
25 ĐỀ THI THỬ ĐH 2012 TỪ CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TIẾT.
Nguyễn Bá Linh – THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân.
93
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
PHAN BỘI CHÂU
--------o0o--------
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
LẦN II - NĂM HỌC 2011
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề : 132
Câu 1. Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện
đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 = 0,4 µm.
Xác định λ1 để vân sáng bậc 2 của λ2 = 0,4 µm trùng
với một vân tối của λ1. Biết 0,4 µm ≤ λ1 ≤ 0,76µm .
A. 8/15 µm. B. 7/15µm. C. 0,6µm. D. 0,65µm.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói
về tia hồng ngoại?
A. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh
sáng đỏ.
B. Tia hồng ngoại có màu hồng.
C. Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại.
D. Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông
sản.
Câu 3. Sóng trung là sóng có đặc điểm:
A. Ít bị nước hấp thụ nên dùng để thông tin dưới nước.
B. Ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm bị
tầng điện li phản xạ.
C. Bị tầng điện li phản xạ tốt.
D. Không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ.
Câu 4. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe
Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu vào hai
khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1= 0,6µm và
λ2. Trong khoảng rộng L = 2,4cm trên màn đếm được
33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng
nhau của hai hệ vân. Tính λ2 biết hai trong năm vân
sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao
thoa.
A. λ2 = 0,65µm. B. λ2 = 0,55µm.
C. λ2 = 0,45µm. D. λ2 = 0,75µm.
Câu 5. Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở
thuần
100 3
Ω, có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có
điệndung C = 5.10-5/π (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế xoay chiều 0
u U cos 100 t -
4
V.
thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
i 2cos 100 t
12
A. Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. L = 0,4/π H. B. L = 0,5/π H.
C. L = 0,6/πH. D. L = 1/π H.
Câu 6. Bitmut 83Bi210 là chất phóng xạ. Hỏi Bitmut
83Bi210 phóng ra hạt gì khi biến đổi thành pôlôni
84Po210?
A. Pôzitrôn. B. Nơtrôn. C. Electrôn. D. Prôtôn.
Câu 7. Chọn phương án sai khi nói về hệ Mặt Trời.
A. Đa số các hành tinh lớn còn có các vệ tinh chuyển
động quanh nó.
B. Tám hành tinh lớn quay xung quanh Mặt Trời.
C. Mặt trời ở trung tâm Hệ và là thiên thể duy nhất của
vũ trụ nóng sáng.
D. Trong Hệ còn có các tiểu hành tinh, các sao chổi,
thiên thạch.
Câu 8. Biên độ của một vật dao động điều hòa bằng
5cm. Quãng đường vật đi được trong thời gian bằng 4
chu kỳ dao động là:
A. 5cm. B. 40cm. C. 80cm. D. 20cm.
Câu 9. Khi ánh sáng đi từ nước ra không khí thì điều
nào sau đây là đúng?
A. Tần số tăng lên và vận tốc giảm đi.
B. Tần số giảm đi và bước sóng trong nước nhỏ hơn
trong không khí.
C. Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước lớn
hơn trong không khí.
D. Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước nhỏ
hơn trong không khí.
Câu 10. Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ
không đồng bộ ba pha?
A. Có hai bộ phận chính là Stato và Rôto.
B. Biến đổi điện năng thành năng lượng khác.
C. Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử
dụng dòng điện xoay chiều một pha.
D. Hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện
từ và sử dụng từ trường quay.
Câu 11. Chất phóng xạ pôlôni 210Po có chu kì bán rã
138 ngày. Khối lượng pôlôni có độ phóng xạ 2 Ci là:
A. 0,222 mg. B. 0,444 mg. C. 0,444 g. D. 0,222 g.
ĐỀ SỐ 18

25 ĐỀ THI THỬ ĐH 2012 TỪ CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TIẾT.
Nguyễn Bá Linh – THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân.
94
Câu 12. Biểu thức dòng điện đi qua tụ điện có
4
10
C
2
F là i 2 sin 100 t
6
A. Hiệu điện thế
hai đầu tụ là:
A. 2
u 200 2 sin 100 t V
3
B.
u 200 2sin 100 t V
3
C.
u 200 2sin 100 t V
6
D.
u 200 2sin 100 t V
3
Câu 13. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối
tiếp sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện. Phát biểu
nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch này?
A. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện
trở thuần của đoạn mạch.
B. Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần
của mạch.
C. Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị
cần để xảy ra cộng hưởng.
D. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so
với điện áp giữa hai bản tụ điện.
Câu 14. Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh.
Cho biết cuộn dây có điện trở thuần r = 20Ω, và độ tự
cảm
1
L
5
H, tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay
chiều
u 120 2 cos100 t
(V). Điều chỉnh C để hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị cực
đại đó là
40 2
V thì giá trị của R là:
A. 30 Ω . B. 20 Ω. C. 40 Ω. D. 50 Ω.
Câu 15. Chọn đáp án sai. Quá trình truyền sóng là:
A. một quá trình truyền vật chất.
B. một quá trình truyền năng lượng.
C. một quá trình truyền pha dao động.
D. một quá trình truyền trạng thái dao động.
Câu 16. Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát
quang?
A. Bóng đèn pin. B. Bóng đèn ống.
C. Hồ quang. D. Tia lửa điện.
Câu 17. Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T → α +
n. Biết khối lượng của các hạt nhân D, T và α lần lượt
là mD = 2,0136u, mT = 3,0160u và mα = 4,0015u; khối
lượng của hạt n là mn = 1,0087u; 1u = 931,5 (MeV/c2);
số Avogadro NA = 6,023.1023mol-1. Năng lượng toả ra
khi 1 kmol heli được tạo thành là
A. 18,07 MeV. B. 1,09.1025MeV.
C. 2,89.10-15 kJ. D. 1,74.1012 kJ.
Câu 18. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1,
S2 cách nhau
6 2
cm dao động theo phương trình
u acos20 t mm
. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt
nước là 40 cm/s và biên độ sóng không đổi trong quá
trình truyền. Điểm gần nhất ngược pha với các nguồn
nằm trên đường trung trực của S1S2 cách S1S2 một
đoạn:
A. 2 cm. B. 18 cm. C. 6 cm. D.
3 2
cm.
Câu 19. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng,
khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là 1mm, khoảng
cáchtừ hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu sáng hai
khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm.
Khoảng vân giao thoa là:
A. 1,3mm. B. 1,2mm. C. 1,4mm. D. 1,5mm.
Câu 20. Một mạch dao động điện từ LC có C =
5µF, L = 50mH, cường độ dòng điện cực đại trong
mạch I0 = 0,06A. Tại thời điểm mà cường độ dòng điện
trong mạch là
i 0,03 3A
thì hiệu điện thế trên tụ có
độ lớn bằng:
A. 3V. B. 2V. C.
3 3
V. D.
2 2V
.
Câu 21. Mạch dao động L(C1//C2) có tần số f =
24kHz, mạch dao động LC1 có tần số f1 =30kHz. Mạch
dao động LC2 có tần số nhận giá trị nào sau đây:
A. 40kHz. B. 36kHz. C. 80kHz. D. 62,5kHz.
Câu 22. Bước sóng FM của đài tiếng nói Việt nam là
3m. Tần số của sóng này là:
A. 10MHz. B. 300MHz. C. 100MHz. D. 1MHzm.
Câu 23. Đoạn mạch xoay chiều AB chứa 3 linh kiện
R, L, C. Đoạn AM chứa L, MN chứa R và NB chứa C.
R = 50Ω, ZL =
50 3
Ω, ZC=
50 3
3
Ω. Khi uAN =
80 3
V thì uMB = 60V. uABcó giá trị cực đại là:
A. 100V. B. 150V.
C.
50 7
V. D.
100 3
V.
Câu 24. Một vật tham gia đồng thời hai dao động
điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là

25 ĐỀ THI THỬ ĐH 2012 TỪ CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TIẾT.
Nguyễn Bá Linh – THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân.
95
1
x 2sin 10t
3
cm, 1
x cos 10t
6
cm (t tính
bằng giây). Vận tốc cực đại của vật của vật là:
A. 20 cm/s. B. 1 cm/s. C. 5 cm/s. D. 10 cm/s.
Câu 25. Sau khi xẩy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A. giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng.
B. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm.
C. giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng.
D. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng.
Câu 26. Vật dao động điều hòa với phương trình: x =
20cos(2πt - π/2) (cm) (t đo bằng giây). Gia tốc của vật
tại thời điểm t = 1/12 (s) là:
A. 2 m/s2. B. 9,8 m/s2. C. - 4 m/s2. D. 10 m/s2.
Câu 27. Chiếu lần lượt 2 bức xạ có bước sóng λ1 =
0,2µm và λ2 = 0,4µm vào catốt của một tế bào quang
điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang
điện là v1 và v2 = v1/2. Bước sóng giới hạn quang điện
là:
A. 0,375µm. B. 0,72µm. C. 0,75µm. D. 0,6µm.
Câu 28. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật
treo cân bằng thì lò xo giãn 1,5cm. Kích thích cho vật
dao động tự do theo phương thẳng đứng với biên độ
A 3cm
thì trong một chu kỳ dao động T, thời gian
lò xo không bị nén là:
A. T/6. B. T/3. C. T/4. D. 2T/3.
Câu 29. Với nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng
L là 2,12.10-10m. Bán kính quỹ đạo dừng N là:
A. 8,48.10-10m. B. 4,24.10-10m.
C. 2,12.10-10m. D. 1,06.10-10m.
Câu 30. Chọn phương án sai khi nói về hiện tượng
quang dẫn.
A. Mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một
electron liên kết để nó trở thành một electron dẫn.
B. Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi liên kết
trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn trong
vùng tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn.
C. Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện.
D. Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi
bị chiếu sáng.
Câu 31. Trong dao động điều hòa của một vật thì gia
tốc và vận tốc tức thời biến thiên theo thời gian:
A. Lệch pha một lượng π/4.
B. Vuông pha với nhau.
C. Cùng pha với nhau.
D. Ngược pha với nhau.
Câu 32. Công thoát của một kim loại dùng làm catốt
của một tế bào quang điện là A, giới hạn quang điện
của kim loại này là λ0. Nếu chiếu bức xạ đơn sắc có
bước sóng λ = 0,6λ0 vào catốt của tế bào quang điện
trên thì động năng ban đầu cực đại của các electron
quang điện tính theo A là:
A. 2A/3. B. 5A/3. C. 1,5A. D. 0,6 A.
Câu 33. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai
nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f =
20Hz; AB = 8cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt
nước là 30cm/s. Một đường tròn có tâm tại trung điểm
O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao
thoa, bán kính 3cm. Số điểm dao động cực đại trên
đường tròn là:
A. 9. B. 14. C. 18. D. 16.
Câu 34. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng
ở thể:
A. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.
B. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao.
C. Rắn. D. Lỏng.
Câu 35. Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm
điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch hiệu điện thế
100 2 sin100 t V
, lúc
đó ZL = 2ZC và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở
UR = 60V . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C là:
A. 160V. B. 80V. C. 120V. D. 60V.
Câu 36. Một con lắc đơn có chiều dài 40cm được cho
dao động điều hoà với biên độ góc 0,2 rad. Li độ dài
của con lắc tại vị trí mà ở đó động năng và thế năng
dao động của con lắc bằng nhau là:
A.
4 2cm
. B.
4cm
. C.
4 2cm
. D.
20 2cm
.
Câu 37. Hạt α có động năng 5,3 MeV bắn vào một
hạt nhân 4 Be9 đứng yên, gây ra phản ứng
9
4
Be n X
. Hạt n chuyển động theo phương
vuông góc với phương chuyển động của hạt α. Cho
biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 5,7 MeV. Tính
động năng của hạt nhân X. Coi khối lượng xấp xỉ bằng
số khối.
A. 0,5 MeV. B. 2,5 MeV.
C. 8,3 MeV. D. 18,3 MeV.

25 ĐỀ THI THỬ ĐH 2012 TỪ CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TIẾT.
Câu 38. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn
mạch có biểu thức
i 2 2cos 100 t A , t tính
bằng giây (s). Tính từ lúc ban đầu, dòng điện có cường
độ bằng không lần thứ năm vào thời điểm:
A. 0,025 s. B. 0,015 C. 0,035 s. D. 0,045 s.
Câu 39. Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng
là 5cm. Điểm M có biên độ 2,5cm cách điểm nút gần
nó nhất 6cm. Tìm bước sóng.
A. 108cm. B. 18cm. C. 36cm. D. 72cm.
Câu 40. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là
2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay
chiều 220 V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu
cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Số vòng dây cuộn thứ cấp là
:
A. 60 vòng. B. 42 vòng. C. 80 vòng. D. 30 vòng.
Câu 41. Hạt nhân càng bền vững khi có:
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
B. số nuclôn càng nhỏ.
C. số nuclôn càng lớn.
D. năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 42. Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của
một dao động điều hoà là a0 và v0. Biên độ dao động
là:
A. 0 0
1
v. B. a0v0. C. 2
0
0
v
. D. 2
0
0
v
.
Câu 43. Cường độ ngưỡng nghe của âm chuẩn là
I0 = 10-12W/m2. Mức cường độ của một âm là L =
80dB. Cường độ của âm đó là:
A. 10-8W/m2. B. 10-4W/m2.
C. 4.10-4W/m2. D.10-12W/m2.
Câu 44. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng:
A. bước sóng. B. năng lượng.
C. cường độ âm. D. tần số.
Câu 45. Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có
g = π2 m/s2. Chiều dài của dây treo con lắc là 25cm thì
tần số dao động là:
A. 0,1Hz.
B.
100Hz.
C.
10Hz. D. 1Hz.
Câu 46. Mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R, L, C
mắc nối tiếp như hình vẽ. Điện trở R và tụ điện C có
giá trị không đổi, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
có thể thay đổi giá trị. Đặt vào hai đầu A, B của mạch
điện một điện áp xoay chiều có tần số f, điện áp hiệu
dụng U ổn định, điều chỉnh L để có uMB vuông pha với
uAB. Tiếp đó tăng giá trị của L thì trong mạch sẽ có:
A. UAM tăng, I giảm. B. UAM giảm, I tăng.
C. UAM giảm, I giảm D. UAM tăng, I tăng.
Câu 47. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ
trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây
là đúng?
A. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ
trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
B. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian
với cùng chu kì.
C. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng
phương và cùng độ lớn.
D. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ
trường luôn luôn dao động ngược pha.
Câu 48. Cho phản ứng hạt nhân: T + D → α + n. Biết
năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là εT = 2,823
(MeV), năng lượng liên kết riêng của α là εα = 7,0756
(MeV) và độ hụt khối của D là 0,0024u. Lấy 1u =
931,5 (MeV/c2). Hỏi phản ứng toả bao nhiêu năng
lượng?
A. 17,6 MeV. B. 17,5 MeV.
C. 17,4 MeV. D. 17,7 MeV.
Câu 49. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng,
hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng
0,6 µm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại
điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng
5,4 mm có :
A. vân sáng bậc 3. B. vân sáng bậc 6.
C. vân sáng bậc 2. D. vân tối thứ 3.
Câu 50. Đơn vị nào không phải là đơn vị của động
lượng?
A. MeV/s. B. kgm/s. C. MeV/c. D. (kg.MeV)1/2.
------------------ HẾT -----------------

25 ĐỀ THI THỬ ĐH 2012 TỪ CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TIẾT.
Nguyễn Bá Linh – THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân.
201
ĐỀ SỐ 18 – CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
NGHỆ AN – LẦN 2 (2012)
Mã đề : 132
Câu 1. Chọn A.
k2λ2 = (k1 + 0,5)λ1 ↔ 2λ2 = (k1 + 0,5)λ1
11
11
1
0,8 m
k 0,5
0,8
0,4 m 0,76 m
k 0,5
0,55 k 1,5 k 1
0,8 m
1,5
Câu 2. Chọn B.
Câu 3. Chọn B.
Câu 4. Chọn D.
1
1
11
2
2
2 2 2
2
D
i 1,2mm
a
L
N 2 1 21
2i
N 33 5 21 17
i a
L
N 1 i 1,5 mm 0,75 m
i D
Câu 5. Chọn D.
ZC = 200Ω ; UC = 200(V) ; UR = 100
3
Ω.
* Độ lệch pha giữa u và i
là 300.
* GĐVT
R
L R
L
U
U 200 V
cos30
U U tan30 100 V
1
Z 100 L H
Câu 6. Chọn C.
Câu 7. Chọn C.
Câu 8. Chọn C
Câu 9. Chọn D.
Câu 10. Chọn C.
Câu 11. Chọn B.
3
AA
m HM
H N N m 0,444.10 g
M N
Câu 12. Chọn B.
Câu 13. Chọn A.
Câu 14. Chọn C.
* Điều chỉnh C để U hai đầu cuộn dây đạt cực đại. khi
đó xảy ra cộng hưởng điện : ZL = ZC = 20Ω.
* Khi đó
2 2
max L max
max
40 2 I r Z I 2 A
U
I R 40
R r
Câu 15. Chọn A.
Câu 16. Chọn B
Câu 17. Chọn D.
* Năng lượng tỏa ra khi 1 hạt He được tạo thành :
2
D T
3 26
He A
28 12
he
E m m m c 18,07 MeV
N 10 .N 6,023.10
W N . E 1,09.10 MeV 1,74.10 kJ
Câu 18. Chọn D.
* Phương trình dao động của điểm M nằm trên trung
trực của S1S2.
M
2 d
u 2Acos 20 t
* M dao động
ngược pha với các
nguồn :
2 d
2k 1 d k 0,5
* Mặt khác theo tính chất trong tam giác d > SI
1 2
min min min
2 2
min min 1
S S 2
d k 0,5 k 0,5 40. 3 2
2 20
k 0,56
d k 1 d 1 0,5 .4 6 cm
IM d S I 3 2 cm
Câu 19. Chọn B.
Câu 20. Chọn A.
2 2 2
0
1 1 1
Li Cu LI u 3 V
2 2 2
Câu 21. Chọn A.
2
2 2 2
// 1 2
1 1 1
f 40kHz
f f f
Câu 22. Chọn C.
Câu 23. Chọn C.
* R = 50 Ω ; ZL = 100
3
Ω → uRL sớm pha 600 so với
i. Tương tự uRC trễ pha 300 so với i.
Do đó uAN vuông pha với uMB.
* GĐVT
* ZAN = 100Ω.
R
U
L
U
LC
U
U
300
C
U
S1 S2
M
I
d
A
N
M

