
S GD & ĐT TP. H CHÍ MINHỞ Ồ
TR NG THPT TR N H NG ĐOƯỜ Ầ Ư Ạ Đ THI TH ĐI H C ĐT 3 NĂM 2017Ề Ử Ạ Ọ Ợ
MÔN SINH H C – KH I BỌ Ố
Ngày thi: 20/02/2017
Th i gian làm bài: 50 phút; ờ
(40 câu tr c nghi m)ắ ệ
Mã đ thi 482ề
Câu 1: Đem lai gi a b m đu thu n ch ng nh n đc Fữ ố ẹ ề ầ ủ ậ ượ 1 đng lo t hoa đ, qu ng t. Fồ ạ ỏ ả ọ 1 t thự ụ
ph n thu đc Fấ ượ 2 v i 4 ki u hình 1431 hoa đ, qu ng t: 1112 hoa tr ng , qu ng t: 477 hoa đ, quớ ể ỏ ả ọ ắ ả ọ ỏ ả
chua: 372 hoa tr ng, qu chua. ắ ả Bi t r ng v qu do 1 locus chi ph i. N u s d ng Fế ằ ị ả ố ế ử ụ 1 lai v i m t câyớ ộ
khác ch a bi t ki u gen, đi sau thu đc 63 tr ng, ng t:ư ế ể ờ ượ ắ ọ 21 tr ng ,chua: 20 đ, ng t :7 đ, chua. Câyắ ỏ ọ ỏ
đem lai F1 có ki u hình làể:
A. Tr ng, ng t.ắ ọ B. Đ, ng t.ỏ ọ C. Tr ng, chua.ắD. Đ, chua.ỏ
Câu 2: Loài báo đm châu phi có t p tính săn m i là ch n nh ng con nai m, ch y ch m đ săn. V iố ậ ồ ọ ữ ố ạ ậ ể ớ
các cá th nai ch y nhanh, báo v a m t s c l i không b t đc con m i. Quá trình này tr i qua nhi uể ạ ừ ấ ứ ạ ắ ượ ồ ả ề
th h , d đoán nào sau đây là phù h p nh t.ế ệ ự ợ ấ
A. Các loài báo s ti n hóa theo h ng tăng kh năng t c đ ch y đ đu i k p nh ng con nai to ẽ ế ướ ả ố ộ ạ ể ổ ị ữ
kh e vì nó nhi u th t h n.ỏ ề ị ơ
B. Báo s săn h t các cá th nai trong qu n th nh tăng t c đ ch y và nhanh chóng chuy n sang ẽ ế ể ầ ể ờ ố ộ ạ ể
m t đi t ng th c ăn khác là l n lòi ch y ch m h n.ộ ố ượ ứ ợ ạ ậ ơ
C. T c đ ch y c a nai, báo s tăng d n qua các th h đn m t gi i h n nào đó.ố ộ ạ ủ ẽ ầ ế ệ ế ộ ớ ạ
D. Do không săn đc nai, báo s chuy n sang ăn các con m i khác.ượ ẽ ể ồ
Câu 3: Cho qu n th có c u trúc di truy n nh sau: P: 0,4 AABb : 0,4 AaBb : 0,2 aabb. Ng i ta ti nầ ể ấ ề ư ườ ế
hành cho qu n th trên t th ph n qua 1 th h . T l c th mang hai c p gen đng h p l n Fầ ể ự ụ ấ ế ệ ỷ ệ ơ ể ặ ồ ợ ặ ở 1 là
A. 3/8 B. 9/40 C. 36/625 D. 21/160
Câu 4: Quá trình phiên mã k t thúc khi enzim ARN plymeraza di chuy n đn cu i gen g pế ể ế ố ặ
