Trang 1/5 - Mã đề thi 209
TRƯỜNG THPT MINH KHAI
TỔ HOÁ HC
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ, n thí sinh:.........................................................................Số báo danh:...................................
Cho biết: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119;
Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hn hợp X gm: CuO, FeO và Fe3O4. Dẫn khí CO dư qua 4,56 gam hỗn hợp X nung nóng. Đem
toàn blượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y.
Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa. Cho 4,56 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dch
H2SO4 loãng thu được dung dịch chứa m gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 11,28. B. 7,20. C. 6,86. D. 10,16.
Câu 2: Hn hợp X gồm một axit hữu một este (đều no, mạch hở, đơn chức). X tác dụng vừa đ với
10 ml dung dịch KOH 4M thu được một muối và mt ancol. Đun toàn bộ lượng ancol trên với H2SO4 đặc
thu được 0,015 mol một anken. Nếu đốt cháy hoàn toàn X rồi hấp thụ toàn bsản phẩm vào dung dịch
Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 6,82 gam (hiệu suất các phản ng đều 100%). Công thức của hai
chất hữu cơ trong X là
A. HCOOH và HCOOC2H5. B. CH3COOH và CH3COOC2H5.
C. C2H5COOH và C2H5COOC3H7. D. HCOOH và HCOOC3H7.
Câu 3: Cho m gam Na o 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M Al2(SO4)3 0,25M, sau khi các
phản ứng kết thúc, lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 4,73 gam chất rắn. Giá trị lớn
nhất của m là
A. 9,20. B. 10,35. C. 9,43. D. 11,50.
Câu 4: Hn hợp X gm hai este đơn chức đồng phân của nhau. Đung nóng m gam X với 300 ml dung
dịch NaOH 1M, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và (m 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai
anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô cạn dung dịch Y thu được (m
– 1,1) gam chất rắn. Công thức của hai este là
A. CH3COOCH=CHCH3CH3COOC(CH3)=CH2.
B. HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3.
C. HCOOCH=CHCH3CH3COOCH=CH2.
D. C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nguyên t M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.
B. Ht nhân của tất cả các nguyên tđều có proton và nơtron.
C. Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.
D. Nhng nguyên tử có cùng số khi thuộc cùng một nguyên thoá học.
Câu 6: Thtích dung dịch FeSO4 0,2M cần để phản ng vừa đủ với 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M
trong H2SO4 dư là
A. 250 ml. B. 300 ml. C. 400 ml. D. 200 ml.
Câu 7: Khhoàn toàn 0,3 mol FeO bằng lượng bột Al vừa đtrong điều kiện không không khí thu
được cht rắn X. Toàn bộ lượng X tác dụng vừa hết với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là
A. 1,5. B. 1,2. C. 0,6. D. 0,9.
Câu 8: Hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn X
cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào một lượng nước vôi trong thu được 50 gam kết tủa.
Giá tr của V là
A. 8,40. B. 7,84. C. 16,8. D. 11,2.
Câu 9: Tên gọi của hợp chất có công thức H2N – [CH2]4 – CH(NH2) COOH là
A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin.
Câu 10: Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch brom thì 1 mol X phản ng tối đa với 4 mol Br2.
Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A. V = 22,4 (4a – b). B. V = 22,4(b + 7a) C. V = 22,4(b + 3a). D. V = 22,4(b + 6a).
đ
209
Trang 2/5 - đề thi 209
Câu 11: Cho n bằng hoá học sau: 2NH3 (k)
N2 (k) + 3H2 (k). Khi ng nhiệt đ của hệ thì tkhối
của hỗn hợp so với hiđro giảm. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
B. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C. Khi ng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
D. Khi ng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 12: Đt cháy hoàn toàn mt axit cacboxylic no, mạch hthu được s mol CO2 - s mol H2O = s
mol axit. Snhóm –COOH có trong mt phân tử axit là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 13: Cho các polime sau: Poli(vinylclorua), thutinh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ visco,
nitron, cao su buna, tơ nilon -6,6. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hp là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 7.
Câu 14: Phn trăm khi lượng của nguyên tR trong oxit cao nhất của nó là 25,93%. Nguyên tR là
A. lưu hunh. B. silic. C. nitơ. D. cacbon.
Câu 15: Hòa tan Fe3O4 trong ng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác
dng được với bao nhiêu chất trong dãy: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, H2S?
