SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT TX PHƯỚC LONG
Đề thi gồm 04 trang
ĐỀ THI TH ĐẠI HỌC LẦN 2-2012
MÔN: HÓA HỌC
Thi gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
đề thi: 112
Họ, tên thí sinh:.........................................................................Lớp 12.
Cho biết khối lượng nguyên t (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137.
u 1:
Cho
10
ml
dung
dịch
ancol
etylic
46o
phn
ứng
hết
vi
kim
loi
Na
(dư),
thu
được
V
lít
khí
H2
(đktc).
Biết
khối
lượng
rng
của
ancol
etylic
nguyên
chất
bằng
0,8
g/ml.
G
tr
của
V
A.
3,360.
B.
0,896.
C.
2,128.
D.
4,256.
u 2: Cho 15,6 gam hn hp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng c dụng hết vi 9,2
gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là
A. C3H7OH và C4H9OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. CH3OH và C2H5OH.
u 3: Cho y các chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH
(phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phnng được với nước brom là
A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
u 4: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng
vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là
A. 40. B. 80. C. 60. D. 20.
u 5: Mt este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thu phân trong môi trường axit thu được axetanđehit.
ng thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. HCOO-C(CH3)=CH2. B. CH2=CH-COO-CH3. C. CH3COO-CH=CH2. D. HCOO-CH=CH-CH3.
u 6:
Dung
dịch
nào
sau
đây
m
qu
m
chuyển
màu
xanh?
A.
Etylamin.
B.
Phenylamoni
clorua.
C.
Glyxin.
D.
Anilin.
u 7: Thí nghim nào sau đây kết ta sau phản ng?
A. Cho dung dch NH3 đến dư vào dung dch Cu(NO3)2
B. Thổi CO2 đến dư vào dung dch NaAlO2
C. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3.
D. Thi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
u 8: Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit
HCl, to ra 17,64 gam muối. Amin công thc là
A. H2NCH2CH2NH2. B. CH3CH2CH2NH2.
C. H2NCH2CH2CH2NH2. D. H2NCH2CH2CH2CH2NH2.
u 9:
Cho
1,56
gam
hn
hp
gồm
Al
Al2O3
phn
ứng
hết
vi
dung
dịch
HCl
(dư),
thu
đưc
V
lít
khí
H2
ktc)
dung
dịch
X.
Nh
t
t
dung
dịch
NH3
đến
dư
vào
dung
dịch
X
thu
đưc
kết
ta,
lọc
hết
lượng
kết
ta,
nung
đến
khi
lưng
không
đổi
thu
được
2,04
gam
chất
rn.
Giá
tr
ca
V
A.
0,672.
B.
0,224.
C.
0,448.
D.
1,344.
u 10: Ssắp xếp nào sau đây đúng vi trình tgiảm dần nh bazơ: (1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ; (3)
(C6H5)2NH; (4) (CH3)2NH ; (5) NaOH và (6) NH3.
A. (5) > (1) > (4) > (6) > (2) > (3) B. (1) > (3) > (5) > (4) > (6) > (2)
C. (5) > (4) > (1) > (6) > (3) > (2) D. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
Câu 11: năm dung dch đựng riêng biệt trong năm ng nghim: (NH
4
)
2
SO
4
, FeCl
2
, Cr(NO
3
)
3
,
K
2
CO
3
, Al(NO
3
)
3
. Cho dung dch Ba(OH)
2
đến dư vào năm dung dch trên. Sau khi phản ng kết
thúc, số ống nghiệm kết tủa
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
u 12: Cho các cân bằng sau :
o
xt,t
2 2 3
(1) 2SO (k) O (k) 2SO (k)

o
xt,t
2 2 3
(2) N (k) 3H (k) 2NH (k)

o
t
2 2 2
(3) CO (k) H (k) CO(k) H O(k)

o
t
2 2
(4) 2HI(k) H (k) I (k)
Khi thay đi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyn dịch là
A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (1) và (3) D. (2) và (4)
u 13: Nung nóng m gam hn hp Al và Fe2O3 (trong môi trường không không khí) đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hp rắn Y. Chia Y thành hai phn bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);
- Phần 2: Tác dụng với dung dch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 ( đktc). Giá tr của m là
A. 29,43. B. 21,40. C. 29,40. D. 22,75
u 14: Các dung dịch phn ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic. B. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.
C. ng trắng trứng, fructozơ, axeton. D. glixerol, axit axetic, glucozơ.
u 15: Cho 5,2 gam Zn tác dng vừa đủ 200ml axit HNO3 1M thu được sản phẩm khử duy nhất là khí X.
