S GD & ĐT TP. H CHÍ MINH
TR NG THPT TR N H NG ĐOƯỜ Ư Đ THI TH ĐI H C ĐT 3 NĂM 2017
MÔN SINH H C – KH I B
Ngày thi: 20/02/2017
Th i gian làm bài: 50 phút;
(40 câu tr c nghi m)
Mã đ thi 482
Câu 1: Đem lai gi a b m đu thu n ch ng nh n đc F ượ 1 đng lo t hoa đ, qu ng t. F 1 t th
ph n thu đc F ượ 2 v i 4 ki u hình 1431 hoa đ, qu ng t: 1112 hoa tr ng , qu ng t: 477 hoa đ, qu
chua: 372 hoa tr ng, qu chua. Bi t r ng v qu do 1 locus chi ph i. N u s d ng Fế ế 1 lai v i m t cây
khác ch a bi t ki u gen, đi sau thu đc 63 tr ng, ng t:ư ế ượ 21 tr ng ,chua: 20 đ, ng t :7 đ, chua. Cây
đem lai F1 có ki u hình là:
A. Tr ng, ng t. B. Đ, ng t. C. Tr ng, chua.D. Đ, chua.
Câu 2: Loài báo đm châu phi có t p tính săn m i là ch n nh ng con nai m, ch y ch m đ săn. V i
các cá th nai ch y nhanh, báo v a m t s c l i không b t đc con m i. Quá trình này tr i qua nhi u ượ
th h , d đoán nào sau đây là phù h p nh t.ế
A. Các loài báo s ti n hóa theo h ng tăng kh năng t c đ ch y đ đu i k p nh ng con nai to ế ướ
kh e vì nó nhi u th t h n. ơ
B. Báo s săn h t các cá th nai trong qu n th nh tăng t c đ ch y và nhanh chóng chuy n sang ế
m t đi t ng th c ăn khác là l n lòi ch y ch m h n. ượ ơ
C. T c đ ch y c a nai, báo s tăng d n qua các th h đn m t gi i h n nào đó. ế ế
D. Do không săn đc nai, báo s chuy n sang ăn các con m i khác.ượ
Câu 3: Cho qu n th có c u trúc di truy n nh sau: P: 0,4 AABb : 0,4 AaBb : 0,2 aabb. Ng i ta ti n ư ườ ế
hành cho qu n th trên t th ph n qua 1 th h . T l c th mang hai c p gen đng h p l n F ế ơ 1 là
A. 3/8 B. 9/40 C. 36/625 D. 21/160
Câu 4: Quá trình phiên mã k t thúc khi enzim ARN plymeraza di chuy n đn cu i gen g pế ế
A. Tín hi u k t thúc trên m ch mã g c đu 5 ế .B. B ba k t thúc trên m ch mã g c đu 5 ế .
C. Tín hi u k t thúc trên m ch mã g c đu 3 ế .D. B ba k t thúc trên m ch mã g c đu 3 ế .
Câu 5: B nh b ch t ng do gen n m trên NST th ng quy đnh. Xét c p v ch ng trong ph h sau: ườ
Trong s phát bi u d i đây, có bao nhiê ướ u phát bi u đúng là:
(1) B nh do gen l n n m trên nhi m s c th th ng quy đnh. ườ
(2) C hai v ch ng th h th hai đu có ki u gen d h p. ế
(3) Xác su t c p v ch ng th h th hai sinh con b b nh là ế
(4) Xác su t c p v ch ng th h th hai sinh 3 con có ít nh t 1 con bình th ng là ế ườ .
(5) Xác su t c p v ch ng th h th hai sinh 2 con 1 con bình th ng, 1 con b b nh là ế ườ .
