Trang1/6- Mã đề 183
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
(Đề có 6 trang)
ĐỀ THI THĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2013-2014
N HÓA HC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(60 câu trắc nghiệm)
đề thi 183
Cho biết khi lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên t: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16;Na =
23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56;Cu = 64; Zn = 65;
Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Họ, tên thí sinh:.....................................................................................................................................
Số báo danh………………… .............................phòng thi…………………………………………..
I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TT CẢ THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Cho các chất: C2H4(OH)2, CH2OH-CH2-CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2,
CH3COCH3, CH2(OH)CHO. Có bao nhiêu chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)2 ở nhiệt độ
thường ?
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 2. Hai nguyên tX và Y có tng các hạt cơ bn prôton, nơtron, electron là 142 trong đó hạt
mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 42 hạt. T số giữa số proton của X so với Y là 10/13.
A và B lần lượt là:
A. Fe, Al. B. Mg, Ca. C. Ca, Fe. D. Fe, Cu.
Câu 3.các dung dịch sau: (1) glucozơ; (2) mantozơ; (3) saccarozơ; (4) axit axetic; (5)
glixerol; (6) axetaehit. S dung dịch hòa tan Cu(OH)2 nhit đ thưng?
A. 5 B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 4. C , D là 2 chất hữu cơ . Từ C , D qua 2 phản ứng liên tiếp điều chế được thy tinh hữu cơ.
C , D là:
A. CH2 = C(CH3)COOH và C2H5OH. B. CH2 = CH - COOH và C2H5OH.
C. CH2= C(CH3)-CHO và CH3 - OH. D. CH2= C(CH3)-COOH và CH3 - OH.
Câu 5. Phn ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O là:
A. Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.
B. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O.
C. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.
D. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O.
Câu 6. Trong c dung dịch: HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2. Dãy gm các chất
đều tác dụng được với dung dch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, KNO3. B. HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, K2SO4.
C. NaCl, K2SO4, Ca(OH)2 . D. HNO3, NaCl, K2SO4.
Câu 7. Cao su lưua có 2% lưu hunh. Khoảng bao nhiêu mc xích isopren có cầu đi sunfua -S-
S-.(Giả sử S thây thế H ở cầu metilen mạch cao su) ?
A. 64. B. 46. C. 85. D. 92.
Câu 8. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3, và ZnCl2 thu được kết tủa A.
Nung A dược chất rắn B. Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là :
A. Zn và Al2O3. B. Al2O3. C. ZnO và Al. D. ZnO và Al2O3.
Câu 9. Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau phn ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe,
Fe2O3, Fe3O4, FeO. Hòa tan hỗn hợp X vào HNO3thu được 2,24 lít NO2( đktc) là sản phm khí
duy nhất. Giá trị của m là:
Trang2/6- Mã đề 183
A. 6,9 gam. B. 7,2 gam. C. 11,2 gam. D. 10,2 gam.
Câu 10. Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken. Cho X tác dụng với 4,704 lít H2 (đktc) cho đến
phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí trong đó có H2 dư và 1 hiđrocacbon. Đốt cháy
hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong
tăng 16,2 gam và có 18 gam kết tủa tạo thành. Công thc của ankan trong hh X là:
A. C4H10. B. C2H6. C. C3H8. D. CH4.
Câu 11. Một hh khí gồm N2 và H2 được lấy vào bình và giữ ở nhiệt độ không đổi. Sau 1 thời gian
phản ng áp sut của các khí trong bình gim 5% so với áp suất lúc đầu. Biết tỉ lệ s mol của N2
tham gia phản ứng bằng 10%. Vy % thể tích của N2 trong hh ban đầu bng:
A. 75% B. 40% C. 55% D. 25%
Câu 12. Cách nhận biết nào không chính xác:
A. Để nhận biết O2 và O3 ta dùng dung dịch KI có lẫn tinh bột.
B. Để nhận biết CO và CO2 ta dùng nước vôi trong.
C. Để nhận biết NH3 và CH3NH2 ta dùng axit HCl đặc.
D. Để nhận biết SO2 và SO3 ta dùng dung dịch nước brom.
Câu 13. Trộn 13,6 g phenyl axetat vi 250 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ng xảy ra hoàn toàn
cô cn dung dịch sau phn ng thu được m gam chất rn khan. Giá trca m là:
A. 21,8. B. 19,8. C. 10,2. D. 8,2.
Câu 14. Cho các chất và ion sau: Mg2+, Ca, Br2, S2-, Fe2+. các chất hoặc ion vừa có nh oxi hóa
vừa có tính khử là:
A. Br2, S2-. B. Mg2+, Fe2+. C. Fe2+, Br2. D. Fe2+, Ca.
Câu 15. Khí thải ca một nhày chứa các chất: HCl, HF, SO2, N2, Cl2, H2S. Để loại b khí
độc trước khi xả ra khí quyển người ta dùng:
A. Dung dịch CaCl2. B. Dung dịch Br2. C.Dung dịch Ca(OH)2. D. Dung dịch KMnO4.
Câu 16. Trong ion [XY3] 2- có tổng s hạt electron 32. Trong nguyên tử X cũng như Y có số p=n.
Xác đnh công thức của ion trên.
A. NO3-. B. CO32-. C. SO42- D. SO32-.
Câu 17. Ch ra số câu đúng trong các câu sau:
(1) Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH.
(2) Phenol, ancol etylic không phn ứng với NaHCO3
(3) CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4) Phenol, ancol etylic, CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5) HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 18. Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl2 và FeCl3.
Phản ứng xong thu được chất rắn B nguyên chất và dung dịch C. Cho C tác dụng với dung dịch
NaOH dư thu được kết tủa D và dung dịch E. Sục CO2 đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem
nung đến khối lượng không đổi thu được 8,1 g chất rắn. Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A
lần lượt là (%)
A. 50,85; 49,15. B. 51,85; 48,15. C. 30,85; 69,15. D. 49,85; 50,15.
Câu 19. Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO (trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số
mol). Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc). Mặt khác 13,2
gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tng bạc thấy p gam Ag kết tủa. Giá trị của p là:
A. 9,72. B. 2,16. C. 10,8. D. 8,64.
Câu 20. Dãy chchứa những aminoaxit có số nhóm amino và nhóm cacboxyl bng nhau:
A. Gly, val, lys, Ala. B. Gly, Ala, Glu, lys. C. Gly, Val, Tyr, Ala. D. Gly, Ala, glu, tyr.
Câu 21. Cặp ancol và amin có cùng bc là
A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.
C. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3. D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CH-NH2.
Trang3/6- Mã đề 183
Câu 22. Cho 27,15 gam tyrosin tác dụng với 225 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X.
Cho X tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Tổng khối lượng chất rắn
khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch Y là:
A. 52,6125 gam. B. 40,9125 gam. C. 46,9125 gam. D. 49,9125 gam.
Câu 23. Nhn định nào sau đây không đúng?
A. Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton.
B. Các hợp chất có chứa nm >C=O đều phảnng với dung dịch Br2.
C. Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2.
D. Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
Câu 24. Cho phản ứng: FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 +H2SO4 + NO + H2O. Tổng h số cân bằng của
phản ứng trên là:
A. 21. B. 25 C. 23. D. 14.
Câu 25. Thực hiện phảnng este hóa giữa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH , sau phản ứng
thu được 2/3 mol este. Cũng trong điu kiện trên, thực hiện phản ứng este hóa giữa 1 mol
CH3COOH và 4 mol C2H5OH , sau phản ứng thu được bao nhiêu mol este?
A. 0,8346 mol. B. 0,9296 mol C. 0,7864 mol. D. 0,5730 mol.
Câu 26. Cho các polime sau: nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thy tinh plexiglas; teflon; nhựa
novolac; visco, nitron, cao su buna. Trong đó, s polime đưc điều chế bằng phản ứng trùng
hợp là:
A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây kng đúng?
A. Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhit độ nóng chy cao.
B. Các peptit và protein có phn ứng màu biure, hòa tan Cu(OH)2 cho hợp chất có màu xanh
lam đặc trưng.
C. Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn etylamin.