A. 7. B. 8. C. 5. D. 6.
Câu 16: Cho y các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3. S chất trong dãy tác dng với H2SO4
đặc, nóng, không tạo khí SO2
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 17: Hiđrocacbon X ng thức phân tử C6H10. X tác dng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch
NH3 tạo kết tủa vàng. Khi hiđro hoá hoàn toàn X thu được 2,2-đimetylbutan. X
A. 2,2-đimetylbut-3-in. B. 3,3-đimetylbut-1-in.
C. 2,2-đimetylbut-2-in. D. 3,3-đimetylpent-1-in.
Câu 18: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol va tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH.
(c) Nhiệt đnóng chy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
(d) Phenol phản ứng được vi dung dịch KHCO3 tạo ra CO2.
(e) Phenol là một ancol thơm.
Sphát biểu đúng là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 19: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường, photpho đỏ tác dụng với O2 tạo sản phẩm P2O5.
B. Các mui Ca3(PO4)2 và CaHPO4 đều tan trong nước.
C. Trong ng nghiệp, photpho được điều chế từ Ca3P2, SiO2, và C.
D. Thành phần chính của quặng apatit là 3Ca3(PO4)2.CaF2.
Câu 20: Thc hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào dung dch gồm CuCl2 AlCl3.
(b) Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3.
(c) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2).
(d) Sc khí H2S vào dung dịch CuCl2.
(e) Sc từ từ đến dư khí CO2 vào dung dch Ca(OH)2.
(f) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4.
Số thí nghiệm thu được kết ta sau khi các thí nghiệm kết thúc là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 21: Cho các y cht: etyl axetat, etilen, buta-1,3-đien, vinyl axetat, etyl acrylat. Số chất trong dãy
làm nhạt màu dung dịch brom là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 22: Dung dịch các chất sau cùng nng độ mol/lít: glyxin (1), lysin (2) và axit oxalic (3). Giá tr
pH ca các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự là:
A. (1), (2), (3). B. (3), (1), (2). C. (3), (2), (1). D. (2), (3), (1).
Trang 3/5 - đề thi 209
Câu 23: Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic và một este (trong đó axit và este là đng phân
của nhau). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước.
Nếu đem toàn b lượng anđehit trong X cho phản ng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 thì khối lượng Ag tạo ra là
A. 64,8 gam. B. 21,6 gam. C. 16,2 gam. D. 32,4 gam.
Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng: Propen +HCl
X o
+NaOH;t
Yo
+CuO;t

Z. Tên gọi của Z là
A. ancol anlylic. B. propan-2-ol. C. axeton. D. anđehit acrylic.
Câu 25: Hỗn hợp X gm: Na, Ca, Na2O và CaO. a tan hết 5,13 gam hn hợp X vào nước thu được
0,56 lít H2 ktc) dung dịch kiềmY trong đó 2,8 gam NaOH. Hấp thụ 1,792 lít khí SO2 ktc) vào
dung dch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,4. B. 4,8. C. 7,2. D. 6,0.
Câu 26: Cho x mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa y mol KHCO3 (x < y < 2x). Sau khi kết thúc các phản
ứng thu được kết tủa T và dung dịch Z. Cô cạn Z được m gam chất rắn. Mối quan hệ giữa m, x, y là
A. m = 82y - 26x. B. m = 82y - 43x. C. m = 60(y - x). D. m = 43y - 26x.
Câu 27: Đốt 4,2 gam sắt trong không khí thu được 5,32 gam hỗn hp X gồm sắt và các oxit sắt. Hòa tan
hết X bằng 200 ml dung dịch HNO3 a mol/l sinh ra 0,448 lít NO ( đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5).
Giá tr của a là
A. 1,5. B. 1,3. C. 1,1. D. 1,2.
Câu 28: Amin bậc một X ng thức CxHyN. Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam X thu được 1,68 lít khí N2
(đktc). Số công thức cấu tạo của X tha mãn tính chất trên là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 29: Phn ứng nào trong các phản ứng sau phân tử SO2 không thể hiện tính khử, tính oxi hoá?
A. SO2 + 2H2S
3S + 2H2O.
B. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O
K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.
C. 3SO2 + 2Ba(OH)2
BaSO3 + Ba(HSO3)2 + H2O.
D. SO2 + Cl2
SO2Cl2.
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong c.
(b) Các kim loại Mg, Fe, K và Al ch điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chy.
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dch thành Ag.
(d) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được kim loại Fe.
