Trang 1/6 - Mã đề thi 208
TRƯỜNG THPT LỢI
TỔ SINH - CN K Ỳ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90phút;
đề thi
208
Họ, tên thí sinh:..................................................................SBD: .....................Lớp........
Câu 1: Ở cà chua có b nhim sắc thể 2n = 24. S loại thể 3 nhiễm kép ?
A. 12 B. 24 C. 66 D. 36
Câu 2: Sdi truyền nhóm máu A, B, AB, O người do một gen trên NST thường có 3 alen chi phi IA,
IB, IO. Kiểu gen IA IA, IAIO quy định nhóm máu A. Kiểu gen IB IB, IB IO quy định nhóm máu B. Kiểu gen
IA IB quy định nhóm máu AB. Kiểu gen IO IO quy định nhóm máu O. Trong một quẩn thể người, nhóm
máu O chiếm 4%, nhóm máu B chiếm 21%. Tỉ lệ nhóm máu A là
A. 0.25. B. 0.40. C. 0.54. D. 0.45.
Câu 3: Cho giao phn hai y hoa trng thuần chủng (P) vi nhau thu được F1 toàn y hoa đỏ. Cho y
F1 tthụ phấn, thu được F2 gm 89 y hoa đỏ và 69 cây hoa trắng không xảy ra đột biến, tính theo
thuyết. tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là:
A. 1: 2 :1 :2 :4 :2 :1 :1 :1 B. 2 : 2: 2: 2: 4 :1 :1 : 1 : 1
C. 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 :1 :2 :1 D. 3 : 3 : 1 :1 : 3 : 3: 1: 1 : 1
Câu 4: : Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây ?
A. Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính.
B. Làm biến đổi một gen đãsẵn trong hệ gen.
C. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
D. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen.
Câu 5: người, gen m nằm trên NST giới tính X y bệnh mù màu; một cặp vợ chồng không biểu hiện
màu sinh được người con gái đầu bình thường, người con trai thứ hai biểu hin bệnh; Nếu ông ngoại
của hai người con này mắc bệnh mù màu thì kiu gen của bà ngoi là:
A. XMXM B. XMXm hoặc XMXM C. XMXm hoặcXmXm D. XmXm
Câu 6: Trong quá trình giảm phân cơ thể có kiểu gen
AD
ad
đã xy ra hoán vị gen giữa các alen D và d
vi tần số 20%; Tính theo lí thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì stế bào không
xy ra hoán vị gen giữa các alen D và d
A. 640. B. 400. C. 600. D. 200.
Câu 7: Cho các thông tin về vai trò ca các nhân tố tiến hóa như sau:
(1) Làm thay đi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
(2) Làm pt sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình
tiến hóa.
(3) Có thể loại b hoàn toàn mt alen nào đó ra khỏi quần th cho dù alen đó là có lợi.
(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đi thành phần kiển gen của quần thể
(5) Làm thay đi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.
Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là :
A.(1) và (4) B.(2) và (5) C. (2) và (3) D.(3) và (4)
Câu 8: Các k trong đại Cổ sinh được xếp theo thứ tự lần lượt là
A. Cambri Ôcđôvic Xilua Đêvôn Than đá Pecmi.
B. Cambri Ôcđôvic Xilua Than đá Pecmi Đêvôn.
C. Ôcđôvic Xilua Đêvôn Cambri Than đá Pecmi.
D. Cambri Xilua Than đá Ốcđôvic Pecmi Đềvôn.
Câu 9: Một hc sinh làm thí nghiệm trên mt loài thc vật, học sinh này đã cho cây F1 tthụ phn, được
F2 gồm 4 loại kiểu hình. Do sơ suất của việc thống kê, nên chỉ còn ghi lại được số liệu của kiểu hình thân
thp, hạt dài 6,25%. Cho biết mỗi loại gen quy định 1 tính trạng, c cặp gen nằm trên các cặp NST
Trang 2/6 - Mã đề thi 208
thường khác nhau, tương phản với thân thấp, hạt dài là thân cao, hạt tròn. T lệ thân cao, hạt tròn thu được
từ phép lai y được d đoán là:
A. 56,25% B. 18,75% C. 75% D. 25%
Câu 10: Theo thuyết tiến hoá hin đại, chọn lọc tự nhiên đóng vai trò:
A. to ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
B. sàng lọc và giữ li những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghikhông tạo ra các
kiu gen thích nghi.
C. to ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và gi lại những cá thể có kiểu gen
quy định kiểu hình thích nghi.
D. vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi, vừa tạo ra các kiểu gen thích
nghi.
Câu 11: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Hai cặp gen này nằm trên cặp
nhiễm sắc thể tương đồng số 1. Alen D quy định qu tròn tri hoàn toàn so với alen d quy định qudài,
cp gen Dd nằm trên cp nhiễm sắc thể tương đồng số 2. Cho giao phấn giữa hai cây (P) đều thuần chủng
được F1 dị hợp về 3 cặp gen trên. Cho F1 giao phn với nhau thu được F2, trong đó cây có kiểu hình thân
thấp, hoa vàng, quả dài chiếm tỉ lệ 4%. Biết rằng hoán vị gen xy ra cả trong quá trình phát sinh giao t
đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Tính theo lí thuyết, cây có kiu hình thân cao, hoa đỏ, quả tròn
F2 chiếm tỉ l
A. 54,0%. B. 66,0%. C. 49,5%. D. 16,5%.
u 12: Khii về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận đnh nào sau đây không đúng?
A. Axit amin m đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.
B. Khi dch mã, ribôxôm chuyn dch theo chiều 5'→3' trên phân tử mADN
C. Trên cùng một mARN có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã .
D. B ba đối mã trên tARN khp với bộ ba trên mARN theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 13: ngô, kiểu gen A-bb aaB- quy định qutròn; kiểu gen A- B- quy định quả dẹt; kiểu gen
aabb quy định quả dài; cho bí quả dẹt dị hp tử hai cặp gen lai phân tích, đời con thu được tng số
160 quả gồm 3 loại kiểu hình, tính theo lí thuyết, số quả dài ở đời con:
A.54 B.40 C. 105 D. 75
Câu 14: Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm ph
thuộc vào
A. tc độ tích lu những biến đổi thu được trong đời thể do ảnh hưng trực tiếp của ngoại cảnh.
B. áp lực của chọn lọc tự nhiên, tốc độ sinh sản của loài
C. tốc độ sinh sản của loài, quá trình phát sinhch lu các gen đột biến mỗi loài.
D. quá trình phát sinh và tích luc gen đột biến ở mỗi loài , áp lc của chọn lc tự nhiên, tc độ sinh
sn của loài
Câu 15 : Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào chất quy định. Lấy hạt phấn
của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đ (P), thu đưc F1. Cho F1 tthụ phấn thu được F2. Theo lí
thuyết, kiểu hình ở F2 gồm
A. 50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa trắng B. 100% cây hoa đ
C. 100%y hoa trắng D. 75% cây hoa đvà 25% cây hoa trắng
Câu 16: Mô t nào sau đây về NST giới tính là đúng?
A. Ở đa số đng vật, NST giới tính gồm một cặp khác nhau ở hai giới
B. Cặp NST gii tính ch ở tế bào sinh dc
C. NST giới tính chỉ gồm mt cặp đồng dạng giống nhau ở hai giới
D. động vật coni mang cặp NST XX, con đực mang cặp NST XY
Câu 17: Cho sơ đồ phả hệ sau:
Trang 3/6 - Mã đề thi 208
Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyn của mt bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định;
Biết rằng không xy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả h, xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III
trong phả hệ y sinh ra đứa con gái bị mắc bệnh trên là :
A. 1/3. B. 1/4. C. 1/6. D. 1/8.
Câu 18: 5 tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang kì giữa giảm phân I, ngưi ta đếm được tổng số crômatit là:
A. 40 B. 160 C. 80 D. 120
Câu 19.ruồi giấm, xét hai cặp gen nằm trên cùng mt cặp nhiễm sắc th thường. Cho hai th ruồi
gim giao phối vi nhau thu được F1. Trong tổng số cá ththu được F1, sthể có kiểu gen đồng hp
tử trội và scá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen trên đu chiếm tỉ lệ 4%. Biết rằng không
xy ra đột biến, theo lí thuyết,F1 số cá thể có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen trên chiếm tỉ l
A. 4% B. 8% C. 2% D. 26%
Câu 20: Một phân tử mARN tổng số 500 bộ ba, vi 2 loại Nu U và A chiếm 40% tổng số Nucleotít
của phân tử mARN. Số lượng từng loại Nu ca gen đã tổng hợp ra phân tử mARN trên là ?
A. A = T = 600; G = X = 900 B. A = T = 350; G = X = 525
C. A = T = 400; G = X = 600 D. A = T = 200; G = X = 300
Câu 21: Khi nghiên cứu lịch sử phát triển ca sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp
nào sau đây đểthể xác định loài nào xuất hiện tớc, loài nào xut hiện sau?
A. quá trình phát trin ca phôi B. Hóa thch
C. quan tương đồng D. quan thoái hóa
Câu 22: một quần ththực vật ng bi, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường: alen
A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so vi alen a quy định hoa trắng. Khi quần thể này đang ở trạng tháin
bằng di truyền số y hoa trắng chiếm tlệ 4%. Cho toàn b các cây hoa đtrong quần thể đó giao
phấn ngẫu nhiên với nhau, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở đời con là:
A. 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng. B. 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.
C. 24 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng. D. 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.
Câu 23: Phát biểu không đúng về sự phát sinh ssống trên Trái Đất là:
A. S xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hin các đại phân tử hữu cơ có khnăng tự nhân đôi
B. Chn lọc tự nhiên không tác động ở những giai đoạn đầu tiên ca q trình tiến hoá hình thành
tế bào sơ khai mà chỉ tác động từ khi sinh vật đa bào đầu tiên xuất hin
C. Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu đưc đã ủng hộ quan niệm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên
trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tng hợp hoá học
D. Các chất hữu cơ đơn giản đu tiên trên Trái Đất có thể được xuất hin bằng con đường tổng hp
hoá hc
Câu 24: Khi nói v quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cách li tp tính và cách li sinh thái có th dn đến hình thành loài mới.
B. Cách li địa s tạo ra các kiu gen mới trong qun th dẫn đến hình thành loài mi.
C. Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới.
D. Hình thành loài bng con đường lai xa và đa bội hoá thường gp ở động vt.
u 25: Theo thuyết tiến hoá trungnh của Kimura, phát biu nào sau đâyđúng?
A. S tiến hoá din ra bng s cng c ngu nhiên nhng đột biến trung tính, không liên quan vic
động ca chn lc t nhiên.
B. Mọi đột biến cp phân tử đu là đột biến trung tính.
C. Tiến htrung tính làm gim tính đa dng di truyn ca qun th giao phối.
D. Sự tiến hoá din ra bng s cng cc đột biến có lợi dưới c động ca chọn lc tự nhiên.
Câu 26: Cho biết quá trình gim phân th tinh din ra bình thường. Theo thuyết, phép lai:
AaBbDd × AaBbDd cho đời con có kiu gen dị hợp về c 3 cp gen chiếm tỉ lệ
A. 25% B. 50%. C.12,5%. . D. 6,25%.
Câu 27: Theo qua niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới
A. không gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi.
B. là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loại do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.
C. bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xảy ra đối với những loài đng vật có
khả năng phát tán mạnh
Trang 4/6 - Mã đề thi 208
D. sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới
cách li sinh sản vi quần thể gốc
Câu 28: Trong quá trình giảm phânmột cơ thể có kiểu gen
D d
e E
AaBbX X
đã xảy ra hoán vị gen giữa các
alen D d với tần s 20%. Cho biết không xy ra đt biến, tính theo thuyết, t lệ loại giao t
d
abX
được tạo ra từ cơ thể này là :
A. 2,5% B. 7,5% C. 10,0% D. 5%
Câu 29: c kết quả nghiên cứu về sphân bố của c loài đã dit vong cũng n các loài đang tồn tại
thể cung cấp bằng chứng cho thấy sự ging nhau giữa các sinh vật chyếu là do
A. chúng sống trong cùng một môi trường. B. chúng chung một nguồn gốc.
C. chúng sống trong những môi tờng giống nhau. D. chúng s dụng chung một loại thức ăn
Câu 30: Khi nói vvai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mi, phát biểu nào sau đây
không đúng?
A. ch li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo
ra bi các nhân t tiến hóa
B. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phn kiểu gen của quần th theo mt hướng
xác định.
C. ch li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mi qua nhiều giai đoạn trung gian chuyn tiếp
D. ch li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.
Câu 31: Cho phép lai P : AaBbDdEe x AaBbddEe. Nếu biết một gen quy định một tính trạng, c tính
trạng trội là tri hoàn toàn. T lệ kiểu hình có ít nhất 1 tính trạng trội:
A. 27/256 B. 65/64 C. 127/ 128 D. 255/25
Câu 32: Gen I có 3alen, gen II 4 alen , gen III 5 alen. Biết gen I II nm trên X không
alen
trên Y gen III nm trên Y không có alen trên X. S kiu gen ti đa trong qun
th
A. 154 B. 184 C. 138 D. 21
Câu 33.một loài thực vật, alen A quy định quả tròn tri hoàn toàn so với alen a quy định quả dài; alen
B quy định qungt trội hoàn toàn so với alen b quy định quchua ,biết rằng hai cặp gen này cùng nằm
trên một cặp NST thường. Hai cây dhợp vcả hai cặp gen trên giao phấn vi nhau, thu được đời con
gm 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình qutròn, chua chiếm tỉ lệ 24%. Theo lí thuyết, trong tổng số cây
thu được ở đời con, số cây kiểu hình quả tròn, ngt chiếm tỉ lệ
A. 51% B. 54% C. 24% D. 56%
Câu 34: Một người đàn ông có nhóm máu AB lấy ngưi vợ nhóm u B. Khẳng định nào sau đây
không đúng?
A. H không thể sinh con có nhóm máu O
B. Họ có thể sinh con nhóm u B có kiểu gen IBI0 với xác suất 25%
C. H có thể sinh con máu AB và máu B
D. H có thể sinh con máu A với xác suất 12,5%
Câu 35: Những cây tứ bội có thể tạo thành bằng phương thức tứ bội hoá hợp tử lưỡng bội và lai các cây
t bội với nhau là:
A. AAAA : AAAa : Aaaa. B. AAAA : Aaaa : aaaa.
C. AAAa : Aaaa : aaaa. D. AAAA : AAaa : aaaa.
Câu 36: : Hình thành loài mi:
A. bằng con đường lai xa và đa bi hoá diễn ra nhanh và thường gặp ở thực vật
B. bằng con đường sinh thái thường gặp các loài có kh năng di chuyển nhanh
C. động vật ch yếu bằng con đưng lai xa và đa bội hoá
D. bằng con đường lai xa và đa bi hoá diễn ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên
Câu 37: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thưng làm thay đi ít nht thành
phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hp.
B. Dưới tác động của cùng mt tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều ng như nhau thì tần số
đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau.
C.Đa s đột biến gen là có lợi
D. Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến.
Trang 5/6 - Mã đề thi 208
Câu 38: Khi nói về hóa thạch, phát biểu nào sau đây kng đúng?
A. Hóa thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của v Trái Đất
B. Căn cứ vào tui của hóa thạch, có thể biết được loài nào đã xuất hin trước, loài nào xuất hiện sau
C. Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chng gián tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh giới
D. Tuổi của hóa thạch có thể được xác định nhờ phân tích đồng vị phóng xạ có trong hóa thạch
Câu 39: Trong kĩ thuật chuyn gen, các nhà khoa học sử dụng thể truyền có gen đánh dấu để
A.giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyn
B.nhận biết các tế bào đã nhn được ADN tái tổ hợp
C.tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn
D.dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
Câu 40: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen A và B tương tác với nhau quy
định. Nếu trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; khi chỉ có một loại gen trội A
hoặc B hay toàn b gen lặn thì cho kiểu hình hoa trng. Tính trạng chiều cao y do một gen gm hai alen
D d quy định, trong đó gen D quy định thân thấp trội hoàn toàn so với alen d quy định thân cao.
Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × aabbDd cho đời con có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ:
A. 6,25%. B. 18,75%. C. 25%. D. 56,25%.
Câu 41: ruồi gim, alen A quy định thân m trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B
quy định cánh dài trội hoàn toàn so vi alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so
vi alen d quy định mắt trắng; Theo thuyết, phép lai: Ab//aB XDY × Ab//abXDXd cho đời con tỉ lệ
rui đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ là :
A. 6,25% B. 18,75% C. 25% D. 12,5%
Câu 42 : Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, pt biểu nào sau đây không đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các
cá thể vi các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B. Khii trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen
ca quần thể theo hướng xác định.
C. Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lc và giữ lại nhng cá thể có kiểu gen quy đnh kiểu hình
thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi.
D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.
Câu 43: một loài động vật, xét một gen trên nhim sắc thể thường 2 alen, alen A trội hoàn toàn so
vi alen đt biến a. Giả sử mt phép lai, trong tổng s giao tử đực, giao tử mang alen a chiếm 5%.
Trong tng s giao tử cái, giao tử mang alen a chiếm 10%. Theo lí thuyết, trong tổng số thể mang alen
đột biến ở đời con, thể đột biến chiếm tỉ lệ
A. 0,5% B. 90,5% C. 3,45% D. 85,5%
Câu 44: Một gen chiều dài là 4080 A0 có nuclêôtit loại A là 560. Trên một mạch có nuclêôtit A = 260;
G = 380, gen trên thực hiện một số lần phiên mã đã cần môi trường nội bào cung cấp nuclêôtit U là 600.
Số lượng các loại nuclêôtit trên mạch gốc của gen là
A. A = 260; T = 300; G = 380; X= 260. B. A = 380; T = 180; G = 260; X = 380.
C. A = 300; T = 260; G = 260; X = 380. D. A= 260; T = 300; G = 260; X = 380.
Câu 45: Cho các nhân tsau:
(1) Chọn lc t nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngu nhiên.
(4) c yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đt biến. (6) Di - nhp gen.
Các nhân t có thể vừa làm thay đổi tần salen vừa làm thay đổi thành phn kiểu gen của quần thlà:
A. (1), (2), (4), (5). B. (1), (3), (4), (5).
C. (1), (4), (5), (6). D. (2), (4), (5), (6).
Câu 46: a, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định chín sm, gen b qui
định chín muộn. Cho lai hai thể dhp tử v hai cặp gen được thế h lai gm 105 y thân cao, chín
sớm; 43 cây thân cao chín muộn; 44 y thân thp, chín sớm; 8 y thân thấp, chín muộn; Biết rằng mọi
diễn biến trong qtrình giảm phân hình thành giao tđực cái là như nhau, tần số hoán vị gen trong
các tế bào sinh hạt phấn là:
A. 16% hoặc 40% B. 20% hoặc 40% C. 4% hoặc 20% D. 16% hoc 20%
Câu 47: Phát biểu nào không đúng khi nói về bệnh di truyn pn tử?
A. Thiếuu hồng cầu hình lim do đột biến gen, thuộc về bệnh di truyền phân tử