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1
Câu 6: Phép lai sau đc th c hi n: ID/ID x id/id. Sau đó Fượ 1 đc lai v i cá th đng h p l n cượ
hai tính tr ng và k t qu là: I-D- 437 ; I-dd 7; iiD- 3; iidd 473. Gi s hai locus có liên k t, kho ng ế ế
cách theo đn v b n đ c a 2 gen đó là bao nhiêu trên b n đ di truy n.ơ
Trang 1/6 - Mã đ thi 482
A. 50cM. B. 7cM. C. 1cM. D. 10cM.
Câu 7: S phân t ng th ng đng trong qu n xã là do nguyên nhân:
A. Phân b ng u nhiên. B. Ti t ki m không gian s ng.ế
C. Trong qu n xã có nhi u qu n th . D. Nhu c u không đng đu các qu n th .
Câu 8: Trong quá trình di truy n tính tr ng, nhi u tính tr ng có th luôn đi cùng nhau. Đi u này có th
gi i thích trên hai hi n t ng: gen đa hi u ho c di truy n liên k t hoàn toàn. V y làm th nào đ phân ượ ế ế
bi t đc 2 hi n t ng nói trên. ượ ượ
A. Th c hi n phép lai phân tích. B. Gây đt bi n s l ng nhi m s c th . ế ượ
C. Th c hi n phép lai thu n ngh ch. D. Gây đt bi n gen quy đnh tính tr ng. ế
Câu 9: m t loài b m, màu cánh đc xác đnh b i m t locut g m 3 alen: A ướ ượ 1(cánh đen) > A2(cánh
xám) > A3(cánh tr ng). Trong m t đt đi u tra m t qu n th b m l n s ng Cuarto, ng i ta thu ướ ườ
đc t n s các alen nh sau:Aượ ư 1=0,5; A2=0,4 và A3=0,1.N u qu n th b m này ti p t c giao ph iế ướ ế
ng u nhiên, t n s các cá th b m có ki u hình cánh đen, cánh xám và cánh tr ng th h sau s là ướ ế
A. 0,24: 0,75: 0,01. B. 0,75: 0,24: 0,01. C. 0,83: 0,16: 0,01. D. 0,75: 0,15: 0,1.
Câu 10: m t m t loài đng v t có ki u gen , khi theo dõi 2000 t bào sinh tinh trong đi u ki n thíế
nghi m, ng i ta phát hi n 1640 t bào không x y ra hoán v gen gi a V và v. Nh v y kho ng cách ườ ế ư
gi a B và v là:
A. 36 cM. B. 18 cM. C. 3,6 cM. D. 9 cM.
Câu 11: Hi n t ng ph n ánh d ng bi n đng s l ng cá th c a qu n th sinh v t không theo chu ượ ế ượ
kì.
A. mi n B c Vi t Nam, s l ng ch nhái gi m vào nh ng năm có mùa đông giá rét, nhi t đ ượ ế
xu ng d i 8 ướ oC.
B. Vi t Nam, hàng năm vào th i gian thu ho ch lúa, ngô,… chim cu gáy th ng xu t hi n nhi u. ườ
C. Vi t Nam, vào mùa xuân khí h u m áp, sâu h i th ng xu t hi n nhi u. ườ
D. đng rêu ph ng B c, c 3 đn 4 năm, s l ng cáo l i tăng lên g p 100 l n và sau đó l i ươ ế ượ
gi m.
Câu 12: ru i gi m xét phép lai sau : Aa x Aa . Bi t 1 gen quy đnh 1 tính tr ng vàế
tr i hoàn toàn. T l c th mang 4 tính tr ng l n và 1 tính tr ng tr i là 1,875%. Bi t hoán v gen và ơ ế
th tinh bình th ng không có đt bi n. T l c th mang 3 tính tr ng tr i và 2 tính tr ng l n đi ườ ế ơ
con là bao nhiêu.
A. 18,125%. B. 10,265%. C. 23,75%. D. 17,5%.
Câu 13: Theo quan ni m hi n đi, khi nói v ch n l c t nhiên, phát bi u nào sau đây không đúng.
A. Ch n l c t nhiên tác đng tr c ti p lên ki u gen qua đó làm bi n đi t n s alen c a qu n th . ế ế
B. Ch n l c t nhiên th c ch t là quá trình phân hoá kh năng s ng sót và kh năng sinh s n c a
các cá th v i các ki u gen khác nhau trong qu n th .
C. Ch n l c t nhiên ch đóng vai trò sàng l c và gi l i nh ng cá th có ki u gen quy đnh ki u
hình thích nghi mà không t o ra các ki u gen thích nghi.
D. Khi môi tr ng thay đi theo m t h ng xác đnh thì ch n l c t nhiên s làm bi n đi t n s ườ ướ ế
alen c a qu n th theo h ng xác đnh. ướ
Câu 14: Năm 1928, Kapetrenco đã ti n hành lai cây c i b p (loài Brassica 2n = 18) v i cây c i c (loàiế
Raphanus 2n = 18) t o ra cây lai khác loài, h u h t các cây lai này đu b t th , m t s cây lai ng u ế
nhiên b đt bi n s l ng nhi m s c th làm tăng g p đôi b nhi m s c th t o thành các th song ế ượ
nh b i. Trong các đc đi m sau, có bao nhiêu đc đi m đúng v i các th song nh b i này.
(1) Mang v t ch t di truy n c a hai loài ban đu.
(2) Trong t bào sinh d ng, các nhi m s c th t n t i thành t ng nhóm, m i nhóm g m 4 nhi mế ưỡ
s c th t ng đng. ươ
(3) Có kh năng sinh s n h u tính.
(4) Có ki u gen đng h p t v t t c các c p gen.
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Trang 2/6 - Mã đ thi 482
Câu 15: Các ví d nào sau đây thu c v c ch cách li sau h p t . ơ ế
(1) Hai loài r n s c s ng trong cùng m t khu v c đa lí, m t loài ch y u s ng d i n c, loài kia ế ướ ướ
s ng trên c n.
(2) M t s loài kì giông s ng trong m t khu v c v n giao ph i v i nhau, tuy nhiên ph n l n con lai
phát tri n không hoàn ch nh.
(3) Ng a lai v i l a đ ra con la b t th .
(4) Trong cùng m t khu phân b đa lí, ch n đm ph ng đông giao ph i vào cu i đông, ch n đm ươ
ph ng tây giao ph i vào cu i hè.ươ
(5) Các phân t prôtêin b m t c a tr ng và tinh trùng nhím bi n tím và nhím bi n đ không t ng ươ
thích nên không th k t h p đc v i nhau. ế ượ
(6) Hai dòng lúa tích lũy các alen đt bi n l n m t s locut khác nhau, hai dòng v n phát tri n ế
bình th ng, h u th nh ng con lai gi a hai dòng mang nhi u alen đt bi n l n nên có kích th c r tườ ư ế ướ
nh và cho h t lép.
Đáp án đúng là :
A. (2), (3), (6). B. (1), (3), (6). C. (2), (3), (5). D. (2), (4), (5).
Câu 16: Các nhà khoa h c đã phát hi n ra khi đ chung v prôtêin c a th ăn khu n T2 và ADN c a
th ăn khu n T4 thì t o đc m t th ăn khu n ghép. N u ta cho th ăn khu n ghép đó lây nhi m vào ượ ế
m t vi khu n, các th ăn khu n nhân b n lên trong t bào v t ch s có: ế
A. Prôtêin T4 và ADN c a T2B. Prôtêin T4 và ADN c a T4
C. Prôtêin T2 và ADN c a T2D. Prôtêin T2 và ADN c a T4.
Câu 17: ng i, gen B quy đnh m t nhìn màu bình th ng là tr i hoàn toàn so v i alen b gây b nh ườ ườ
mù màu đ xanh l c, gen này n m trên nhi m s c th gi i tính X, không có alen t ng ng trên Y. ươ
M t c p v ch ng sinh đc m t con gái b mù màu và m t con trai m t nhìn màu bình th ng. Bi t ượ ườ ế
r ng không có đt bi n m i x y ra, ki u gen c a c p v ch ng này là ế
A. XbXb × XBY. B. XBXb × XBY. C. XBXB × XbY. D. XBXb × XbY.
Câu 18: Trong t o gi ng cây tr ng, ph ng pháp nào d i đây cho phép t o ra cây tr ng mang đc ươ ướ
đi m c a hai loài khác nhau .
A. Nuôi c y h t ph n trong ng nghi m t o các mô đn b i, sau đó x lý b ng côsixin. ơ
B. Lai t bào xôma khác loài.ế
C. Lai hai dòng thu n có ki u gen khác nhau.
D. T th ph n b t bu c cây giao ph n.
Câu 19: T ng tác nào d i đây gi a các lo i đi phân t h u c cho phép phát tri n thành c thươ ướ ơ ơ
sinh v t có kh năng t nhân đôi, t đi m i.
A. Protein- Protein. B. Protein- Cacbohidat.
C. Protein- Axit nucleic. D. Protein- Lipit.
Câu 20: Cho các ho t đng c a con ng i, có bao nhiêu ho t đng nh m nâng cao hi u qu s d ng ườ
h sinh thái.
(1) Bón phân, t i n c, di t c d i đi v i các h sinh thái nông nghi p.ướ ướ
(2) Khai thác tri t đ ngu n tài nguyên không tái sinh.
(3) Lo i b các lo i t o đc, cá d trong các h sinh thái ao h nuôi tôm, cá.
(4) Xây d ng các h sinh thái nhân t o m t cách h p lí.
(5) B o v các loài thiên đch.
(6) Tăng c ng s d ng các ch t hóa h c đ tiêu di t các loài sâu h i.ườ
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 21: Vi khu n gây b nh do kích th c nh , tu i th ng n, s c sinh s n cao nên s l ng bùng ướ ượ
phát r t nhanh. Nguyên nhân ch y u nào không cho phép chúng luôn tăng s l ng đ th ng xuyên ế ượ ườ
gây b nh hi m nghèo cho con ng i, v t nuôi và cây tr ng. ườ
A. B ki m soát b ng các lo i thu c kháng sinh.
B. R t m n c m v i s bi n đng c a các nhân t vô sinh c a môi tr ng ế ườ
C. B các sinh v t khác s d ng quá nhi u làm th c ăn.
Trang 3/6 - Mã đ thi 482
D. Thi u ngu n dinh d ng.ế ưỡ
Câu 22: B nh b ch t ng ng i do đt bi n gen l n trên NST th ng. M t c p v ch ng không b ườ ế ườ
b nh b ch t ng nh ng đa con gái đu lòng c a h b b ch t ng. Xác su t đ sinh 2 đa con ti p theo ư ế
đu là con trai không b b ch t ng là:
A. 9/64 B. 12/64 C. 18/64 D. 15/64
Câu 23: Người ta dùng kĩ thut chuy n gen đ chuy n gen kháng thu c kháng sinh tetraxiclin vào vi
khu n E.coli không mang gen kháng thu c kháng sinh. Đ xác đnh đúng dòng vi khu n mang ADN tái
t h p mong mu n, người ta đem nuôi các dòng vi khu n này trong m t môi trường có n ng đ
tetraxiclin thích h p. Dòng vi khu n mang ADN tái t h p mong mu n s
A. T n t i m t thi gian nh ng không sinh trư ưởng và phát tri n.
B. Sinh tr ng và phát tri n bình thưở ường.
C. B tiêu di t hoàn toàn.
D. Sinh tr ng và phát tri n bình thưở ường khi thêm vào môi trường m t lo i thu c kháng sinh khác.
Câu 24: B ng phương pháp tế bào h c, người ta xác đnh được trong các tế bào sinh dưỡng c a
m t cây đu có 40 nhi m s c th . Ng i ta l i th y t i m t mô các t bào có 60 nhi m s c th . ườ ế Kh
năng l n nh t là
A. Đó là nh ng h t ph n. B. Mô đó là m t lá non.
C. Đó là m t cây thu c b d ng x . ươ D. Đó là nh ng t bào n i nhũ (phôi nhũ). ế
Câu 25: Khi trong m t sinh c nh cùng t n ti nhi u loài gn nhau v ngu n g c và có chung ngu n
s ng thì s c nh tranh gi a các loài s
A. Làm gia tăng s l ượng cá th c a m i loài.B. Làm tăng thêm ngu n s ng trong sinh c nh.
C. Làm chúng có xu hướng phân li sinh thái. D. Làm cho các loài trên đu b tiêu di t.
Câu 26: Các c u trúc và c ch di truy n có nguyên t c b sung là: ơ ế
(1) ADN có c u trúc m t m ch. (2) mARN. (3) tARN. (4)AND có c u trúc
m ch kép.