Sản phẩm khử X là
A. NO2 . B. N2. C. NO. D. N2O.
u 16: Cho cân bằng hóa học: Cl2 + H2O

H+ + Cl + HClO
Thêm chất nào vào không làm chuyển dịch cân bằng:
A. KNO3 B. HCl C. NaCl D. NaOH
u 17: Da nhân tạo (PVC) đưc điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
CH4  C2H2  CH2=CHCl  [CH2CHCl]n.
Nếu hiệu suất của toàn b quá trình điều chế là 20%, mun điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên
nhiên (chứa 80% metan) ở điều kin tiêu chun cần dùng
A. 4375 m3. B. 4450 m3. C. 4480 m3. D. 6875 m3.
u 18: Cho 200 ml dd NaOH 1,4M vào 100 ml dung dịch AlCl3 thu được m gam kết tủa. Lc tách kết tủa,
sau đó sục khí CO2 đến dư vào lại có m gam kết tủa nữa. Vậy nng độ mol/l của dd AlCl3 là:
A. 0,4M. B. 0,2M. C. 0,8M. D. 1,2M.
u 19: Cho từng cht: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hoá - khử là
A. 6. B. 5. C. 7. D. 8.
u 20:y gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là?
A. C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH B. CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH
C. C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH D. CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH
u 21: Hợp chất X là ancol thơm công thức phân tử là C8H10O. Số chất thỏa mãn X.
A. 7 B. 4 C. 6 D. 5
u 22: Để luyn được 800 tấn gang m lượng sắt 95% , cần dùng x tấn quặng manhetit chứa 80%
Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt). Biết rằng lượng sắt bhao hụt trong q trình sản xuất là 2%. Giá
trị của x là:
A. 1338,68 B. 1311,90 C. 1325,16 D. 959,59
u 23: Chất 3-MCPD (3-monoclopropandiol) có trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung thư. Chất này
CTCT là
A. HOCH2CHOHCH2Cl B. HOCH2CHClCH2OH
C. CH3C(OH)2CH2Cl D. CH3CHClCH(OH)2
u 24: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy
tính chất lưỡng tính là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
u 25: Cho 20 g hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, mạch hlà đng đẳng kế tiếp tác dng vừa đủ với dung
dịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch thu được 31,68 g hỗn hp muối. Vậy thể tích HCl đã dùng :
A. 0,32 lít B. 0,33 lít C. 0,032 lít D. 0,033 lít
u 26: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl. Toàn bsản phẩm thu được tác dụng
vừa đủ với 0,3 mol NaOH. X là amino axit có
A. 1 nhóm –NH2 và 3 nhóm –COOH B. 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH
C. 1 nhóm -NH2 1 nhóm –COOH D. 2 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH
u 27: X mt hợp chất của sắt. Hòa tan X vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), được dung dịch Y. Chia Y
làm hai phn:
- Phần 1: Cho một ít bột Cu vào thấy Cu tan ra và dung dịch có màu xanh.
- Phần 2: Cho một ít dung dịch KMnO4 vào thy mất màu tím.
Chất X là
A. Fe2O3. B. FeO. C. Fe3O4. D. Fe(OH)3.
u 28: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phn ứng vi lượng AgNO3 trong dung dịch
NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết vi axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sn phẩm
khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn ca X là
A. HCHO. B. CH3CHO. C. CH3CH2CHO. D. CH2 = CHCHO.
u 29: Cấu hình electron của ion X3+ : 1s22s22p63s23p63d5. Trong bảng tuần hoàn các nguyên thoá học
X thuc
A. chu kì 4, nhóm VIIIB B. chu kì 4, nhóm VB C. chu kì 4, nhóm VIIIA D. chu kì 3, nhóm VIIIB
u 30: Cho 30,4 gam hỗn hp gồm glixerol và một ancol đơn chức no phn ứng với Na thì thu được 8,96
lit khí (đktc). Nếu cho hn hp trên tác dụng vi Cu(OH)2 thì hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)2. Công thức của
ancol đơn chức no là
A. C2H5OH B. C3H7OH C. CH3OH D. C4H9OH
u 31: Cho các hp chất hữu:
(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở;
(5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin;
(8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở;
(10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chc.
