25 Đ THI TH ĐH 2012 T C TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TI T.
Nguyễn Linh THPT Trần Hưng Đạo Thanh Xuân.
40
S GD & ĐT QUẢNG TR
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
Q ĐÔN
--------o0o--------
ĐTHI TH ĐẠI HỌC
LẦN II - NĂM HC 2012
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
đề : 139
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa theo
phương trình x = 10 cos
3
t (x tính bằng cm; t
nh bằng s). Kể từ lúc t = 0, lần thứ 21 chất điểm
tốc độ 5π cm/s ở thời điểm
A. 10,5 s. B. 42 s. C. 21 s. D. 36 s.
Câu 2. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM
MB mắc nối tiếp. Đoạn mch AM gồm biến trR
mc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn
mch MB là tđiện điện dung C. Đặt điện áp xoay
chiều u = 2 cos2
U ft
(U kng đổi, tần số f thay
đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi tần số là f1
thì điện áp hiệu dụng trên R đạt cực đại. Khi tn số là
f2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM không thay
đổi khi điều chỉnh R. Hệ thức liên hgiữa f1 và f2
A. f2 =
1
3
.
2
B. f2 =
1
4
.
3
f
C. f2 =
1
3
.
4
f
D. f2 =
1
2
f
Câu 3. Trong mch dao động LC lí tưởng đang có
dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất giữa hai
lần liên tiếp ng lượng từ trường bằng ba lần năng
lượng điện trường là 10-4s. Thời gian giữa ba lần liên
tiếp dòng điện trên mạch có giá trị lớn nhất là
A. 3.10-4s. B. 9.10-4s. C. 6.10-4s. D. 2.10-4s.
Câu 4. Chất lỏng fluorexein hấp thụ ánh sáng kích
thích có bước sóng λ = 0,48µm phát ra ánh bước
sóng λ = 0,64µm. Biết hiệu suất của sự phát quang
này 90% (hiệu suất của sphát quang là tsgiữa
năng lượng ca ánhng phát quang và năng lượng của
ánh ng kích tch trong một đơn v thời gian), số
phôtôn của ánh sáng kích thích chiếu đến trong 1s là
2012.1010 hạt. Số phôtôn của chùm sáng phát quang
phát ra trong 1s là
A. 2,6827.1012 B. 2,4144.1013
C. 1,3581.1013 D. 2,9807.1011
Câu 5. Chọn câu sai:
A. Tia laze là mt bức xạ không nhìn thấy được
B. Tia laze là chùm sáng kết hợp
C. Tia laze có tính định hướng cao
D. Tia laze có tính đơn sắc cao
Câu 6. mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách
nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình uA = uB = acos20t (với t tính bằng s).
Tc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi
M là điểm mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử
chất lỏng tại M dao động với biên đcực đại và ng
pha với ngun A . Khoảng cách AM là
A. 5 cm. B. 2 cm. C. 4 cm. D.
2 2
cm.
Câu 7. Đt điện áp
100 6 cos100
u t
(V) vào hai
đầu đoạn mch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C thay đổi được. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng
hai đầu t đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó
bằng 200 V. Điện áp hiu dụng ở hai đầu cuộn cảm là
A. 100 V. B. 80 V. C. 60 V. D. 50 V.
Câu 8. Đặt điện áp
2 cos
u U t
vào hai đầu một
đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ C .
Tại thời điểm t, điện áp hai đầu đoạn mạch là u và
cường độ dòng điện qua là i. H thức liên hgiữa
các đại lượng là
A.
2
2 2
1 1
U u i L
2 C
B.
2
2 2 1
U 2 u i L C
C.
2
2 2 1
U u i L
C
D.
2
2 2 1
U u 2i L
C
Câu 9. Dao động của một chất đim là tổng hợp của
hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li
ĐỀ SỐ 8
25 ĐỀ THI TH ĐH 2012 T CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TI T.
Nguyễn Bá Linh THPT Trần Hưng Đạo Thanh Xuân.
41
độ lần ợt là 1
2
x 3cos t
3 2
2
2
x 3 3 cos t
3
(x1 x2 tính bằng cm, t tính bằng
s). Tại các thời điểm x1 = x2 li độ của dao động tổng
hợp là
A. ± 5,79 cm. B. ± 5,19cm. C. ± 6 cm. D. ± 3 cm.
Câu 10. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khong cách
gia hai khe là 0,9 mm, khoảng ch từ mt phẳng hai
khe đến n 1 m. Khe S được chiếu bằng ánh ng
trắng có bước sóng 0,38 0,76
m m
. Bức xđơn
sắc nào sau đây không cho vân ng ti điểm cách vân
trungm 3 mm?
A. 0,65
m
. B. 0,45
m
.
C. 0,675
m
. D. 0,54
m
.
Câu 11. Khi nói vvận tốc của một vật dao động điều
hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Vận tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. Vận tốc cùng chiều với lực hồi phục khi vt chuyn
động về vị trí cân bằng .
C. Khi vn tốc và li độ cùng dấu vật chuyển động
nhanh dần.
D. Vận tốc cùng chiều với gia tốc khi vật chuyển động
v vị trí cân bằng.
Câu 12. Cho mt cuộn cảm thuần L và hai tụ điện C1, C2
(với C1 < C2). Khi mch dao động gồm cuộn cảm với C1
và C2 mắc nối tiếp thì tn số dao động ca mạch là
100
MHz
, khi mạch gồm cuộn cảm với C1 và C2 mc
song song thì tần số dao đng của mạch là 48
MHz
. Khi
mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 thì tn s dao động
của mạch là
A. 60 MHz. B. 80 MHz. C. 30 MHz. D. 120 MHz.
Câu 13. Một con lắc đơn đưc treo vào một điện
trường đều đường sức thẳng đứng. Khi quả năng
của con lắc được tích điện q1 thì chu kdao động điều
hòa của con lắc là 1,6 s. Khi quả năng của con lắc được
ch điện q2 = - q1 thì chu k dao động điều hòa của
con lắc là 2,5 s. Khi qunặng của con lắc không mang
điện thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là
A. 2,84 s. B. 2,78 s. C. 2,61 s. D. 1,91 s.
Câu 14. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục
Ox. Tốc độ trung bình của chất điểm tương ứng với
khoảng thời gian thế năng không vượt quá ba lần động
ng trong một nửa chu kỳ là 300
3
cm/s. Tốc độ cực
đại của dao động là
A. 400 cm/s. B. 200 cm/s. C. 2π m/s. D. 4π m/s.
Câu 15. Trong thí nghiệm Y-âng vgiao thoa ánh sáng,
hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
, màn quan
sát ch mt phẳng hai khe một khoảng không đổi D,
khoảng cách giữa hai khe thể thay đổi (nng S1 S2
luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, c đầu là vân
sáng bc 4, nếu ln lượt giảm hoc tăng khoảng cách S1S2
mt lượng
a
thì tại đó làn sáng bc k và bc 3k. Nếu
ng khoảngch S1S2 thêm
2
a
thì tại M là:
A. vân sáng bc 7. B. vân sáng bc 9.
C. vân sáng bc 8. D. vân ti thứ 9 .
Câu 16. Một sợi dây AB đàn hi căng ngang dài l =
120cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. Bề
rộng của bụng sóng là 4a. Khoảng cách gần nhất giữa
hai điểm dao động cùng pha cùng biên độ bằng a là
20 cm. Số bụng sóng trên AB là
A. 4. B. 8. C. 6. D. 10.
Câu 17. Trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát một
xo nhđộ cứng k = 50N/m một đầu cố định, đầu
kia gn với vật nhỏ khối lượng m1 = 0,5 kg. Ban đầu
gi vật m1 tại v trí mà xo b nén 10 cm rồi buông
nhẹ để m1 bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò
xo. thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên
thì m1 dính vào vật có khối lượng m2 = 3m1 đang đứng
yên tdo trên cùng mặt phẳng với m1, sau đó chai
ng dao động điều hòa với vận tốc cc đại là
A. 5 m/s. B. 100 m/s. C. 1 m/s. D. 0,5 m/s.
Câu 18. Trong mạch dao động LC tưởng đang
dao động điện t tự do. Dòng điện cực đại trong mạch
I0, hiệu điện thế cực đại trên tlà U0. Khi ng điện
tức thời i tăng từ
0
I
2
đến I0 thì đ lớn hiệu điện thế tức
thời u
A. tăng từ
0
U
2
đến U0 B. tăng t 0
U 3
2
đến U0
C. giảm t
0
U
2
đến 0 D. giảm từ 0
U 3
2
đến 0
Câu 19. Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và
MB mc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần
R1 = 40 mc ni tiếp với cuộn cảm thuần
0,4
L H
, đoạn mạch MB là tđiện điện dung
25 ĐỀ THI TH ĐH 2012 T CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TI T.
Nguyễn Linh THPT Trần Hưng Đạo Thanh Xuân.
42
C. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều
AB
u 80 5 cos(100 t)(V)
thì điện áp hiệu dụng
hai đầu đoạn mạch MB là
120 2(V)
. Công suất tiêu
thụ trên AB là
A. 40W hoặc 160W B. 80W hoc 320W.
C. 80W hoặc 160W. D. 160W hoc 320W.
Câu 20. Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 20 cm2
gồm 1000 vòng quay đều với tần số góc 3000
vòng/phút quanh một trục cố định nằm trong mặt
phẳng khung dây, trong một từ trường đều B = 1 T,
vectơ cảm ứng tvuông góc với trục quay của khung.
Ban đầu vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây
hợp với vectơ cảm ng từ một góc bằng
3
. Suất điện
động cảm ứng trong khung có biểu thc
A.
200 cos(100 )
6
e t
V
B.
200 cos(100 )
6
e t V
C.
100 cos(100 )
3
e t V
D.
100 cos(100 )
3
e t
V
Câu 21. Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia .
B. Tia X là sóng điện từ.
C. Bức xạ điện từ có tần số 1017 Hz là tia X.
D. Tia X có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
Câu 22. Một lăng kính góc chiết quang A = 60 (coi
là góc nhỏ) được đặt trong không khí. Chiếu một chùm
ánh ng trắng song song, hẹp vào mt bên của lăng
kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác
của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Chiết
suất của lăng kính đối với ánh sáng đlà nđ = 1,642 và
đối với ánh sáng tím là nt = 1,685. Góc mcủa chùm
tia sáng ló sau lăng kính là
A. 4,110. B. 0,2580. C. 3,850. D. 2,580.
Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost (U0
không đổi và thay đổi đưc) vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần độ tự cảm L
t điện đin dung C mắc nối tiếp. Khi = 1
hoặc = 2 t điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
cảm có cùng mt giá trị. Khi = 0 thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Hthức liên
h giữa 1, 2 và 0 là
A.
2 2 2
0 1 2
1 1 1 1
( )
2
B.
0 1 2
C.
0 1 2
1
( )
2
D.
2 2 2
0 1 2
1
( )
2
Câu 24. Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất
không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng
và không hấp thụ âm. Mức cường đâm tại vtrí cách
nguồn âm r = 5m là L = 60 dB. Biết ờng đ âm
chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Công suất của nguồn âm là
A. 6,28 mW. B. 0,314 mW.
C. 3,14 mW. D. 31,4 mW.
Câu 25. Hạt nhân X phóng xbiến thành ht nhân Y.
Ban đầu mt mẫu chất X tinh khiết. Tại thời điểm t1
o đó tỉ số của số hạt nhân Y X 3:1, sau đó 110
phút tỉ số đó là 127:1. Chu k n rã của X là:
A. 22 phút B. 11 phút C. 55 phút D. 27,5 phút
Câu 26. Cho phản ứng hạt nhân: T + D + n. Biết
ng lượng liên kết riêng của ht nhân T là T = 2,823
(MeV), năng lượng liên kết riêng ca là = 7,0756
(MeV) và độ hụt khối của D là 0,0024u. Lấy 1u =
931,5 (MeV/c2). Hi phản ứng toả bao nhiêu năng
ợng?
A. 17,17 MeV. B. 20,17 MeV.
C. 2,02 MeV. D. 17,6 MeV.
Câu 27. Thực hiện tnghiệm Y-âng vgiao thoa với
ánh sáng đơn sắc màu đỏ ta quan t được hệ n giao
thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu đỏ bằng
ánh sáng đơn sắc màu lc và các điều kiện khác của thí
nghim được giữ nguyên thì
A. khoảng vân tăng lên.
B. v trí vân trung tâm thay đổi.
C. khoảng vân không thay đổi.
D. khoảng vân giảm xuống.
Câu 28. Hiện tượng quang điện ngoài khác hiện tượng
quang điện trong chỗ
A. ch xảy ra khi bước ng của ánh sáng kích thích
nh hơn giới hạn 0o đó.
B. electron bắn ra khỏi mặt khối chất khi chiếu ánh
sáng thích hợp vào khối chất đó.
25 ĐỀ THI TH ĐH 2012 T CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TI T.
Nguyễn Bá Linh THPT Trần Hưng Đạo Thanh Xuân.
43
C. có giới hạn 0 phthuộc vào bản chất của từng khi
chất.
D. chỉ ra khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
Câu 29. Mức ng lượng của nguyên thiđrô biểu
thức:
2
1,36
n
E eV
n
(với n = 1, 2, 3, ...). Kích
thích nguyên thiđrô tquỹ đạo dừng m lên qu đạo
dừng n bằng phôtôn năng lượng 2,55eV, thấy bán
kính qu đạo dừng tăng lên 4 lần. Bước sóng nhỏ nhất
của bức xạ mà nguyên thiđthể phát ra là bao
nhiêu? Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; tốc độ
ánh ng c = 3.108m/s; điện tích nguyên te = 1,6.10-
19C.
A. 1,46.10-6m B. 9,74.10-8m
C. 4,87.10-7m D. 1,22.10-7m
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói vsóng
cơ?
A. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên
phương truyền sóng bng số nguyên lần bước sóng .
B. Sóng cơ truyền trong chất rắn gồm cả sóng ngang và
sóng dọc.
C. Sóng lan truyền qua các môi trường khác nhau
tần số của sóng không thay đổi.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng
mt phương truyền sóng dao động tại hai điểm đó
cùng pha.
Câu 31. Các nguyên t đồng v phóng xạ là các
nguyên t mà hạt nhân của chúng có
A. cùng số nơtron B. cùng chu kì n
C. cùng nguyên tử số D. cùng số khối
Câu 32. Điều nào sau đây không phi điều kiện để
xảy phản ứng nhiệt hạch
A. H số nhân nơtron phải lớn hơn hoặc bằng 1
B. Mật độ hạt nhân đủ lớn
C. Nhiệt độ phản ứng đủ cao
D. Thời gian duy trì nhiệt độ cao đủ dài
Câu 33. Một đon mạch AB gồm hai đoạn mạch AM
MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở
thuần 1
50 3
R mắc nối tiếp với tụ điện điện
dung 4
2.10
C F
, đoạn mạch MB là một cuộn dây.
Đặt điện áp xoay chiều
200 2cos(100 t)V
u vào
hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó điện áp trên đoạn mạch
MB vuông pha với điện áp trên đoạn mạch AM và
giá tr hiệu dụng
100 3 V
MB
U. Công suất tiêu
thụ trên đoạn mạch AB là
A. 100 W. B. 90 W. C.
100 3
W D. 180 W.
Câu 34. Phát biểu nào sau đây sai khi nói vsóng
điện từ?
A. Trong ng điện từ thì dao động của điện trường và
ca từ trường tại một điểm luôn vuông pha với nhau.
B. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi
trường thì nó có thể bphản xạ và kc xạ.
C. Sóng điện từ là sóng ngang .
D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
Câu 35. Điện năng một trạm phát điện được truyền
đi ới điện áp 2 kV và hiệu suất của quá trình truyền
tải điện là 80%. Mun hiệu suất của quá trình truyền
tải điện lên đến 95% thì ta phải
A. tăng điện áp truyền đi lên đến 8 kV.
B. giảm điện áp truyn đi xuống còn 1 kV.
C. tăng điện áp truyền đi lên đến 4 kV.
D. giảm điện áp truyền đi xung còn 0,5 kV.
Câu 36. Chiếu t ớc ra không khí mt chùm tia
sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5
thành phần đơn sắc: tím, chàm, lam, lục, vàng. Tia
đơn sắc u lam đi là mặt nước (sát với mặt phân
ch giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu
lam, các tia ra ngoài không khí các tia đơn sắc
u:
A. vàng, tím. B. tím, chàm.
C. lục, vàng. D. vàng, chàm.
Câu 37. Bắn một hạt o hạt nhân 14
7
N
đang đứng
yên y ra phản ứng: 14 1 17
7 1 8
N H O
. Năng
lượng của phản ứng này bằng -1,21MeV. Gi sử hai
ht sinh ra có cùng vectơ vận tốc. Động năng của hạt
là: (xem khi lượng hạt nhân tính theo đơn v u gần
đúng bằng số khối của nó)
A. 1,36MeV B. 1,65MeV C. 1,63MeV D. 1,56MeV
Câu 38. Chọn phát biểu đúng.
25 ĐỀ THI TH ĐH 2012 T CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TI T.
Nguyễn Linh THPT Trần Hưng Đạo Thanh Xuân.
44
A. Khi truyền t chân không sang một môi trường
trong suốt, tốc độ ánh ng giảm đi vì vậy năng lượng
của phôtôn giảm đi.
B. Năng lượng của phôtôn không thể chia nhvà bằng
nhau đối với mọi phôtôn.
C. Khi truyền t chân không sang một môi trường
trong suốt, tần số ánh sáng không đổi nên năng lượng
của một phôtôn cũng kng đổi.
D. Khi truyn t chân không sang một môi trường
trong suốt, ớc sóng ánh sáng giảm đi vì vy ng
lượng của phôtôn tương ứng sẽ tăng lên.
Câu 39. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox
với biên đ10cm. Khi chất điểm tốc độ là
50 3
cm/s thì gia tốc của độ lớn là 500 cm/s2. Tốc độ
cực đại của chất điểm là
A. 50 cm/s. B. 80 cm/s. C. 4 m/s. D. 1 m/s .
Câu 40. Đặt điện áp
2 cos( )
u U t
( U
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
R, cuộn cảm thuần có độ tcảm L thay đổi được và t
C mắc ni tiếp. Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Khi L = L1 L =
L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây giá
trị bằng nhau. Liên hệ giữa L0, L1, L2
A.
1 2
0
2
L L
L
. B.
1 2
0
1 2
2
L L
L
L L
.
C.
1 2
0
1 2
2
L L
LL L
. D.
1 2
0
1 2
L L
L
L L
.
Câu 41. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM
MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở
thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C điện dung thay
đổi được, đoạn mạch MB là cuộn dây thuần cảm độ
tcảm L. Thay đổi C đđiện áp hiệu dụng của đoạn
mch AM đạt cực đại thì thấy c điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở và cuộn dây ln lượt là UR = 100
2
V, UL = 100V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu tụ điện là:
A.
100 3
C
U V
B.
100 2
C
U V
C.
200
C
U V
D.
100
C
U V
Câu 42. Một đèn ống khi hoạt động bình thường thì
dòng điện qua đèn có cường độ 1A và hiệu điện thế hai
đầu đèn 50V. Để sử dụng đèn với mạng điện xoay
chiều 100V 50Hz người ta mắc nối tiếp với một
chấn lưu có điện trở 10. Độ tự cảm của chấn lưu là
A.
1,0
H
B.
1,2
H
C.
0,6
H
D.
0,8
H
Câu 43. Cho mt mạch dao động điện từ LC tưởng.
Khi điện áp giữa hai đầu tlà 2V thì cường đdòng
điện qua cuộn y i, khi điện áp giữa hai đầu t là
4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây i/2. Điện
áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là
A.
2 5
V
B. 6V C. 4V D.
2 3
Câu 44. Trong thí nghiệm Iâng vgiao thoa ánh sáng,
khoảng cách giữa hai khe 2mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn 2m. Nguồn S phát ánh ng trắng
bước sóng t 0,38m đến 0,76m. Vùng ph nhau
gia quang phổ bc hai và bậc ba có bề rộng là:
A. 0,38mm B. 1,14mm C. 0,76mm D. 1,52mm
Câu 45. Trên mt sợi dây đàn hồi AB dài 25cm đang
có sóng dừng, người ta thấy 6 điểm nút kể cả hai
đầu A và B. Hi bao nhiêu điểm trên dây dao động
cùng biên độ, cùng pha với điểm M cách A 1cm?
A. 10 điểm B. 9 C. 6 điểm D. 5 điểm
Câu 46. Một con lắc đơn treo trên trần của một toa xe
đang chuyển động theo phương ngang. Gọi T là chu kì
dao động của con lắc khi toa xe chuyển động thẳng đều
và T’ là chu k dao động của con lắc khi toa xe chuyển
độnggia tốc a . Với c được tính theo công thức
tan
a
g
, hệ thức giữa T và Tlà:
A. '
os
T
T
c
B.
' os
T T c
C.
' os
T Tc
D. '
os
T
Tc
Câu 47. Một electron chuyển động với vận tốc v =
0,6c động năng là bao nhiêu? Biết khối lượng nghỉ
của electron là me = 9,1.10-31kg tốc độ ánh ng
trong chân không là c = 3.108m/s.
A. 5,46.10-14J B. 1,02.10-13J
C. 2,05.10-14J D. 2,95.10-14J