S GD & ĐT B C NINH
TR NG THPT HÀMƯỜ LONG
--------------------
(Đ thi có 04trang)
Đ THI TH L N I
NĂM H C 2022 - 2023
MÔN: GDCD 11
Th i gian làm bài:50phút
(không k th i gian phát đ)
H và
tên: ............................................................................
S báo
danh: ............. Mã đ 104
Câu 1. L c l ng san xuât v i quan hê san xuât kêt h p thanh ư ươ ơ ơ
A. l c l ng s n xu t. ượ B. ph ng th c s n xu t.ươ
C. t li u s n xu t.ư D. quá trình s n xu t.
Câu 2. Vai trò c a s n xu t c a c i v t ch t đc th hi n n i dung nào sau đây? ượ
A. Cung c p thông tin.B. Quy t đnh m i ho t đng xã h i.ế
C. Xóa b m i lo i c nh tranh. D. Lũng đo n th tr ng. ườ
Câu 3. Vào gi a v v i, giá v i huy n TH có giá trung bình là 15.000 đng m t kg trong khi
đó thành ph HN có giá trung bình là 25.000 đng m t kg. Nhi u ng i dân đã v n chuy n ườ
v i t huy n TH lên thành ph HN đ bán đc gái cao h n. Trong tr ng h p này, th ượ ơ ườ
tr ng th c hi n ch c năngườ
A. đi u ti t l u thông. ế ư B. thông tin
C. th c hi n giá tr D. đi u ti t s n xu t ế
Câu 4. Đi v i hàng hóa, công d ng c a s n ph m có th tho mãn nhu c u nào đó c a con
ng i làm cho hàng hóa cóườ
A. ch c năng.B. ch t l ng. ượ C. giá tr s d ng. D. giá tr .
Câu 5. Trong các y u t c a t li u lao đng, y u t nào là quan tr ng nh t?ế ư ế
A. Công c lao đng. B. H th ng bình ch a.
C. K t c u h t ng.ế D. T li u s n xu t.ư
Câu 6. S tăng tr ng kinh t g n li n v i c c u kinh t h p lý, ti n b và công b ng xã ưở ế ơ ế ế
h i là
A. tăng tr ng kinh t .ưở ế B. phát tri n xã h i.
C. phát tri n kinh t . ế D. phát tri n b n v ng.ểềữ
Câu 7. Sau khi nh n ti n th ng c a công ty cu i năm, anh D dùng toàn b s ti n đó đ mua ưở
s m các v n d ng c n thi t cho gia đình chu n b đón t t. Do ch a xây d ng gia đình n n cô ế ế ư
T dùng ti n th ng đ cùng b n bè đi du l ch t i Phú Qu c. Ch Y dùng ti n đó đ s a l i nhà ưở
c a mình, còn ch L thì dùng ti n th ng đ g i ti t ki m. Trong tr ng h p trên ti n th ng ưở ế ườ ưở
c a nh ng ai đã th c hi n ch c năng thanh toán ?
A. Ch L và ch Y. B. Ch Y và cô T.
C. Anh D, ch Y và cô T.D. Anh D, cô T
Câu 8. Đi v i gia đình, phát tri n kinh t là ti n đ đ ế
A. Xóa b th t nghi p.
B. Đm b o n đnh v kinh t . ế
Mã đ 104Trang 4/5
C. Th c hi n t t ch c năng c a gia đình.
D. Lo i b t n n xã h i.
Câu 9. Giá c c a đng ti n n c này đc tính b ng đng ti n c a n c khác g i là ướ ượ ướ
A. t giá h i đoái. B. ch s h i đoái. C. giá niêm y t.ếD. m nh
giá.
Câu 10. Ch H nuôi bò đ bán l y ti n r i dùng ti n đ mua xe máy. V y ti n đó th c hi n
ch c năng nào sau đây?
A. Th c đo giá tr .ướ B. Ph ng ti n thanh toán.ươ
C. Ph ng ti n c t tr .ươ D. Ph ng ti n l u thông.ươ ư
Câu 11. Ng i lao đông v i t liêu san xuât kêt h p thanh ươ ơ ư ơ
A. l c l ng s n xu t. ượ B. t li u s n xu t.ư
C. ph ng th c s n xu t.ươ D. quá trình s n xu t.
Câu 12. V ch ng ch C đã tr cho công ty M 800 tri u đng đ mua m t căn h trong khu đô
th Y. Trong tr ng h p này, ch c năng nào d i đây c a ti n t đã đc th c hi n? ườ ướ ượ
A. Ph ng ti n l u thông.ươ ư B. Th c đo giá tr .ướ
C. Ph ng ti n thanh toán.ươ D. Ph ng ti n c t tr .ươ
Câu 13. S tác đng c a con ng i vào t nhiên bi n đi các y u t t nhiên đ t o ra các ườ ế ế
s n ph m phù h p v i nhu c u c a mình g i là
A. s n xu t c a c i v t ch t. B. quá trình s n xu t.
C. th a mãn nhu c u. D. s n xu t kinh t ế
Câu 14. Bác B nuôi đc 20 con gà. ượ Bác đ ăn 3 con, cho con gái 2 con. S còn l i bác mang
bán. H i s gà c a bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?
A. 5 con B. 3 con. C. 20 con. D. 15 con.
Câu 15. Khi th y giá b t đng s n tăng, anh B đã bán căn nhà mà tr c đó anh đã mua nên thu ướ
đc l i nhu n cao. Anh B đã v n d ng ch c năng nào d i đây c a th tr ng?ượ ướ ườ
A. L u thông.ưB. Thông tin. C. Thanh toán. D. Đi
di n.
Câu 16. Đi v i m i cá nhân phát tri n kinh t t o đi u ki n cho m i ng i có vi c làm và ế ườ
A. n đnh chính tr . B. phát tri n b n v ng.ểềữ
C. thu nh p n đnh. D. c ng c qu c phòng.
Câu 17. Đâu không ph i là bi u hi n c a s phát tri n kinh t ? ế
A. Tăng tr ng kinh t ..ưở ế B. Phát tri n b n v ng.ểềữ
C. Ti n b , công b ng xã h i.ế D. Phân hóa giàu - nghèo.
Câu 18. Th tr ng cung c p nh ng thông tin, quy mô cung c u, ch t l ng, c c u, ch ng ườ ượ ơ
lo i hàng hóa, đi u ki n mua bán là th ch c năng nao d i đây cua thi tr ng? ư ướ ươ
A. Điêu tiêt san xuât.
B. Ma hoa.
C. Th a nhân gia tri va gia tri s dung. ư ư
D. Thông tin.
Câu 19. T li u lao đng đc chia thành m y lo i?ư ượ
A. 4 lo i.B. 3 lo i.C. 2 lo i.D. 5 lo i.
Mã đ 104Trang 4/5
Câu 20. Có ý ki n cho r ng: Cây g là t li u lao đng c a ng i th ch ng lò trong h mế ư ườ
m nh ng là đi t ng lao đng c a ng i th m c. Em s s d ng căn c nào d i đây đ ư ượ ườ ướ
gi i thích cho ý ki n đó? ế
A. Ch c năng c a cây g đm nh n g n v i đc tr ng c b n c a nó trong s n xu t. ư ơ
B. Thu c tính c b n g n v i m c đích s d ng c a cây g trong s n xu t. ơ
C. Đc tính c b n c a cây g g n v i ch c năng c a nó trong s n xu t. ơ
D. M c đích s d ng cây g g n v i ch c năng mà nó đm nh n trong s n xu t.
Câu 21. Công dân có hành vi tr n thu khi ti n hành ho t đng kinh doanh là ch a th c hi n ế ế ư
t t trách nhi m khi tham gia phát tri n
A. kinh tế.B. xã h i.C. dân s .D. Dân t c.
Câu 22. Ti n t th c hi n ch c năng th c đo giá tr khi ướ
A. ti n dùng đ chi tr sau khi giao d ch mua bán.
B. ti n dùng làm ph ng ti n l u thông. ươ ư
C. ti n dùng đ đo l ng và bi u hi n giá tr c a hàng hoá. ườ
D. ti n rút kh i l u thông và đc c t tr l i. ư ượ
Câu 23. Xét đn cùng, s v n đng và phát tri n c a toàn b m i m t đi s ng xã h i là doế
A. nhu c u c a con ng i quy t đnh. ườ ế B. s n xu t v t ch t quy t đnh. ế
C. nhà n c chi ph i.ướ D. con ng i quy t đnh.ườ ế
Câu 24. Trong s n xu t và l u thông hàng hóa, xét v m t b n ch t, tua tham quan Hu Đà ư ế
N ng – H i An là lo i hàng hoá
A. không xác đnh.B. d ng v t th .ơ C. h u hình.D. d ch v .
Câu 25. Lĩnh v c trao đi, mua bán mà đó các ch th kinh t tác đng qua l i l n nhau đ ế
xác đnh giá c và s l ng hàng hoá, d ch v đc g i là ượ ượ
A. th tr ng. ườ B. ch .
C. th tr ng ch ng khoán. ườ D. sàn giao d ch.
Câu 26. Hai b n D và L đn siêu th đ mua hàng, t i đây các b n th y b t k hàng hóa nào ế
cũng đc in giá lên bao bì s n ph m nh : 4.500đ/ h p s a, 8000đ/1 cu n v , 30.000đ/1 su tượ ư
c m. Vi c in giá công khai nh v y là bi u hi n ch c năng nào c a ti n t ?ơ ư
A. Th c đo giá trướ B. Ch c năng c t tr
C. Ch c năng thanh toán.D. Ch c năng l u thông. ư
Câu 27. Vi c làm nào d i đây th hi n trách nhi m c a công dân trong vi c tham gia xây ướ
d ng và phát tri n kinh t đt n c? ế ướ
A. T ch i tham gia h i nh p qu c t . ế
B. Duy trì kho ng cách t t h u kinh t . ế
C. B o t n m i phong t c vùng mi n.
D. Tích c c h c t p nâng cao trình đ.
Câu 28. Các công ty A, B, C và D cùng s n xu t b t gi t và cung c p cho th tr ng trong ườ
n c. Công ty A chú tr ng vào đi m i h th ng bao bì, công ty B chú tr ng đi m i xe v nướ
chuy n hàng hóa cho các đi lý, công ty C chú tr ng vào đào t o ngu n nhân l c. Công ty D
chú tr ng vào đi m i máy móc và dây chuy n s n xu t. Vi c công ty C là đã chú tr ng vào
y u t nào d i đây c a quá trình s n xu t?ế ướ
A. S c lao đng. B. h th ng bình ch a.
Mã đ 104Trang 4/5
C. k t c u h t ng.ế D. t duy sáng t o.ư
Câu 29. Đang là h c sinh 11, sau m i bu i h c M, N, H không tham gia giúp đ gia đình vi c
nhà. M l y lí do b n h c đ ng , N l y lí do b n h c đ ch i game, H nói b n h c đ đi ơ
ch i. K là b n h c cùng l p đã góp ý cho M, N, H c n ph i bi t lao đng giúp đ gia đìnhơ ế
b ng nh ng vi c phù h p nh ng M, N, H v n không ch u thay đi. Nh ng ai d i đây ư ướ không
xác đnh đúng trách nhi m c a b n thân đi v i gia đình trong vi c phát tri n kinh t ? ế
A. Các b n M, N và H.B. Các b n H, M và K.
C. Các b n M, N và K.D. Các b n M, N, H và K.
Câu 30. Ti n đc dùng đ chi tr sau khi giao d ch, mua bán. Khi đó ti n th c hi n ch c ượ
năng gì d i đây?ướ
A. Ph ng ti n c t trươ B. Ph ng ti n thanh toánươ
C. Th c đo giá trướ D. Ph ng ti n l u thôngươ ư
Câu 31. Vi c làm nào d i đây th hi n trách nhi m c a công dân trong vi c tham gia xây ướ
d ng và phát tri n kinh t đt n c? ế ướ
A. M r ng ngành ngh kinh doanh. B. Trì hoãn th i gian giao hàng.
C. Ph i chuy n quy n nhân thân. D. Đ xu t ng i giám h b can. ườ
Câu 32. công c lao đng c a ng i th may là ườ
A. áo qu n bán ch . B. máy khâu.
C. áo, qu n.D. v i.
Câu 33. S n ph m c a lao đng ch mang hình thái hàng hoá khi nó là đi t ng ượ
A. có giá tr s d ng. B. đc xã h i th a nh n.ượ
C. đc đa ra đ bán trên th tr ng.ượ ư ườ D. mua – bán trên th tr ng. ườ
Câu 34. Các nhân t c b n c a th tr ng là ơ ườ
A. hàng hoá, ti n t , giá c .
B. ti n t , ng i mua, ng i bán. ư ườ
C. hàng hoá, giá c , đa đi m mua bán.
D. hàng hoá, ti n t , ng i mua, ng i bán ư ườ
Câu 35. T t c các lo i đi t ng lao đng, dù tr c ti p hay gián ti p đu ượ ế ế
A. do con ng i sáng t o ra.ườ B. có ngu n g c t t nhiên.
C. có s tác đng c a con ng i. ườ D. có nh ng công d ng nh t đnh.
Câu 36. Công ty TNHH AB h p c đông đ bàn v ph ng án tái thi t công ty, c đông Q ươ ế
cho r ng trong th i đi cách m ng 4.0 công ty nên t p trung vào đào t o ngu n nhân l c đ
h ng t i nâng cao ch t l ng s n ph m. C đông H cho r ng nên đu t tr c ti p vào máyướ ượ ư ế
móc đ có th mang l i l i nhu n ngay l p t c. Còn c đông U và T thì không đng tình v i
hai ý ki n trên mà cho r ng c n ph i đi m i ph ng pháp qu n lý đ nâng cao ch t l ngế ươ ượ
s n ph m. Trong tr ng h p trên c đông nào đã chú ý đn y u t s c lao đng trong qua ườ ế ế
trình tái thi t công ty.ế
A. C đông QB. C đông TC. C đông H.D. C đng
U.
Câu 37. Bên c nh ch c năng th a nh n và ch c năng đi u ti t, kích thích ho c h n ch s n ế ế
xu t và tiêu dùng, th tr ng còn có ch c năng ườ
Mã đ 104Trang 4/5
A. thông tin. B. mua – bán. C. ki m tra.D. th c
hi n.
Câu 38. Trong s n xu t hàng hóa, công d ng c a s n ph m làm cho hàng hoá có
A. giá tr s d ng. B. giá tr trao đi.
C. giá tr trên th tr ng. ườ D. giá tr .
Câu 39. S n ph m c a lao đng, có th th o mãn m t nhu c u nào đó c a con ng i thông ườ
qua trao đi, mua bán, là n i dung c a khái ni m
A. ti n t . B. hàng hóa. C. th tr ng. ườ D. lao
đng.
Câu 40. Theo C. Mác, chúng ta có th d a vào đâu đ phân bi t các th i đi kinh t khác nhau ế
trong l ch s ?
A. Ng i lao đng.ườ B. Đi t ng lao đng. ượ
C. S n ph m lao đng. D. T li u lao đng.ư
------ H T ------
Mã đ 104Trang 4/5