Sphát biểu đúng là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 đến phản ứng
hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Cho toàn bX phản ứng với một lượng dung dịch
Ba(OH)2, để kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam. Giá trị của m là
A. 30,12. B. 29,20. C. 28,94. D. 29,45.
Câu 32: Hòa tan mt hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 8,96 lít khí ktc) và
dung dịch X. Cho ttừ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, khi lượng kết tủa thu đưc cực đại thì hết
V lít. Giá tr của V là
A. 0,8. B. 1,0. C. 0,4. D. 0,6.
Câu 33: Cho dung dịch chất X vào dung dch chất Z đến dư thấy kết ta keo trắng, sau đó tan. Cho
dung dịch chất Y vào dung dch chất Z đến dư thấy tạo thành kết tủa keo trắng không tan. Cho dung dịch
chất X vào dung dịch chất Y không phản ứng xảy ra. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. NaAlO2, AlCl3 , HCl. B. Na2CO3, NaAlO2, AlCl3.
C. AlCl3, NaAlO2, NaOH. D. HCl, AlCl3, NaAlO2.
Câu 34: X là mt anđehit mạch hcó số nguyên t C trong phân tử nhỏ hơn 4. Cho 1 mol X tác dụng với
ợng dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 2 mol Ag; mặt khác 1 mol X phn ứng tối đa 2 mol H2.
Phân tử khối của X là
A. 44. B. 72. C. 56. D. 54.
Câu 35: Nhiệt phân các muối sau: NH4NO2, NaHCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3, Cu(NO3)2. Số phản ứng
nhiệt phân thuc loại phảnng oxi hoá - kh là
Trang 4/5 - đề thi 209
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 36: Một peptit X mạch hở khi thu phân hoàn toàn chthu được glyxin. Khi đt cháy 0,1 mol X thu
được 12,6 gam nước. Số nguyên toxi có trong 1 phân tử X là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 37: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH điều kiện thường
A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Al.
Câu 38: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit oleic,
hexa-1,4-đien, stiren. Số chất trong dãy có đồng phân hình hc là
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 39: Cho các cặp chất sau:
(a) Khí Cl2khí O2. (b) Khí H2S khí SO2.
(c) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2. (d) CuS và dung dịch HCl.
(e) Khí Cl2 và dung dịch NaOH.
Số cặp chất xy ra phản ứng hoá hc ở nhiệt độ thường là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
u 40: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric xenlulozơ (hiệu suất phản ng 90% tính theo axit
nitric). Đcó 14,85 kilogam xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kilogam axit nitric. Giá trị của m là
A. 9,45. B. 11,50. C. 8,51. D. 10,50.
PHẦN RIÊNG
A. Chương trình chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho y các chất: benzen, stiren, propin, etilen, vinyl axetilen, butan. S chất trong dãy kh
năng tham gia phản ứng cộng H2 ở điều kiện thích hợp là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 42: Hp chất X chứa các nguyên t C, H, O và N phân tkhối 89. Khi đốt cháy 1 mol X thu
được 3 mol CO2, 0,5 mol N2 và 1 ng hơi nước. Biết X là hợp chất tác dụng được với nước brom. Công
thức cấu tạo của X là
A. H2N – CH2– COOH. B. CH2 = CHCOONH4.
C. H2N – CH = CHCOOH. D. CH2 = C(NH2) – COOH.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tơ lapsan và nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm NH-CO- trong phân tử.
C. Sợi bông và si tơ tằm đều có chung nguồn gc từ xenlulozơ.
D. Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chy xác định.
Câu 44: Cho 0,1 mol O2 tác dụng hết với 14,4 gam kim loại M (hoá trị không đổi), thu được chất rắn X.
Hòa tan toàn bộ X bằng dung dịch HCl dư, thu được 13,44 lít H2 (đktc). Kim loại M là
A. Mg. B. Fe. C. Ca. D. Al.
Câu 45: Điện phân với c điện cực trơ dung dịch hỗn hợp gm 0,2 mol CuSO4 0,12 mol HCl trong
thời gian 2000 giây với dòng điện cường đ là 9,65A (hiu suất ca quá trình điện phân là 100%).
Khi lượng Cu thoát ra ở catot và thể tích khí ktc) thoát ra ở anot là
A. 6,4 gam và 1,792 lít. B. 6,4 gam và 1,120 lít.
C. 3,2 gam và 0,448 lít. D. 8,0 gam và 0,672 lít.
Câu 46: Cho 27,6 gam hợp chất thơm X công thức C7H6O3 tác dng với 800 ml dung dịch NaOH 1M
thu được dung dịch Y. Đtrung hòa toàn b Y cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch Z.
Khi lượng chất rắn khan thu được khi cạn dung dịch Z là
A. 62,2 gam. B. 31,1 gam. C. 58,6 gam. D. 56,9 gam.
Câu 47: Cho y các chất NaOH, Na, NaHCO3, (NH4)2SO4, AgNO3 (trong dung dịch NH3). Schất
trong dãy phản ứng được vi dung dịch axit fomic là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 48: Dẫn luồng khí CO đi qua 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nóng đến phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 1,76 gam chất rắn. Phn trăm khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A. 45,72%. B. 33,33%. C. 66,67%. D. 55,28%.
Trang 5/5 - đề thi 209
Câu 49: Trong phương trình phản ứngđồ: KMnO4 + HCl
MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O. S
phân tHCl đóng vai trò chất khử bằng n lần tổng s phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của n là
A. 5/8. B. 1/8. C. 7/8. D. 3/8.
Câu 50: Tất cả các chất trong dãy o sau đây đều có phản ứng tráng bạc?
A. Metanol, metyl fomat, glucozơ. B. Saccarozơ, anđehit fomic, metyl fomat.
C. Axit fomic, metyl fomat, benzanđehit. D. Axetilen, metanal, mantozơ.
B. Chương trình Nâng cao (tcâu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cặp dung dịch nào sau đây đều có pH nhỏ hơn 7?
A. Dung dịch NH3dung dịch NH4Cl. B. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaHSO4.
C. Dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3. D. Dung dịch AlCl3 và dung dịch NaHSO4.
Câu 52: S hiđrocacbon làm mất màu dung dịch brom s hiđrocacbon làm mất màu dung dch
KMnO4 điều kin thường có cùng công thc phân tử C4H8 lần lượt là
A. 3 và 3. B. 6 và 4. C. 4 và 3. D. 5 và 4.
Câu 53: Tiến hành các thí nghiệm:
(a) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat.
(b) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) nitrat.
(c) Cho sắt kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua.
(d) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat.
(e) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat.
Cho biết: +
o
Ag
Ag
E= + 0,80V, 2+
o
Fe
Fe
E= -0,44V, 2+
o
Cu
Cu
E = +0,34V, 3+
2
o
Fe
Fe
E
= +0,77V.
Số thí nghiệm xy ra phản ứng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
u 54: Ancol bc ba, mạch h X có công thức phân tử C5H10O. T X người ta thực hiện sơ đbiến hsau:
X2
+Br
C5H10OBr2+NaOH
C5H12O3 (chất Y). Dãyc chất đều có thể tác dụng được vi Y là:
A. Na2O, NaHCO3, và CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc, to).
B. Na, Cu(OH)2, và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, to).
C. Na, NaOH, và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to).
D. NaHCO3, NaOH và Cu(OH)2.
Câu 55: Điện phân 500 ml dung dịch hn hợp CuSO4 a mol/l NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng
ngăn xốp, cường độ dòng điện không đi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là
100%, nước bayi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam.
Giá tr của a là
A. 0,5. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,4.
u 56: Khi thu phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mch hở (tạo bởi c
α
-aminoaxit một nhóm –NH2
một nhóm –COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 25% so với lưng cần phản ứng). Cô cạn dung dịch thu được
hỗn hợp rắn có khi lượng nhiều hơn khiợng X là 78,2 gam. Sliên kết peptit trong một phân tử X là
A. 15. B. 9. C. 10. D. 16.
Câu 57: Cho 5,52 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe2O3 vào 200 ml dung dịch H2SO4 1,5M thu được
dung dịch Y. Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 0,1M vào dung dịch Y đến khi bắt đầu xuất hiện màu hồng thì
hết 20 ml. Phần trăm theo khi lượng Fe3O4 trong X là
A. 42,03%. B. 28,98%. C. 21,01%. D. 57,97%.
Câu 58: S đồng phân cấu tạo có cùng công thc pn tử C3H5Br3
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 59: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực axit là:
A. HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH. B. CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH.
C. CH3CH2COOH, HCOOH, CH3COOH. D. CH3COOH, CH3CH2COOH, HCOOH.
Câu 60: Dung dịch Y gm CH3COOH 0,1M và HCl 0,005M. Biết ở 25oC Ka của CH3COOH là 1,75.10-5.
Giá tr pH của dung dịch Y ở 25oC là
A. 1,77. B. 2,30. C. 2,33. D. 2,27.
-------------- HẾT ----------