Trang 1/4 - Mã đề thi 007
S GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM 2019
i thi: KHXH; Môn thành phần:Lịch sử
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm có 04 trang)
Mã đề thi 007
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................Phòng:......................................
u 1: Trong chỉ thị Nht - Pháp bắn nhau hành động của chúng taBan Thường vụ Trung ương
Đảng đã nhận định kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương lúc này là
A. thực dân Pháp và phát xít Nhật. B. các thế lc phong kiến, tay sai.
C. phát xít Nhật. D. thực dân Pháp.
u 2: Chính sách đối ngoại của Ln bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi
phc và phát triển quan hệ với các nước ở
A. châu Mĩ. B. châu Phi. C. châu Âu. D. châu Á.
u 3: S nhà 5D phố Hàm Long (Hà Nội) là nơi diễn ra sự kiện
A. Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời.
B. Đại hội ln thứ nhất của Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. thành lập Đông Dương Cộng sản đảng.
D. Hi nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
u 4: Trong cuc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975, trận then chốt mở màn chiến dịch Tây Nguyên là
A. Buôn Ma Thuột. B. Plâyku. C. Kon Tum. D. Đắk Lk
u 5: Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong phong trào dân tc dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là
A. sản yêu nước. B. Nông dân.
C. Công nhân. D. Tiểu tư sản yêu nước.
u 6: Thắng lợi nào ý nghĩa căn bản hoàn thành nhiệm vụ đánh cho Mĩ cút”, tạo ra thời thuận lợi
để nhân n ta tiến tới đánh cho “ngy nhàogii phóng hoàn toàn miền Nam?
A. Chiến thắng Mậu Thân (1968).
B. Hiệp định Pari kí kết năm 1973.
C. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
D. Phong trào Đồng khởi (1959 - 1960).
u 7: Thắng lợi nào đã mở ra kỉ nguyên mới cho dân tộc Việt Nam: kỉ nguyên độc lập dân tc, thng
nhất, đi lên ch nghĩa xã hội?
A. Thắng li của cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.
B. Cuộc Tổng tiếnng và nổi dậy Xuân 1975.
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
D. Thắng li của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
u 8: Văn kin nào của nin chỉ ra mục tiêu đường lối chuyển từ cách mạng dân chủ sn sang
cách mạng xã hội chủ nghĩa?
A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Bôn-sê-vic do Lê-nin khởi thảo.
B. Luận cương tháng Mười.
C. Luận cương tháng Tư.
D. Báo Tia lửa.
u 9: Nhiệm vụ trọng tâm của cách mạng miền Nam giai đoạn 1954 -1975 là
A. tiếp tc cách mạng dân tộc dân chủ nhân n.
B. đấu tranh đòi Mĩ - Diệm thi nh Hiệp định Giơnevơ.
C. đu tranh chống chiến dịch “tố cộng, diệt cộng của chính quyền Ngô Đình Diệm.
D. đu tranh chống trò hề “trưng cầu dân ý”, “bu cử quốc hội”của Ngô Đình Diệm.
u 10: Sự kin được xem là khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô, gây n cuộc Chiến tranh lạnh là
A. kế hoạch Macsan.
B. khon viện trợ 17 tỉ đôla của Mĩ cho Tây Âu.
C. tổ chức NATO.
Trang 2/4 - Mã đề thi 007
D. thông điệp ca tổng thng Truman tại Quc hội Mĩ (3/1947).
u 11: Cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga đã giải quyết được nhiệm vụ gì?
A. Đánh bại chế độ Nga hoàng và giai cấp tư sản.
B. Lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng.
C. Giải quyết được vấn đề ruộng đất, một vấn đề cấp thiết của nông dân.
D. Đưa nước Nga thoát khi cuộc chiến tranh đế quốc.
u 12: Lực lượng đóng vai trò chủ chốt trong phong trào kháng chiến chng Pháp Nam khi Pháp
xâm lược lần thứ nhất là
A. công nhân, nông dân B. phu, văn thân, nông dân..
C. sĩ phu, văn tn. D. địa chủ, phú nông, dân nghèo.
u 13: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 (7/1973) đã nêu nhiệm vụ bản của
cách mạng miền Nam là
A. hoàn thành cách mạng dân tộc dân ch nhân dân.
B. chuyển sang cách mạng xã hội chủ nghĩa.
C. chuyn sang giai đoạn đấu tranh hòa bình để thống nhất đất nước.
D. tiếp tc cuộc cách mạng n tộc dân ch nhân dân.
u 14: Tại sao nói “Ấp chiến c” được coi “quốc sách” của trong việc thực hiện chiến lược
“Chiến tranh đặc biệt”?