A. Tín hi u k t thúc trên m ch mã g c đu 5ệ ế ạ ố ở ầ ’.B. B ba k t thúc trên m ch mã g c đu 5ộ ế ạ ố ở ầ ’.
C. Tín hi u k t thúc trên m ch mã g c đu 3ệ ế ạ ố ở ầ ’.D. B ba k t thúc trên m ch mã g c đu 3ộ ế ạ ố ở ầ ’ .
Câu 5: B nh b ch t ng do gen n m trên NST th ng quy đnh. Xét c p v ch ng trong ph h sau:ệ ạ ạ ằ ườ ị ặ ợ ồ ả ệ
Trong s phát bi u d i đây, có bao nhiêố ể ướ u phát bi u đúng là: ể
(1) B nh do gen l n n m trên nhi m s c th th ng quy đnh.ệ ặ ằ ễ ắ ể ườ ị
(2) C hai v ch ng th h th hai đu có ki u gen d h p.ả ợ ồ ở ế ệ ứ ề ể ị ợ
(3) Xác su t c p v ch ng th h th hai sinh con b b nh làấ ặ ợ ồ ở ế ệ ứ ị ệ
(4) Xác su t c p v ch ng th h th hai sinh 3 con có ít nh t 1 con bình th ng là ấ ặ ợ ồ ở ế ệ ứ ấ ườ .
(5) Xác su t c p v ch ng th h th hai sinh 2 con 1 con bình th ng, 1 con b b nh là ấ ặ ợ ồ ở ế ệ ứ ườ ị ệ .
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1
Câu 6: Phép lai sau đc th c hi n: ID/ID x id/id. Sau đó Fượ ự ệ 1 đc lai v i cá th đng h p l n cượ ớ ể ồ ợ ặ ở ả
hai tính tr ng và k t qu là: I-D- 437 ; I-dd 7; iiD- 3; iidd 473. Gi s hai locus có liên k t, kho ngạ ế ả ả ử ế ả
cách theo đn v b n đ c a 2 gen đó là bao nhiêu trên b n đ di truy n.ơ ị ả ồ ủ ả ồ ề
Trang 1/6 - Mã đ thi 482ề

A. 50cM. B. 7cM. C. 1cM. D. 10cM.
Câu 7: S phân t ng th ng đng trong qu n xã là doự ầ ẳ ứ ầ nguyên nhân:
A. Phân b ng u nhiên.ố ẫ B. Ti t ki m không gian s ng.ế ệ ố
C. Trong qu n xã có nhi u qu n th .ầ ề ầ ể D. Nhu c u không đng đu các qu n th .ầ ồ ề ở ầ ể
Câu 8: Trong quá trình di truy n tính tr ng, nhi u tính tr ng có th luôn đi cùng nhau. Đi u này có thề ạ ề ạ ể ề ể
gi i thích trên hai hi n t ng: gen đa hi u ho c di truy n liên k t hoàn toàn. V y làm th nào đ phânả ệ ượ ệ ặ ề ế ậ ế ể
bi t đc 2 hi n t ng nói trên.ệ ượ ệ ượ
A. Th c hi n phép lai phân tích.ự ệ B. Gây đt bi n s l ng nhi m s c th .ộ ế ố ượ ễ ắ ể
C. Th c hi n phép lai thu n ngh ch.ự ệ ậ ị D. Gây đt bi n gen quy đnh tính tr ng.ộ ế ị ạ
Câu 9: m t loài b m, màu cánh đc xác đnh b i m t locut g m 3 alen: AỞ ộ ướ ượ ị ở ộ ồ 1(cánh đen) > A2(cánh
xám) > A3(cánh tr ng). Trong m t đt đi u tra m t qu n th b m l n s ng Cuarto, ng i ta thuắ ộ ợ ề ộ ầ ể ướ ớ ố ở ườ
đc t n s các alen nh sau:Aượ ầ ố ư 1=0,5; A2=0,4 và A3=0,1.N u qu n th b m này ti p t c giao ph iế ầ ể ướ ế ụ ố
ng u nhiên, t n s các cá th b m có ki u hình cánh đen, cánh xám và cánh tr ng th h sau s làẫ ầ ố ể ướ ể ắ ở ế ệ ẽ
A. 0,24: 0,75: 0,01. B. 0,75: 0,24: 0,01. C. 0,83: 0,16: 0,01. D. 0,75: 0,15: 0,1.
Câu 10: m t m t loài đng v t có ki u genỞ ộ ộ ộ ậ ể , khi theo dõi 2000 t bào sinh tinh trong đi u ki n thíế ề ệ
nghi m, ng i ta phát hi n 1640 t bào không x y ra hoán v gen gi a V và v. Nh v y kho ng cáchệ ườ ệ ế ẩ ị ữ ư ậ ả
gi a B và v là: ữ
A. 36 cM. B. 18 cM. C. 3,6 cM. D. 9 cM.
Câu 11: Hi n t ng ph n ánh d ng bi n đng s l ng cá th c a qu n th sinh v t không theo chuệ ượ ả ạ ế ộ ố ượ ể ủ ầ ể ậ
kì.
A. mi n B c Vi t Nam, s l ng ch nhái gi m vào nh ng năm có mùa đông giá rét, nhi t đ Ở ề ắ ệ ố ượ ế ả ữ ệ ộ
xu ng d i 8ố ướ oC.
B. Vi t Nam, hàng năm vào th i gian thu ho ch lúa, ngô,… chim cu gáy th ng xu t hi n nhi u.Ở ệ ờ ạ ườ ấ ệ ề
C. Vi t Nam, vào mùa xuân khí h u m áp, sâu h i th ng xu t hi n nhi u.Ở ệ ậ ấ ạ ườ ấ ệ ề
D. đng rêu ph ng B c, c 3 đn 4 năm, s l ng cáo l i tăng lên g p 100 l n và sau đó l i Ở ồ ươ ắ ứ ế ố ượ ạ ấ ầ ạ
gi m.ả
Câu 12: ru i gi m xét phép lai sau : Ở ồ ấ ♀Aa x ♂Aa . Bi t 1 gen quy đnh 1 tính tr ng vàế ị ạ
tr i hoàn toàn. T l c th mang 4 tính tr ng l n và 1 tính tr ng tr i là 1,875%. Bi t hoán v gen vàộ ỉ ệ ơ ể ạ ặ ạ ộ ế ị
th tinh bình th ng không có đt bi n. T l c th mang 3 tính tr ng tr i và 2 tính tr ng l n điụ ườ ộ ế ỉ ệ ơ ể ạ ộ ạ ặ ở ờ
con là bao nhiêu.
A. 18,125%. B. 10,265%. C. 23,75%. D. 17,5%.
Câu 13: Theo quan ni m hi n đi, khi nói v ch n l c t nhiên, phát bi u nào sau đây ệ ệ ạ ề ọ ọ ự ể không đúng.
A. Ch n l c t nhiên tác đng tr c ti p lên ki u gen qua đó làm bi n đi t n s alen c a qu n th .ọ ọ ự ộ ự ế ể ế ổ ầ ố ủ ầ ể
B. Ch n l c t nhiên th c ch t là quá trình phân hoá kh năng s ng sót và kh năng sinh s n c a ọ ọ ự ự ấ ả ố ả ả ủ
các cá th v i các ki u gen khác nhau trong qu n th .ể ớ ể ầ ể
C. Ch n l c t nhiên ch đóng vai trò sàng l c và gi l i nh ng cá th có ki u gen quy đnh ki u ọ ọ ự ỉ ọ ữ ạ ữ ể ể ị ể
hình thích nghi mà không t o ra các ki u gen thích nghi.ạ ể
D. Khi môi tr ng thay đi theo m t h ng xác đnh thì ch n l c t nhiên s làm bi n đi t n s ườ ổ ộ ướ ị ọ ọ ự ẽ ế ổ ầ ố
alen c a qu n th theo h ng xác đnh.ủ ầ ể ướ ị
Câu 14: Năm 1928, Kapetrenco đã ti n hành lai cây c i b p (loài Brassica 2n = 18) v i cây c i c (loàiế ả ắ ớ ả ủ
Raphanus 2n = 18) t o ra cây lai khác loài, h u h t các cây lai này đu b t th , m t s cây lai ng uạ ầ ế ề ấ ụ ộ ố ẫ
nhiên b đt bi n s l ng nhi m s c th làm tăng g p đôi b nhi m s c th t o thành các th songị ộ ế ố ượ ễ ắ ể ấ ộ ễ ắ ể ạ ể
