Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
MÔN SINH HC
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trc nghiệm)
đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... S báo danh: .............................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Các loài sâu ăn lá thườngmàu xanh lc ln với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó b chim ăn sâu
phát hin và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đc điểm thích nghi này đưc hình thành do:
A. chọn lc tự nhiên tích lu các biến d cá thmàu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thqua
nhiều thế h.
B. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi vi i trường.
C. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.
D. chọn lc t nhiên tích lu các đt biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu qua
nhiều thế hệ.
Câu 2: Đchuyển một gen của người vào tế bào vi khuẩn E-coli nhằm tạo ra nhiều sản phẩm của gen
ngưi trong tế bào vi khuẩn người ta phải lấy mARN của gen người cần chuyn, cho phiên ngược
thành ADN ri mới gắn ADN này vào plasmit và chuyển vào vi khuẩn. Vì nếu không làm như vậy thì
A. gen của người có kích thước lớn không đưa vào được tế bào vi khuẩn.
B. gen ca người sẽ không thể dịch mã được trong tế bào vi khuẩn.
C. sản phẩm được tổng hp từ của gen của ngưi sẽ không bình thường và không có giá trị sử dụng.
D. gen của người sẽ không thể phiên mã được trong tế bào vi khuẩn
Câu 3: Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đng quy định màu sắc hoa. Nếu gen A quy định
tổng hợp enzim A tác động làm chất 1 (sắc tố trắng) thành chất 2 (sắc ttrắng); gen B quy định
tổng hợp enzim B tác động làm cơ chất 2 thành sn phẩm P (sắc tố đỏ); các alen ln tương ứng (a, b) đều
không có khả năng này. Xác định tỉ lệ phân li v kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x aaBb.
A. 5 đỏ: 3 trắng B. 1 đỏ: 3 trắng C. 3 đỏ: 5 trắng D. 3 đỏ: 1 trắng
Câu 4: Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xãthể là
A. Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau
B. Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau
C. Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày
D. Tất cả các khả năng trên
Câu 5: Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng:
A. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit
B. Thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu
C. Đng vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thc ăn chuyển các hp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt
D. Phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
Câu 6: một loài thc vật, gen A qui định nh trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính
trạng lặn hạt màu trắng. Trong một phép lai, nếu ở thế hệ F1 có tlệ 35 cây hạt đ: 1 cây hạt trắng thì kiểu
gen ca các cây bố mẹ là:
A. AAa x AAa. B. AAa x AAaa. C. AAaa x AAaa. D. A, B, C đúng.
Câu 7: người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông
bình thường. Mt cặp vợ chồng máu đông bình thường nhưng bố của chng và ngoại của vợ b
bệnh , xác xuất để đứa con đu lòng của cặp vợ chồng này không bị bệnh là bao nhiêu?
A. 5/8. B. 7/8. C. 1/3. D. 1/4.
Câu 8: Một chuỗi polipeptit của sinh vật nhân 298 axit amin, vùng chứa thông tin mã hóa chuỗi
polipeptit này có s liên kết hidrô gia A với T bng s liên kết hidrô giữa G với X (tính từ b ba mđầu
đến bộ ba kết thúc) mã kết thúc trên mạch gốc là ATX. Trong một lần nhân đôi của gen y đã 5-BU
thay T liên kết với A và qua 2 lần nhân đôi sau đó hình thành gen đt biến. Số nuclêôtit loại T của gen đột
biến được tạo ra là:
A. 179. B. 718. C. 359. D. 539.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 9: người, bệnh bạch tạng do gen d nằm trên nhiễm sắc thể thường y ra. Những ngưi bạch tạng
trong quần thể cân bằng được gặp với tần số 0,04%. Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là:
A. 0,64DD + 0,34Dd + 0,02dd =1 B. 0,9604DD + 0,0392Dd + 0,0004dd =1
C. 0,0004DD + 0,0392Dd + 0,9604dd =1 D. 0,0392DD + 0,9604Dd + 0,0004dd =1
Câu 10: Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hp là
A. Đt biến luôn làm phát sinh các đột biến lợi.
B. Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.
C. Chn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.
D. Đt biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm
Câu 11: Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?
A. To ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.
B. Tạo ra cừu Đôly.
C. To giống cà chua có gen sn sinh etilen bị bất hoạt, làm qu chậm chín.
D. To vi khun sn xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.
Câu 12: phi nước ta gii hn sinh thái từ 5,60C đến 420C. Điều gii thích nào dưới đây là
đúng?
A. Nhiệt độ 5,60C gọi là gii hạn dưới, 420C gọi là gii hạn trên.
B. Nhiệt độ dưới 5,60C gi là gii hn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.
C. Nhiệt độ 5,60C gọi là gii hạn dưới, trên 420C gọi là giới hạn trên.
D. Nhiệt độ dưới 5,60C gi là giới hạn trên, 420C gọi là giới hạn ới.
Câu 13: Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng trình t sắp xếp các gen nsau ABCDEFGHI
abcdefghi. Do ri loạn trong qtrình giảm phân đã to ra một giao tử nhiễm sắc thể trên với trình t
sp xếp các gen là ABCdefFGHI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra hiện tượng:
A. Trao đổi đoạn NST kngn giữa 2 crômatit ca 2 NST tương đồng.
B. Trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST không tương đồng.
C. Ni đoạn NST bị đứt vào NST không tương đồng.
D. Ni đoạn NST bị đứt vào NST tương đồng.
Câu 14: gà, gen A quy định lông vằn, a không vằn nằm trên nhiễm sắc thể giới nh X, không alen
tương ứng trên Y. Trong chăn nuôi người ta bố trí cặp lai phù hợp, để dựa vào u lông biểu hiện có thể
phân biệt gà trống, mái ngay từ lúc mới n. Cặp lai phù hợp đó là:
A. XAXa x XaY B. XaXa x XAY C. XAXA x XaY D. XAXa x XAY
Câu 15: Điểm kc nhau trong quá trình sao chép ADN sinh vật nhân chuẩn và sinh vật nhân sơ là:
1. s sao chép ADN ở sinh vật nhân chuẩn có thể xảy ra đồng thời trên nhiều phân tử ADN.
2. sinh vật nhân chuẩn, nhiều điểm khi đầu sao chép trên mi phân tử ADN, còn sinh vật nhân
sơ chỉ một điểm.
3. các đoạn Okazaki được hình thành trong quá trình sao chép ADN sinh vật nhân dài hơn các
đoạn Okazaki ở sinh vật nhân chuẩn.
4. mạch ADN mới của sinh vật nhân chuẩn được hình thành theo chiều 5- 3 n sinh vật nhân sơ
3 – 5. Phương án đúng
A. 2, 3 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 2
Câu 16: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để c định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh
vt sản xuất: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) sinh vật tiêu thbậc 1 (1,2.104 calo) sinh vật tiêu th
bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu th bậc 3 (0,5.102 calo)
A. 0,57% B. 0,92% C. 0,0052% D. 45,5%
Câu 17: Một quần thể thế hệ F1 cấu trúc di truyền 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa. Khi cho tự phối bắt
buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 được dự đoán là:
A. 0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa. B. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa.
C. 0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa. D. 0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa
Câu 18: Điều nào không đúng vi chỉ số ADN?
A. Dùng để xác định tội phạm, tìm ra th phạm trong các vụ án.
B. Chỉ số ADN có tính chuyên biệt cá thể rất cao.
C. Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của 1 đoạn nucleotit trên ADN chứa mã di truyền.
D. Dùng để xác định mối quan hệ huyết thống.
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 19: phép lai giữa ruồi giấm
ab
AB XDXd vi rui giấm
ab
AB XDY cho F1 kiểu hình đồng hợp lặn
v tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375%. Tần số hoán vị gen là
A. 35%. B. 20%. C. 40%. D. 30%.
Câu 20: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho
A. Cách li trước hợp tử. B. Cách li sau hợp tử.
C. Cách li tập tính. D. Cách li mùa v.
Câu 21: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn
là biểu hiện:
A. Biến động tuần trăng. B. Biến động theo mùa
C. Biến động nhiều năm. D. Biến động không theo chu kì
Câu 22: Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?
A. Tách ADN ca nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khi tế bào vi khuẩn.
B. Tạo điều kin cho gen được ghép biểu hiện.
C. Cắt, nối ADN của tế bào cho plasmit những điểm xác định tạo nên ADN tái t hợp.
D. Chuyn ADN tái tổ hợp vào tế bào nhn.
Câu 23: Ph hệ dưới đây ghi li sự di truyn của một bệnh rất hiếm gặp người do một gen đột biến y
nên. Điều giải thích nào dưới đây là đúng về sự di truyền của bệnh trên phhệ?
A. Bệnh do gen ln nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định.
B. Bnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định.
C. Bệnh do gen ln nằm trên nhiễm sắc thể X qui định.
D. Bệnh do gen trội nằm trên nhim sắc thX qui định.
Câu 24: Một nữ bình thường (1) lấy chồng (2) bị bệnh máu khó đông sinh được một con trai (3) bị bệnh
máu khó đông. Người con trai này lớn lên ly vợ (4) bình thường sinh được một trai (5) cũng bị
bệnh như bố. Hãy xác định kiểu gen của 5 người trong gia đình trên.
A. (1)XX, (2)XYA, (3)XYA, (4)XX, (5)XYA. B. (1)XAXA, (2)XaY, (3)XAY, (4)XaXa, (5)XaY.
C. (1)XAXa, (2)XaY, (3)XaY, (4)XAXa, (5)XaY. D. (1)XX, (2)XYa, (3)XYa, (4)XX, (5)XYa.
Câu 25: Nguyên tắc nào sau đây được sử dụng vào việc lập bản đồ gen?
A. Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên NST.
B. Dựa vào đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của gen trên NST.
C. Tự th phấn hoặc tạp giao.
D. Dựa vào hiện tượng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.
Câu 26: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và tri hoàn toàn. Nếu xy ra hoán vị gen
cả bố và mẹ với tần số 40% thì ở phép lai Aa
bd
BD x Aa
bD
Bd , kiểu hình A-bbdd ở đời F1 có tỉ lệ bao nhiêu ?
A. 4,5% B. 20% C. 40% D. 10%
Câu 27: Mt cơ thể có kiểu gen AaBbDdEE khi giảm phân sẽ cho giao tử mang đy đcác gen trội vi tỉ
lệ bao nhiêu % ?
A. Một tỉ lệ kc B. 12.5% C. 50% D. 25%
Câu 28: Sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phối của những nhân tố nào?
1: đột biến 2: giao phối 3: CLTN 4: cách li 5: biến động di truyền
A. 1,2,3,4 B. 1,2,3 C. 1,3,4,5 D. 1,3,4
Câu 29: i đây là các bước trong các quy trình tạo ging mới:
I. Cho t thụ phấn để tạo ra các giống thuần chng.
II. Chn lọc các thể đột biến kiểu hình mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằngc nhân đột biến. IV. Tạo dòng thun chủng.
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Quy trình o sau đây đúng nhất trong việc tạo ging bằng phương pháp gây đột biến?
A. I → III → II B. II → III → IV C. III → II → I D. III → IIIV
Câu 30: Trong quá trình phát triển của sinh vật trên trái đất. Đặc điểm nổi bật của hệ động vật ở kỷ Tam
điệp thuộc đại Trung sinh là:
A. sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đi, xuất hin những đại diện đầu tiên của lớp chim.
B. một số lưỡngđầu cứng thích nghi hẳn với đời sống ở cạn, trở thành những bò sát đầu tiên.
C. sát phát triển nhanh, xuất hiện bò sát răng thú có b răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh,
răng hàm.
D. pn hóa bò sát cổ, cá xương phát triển, phát sinh thú và chim.
Câu 31: Sging nhau trong phát triển phôi của các loài thuc nhng nhóm phân loại khác nhau phản
ánh
A. Ảnh hưởng của môi trường
B. Sự tiến hóa phân li
C. Mức đquan hnguồn gốc giữa các nhóm loài
D. Ngun gc chung của sinh giới
Câu 32: thỏ, màu lông vàng do 1 gen 2 alen qui định, gen a qui định ng vàng, nằm trên NST
thường, không nh hưởng đến sức sống và khnăng sinh sản. Khi nhng con thỏ giao phối ngẫu nhiên,
tính trung bình 9% sth lông vàng. Nếu sau đó tách riêng các con th lông vàng, các thcòn li
giao phối vi nhau thì tỉ lệ thỏ lông vàng thu được trong thế hệ kế tiếp theo lý thuyết là bao nhiêu %?
A. 7,3% B. 3,2% C. 4,5% D. 5,3%
Câu 33: Sự hóa đen của bướm sâu đo bạch dương ở vùng công nghiệp là kết quả của
A. Sự biến đổi phù hợp màu sắc của bưm với môi trường
B. Sư ảnh hưởng trực tiếp do than bụi của nhà máy lên cơ thể bướm
C. Chn lọc th đột biến có lợi đã phát sinh ngẫu nhiên ttrong quần thể bướm
D. Chn lọc thể đột biến có lợi đã phát sinh do khói bi nhà máy
Câu 34: Tiếng nói bắt đầu xuất hiện từ người:
A. Homo erectus B. Nêanđectan C. Xinantrôp D. Crômanhôn
Câu 35: Cho các cơ chế di truyn: 1. tái bản. 2. phiên mã, 3. dịch mã. Nguyên tc bsung giữa các
nucleotit trên được thể hiện trong cơ chế di truyền nào:
A .1, 2, 3 B. 2, 3 C. 1, 2 D. 1
Câu 36: Các thđột biến nào sau đâyngười là hậu quả của đột biến dị bội, dạng 2n – 1?
A. Hi chứngcnơ, Claiphen, Đao. B. Sứt môi, thừa ngón, chết yếu.
C. Ngón tr dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé. D. Không câu nào đúng.
Câu 37: Có một phân tử ADN có khối lượng bằng 75.107 đơn vị cacbon và tlệ
3
2
A
G
t nhân đôi 3 lần.
Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi nói trên là:
A. G = X = 3,5.105, A = T = 5,25.105. B. G = X = 3,25.106, A = T = 5,5.106.
C. G = X = 3,5.106, A = T = 5,25.106. D. G = X = 3,25.106, A = T = 5,5.105.
Câu 38: Bảo vệ đa dạng sinh học là
A. bảo vệ sự phong phú về ngun gen và nơi sống của các loài
B. bảo v sự phong phú về nguồn gen và về loài
C. bảo vệ sự phong phú về ngun gen, về loài và các hệ sinh thái
D. bảo vệ sự phong phú về ngun gen, các mối quan hgiữa các loài trong hệ sinh thái
Câu 39: Một khu rừng rậm bị chặt p qmức, dần mất y to, cây bụi và cchiếm ưu thế, động vật
hiếm dần. Đây là:
A. Din thế nguyên sinh B. Diễn thế thứ sinh
C. Din thế phân huỷ D. Biến đổi tiếp theo
Câu 40: Để xác định số lượng cá thể của quần thể ốc người ta đánh bắt lần thứ nhất được 125 con c, tiến
hành đánh dấu các con bắt được và th trở lại quần thể. Một năm sau tiến hành đánh bắt và thu đưc 625
con, trong đó 50 con được đánh dấu. Nếu tỉ lệ sinh sản là 50% năm, tỉ lệ tử vong là 30% năm. Hãy xác
định số lượng cá thể ốc hiện tại của quần thể. Cho rằng các cá thể phân bố ngẫu nhiên và vic đánh dấu
không ảnh hưng đến sức sống và khả năng sinh sản của các cá thể.
A. 625 con c. B. 1230 con ốc. C. 729 con ốc D. 930 con ốc.
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
II. PHẦN RIÊNG (10 CÂU)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất:
A. Chn lọc t nhiên chỉ tác đng giai đoạn tiến a tin sinh hc to nên các tế bào sơ khai
sau đó hình thành tế bào sng đu tiên.
B. Sự xuất hiện sự sống gắn liền với s xuất hiện phức hợp đại phân tử ptêin và axit nuclêic có kh
năng tự nhân đôi và dịch mã.
C. Nhiều bng chứng thực nghiệm thu được đã ủng h quan điểm cho rằng các cht hữu đầu
tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tng hợp hoá học.
D. Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không phải là
ADN vì ARN có thể tự nhân đôi và tự xúc tác.
Câu 42: Trong mi quan hệ giữa: ging- kỹ thuật canh tác- năng suất cây trồng, kỹ thuật canh tác có
vai trò
A. Quy định năng suất cụ thể của cây trồng.
B. Ảnh hưởng tới giới hạn năng suất của cây trồng.
C. Quy định gii hạn năng suất của cây trng.
D. Ảnh hưởng tới năng suất cụ thể của cây trồng.
Câu 43: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế
nuclêôtit vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon hóa aa khác? (Theo bảng mã di
truyn thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 44: Menđen đã giải thích định luật phân li bằng
A. sự phân li ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng trong giảm phân.
B. giả thuyết giao tử thuần khiết.
C. hin tượng phân li của các cặp NST trong nguyên phân.
D. hin tượng trội hoàn toàn.
Câu 45: Ở người tính trạng nhóm máu A,B,O do một gen có 3 alen IA, IB, IO quy định. Trong một quần
thn bằng di truyn có 25% số người mang nhóm máu O; 39% s người mang máu B. Một cặp v
chng đều có nhóm máu A sinh một người con, xác suất để người con này mang nhóm máu giống bố mẹ
là bao nhiêu?
A. 3/4 B. 119/144 C. 25/144 D. 19/24
Câu 46: Kết quả nào sau đây không phải do hin tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết?
A. To ra dòng thuần. B. Tạo ra ưu thế lai.
C. Hiện tượng thoái hóa giống. D. tlệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm.
Câu 47: Đặc điểm không đúng về Ung thư là
A. Ung thư thể còn do đột biến cấu trúc NST.
B. Nguyên nhân gây ung thư ở mức phân tử đều liên quan đến biến đổi cấu trúc ADN.
C. Mọi sự phân chia không kiểm soát của tế bào cơ thể đều dẫn đến hình thành ung thư.
D. Ung thư là một loại bệnh do 1 số tế bào cơ thể phân chia không kiểm soát dẫn đến hình thành khối
u và sau đó di căn.
Câu 48: Biện phápo sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rng
A. ngăn chặn thực hiện nn phá rừng, tích cực trồng rừng
B. xây dng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên
C. vận động đồng bào dân tc sng trong rừng định canh, định
D. chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất
Câu 49: Giả sử có hai quần xã rừng nhỏ, mỗi quần xã có 1000 cá thể bao gồm 4 loài thực vật ( A, B, C,
D) như sau:
Quần xã 1: 250A, 250B, 250C, 250D
Quần xã 2: 700A, 200B, 50C, 50D
Hãy cho biết độ đa dạng của quần xã nào cao hơn
A. Qun xã 1 đa dạngn quần xã 2. B. Quần xã 2 đa dạng hơn quần xã 1.
C. Quần xã 1 đa dạng như quần xã 2 D.y từng giai đoạn