
SỞ GD & ĐT B C NINHẮ
TR NG THPT HÀMƯỜ LONG
--------------------
(Đ thi có 04trang)ề
ĐỀ THI TH L NỬ Ầ I
NĂM H C 2022 - 2023Ọ
MÔN: GDCD 11
Th i gian làm bài:50phútờ
(không k th i gian phát đ)ể ờ ề
H và ọ
tên: ............................................................................
S báo ố
danh: ............. Mã đ 103ề
Câu 1. T li u lao đng đc chia thành m y lo i?ư ệ ộ ượ ấ ạ
A. 3 lo i.ạB. 2 lo i.ạC. 5 lo i.ạD. 4 lo i.ạ
Câu 2. S n ph m c a lao đng ch mang hình thái hàng hoá khi nó là đi t ngả ẩ ủ ộ ỉ ố ượ
A. đc đa ra đ bán trên th tr ng.ượ ư ể ị ườ B. mua – bán trên th tr ng.ị ườ
C. có giá tr s d ng.ị ử ụ D. đc xã h i th a nh n.ượ ộ ừ ậ
Câu 3. Ti n đc dùng đ chi tr sau khi giao d ch, mua bán. Khi đó ti n th c hi n ch c năngề ượ ể ả ị ề ự ệ ứ
gì d i đây?ướ
A. Th c đo giá trướ ị B. Ph ng ti n l u thôngươ ệ ư
C. Ph ng ti n c t trươ ệ ấ ữ D. Ph ng ti n thanh toánươ ệ
Câu 4. Có ý ki n cho r ng: Cây g là t li u lao đng c a ng i th ch ng lò trong h m mế ằ ỗ ư ệ ộ ủ ườ ợ ố ầ ỏ
nh ng là đi t ng lao đng c a ng i th m c. Em s s d ng căn c nào d i đây đ gi iư ố ượ ộ ủ ườ ợ ộ ẽ ử ụ ứ ướ ể ả
thích cho ý ki n đó?ế
A. Thu c tính c b n g n v i m c đích s d ng c a cây g trong s n xu t.ộ ơ ả ắ ớ ụ ử ụ ủ ỗ ả ấ
B. M c đích s d ng cây g g n v i ch c năng mà nó đm nh n trong s n xu t.ụ ử ụ ỗ ắ ớ ứ ả ậ ả ấ
C. Đc tính c b n c a cây g g n v i ch c năng c a nó trong s n xu t.ặ ơ ả ủ ỗ ắ ớ ứ ủ ả ấ
D. Ch c năng c a cây g đm nh n g n v i đc tr ng c b n c a nó trong s n xu t.ứ ủ ỗ ả ậ ắ ớ ặ ư ơ ả ủ ả ấ
Câu 5. Công ty TNHH AB h p c đông đ bàn v ph ng án tái thi t công ty, c đông Q choọ ổ ể ề ươ ế ổ
r ng trong th i đi cách m ng 4.0 công ty nên t p trung vào đào t o ngu n nhân l c đằ ờ ạ ạ ậ ạ ồ ự ể
h ng t i nâng cao ch t l ng s n ph m. C đông H cho r ng nên đu t tr c ti p vào máyướ ớ ấ ượ ả ẩ ổ ằ ầ ư ự ế
móc đ có th mang l i l i nhu n ngay l p t c. Còn c đông U và T thì không đng tình v iể ể ạ ợ ậ ậ ứ ổ ồ ớ
hai ý ki n trên mà cho r ng c n ph i đi m i ph ng pháp qu n lý đ nâng cao ch t l ngế ằ ầ ả ổ ớ ươ ả ể ấ ượ
s n ph m. Trong tr ng h p trên c đông nào đã chú ý đn y u t s c lao đng trong quaả ẩ ườ ợ ổ ế ế ố ứ ộ
trình tái thi t công ty.ế
A. C đông QổB. C đông TổC. C đng U.ổ ộ D. C đôngổ
H.
Câu 6. Vào gi a v v i, giá v i huy n TH có giá trung bình là 15.000 đng m t kg trong khiữ ụ ả ả ở ệ ồ ộ
đó thành ph HN có giá trung bình là 25.000 đng m t kg. Nhi u ng i dân đã v n chuy nở ố ồ ộ ề ườ ậ ể
v i t huy n TH lên thành ph HN đ bán đc gái cao h n. Trong tr ng h p này, thả ừ ệ ố ể ượ ơ ườ ợ ị
tr ng th c hi n ch c năngườ ự ệ ứ
A. đi u ti t s n xu tề ế ả ấ B. th c hi n giá trự ệ ị
C. thông tin D. đi u ti t l u thông.ề ế ư
Mã đ 103ềTrang 4/5

Câu 7. Vi c làm nào d i đây th hi n trách nhi m c a công dân trong vi c tham gia xâyệ ướ ể ệ ệ ủ ệ
d ng và phát tri n kinh t đt n c?ự ể ế ấ ướ
A. Trì hoãn th i gian giao hàng.ờB. Ph i chuy n quy n nhân thân.ả ể ề
C. M r ng ngành ngh kinh doanh.ở ộ ề D. Đ xu t ng i giám h b can.ề ấ ườ ộ ị
Câu 8. Bên c nh ch c năng th a nh n và ch c năng đi u ti t, kích thích ho c h n ch s nạ ứ ừ ậ ứ ề ế ặ ạ ế ả
xu t và tiêu dùng, th tr ng còn có ch c năngấ ị ườ ứ
A. thông tin. B. th c hi n.ự ệ C. mua – bán. D. ki m tra.ể
Câu 9. Vi c làm nào d i đây th hi n trách nhi m c a công dân trong vi c tham gia xâyệ ướ ể ệ ệ ủ ệ
d ng và phát tri n kinh t đt n c?ự ể ế ấ ướ
A. T ch i tham gia h i nh p qu c t .ừ ố ộ ậ ố ế
B. Duy trì kho ng cách t t h u kinh t .ả ụ ậ ế
C. B o t n m i phong t c vùng mi n.ả ồ ọ ụ ề
D. Tích c c h c t p nâng cao trình đ.ự ọ ậ ộ
Câu 10. Lĩnh v c trao đi, mua bán mà đó các ch th kinh t tác đng qua l i l n nhau đự ổ ở ủ ể ế ộ ạ ẫ ể
xác đnh giá c và s l ng hàng hoá, d ch v đc g i làị ả ố ượ ị ụ ượ ọ
A. th tr ng ch ng khoán.ị ườ ứ B. sàn giao d ch.ị
C. ch .ợD. th tr ng.ị ườ
Câu 11. Ti n t th c hi n ch c năng th c đo giá tr khiề ệ ự ệ ứ ướ ị
A. ti n dùng đ đo l ng và bi u hi n giá tr c a hàng hoá.ề ể ườ ể ệ ị ủ
B. ti n rút kh i l u thông và đc c t tr l i.ề ỏ ư ượ ấ ữ ạ
C. ti n dùng làm ph ng ti n l u thông.ề ươ ệ ư
D. ti n dùng đ chi tr sau khi giao d ch mua bán.ề ể ả ị
Câu 12. Các công ty A, B, C và D cùng s n xu t b t gi t và cung c p cho th tr ng trongả ấ ộ ặ ấ ị ườ
n c. Công ty A chú tr ng vào đi m i h th ng bao bì, công ty B chú tr ng đi m i xe v nướ ọ ổ ớ ệ ố ọ ổ ớ ậ
chuy n hàng hóa cho các đi lý, công ty C chú tr ng vào đào t o ngu n nhân l c. Công ty Dể ạ ọ ạ ồ ự
chú tr ng vào đi m i máy móc và dây chuy n s n xu t. Vi c công ty C là đã chú tr ng vàoọ ổ ớ ề ả ấ ệ ọ
y u t nào d i đây c a quá trình s n xu t?ế ố ướ ủ ả ấ
A. S c lao đng.ứ ộ B. k t c u h t ng.ế ấ ạ ầ
C. t duy sáng t o.ư ạ D. h th ng bình ch a.ệ ố ứ
Câu 13. Xét đn cùng, s v n đng và phát tri n c a toàn b m i m t đi s ng xã h i là doế ự ậ ộ ể ủ ộ ọ ặ ờ ố ộ
A. nhu c u c a con ng i quy t đnh.ầ ủ ườ ế ị B. con ng i quy t đnh.ườ ế ị
C. s n xu t v t ch t quy t đnh.ả ấ ậ ấ ế ị D. nhà n c chi ph i.ướ ố
Câu 14. S tăng tr ng kinh t g n li n v i c c u kinh t h p lý, ti n b và công b ng xãự ưở ế ắ ề ớ ơ ấ ế ợ ế ộ ằ
h i làộ
A. tăng tr ng kinh t .ưở ế B. phát tri n b n v ng.ểềữ
C. phát tri n kinh t .ể ế D. phát tri n xã h i.ể ộ
Câu 15. Đi v i gia đình, phát tri n kinh t là ti n đ đố ớ ể ế ề ề ể
A. Lo i b t n n xã h i.ạ ỏ ệ ạ ộ
B. Đm b o n đnh v kinh t .ả ả ổ ị ề ế
C. Th c hi n t t ch c năng c a gia đình.ự ệ ố ứ ủ
D. Xóa b th t nghi p.ỏ ấ ệ
Mã đ 103ềTrang 4/5

Câu 16. Khi th y giá b t đng s n tăng, anh B đã bán căn nhà mà tr c đó anh đã mua nên thuấ ấ ộ ả ướ
đc l i nhu n cao. Anh B đã v n d ng ch c năng nào d i đây c a th tr ng?ượ ợ ậ ậ ụ ứ ướ ủ ị ườ
A. Đi di n.ạ ệ B. Thanh toán. C. L u thông.ưD. Thông
tin.
Câu 17. Ch H nuôi bò đ bán l y ti n r i dùng ti n đ mua xe máy. V y ti n đó th c hi nị ể ấ ề ồ ề ể ậ ề ự ệ
ch c năng nào sau đây?ứ
A. Th c đo giá tr .ướ ị B. Ph ng ti n c t tr .ươ ệ ấ ữ
C. Ph ng ti n thanh toán.ươ ệ D. Ph ng ti n l u thông.ươ ệ ư
Câu 18. công c lao đng c a ng i th may làụ ộ ủ ườ ợ
A. áo qu n bán ch .ầ ở ợ B. áo, qu n.ầ
C. v i.ảD. máy khâu.
Câu 19. S n ph m c a lao đng, có th th o mãn m t nhu c u nào đó c a con ng i thôngả ẩ ủ ộ ể ả ộ ầ ủ ườ
qua trao đi, mua bán, là n i dung c a khái ni mổ ộ ủ ệ
A. hàng hóa. B. th tr ng.ị ườ C. ti n t .ề ệ D. lao
đng.ộ
Câu 20. Giá c c a đng ti n n c này đc tính b ng đng ti n c a n c khác g i làả ủ ồ ề ướ ượ ằ ồ ề ủ ướ ọ
A. ch s h i đoái.ỉ ố ố B. t giá h i đoái.ỉ ố C. m nh giá.ệD. giá niêm
y t.ế
Câu 21. L c l ng san xuât v i quan hê san xuât kêt h p thanh ư( ươ( ) ơ ( ) ơ(
A. ph ng th c s n xu t.ươ ứ ả ấ B. t li u s n xu t.ư ệ ả ấ
C. quá trình s n xu t.ả ấ D. l c l ng s n xu t.ự ượ ả ấ
Câu 22. Trong s n xu t hàng hóa, công d ng c a s n ph m làm cho hàng hoá cóả ấ ụ ủ ả ẩ
A. giá tr trao đi.ị ổ B. giá tr .ị
C. giá tr trên th tr ng.ị ị ườ D. giá tr s d ng.ị ử ụ
Câu 23. Đi v i hàng hóa, công d ng c a s n ph m có th tho mãn nhu c u nào đó c a conố ớ ụ ủ ả ẩ ể ả ầ ủ
ng i làm cho hàng hóa cóườ
A. giá tr .ịB. ch c năng.ứC. giá tr s d ng.ị ử ụ D. ch t ấ
l ng.ượ
Câu 24. S tác đng c a con ng i vào t nhiên bi n đi các y u t t nhiên đ t o ra cácự ộ ủ ườ ự ế ổ ế ố ự ể ạ
s n ph m phù h p v i nhu c u c a mình g i làả ẩ ợ ớ ầ ủ ọ
A. th a mãn nhu c u.ỏ ầ B. quá trình s n xu t.ả ấ
C. s n xu t kinh tả ấ ế D. s n xu t c a c i v t ch t.ả ấ ủ ả ậ ấ
Câu 25. Đang là h c sinh 11, sau m i bu i h c M, N, H không tham gia giúp đ gia đình vi cọ ỗ ổ ọ ỡ ệ
nhà. M l y lí do b n h c đ ng , N l y lí do b n h c đ ch i game, H nói b n h c đ điấ ậ ọ ể ủ ấ ậ ọ ể ơ ậ ọ ể
ch i. K là b n h c cùng l p đã góp ý cho M, N, H c n ph i bi t lao đng giúp đ gia đìnhơ ạ ọ ớ ầ ả ế ộ ỡ
b ng nh ng vi c phù h p nh ng M, N, H v n không ch u thay đi. Nh ng ai d i đây ằ ữ ệ ợ ư ẫ ị ổ ữ ướ không
xác đnh đúng trách nhi m c a b n thân đi v i gia đình trong vi c phát tri n kinh t ?ị ệ ủ ả ố ớ ệ ể ế
A. Các b n M, N và K.ạB. Các b n M, N, H và K.ạ
C. Các b n H, M và K.ạD. Các b n M, N và H.ạ
Câu 26. Th tr ng cung c p nh ng thông tin, quy mô cung c u, ch t l ng, c c u, ch ngị ườ ấ ữ ầ ấ ượ ơ ấ ủ
lo i hàng hóa, đi u ki n mua bán là th ch c năng nao d i đây cua thi tr ng? ạ ề ệ ể ư ướ ) ( ươ
A. Điêu tiêt san xuât. )
Mã đ 103ềTrang 4/5

B. Th a nhân gia tri va gia tri s dung. ư ( ( ( ư) (
C. Thông tin.
D. Ma hoa.
Câu 27. Đi v i m i cá nhân phát tri n kinh t t o đi u ki n cho m i ng i có vi c làm vàố ớ ỗ ể ế ạ ề ệ ỗ ườ ệ
A. c ng c qu c phòng.ủ ố ố B. thu nh p n đnh.ậ ổ ị
C. n đnh chính tr .ổ ị ị D. phát tri n b n v ng.ểềữ
Câu 28. Theo C. Mác, chúng ta có th d a vào đâu đ phân bi t các th i đi kinh t khác nhauể ự ể ệ ờ ạ ế
trong l ch s ?ị ử
A. Đi t ng lao đng.ố ượ ộ B. T li u lao đng.ư ệ ộ
C. S n ph m lao đng.ả ẩ ộ D. Ng i lao đng.ườ ộ
Câu 29. Công dân có hành vi tr n thu khi ti n hành ho t đng kinh doanh là ch a th c hi nố ế ế ạ ộ ư ự ệ
t t trách nhi m khi tham gia phát tri nố ệ ể
A. kinh tế.B. Dân t c.ộC. xã h i.ộD. dân s .ố
Câu 30. Sau khi nh n ti n th ng c a công ty cu i năm, anh D dùng toàn b s ti n đó đậ ề ưở ủ ố ộ ố ề ể
mua s m các v n d ng c n thi t cho gia đình chu n b đón t t. Do ch a xây d ng gia đìnhắ ậ ụ ầ ế ẩ ị ế ư ự
n n cô T dùng ti n th ng đ cùng b n bè đi du l ch t i Phú Qu c. Ch Y dùng ti n đó đ s aề ề ưở ể ạ ị ạ ố ị ề ể ử
l i nhà c a mình, còn ch L thì dùng ti n th ng đ g i ti t ki m. Trong tr ng h p trên ti nạ ủ ị ề ưở ể ử ế ệ ườ ợ ề
th ng c a nh ng ai đã th c hi n ch c năng thanh toánưở ủ ữ ự ệ ứ ?
A. Ch L và ch Y.ị ị B. Anh D, ch Y và cô T.ị
C. Ch Y và cô T.ịD. Anh D, cô T
Câu 31. Ng i lao đông v i t liêu san xuât kêt h p thanh ươ ( ơ ư ( ) ơ(
A. ph ng th c s n xu t.ươ ứ ả ấ B. quá trình s n xu t.ả ấ
C. l c l ng s n xu t.ự ượ ả ấ D. t li u s n xu t.ư ệ ả ấ
Câu 32. Các nhân t c b n c a th tr ng làố ơ ả ủ ị ườ
A. hàng hoá, giá c , đa đi m mua bán.ả ị ể
B. ti n t , ng i mua, ng i bán.ề ệ ườ ườ
C. hàng hoá, ti n t , giá c .ề ệ ả
D. hàng hoá, ti n t , ng i mua, ng i bánề ệ ườ ườ
Câu 33. T t c các lo i đi t ng lao đng, dù tr c ti p hay gián ti p đuấ ả ạ ố ượ ộ ự ế ế ề
A. có nh ng công d ng nh t đnh.ữ ụ ấ ị B. do con ng i sáng t o ra.ườ ạ
C. có s tác đng c a con ng i.ự ộ ủ ườ D. có ngu n g c t t nhiên.ồ ố ừ ự
Câu 34. Bác B nuôi đc 20 con gà. ượ Bác đ ăn 3 con, cho con gái 2 con. S còn l i bác mangể ố ạ
bán. H i s gà c a bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?ỏ ố ủ
A. 5 con B. 20 con. C. 3 con. D. 15 con.
Câu 35. V ch ng ch C đã tr cho công ty M 800 tri u đng đ mua m t căn h trong khu đôợ ồ ị ả ệ ồ ể ộ ộ
th Y. Trong tr ng h p này, ch c năng nào d i đây c a ti n t đã đc th c hi n?ị ườ ợ ứ ướ ủ ề ệ ượ ự ệ
A. Ph ng ti n c t tr .ươ ệ ấ ữ B. Ph ng ti n thanh toán.ươ ệ
C. Th c đo giá tr .ướ ị D. Ph ng ti n l u thông.ươ ệ ư
Câu 36. Đâu không ph i là bi u hi n c a s phát tri n kinh t ?ả ể ệ ủ ự ể ế
A. Phát tri n b n v ng.ểềữ B. Tăng tr ng kinh t ..ưở ế
C. Phân hóa giàu - nghèo. D. Ti n b , công b ng xã h i.ế ộ ằ ộ
Mã đ 103ềTrang 4/5

Câu 37. Hai b n D và L đn siêu th đ mua hàng, t i đây các b n th y b t k hàng hóa nàoạ ế ị ể ạ ạ ấ ấ ỳ
cũng đc in giá lên bao bì s n ph m nh : 4.500đ/ h p s a, 8000đ/1 cu n v , 30.000đ/1 su tượ ả ẩ ư ộ ữ ố ở ấ
c m. Vi c in giá công khai nh v y là bi u hi n ch c năng nào c a ti n t ?ơ ệ ư ậ ể ệ ứ ủ ề ệ
A. Ch c năng l u thông.ứ ư B. Th c đo giá trướ ị
C. Ch c năng c t trứ ấ ữ D. Ch c năng thanh toán.ứ
Câu 38. Trong s n xu t và l u thông hàng hóa, xét v m t b n ch t, tua tham quan Hu – Đàả ấ ư ề ặ ả ấ ế
N ng – H i An là lo i hàng hoáẵ ộ ạ
A. h u hình.ữB. không xác đnh.ịC. d ng v t th .ơ) ạ ậ ể D. d ch v .ị ụ
Câu 39. Trong các y u t c a t li u lao đng, y u t nào là quan tr ng nh t?ế ố ủ ư ệ ộ ế ố ọ ấ
A. H th ng bình ch a.ệ ố ứ B. T li u s n xu t.ư ệ ả ấ
C. K t c u h t ng.ế ấ ạ ầ D. Công c lao đng.ụ ộ
Câu 40. Vai trò c a s n xu t c a c i v t ch t đc th hi n n i dung nào sau đây?ủ ả ấ ủ ả ậ ấ ượ ể ệ ở ộ
A. Quy t đnh m i ho t đng xã h i.ế ị ọ ạ ộ ộ B. Cung c p thông tin.ấ
C. Lũng đo n th tr ng.ạ ị ườ D. Xóa b m i lo i c nh tranh.ỏ ọ ạ ạ
------ H T ------Ế
Mã đ 103ềTrang 4/5