A. Vì cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy lực lượng vũ trang của ta về thế phòng ngự.
B. Để thực hiện mục đích “tìm diệt” và “bình định”, tấn cống vào “đất thánh Việt cộng”.
C. Để tạo thế và lực mở hai cuộc phản công chiến lược trong Đông -Xuân 1965 -1966 và 1966 - 1967.
D. Vì đây được coi là cuộc chiến tranh tổng lực nhằm đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi nhân dân
u 15: Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc vận động n chủ 1936-1939
A. buộc chính quyền thực dân phải nhượng bộ tất cả các yêu sách về quyn dân sinh dân chủ.
B. đã tạo ra một lực lượng chính trị hùng hậu choch mạng.
C. qua phong trào khối liên minhng-nông được hình thành.
D. lần đầu tiên quần chúng đấu tranh dưới sự lãnh đạo của Đảng.
u 16: Trước cuộc xâm lược của thc dân phương y cui thế kỉ XIX, đã đặt ra nhiệm vụ lịch sử đối
với các dân tộc Đông Nam Á?
A. Tiếp tục duy trì chế độ chính trị, hợp tác với các nước thực dân.
B. Có chính sách ngoại giao khôn khéo, mở rộng quan hệ thương mại vi các nước.
C. Cải cách kinh tế, chính trị - xã hội; đoàn kết n tộc, đứng lên đấu tranh bảo vệ độc lập.
D. Dựa trên cơ sở nhà nước phong kiến, tổ chức nhân dân kháng chiến chống xâm lược.
u 17: Một trong ba phương cm của ng cuc cải cách giáo dục phổ thông Việt Nam trong những
năm 1950-1953
A. “phục vụ sản xuất”.
B. “đại chúng hóa”.
C. “phát triển xã hội” D. “phục vụ chiến đấu”.
u 18: Chính sách ch yếu nào sau đây của Mĩ - Diệm trực tiếp đưa đến phong trào “Đồng khởi” (1959 -
1960) ở miền Nam?
A. Ra sức “tố cộng, diệt cộng ”, thi hành Luật 10/59.
B. Phế truất Bảo Đại đ Ngô Đình Diệm làm tổng thống.
C. Gạt hết quân Pháp để Mĩ độc quyn chiếm miền Nam.
D. Mĩ ra sức viện trợ kinh tế cho Diệm.
u 19: Trọng tâm trong đường lối đổi mới Đảng lĩnh vực
A. tổ chức, tư tưởng. B. văn hóa. C. kinh tế. D. chính trị.
u 20: Cuộc kng chiến chng Mĩ, cứu nước (1954-1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi mt sự
kiện có tầm quan trng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc vì đã
A. tạo ra tác động cơ bản làm sụp đổ trật tự hai cực Ianta.
B. dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế - chính trị trầm trọng ở Mĩ
C. tạo nên cuộc khng hoảng tâm lí sâu sắc đối với các cựu binh Mĩ.
D. giáng đòn mạnh mẽ vào âm mưu nô dịch của chủ nghĩa thực dân.
Trang 3/4 - Mã đề thi 007
u 21: sao Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (1930) bước ngoặt đại của lịch sử cách mạng Việt
Nam?
A. Đưa giai cấp công nhân và nông dân nên nắm quyn lãnh đạo.
B. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
C. Kết thúc thời kỳ phát trin ca khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản ở Việt Nam.
D. Chấm dứt tình trạng chia rẽ giữa các tổ chức chính trị ở Việt Nam.
u 22: Năm 1995, thành công lớn của ngoại giao Việt Nam là gia nhập
A. ASEAN. B. Liên hợp quốc. C. WTO D. APEC.
u 23: Đâu không phải thành tựu của miền Bắc trong nhng năm 1954 – 1957?
A. Đấu tranh đòi - Diệm thi hành Hiệp định Giơnevơ.
B. Hoàn thành ci cách ruộng đất.
C. Hoàn thành khôi phục kinh tế.
D. Tiếp quản vùng mới gii phóng.
u 24: Nội dung chủ yếu đưc thảo trong chiếu Cần vương là
A. kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước tự kháng chiến.
B. kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước quyên góp cho kháng chiến
C. kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đứng lên vì vua mà kháng chiến.
D. kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước tập hợp về Tân Sở kháng chiến.
u 25: Lực lượng nào đã đi đu vai trò quan trọng nhất trong việc bo vệ hòa nh thế giới trong
các thập kỉ 50-70 (thế kỉ XX)?
