Trang 1/6 - Mã đề thi 134
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
YÊN BÁI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NTT
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2012 LẦN I
MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
đề thi
134
Họ, tên thí sinh:.......................................................SBD:................... Lớp: ......................
Câu 1: Một con lắc lò xo ngang gồm xo có độ cứng k = 100 N/m và vật m = 100 g, dao động trên mặt
phẳng ngang, hsố ma sát gia vật mặt ngang 02,0
. Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10 cm
rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
A. S = 25 m. B. S = 25 cm. C. S = 50 m D. S = 50 cm.
Câu 2: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng. Nếu làm thí nghiệm vi ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ1 = 0,6μm thì trên màn quan t, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải i trên bề rộng 9mm. Nếu làm thí
nghim với ánh sáng hn tạp gồm hai bc xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì người ta thy từ một điểm M trên màn
đến vân sáng trung m có 3 vân sáng cùng màu với vân ng trung tâm và tại M một trong 3 vân đó. Biết
M ch vân trungm 10,8mm , bước sóng của bức xạ λ2 là:
A. 0,65μm. B. 0,4μm. C. 0,38μm. D. 0,76μm.
Câu 3: Một hệ cô lập gồm hai vật A và B có khối lượng nghỉ lần lượt là m0A m0B, chuyển động với tốc độ
tương ứngvA vB tương đối lớn so với c. Biểu thứco sau đây là đúng?
A. 2 2
0A A 0B B
m v m v const
B.
2
0A 0B
m m c const
C.
2 2
0A 0B
2 2
A B
m .c m .c
v v
1 1
c c
D.
2 2
0A A 0B B
2 2
A B
m .v m .v
v v
1 1
c c
Câu 4: Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 50F và một cuộn dây có độ tự cảm
L = 5mH, điện trở thuần r = 0,1. Muốn duy trì dao động điều hòa trong mạch với điện áp cực đại trên tụ là
6V thì phải bổ sung cho mạch một năng lượng có công suất bằng bao nhu? Chn đáp án đúng.
A. P 3,6.10-2W; B. P 3,6.10-3W; C. P 1,8.10-3W; D. P 1,8.10-2W.
Câu 5: Hai tàu ngầm A và B chuyển động ngược chiều trên cùng một đường thẳng, tiến lại gần nhau. Tàu
A chuyn động vi tốc độ 50,0km/h, tàu B chuyn động với tốc độ 70,0km/h. Tàu A phát ra một tín hiệu
âm tần s 1000Hz. Sóng âm truyn trong nước với tốc độ 5470km/h. Tần số của n hiệu tàu B
nhận được là
A. 1022Hz. B. 980Hz. C. 1000Hz. D. 1024Hz.
Câu 6: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc ni tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L,
t điện có điện dung C thay đi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và
tần số không đổi. Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt gtrị cực đại. Khi
đó, gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đu đoạn mạch là U, giữa hai đầu điện trở là UR, giữa hai đầu cuộn cảm
là UL, giữa hai đầu tụ điện là UC. Hệ thức đúng là
A.
2 2 2 2
R L C
U U U U
B.
2 2 2 2
L R C
U U U U
C.
2 2 2 2
C R L
U U U U
D.
2 2 2 2
R L C
U U U U
Câu 7: Một prôtôn (mp) vận tốc
v
bắn vào hạt nhân bia đứng yên Liti ( 7
3
Li
). Phản ng tạo ra hai hạt
giống hệt nhau (mx) bay ra với vn tốc độ lớn bằng nhau
v
cùng hợp với phương tới của prôtôn
một góc 600. Giá trị của
v
A. X
P
m v
v = .
m
B. p
X
m .v
v =
m
. C.
P
X
3m v
vm
. D. X
P
3m v
v .
m
Trang 2/6 - Mã đề thi 134
Câu 8: Mức năng lượng En trong nguyên tử hiđrô được xác định
0
n
2
E
E
n
(trong đó n số nguyên
dương, E0 năng lượng ng vi trạng thái bản). Khi êlectron nhảy từ qu đạo thứ ba về qu đạo thứ
hai tnguyên tử hiđ phát ra bức xạ cóớc sóng
0
. Nếu êlectron nhảy từ qu đạo thứ hai về qu đạo
thứ nhất thì bước sóng của bức xạ đưc phát ra sẽ là
A.
0
5
.
27
B.
0
27
5
. C.
0
1
15
. D.
0
5
7
.
Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa vi chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì khoảng thời
gian để vật nhỏ ca con lắc độ lớn vận tốc khôngợt quá 5
cm/s T/3. Tần số dao động của vật là
A.
1
2 3
Hz. B.
1
3
Hz. C. 0,5 Hz. D. 4 Hz.
Câu 10: Hai âm có cùng độ cao, chúng có
A. Cùng biên độ. B. ng tần số.
C. Cùng tần số và bước sóng. D. Cùng bước sóng trong mt môi trường.
Câu 11: Một mạch chn ng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4
H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ
10 pF đến 360 pF. Lấy
2
= 10. Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng
A. Từ 140 m đến 560 m. B. Từ 120 m đến 860 m.
C. Từ 48 m đến 192 m. D. Từ 12 m đến 72 m.
Câu 12: Dao động tổng hp của hai dao động điều hòa ng phương, cùng tần số phương trình li đ
cmtx
6
5
cos3
. Biết dao động th nhất phương trình li đ
cmtx
6
cos5
1
. Dao
động thhai có tốc độ cực đại là
A.
2 cm / s
. B.
8 cm / s
. C.
3 cm / s
. D.
5 cm / s
.
Câu 13: Giữa ant và catốt của một tế bào quang điện một hin điện thế UAK = 0,8V. Chiếu một chùm
bức x đơn sắc vào catốt thì động năng cc đại của quang êlectron khi đến anốt
2,24.10-19 J. Để triệt tiêung quang điên, phải đặt giữa anốt và catốt một hiệu điện thế
A. AK
U 0,2V
. B. AK
U 0,6V
. C. AK
U 0,3V
. D. AK
U 0,5V
.
Câu 14: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây điện trở thuần R = 100Ω, hệ số tự cảm )H(
1
L
mắc nối tiếp với tụ điện )F(
2
10
C
4
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều dạng
u = 200cos(100πt)V. Biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây
A. ud = 200cos(100πt + 2
)V. B. ud = 200cos(100πt + 4
)V.
C. ud = 200cos(100πt - 4
)V. D. ud = 200cos(100πt)V.
Câu 15: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là
A. mt phần khối lượng ca các hạt đã chuyển thành năng lượng tỏa ra.
B. phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng hoặc thu năng lượng.
C. độ hụt khi của từng hạt nhân trước và sau phảnng khác nhau.
D. số hạt tạo thành sau phản ứng thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Pha ban đầu
là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0.
B. Dao động điều hòa đưc coi như hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều xuống một
đường thng nằm trong mặt phẳng quĩ đạo.
C. Dao động là s chuyển động có giới hạn trong không gian, lp đi lp lại nhiu lần quanh mt v t n bằng.
D. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như
sau nhng khoảng thời gian bằng nhau.
Trang 3/6 - Mã đề thi 134
Câu 17: Một con lắc xo treo thẳng đứng khi cân bằng xo giãn 4 (cm). B qua mọi lực cản. Kích
thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thy thi gian xo bị nén trong một chu kì
là T/3( T là chu kì dao động của vật). Biên độ dao động của vật bằng:
A.
2 3 cm
B.
cm23 C. 4(cm) D. 8 (cm)
Câu 18: Dao động tự do
A. Dao động của con lắc đơn ứng vi trường hợp biên độ góc nhỏ (
0
0
10
), khi đưa nó tới bất kì vị
trí nào trên Trái Đất.
B. Dao động có chu kì không phthuộc các yếu tố n ngoài, chphthuộc vào đặc tính của h dao động.
C. Dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
D. Dao động có chuph thuộc vào cách kích thích hệ dao động.
Câu 19: Catốt của tế bào quang điện ng thoát A = 1,9eV, diện tích catốt S = 2,0cm2. Ánh ng tới
vuông góc với bmặt catốt bước sóng
0,54 m
, cường độ 0,01kW/m2. Dòng bão hòa thu được
cường đ bh
I 0,20mA
. Cho 19 34
e 1,6.10 C; h 6,625.10 Js
. Động năng ban đầu cực đại của các
quang electrônhiệu suất lượng tử của tế bào quang điện nhn các trị số nào sau đây?
A. 0,40eV và 23,5%. B. 0,3986eV và 23%. C. 0,3986eV và 23,5%. D. 0,40eV và 23%.
Câu 20: Tại một nơi hai con lắc đơn đang dao động nhỏ. Trong ng một khoảng thời gian, con lắc
thứ nhất thực hiện được 10 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 6 dao động. Hiệu số chiều dài của
hai con lắc là 48cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
A. l1 = 9,1cm; l2 = 57,1cm. B. l1 = 79cm; l2 = 31cm.
C. l1 = 27cm; l2 = 75cm. D. l1 = 42cm; l2 = 90cm.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mômen qn nh của vt rắn phthuộc vào v trí của trục quay và s phân bố khối lượng đối với trục quay.
B. Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đi tốc độ quay của vật.
C. Mômen quán tính của vật rắn đối với mt trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay
quanh trục đó lớn.
D. Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm vật rắn quay nhanh dần.
Câu 22: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần s20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm
trong khoảng t 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nm trên Ox, cùng một phía so với O cách
nhau 10 cm. Hai phần tử môi trưng tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng
A. 80 cm/s. B. 100 cm/s. C. 90 cm/s. D. 85 cm/s.
Câu 23: Phát biểu nàosai khi nói về tác dụng của tầng điện li đối với sóng vô tuyến?
A. Sóng ngắn có bưc sóng từ 100 - 10 m bị tầng điện li phản xạ mạnh.
B. Sóng trung có bước sóng 1000 - 100 m. Ban ngàyng trung bị tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm
nó bị tầng điện li phản xạ mạnh.
C. Sóng cực ngắn có bước sóng 10 - 0,01 m không bị tầng điện li phản xạ hay hấp thụ, cho truyền qua.
D. Sóng dài và cực dài có bước sóng 100 - 1 km b tầng điện li hấp thụ mạnh.
Câu 24: Một thấu kính hội tụ mỏng được giới hạn bởi hai mặt cầu bán kính cong
R1 = R2 = 17,7cm. Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp, song song với trục chính tới thấu kính. Phía sau
thấunh, ta thu được một vạch sáng màu nằm dọc theo trục chính có chiều dài 1,5cm. Biết chiết suất của
thấu kính đối với ánh sáng đơn sắc đỏ 1,61. Chiết suất của thấu kính đối với ánh sáng đơn sắc tím là
A. 1,66. B. 1,65. C. 1,67 D. 1,68
Câu 25: Nguồn âm S phát ra một âm công suất P không đổi, truyền đẳng hướng về mọi phương. Tại
điểm A cách S một đoạn RA = 1 m, mức cường độ âm 70 dB. Giả sử môi trường không hấp thụ âm.
Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10 m là
A. 30 dB. B. 40 dB. C. 50 dB. D. 60 dB.
Câu 26: Năng lượng liên kết là năng lượng
A. tối thiểu cần cung cấp cho hạt nhân để phá v nó thành các nuclon riêng lẻ.
B. tỏa ra khi hạt nhân tự phân rã dưới dạng động năng ca hạt nhân con.
C. cần cung cấp cho các hạt nhân ban đầu để phản ứng hạt nhân thu năng lượng xảy ra.
D. tính cho mỗi nuclôn trong hạt nn.
Trang 4/6 - Mã đề thi 134
Câu 27: Khi một vật dao đng điều hòa thì
A. véctơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi qua vị trí cân bằng.
B. véctơ vận tốc và gia tốc luôn là véctơ hằng số.
C. véctơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. véctơ vận tốc và gia tốc luôn luôn hướng cùng chiều chuyn động.
Câu 28: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây.
A. Đi với tai con người, cường đâm càng lớn thì âm càng to.
B. Ngưỡng nghe thay đổiy theo tần số của âm.
C. Miền nằm gia ngưỡng nghe và ngưỡng đau là miền nghe được.
D. Tai con người nghe âm cao thính hơn âm trầm.
Câu 29: Khi quan sát c vạch quang phổ phát ra từ một thiên hà, người ta thấy đdịch chuyn bước
sóng (về phía màu đỏ của quang ph) 12%. Thiên hà đó đang
A. dịch chuyển về gn hệ Mặt Trời với tốc độ 36000km/s.
B. dịch chuyn ra xa hệ Mặt Trời vi tốc độ 36000km/s.
C. dịch chuyển ra xa hệ Mặt Trời với tốc độ 48000km/s.
D. dịch chuyển về gn hệ Mặt Trời với tốc độ 48000km/s.
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng vgiao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc bước
sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảngch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát
2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tốimộtn vân sáng trungm là
A. 15 vân. B. 13 vân. C. 8 vân. D. 17 vân.
Câu 31: Trên một sợi dây sóng dừng, điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 10cm, khoảng thời
gian giữa hai lần liên tiếp trung điểm P của đoạn MN có cùng li độ vi điểm M là 0,1 giây. Tc độ truyn
sóng trên dây
A. 400cm/s. B. 200cm/s. C. 100cm/s. D. 300cm/s.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói v dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A. Khi vật nặng vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thếng của nó.
B. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của y.
D. Chuyn động của con lắc từ vị trí biên vvị trín bằng là nhanh dần.
Câu 33: Khi mắc tụ điện C1 vi cuộn cảm L thì mạch thu được bước sóng 1
60m
; khi mắc tụ điện C2
vi cuộn cảm L thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là 2
80m
. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với
cuộn cảm L thì mạch thu được ng có bước sóng là
A.
48m
B.
70m
C.
100m
D.
120m
Câu 34: Một bánh xe men quán tính đối với trục quay đối vi trục quay
cố định 6kg.m2 đang
đứng yên thì chịu tác dụng của một men lực 30N.m đối với trục quay
. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao
lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vn tốc góc có độ ln 100rad/s?
A. 30s. B. 20s. C. 12s. D. 15s.
Câu 35: Trong quang phổ vạch hấp thụ ca mt khi khí hay hơi thì
A. vị tc vạch tối trùng với vị tc vạch màu của quang phổ liên tục của khi khí hay hơi đó.
B. v tc vạch màu trùng với v tc vạch tối của quang phvạch phát xạ ca khối k hay hơi đó.
C. các vạch màu và các vạch tối xen kẽ nhau đều đặn.
D. vị tc vạch tối trùng với vị tc vạch màu của quang phổ vạch phát xạ của khối khí hay hơi đó.
Câu 36: Trong dao động điện từ tự do, nhận định nào sau đâysai.
A. Hiệu điện thế và điện tích biến đổi cùng pha
B. Năng lượng điện từ không thay đổi.
C. Năng ợng đin và năng lượng t biến thiên tuần hoàn với tn sbằng hai lần tn sbiến thiên của ng điện.
D. Sau khi hiệu điện thế gia 2 bản cực t điện đạt giá trị cực đại một nửa chu kỳ thì dòng điện đạt giá
trị cực đại.
Trang 5/6 - Mã đề thi 134
Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần độ tcảm L tụ điện điện
dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều gtr hiệu dụng tần số
không đổi. Kết luận nào sau đây sai ?
A. Điện áp gia hai đầu điện trở R có thể ln hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Cho R tăng từ 0 đến , công suất tiêu thụ ca mạch tăng rồi lại giảm khi R đi qua mt giá trị R0.
C. Điện áp hiu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có thể ln hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đu đoạn mch.
D. Điện áp hiu dụng giữa hai bản tđiện có thlớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mch.
u 38: Đối với một vt rắn quay quanh một trục cđịnh, nếu không xét đếnc điểm nằm trên trục quay t
A. Trong ng một khoảng thời gian, bán kính nối bất kì điểm nào đến trục quay đều quét được một
góc bằng nhau.
B. Tại một thời điểm, những điểm ở càng xa trục quaygia tốc góc càng lớn.
C. Tại một thời điểm, các điểm đều có vận tốc dài như nhau.
D. Trong ng một khoảng thời gian, mọi điểm ở trên vật đều đi được quãng đường như nhau.
Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều có tụ điện C =
1
.10-4F , điện trở R, và cuộn dây thuần cảm có L thay
đổi được. Hiệu điện thế xoay chiều đặt o hai đầu đoạn mạch gtrị hiệu dụng là 100V, tần số 50Hz.
Khi L =
5
4
H thì hiệu điện thế hiệu dụng trên cun dây cực đại. Thay đi L đến khi công suất tiêu thụ
của mạch đạt cực đại, công suất cực đại đó
A. 50W B. 200W C. 400W D. 100W
Câu 40: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch biểu thức i = 2cos(100t - /2)(A), t tính bằng giây
(s). Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường đtức thời của dòng điện có giá trị bằng cường đ
hiệu dụng vào những thời điểm
A.
1
s
600
5
s
600
. B.
1
s
600
3
s
600
. C.
1
s
400
và
3
s
400
. D.
1
s
200
3
s
200
.
Câu 41: 238
U
phân thành 206
Pb
với chu kỳ bán 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện cha
46,97mg 238
U
2,315mg 206
Pb
. Giả sử khối đá khi mới hình thành không cha nguyên tố chì tất c
lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238
U
. Tuổi ca khi đá đó hiện nay là bao nhiêu?
A.
2,6.109m. B.
3,57.108 năm. C.
2,5.106 năm. D.
3,4.107 năm
u 42: Đt điện áp xoay chiều tcosUu 0 (U0 không đổi và
thay đổi đưc) o hai đầu đoạn mạch gồm
đin tr thuần R, cuộn cảm thuần có đọ t cảm L và t điện có đin dung C mắc nối tiếp, với
CR2 < 2L. Khi 1
hoặc 2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có cùng một giá tr. Khi
0
thì điện áp hiệu dụng gia hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Hthc liên hgiữa 1
, 2
và 0
là
A.
2 2 2
0 1 2
2 1 1
.
B.
0 1 2
2 .
C. .
210 D.
2 2 2
0 1 2
2 .
Câu 43: Điều nào sau đây sai khi nói về bước sóng?
A. ớc sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
B. Bước sóng là quãng đường mà pha dao động truyền sau một chu kì dao động.
C. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
Câu 44: Cho đoạn mạch xoay chiều gm cuộn dây thuần cảm L, tđiện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi
đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều n định tần số f thì thy
2 2
1
LC
4 f
. Khi thay đổi R thì:
A. Hiu điện thế gia hai đầu biến trở không đổi. B. Hệ số công suất trên mạch thay đổi.
C. Công suất tiêu th trên mạch không đổi. D. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi