Trang 1/7 - Mã đề thi 485
TRƯỜNG THPT MINH KHAI
đề thi 485
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013
Môn: VẬT LÝ; Khối: A; A1.
Thời gian làm i: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
u 1: Một sóng dừng trên y c sóng
và N mt nút sóng. Hai điểm M1, M2 nằm về 2 phía của N và v
trí cân bng cách N những đoạn lần lượt là
8
12
. cùng một thời điểm hai phần tử tại đó li độ khác không
thì tỉ số giữa li độ của M1 so với M2
A. 1 2
/ 2.
u u B. 1 2
/ 2.
u u C. 1 2
/ 1/ 3.
u u D. 1 2
/ 1/ 3.
u u
u 2: Mch dao động LC. Ban đầu mc nguồn điện không đổi có suất điện động E = 3V điện trở trong r = 0,5
vào hai đầu cuộn y thông qua một khóa K (bỏ qua điện trcủa K, cuộn dây, dây nối) rồi đóng khóa K(tụ C chưa tích
điện). Sau khi dòng điện đã n định tchuyển khóa k sang phía tụ để to thành mạch n LC. Biết cuộn dây có độ tự
cảm L = 0,4 mH, tụ điện có điện dung C = 36 F
. Điện áp cực đại của tụ sau khi có dao động đin từ trong mạch là
A. 12V. B. 20V. C. 6V. D. 10V.
u 3: Mt con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l = 80 cm. Bỏ qua sức cản không
khí. Đưa con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc α0 = 0,05 rad rồi thnhẹ, quả cầu dao động điều hòa. Quãng đường
cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian 2T/3 là
A. 12 cm. B. 14 cm. C. 10 cm. D. 18 cm.
u 4: Một con lắc xo nằm ngang dao động tắt dần chậm, chọn gốc tọa độ và gốc thế năng tại vtrí mà xo không
bị biến dạng thì
A. thế năng luôn giảm theo thời gian. B. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
C. vị trí véctơ gia tốc đổi chiu không trùng với gốc tọa độ. D. li độ luôn giảm dần theo thời gian.
u 5: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở thuần của các cuộn y không đáng kể. Mạch ngoài được
nối với đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc nối tiếp. Nhận định nào sau đây là đúng khi máy phát điện hoạt động?
A. Có thể thay đi được điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch ngoài khi điều chỉnh cấu tạo mạch ngoài.
B. Có thể điều chnh được điện áp hiệu dụng hai đầu một phần tử nào đó khi điu chỉnh cu tạo mạch ngoài.
C. Có thể thay đi được tần số của dòng điện xoay chiều khi điều chỉnh cấu to của mạch ngoài.
D. Có thể điều chnh đưc hiu suất của máy khi điều chỉnh cấu tạo mạch ngoài.
u 6: Khi điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp máy ng thế của đường dây tải điện là 35 KV thì tỉ lệ hao phí do truyền tải
điện năng là 16 %. Muốn tỉ lệ hao phí chỉ còn 4 % thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp phải
A. giảm bớt 70KV. B. tăng thêm 70KV. C. tăng thêm 140 KV. D. tăng thêm 35KV.
u 7: Mt con lắc đơn có chiều dài
, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ
dài của nó đi 26,25 cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 8 dao động. Chiều dài ban đầu của
con lắc là
A.
= 30cm. B.
= 45cm. C.
= 60cm. D.
= 50cm.
u 8: Mt con lắc lò xo mà qu cầu nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hoà vi năng 10 (mJ). Khi quả cầu
vận tốc 0,1 m/s thì gia tốc của nó là 6 m/s2. Độ cứng của lò xo
A. 60 N/m. B. 80 N/m. C. 100 N/m. D. 50 N/m.
u 9: Một máy biến áp lí ng. Đặt vào hai đầu cuộn cấp đin áp tUu
cos
0
, cuộn thcấp được nối với một
biến trở. Khi giảm giá trị của điện trở xuống còn 0,5 giá trị ban đầu thì
A. công suất điện cuộn sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần.
B. chcó công suất điện ở cun thứ cấp tăng hai lần, còn công suất điện ở cuộn sơ cấp không đổi.
C. công suất điện cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng hai lần.
D. điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều giảm 0,5 so với giá trị ban đầu.
Câu 10: Mt đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 100 3
và đ tự cảm L = 0,191 H, tụ điện có điện
dung C=1/4(mF), điện tr R có g trị thay đi được. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 200 2cos(100t)V. Thay đổi
g trị của R đ công sut tu thtrong mạch đạt cực đi. G trị cực đi của công suất trong mạch là
A. 50W. B. 100W. C. 228W. D. 200 W.
u 11: Pt biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ?
A. Trong thực tế có thể tạo ra dòng ba pha từ ba máy phát một pha.
B. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.
Trang 2/7 - Mã đề thi 485
C. Cường độ dòng điện trên dây trung hòa luôn bằng không.
D. Không thể tồn tại thời điểm mà dòng điện trên ba dây pha đều bằng không.
u 12: Nhận định nào sau đây đúng khi nói v dòng điện xoay chiu?
A. Với dòng điện có tần số 50Hz thì trong một gy 50 lần dòng điện đổi chiều.
B. Dòng điện xoay chiu có th chuyển thành dòng điện một chiu.
C. Dòng điện có chiều thay đổi là dòng điện xoay chiu. D. Tác dụng cơ bản của dòng đin là tác dụng nhiệt.
u 13: Tại điểm S trong môi trường đẳng hướng, có một nguồn âm điểm với công suất phát âm là P. Tại điểm N cách
S 10 m có mức cường độ âm là 100 dB. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Cường đ âm tại điểm cách S 2,5 m là
A. 0,5 W/m2. B. 16.10-2 W/m2. C. 8.10-2 W/m2. D. 1 W/m2.
u 14: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảmmột b tụ điện có điện dung C0 không đi mắc song song
với tụ xoay CX. Tụ CX có điện dung biến thiên từ 10 pF đến 250 pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1200; cho biết điện
dung ca t CX tlệ với góc xoay theo hàm bậc nhất. Mạch dao động y tần số biến thiên từ 10MHz đến 30MHz.
Khi mạch đang có tần số là 10 MHz, để tần số sau đó là 15MHz thì cn xoay t một góc nhỏ nhất là
A.
0
45
. B.
0
30
. C.
0
10
. D. 750.
u 15: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kì
2
T s
, vật nặng là một quả
cầu có khối lượng m1. Khi xo có chiều dài cực đại và vật m1 gia tốc
2
2
cm s
thì một quả cầu khối lượng
2 1
2
m m chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hi xuyên tâm với m1 hướng làm cho lò xo b
nén lại. Vận tốc của m2 trưc khi va chạm là 3 3
cm s
. Khoảng ch giữa hai vật k từ lúc va chạm đến khi lò xo có
độ dãn cực đại lần đầu tiên kể từ sau va chạm
A.
9,63 .
cm
B.
2,37 .
cm
C.
7,06 .
cm
D.
3,63 .
cm
u 16: Trong mch dao động LC tưởng đang có dao động điện từ tự do. Chu kì dao động của mạch là T =12.10-5s .
Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là
A. 2.10-5s. B. 10-4s. C. 4.10-5s. D. 8.10-5s.
u 17: Cho đoạn mạch gồm hai phần tử mc ni tiếp, biết chúng có thể một trong các phần tR, L hoặc C. Cho
biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200 2cos100
t(V) và i = 2 2cos(100
t -
/6)(A). Giá trị các phần
tử trên là
A. R = 50
và C = 100/
F. B. R = 50 3
và L = 1/2
H.
C. R = 50 3
và L = 1/
H. D. R = 50
và L = 1/
H.
u 18: Dao động của một chất điểm là tng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li đlần
lượt là x1 = 4 cos(
2
3
t -
2
) và x2 = 3 cos
2
3
t (x1 x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Tại các thời điểm x1 = x2 và gia tốc
của cng đều âm thì li độ ca dao động tổng hợp là
A.
5,19 .
cm
B.
5,19 .
cm
C.
4,8 .
cm
D.
4,8 .
cm
u 19: Một đoạn mạch AB gồm AM nối tiếp vi MB. Đoạn AM gồm t điện mắc nối tiếp với điện trở thun
R= 50
, đoạn mch MB chỉ có cuộn dây. Đặt vào hai đầu A, B điện áp xoay chiều n đinh, có giá trị hiệu dụng
100V thì thy điện áp tức thời giữa đoạn AM và MB lệch pha
3
2
3
2
3MB
UU
UAM
R . Công suất tiêu th
đoạn mạch AB bằng A. 200W. B. 400W. C. 300W. D. 100W.
u 20: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương
trình lần lượt là x1 = 6cos(10t +π/4) (cm) và x2 = 8cos(10t - π/4) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 80 cm/s. B. 100 cm/s. C. 10 cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 21: Trên dây AB có sóng dừng vi biên độ dao động tại bụng là 2a. Sóng trên dây ớc sóng λ. Hai điểm gần nhất
có biên độ dao động đều bằng 2a và dao động ngược pha với nhau cách nhau một khoảng là
A. λ/8. B. λ/4. C. λ/3. D. λ/6.
u 22: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C cuộn y mắc nối tiếp. Xét điểm M nối giữa R C,
đoạn NB chứa cuộn dây. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch biểu thức )
6
100cos(2120
tuAB (V), Cưng đ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2A, MB
u lệch pha /3 so với AM
u, MB
u lệch pha /6 so với AB
u, AN
u lệch pha
/2 so với AB
u. Điện trở thuần của cuộn dây là
A.
320r. B.
310r. C.
210r. D.
220r.
Trang 3/7 - Mã đề thi 485
u 23: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và t điện C mc nối
tiếp. hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời hai đầu các phần tR, L và C. Quan hvề pha của các
hiệu điện thế này
A. uR tr pha π/2 so với uC. B. UR sớm pha π/2 so với uL.
C. uC tr pha π so với uL. D. uL sm pha π/2 so với uC.
u 24: Đặt vào hai đầu đon mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều )2/cos(
0
tUu V
thì dòng điện trong mch là i = I0 sin(ωt + π/6) A . Đoạn mạch điện này luôn có
A. ZL > ZC. B. ZL = R. C. ZL = ZC. D. ZL < ZC.
u 25: Đặt điện áp tcou
120s2120(V) vào hai đầu đoạn mạch gm biến tr R, cuộn cảm thuần độ tự
cảm
1
4
H và t điện có điện dung
2
10
48
F mắc nối tiếp. Điều chỉnh biến trở thì thy hai gtrị R1 và R2 để công
suất tiêu thụ của mch cùng giá trP = 576W. Gọi 1
2
độ lớn hai góc lệch pha của dòng điện so vi điện áp
u tương ứng với hai giá trị R1 R2, khi đó
A. 1 2
.
3
B. 1 2
2
.
3
C. 1 2
.
4
D. 1 2
.
2
u 26: Cho mạch điện xoay chiều gồm ba đon mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R, đoạn MN gồm cuộn
dây thuần cm, đoạn NB gồm txoay có thể thay đi điện dung.Mắc vôn kế thứ nhất vào AM, vôn kế thứ hai vào NB.
Điều chỉnh giá trị của C thì thy cùng thời điểm số, chcủa V1 cực đại thì schcủa V1 gấp đôi s chỉ của V2. Hi khi
schcủa V2 cực đại và có giá trị V2Max = 200V thì số chỉ của vôn kế thứ nhất
A. 80 V. B. 50 V. C. 100V. D. 120V.
u 27: Một con lắc xo treo thẳng đứng trong thang máy. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tc a=g/4 thì
tại vị trí cân bằng lò xo bị dãn đoạn 12,5cm. Lấy g = 10 m/s2. Chu kì dao động riêng của con lắc lò xo
A. ).(
15 s
B. ).(
5
s
C.
( ).
s
D. 2 (s).
u 28: mặt nưc có hai nguồn sóng cơ A B cách nhau 30 cm, dao động điều hòa ng tần số, cùng pha theo
phương vuông c vi mặt nước. Đim M nằm trên AB, cách trung điểm O là 3 cm dao động với biên độ cực đại, giữa
M và O ch một điểm khác dao động cực đi. Trên đưng tn tâm O, đường kính 24cm, nằm mặt nước có số điểm
luôn dao động với biên độ cực đại là
A. 17. B. 16. C. 32. D. 34.
u 29: Người ta có thể c định được khối lượng của một vật trong con tàu vũ trụ ở trạng thái không trọng lượng nhờ
A. cân đòn. B. cân đĩa. C. con lắc đơn. D. con lắc lò xo.
u 30: Mt vật dao động điều hoà với tần s f = 0,5Hz. Tại thời điểm t = 0, vật li độ x = 4 cm và vận tốc
v = +12,56 cm/s. Quãng đường vật đi được sau khoảng thời gian t = 2,25 s kể t khi bắt đầu dao động là
A. 27,24 cm. B. 26,3 cm. C. 24,3 cm. D. 25,67 cm.
u 31: Một dây đàn ghita có chiều dài 40cm, một độ căng xác định thì tốc độ truyền ng trên dây 800m/s. Một
thính giả khả năng nghe được âm tần số tối đa 14.500Hz. Tốc đ truyền âm trong không khí 340m/s. Tần s
của âm cao nhất mà người đó có thể nghe đưc t dây đàn là
A. 20.000Hz. B. 12.000Hz. C. 14.000 Hz. D. 14.500Hz.
Câu 32: Trong mạch dao động LC lí tưởng, cường độ điện trường
E
gia hai bản tụ và cảm ứng từ
B
trong lòng ống dây
g tr
A. biến thiên điều hòa cùng pha với nhau và cùng pha vi điện tích .
B. không biến thiên, vì gia hai bản cực điện trường đều, trong lòngng dâytừ trường đều.
C. biến thiên điều hòa cùng pha với nhau và có tần số gấp hai lần tần số dao động của mch.
D. biến thiên điều hòa, cùng tần s vuông pha với nhau.
u 33: Một khung y dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng y, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều
với tốc đ50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung y, trong một t trưng đều có véc
cảm ng từ
B
vuông góc với trục quay và có độ lớn B. Để tạo ra suất điện động hiệu dụng có giá trị là E = 220V thì
cảm ứng từ B có độ lớn
A.
2
.
5
T
B.
3
.
T
C.
2
.
T
D.
5
.
5
T
u 34: Khi nói về động cơ đin xoay chiều không đồng bộ. Nhận xét nào sau đây sai ?
A. Có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cm ứng điện t và tác dụng của từ trường quay.
B. Mục đích nâng cao hệ scông suất của động cơ là để tăng cường đ hiệu dụng qua động .
Trang 4/7 - Mã đề thi 485
C. Loại động cơ thường dùng trong sinh hoạt là động cơ một pha.
D. Ưu điểm của động cơ ba phacó công suất lớn.
u 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một nơi gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2, đ cứng của lò xo
k = 50 N/m. Khi vt dao động thì lc kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá treo lần lượt là 8 N 4 N. Vn
tốc cực đại của vật là
A. 40 10 cm/s. B. 60
5
cm/s. C. 60 10 cm/s. D. 40
5
cm/s.
u 36: Một vật dao động điều hòa vi biên đ A, quanh v trí cân bằng O. Khi vt đi qua vị trí M ch O một đoạn x1
thì vận tốc vật là v1; khi vật đi qua vị trí N cách O đoạn x2 thì vận tốc vật là v2. Biên độ dao động của vật bằng
A.
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
Av v
. B.
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
Av v
. C.
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
Av v
. D.
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
Av v
.
u 37: Một con lắc đồng hồ hệ snở dài của y treo con lắc = 2.10-5 K-1 . Vật nặng có khối lượng riêng
D = 8400 kg/m3 .Biết đồng hồ chy đúng trong không khí khi lượng riêng D0 = 1,3 kg/m3 nhit độ 200C. Nếu
đồng hồ đặt trong hộp chân không vẫn đúng thì nhiệt đ trong hộp chân không xấp xỉ là ( Trong không khí chtính
đến lực đẩy Ácsimét) A. 12,70C. B. 250C. C. 350C. D. 27,70C.
Câu 38: Một chiếc điện thoại di đng đang hoạt đng bình thường trong vùng phsóng ca thbao. Để chiếc điện thoi đó
trong mt hộp kín. Khi có cuộc gọi đến thuê bao trên thì nhận định nào sau đây sai?
A. Nếu hp thủy tinh, trong hộp là cn không thì ta không thể nghe được tiếng chuông điện thoi đó mặc dù có báo
cuộc gọi nhỡ.
B. Nếu hộp sắt t điện thoại đó không nhận được tín hiệu đến.
C. Nếu hp thủy tinh và trong hộp không khí thì ta có th nghe được tiếng chuông của điện thoại đó.
D. hộp kín nên trong mi trường hợp điện thoại đó kng nhận được tín hiệu đến.
u 39: Trong mạch dao động LC tưởng. Hai bản của t nối với hai điểm A, B nối với cuộn thuần cảm. Tại thời
điểm t1 bản tụ thứ nhất nối với điểm A có giá trị điện tích 0
2
1qqA và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều
từ A đến B. Tại thời điểm LCtt
5,0
12 thì
A. 0
2
1qqA và dòng điện qua cuộn cảm có chiu từ A đến B.
B. 0
2
1qqA và dòng điện qua cuộn cảm có chiu từ B đến A.
C. 0
A
q và dòng điện qua cuộn cảm có chiều từ A đến B.
D. 0
A
q và dòng điện qua cuộn cảm có chiều từ B đến A.
u 40: Trong q trình truyền sóng cơ. Nhận định nào sau đâysai?
A. Khi sóng truyền từ không khí vào nước thì chu kì sóng không đổi.
B. Sóng truyền trong chất khí thì đó là sóng dọc.
C. Sóng truyền trong chất rắn thì đó là sóng ngang. D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh ch đưc làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình cơ bản (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
u 41: Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp một điện áp
xoay chiều biểu thức u = 100
2
cos(
t +
4
) (V), t khi đó điện áp hai đầu điện tr thuần biểu thức
uR=100cos(
t) (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sẽ là
A. uL= 100 cos(
t +
2
)(V). B. uL = 100 cos(
t +
4
)(V).
C. uL = 100
2
cos(
t +
4
)(V). D. uL = 100
2
cos(
t +
2
)(V).
u 42: Ba con lắc đơn lần lượt chiều dài l1 = 40cm, l2 = 25 cm, l3 = 20 cm, c vật nặng giống nhau. Treo ba con
lắc trên vào ng một trục quay, trên trục quay gắn thêm một thanh cứng. Lấy g = 2
(m/s2). Khi kích thích cho thanh
dao động điều hòa với tần số f = 1 Hz thì
A. biên độ dao động lần lượt là 030201
.
B. con lắc chiều dài l2 dao động với biên độ góc lớn nhất.
Trang 5/7 - Mã đề thi 485
C. con lắc có chiều dài l3 dao động với biên độ góc lớn nhất vì các con lắc cùng nhận đưc một thế ng cực đại như
nhau.
D. cả ba con lắc dao động cùng một biên độ góc.
u 43: Trên một sợi dây đàn hồi AB = l, căng ngang, đầu B cố định, đầu A đưc gắn với một cần rung. Khi đang
sóng dừng với n nút sóng(đầu A đưc xem là mộtt), nếu tăng dần tần số cn rung t
A. ngay lập tức thu đượcng dừng với số nút sóng nhỏ hơn n.
B. thu được sóng dừng sau khi tăng tần s một lượng nhỏ nhất là
l
v
f và số nút sóng nhỏ hơn n.
C. thu đưc sóng dừng sau khi tăng tần số mt lượng nhỏ nhất là
l
v
f
2
và số nút sóng lớn hơn n.
D. ngay lập tức thu đượcng dừng với số nút sóng lớn hơn n.
u 44: Khi so sánh một chuyển động tròn đều và hình chiếu của nó lên trục chứa đường kính nằm trong cùng một mặt
phẳng là một dao động điều hòa . Nhận định nào sau đâysai?
A. Gia tốc của dao động điều hòa biến thiên cùng tần số với gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều.
B. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
C. Biên độ của dao động điều hòa bằngn kính của chuyển động tròn đều.
D. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ c của chuyển động tròn đều.
u 45: Khi mắc t điện C1 vào khung dao động thì tần số dao động riêng ca khung là f1 = 6kHz. Khi ta thay đổi tụ C1
bằng tụ C2 thì tn sdao động riêng ca khung là f2 = 8 kHz. Vy khi mắc tụ C1 nối tiếp tụ C2 vào khung dao động thì
tn số riêng ca khung là:
A. 2 kHz. B. 14 kHz. C. 10 kHz. D. 7 kHz.
Câu 46: Mt mạch dao động gồm có cuộn dây thuần cảm L và t điện C. Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại trong mch thì h
thức liên h điện tích cực đại trên bản tụ Qmax và Imax
A.
ax ax
m m
LC
Q I
. B.
ax ax
m m
C
Q I
L
. C.
ax ax
m m
Q LCI
. D.
ax ax
1
m m
Q I
LC
.
u 47: Mắc ni tiếp một bóng đèn sợi đốt hiệu 220V - 100W với một tụ xoay thể thay đổi điện dung từ
FCMin 4
10.
4
1
đến FCMax 4
10.
1
cùng mc nối tiếp với một cuộn thuần cm .
1HL
Duy trì hai
đầu mạch một điện áp ).)(100cos(2220 Vtu
Nhận định nào sau đây là đúng khi điều chỉnh tụ?
A. Khi xoay tụ để điện dung từ gtrị nhỏ nhất đến giá trị lớn nhất thì độ ng của đèn tăng dần rồi sau đó lại giảm
dần.
B. Khi xoay t để điện dung giảm dần từ giá trị lớn nhất thì độ sáng của đèn tăng dần.
C. Đèn không hoạt động bình thường với mi vtrí của tụ xoay.
D. Khi xoay tụ để điện dung tăng dần từ giá trị nhỏ nhất thì độ sáng của đèn tăng dần.
u 48: Một động cơ điện xoay chiều công suất định mức 200W hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng
220V, điện trở thuần của động
20R . Để động có thể đạt được hiệu suất 90% khi hoạt động nh thường
thì hệ số công suất của động cơ phải có giá trị
A.
14
cos .
15
B.
cos 0,85.
C.
3
cos .
2
D.
10
cos .
11
u 49: Một nguồn âm đặt trong không khí công suất phát P0 = 5W. Âm truyền đẳng hướng. Biết trong không
khí nếu xét trên cùng một diện tích vuông góc với một phương truyền tcứ truyền trên khoảng cách 1m thì năng lượng
âm giảm 5 % so với giá trị trước đó do shấp thụ của i trường truyền âm. Biết I0 = 10-12W/m2. khoảng cách 10m
so với nguồn âm thì mức cường độ âm xấp x
A. 98 dB. B. 93,8 dB. C. 76,5 dB. D. 102 dB.
u 50: Mt lò xo có độ cứng k nằm ngang, mt đầu gắn c định mt đầu gắn vật khi lượng m. Kích thích để vật dao động
điu hòa với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bng 30 (m/s2). Thời đim ban đầu t = 0 vật có vận tốc v = +1,5m/s
thế năng đangng. Phương trình gia tốc ca vật
A. a = - 30πcos(10πt +
6
) (m/s2). B. a = - 30πcos(10πt -
6
) (m/s2).
C. a = 30πcos(20πt +
3
) (m/s2). D. a = 30πcos(20πt +
3
) (m/s2).
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, t câu 51 đến câu 60)