nh b i. Trong các đc đi m sau, có bao nhiêu đc đi m đúng v i các th song nh b i này. ị ộ ặ ể ặ ể ớ ể ị ộ
(1) Mang v t ch t di truy n c a hai loài ban đu. ậ ấ ề ủ ầ
(2) Trong t bào sinh d ng, các nhi m s c th t n t i thành t ng nhóm, m i nhóm g m 4 nhi mế ưỡ ễ ắ ể ồ ạ ừ ỗ ồ ễ
s c th t ng đng. ắ ể ươ ồ
(3) Có kh năng sinh s n h u tính. ả ả ữ
(4) Có ki u gen đng h p t v t t c các c p gen.ể ồ ợ ử ề ấ ả ặ
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Trang 2/6 - Mã đ thi 482ề

Câu 15: Các ví d nào sau đây thu c v c ch cách li sau h p t .ụ ộ ề ơ ế ợ ử
(1) Hai loài r n s c s ng trong cùng m t khu v c đa lí, m t loài ch y u s ng d i n c, loài kiaắ ọ ố ộ ự ị ộ ủ ế ố ướ ướ
s ng trên c n.ố ạ
(2) M t s loài kì giông s ng trong m t khu v c v n giao ph i v i nhau, tuy nhiên ph n l n con laiộ ố ố ộ ự ẫ ố ớ ầ ớ
phát tri n không hoàn ch nh.ể ỉ
(3) Ng a lai v i l a đ ra con la b t th .ự ớ ừ ẻ ấ ụ
(4) Trong cùng m t khu phân b đa lí, ch n đm ph ng đông giao ph i vào cu i đông, ch n đmộ ố ị ồ ố ươ ố ố ồ ố
ph ng tây giao ph i vào cu i hè.ươ ố ố
(5) Các phân t prôtêin b m t c a tr ng và tinh trùng nhím bi n tím và nhím bi n đ không t ngử ề ặ ủ ứ ể ể ỏ ươ
thích nên không th k t h p đc v i nhau.ể ế ợ ượ ớ
(6) Hai dòng lúa tích lũy các alen đt bi n l n m t s locut khác nhau, hai dòng v n phát tri nộ ế ặ ở ộ ố ẫ ể
bình th ng, h u th nh ng con lai gi a hai dòng mang nhi u alen đt bi n l n nên có kích th c r tườ ữ ụ ư ữ ề ộ ế ặ ướ ấ
nh và cho h t lép.ỏ ạ
Đáp án đúng là :
A. (2), (3), (6). B. (1), (3), (6). C. (2), (3), (5). D. (2), (4), (5).
Câu 16: Các nhà khoa h c đã phát hi n ra khi đ chung v prôtêin c a th ăn khu n T2 và ADN c aọ ệ ể ỏ ủ ể ẩ ủ
th ăn khu n T4 thì t o đc m t th ăn khu n ghép. N u ta cho th ăn khu n ghép đó lây nhi m vàoể ẩ ạ ượ ộ ể ẩ ế ể ẩ ễ
m t vi khu n, các th ăn khu n nhân b n lên trong t bào v t ch s có:ộ ẩ ể ẩ ả ế ậ ủ ẽ
A. Prôtêin T4 và ADN c a T2ủB. Prôtêin T4 và ADN c a T4ủ
C. Prôtêin T2 và ADN c a T2ủD. Prôtêin T2 và ADN c a T4.ủ
Câu 17: ng i, gen B quy đnh m t nhìn màu bình th ng là tr i hoàn toàn so v i alen b gây b nhỞ ườ ị ắ ườ ộ ớ ệ
mù màu đ – xanh l c, gen này n m trên nhi m s c th gi i tính X, không có alen t ng ng trên Y.ỏ ụ ằ ễ ắ ể ớ ươ ứ
M t c p v ch ng sinh đc m t con gái b mù màu và m t con trai m t nhìn màu bình th ng. Bi tộ ặ ợ ồ ượ ộ ị ộ ắ ườ ế
r ng không có đt bi n m i x y ra, ki u gen c a c p v ch ng này làằ ộ ế ớ ả ể ủ ặ ợ ồ