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đu cho smol CO2 bằng số mol H2O là:
A. (3), (5), (6), (8), (9). B. (1), (3), (5), (6), (8).
C. (2), (3), (5), (7), (9). D. (3), (4), (6), (7), (10).
u 32: Trong các loại quặng sắt, quặng hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit đỏ. B. hematit nâu. C. xiđerit. D. manhetit.
u 33: Khi cho 3,36 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dd chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M. Khối lượng kết tủa
thu được sau phn ứng là :
A. 9,85 gam B. 19,7 gam C. 15,76 gam. D. 14,775 gam
u 34: Trung hoà 5,48 g hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic cần dùng 600ml dung dịch NaOH
0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp rắn khan có khi lượng là
A. 8,64g B. 6,84g C. 6,8g D. 4,9g
u 35: Xét vmặt không gian thì khi cho buta-1,3-đien tác dụng với Br2 theo tlệ mol 1 : 1 thì s lượng
sản phẩm cộng thu được là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
u 36: Câu nào đúng trong các câu sau ? Trong ăn mòn điện hoá, xảy ra:
A. sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B. soxy hoá ở cực dương
C. sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương D. sự kh ở cực âm
u 37: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
B. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng
chảy giảm dần
D. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
u 38: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trpH của các
dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A. (3), (2), (4), (1). B. (2), (3), (4), (1). C. (1), (2), (3), (4). D. (4), (1), (2), (3).
u 39: Dung dch X chứa a mol NaAlO2. Cho 100ml dung dịch HCl 1M vào X, thu đưc b gam kết tủa.
Mặt khác, nếu cho 300 ml dung dịch HCl 1M vào X thì cũng thu được b gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,15. B. 0,10. C. 0,20. D. 0,25.
u 40: Cho các chất sau : (1) CH3CH(NH2)COOH; (2) HOOC- CH2-CH2-COOH;
(3) H2N[CH2]5COOH; (4) CH3OH và C6H5OH;
(5) HO-CH2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2 ; (6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH.
Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng nng là
A. (1), (3), (4) , (5), (6) B. (1), (3) , (5), (6)
C. (1), (2), (3), (4), (5), (6) D. (1), (3), (6)
u 41: Cho các phản ứng: Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu (1) ;
2Fe2+ + Cl2  2Fe3+ + 2Cl (2);
2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+ (3).
Dãy các chất và ion xếp theo chiều giảm dầnnh oxi hoá:
A. Cl2 > Cu2+ > Fe2+ > Fe3+ B. Fe3+ > Cl2 > Cu2+ > Fe2+
C. Cu2+ > Fe2+ > Cl2 > Fe3+ D. Cl2 > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
u 42: Cho các dung dịch NH3, NaOH, và Ba(OH)2 cùng nồng đ mol vi giá trị pH tương ứng là x, y,
z. Quan hgiữa x, y và z là
A. x > y > z. B. x = y = z. C. x > z > y. D. x < y < z.
u 43: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giy, chất cầm màu trong
ngành nhuộm vải, cht làm trong nước. ng thức hóa học của phèn chua
A. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
u 44: Để phân biệt tinh bột và xenlulozo có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. dung dịch Br2 B. dung dịch Iot C. qu tím D. Na
u 45: Điện phân một dung dịch muối nitrat của một kim loại M hóa trị n với điện cực trơ, cường độ dòng
điện I = 9,65 A, thời gian điện phân 400 giây thì thy khối lưng catot tăng 4,32 gam. M là kim loại:
A. Cu B. Ag C. Fe D. Zn
u 46: R nguyên t mà nguyên t phân lớp electron ngoài ng np2n+1 (n s thứ tự của lớp
electron). Có các nhận xét sau về R:
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18.
(II) Selectron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tR là 7.
(III) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7.
(IV) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa.
Số nhn xét đúng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
u 47: Hai hợp chất hữu X Y ng ng thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn điều kiện
thường. Chất X phản ng vi dung dch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ng trùng ngưng. Các chất
X và Y lần lượt là
A. vinylamoni fomat và amoni acrylat. B. axit 2-aminopropionicaxit 3-aminopropionic.
C. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic. D. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
u 48: a mol Fe tác dng vừa hết với ddịch chứa b mol H2SO4 đặc, nóng, sau phản ứng thu được khí SO2
(duy nhất) và ddịch chứa 0,03 mol Fe2(SO4)30,06 mol FeSO4. Vy giá trị của a và b tương ứng là
A. 0,12 mol và 0,40 mol B. 0,12 mol và 0,28 mol
C. 0,12 mol và 0,30 mol D. 0,12 mol và 0,16 mol
Câu 49: Nh t t 0,25 lít dung dch NaOH 1,04M vào dung dch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol
Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết ta. Giá trị của m
A. 4,128. B. 2,568. C. 5,064. D. 1,560.
u 50: Để bo vệ v tàu biển bằng thép, nời ta gắn c tm Zn ngoài vtàu (phần chìm dưới nước biển).
Người ta đã bo vvtàu bng phương pháp
A. điện hóa B. hóa học. C. dùng cht chống ăn mòn là Zn D. cách li kim loi với môi trường-----------------
--------------------- ----------- HẾT ----------