
Trang 1/6 - Mã đề thi 209
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn. Nếu xảy ra hoán vị gen cả
bố và mẹ với tần số 40% thì ở phép lai Aa
bd
BD x Aa
bD
Bd , kiểu hình A-bbdd ở đời F1 có tỉ lệ bao nhiêu ?
A. 20% B. 4,5% C. 40% D. 10%
Câu 2: Bảo vệ đa dạng sinh học là
A. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài
B. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái
C. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài
D. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái
Câu 3: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh
vật sản xuất: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ
bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)
A. 0,57% B. 0,92% C. 0,0052% D. 45,5%
Câu 4: Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật
hiếm dần. Đây là:
A. Diễn thế nguyên sinh B. Biến đổi tiếp theo
C. Diễn thế phân huỷ D. Diễn thế thứ sinh
Câu 5: Một cơ thể có kiểu gen AaBbDdEE khi giảm phân sẽ cho giao tử mang đầy đủ các gen trội với tỉ
lệ bao nhiêu % ?
A. 50% B. 25% C. 12.5% D. Một tỉ lệ khác
Câu 6: Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau phản ánh
A. Nguồn gốc chung của sinh giới
B. Ảnh hưởng của môi trường
C. Mức độ quan hệ nguồn gốc giữa các nhóm loài
D. Sự tiến hóa phân li
Câu 7: Có một phân tử ADN có khối lượng bằng 75.107 đơn vị cacbon và tỉ lệ
3
2
A
G
tự nhân đôi 3 lần.
Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi nói trên là:
A. G = X = 3,25.106, A = T = 5,5.106. B. G = X = 3,5.106, A = T = 5,25.106.
C. G = X = 3,25.106, A = T = 5,5.105. D. G = X = 3,5.105, A = T = 5,25.105.
Câu 8: Điểm khác nhau trong quá trình sao chép ADN ở sinh vật nhân chuẩn và sinh vật nhân sơ là
1. sự sao chép ADN ở sinh vật nhân chuẩn có thể xảy ra đồng thời trên nhiều phân tử ADN.
2. ở sinh vật nhân chuẩn, có nhiều điểm khởi đầu sao chép trên mỗi phân tử ADN, còn sinh vật nhân
sơ chỉ có một điểm.
3. các đoạn Okazaki được hình thành trong quá trình sao chép ADN ở sinh vật nhân sơ dài hơn các
đoạn Okazaki ở sinh vật nhân chuẩn.
4. mạch ADN mới của sinh vật nhân chuẩn được hình thành theo chiều 5’- 3’ còn ở sinh vật nhân sơ là
3’ – 5’. Phương án đúng là
A. 2, 3 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 2
Câu 9: Để chuyển một gen của người vào tế bào vi khuẩn E-coli nhằm tạo ra nhiều sản phẩm của gen
người trong tế bào vi khuẩn người ta phải lấy mARN của gen người cần chuyển, cho phiên mã ngược
thành ADN rồi mới gắn ADN này vào plasmit và chuyển vào vi khuẩn. Vì nếu không làm như vậy thì
A. gen của người có kích thước lớn không đưa vào được tế bào vi khuẩn.
B. gen của người sẽ không thể dịch mã được trong tế bào vi khuẩn.
C. sản phẩm được tổng hợp từ của gen của người sẽ không bình thường và không có giá trị sử dụng.

Trang 2/6 - Mã đề thi 209
D. gen của người sẽ không thể phiên mã được trong tế bào vi khuẩn
Câu 10: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn
là biểu hiện:
A. Biến động tuần trăng. B. Biến động nhiều năm.
C. Biến động theo mùa D. Biến động không theo chu kì
Câu 11: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính
trạng lặn hạt màu trắng. Trong một phép lai, nếu ở thế hệ F1 có tỉ lệ 35 cây hạt đỏ: 1 cây hạt trắng thì kiểu
gen của các cây bố mẹ là:
A. AAa x AAaa. B. AAaa x AAaa. C. AAa x AAa. D. A, B, C đúng.
Câu 12: Sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phối của những nhân tố nào?
1: đột biến 2: giao phối 3: CLTN 4: cách li 5: biến động di truyền
A. 1,2,3,4 B. 1,3,4,5 C. 1,2,3 D. 1,3,4
Câu 13: Một nữ bình thường (1) lấy chồng (2) bị bệnh máu khó đông sinh được một con trai (3) bị bệnh
máu khó đông. Người con trai này lớn lên lấy vợ (4) bình thường và sinh được một bé trai (5) cũng bị
bệnh như bố. Hãy xác định kiểu gen của 5 người trong gia đình trên.
A. (1)XX, (2)XYA, (3)XYA, (4)XX, (5)XYA. B. (1)XAXA, (2)XaY, (3)XAY, (4)XaXa, (5)XaY.
C. (1)XAXa, (2)XaY, (3)XaY, (4)XAXa, (5)XaY. D. (1)XX, (2)XYa, (3)XYa, (4)XX, (5)XYa.
Câu 14: Nguyên tắc nào sau đây được sử dụng vào việc lập bản đồ gen?
A. Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên NST.
B. Dựa vào hiện tượng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.
C. Dựa vào đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của gen trên NST.
D. Tự thụ phấn hoặc tạp giao.
Câu 15: Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông
bình thường. Một cặp vợ chồng máu đông bình thường nhưng có bố của chồng và bà ngoại của vợ bị
bệnh , xác xuất để đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng này không bị bệnh là bao nhiêu?
A. 5/8. B. 1/3. C. 1/4. D. 7/8.
Câu 16: Một quần thể ở thế hệ F1 có cấu trúc di truyền 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa. Khi cho tự phối bắt
buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 được dự đoán là:
A. 0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa. B. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa.
C. 0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa. D. 0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa
Câu 17: Các thể đột biến nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội, dạng 2n – 1?
A. Sứt môi, thừa ngón, chết yếu. B. Hội chứng Tơcnơ, Claiphentơ, Đao.
C. Không có câu nào đúng. D. Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé.
Câu 18: Ở phép lai giữa ruồi giấm
ab
AB XDXd với ruồi giấm
ab
AB XDY cho F1 có kiểu hình đồng hợp lặn
về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375%. Tần số hoán vị gen là
A. 35%. B. 20%. C. 30%. D. 40%.
Câu 19: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho
A. Cách li trước hợp tử. B. Cách li sau hợp tử.
C. Cách li tập tính. D. Cách li mùa vụ.
Câu 20: Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trình tự sắp xếp các gen như sau ABCDEFGHI và
abcdefghi. Do rối loạn trong quá trình giảm phân đã tạo ra một giao tử có nhiễm sắc thể trên với trình tự
sắp xếp các gen là ABCdefFGHI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra hiện tượng:
A. Nối đoạn NST bị đứt vào NST tương đồng.
B. Trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST tương đồng.
C. Trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST không tương đồng.
D. Nối đoạn NST bị đứt vào NST không tương đồng.
Câu 21: Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?
A. Tách ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khỏi tế bào vi khuẩn.
B. Tạo điều kiện cho gen được ghép biểu hiện.
C. Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp.
D. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

Trang 3/6 - Mã đề thi 209
Câu 22: Phả hệ dưới đây ghi lại sự di truyền của một bệnh rất hiếm gặp ở người do một gen đột biến gây
nên. Điều giải thích nào dưới đây là đúng về sự di truyền của bệnh trên phả hệ?
A. Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định.
B. Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định.
C. Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X qui định.
D. Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X qui định.
Câu 23: Ở người, bệnh bạch tạng do gen d nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra. Những người bạch tạng
trong quần thể cân bằng được gặp với tần số 0,04%. Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là:
A. 0,64DD + 0,34Dd + 0,02dd =1 B. 0,0004DD + 0,0392Dd + 0,9604dd =1
C. 0,0392DD + 0,9604Dd + 0,0004dd =1 D. 0,9604DD + 0,0392Dd + 0,0004dd =1
Câu 24: Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là
A. Chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.
B. Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.
C. Đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi.
D. Đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm
Câu 25: Điều nào không đúng với chỉ số ADN?
A. Dùng để xác định tội phạm, tìm ra thủ phạm trong các vụ án.
B. Chỉ số ADN có tính chuyên biệt cá thể rất cao.
C. Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của 1 đoạn nucleotit trên ADN chứa mã di truyền.
D. Dùng để xác định mối quan hệ huyết thống.
Câu 26: Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?
A. Tạo ra cừu Đôly.
B. Tạo vi khuẩn sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.
C. Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.
D. Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.
Câu 27: Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa. Nếu gen A quy định
tổng hợp enzim A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tố trắng); gen B quy định
tổng hợp enzim B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các alen lặn tương ứng (a, b) đều
không có khả năng này. Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x aaBb.
A. 3 đỏ: 5 trắng B. 1 đỏ: 3 trắng C. 5 đỏ: 3 trắng D. 3 đỏ: 1 trắng
Câu 28: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I. Cho tự thụ phấn để tạo ra các giống thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến. IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. I → III → II B. II → III → IV C. III → II → I D. III → II → IV
Câu 29: Trong quá trình phát triển của sinh vật trên trái đất. Đặc điểm nổi bật của hệ động vật ở kỷ Tam
điệp thuộc đại Trung sinh là:
A. bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đối, xuất hiện những đại diện đầu tiên của lớp chim.
B. một số lưỡng cư đầu cứng thích nghi hẳn với đời sống ở cạn, trở thành những bò sát đầu tiên.
C. bò sát phát triển nhanh, xuất hiện bò sát răng thú có bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh,
răng hàm.
D. phân hóa bò sát cổ, cá xương phát triển, phát sinh thú và chim.
Câu 30: Để xác định số lượng cá thể của quần thể ốc người ta đánh bắt lần thứ nhất được 125 con ốc, tiến
hành đánh dấu các con bắt được và thả trở lại quần thể. Một năm sau tiến hành đánh bắt và thu được 625
con, trong đó có 50 con được đánh dấu. Nếu tỉ lệ sinh sản là 50% năm, tỉ lệ tử vong là 30% năm. Hãy xác

Trang 4/6 - Mã đề thi 209
định số lượng cá thể ốc hiện tại của quần thể. Cho rằng các cá thể phân bố ngẫu nhiên và việc đánh dấu
không ảnh hưởng đến sức sống và khả năng sinh sản của các cá thể.
A. 625 con ốc. B. 1230 con ốc. C. 729 con ốc D. 930 con ốc.
Câu 31: Ở thỏ, màu lông vàng do 1 gen có 2 alen qui định, gen a qui định lông vàng, nằm trên NST
thường, không ảnh hưởng đến sức sống và khả năng sinh sản. Khi những con thỏ giao phối ngẫu nhiên,
tính trung bình có 9% số thỏ lông vàng. Nếu sau đó tách riêng các con thỏ lông vàng, các cá thể còn lại
giao phối với nhau thì tỉ lệ thỏ lông vàng thu được trong thế hệ kế tiếp theo lý thuyết là bao nhiêu %?
A. 7,3% B. 3,2% C. 4,5% D. 5,3%
Câu 32: Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã có thể là
A. Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau
B. Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau
C. Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày
D. Tất cả các khả năng trên
Câu 33: Tiếng nói bắt đầu xuất hiện từ người:
A. Homo erectus B. Nêanđectan C. Xinantrôp D. Crômanhôn
Câu 34: Cho các cơ chế di truyền: 1. tái bản. 2. phiên mã, 3. dịch mã. Nguyên tắc bổ sung giữa các
nucleotit trên được thể hiện trong cơ chế di truyền nào:
A .1, 2, 3 B. 2, 3 C. 1, 2 D. 1
Câu 35: Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng:
A. Phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
B. Thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ
C. Động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt
D. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit
Câu 36: Một chuỗi polipeptit của sinh vật nhân sơ có 298 axit amin, vùng chứa thông tin mã hóa chuỗi
polipeptit này có số liên kết hidrô giữa A với T bằng số liên kết hidrô giữa G với X (tính từ bộ ba mở đầu
đến bộ ba kết thúc) mã kết thúc trên mạch gốc là ATX. Trong một lần nhân đôi của gen này đã có 5-BU
thay T liên kết với A và qua 2 lần nhân đôi sau đó hình thành gen đột biến. Số nuclêôtit loại T của gen đột
biến được tạo ra là:
A. 359. B. 539. C. 179. D. 718.
Câu 37: Ở gà, gen A quy định lông vằn, a không vằn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen
tương ứng trên Y. Trong chăn nuôi người ta bố trí cặp lai phù hợp, để dựa vào màu lông biểu hiện có thể
phân biệt gà trống, mái ngay từ lúc mới nở. Cặp lai phù hợp đó là:
A. XAXa x XaY B. XaXa x XAY C. XAXa x XAY D. XAXA x XaY
Câu 38: Sự hóa đen của bướm sâu đo bạch dương ở vùng công nghiệp là kết quả của
A. Sự biến đổi phù hợp màu sắc của bướm với môi trường
B. Chọn lọc thể đột biến có lợi đã phát sinh ngẫu nhiên từ trong quần thể bướm
C. Sư ảnh hưởng trực tiếp do than bụi của nhà máy lên cơ thể bướm
D. Chọn lọc thể đột biến có lợi đã phát sinh do khói bụi nhà máy
Câu 39: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn
sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do:
A. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể qua
nhiều thế hệ.
B. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.
C. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.
D. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu qua
nhiều thế hệ.
Câu 40: Cá rô phi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420C. Điều giải thích nào dưới đây là
đúng?
A. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.
B. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, trên 420C gọi là giới hạn trên.
C. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.
D. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn trên, 420C gọi là giới hạn dưới.

Trang 5/6 - Mã đề thi 209
II. PHẦN RIÊNG (10 CÂU)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)------------------------------------------
Câu 41: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế
nuclêôtit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác? (Theo bảng mã di
truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 42: Giả sử có hai quần xã rừng nhỏ, mỗi quần xã có 1000 cá thể bao gồm 4 loài thực vật ( A, B, C,
D) như sau:
Quần xã 1: 250A, 250B, 250C, 250D
Quần xã 2: 700A, 200B, 50C, 50D
Hãy cho biết độ đa dạng của quần xã nào cao hơn
A. Quần xã 1 đa dạng hơn quần xã 2. B. Quần xã 2 đa dạng hơn quần xã 1.
C. Quần xã 1 đa dạng như quần xã 2 D. Tùy từng giai đoạn
Câu 43: Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất:
A. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai và
sau đó hình thành tế bào sống đầu tiên.
B. Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử prôtêin và axit nuclêic có khả
năng tự nhân đôi và dịch mã.
C. Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu
tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hoá học.
D. Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không phải là
ADN vì ARN có thể tự nhân đôi và tự xúc tác.
Câu 44: Ở người tính trạng nhóm máu A,B,O do một gen có 3 alen IA, IB, IO quy định. Trong một quần
thể cân bằng di truyền có 25% số người mang nhóm máu O; 39% số người mang máu B. Một cặp vợ
chồng đều có nhóm máu A sinh một người con, xác suất để người con này mang nhóm máu giống bố mẹ
là bao nhiêu?
A. 3/4 B. 119/144 C. 25/144 D. 19/24
Câu 45: Trong mối quan hệ giữa: giống- kỹ thuật canh tác- năng suất cây trồng, kỹ thuật canh tác có vai
trò
A. Quy định giới hạn năng suất của cây trồng. B. Ảnh hưởng tới giới hạn năng suất của cây trồng.
C. Ảnh hưởng tới năng suất cụ thể của cây trồng. D. Quy định năng suất cụ thể của cây trồng.
Câu 46: Đặc điểm không đúng về Ung thư là
A. Ung thư có thể còn do đột biến cấu trúc NST.
B. Nguyên nhân gây ung thư ở mức phân tử đều liên quan đến biến đổi cấu trúc ADN.
C. Mọi sự phân chia không kiểm soát của tế bào cơ thể đều dẫn đến hình thành ung thư.
D. Ung thư là một loại bệnh do 1 số tế bào cơ thể phân chia không kiểm soát dẫn đến hình thành khối
u và sau đó di căn.
Câu 47: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng
A. ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng
B. xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên
C. vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư
D. chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất
Câu 48: Menđen đã giải thích định luật phân li bằng
A. giả thuyết giao tử thuần khiết.
B. sự phân li ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng trong giảm phân.
C. hiện tượng phân li của các cặp NST trong nguyên phân.
D. hiện tượng trội hoàn toàn.
Câu 49: Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
A. giao phối không ngẫu nhiên. B. đột biến.
C. Di – nhập gen D. chọn lọc tự nhiên.
Câu 50: Kết quả nào sau đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết?
A. tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm. B. Tạo ra ưu thế lai.