A. XbXb × XBY. B. XBXb × XBY. C. XBXB × XbY. D. XBXb × XbY.
Câu 18: Trong t o gi ng cây tr ng, ph ng pháp nào d i đây cho phép t o ra cây tr ng mang đcạ ố ồ ươ ướ ạ ồ ặ
đi m c a hai loài khác nhau .ể ủ
A. Nuôi c y h t ph n trong ng nghi m t o các mô đn b i, sau đó x lý b ng côsixin.ấ ạ ấ ố ệ ạ ơ ộ ử ằ
B. Lai t bào xôma khác loài.ế
C. Lai hai dòng thu n có ki u gen khác nhau.ầ ể
D. T th ph n b t bu c cây giao ph n.ự ụ ấ ắ ộ ở ấ
Câu 19: T ng tác nào d i đây gi a các lo i đi phân t h u c cho phép phát tri n thành c thươ ướ ữ ạ ạ ử ữ ơ ể ơ ể
sinh v t có kh năng t nhân đôi, t đi m i.ậ ả ự ự ổ ớ
A. Protein- Protein. B. Protein- Cacbohidat.
C. Protein- Axit nucleic. D. Protein- Lipit.
Câu 20: Cho các ho t đng c a con ng i, có bao nhiêu ho t đng nh m nâng cao hi u qu s d ngạ ộ ủ ườ ạ ộ ằ ệ ả ử ụ
h sinh tháiệ.
(1) Bón phân, t i n c, di t c d i đi v i các h sinh thái nông nghi p.ướ ướ ệ ỏ ạ ố ớ ệ ệ
(2) Khai thác tri t đ ngu n tài nguyên không tái sinh.ệ ể ồ
(3) Lo i b các lo i t o đc, cá d trong các h sinh thái ao h nuôi tôm, cá.ạ ỏ ạ ả ộ ữ ệ ồ
(4) Xây d ng các h sinh thái nhân t o m t cách h p lí.ự ệ ạ ộ ợ
(5) B o v các loài thiên đch.ả ệ ị
(6) Tăng c ng s d ng các ch t hóa h c đ tiêu di t các loài sâu h i.ườ ử ụ ấ ọ ể ệ ạ
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 21: Vi khu n gây b nh do kích th c nh , tu i th ng n, s c sinh s n cao nên s l ng bùngẩ ệ ướ ỏ ổ ọ ắ ứ ả ố ượ
phát r t nhanh. Nguyên nhân ch y u nào không cho phép chúng luôn tăng s l ng đ th ng xuyênấ ủ ế ố ượ ể ườ
gây b nh hi m nghèo cho con ng i, v t nuôi và cây tr ng.ệ ể ườ ậ ồ
A. B ki m soát b ng các lo i thu c kháng sinh.ị ể ằ ạ ố
B. R t m n c m v i s bi n đng c a các nhân t vô sinh c a môi tr ngấ ẫ ả ớ ự ế ộ ủ ố ủ ườ
C. B các sinh v t khác s d ng quá nhi u làm th c ăn.ị ậ ử ụ ề ứ
Trang 3/6 - Mã đ thi 482ề

D. Thi u ngu n dinh d ng.ế ồ ưỡ
Câu 22: B nh b ch t ng ng i do đt bi n gen l n trên NST th ng. M t c p v ch ng không bệ ạ ạ ở ườ ộ ế ặ ườ ộ ặ ợ ồ ị
b nh b ch t ng nh ng đa con gái đu lòng c a h b b ch t ng. Xác su t đ sinh 2 đa con ti p theoệ ạ ạ ư ứ ầ ủ ọ ị ạ ạ ấ ể ứ ế
đu là con trai không b b ch t ng là:ề ị ạ ạ
A. 9/64 B. 12/64 C. 18/64 D. 15/64
Câu 23: Người ta dùng kĩ thuật chuy nể gen để chuy nể gen kháng thu cố kháng sinh tetraxiclin vào vi
khu nẩ E.coli không mang gen kháng thu cố kháng sinh. Để xác định đúng dòng vi khu nẩ mang ADN tái
tổ h pợ mong mu n,ố người ta đem nuôi các dòng vi khu nẩ này trong m tộ môi trường có n ngồ độ
tetraxiclin thích h p. Dòng vi khu nợ ẩ mang ADN tái t h p mong ổ ợ mu n số ẽ
A. T n t i ồ ạ m t ộthời gian nh ng không sinh trư ưởng và phát tri n.ể
B. Sinh tr ng và phát tri n bình thưở ể ường.
C. Bị tiêu di t hoàn toàn.ệ
D. Sinh tr ng và phát tri n bình thưở ể ường khi thêm vào môi trường m t ộlo i thu c kháng sinh khác.ạ ố
Câu 24: B ngằ phương pháp tế bào h c,ọ người ta xác định được trong các tế bào sinh dưỡng c aủ
m t câyộ đuề có 40 nhi mễ s cắ th . Ng i ta l i th y t i m t mô các t bào có 60 nhi m s c th .ể ườ ạ ấ ạ ộ ế ễ ắ ể Khả
năng l n nh t làớ ấ
A. Đó là nh ng h t ph n.ữ ạ ấ B. Mô đó là m t lá non.ộ
C. Đó là m t cây thu c b d ng x .ộ ộ ộ ươ ỉ D. Đó là nh ng t bào n i nhũ (phôi nhũ).ữ ế ộ
Câu 25: Khi trong m tộ sinh c nhả cùng t nồ tại nhi uề loài gần nhau về ngu nồ g cố và có chung ngu nồ
s ng thì s ố ự c nh tranh gi a các loài ạ ữ sẽ
A. Làm gia tăng s lố ượng cá th cể ủa m i loài.ỗB. Làm tăng thêm ngu nồ s ng trong sinh c nh.ố ả
C. Làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái. D. Làm cho các loài trên đu bề ị tiêu di t.ệ
Câu 26: Các c u trúc và c ch di truy n có nguyên t c b sung là:ấ ơ ế ề ắ ổ
(1) ADN có c u trúc m t m ch. (2) mARN.ấ ộ ạ (3) tARN. (4)AND có c u trúcấ
m ch kép.ạ
(5) ARN có c u trúc ấm ch đn. (6) Phiên mã.ạ ơ (7) D ch mã. (8) Nhân đôi ADN.ị
A. 3,4, 5, 6, 7, 8. B. 1,2, 3, 4, 6. C. 2, 3, 6, 7, 8. D. 3, 4, 6,7, 8.
Câu 27: Cho các phát bi u sau đây v đc đi m c a m t qu n th sinh v t , có bao nhiêu đc đi mể ề ặ ể ủ ộ ầ ể ậ ặ ể
đúng
(1) Bao g m nhi u cá th sinh v t.ồ ề ể ậ
(2) T p h p các cá th cùng loài.ậ ợ ể
(3) Các cá th có kh năng giao ph i v i nhau.ể ả ố ớ
(4) G m nhi u cá th cùng loài phân b các n i cách xa nhau.ồ ề ể ố ở ơ
(5) Các cá th có ki u gen hoàn toàn gi ng nhau.ể ể ố
(6) Có khu v c phân b r ng, đc gi i h n b i các ch ng ng i thiên nhiên nh sông, núi, eoự ố ộ ượ ớ ạ ở ướ ạ ư
bi n…ể
(7) Trong quá trình hình thành qu n th , t t c các cá th đu thích nghi v i môi tr ng m i màầ ể ấ ả ể ề ớ ườ ớ
chúng phát tán đn.ế
A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 28: Trong đi Trung sinh, chim và thú phát sinh kạ ở ỉ.
