Trang 1/6 - Mã đề thi 357
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
MÔN SINH HC
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trc nghiệm)
đề thi 357
((Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... S báo danh: .............................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Một nữ bình thường (1) lấy chồng (2) bbệnh máu khó đông sinh được một con trai (3) bbnh
máu kđông. Người con trai này lớn lên ly v (4) bình thường sinh được một bé trai (5) cũng bị
bệnh như bố. Hãy xác định kiểu gen của 5 người trong gia đình trên.
A. (1)XX, (2)XYa, (3)XYa, (4)XX, (5)XYa. B. (1)XAXa, (2)XaY, (3)XaY, (4)XAXa, (5)XaY.
C. (1)XAXA, (2)XaY, (3)XAY, (4)XaXa, (5)XaY. D. (1)XX, (2)XYA, (3)XYA, (4)XX, (5)XYA.
Câu 2: Mt thể có kiểu gen AaBbDdEE khi giảm pn sẽ cho giao tử mang đầy đủ các gen trội với t
lệ bao nhiêu % ?
A. 50% B. 12.5% C. Một tỉ lệ khác D. 25%
Câu 3: Phhệ dưới đây ghi lại sự di truyền của một bnh rất hiếm gặp người do một gen đột biến gây
nên. Điều giải thích nào dưới đây là đúng về sự di truyền của bệnh trên phả hệ?
A. Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X qui định.
B. Bnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X qui định.
C. Bệnh do gen ln nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định.
D. Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định.
Câu 4: Một chuỗi polipeptit của sinh vật nhân sơ 298 axit amin, vùng chứa thông tin mã hóa chui
polipeptit này số liên kết hidrô giữa A với T bng sliên kết hidrô giữa G với X (tính từ bộ ba mđầu
đến bộ ba kết thúc) mã kết thúc trên mạch gốc là ATX. Trong một lần nhân đôi của gen y đã 5-BU
thay T liên kết với A và qua 2 lần nhân đôi sau đó hình thành gen đt biến. Số nuclêôtit loại T của gen đột
biến được tạo ra là:
A. 359. B. 179. C. 539. D. 718.
Câu 5: một loài thực vật, gen A qui định nh trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính
trạng lặn hạt màu trắng. Trong một phép lai, nếu ở thế hệ F1tỉ lệ 35 cây hạt đ: 1 cây hạt trắng thì kiểu
gen ca các cây bố mẹ là:
A. AAa x AAa. B. AAaa x AAaa. C. AAa x AAaa. D. A, B, C đúng.
Câu 6: một phân tử ADN khối lượng bằng 75.107 đơn vị cacbon và tlệ
3
2
A
G
tự nhân đôi 3 lần.
Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi nói trên là:
A. G = X = 3,5.105, A = T = 5,25.105. B. G = X = 3,25.106, A = T = 5,5.106.
C. G = X = 3,25.106, A = T = 5,5.105. D. G = X = 3,5.106, A = T = 5,25.106.
Câu 7: Điểm khác nhau trong quá trình sao chép ADN sinh vật nhân chuẩn và sinh vật nhân sơ là
1. s sao chép ADN ở sinh vật nhân chuẩn có thể xảy ra đồng thi trên nhiều phân tử ADN.
2. sinh vật nhân chuẩn, có nhiều điểm khởi đu sao chép trên mỗi phân tử ADN, còn sinh vật nhân
sơ chỉ một điểm.
3. các đoạn Okazaki được hình thành trong quá trình sao chép ADN sinh vật nhân dài n các
đoạn Okazaki ở sinh vật nhân chuẩn.
4. mạch ADN mới của sinh vật nhân chuẩn được hình thành theo chiu 5- 3 còn sinh vật nhân sơ
3 – 5. Phương án đúng
A. 2, 3 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 2
Trang 2/6 - đề thi 357
Câu 8: Để chuyn một gen của người vào tế bào vi khuẩn E-coli nhằm tạo ra nhiều sản phẩm của gen
ngưi trong tế bào vi khuẩn người ta phải lấy mARN của gen người cần chuyn, cho phiên ngưc
thành ADN ri mới gắn ADN này vào plasmit và chuyn vào vi khuẩn. Vì nếu không làm như vy thì
A. gen ca người có kích thước lớn không đưa vào được tế bào vi khun.
B. gen ca người sẽ không thể dịch mã được trong tế bào vi khuẩn.
C. sản phẩm được tổng hp từ của gen của người sẽ không bình thường và không giá trị sử dụng.
D. gen ca người sẽ không thể phiên mã được trong tế bào vi khuẩn
Câu 9: Điều nào không đúng với chỉ số ADN?
A. Dùng để xác định tội phạm, tìm ra th phạm trong các vụ án.
B. Chỉ số ADN có tính chuyên biệt cá thể rất cao.
C. Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của 1 đoạn nucleotit trên ADN chứa mã di truyền.
D. Dùng để xác định mối quan hệ huyết thống.
Câu 10: Một khu rừng rậm bchặt p quá mức, dần mất y to, y bụi và c chiếm ưu thế, động vật
hiếm dần. Đây là:
A. Biến đổi tiếp theo B. Diễn thế phân hu
C. Din thế nguyên sinh D. Diễn thế thứ sinh
Câu 11: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu th bậc 1 so với sinh
vật sản xuất: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) sinh vật tiêu thụ bc 1 (1,2.104 calo) sinh vật tiêu th
bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu th bậc 3 (0,5.102 calo)
A. 45,5% B. 0,0052% C. 0,57% D. 0,92%
Câu 12: phép lai giữa rui giấm
ab
AB XDXd vi ruồi giấm
ab
AB XDY cho F1 kiểu hình đồng hợp lặn
về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375%. Tần số hoán vị gen là
A. 35%. B. 30%. C. 40%. D. 20%.
Câu 13: Nguyên tắc nào sau đây được sử dụng vào việc lập bản đồ gen?
A. Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên NST.
B. Dựa vào hiện tượng phân li ngẫu nhiên và t hợp tự do của các gen trong giảm phân.
C. Dựa vào đột biến chuyn đoạn để suy ra vị trí của gen trên NST.
D. Tự th phấn hoặc tạp giao.
Câu 14: Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghgen?
A. To giống cà chua có gen sn sinh etilen bị bất hot, làm qu chậm chín.
B. Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.
C. To ra cừu Đôly.
D. To vi khuẩn sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.
Câu 15: Trong quá trình phát triển của sinh vật trên trái đất. Đặc điểm nổi bật của hệ động vật ở kỷ Tam
điệp thuộc đại Trung sinh là:
A. sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đối, xuất hiện những đại diện đầu tiên của lớp chim.
B. một số lưỡngđầu cứng thích nghi hẳn với đời sống ở cạn, trở thành những bò sát đầu tiên.
C. sát phát triển nhanh, xuất hiện bò sát răng thú có b răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh,
răng hàm.
D. pn hóa bò sát cổ, cá xương phát triển, phát sinh thú và chim.
Câu 16: Sự hóa đen của bướm sâu đo bạch dương ở vùng công nghiệp là kết quả của
A. Sư ảnh hưởng trực tiếp do than bụi của nhà máy lên cơ thể bưm
B. Chn lọc thể đột biến có lợi đã phát sinh do khói bụi nhà máy
C. Chn lọc thể đột biến có li đã phát sinh ngẫu nhiên ttrong quần thể bướm
D. Sự biến đổi phù hợp màu sắc của bướm với môi trường
Câu 17: Sự giống nhau trong phát triển phôi các loài thuc những nhóm phân loại khác nhau phản ánh
A. Ảnh hưởng của môi trường
B. Mức độ quan hệ nguồn gốc giữa các nhóm loài
C. Ngun gc chung của sinh giới
D. Sự tiến a phân li
Câu 18: Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thtương đồng quy định màu sắc hoa. Nếu gen A quy định
tổng hợp enzim A tác động làm chất 1 (sắc tố trắng) thành chất 2 (sắc ttrắng); gen B quy định
Trang 3/6 - đề thi 357
tổng hợp enzim B tác động làm chất 2 thành sn phẩm P (sắc tố đỏ); các alen lặn tương ng (a, b) đều
không có khả năng này. Xác định tỉ lệ phân li vkiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x aaBb.
A. 3 đỏ: 1 trắng B. 3 đỏ: 5 trắng C. 5 đỏ: 3 trắng D. 1 đỏ: 3 trắng
Câu 19: Nguyên nhân dẫn tới phân li sinh thái của các loài trong quần xã có thể là
A. Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau
B. Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí kc nhau
C. Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày
D. Tất cả các khả năng trên
Câu 20: thỏ, màu ng vàng do 1 gen 2 alen qui đnh, gen a qui định ng vàng, nằm trên NST
thường, không nh hưởng đến sức sống và khnăng sinh sản. Khi những con th giao phối ngẫu nhiên,
tính trung bình 9% s thlông vàng. Nếu sau đó tách riêng các con thlông vàng, các cá thcòn lại
giao phối vi nhau thì tỉ lệ th lông vàng thu được trong thế hệ kế tiếp theo lý thuyết là bao nhiêu %?
A. 7,3% B. 3,2% C. 4,5% D. 5,3%
Câu 21: Sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phi của những nhân tố nào?
1: đột biến 2: giao phối 3: CLTN 4: cách li 5: biến động di truyn
A. 1,2,3,4 B. 1,3,4,5 C. 1,3,4 D. 1,2,3
Câu 22: Cho các chế di truyn: 1. tái bản. 2. phiên mã, 3. dịch mã. Nguyên tc bsung giữa các
nucleotit trên được thể hiện trong cơ chế di truyền nào:
A .1, 2, 3 B. 2, 3 C. 1, 2 D. 1
Câu 23: Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là
A. Chn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.
B. Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.
C. Đt biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm
D. Đt biến luôn làm phát sinh các đột biếnlợi.
Câu 24: Các thđột biến nào sau đây ở người là hậu qu của đột biến dị bội, dạng 2n – 1?
A. Ngón tr dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé. B. Sứt môi, thừa ngón, chết yếu.
C. Không câu nào đúng. D. Hội chứng Tơcnơ, Claiphentơ, Đao.
Câu 25: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho
A. Cách li sau hợp tử. B. Cách li trước hợp tử.
C. Cách li tập tính. D. Cách li mùa v.
Câu 26: Ở ngưi, bệnh bạch tạng do gen d nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra. Những người bạch tạng
trong quần thể cân bằng được gặp với tần số 0,04%. Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là:
A. 0,0004DD + 0,0392Dd + 0,9604dd =1 B. 0,0392DD + 0,9604Dd + 0,0004dd =1
C. 0,64DD + 0,34Dd + 0,02dd =1 D. 0,9604DD + 0,0392Dd + 0,0004dd =1
Câu 27: Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng:
A. Phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
B. Thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu
C. Đng vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyn các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt
D. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit
Câu 28: Để xác định số lượng cá thể của quần thể ốc người ta đánh bắt lần thứ nhất được 125 con c, tiến
hành đánh dấu các con bắt được và th trở lại qun thể. Một năm sau tiến hành đánh bắt và thu được 625
con, trong đó 50 con được đánh dấu. Nếu tỉ lệ sinh sản là 50% năm, tỉ lệ tử vong là 30% năm. Hãy xác
định số lượng cá thể ốc hiện tại của quần thể. Cho rằng các cá thể phân bố ngẫu nhiên và việc đánh dấu
không ảnh hưng đến sức sống và khả năng sinh sản của các cá thể.
A. 625 con c. B. 1230 con ốc. C. 729 con ốc D. 930 con ốc.
Câu 29: Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?
A. Cắt, nối ADN của tế bào cho plasmit những điểm xác định tạo nên ADN tái t hợp.
B. Tạo điều kiện cho gen được ghép biểu hiện.
C. Chuyn ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
D. Tách ADN ca nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khi tế bào vi khuẩn.
Câu 30: i đây là các bước trong các quy trình tạo ging mới:
I. Cho t thụ phấn để tạo ra các giống thuần chng.
II. Chn lọc các thể đột biến kiểu hình mong mun.
Trang 4/6 - đề thi 357
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến. IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng pơng pháp gây đột biến?
A. II → III → IV B. I → III → II C. III → II → IV D. III → III
Câu 31: Một quần thể thế hệ F1 cấu trúc di truyền 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa. Khi cho tự phối bắt
buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 được dự đoán là:
A. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa. B. 0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa.
C. 0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa D. 0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa.
Câu 32: Tiếng nói bắt đầu xuất hiện từ người:
A. Homo erectus B. Xinantrôp C. Nêanđectan D. Crômanhôn
Câu 33: Bảo vệ đa dạng sinh học là
A. bảo vệ sự phong phú về ngun gen và nơi sống của các loài
B. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài
C. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái
D. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái
Câu 34: ngưi bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông
bình thường. Một cp vợ chồng máu đông bình thường nhưng bcủa chng và bà ngoại của vợ b
bệnh , xác xuất để đứa con đu lòng của cặp vợ chồng này không bị bệnh là bao nhiêu?
A. 5/8. B. 7/8. C. 1/3. D. 1/4.
Câu 35: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn
là biểu hiện:
A. Biến động tuần trăng. B. Biến động nhiều năm.
C. Biến động theo mùa D. Biến động không theo chu kì
Câu 36: gà, gen A quy đnh lông vằn, a không vằn nằm trên nhiễm sắc thể giới nh X, không có alen
tương ứng trên Y. Trong chăn nuôi người ta bố trí cặp lai phù hợp, để dựa vào màu lông biểu hiện thể
phân biệt gà trống, mái ngay từ lúc mới nở. Cặp lai phù hợp đó là:
A. XAXa x XaY B. XaXa x XAY C. XAXa x XAY D. XAXA x XaY
Câu 37: phi nước ta giới hn sinh thái từ 5,60C đến 420C. Điều giải thích nào dưới đây là
đúng?
A. Nhiệt đ5,60C gọi là gii hạn dưới, trên 420C gọi là giới hạn trên.
B. Nhiệt độ dưới 5,60C gi là gii hn trên, 420C gọi là gii hn dưới.
C. Nhiệt đdưới 5,60C gi là giới hạn dưới, 420C gi là giới hn trên.
D. Nhiệt đ5,60C gọi là gii hạn dưới, 420C gọi là gii hạn trên.
Câu 38: c loài sâu ăn thường màu xanh lc ln với màu xanh ca lá, nhờ đó mà kb chim ăn
sâu phát hin và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do:
A. chọn lc tự nhiên tích lu các biến d cá thmàu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thqua
nhiều thế h.
B. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi u cơ thể để thích nghi với môi trường.
C. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá câymàu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.
D. chọn lc t nhiên tích lu các đt biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu qua
nhiều thế hệ.
Câu 39: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và tri hoàn toàn. Nếu xảy ra hoán vị gen
cả bố và mẹ với tần số 40% thì ở phép lai Aa
bd
BD x Aa
bD
Bd , kiểu hình A-bbdd ở đời F1 có tỉ lệ bao nhiêu ?
A. 40% B. 4,5% C. 10% D. 20%
Câu 40: Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đng trình tsắp xếp các gen như sau ABCDEFGHI
abcdefghi. Do ri loạn trong qtrình giảm phân đã to ra một giao tử nhiễm sắc thể trên với trình t
sp xếp các gen là ABCdefFGHI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra hin tượng:
A. Ni đoạn NST bị đứt vào NST tương đồng.
B. Trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST tương đồng.
C. Trao đổi đoạn NST khôngn giữa 2 crômatit của 2 NST không tương đồng.
D. Ni đoạn NST bị đứt vào NST không tương đồng.
Trang 5/6 - đề thi 357
-II. PHẦN RIÊNG (10 CÂU)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Kết quả nào sau đây không phải do hin tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết?
A. To ra ưu thế lai. B. Tạo ra dòng thuần.
C. Hiện tượng thoái hóa giống. D. tlệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm.
Câu 42: Trong mi quan hệ giữa: giống- k thuật canh tác- năng suất y trng, k thuật canh tác vai
trò
A. Quy định gii hạn năng suất của cây trồng.
B. Ảnh hưởng tới giới hạn năng suất của cây trồng.
C. Ảnh hưởng tớing suất cụ thể của cây trồng.
D. Quy định năng suất cụ thể của cây trồng.
Câu 43: Đặc điểm không đúng vUng thư
A. Mọi sự phân chia không kiểm soát của tế bào cơ thể đều dẫn đến hình thành ung thư.
B. Ung thư là một loại bệnh do 1 số tế bào cơ thể phân chia không kiểm soát dẫn đến hình thành khối u
và sau đó di căn.
C. Nguyên nhân gây ung thư ở mức phân tử đều liên quan đến biến đổi cấu tc ADN.
D. Ung thư có thể còn do đột biến cấu trúc NST.
Câu 44: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rng
A. ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng
B. xây dng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên
C. vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư
D. chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chng mặn cho đất
Câu 45: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế
nuclêôtit vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon a aa khác? (Theo bảng mã di
truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 46: Menđen đã giải thích định luật phân li bằng
A. sự phân li ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng trong giảm phân.
B. hiện tượng phân li ca các cặp NST trong nguyên phân.
C. gi thuyết giao tử thuần khiết.
D. hin tượng trội hoàn toàn.
Câu 47: Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất:
A. Chn lọc t nhiên ch tác động giai đoạn tiến hóa tin sinh học tạo nên các tế bào sơ khai và
sau đó hình thành tế bào sng đầu tiên.
B. Sự xuất hiện sự sống gắn liền với s xuất hiện phức hợp đại phân tử ptêin và axit nuclêic kh
năng tự nhân đôi và dịch mã.
C. Nhiều bng chứng thực nghiệm thu được đã ủng h quan điểm cho rằng các cht hữu đầu
tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tng hợp hoá học.
D. Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không phải là
ADN vì ARN có thể tự nhân đôi và tự xúc tác.
Câu 48: Trong các nhân ttiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
A. giao phối không ngẫu nhiên. B. đột biến.
C. Di – nhập gen D. chọn lọc tự nhiên.
Câu 49: Giả sử có hai quần xã rừng nhỏ, mỗi quần xã có 1000 cá thể bao gồm 4 loài thực vật ( A, B, C,
D) như sau:
Quần xã 1: 250A, 250B, 250C, 250D
Quần xã 2: 700A, 200B, 50C, 50D
Hãy cho biết độ đa dạng của quần xã nào cao hơn
A. Quần xã 1 đa dạngn quần xã 2. B. Quần xã 2 đa dạng hơn quần xã 1.
C. Quần xã 1 đa dạng như quần xã 2 D.y từng giai đoạn
Câu 50: Ở ngưi tính trạng nhóm máu A,B,O do một gen3 alen IA, IB, IO quy định. Trong một quần
thn bằng di truyền có 25% số người mang nhóm máu O; 39% số người mang máu B. Một cặp v