Trang 1/7 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT MINH KHAI
đề thi 132
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013
Môn: VẬT LÝ; Khi: A; A1.
Thời gian làm bài: 90 pt; 50 câu trắc nghiệm
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
u 1: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động tắt dần chậm, chọn gốc tọa độ và gốc thế năng tại vị trí xo không
bị biến dạng thì
A. li độ luôn giảm dần theo thời gian. B. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
C. vị trí véctơ gia tốc đổi chiu không trùng với gốc tọa độ. D. thế năng luôn giảm theo thi gian.
u 2: Người ta có thể xác định được khối lưng của một vật trong con tàu trụ ở trạng thái không trọng lượng nhờ
A. cân đòn. B. cân đĩa. C. con lắc đơn. D. con lắc lò xo.
u 3: Dao động của một chất đim là tng hợp của hai dao đng điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt
x1 = 4 cos(
2
3
t -
2
) và x2 = 3 cos
2
3
t (x1 x2 tính bng cm, t tính bằng s). Tại các thời điểm x1 = x2 và gia tốc của
chúng đều âm thì li độ ca dao động tổng hợp là
A.
4,8 .
cm
B.
5,19 .
cm
C.
cm
D.
5,19 .
cm
u 4: Một vật dao động điu hoà với tần s f = 0,5Hz. Tại thời điểm t = 0, vật li độ x = 4 cm và vận tốc
v = +12,56 cm/s. Quãng đưng vật đi được sau khoảng thời gian t = 2,25 s k t khi bắt đầu dao động là
A. 26,3 cm. B. 27,24 cm. C. 24,3 cm. D. 25,67 cm.
u 5: Trong mạch dao động LC tưởng đang dao động điện t tự do. Chu kì dao động của mch T =12.10-5s .
Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lưng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là
A. 2.10-5s. B. 10-4s. C. 8.10-5s. D. 4.10-5s.
u 6: Một con lắc đồng hồ có h s nở dài của dây treo con lắc = 2.10-5 K-1 . Vật nặng khối lượng riêng là
D = 8400 kg/m3 .Biết đồng hồ chạy đúng trong không khí khối lưng riêng D0 = 1,3 kg/m3 nhit độ 200C. Nếu
đồng hồ đặt trong hộp chân không mà vẫn đúng thì nhiệt độ ở trong hộp chân không xấp xỉ là ( Trong không khí chỉ tính
đến lực đẩy Ácsimét) A. 250C. B. 350C. C. 27,70C. D. 12,70C.
u 7: Một dây đàn ghita có chiu dài 40cm, một độ căng xác định ttốc độ truyền sóng trên dây là 800m/s. Một
thính giả có khng nghe được âm tần số tối đa 14.500Hz. Tốc đtruyền âm trong không khí 340m/s. Tần số
của âm cao nhất mà người đó có thể nghe được từ dây đàn là
A. 14.000 Hz. B. 20.000Hz. C. 12.000Hz. D. 14.500Hz.
u 8: Một máy biến áp lí tưởng. Đặt vào hai đầu cuộn cấp đin áp tUu
cos
0
, cuộn thứ cấp được nối với một
biến trở. Khi giảm giá trị của đin trở xuống còn 0,5 giá trị ban đầu thì
A. điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều giảm 0,5 so với giá trị ban đầu.
B. chcó công suất điện cun thứ cấp tăng hai lần, còn công suất điện ở cuộn sơ cấp không đổi.
C. công suất điện cuộn sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần.
D. công suất điện cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng hai ln.
Câu 9: Mt đoạn mạch ni tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 100 3
độ tự cảm L = 0,191 H, t điện có điện
dung C=1/4(mF), điện tr R có g trị thay đổi được. Điện áp đặt vào hai đu đon mạch u = 200 2cos(100t)V. Thay đi
g trị của R đ công sut tiêu thụ trong mạch đạt cực đại. Giá tr cực đại của công suất trong mạch
A. 228W. B. 200 W. C. 50W. D. 100W.
u 10: Một con lắc đơn có chiu dài
, trong khoảng thời gian Δt nó thc hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt
độ dài của đi 26,25 cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 8 dao động. Chiều dài ban đầu
của con lắc là
A.
= 50cm. B.
= 45cm. C.
= 30cm. D.
= 60cm.
u 11: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về dòng điện xoay chiều?
A. Với dòng điện có tần số 50Hz thì trong một gy 50 ln dòng điện đổi chiều.
B. Dòng điện xoay chiều có thể chuyển thành dòng điện một chiều.
C. Tác dụng cơ bản của dòng điện là tác dụng nhiệt. D. Dòng điện có chiều thay đổi là dòng điện xoay chiều.
u 12: Mạch dao động LC. Ban đầu mắc nguồn điện không đổi có suất đin động E = 3V và điện trở trong r = 0,5
vào hai đầu cuộn dây thông qua một khóa K (bỏ qua điện trở của K, cuộn y, y nối) rồi đóng khóa K(tụ C chưa ch
điện). Sau khi dòng điện đã ổn định thì chuyn khóa k sang phía tụ để tạo thành mạch kín LC. Biết cuộn dây có đ tự
cảm L = 0,4 mH, tụ điện có điện dung C = 36 F
. Điện áp cực đại của tụ sau khi có dao động điện từ trong mạch là
Trang 2/7 - đề thi 132
A. 10V. B. 12V. C. 6V. D. 20V.
u 13: Tại điểm S trong môi trường đẳng hướng, có một nguồn âm điểm với công suất phát âm là P. Tại điểm N cách
S 10 mmức cường độ âm là 100 dB. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Cường độ âm tại điểm cách S 2,5 m
A. 16.10-2 W/m2. B. 0,5 W/m2. C. 8.10-2 W/m2. D. 1 W/m2.
u 14: Phát biểu nào sau đâyđúng khi nói v dòng điện xoay chiều ba pha ?
A. Trong thực tế có thể tạo ra dòng ba pha từ ba máy phát một pha.
B. Không thể tồn tại thời điểm mà dòng điện trên ba dây pha đu bằng không.
C. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.
D. Cường độ dòng điện trên dây trung hòa luôn bằng không.
u 15: Một y phát điện xoay chiều một pha có điện trở thuần của các cuộn y không đáng kể. Mạch ngoài đưc
nối với đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc nối tiếp. Nhận định nào sau đây là đúng khi máy phát điện hoạt động?
A. Có thể thay đi được điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch ngoài khi điều chỉnh cấu tạo mạch ngoài.
B. Có thể thay đổi được tần số của dòng điện xoay chiều khi điều chỉnh cấu tạo ca mạch ngoài.
C. Có thể điều chnh đưc điện áp hiệu dụng hai đầu một phần tử nào đó khi điều chỉnh cấu tạo mạch ngoài.
D. Có thể điều chnh đưc hiệu suất của máy khi điều chỉnh cấu tạo mạch ngoài.
u 16: Cho mch điện AB gồm điện trthuần R, tụ điện C và cuộn dây mắc nối tiếp. Xét điểm M nối giữa R C,
đoạn NB chứa cuộn y. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch biểu thức )
6
100cos(2120
tuAB (V), ng đ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2A, MB
u lệch pha /3 so với AM
u, MB
u lệch pha /6 so với AB
u, AN
u lệch pha
/2 so với AB
u. Điện trở thuần của cuộn dây là
A.
220r. B.
320r. C.
210r. D.
310r.
u 17: Một sóng dừng trên dây có bước sóng
và N là một nút sóng. Hai điểm M1, M2 nằm về 2 phía của N và có v
trí cân bng ch N những đoạn lần lượt là
8
12
. cùng một thời điểm hai phần t tại đó có li độ khác không
thì tỉ số giữa li độ của M1 so với M2
A. 1 2
/ 2.
u u B. 1 2
/ 2.
u u C. 1 2
/ 1/ 3.
u u D. 1 2
/ 1/ 3.
u u
u 18: Một vật dao động điều hòa vi biên đ A, quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí M cách O một đoạn x1
thì vận tốc vật là v1; khi vật đi qua vị trí N cách O đoạn x2 thì vận tốc vật là v2. Biên độ dao động của vật bằng
A.
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
Av v
. B.
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
Av v
. C.
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
Av v
. D.
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
Av v
.
u 19: Cho mạch điện xoay chiều gồm ba đoạn mắc nối tiếp. Đon AM gồm đin trthuần R, đoạn MN gồm cuộn
dây thuần cảm, đoạn NB gồm tụ xoay th thay đổi điện dung.Mắc vôn kế thứ nhất vào AM, vôn kế thứ hai vào NB.
Điều chỉnh giá trị của C thì thy cùng thời điểm số, chỉ của V1 cực đại thì schỉ của V1 gp đôi số chcủa V2. Khi s
chỉ của V2 cực đại và có giá trị V2Max = 200V thì số chỉ của vôn kế thứ nhất
A. 50 V. B. 100V. C. 80 V. D. 120V.
u 20: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm một bộ tụ điện có điện dung C0 không đi mắc song song
với tụ xoay CX. Tụ CX có điện dung biến thiên từ 10 pF đến 250 pF khi góc xoay biến thiên t 00 đến 1200; cho biết điện
dung ca t CX tlệ với góc xoay theo hàm bc nhất. Mạch dao động y tần số biến thiên từ 10MHz đến 30MHz.
Khi mạch đang có tần s là 10 MHz, để tần số sau đó là 15MHz thì cần xoay t một góc nhỏ nhất là
A.
0
10
. B. 750. C.
0
30
. D.
0
45
.
u 21: Một con lắc xo treo thẳng đứng trong thang y. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a=g/4 thì
tại vị trí cân bằng lò xo bị dãn đoạn 12,5cm. Lấy g = 10 m/s2. Chu kì dao động riêng của con lắc lò xo
A. ).(
5
s
B. ).(
15 s
C.
( ).
s
D. 2 (s).
u 22: Trong mạch dao động LC tưởng. Hai bản của t nối với hai điểm A, B nối với cuộn thuần cảm. Tại thời
điểm t1 bản tụ thứ nhất nối với điểm A có giá trị điệnch 0
2
1qqA và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều
từ A đến B. Tại thời điểm LCtt
5,0
12 thì
A. 0
2
1qqA và dòng điện qua cuộn cảm có chiu từ B đến A.
B. 0
A
q dòng điện qua cuộn cảm có chiều từ A đến B.
Trang 3/7 - đề thi 132
C. 0
2
1qqA dòng điện qua cuộn cảm có chiu từ A đến B.
D. 0
A
q và dòng điện qua cuộn cảm có chiều từ B đến A.
Câu 23: Trên y AB có sóng dừng vi biên độ dao động tại bụng 2a. Sóng trên dây có bước sóng λ. Hai điểm gần nhất
có biên độ dao động đều bằng 2a và dao động ngược pha với nhau cách nhau một khoảng là
A. λ/8. B. λ/3. C. λ/4. D. λ/6.
Câu 24: Trong mạch dao động LC lí tưởng, cường độ điện trường
E
gia hai bản t và cảm ứng từ
B
trong lòng ống dây có
g tr
A. biến thn điều hòa cùng pha với nhau và cùng pha vi điện tích .
B. biến thiên điều hòa ng pha với nhau và có tần số gấp hai lần tần số dao động của mạch.
C. biến thn điều hòa, cùng tần số vuông pha với nhau.
D. không biến thiên, vì gia hai bản ccđiện trường đều, trong ngng dây ttrường đều.
u 25: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trthuần R, cuộn y thuần cảm (cảm thuần) L và t điện C mc nối
tiếp. hiệu uR , uL , uC tương ng là hiệu điện thế tức thời hai đầu các phần tử R, L và C. Quan h về pha của các
hiệu điện thế này là
A. uL sớm pha π/2 so với uC. B. uR trễ pha π/2 so với uC.
C. UR sớm pha π/2 so với uL. D. uC tr pha π so với uL.
Câu 26: Mt chiếc điện thoi di đng đang hoạt đng bình thường trong vùng phủ sóng của th bao. Để chiếc điện thoi đó
trong mt hộp kín. Khi có cuộc gọi đến thuê bao trên thì nhận định nào sau đây sai?
A. Nếu hp thy tinh và trong hộp không khí thì ta có th nghe được tiếng chuông của điện thoi đó.
B. Nếuhộp sắt t điện thoại đó không nhận được tín hiu đến.
C. Nếu hp thủy tinh, trong hộp là cn không thì ta không thể nghe được tiếng chuông điện thoi đó mặc dù có báo
cuộc gọi nhỡ.
D. hộp kín nên trong mọi trường hợp điện thoi đó không nhận được tín hiệu đến.
u 27: Cho đon mch gồm hai phần tử mắc ni tiếp, biết chúng có thể mt trong các phần tR, L hoặc C. Cho
biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200 2cos100
t(V) và i = 2 2cos(100
t -
/6)(A). Giá trị các phần
tử trên là
A. R = 50 3
và L = 1/2
H. B. R = 50 3
và L = 1/
H.
C. R = 50
và C = 100/
F. D. R = 50
và L = 1/
H.
u 28: Đặt điện áp tcou
120s2120(V) vào hai đầu đoạn mạch gm biến trở R, cuộn cảm thuần độ tự
cảm
1
4
H và t điện có điện dung
2
10
48
F mắc nối tiếp. Điều chỉnh biến trở thì thấy có hai gtrị R1 và R2 để công
suất tiêu thụ của mạch có cùng giá trị P = 576W. Gọi 1
2
độ lớn hai góc lệch pha của dòng điện so với điện áp
u tương ứng với hai giá trị R1 và R2, khi đó
A. 1 2
2
.
3
B. 1 2
.
4
C. 1 2
.
3
D. 1 2
.
2
u 29: Khi điện áp hai đầu cuộn thứ cấp máy tăng thế của đường y tải điện 35 KV thì tlệ hao pdo truyền
ti điện năng là 16 %. Muốn tỉ lệ hao phí chỉ còn 4 % thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp phải
A. tăng thêm 70KV. B. tăng thêm 35KV. C. tăng thêm 140 KV. D. gim bớt 70KV.
u 30: Mt con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một nơi gia tốc rơi t do g = 10 m/s2, độ cứng của lò xo
k = 50 N/m. Khi vt dao động thì lực o cực đại và lực nén cc đại của lò xo n giá treo lần lượt là 8 N 4 N. Vn
tốc cực đại của vật là
A. 40
5
cm/s. B. 60 10 cm/s. C. 60
5
cm/s. D. 40 10 cm/s.
u 31: Một con lắc lò xo mà qu cầu nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hoà với cơ năng 10 (mJ). Khi quả cầu có
vận tốc 0,1 m/s thì gia tốc của nó là 6 m/s2. Độ cứng của lò xo là
A. 60 N/m. B. 100 N/m. C. 50 N/m. D. 80 N/m.
u 32: Mt con lắc đơn gồm quả cu nhỏ khối lượng m treo vào sợi y chiều dài l = 80 cm. Bqua sức cản
không khí. Đưa con lắc lch khỏi phương thẳng đứng góc α0 = 0,05 rad ri thả nhẹ, quả cầu dao động điều hòa. Quãng
đường cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian 2T/3 là
A. 14 cm. B. 12 cm. C. 10 cm. D. 18 cm.
Trang 4/7 - đề thi 132
u 33: Mt đoạn mạch AB gồm AM nối tiếp với MB. Đoạn AM gồm t điện mắc nối tiếp với điện trở thuần
R= 50
, đoạn mạch MB chỉ cuộn dây. Đặt vào hai đầu A, B điện áp xoay chiều ổn đinh, có giá trị hiệu dụng là
100V thì thy điện áp tức thời gia đoạn AM và MB lệch pha
3
2
3
2
3MB
UU
UAM
R . Công suất tiêu th
đoạn mạch AB bằng A. 200W. B. 300W. C. 400W. D. 100W.
u 34: mặt nước hai nguồn sóng cơ A B ch nhau 30 cm, dao động điều hòa cùng tần số, ng pha theo
phương vuông c với mặt nước. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 3 cm dao động với biên độ cực đại, giữa
M và O ch một điểm khác dao động cc đại. Trên đưng tròn tâm O, đường kính 24cm, nằm mặt c có sđiểm
luôn dao động với biên độ cực đại là
A. 16. B. 34. C. 17. D. 32.
u 35: Đặt o hai đầu đoạn mch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều )2/cos(
0
tUu V
thì dòng điện trong mạch là i = I0 sin(ωt + π/6) A . Đoạn mạch điện này ln
A. ZL < ZC. B. ZL = ZC. C. ZL > ZC. D. ZL = R.
u 36: Một khung y dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều
với tốc đ50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có c
cảm ng từ
B
vuông góc với trục quay và độ lớn B. Để tạo ra suất điện động hiệu dụng có giá trị là E = 220V thì
cảm ứng từ B độ lớn
A.
2
.
5
T
B.
2
.
T
C.
3
.
T
D.
5
.
5
T
u 37: Một con lắc lò xo dao đng điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kì
2
T s
, vật nng là mt quả
cầu có khối lưng m1. Khi xo chiều dài cực đại và vật m1 gia tốc
2
2
cm s
thì mt quả cầu khối lượng
2 1
2
m m chuyển động dc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hi xuyên tâm với m1 hướng làm cho xo b
nén lại. Vận tốc của m2 trưc khi va chạm là 3 3
cm s
. Khoảng cách giữa hai vật kể từ lúc va chạm đến khi xo có
độ dãn cực đại ln đầu tiên kể từ sau va chạm
A.
2,37 .
cm
B.
9,63 .
cm
C.
7,06 .
cm
D.
3,63 .
cm
u 38: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này pơng
trình lần lượt là x1 = 6cos(10t +π/4) (cm) và x2 = 8cos(10t - π/4) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 100 cm/s. B. 10 cm/s. C. 80 cm/s. D. 60 cm/s.
u 39: Trong quá trình truyền sóng cơ. Nhận định o sau đây là sai?
A. Sóng truyền trong chất rắn thì đó là sóng ngang. B. Sóng truyền trong chất khí thì đó là sóng dọc.
C. Khi sóng truyền từ không khí vào nước thì chu kì sóng không đổi.
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
u 40: Khi nói về động cơ đin xoay chiều không đồng bộ. Nhận xét nào sau đâysai ?
A. Có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện ợng cm ng điện t và tác dụng của từ trưng quay.
B. Mục đích nâng cao hệ scông suất của động cơ là để tăng cường độ hiệu dụng qua động cơ.
C. Loại động cơ thường dùng trong sinh hoạt là động một pha.
D. Ưu điểm của động cơ ba phacó công suất lớn.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình cơ bản (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
u 41: Khi so sánh một chuyển động tròn đều và hình chiếu của lên trục chứa đường kính nằm trong cùng một mặt
phẳng là một dao động điều hòa . Nhận định nào sau đâysai?
A. Biên độ của dao động điều hòa bằngn kính của chuyển động tròn đều.
B. Tần số góc của dao động điều hòa bng tốc độ góc ca chuyển động tròn đều.
C. Tốc đ cực đại của dao động điu hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
D. Gia tốc của dao động điều hòa biến thiên cùng tần số với gia tốc hướngm của chuyển động tròn đều.
u 42: Một động điện xoay chiều có công suất định mức 200W hoạt đng nh thường với điện áp hiệu dụng
220V, đin trthuần của động
20R . Để động cơ thể đạt đưc hiệu suất 90% khi hoạt động bình thường
thì hệ số công suất của động cơ phải có giá trị
A.
3
cos .
2
B.
10
cos .
11
C.
14
cos .
15
D.
cos 0,85.
Trang 5/7 - đề thi 132
u 43: Mt lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đu gắn c định mt đầu gắn vật khốiợng m. Kích thích để vật dao động
điu hòa vi vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tc cực đại bằng 30 (m/s2). Thi điểm ban đầu t = 0 vật có vận tốc v = +1,5m/s
thế năng đangng. Phương trình gia tốc ca vt là
A. a = - 30πcos(10πt +
6
) (m/s2). B. a = - 30πcos(10πt -
6
) (m/s2).
C. a = 30πcos(20πt +
3
) (m/s2). D. a = 30πcos(20πt +
3
) (m/s2).
u 44: Ba con lắc đơn lần t chiều dài l1 = 40cm, l2 = 25 cm, l3 = 20 cm, các vật nặng giống nhau. Treo ba con
lắc trên vào ng một trục quay, trên trục quay gắn thêm một thanh cứng. Lấy g = 2
(m/s2). Khi kích thích cho thanh
dao động điều hòa với tần số f = 1 Hz thì
A. con lắc có chiều dài l2 dao động với biên độ góc lớn nhất.
B. con lắc có chiều dài l3 dao động với biên độ góc lớn nhất vì các con lắc cùng nhận đưc một thế năng cực đại như
nhau.
C. cả ba con lắc dao động cùng một biên độ góc. D. biên độ dao động lần lượt là 030201
.
u 45: Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và mt cuộn cảm thuần mắc nối tiếp một điện áp
xoay chiều biểu thức u = 100
2
cos(
t +
4
) (V), thì khi đó điện áp hai đầu điện trở thuần biểu thức
uR=100cos(
t) (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sẽ là
A. uL = 100
2
cos(
t +
2
)(V). B. uL = 100 cos(
t +
4
)(V).
C. uL = 100
2
cos(
t +
4
)(V). D. uL= 100 cos(
t +
2
)(V).
u 46: Trên một sợi dây đàn hồi AB = l, căng ngang, đầu B cđịnh, đầu A được gắn với một cần rung. Khi đang có
sóng dừng với n nút sóng(đầu A đưc xem một t), nếu tăng dần tần số cần rung thì
A. thu đưc sóng dừng sau khi tăng tần số một lượng nhỏ nhất là
l
v
f và số nút sóng nhỏ hơn n.
B. thu được sóng dừng sau khi tăng tần s một lượng nhỏ nhất là
l
v
f
2
và số nút sóng lớn hơn n.
C. ngay lập tức thu được sóng dừng với số nút sóng nhỏ hơn n.
D. ngay lập tức thu được sóng dừng với số t sóng lớn hơn n.
u 47: Một nguồn âm đặt trong không khí có công suất phát là P0 = 5W. Âm truyền đẳng hướng. Biết trong không k
nếu xét trên ng một diện tích vuôngc với một phương truyền thì cứ truyền trên khoảng cách 1m thì năng lượng âm
giảm 5 % so với giá trị trước đó do sự hấp th của môi trường truyền âm. Biết I0 = 10-12W/m2. khoảng cách 10m so
với nguồn âm thì mức cường độ âm xấp x
A. 76,5 dB. B. 102 dB. C. 98 dB. D. 93,8 dB.
u 48: Mắc ni tiếp mt bóng đèn sợi đốt hiệu 220V - 100W với một tụ xoay thể thay đổi đin dung từ
FCMin 4
10.
4
1
đến FCMax 4
10.
1
cùng mắc ni tiếp với một cun thuần cm .
1HL
Duy trì hai
đầu mạch một điện áp ).)(100cos(2220 Vtu
Nhận định nào sau đây là đúng khi điều chỉnh tụ?
A. Khi xoay tụ để điện dung từ giá trị nhỏ nhất đến gtrị lớn nhất thì độ sáng của đèn tăng dần rồi sau đó lại giảm
dần.
B. Khi xoay t để điện dung giảm dần từ giá trị lớn nhất thì độ sáng của đèn tăng dần.
C. Đèn không hoạt động nh thường với mi vtrí của tụ xoay.
D. Khi xoay tụ để điện dung tăng dần từ gtrị nhỏ nhất thì độ sáng của đèn tăng dn.
u 49: Khi mắc t điện C1 vào khung dao động thì tần số dao động riêng của khung là f1 = 6kHz. Khi ta thay đổi tụ C1
bằng tụ C2 thì tn sdao động riêng ca khung là f2 = 8 kHz. Vy khi mắc tC1 nối tiếp tụ C2 o khung dao động thì
tn số riêng ca khung là: A. 14 kHz. B. 7 kHz. C. 10 kHz. D. 2 kHz.
Câu 50: Mt mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và t điện C. Nếu gọi Imax dòng điện cực đại trong mạch thì h
thức liên h điện tích cực đại trên bản tụ Qmax Imax
A.
ax ax
1
m m
Q I
LC
. B.
ax ax
m m
Q LCI
. C.
ax ax
m m
C
Q I
L
. D.
ax ax
m m
LC
Q I
.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, t câu 51 đến câu 60)