A. Krêta ( Ph n tr ng)ấ ắ B. Pecmi. C. Jura. D. Triat ( Tam đi pệ).
Câu 29: D ng đt bi n nào sau đây x y ra ạ ộ ế ả không th d n t i t o ra th kh mể ẫ ớ ạ ể ả .
A. Đt bi n gen x y ra giai đo n phôi có 128 t bào.ộ ế ả ở ạ ế
B. Đt bi n s l ng nhi m s c th x y ra ch i bên c a th c v t.ộ ế ố ượ ễ ắ ể ả ở ồ ủ ự ậ
C. Đt bi n gen tr i x y ra trong quá trình phát sinh giao t .ộ ế ộ ả ử
D. Đt bi n c u trúc nhi m s c th x y ra t bào gan c a đng v t.ộ ế ấ ễ ắ ể ả ở ế ủ ộ ậ
Câu 30: Quy lu t phân li đc l p góp ph n gi i thích hi n t ngậ ộ ậ ầ ả ệ ượ .
A. Các gen phân li và t h p trong gi m phân.ổ ợ ả
B. Bi n d t h p ế ị ổ ợ vô cùng phong phú loài giao ph i.ở ố
Trang 4/6 - Mã đ thi 482ề

C. S di truy n các gen t n t i trong nhân t bào.ự ề ồ ạ ế
D. Các gen n m trên cùng m t nhi m s c th .ằ ộ ễ ắ ể
Câu 31: Có 1 t ế bào sinh tinh của m t ộ cá th ể có ki u ể gen ff ti n ế hành gi m ả phân bình
thường hình thành tinh trùng. S loố ại tinh trùng t i đa có tốhể t o ra là.ạ
A. 2. B. 6. C. 4. D. 8.
Câu 32: Xét các nhân t ti n hóa ố ế .Nhân t có th làm xu t hi n alen m i trong qu n thố ể ấ ệ ớ ầ ể
(1) Đt bi n. ộ ế (2) Giao ph i không ng u nhiên. (3) Ch n l c t nhiên. ố ẫ ọ ọ ự
(4) Các y u t ng u nhiên; ế ố ẫ (5) Di- nh p gen.ậ
A. 1, 5. B. 2, 5. C. 1, 2, 3. D. 1, 2, 3, 5.
Câu 33: S linh ho t trong các d ng ho t đng ch c năng c a ADN (nhân đôi, phiên mã) đc đmự ạ ạ ạ ộ ứ ủ ượ ả
b o b i các y u t nào sau đây.ả ở ế ố
A. Tính b n v ng c a các liên k t hóa tr gi a các nucleotit trên cùng m t m ch đn.ề ữ ủ ế ị ữ ộ ạ ơ
B. S k t h p c a ADN v i protein lo i histon trong c u trúc s i nhi m s c.ự ế ợ ủ ớ ạ ấ ợ ễ ắ
C. Tính y u c a các liên k t hidro gi a 2 m ch đn đi di n c a phân t ADN.ế ủ ế ữ ạ ơ ố ệ ủ ử
D. C u trúc không gian xo n kép c a ADNấ ắ ủ .
Câu 34: Khi nói v chu trình sinh ềđịa hóa cacbon, phát bi u nào sauể đây là đúng.
A. Cacbon đi vào chu trình dưới d ng cacbon ạmonooxit (CO).
B. S d ng quá nhi u nhiên li u hoá th ch s nh n chìm d n các vùng đt th p ven bi nử ụ ề ệ ạ ẽ ấ ầ ấ ấ ể .
C. S v n ự ậ chuy n cacbểon qua m i ỗb c dinh d ng không ph thu c vào hi u suậ ưỡ ụ ộ ệ ất sinh thái của
bậc dinh dưỡng đó.
D. Toàn b lộ ượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở l i ạmôi trường không khí.
Câu 35: Trong qu n th ng i có m t s th đt bi n sau. ầ ể ườ ộ ố ể ộ ế Nh ng th đt bi n nhi m s c th là ữ ể ộ ế ễ ắ ể .
(1) Ung th máu. ư (2) H ng c u hình li m. ồ ầ ề (3) B ch t ng. ạ ạ (4) Claiphent . ơ
(5) Dính ngón 2 và 3. (6) Máu khó đông. (7) T cn . ơ ơ (8) Đao. (9) Mù màu.
A. (1), (4), (7), (8). B. (2),(4), (7), (8),(9). C. (1), (4), (5), (7), (8). D. (4), (5), (6),(7) (8).
Câu 36: Ở m tộ loài th cự v t,ậ màu s cắ hoa là do sự tác động c aủ hai c pặ gen (A,a và B,b) phân li đcộ
l p. Gen A và gen B tácậ đng đn s hình thành ộ ế ự màu s c hoa theo s đắ ơ ồ bên. Các alen a và b không có
ch c năng trên. Nh ng cây hoa tr ng trong loài này có s ki u gen t i đa làứ ữ ắ ố ể ố
A. 3 ki u gen.ểB. 4 ki u gen.ểC. 6 ki u gen.ểD. 5 ki u gen.ể
Câu 37: Môt phân t ADN mach kep nhân đôi môt sô lân liên tiêp đa tao ra đc 30 manh pôlinuclêôtit 0 ư1 0 0 0 ươ0 0
m i. Xet cac kêt luân sau đây. Co bao nhiêu kêt luân đung. ơ 0 0
(1)Nêu diên ra theo nguyên tăc bô sung thi tât ca cac ADN con đêu co câu truc giông nhau. 1 1
(2)Trong cac phân t ADN con đc tao ra, co 15 phân t câu tao hoan toan t nguyên liêu cua môi ư1 ươ0 0 ư1 0 ư 0 1
tr ng nôi bao. ươ 0
(3)Phân t ADN noi trên đa nhân đôi 4 lân liên tiêp. ư1
(4)Trong cac phân t ADN con đc tao ra, co 14 phân t câu tao hoan toan t nguyên liêu cua môi ư1 ươ0 0 ư1 0 ư 0 1
tr ng nôi bao ươ 0 .
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 38: C th nào đc đ c p d i đây ch c ch n đc chuy n gen.ơ ể ượ ề ậ ướ ắ ắ ượ ể
(1). Cây d ng x phát tri n trong môi tr ng nuôi c y t t bào r cây d ng x .ươ ỉ ể ườ ấ ừ ế ễ ươ ỉ
(2). Cây h ng d ng ch a gen c đnh đm c a vi khu n.ướ ươ ứ ố ị ạ ủ ẩ
(3). M t ng i đc đi u tr b ng insulin s n xu t b i vi khu n E.coli.ộ ườ ượ ề ị ằ ả ấ ở ẩ
(4). Trong đi u trề ị b nhệ, m t ng i đc truy n đúng nhóm máu.ộ ườ ượ ề
A. (2), (3). B. (2). C. (1), (2), (3). D. (1), (4).
Câu 39: Claytonia virginia là m t khu r ng các cây c mùa xuân v i nh ng bông hoa v i nhi u màuộ ừ ỏ ớ ữ ớ ề
s c t tr ng t i h ng nh t, t i h ng sang. Các con sên thích ăn hoa màu h ng h n hoa màu tr ng (phắ ừ ắ ớ ồ ạ ớ ồ ồ ơ ắ ụ
tu c vào hóa ch t khác nhau gi a hai lo i hoa, và nh ng cây hoa đó th ng là s ch t. Ong cũng thíchộ ấ ữ ạ ữ ườ ẽ ế
các cây hoa màu h ng,vì v y các cây hoa màu h ng th ng th ph n hi u qu h n các cây hoa màuồ ậ ồ ườ ụ ấ ệ ả ơ
tr ng và sinh nhi u th h k ti p h n. Và các nhà khoa h c th ng nh n th y màu s c c a các loàiắ ề ế ệ ế ế ơ ọ ườ ậ ấ ắ ủ
Trang 5/6 - Mã đ thi 482ề