(5) ARN có c u trúc m ch đn. (6) Phiên mã. ơ (7) D ch mã. (8) Nhân đôi ADN.
A. 3,4, 5, 6, 7, 8. B. 1,2, 3, 4, 6. C. 2, 3, 6, 7, 8. D. 3, 4, 6,7, 8.
Câu 27: Cho các phát bi u sau đây v đc đi m c a m t qu n th sinh v t , có bao nhiêu đc đi m
đúng
(1) Bao g m nhi u cá th sinh v t.
(2) T p h p các cá th cùng loài.
(3) Các cá th có kh năng giao ph i v i nhau.
(4) G m nhi u cá th cùng loài phân b các n i cách xa nhau. ơ
(5) Các cá th có ki u gen hoàn toàn gi ng nhau.
(6) Có khu v c phân b r ng, đc gi i h n b i các ch ng ng i thiên nhiên nh sông, núi, eo ượ ướ ư
bi n…
(7) Trong quá trình hình thành qu n th , t t c các cá th đu thích nghi v i môi tr ng m i mà ườ
chúng phát tán đn.ế
A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 28: Trong đi Trung sinh, chim và thú phát sinh k .
A. Krêta ( Ph n tr ng) B. Pecmi. C. Jura. D. Triat ( Tam đi p).
Câu 29: D ng đt bi n nào sau đây x y ra ế không th d n t i t o ra th kh m .
A. Đt bi n gen x y ra giai đo n phôi có 128 t bào. ế ế
B. Đt bi n s l ng nhi m s c th x y ra ch i bên c a th c v t. ế ượ
C. Đt bi n gen tr i x y ra trong quá trình phát sinh giao t . ế
D. Đt bi n c u trúc nhi m s c th x y ra t bào gan c a đng v t. ế ế
Câu 30: Quy lu t phân li đc l p góp ph n gi i thích hi n t ng ượ .
A. Các gen phân li và t h p trong gi m phân.
B. Bi n d t h p ế vô cùng phong phú loài giao ph i.
Trang 4/6 - Mã đ thi 482
C. S di truy n các gen t n t i trong nhân t bào. ế
D. Các gen n m trên cùng m t nhi m s c th .
Câu 31: Có 1 t ế bào sinh tinh ca m t cá th có ki u gen ff ti n ế hành gi m phân bình
thường hình thành tinh trùng. S lo i tinh trùng t i đa có th t o ra là.
A. 2. B. 6. C. 4. D. 8.
Câu 32: Xét các nhân t ti n hóa ế .Nhân t có th làm xu t hi n alen m i trong qu n th
(1) Đt bi n. ế (2) Giao ph i không ng u nhiên. (3) Ch n l c t nhiên.
(4) Các y u t ng u nhiên; ế (5) Di- nh p gen.
A. 1, 5. B. 2, 5. C. 1, 2, 3. D. 1, 2, 3, 5.
Câu 33: S linh ho t trong các d ng ho t đng ch c năng c a ADN (nhân đôi, phiên mã) đc đm ượ
b o b i các y u t nào sau đây. ế
A. Tính b n v ng c a các liên k t hóa tr gi a các nucleotit trên cùng m t m ch đn. ế ơ
B. S k t h p c a ADN v i protein lo i histon trong c u trúc s i nhi m s c. ế
C. Tính y u c a các liên k t hidro gi a 2 m ch đn đi di n c a phân t ADN.ế ế ơ
D. C u trúc không gian xo n kép c a ADN .
Câu 34: Khi nói v chu trình sinh đa hóa cacbon, phát bi u nào sau đây là đúng.
A. Cacbon đi vào chu trình dưới d ng cacbon monooxit (CO).
B. S d ng quá nhi u nhiên li u hoá th ch s nh n chìm d n các vùng đt th p ven bi n .
C. S v n chuy n cacbon qua m i b c dinh d ng không ph thu c vào hi u su ưỡ t sinh thái ca
bc dinh dưỡng đó.
D. Toàn b l ượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được tr l i môi trường không khí.
Câu 35: Trong qu n th ng i có m t s th đt bi n sau. ườ ế Nh ng th đt bi n nhi m s c th là ế .
(1) Ung th máu. ư (2) H ng c u hình li m. (3) B ch t ng. (4) Claiphent . ơ
(5) Dính ngón 2 và 3. (6) Máu khó đông. (7) T cn . ơ ơ (8) Đao. (9) Mù màu.
A. (1), (4), (7), (8). B. (2),(4), (7), (8),(9). C. (1), (4), (5), (7), (8). D. (4), (5), (6),(7) (8).
Câu 36: m t loài th c v t, màu s c hoa là do s tác đng c a hai c p gen (A,a và B,b) phân li đc
l p. Gen A và gen B tác đng đn s hình thành ế màu s c hoa theo s đ ơ bên. Các alen a và b không có
ch c năng trên. Nh ng cây hoa tr ng trong loài này có s ki u gen t i đa là
A. 3 ki u gen.B. 4 ki u gen.C. 6 ki u gen.D. 5 ki u gen.
Câu 37: Môt phân t ADN mach kep nhân đôi môt sô lân liên tiêp đa tao ra đc 30 manh pôlinuclêôtit 0 ư1 0 0 0 ươ0 0
m i. Xet cac kêt luân sau đây. Co bao nhiêu kêt luân đung. ơ 0 0
(1)Nêu diên ra theo nguyên tăc bô sung thi tât ca cac ADN con đêu co câu truc giông nhau. 1 1
(2)Trong cac phân t ADN con đc tao ra, co 15 phân t câu tao hoan toan t nguyên liêu cua môi ư1 ươ0 0 ư1 0 ư 0 1
tr ng nôi bao. ươ 0
(3)Phân t ADN noi trên đa nhân đôi 4 lân liên tiêp. ư1
(4)Trong cac phân t ADN con đc tao ra, co 14 phân t câu tao hoan toan t nguyên liêu cua môi ư1 ươ0 0 ư1 0 ư 0 1
tr ng nôi bao ươ 0 .
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 38: C th nào đc đ c p d i đây ch c ch n đc chuy n gen.ơ ượ ướ ượ
(1). Cây d ng x phát tri n trong môi tr ng nuôi c y t t bào r cây d ng x .ươ ườ ế ươ
(2). Cây h ng d ng ch a gen c đnh đm c a vi khu n.ướ ươ
(3). M t ng i đc đi u tr b ng insulin s n xu t b i vi khu n E.coli. ườ ượ
(4). Trong đi u tr b nh, m t ng i đc truy n đúng nhóm máu. ườ ượ
A. (2), (3). B. (2). C. (1), (2), (3). D. (1), (4).
Câu 39: Claytonia virginia là m t khu r ng các cây c mùa xuân v i nh ng bông hoa v i nhi u màu
s c t tr ng t i h ng nh t, t i h ng sang. Các con sên thích ăn hoa màu h ng h n hoa màu tr ng (ph ơ
tu c vào hóa ch t khác nhau gi a hai lo i hoa, và nh ng cây hoa đó th ng là s ch t. Ong cũng thích ườ ế
các cây hoa màu h ng,vì v y các cây hoa màu h ng th ng th ph n hi u qu h n các cây hoa màu ườ ơ
tr ng và sinh nhi u th h k ti p h n. Và các nhà khoa h c th ng nh n th y màu s c c a các loài ế ế ế ơ ườ
Trang 5/6 - Mã đ thi 482