D. Anilin tác dụng vừa đủ với dd HCl, ly sản phẩm thu được cho tác dụng với NaOH lại thu
được anilin.
Câu 28. Trong các phát biu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kim thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng
chy giảm dần.
(2) Kim loại Cs được dùng để chế to tế bào quang điện.
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đu tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nướcnhiệt độ cao.Các phát biểu đúng là:
A. (2), (3), (4). B. (2), (4). C. (1), (2), (3), (4), (5). D. (2), (5).
Câu 29.ng thức đơn gin nhất ca một axit no, đa chức là (C3H4O3)n. Công thức cấu to thu gọn
của axit đó là.
A. C3H5(COOH)3. B. C2H3(COOH)2. C. C4H7(COOH)3. D. HOOC-COOH.
Câu 30. Trong các dãy chất sau đây,y nào là những chất lưỡng tính:
A. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2. B. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2. D. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.
Câu 31. Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng và cùng kích thước vào cốc (1) dựng dung dịch HCl
và cốc (2) đựng dung dịch HCl dư có tm một ít CuCl2. (Hai dung dịch HCl có cùng nồng độ
mol/l và thể tích). Hãy cho biết kết lun nào sau đây không đúng?
A. Khí cc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2).
B. Lượng khí ở cốc (1) thoát ra ít hơn ở cốc (2).
C. Kẽm ở cốc (2) tan nhanh hơn ở cốc (1).
D. cc (1) xảy ra sự ăn mòn hóa học, ở cốc (2) có xảy ra sự ăn mòn điện hóa.
Trang4/6- Mã đề 183
Câu 32. Trong các chất: xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, anđehit
acrylic, axeton, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete. Số chất có khả năng làm mất màu nước brom
là:
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 33. Điện phân dung dịch Ba(OH)2 với cường độ 10A trong thời gian 134 giờ. Sau điện phân
còn li 100 gam dung dịch Ba(OH)2 34,2%. Nồng độ % của dung dịch Ba(OH)2 trước khi điện
phân là:
A. 2,4%. B. 6,2%. C. 6,8%. D. 5,2%.
Câu 34. Cho các chất : C2H6(1), C2H4Br2(2), CH3COONa(3), CH4 (4), CH3CHO (5) Các chất trên
lập thành một dãy biến hóa thỏa mãn mối quan hệ giữa các chất là:
A. (3)
(4)
(1)
(2)
(5). B. (2)
(1)
(5)
(3)
(4).
C. (4)
(1)
(2)
(3)
(5). D. (1)
(2)
(5)
(3)
(4).
Câu 35. Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, Br2,
FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là:
A. 5 cht. B. 2 chất. C. 4 chất. D. 3 chất.
Câu 36. Cho K vào dung dịch CuSO4 hiện tượng quan sát được là :
A. Xut hiện kết tủa xanh lam. B. Xuất hiện kết tủa xanh lục.
C. Si bọt khí và xuất hiện kết tủa xanh lam D. Sủi bọt khí .
Câu 37. Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa,
NaCl, NH4NO3. Tng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là :
A. 8 và 6. B. 7 và 5. C. 7 và 6. D. 8 và 5.
Câu 38. Thêm từ từ 100g dung dịch H2SO4 98% vào nước và điều chnh để được 1 lít dung dịch
X. Phải thêm vào 1 lít dung dịch X bao nhiêu lít dung dịch NaOH 1,5M đ thu được dung dịch có
pH = 13?
A. 1,14 lít. B. 3,00M. C. 1,24 lít D. 1,50 lít.
Câu 39. Thy phân hoàn toàn mt chất béo bng dung dịch NaOH, sau phn ứng thu được 2,78
gam Natri panmitat; m2 gam Natri linoleat và m3 gam Natri stearat. Giá trị của m2 và m3 lần lượt
là:
A. 3,02 gam và 3,06 gam. B. 6,04 gam và 6,12 gam.
C. 3,02 gam và 3,05 gam. D. 3,05 gam và 3,09 gam.
Câu 40. Phương pháp duy nhất để điều chế Flo là:
A. Điện phân hỗn hợp KF và HF. B. Điện phân hỗn hợp NaF và NaCl.
C. Cho Cl2 tác dụng với NaF. D. Cho dd HF tác dụng với MnO2
II. PHẦN RIÊNG. Thí sinh chỉ được làm mt trong hai phần: phần 1 hoc phần 2
1.PHẦN 1: DÀNH CHOTHÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
(10 câu, từ câu 41 đếnu 50)
Câu 41. Cht X có công thức phân tử là C4H6O2 và chchứa một loại nhóm chức. Từ X và các
chất vô cơ cần thiết bng 3 phản ứng liên tiếp có thđiều chế được cao su Buna. Vậy số công thức
cấu tạo của X tha mãn điều kiện trên là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu42. Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được
hỗn hợp A. hòa tan hết A bằng HCl thu được 10,752 lít H2(đktc). Hiệu suất phn ứng nhiệt nhôm
thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng là?
A. 80% và 1,08lít . B. 20% và 10,8lít. C. 40% và 1,08lít D. 60% và 10,8lít.
Câu 43. Cho hỗn hợp 23,2 gam gồm Cu, Ag, Fe, Zn và Mg tác dụng với khí oxy dư thu được
28,96 gam hỗn hợp X. Hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 1 M. Giá trị của V
là:
A. 360. B. 270. C. 220. D. 180.
Trang5/6- Mã đề 183
Câu 44: Cho 0,1 mol hp chất hữa cơ có CTPT CH6O3N2 tác dng vi dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng,
sau khi phn ng xảy ra hoàn tn thu được chất k làm xanh giấy quì m ẩm và dung dch Y. Cô cạn
dung dch Y thu được m gam rắn khan. Giá trcủa m là
A. 21,8 B. 12,5 C. 8,5 D. 15
Câu 45. nh hưởng của nhóm -OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi:
A. Phản ứng ca phenol với dung dịch NaOH và anđehit fomic.
B. Phản ứng ca phenol với dung dịch NaOH và nước brom.
C. Phản ứng ca phenol với nước brom và dung dịch NaOH.
D. Phản ứng ca phenol với Na và nước brom.
Câu 46. Cho các cặp sau:
1.HCl (đậm đặc) + KMnO4.
2. Dung dịch H2SO4+ K2Cr2O7 + FeSO4
3. H2S + HNO3
4. H2SO4 +Pb(NO3)2.
Bao nhiêu phản ứng oxyhoá - kh?
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 47. Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun
nóng:
A. But-2-en. B. But-1-en. C. Metylxiclopropan. D. But-2-ol.
Câu 48. Cho các chất: benzen, toluen, stiren, propilen, axetilen. Schất làm mt màu thuốc tím
nhiệt độ thường là:
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 49. Cho 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd NaOH 1M, Ba(OH)21M. Khối lượng kết tủa
thu được là:
A. 39,4 gam B. 59,1gam C. 29,55gam. D. 49,25gam
Câu 50. Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa tăng dần là:
A. Fe2+, Ni2+, Cu2+, Fe3+, Ag+, Au3+ B. Fe2+, Ni2+, Cu2+, Ag+, Fe3+, Au3+
C. Ni2+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+, Au3+ D. Ni2+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Fe3+, Au3+
2. PHẦN 2. DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
(10 câu, tcâu 51 đếnu 60)
Câu 51. Cho hỗn hp gồm Fe Cu tác dụng vi các hóa cht sau:
(1) dung dch HCl.
(2) koxi, t0.
(3) dung dịch NaOH
(4) dung dịch H2SO4 đặc, ngui
(5) dung dch FeCl3.
Shóa cht ch tác dụng vi 1 trong 2 kim loi là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 52. Cho hỗn hợp kim loại gồm x mol Zn và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4. Kết
thúc phnng thu được dung dịch thu chứa 2 muối. Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên:
A. x
z. B. x
z. C. z
x + y. D. x < z
x + y.
Câu 53. Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol ca C2H2 bằng smol
của C2H4 đi qua Ni nung nóng (hiu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết
t khối hơi của hỗn hợp Y đối với H2 là 6,6. Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì
khi lượng bình Brom tăng:
A. 4,4 gam. B. 6,6 gam. C. 5,4 gam. D. 2,7 gam.