
20 ĐỀ THI THỬ HÓA VÔ CƠ 12 LÊ MINH TRƯỜNG
Trang 1
ĐỀ SỐ 1
“SẼ KHÔNG BAO GIỜ LÀ QUÁ MUỘN ĐỂ BẠN BẮT ĐẦU MỘT GIẤC MƠ.”
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; O = 16; C = 12; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; Al = 27; Li = 7; Na = 23; Mg = 24; Ca = 40;
K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
trong dung dịch NaOH dư thì
thu được 6,72 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Al
2
O
3
trong hỗn hợp
là A. 27% B. 54% C. 73% D. 46%
Câu 2: Cho dãy các kim loại : Cu, Zn, Al, Na. Kim loại mềm nhất trong dãy là
A. Cu B. Zn C. Al D. Na
Câu 3: Nhóm kim loại nào sau đây tan hết trong nước ?
A. Ag, Al, Mg B. Ba, Al, Cu C. K, Na, Ag D. K, Na, Ba
Câu 4: Hoà tan hết 1,08 gam kim loại R trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu được 896 ml
khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Kim loại R là
A. Al B. Mg C. Fe D. Cu
Câu 5: Dung dịch nào sau đây không thể hoà tan được Al?
A. FeCl
3
B. HCl C. NaOH D. KCl
Câu 6: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H
2
S, CO, CO
2
. Để nhận biết sự có
mặt của H
2
S trong mẫu khí thải đó người ta dùng
A. Pb(NO
3
)
2
B. NaCl C. NaNO
3
D. KCl
Câu 7: Thuốc thử để phân biệt hai chất rắn riêng biệt Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
là
A. dung dịch NaOH B. nước vôi trong
C. dung dịch HCl D. dung dịch HNO
3
loãng
Câu 8: Dãy các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Fe, Cu, Zn B. Al, Fe, Cu C. Ba, Ag, Cu D. Al, Cu, Zn
Câu 9: Hoà tan m gam bột Al trong dung dịch NaOH đặc, nóng (dư) thu được 672 ml khí
(đktc). Giá trị của m là
A. 0,27 B. 0,54 C. 0,81 D. 1,08
Câu 10: Lần lượt nhúng một lá Fe vào các dung dịch muối : AgNO
3
, Ca(NO
3
)
2
, CuSO
4
, FeCl
3
,
AlCl
3
. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11: Để phản ứng vừa đủ với a gam Fe, người ta dùng dung dịch chứa x mol HCl hoặc
dung dịch chứa y mol H
2
SO
4
(loãng). Tỉ lệ x:y là
A. 1:1 B. 1:2 C. 2:1 D. 2:3
Câu 12: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
NaOH ?
A. Cr(OH)
2
B. Fe(OH)
2
C. Fe(OH)
3
D. Cr(OH)
3
Câu 13: Ion Na
+
bị khử thành Na trong quá trình nào sau đây ?
A. Điện phân dung dịch NaCl.
B. Điện phân NaCl nóng chảy.
C. Dùng chất khử mạnh là CO để khử ion Na
+
trong oxit ở nhiệt độ cao.
D. Dùng chất oxi hoá mạnh để oxi hoá ion Na
+
trong dung dịch muối.
Câu 14: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. Na
2
SO
4
B. NaOH C. Na
2
CO
3
D. NaCl
Câu 15: Công thức hóa học của crom (III) oxit là
A. CrO B. Cr
2
O C. Cr
2
O
3
D. CrO
3

20 ĐỀ THI THỬ HÓA VÔ CƠ 12 LÊ MINH TRƯỜNG
Trang 2
Câu 16: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 3,2 gam Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng
thu được V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 3,36 B. 2,24 C. 1,12 D. 4,48
Câu 17: Dãy kim loại được xếp đúng theo chiều tính khử giảm dần từ trái sang phải là
A. Fe, Al, Cu, Mg B. Mg, Al, Fe, Cu C. Cu, Fe, Al, Mg D. Mg, Cu, Al, Fe
Câu 18: Hoà tan 2,52 gam kim loại R bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, thu được dung dịch
chứa 6,84 gam muối sunfat. Kim loại R là
A. Al B. Mg C. Cu D. Fe
Câu 19: Cho các dung dịch muối sau: FeCl
2
, CuSO
4
, AgNO
3
. Kim loại nào sau đây phản ứng
được với 3 dung dịch muối trên ?