A. Phong trào không liên kết (ra đời năm 1961).
B. Phong trào bảo vệ hòa bình thế giới ở các nước.
C. Liên Xô và các nước xã hi chủ nghĩa.
D. Phong trào giải phóng dân tộc.
u 26: Tổng thng đầu tiên đề ra chiến lược toàn cầu của Mĩ sau Chiến tranh thế gii thứ hai là
A. Aixenhao B. Kennơdi C. Rudơven. D. Truman.
u 27: Thực dân Pháp tiếnnh kế hoạch quân sự Nava nhằm
A. trong vòng 18 tháng sẽ giành lấy một thắng lợi quyết định để “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
B. giành thế chủ động trên chiến trường, kết thúc chiến tranh trong danh dự.
C. đánh bại ch lực của ta, giành thắng lợi quân sự quyết định kết thúc chiến tranh trong danh dự.
D. mở rộng phạm vi chiếm đóng, kết thúc chiến tranh trong danh dự.
u 28: Lĩnh vực nào không được Pháp chú trng đầu tư trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai Đông
Dương ?
A. Giao thông vận tải. B. Ccông nghiệp nhẹ. C. Ngoại thương. D. Công nghiệp nng.
u 29: Nguyên tắc cơ bản nhất chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc là
A. tôn trọng toàn vn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nưc.
B. bình đẳng chủ quyn gia các quốc gia và quyền tự quyết ca các dân tộc.
C. không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nưc nào.
D. chung sng hòa bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn (Liên, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc).
u 30: Cuộc khi nghĩa Yên Bái (2-1930) do tổ chc nào dưới đây lãnh đạo?
A. Việt Nam Quốc dân Đảng. B. Đảng Thanh niên.
C. Đảng Lập hiến. D. Việt Nam nghĩa đoàn.
u 31: Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơne 1954 về Đông
Dương và Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?
A. Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hi đồng Bảo an Liên hợp quốc.
B. Tha thuận các bên ngng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyn giao khu vực.
C. Các nước đều cam kết tôn trng nhng quyn dân tộc cơ bản của nhân dân Vit Nam.
D. Các bên tha nhận thực tế miền Nam có hai chính quyn, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba lực
lượng chính trị.
u 32: Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là
A. báo Búa liềm B. báo Đỏ.
C. báo Người cùng khổ. D. báo Thanh niên
Trang 4/4 - Mã đề thi 007
Câu 33: Chiến dcho đã mở màn cho cuộc Tổng tiến công và ni dậy mùa Xuânm 1975 ở miền Nam?
A. Chiến dch Tây Nguyên. B. Chiến dịch Hồ Chí Minh
C. Chiến dch Trị Thiên. D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
u 34: Cơ quan gi vai trò trọng yếu của Liên hợp quốc trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới
A. Hi đồng Quản thác .
B. Đại hội đồng.
C. Ban Thư kí.
D. Hi đồng Bảo an.
u 35: Lực ng cách mạng được nêu trong Luận cương chính tr(10/1930) của Đảng Cộng sản Đông
Dương
A. công nhân, nông dân.
B. công nhân, nông dân, tiểu tư sản.
C. công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản, trung và tiểu địa chủ.
D. công nhân, nông dân, trí thức.
u 36: Tác động nào lớn nhất của tình hình thế giới đến công cuộc đổi mới ca Đảng ta?
A. Cuộc Chiến tranh lạnh đã chấm dứt.
B. Chủ nga tư bản trên thế giới ngày càng lớn mạnh.
C. Cuộc khng hoảng toàn diện, trầm trọng của hệ thống xã hội chủ nghĩa.
D. Chínhch diễn biến hòa bình của Mĩ.
u 37: Với học thuyết Phucưđa (1977) Kaiphu (1991), Nhật Bản chủ trương củng cố quan h với các
nước
A. Mĩ Latinh. B. Đông Nam Á. C. y Âu. D. châu Á.
u 38: Đặc điểm nổi bật của nước Nga đầu thế kỉ XX là
A. nước đế quốc hùng mạnh tham gia chiến tranh thế giới thứ nhất.
B. nước tư bản đang khủng hoảng sâu sắc về kinh tế, chính trị.
C. nước phong kiến đang trên đà phát triển.
D. nước đế quốc, phong kiến đang khủng hoảngu sắc về kinh tế, chính trị.
u 39: Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân ch Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945
A. giặc dốt. B. tài chính. C. giặc ngoại xâm. D. nạn đói.
u 40: Ni dung nào không phản ánh đúng thắng lợi quan trọng của công cuộc cải cách ruộng đất ở miền
Bắc (1954-1956)?
A. Đưa nông n lên địa vị m chủ ở nông thôn.
B. Giải phóng giai cấp nông dân khi ách áp bức bóc lột.
C. y dựng đội quân chính trị hùng hậu cho cách mạng.
D. Đánh đổ hoàn toàn giai cấp địa ch phong kiến.
……….Hết…………..
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm