Trang 1/4 - Mã đề thi 010
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM 2019
Bài thi: KHXH; Môn thành phần:Lịch sử
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm có 04 trang)
đề thi 010
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:..................................Phòng:.............................................
Câu 1: Trận phản công nào của Hồng quân Liên Xô đánh dấu bước ngoặt của cuộc Chiến tranh thế giới
thứ hai: phe Đồng minh chuyển sang phản công, phe phát xít lâm vào tình thế bị động?
A. trận Mátxcơva. B. trận Cuốc-x
C. trận công phá Béc-lin. D. trận Xtalingrát
Câu 2: Trận mở màn trong chiến dịch Biên Giới thu- đông 1950 ta đánh vào cứ điểm nào?
A. Cao Bằng. B. Thất Khê . C. Đồng Đăng. D. Đông Khê.
Câu 3: Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam
A. độc lập và tự do. B. đoàn kết với cách mạng thế giới.
C. ruộng đất cho dân cày. D. tự do và dân chủ.
Câu 4: Trong các yếu tố đảm bảo kháng chiến chống Pháp thắng lợi, yếu tố nào ý nga quyết định
nhất?
A. ng yêu nước của nhân dân.
B. Đường lối kháng chiến của Đảng.
C. S ủng hộ của các nước XHCN và nhân dân thế giới.
D. nh đoàn kết chiến đấu ca nhân dân Việt-Miên-Lào
Câu 5: Vào hồi 11 gi30 phút ngày 30-4-1975, ở Sài Gòn diễn ra sự kin gì?
A. Năm cánh qn ca ta tiến vào trung tâm Sài Gòn.
B. Quân ta chiếm sân bay Tân Sơn Nhất.
C. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
D. Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập.
Câu 6: Khi thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947, Trung ương Đảng ra chỉ thị nào?
A. Chủ động giữ thế phòng ngự chiến lược trên chiến trường.
B. “Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp”.
C. Nhanh chóng triển khai lực lượng tiêu diệt sinh lực địch.
D. Phải chủ động đón đánh địch ở mọi nơi chúng xuất hiện.
Câu 7: Trong phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) ở miền Nam, địa phương nào diễn ra sôi nổi nhất?
A. Quảng Ngãi. B. Bình Định. C. Bến Tre. D. Ninh Thuận.
Câu 8: Nguyên nhân nào sau giữ vai trò hàng đầu thúc đẩy kính tế Mĩ phát tiển vượt bậc sau Chiến tranh
thế gii thứ hai?
A. Lợi dụng chiến tranh để làm giàu, thu 114 tỉ USD nhờ bán vũ khí.
B. c chính sách điều tiết có hiệu qu của nhà nước.
C. Lãnh th rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào.
D. Áp dng thành tựu của cuộc cách mạng KH-KT hiện đại vào sản xuất.
Câu 9: Trong hoạt động cứu nước, Phan Châu Trinh đề cao phương châm gì để giải phóng dân tộc
đối với nhân dân Việt Nam?
A. “Tự lực khai hóa”. B. “Tự do dân ch”. C. “Tự lực, tự cường”. D. “Tự lực cánh sinh”.
Câu 10: Chiến tranh lnh chấm dứt các nước điều chỉnh chiến lược phát triển đất nước theo hướng nào?
A. Thực hiện cải cách kinh tế. B. Phát triển công nghiệp vũ trụ.
C. Tập trung vào phát triển kinh tế. D. Chạy đua vũ trang.
Câu 11: Điểm ging nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” với “Việt Nam hoá chiến tranh” là
A. Hệ thống cố vấn Mĩ được tăng cường tối đa trong khi đó vin trợ của Mĩ giảm
B. Vai trò của quân Mĩ và hệ thống cố vấn Mĩ giảm dần.
Trang 2/4 - Mã đề thi 010
C. Quân đội Sài Gòn là lực lượng chủ yếu.
D. Quân Mĩ giữ vai trò quan trng.
Câu 12: Cách mạng tháng Mười Nga có ảnh hưởng như thế nào đến phong trào đấu tranh giải phóng dân
tộc ở các nước thuộc địa và nửa thuộc địa?
A. Giải phóng các dân tộc khi áp bức c lột.
B. i học cho phong trào đấu tranh ở các nước.
C. Là nguồn cổ vũ, là mục tiêu đu tranh cho các dân tộc bị áp bức.
D. Mở ra kỉ nguyên mới cho các dân tộc thuộc địa.
Câu 13: Kinh tế Nhật Bản phát triển “thần kì” vào giai đoạn
A. từ 1945 đến 1973. B. t 1952 đến 1973. C. từ 1960 đến 1973. D. từ 1973 đến nay.
Câu 14: Thành tích lớn nhất của Liên đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa hội t1925-
1941 là gì?
A. Bước đu hoàn thành Tập thể hóa nông nghiệp.
B. Thanh toán nạn mù chữ; xây dựng hệ thống giáo dục thống nhất.
C. Tự tích lũy vốn và trang bị kĩ thuật ban đầu cho chủ nghĩa hội.
D. Từ một nước nông nghiệp lạc hậu trở thành một cường quốc công nghiệp xã hội chủ nghĩa.
Câu 15: Trong Cao trào kng Nhật cứu c, khẩu hiệu nào đáp ng nguyện vng cấp bách của nông
dân?
A. m áo và hòa bình. B. Chia li ruộng đất công.
C. Giảm tô, xóa nợ. D. Phá kho thóc giải quyết nạn đói.
Câu 16: Skiện nào mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân
Pháp xâm lược (1945-1954)?
A. Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng.
B. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết.
C. Thắng li của chiến dịch Điện Biên Phủ.
D. Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội.
Câu 17: Hiệp ước nào của triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp đánh dấu nn độc lập của dân tộc ta hoàn
toàn bị mất?
A. Hiệp ước Hác-măng. B. Hiệp ước Pa-tơ-nốt.
C. Hiệp ước Nhâm Tuất. D. Hiệp ước Giáp Tuất.
Câu 18: Thắng lợi mở đầu, có ý nghĩa chiến lược của quân dân miền Nam chống chiến c “Chiến tranh
cục bộ” ca Mĩ là
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi). B. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
C. Ba Gia (Quảng Ngãi). D. Núi Thành (Quảng Nam).
Câu 19: i hc về chiến thuật đánh du kích là của cuộc khởi nghĩa o trong phong trào Cần vương?
A. ng Lĩnh. B. Ba Đình. C. Hương Khê. D. Bãi Sậy.
Câu 20: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11/1939) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng
Đông Dương lúc này là
A. đánh đổ đế quốc và tay sai.
B. đặt nhim v giải phóng n tộc lên hàng đầu.
C. chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít và chống chiến tranh
D. đặt nhiệm v giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp lên ng đầu
Câu 21: Sau chiến thắng Phước Long (1/1975) thái đcủa Mĩ đối với miền Nam là
A. đưa quân quay tr lại miền Nam.
B. không có phản ứng gì.
C. phản ứng quyết liệt bằng ngoại giao.
D. phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa từ xa.
Câu 22: Chiến tranh lnh chấm dứt đã có tác động nthế o đến tình hình thế giới?
A. Nhiều cuộc xung đột, tranh chấp khu vực được giải quyết bằng thương lượng hòa bình.
B. Phạm vi ảnh hưởng của Mĩ và Liên Xô bị thu hẹp.
C. Xu thế trật tự đa cực được hình thành.
D. Hội đồng tương trợ kinh tế tuyên bố giải thể.
Trang 3/4 - Mã đề thi 010
Câu 23: do chyếu ta kí Hiệp định Sơ bộ với Pháp (6/3/1946)?
A. Cô lập bọn phản cách mạng trong nước.---------------------------------------------
B. Gạt quân Trung Hoa Dân quốc ra khỏi nước ta.
C. Tránhng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.
D. Có thời gian để xây dựng, chuẩn bị lực lượng.
Câu 24: Sự kin nào đánh dấu Nguyễn Ái Quc bước đầu tìm thấy con đường cứu c đúng đắn?
A. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari.
B. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
C. Đưa yêu sách đến hội nghị Vecxai.
D. Nguyễn Ái Quốc đọc đưc Luận cương về những vấn đ dân tộc và thuộc đa của Lê Nin.
Câu 25: Nội dung ni bật nhất ở châu Á, châu Phikhu vực Mĩ Latinh từ năm 1945 đến 2000
A. thành lập phong trào không liên kết.
B. xuất hin các tổ chức liên kết khu vực.
C. sự ra đời ca hơn 100 quốc gia đc lập trẻ tuổi góp phần làm thay đi bản đồ chính trị thế giới.
D. sự mở rộng của hệ thống XHCN từ châu Âu sang châu Á khu vực Mĩ Latinh.
Câu 26: Trong Tạm ước 14 - 9 - 1946, ta nhượng thêm cho Pháp những quyn lợi nào?
A. Một số quyền li về kinh tế và văn hoá.
B. Một số quyền lợi về kinh tế và quân sự.
C. Chấp nhận cho Pháp đem 15 000 quân ra Bắc.
D. Một số quyền li về chính trị, quân sự.
Câu 27: Vì sao sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ Latinh được mệnh danh là "Lục địa bùng cháy"?
A. Ở đây thường xuyên xảy ra động đất núi la.
B. phong trào đấu tranh chng Mĩ của nhân dân các nước Mĩ Latinh pt triển mạnh mẽ.
C. Có cuộc cách mạng nổi tiếng n ra và thắng lợi ở Cuba .
D. Các nước đế qucng Mĩ La tinh làm bàn đạp tấnng vào nước Mĩ .
Câu 28: Sự kin nào được cho là khởi đầu chiến tranh lạnh?
A. Thông điệp của tng thống Mĩ Truman.
B. Kế hoach Mácsan.
C. Chiến lược toàn cầu của tổng thống Mĩ Rudơven.
D. Đạo luật viện trợ nước ngoài của Mĩ.
Câu 29: Bước vào Đông Xuân 1953 1954, Pháp – Mĩ hi vọng giành thắng lợi quyết định đkết thúc
chiến tranh trong danh dự bằng việc đề ra
A. kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi B. kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh”.
C. kế hoạch Rơve D. kế hoạch Nava
Câu 30: Điều kiện chủ quan nào quyết định sự thắng li của cách mạng Nga năm 1917?
A. ng dân Nga căm ghét chế độ Nga hoàng.
B. Có Đảng Bôn-sê-vic do Lê-nin lãnh đạo.
C. Các tầng lp nhân dân mâu thâu thuẫn sâu sắc với chế độ Nga hoàng .
D. Số lượng công nhân đông.
Câu 31: ớng tiếnng chiến lược chính của Mĩ trong cuộc phản công chiến lược mùa khô lần thứ nhất
(1965 – 1966) là
A. Đông Nam Bộ và Liên khu V. B. Đường số 9 - Nam Lào.
C. Căn cứ Dương Minh Châu. D. Củ Chi.
Câu 32: Hiệp định Pari được kí kết là thắng lợi của sự kết hợp gia
A. đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao B. đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị.
C. đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao. D. đấu tranh quân sự với đấu tranh kinh tế
Câu 33: Vì sao ta chn Điện Biên Phủ làm điểm quyết chiến chiến lược với quân Pháp trong Đông- Xuân
1953-1954?
A. Vì ở đây quân Pháp tập trung lực lượng đông.
B. Vì đâychiến trường rừng núi quân Pháp khó khăn trong việc tiếp tế, di chuyển lực lượng.
C. Vì Điện Biên Ph là chiến trường rừng núi ta thông thạo địa hình, gần căn cứ kháng chiến Tây Bắc
o.
Trang 4/4 - Mã đề thi 010
D. Vì Điện Biên Ph đã trở thành trung tâm điểm của kế hoạch Nava sau khi bị động phân tán lực
lượng với ta.
Câu 34: Nội dung nào dưới đây không phảibiểu hiện của thế gii trong chiến tranh lạnh
A. các cuộc chiến tranh bằng khí thông thường từng bước được hạn chế.
B. các nước chạy đua vũ trang.
C. sự thỏa hiệp giữa Mĩ và Liên Xô.
D. luôn ở tình trạng đối đầu căng thẳng giữa các nước.
Câu 35: Sự kin trực tiếpo đưa đến quyết định toàn quốc kháng chiến của Đảng và Chính phủ?
A. Hội nghị Phôngtennơblô thất bại.
B. Pháp tấn công Nam Bộ và Nam Trung bộ.
C. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta trao quyn kiểm st th đô cho chúng.
D. Pháp chiếm Hải Phòng và Lạng Sơn.
Câu 36: Thắng lợi chính trị mở đầu giai đoạn chng “Việt Nam hoá chiến tranh” của quân và dân ta là
A. Chính ph Cách mạng lâm thi Cộng hoà min Nam Việt Nam ra đời.
B. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập.
C. Tổ chức Liên minh các lực lượng dân tộc, dân ch, hoà bình được thành lập.
D. Hội nghị cấp cao ba nước Đôngơng.
Câu 37: Những nước nào ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945?
A. Inđônêxia, Malaixia, Việt Nam. B. Inđônêxia, Việt Nam, Lào.
C. Mianma, Thái Lan, Philippin. D. Việt Nam, Lào, Campuchia.
Câu 38: Nguyên nhân quyết định thng li bước đầu bước đầu của công cuộc đổi mới hin nay nước ta là
A. hoàn cảnh quốc tế vô ng thuận lợi, sự giúp đỡ to lớn của bạn bè thế gii.
B. sự lãnh đạo của Đảng Cộng sn Việt Nam với đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo.
C. tinh thần đoàn kết, lòng yêu nước, lao động cần cù, sáng tạo của nhân dân .
D. tình đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân ba nước Đông Dương
Câu 39: Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta?
A. Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở Châu Âu và Châu Á.
B. Thành lập khối Đồng minh chống phát xít.
C. Tiêu diệt tận gc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
D. Thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc.
Câu 40: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương
(21/7/1954)
A. không vi phạm chủ quyn dân tộc. B. đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
C. phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù. D. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
……….Hết…………..
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm