1
đ
3
01
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QĐÔN
(Đề thi có 4 trang )
ĐỀ THI TH ĐẠI HC MÔN HÓA HC LN III
Thi gian 90 phút
C©u 1 :
Cho 20 gam hn hp kim loi M và Al vào dung dch H
2
SO
4
HCl ( s mol HCl gp 3 ln s
mol H
2
SO
4
) thì thu đưc 11,2 lít H
2
(đktc) vn còn dư 3,4 gam kim loi . Lc ly phn
dung dch ri đem cô cn thu được m gam mui khan . Tính m ?( S = 32 ; O = 16 , Cl = 35,5)
A.
57,1 gam B. 75,1 gam C. 51,7 gam D. 71,5 gam
C©u 2 :
Trn 400 ml dung dch HCl 0,5M vi 100 ml dung dch KOH 1,5M thu được 500 ml dung dch
X . Tính pH ca dung dch X ?
A.
pH=1 B. pH=2,5 C. pH=3 D. pH=2
C©u 3 :
C
7
H
9
N có bao nhiêu đồng phân cha vòng benzen ?
A.
3 B. 6 C. 4 D. 5
C©u 4 :
Hp th hoàn toàn 3,584 lít CO
2
(đktc) vào 2 lít dung dch Ca(OH)
2
0,05M thu kết ta X
dung dch Y . Khi đó khi lượng ca dung dch Y so vi khi lượng ca dung dch Ca(OH)
2
s ?( Ca = 40 , O = 16 , C = 12 , H = 1 ).
A.
Tăng 3,04 gam B. Tăng 7,04 gam C. Gim 4 gam D. Gim 3,04 gam
C©u 5 :
Đốt cháy hoàn toàn mt amin no đơn chc thu th tích nước bng 1,5 ln th tích CO
2
( đo
cùng điu kin t
o
, áp sut ). Tìm công thc phân t ca amin ?
A.
C
4
H
11
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H
7
N D. C
3
H
9
N
C©u 6 :
Cho phn ng hóa hc sau trng thái cân bng
H
2
(k) + I
2
(k) 2HI(k) + Q (
0
H
)
S biến đổi nào sau đây không làm chuyn dch cân bng hóa hc ?
A.
Thay đổi nng độ khí H
2
B. Thay đổi áp sut
C.
Thay đổi nhit độ D. Thay đổi nng độ khí HI
C©u 7 :
Mt bình có dung tích 10 lít cha 6,4g O
2
1,35g ankan 0
o
C, áp sut bình p atm. Đốt
cháy hoàn toàn ankan trong bình, thu được sn phm cho vào nước vôi trong dư to 9 gam kết
ta. p = ? ( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 ).
A.
0,448 B. 0,42 C. 0,548 D. 0,1008
C©u 8 :
Clo gm có hai đồng v
Cl
35
17
Cl
37
17
. Khi lượng nguyên t trung bình ca Clo 35,453 .
Nếu tính khi lượng nguyên t theo s khi tcp giá tr đúng ca ca % mi đồng v tương
ng là ?
A.
75% và 25% B. 75,76% và 24,24 % C. 77,35% và 22,65% D. 78% và 22%
C©u 9 :
Cht nào sau đây ch th hin tính kh trong các phn ng oxi hóa - kh ?
A.
H
2
S B. HNO
3
C. Cl
2
D. O
3
C©u 10 :
500 ml dung dch X cha Na
+
, NH
4+
, CO
32-
SO
42-
. Ly 100 ml dung dch X tác dng
vi lương dư dung dch HCl thu 2,24 lít khí (đktc) . Ly 100 ml dung dch X cho tác dng vi
lượng dư dung dch BaCl
2
thy có 43 gam kết ta . Ly 100 ml dung dch X tác dng vi lượng
dư dung dch NaOH thu 4,48 lít khí NH
3
( đktc). nh tng khi lượng mui trong 500 ml
dung dch X: ( Na = 23 , N = 14 , C =12 , O = 16 , S =32 , Ba = 137 ).
A.
43,1 gam B. 119 gam C. 86,2 gam D. 50,8 gam
C©u 11 :
Cho các dung dch riêng bit sau : Glucozơ, tinh bt, glixerin , phenol , andehit axetic , benzen.
Thuc th dùng để nhn biết dung dch là ?
A.
Na, Quì tím , Cu(OH)
2
B. Na, Quì tím , AgNO
3
/NH
3
C.
Na, Quì tím , nước brom D. Cu(OH)
2
, dung dch I
2
, nước brom
C©u 12 :
Để hòa tan 9,18 gam bt Al nguyên cht cn dùng dung dch axit A thu được mt khí X
dung dch mui Y . Để tác dng hoàn toàn vi dung dch mui Y to thành dung dch mui
mi trong sut thì cn 290 gam dung dch NaOH 20% . Xác định axít A ?( Al = 27 , Na = 23 ,
O = 16 , H = 1).
A.
HNO
3
B. HCl C. H
2
SO
4
D. H
3
PO
4
C©u 13 :
X là nguyên t 12 proton, Y nguyên t 17 electron.Công thc hp cht hình thành
gia hai nguyên t này có th là ?
đ
3
01
2
đ
3
01
A.
X
2
Y
3
B. XY
2
C. X
2
Y D. XY
C©u 14 :
Hp cht hu cơ X ( phân tvòng benzen ) công thc phân t C
7
H
8
O
2
, tác dng được
vi Na và NaOH . Biết khi cho X tác dng vi Na dư , s mol H
2
thu được bng s mol X phn
ng và X ch tác dng vi NaOH theo t l s mol 1 : 1 .Công thc cu to thu gn ca X là ?
A.
CH
3
C
6
H
3
(OH)
2
B. C
6
H
5
CH(OH)
2
C. HOC
6
H
4
CH
2
OH D. CH
3
OC
6
H
4
OH
C©u 15 :
Dãy nào sau đây được xp xếp theo chiu tính dn đin tăng ?
A.
Mg , Fe , Ag , Cu B. Fe, Al , Cu , Ag
C.
Mg , Cu , Al , Ag D. Fe, Ag , Au , Cu
C©u 16 :
Để đánh giá độ nhim bn không khí ca mt nhà máy , người ta ly hai lít không khí ri dn
qua dung dch Pb(NO
3)2
dư thy kết ta màu đen xut hin . Hin tượng này chng t trong
không khí có hin din khí ?
A.
CO
2
B. H
2
S C. NH
3
D. SO
2
C©u 17 :
Cho dung dch X cha 1 mol Ba(HCO
3)2
tác dng vi dung dch Y cha 3 mol KHSO
4
( c
dung dch đều loãng ) thu được kết ta T , khí CO
2
và dung dch Z . Các ion có trong dung dch
Z gm ?
A.
K
+
, CO
32-
, SO
42-
B. K
+
, H
+
, SO
42-
C.
K
+
, CO
32-
D. K
+
, H
+
, SO
42- ,
Ba
2+
C©u 18 :
T x tn mùn cưa cha 50% xenlulozơ sn xut được 0,5 tn rượu etylic ( biết hiu sut c quá
trình là đạt 70% ) giá tr ca x là ?( C=12, H= 1, O =16)
A.
1,607 tn B. 1 tn C. 3,214 tn D. 2,516 tn
C©u 19 :
Hn hp kA cha hiđro mt anken . T khi hơi ca A đối vi H
2
6 . Đun nóng nh A
mt cht xúc tác Ni thì A biến thành hn hp khí B không làm mt màu nước brom t
khi đối vi hiđro là 8 . Tìm công thc phân t ca Anken ? ( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 ).
A.
C
2
H
4
B. C
5
H
10
C. C
3
H
6
D. C
4
H
8
C©u 20 :
Để đốt cháy hoàn toàn mt lượng hiđrocacbon X cn 7,68 gam oxi. Sn phm cháy đưc dn
qua bình đựng H
2
SO
4
đặc, thy bình tăng 4,32 gam . Xác định công thc phân t ca X ?
( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 ).
A.
C
2
H
6
B. C
2
H
4
C. CH
4
D. C
3
H
6
C©u 21 :
Oxi hóa hoàn toàn hn hp X gm HCHO CH
3
CHO bng O
2
(xt) thu được hn hp axit tương
ng Y. T khi hơi ca Y so vi X bng 145/97. Tính % s mol ca HCHO ?
( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 ).
A.
16,7% B. 22,7% C. 83,3% D. 50,2%
C©u 22 :
X là dung dch AlCl
3
, Y là dung dch NaOH 2M . Thêm 150 ml dung dch Y vào cc cha 100
ml dung dch X , khuy đều ti phn ng hoàn toàn trong cc 7,8 gam kết ta . Thêm tiếp
100 ml dung dch Y , khuy đều ti kết thúc các phn ng thy trong cc có 10,92 gam kết ta
. Nng độ C
M
ca dung dch X bng ?( Na = 23 , O = 16 , Al = 27 , Cl = 35,5).
A.
1,6M B. 3,2M C. 2M D. 1M
C©u 23 :
Trong dung dch nước clo có cha các cht nào sau đây ?
A.
HCl , HClO , Cl
2
B. HCl , HClO , Cl
2
và H
2
O
C.
HCl và HClO D. Cl
2
và H
2
O
C©u 24 :
Dung dch nào sau đây có pH<7 ?
A.
FeCl
3
B. NaNO
3
C. CH
3
COOK D. NaCl
C©u 25 :
Hp cht nào sau đây không phi là hp cht lưỡng tính ?
A.
Amoni axetic B. Axit
α
-amino propionic C. Alanin D. Glixerin
C©u 26 :
Đốt m gam bt st trong khí oxi thu được 7,36 gam cht rn X gm Fe
;Fe
2
O
3
;FeO; Fe
3
O
4
.Để
hòa tan hoàn toàn hn hp X cn va hết 120 ml dung dch H
2
SO
4
1M. to thành 0,224 lít khí
H
2
đktc. Tính m: ( Fe = 56 , S = 32 , O = 16 , H = 1 )
A.
5,6 gam B. 10,08 gam C. 7,6 gam D. 6,7 gam
C©u 27 :
Đem oxi hóa hoàn toàn 11,2 lít SO
2
(đktc) ri hòa tan toàn b sn phm vào 210 g dung dch H
2
SO
4
10% thu được dung dch A . Tính nng độ % ca dung dch A ( cho S =32 , O = 16 , H = 1 ) .
A.
32% B. 28% C. 24% D. 16%
C©u 28 :
Cho sơ đồ sau đây X
0
2
,tCl
Y
OHOH ,
2
Z
0
,tCuO
T
o
tNHOAg ,,
32
Axit acrylic
Các cht X,Z là cht nào sau đây ?
A.
C
3
H
8
, CH
3
CH
2
CH
2
OH B. C
2
H
6
và CH
2
=CH-CHO
3
đ
3
01
C.
C
3
H
6
và CH
2
=CH-CHO D. C
3
H
6
và CH
2
=CH-CH
2
-OH
C©u 29 :
Mt hn hp X gm 6,5 gam Zn 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dch Y gm Cu(NO
3
)
2
0,5Mvà AgNO
3
0,3M thu được cht rn A . Tính khi lượng cht rn A ?
( Zn = 65 , Mg = 24 , Cu = 64 , Ag = 108 )
A.
21,06 gam B. 20,16 gam C. 16,2 gam D. 26,1 gam
C©u 30 :
Oxi hoá 3,75 gam mt andehit đơn chc X bng oxi ( c tác ) được 5,35 gam hn hp gm
axit, andehit dư. Tên ca X và hiu sut phn ng là ?
A.
Andehit axetic, 75% B. Andehit fomic, 75%
C.
Andehit propionic; 80% D. Andehit fomic, 80%
C©u 31 :
Cho 10,6 gam hn hp gm axit axetic axit đồng đẳng tác dng hết vi CaCO
3
thy bay ra
2,24 lít khí (đktc). Tìm công thc phân t ca X ? ( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 ).
A.
C
3
H
7
COOH B. C
2
H
5
COOH C. HCOOH D. C
4
H
9
COOH
C©u 32 :
Cho hn hp X gm hai cht hu cơ cùng công thc phân t C
2
H
7
O
2
N tác dng va đủ vi
dung dch NaOH đun nóng, thu được dung dch Y và 4,48 lít khí Z(đktc) gm hai khí ( đều làm
xanh quì tím m ). T khi ca Z đối vi H
2
bng 12. Cô cn dung dch Y thu được lượng mui
khan là: ( C = 12 , H= 1 , O = 16 , N =14 , Na = 23)
A.
14,3 gam B. 8,9 gam C. 16,5 gam D. 15gam
C©u 33 :
Khi thc hin phn ng ch nước đối vi rượu X , ch thu được mt anken duy nht. Oxi hóa
hoàn toàn lượng cht X thu 5,6 lít CO
2
(đktc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công thc cu to
phù hp vi X ? ( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 ).
A.
3 B. 5 C. 4 D. 2
C©u 34 :
Mt mnh kim loi X được chia thành hai phn . Phn 1 tác dng vi Cl
2
to được mui Y .
phn 2 tác dng vi dung dch HCl to được mui Z . Cho kim loi X tác dng vi mui Y li
thu được mui Z. Vy X là kim loi nào sau đây ?
A.
Mg B. Fe C. Cu D. Zn
C©u 35 :
Hn hp khí A cha mt ankan và mt anken . Khi lượng ca hn hp A 9 gam th tích
8,96 lít . Đốt cháy hoàn toàn A , thu 13,44 lít CO
2
. Các th tích đo đktc. Xác đnh công
thc phân t ca tng cht trong A ? ( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 )
A.
C
2
H
6
và C
2
H
4
B. C
2
H
6
và C
3
H
6
C. CH
4
và C
3
H
6
D. CH
4
và C
2
H
4
C©u 36 :
Tinh b và xenlulozơ khác nhau ch :
A.
V thành phn nguyên t B. Độ tan trong nước
C.
Đặc trưng ca phn ng thy phân D. V cu trúc mch phân t
C©u 37 :
Đốt cháy hoàn toàn cht hu cơ X cn 6,72 lít O
2
đktc cho toàn b sn phm cháy vào bình
đựng Ba(OH)
2
thu 19,7 gam kết ta và khi lượng dung dch gim 5,5 gam .Lc b kết ta đun
nóng dung dch li thu 9,85 gam kết ta na . Công thc phân t ca X là ?
( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 , Ba = 137 ).
A.
C
2
H
4
O
2
B. CH
4
O C. C
2
H
6
O D. C
3
H
8
O
2
C©u 38 :
Mun chuyn lipit t th lng sang th rn, người ta tiến hành :
A.
Đun lipit vi dung dch NaOH B. Tt c đều đúng
C.
Đun lipit vi dung dch H
2
SO
4
loãng D. Đun lipit vi H
2
( có xúc tác )
C©u 39 :
Cho các phn ng sau :
1. St t oxit + dung dch HNO
3
2. St (III) oxit + dung dch HNO
3
3. Mg( kim loi ) + HCl
4. St(II) oxit + dung dch HNO
3
5. HCl + NaOH
6. Cu + dung dch H
2
SO
4
đặc nóng
Phn ng oxi hóa kh là :
A.
1,3,4,6 B. 1,3,4 C. 1,2,3,4 D. 3,4,5,6
C©u 40 :
Đốt cháy 1 lít cht hu cơ X cn 1 lít O
2
thu được 1 lít CO
2
1 lít hơi nước. Các th tích khí
đo cùng điu kin. X là ?
A.
Axit fomic B. Metan C. Rượu metylic D. Anđehit fomic
C©u 41 :
Đơn cht pht pho tan được trong dung dch nào sau đây ?
A.
HNO
3
B. CH
3
COOH C. NaOH D. HCl
4
đ
3
01
C©u 42 :
Dung dch cha cht nào sau đây làm phenolphtalein không màu chuyn sang mu hng ?
A.
glixin B. Metyl amin C. phenol D. Phenyl amin
C©u 43 :
Hai cc đựng dung dch HCl đặt trên hai đĩa cân A,B . n trng thái cân bng . Cho a gam
CaCO
3
vào cc A b gam M
2
CO
3
( M : Kim loi kim ) vào cc B . Sau khi hai mui đã tan
hoàn toàn , cân tr li v trí thăng bng . Xác định Kim loi M biết a = 5 gam , b = 4,787 gam
( K = 39 , Na = 23 , Li = 7 , Cs =133 )
A.
Na B. Li C. K D. Cs
C©u 44 :
Oxi hóa hoàn toàn p gam Kim loi X thì thu 1,25p gam oxit . Hòa tan mui cacbonat ca kim
loi Y bng mt lượng va đủ dung dch H
2
SO
4
9,8% thì thu được dung dch mui sunfat
nng độ 14,18% . Hi X,Y là kim loi gì ?( Cu = 64 , Zn = 65 , Mg = 24 , Fe = 56 )
A.
Cu và Fe B. Al và Fe C. Cu và Zn D. Zn và Mg
C©u 45 :
Chia 7,8 gam hn hp rượu etylic và mt đồng đẳng ca nó thành hai phn bng nhau . Phn 1
tác dng vi Na(dư) thu 1,12 lít khí ( đktc) . phn 2 tác dng vi 30 gam CH
3
COOH ( có mt
H
2
SO
4
đặc ) . Tính tng khi lượng este thu được ? biết hiu sut phn ng este hóa là 80%.
( Cho C= 12 , H = 1 , O = 16 ).
A.
8,1 gam B. 8,8 gam C. 6,48 gam D. 7,28 gam
C©u 46 :
Hòa tan 10 gam hn hp mui khan FeSO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
. Dung dch thu được phn ng hoàn
toàn vi 1,58 gam KMnO
4
trong môi trường axit H
2
SO
4
. Thành phn % theo khi lư
ng ca
Fe
2
(SO
4
)
3
trong hõn hp ban đầu ? ( Fe = 56 . K = 39 , S = 32 , O = 16 , Mn = 55 , H = 1 )
A.
76% B. 24% C. 38% D. 62%
C©u 47 :
Đặc đim khác nhau gia glucozơ và fructozơ là :
A.
S nhóm chc -OH B. T l nguyên t các nguyên t
C.
Thành phn nguyên t D. V trí nhóm cacbonyl
C©u 48 :
Hn hp A gm Na, Al , Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít k(đktc) , còn nếu cho
vào dung dch NaOH dư thu 3,92 lít khí ( đktc) . % Al trong hn hp ban đầu ?
( Al =27 , Na = 23 , H = 1 , Cu = 64 ).
A.
59,06% B. 22,5% C. 67,5 % D. 96,25%
C©u 49 :
Cho các cht sau axit propionic (X) , axit axetic (Y) , rượu etylic (Z) đimetyl ete (T) . Dãy
gm các cht được sp xếp theo chiu tăng ca nhit độ sôi là ?
A.
Y, T, X, Z B. T, X, Y, Z C. T, Z, Y, X D. Z, T, Y, X
C©u 50 :
Nếu đốt cháy hoàn toàn mt andehit hai chc thu được s mol CO
2
nhiu hơn s mol nước
đúng bng s mol andehit thì công thc chung ca dãy đng đẳng ca nó là ?
A.
C
n
H
2n-4
O
2
B. C
n
H
2n+2
O
2
C. C
n
H
2n-2
O
2
D. C
n
H
2n
O
2
……………………….Hết …………………..
5
đ
3
01
M«n Thi thu hoa lan III (§Ò sè 1)
L−u ý: - ThÝ sinh dïng bót kÝn c¸c « trßn trong môc b¸o danh m ®Ò thi tr−íc khi
lµm bµi. C¸ch t« sai:
- §èi víi mçi c©u tr¾c nghiÖm, tsinh ®−îc chän kÝn mét « trßn t−¬ng øng i
ph−¬ng ¸n tr¶ lêi. C¸ch t« ®óng :
01
28
02
29
03
30
04
31
05
32
06
33
07
34
08
35
09
36
10
37
11
38
12
39
13
40
14
41
15
42
16
43
17
44
18
45
19
46
20
47
21
48
22
49
23
50
24
25
26
27