A. Ag B. Al C. Fe D. Cu
Câu 20: Dẫn luồng khí CO dư đi qua ống chứa MgO, CuO, ZnO nung nóng, sau phản ứng
thu được hỗn hợp rắn B. Các chất trong B gồm
A. Mg, Cu, Zn B. MgO, Cu, Zn C. MgO, Cu, ZnO D. Mg, CuO, Zn
Câu 21: Kim loại có thể khử Fe
3+
thành Fe
2+
là
A. Cu B. Ba C. Ag D. Na
Câu 22: Kim loại khử được nước ở nhiệt độ thường là
A. Li B. Be C. Fe D. Cu
Câu 23: Kim loại Al không tác dụng với dung dịch nào sau đây ở nhiệt độ thường?
A. HCl (đặc) B. HNO
3
(đặc) C. NaOH D. CuSO
4
Câu 24: Cho dãy các kim loại: Al, Fe, Ag, Cu. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A. Cu B. Fe C. Al D. Ag
Câu 25: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại ?
A. Tính dẫn điện B. Ánh kim C. Tính dẻo D. Tính cứng
Câu 26: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Cu + dung dịch FeCl
3
B. Cu + dung dịch AgNO
3
C. Cu + HCl D. Cu + HNO
3
(đặc)
Câu 27: Dãy chất nào sau đây chứa các chất vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi
hoá?
A. CuO, FeO B. CrO, FeO C. ZnO, CrO D. MgO, CuO
Câu 28: Cho phương trình sau (R là kim loại, n là hóa trị của kim loại) :
R →
+ ne
Phương trình trên biểu diễn
A. tính chất hoá học chung của kim loại B. sự oxi hoá ion kim loại
C. sự khử kim loại D. nguyên tắc điều chế kim loại
Câu 29: Cho dãy chất sau : NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, FeCl
2
, AlCl
3
; số chất trong dãy phản ứng được
với dung dịch NaOH là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 30: Cho dãy các kim loại : Cu, Hg, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao
nhất là
A. Cu B. Hg C. W D. Fe
Câu 31: Để bảo quản kim loại kiềm cần phải làm gì?
A. Ngâm kim loại kiềm vào nước. B. Ngâm kim loại kiềm trong dầu hoả.
C. Ngâm kim loại kiềm vào ancol etylic. D. Ngâm kim loại kiềm trong giấm.
Câu 32: Sục 4,48 lít khí CO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)
2
thu được m gam
kết tủa. Giá trị của m là
A. 20 B. 25 C. 30 D. 10
Câu 33: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
A. CrO
3
B. Fe
2
O
3
C. CaO D. MgO
Câu 34: Cho dãy các kim loại : Al, Cu, Ag, Fe. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là

20 ĐỀ THI THỬ HÓA VÔ CƠ 12 LÊ MINH TRƯỜNG
Trang 3
A. Cu B. Al C. Ag D. Fe
Câu 35: Hòa tan 2,8 gam Fe trong dung dịch HNO
3
loãng (dư) thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là
A. 1,12 B. 0,112 C. 0,224 D. 2,24
Câu 36: Cho 1,3 gam Zn vào dung dịch HCl dư thu được V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 0,448 B. 0,224 C. 0,112 D. 1,12
Câu 37: Để trung hoà 50 ml dung dịch HCl 1,0M phải cần 2,8 gam hidroxit của kim loại
kiềm R. Kim loại R là
A. Ca B. K C. Li D. Na
Câu 38: Cho dãy các chất: Na
2
CO
3
, NaNO
3
, KOH, NaHCO
3
, NaCl. Số chất trong dãy tác dụng
được với dung dịch HCl là
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 39: Canxi cacbonat (CaCO
3
) còn được gọi là
A. vôi sống B. vôi tôi C. đá vôi D. thạch cao
Câu 40: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của cation R
3+
là 2p
6
. Nguyên tử R là
A. Na B. Ca C. Al D. Fe
----------- HẾT ----------

20 ĐỀ THI THỬ HÓA VÔ CƠ 12 LÊ MINH TRƯỜNG
Trang 4
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT VÀ BÌNH LUẬN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
D
D
A
D
A
D
A
B
C
C
D
B
C
C
A
B
D
B
B
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
A
A
B
D
D
C
B
A
B
C
B
D
A
C
A
A
B
D
C
C
Câu 1:Đáp án D
Phân tích: Ta nhận thấy rằng cả 2 chất Al và Al
2
O
3
đều phản ứng với dung dịch NaOH
nhưng chỉ có Al tác dụng tạo ra khí H
2
:
2Al + 2NaOH + 2H
2
O → 2NaAlO
2
+ 3H
2
Al
2
O
3
+ 2NaOH → NaAlO
2
+ H
2
O
Sơ đồ tóm tắt:
Giải: Áp dụng định luật bảo toàn electron:
⇒ n
Al
= 0,2 mol ⇒ m
Al
= 5,4 gam
⇒ %Al = 54% ⇒ %Al
2
O
3
= 46%
Câu 2:Đáp án D
Các kim loại kiềm nhóm IA thường mềm hơn các kim loại khác.
Câu 3:Đáp án D
Ở điều kiện thường các kim loại kiềm nhóm IA và kiềm thổ nhóm IIA đều tác dụng với
nước ở nhiệt độ thường (trừ Be không tác dụng, Mg khử chậm)
Câu 4:Đáp án A
Phân tích: Đây là bài toán cho kim loại tác dụng với axit, cho khối lượng kim loại và số
mol sản phẩm khử, yêu cầu xác định tên kim loa{i ⇒ Dùng công thức giải nhanh.
Sơ đồ tóm tắt:
Giải: Ta có công thức:
⇒ Al ho|a trị III
Câu 5:Đáp án D
Nhôm không tác dụng với dung dịch muối đứng trước nó trong dãy điện hóa.
Al + 3FeCl
3
→ AlCl
3
+ 3FeCl
2
2Al + 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
2Al + 2NaOH + 2H
2
O → 2NaAlO
2
+ 3H
2
Câu 6:Đáp án A
Để nhận biết không khí có nhiễm độc H
2
S hay không người ta cho không khí qua dung
dịch Pb(NO
3
)
2
, nếu xuất hiện kết tủa đen PbS chứng tỏ có H
2
S.

20 ĐỀ THI THỬ HÓA VÔ CƠ 12 LÊ MINH TRƯỜNG
Trang 5
H
2
S + Pb(NO
3
)
2
→ PbS ↓ + 2HNO
3
Câu 7:Đáp án D
Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HNO
3
sinh ra khí còn Fe
2
O
3
thì không có.
3Fe
3
O
4
+ 28HNO
3
→ 9Fe(NO
3
)
3
+ NO ↑ + 14H
2
O
Fe
2
O
3
+ 6HNO
3
→ 2Fe(NO
3
)
3
+ 3H
2
O
Câu 8:Đáp án A
Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng các chất khử như CO, H
2
, Al … khử oxit
kim loại thành kim loại (các kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa)
Câu 9:Đáp án B
2Al + 2NaOH + 2H
2
O → 2NaAlO
2
+ 3H
2
(0,03mol)
Giải: Áp dụng định luật bảo toàn electron:
⇒ n
Al
= 0,02 mol ⇒ m
Al
= 0,54 gam
Câu 10:Đáp án C
Fe + 2AgNO
3
→ Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag
Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu
Fe + 2FeCl
3
→ 3FeCl
2
Câu 11:Đáp án C
Phân tích: Đề bài cho sắt tác dụng với axit loại 1 (HCl, H
2
SO
4
loãng) và cả 2 trường hợp
phản ứng đều là a gam nên số mol Fe phản ứng trong 2 trường hợp là bằng nhau:
Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
(1)
Fe + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ H
2
(2)
Giải: Áp dụng định luật bảo toàn electron cho (1):
Áp dụng định luật bảo toàn electron cho (2):
⇒ x = 2y ⇒ x : y = 2:1
Câu 12:Đáp án D
Cr(OH)
3
+ 3HCl → CrCl
3
+ 3H
2
O
Cr(OH)
3
+ NaOH → NaCrO
2
+ H
2
O
Câu 13:Đáp án B
Để điều chế kim loại nhóm IA chỉ có một phương pháp là điện phân nóng chảy muối
halogenua hoặc hiđroxit:
Câu 14:Đáp án C
Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu hoặc nước cứng toàn phần người ta dùng dung dịch
Na
2
CO
3
hoặc Na
3
PO
4
.

