Trang 1/4 - Mã đề thi 017
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
ƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM 2019
Bài thi: KHXH; Môn thành phần:Lịch s
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm 04 trang)
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.....................................Phòng:.................. Mã đề thi 017
Câu 1: Tinh thần “đi nhanh đến, đánh nhanh thắng’’ với khí thế “thần tốc, o bạo, bất ngờ, chắc thắng’’
của chiến dịch nào trong năm 1975?
A. Chiến dịch Tây Nguyên và Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử.
C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
D. Chiến dịch Tây Nguyên.
Câu 2: Xu thế toàn cầu hoá trên thế giới là hệ quả của
A. cuộc cách mạng khoa học – công nghệ. B. sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế.
C. quá trình thng nhất thị trường thế giới. D. sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.
Câu 3: do chính khiến Pháp đưa quân tấn công lên Việt Bắc
A. Thúc đẩy việc thành lập chính quyền bù nhìn, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
B. Khóa chặt biên giới Việt Trung
C. Tiêu diệt bộ đội ch lực và cơ quan đầu não kháng chiến của ta để nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
D. Để thâu tóm Việt Bắc.
Câu 4: Sự kiện o đánh dấu mốc sụp đv bản của chnghĩa thực n ng hệ thống thuộc địa của
nó ở châu Phi?
A. Năm1975, các nước Cộng hòa nhân dân Ăngôla và Môdămbích ra đời.
B. Năm 1962, Angiêri giành được đc lập
C. Năm 1994, Nen-xơn Manđêla trở thành tổng thống da đen đầu tiênNam Phi.
D. Năm 1960, 17 nước châu Phi giành được đc lập.
Câu 5: Chiến tranh lạnh chấm dứt đã có tác động như thế nào đến tình hình thế giới?
A. Nhiều cuộc xung đột, tranh chấp khu vc được giải quyết bằng thương lượng hòa bình.
B. Xu thế trật t đa cực được hình thành.
C. Hội đồng tương trợ kinh tế tuyên bố giải thể.
D. Phạm vinh hưởng của Mĩ và Liên Xô bị thu hẹp.
Câu 6: Với định ước Henxinki (tháng 8/1975) đã tạo ra cơ sở gì cho quan hệ hợp tác ở Châu Âu?
A. điều kiện phát triển kinh tế của các nước Tây Âu.
B. điều kin phát triển văn hóa Tây Âu.
C. điều kiện ổn định chính trị Tây Âu.
D. cơ chế giải quyết vấn đề liên quan đến hòa nh, an ninh Châu Âu.
Câu 7: Nguyên nhân ch yếu nhất dẫn đến thất bại của phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX?
A. Do phong trào sau khi vua Hàm Nghi bị Pháp bắt không sự lãnh đạo ca triều đình.
B. Do ngọn cờ chống Pháp theo tư tưởng phong kiến không còn phù hợp.
C. Do so sánh lực lượng giữa ta và Pháp chênh lệch.
D. Do các cuộc khi nghĩa nổ ra lẻ tẻ, thiếu thống nhất.
Câu 8:u thuẫn ch yếu của xã hi Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất là
A. mâu thuẫn giữa nông dân với giai cấp địa chủ.
B. u thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản.
C. mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thựcn Pháp và phản động tay sai.
D. mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thựcn Pháp.
Câu 9: Hình thức chính quyn cách mng được lập nên trong phong trào “Đồng khởi” gọi là
A. Uỷ ban giải phóng. B. Uỷ ban cách mạng.
C. Uỷ ban nn dân tự quản. D. Uỷ ban nhân dân.
Câu 10: Cuộc Chiến tranh lạnh kết thúc được đánh dấu bằng skin nào?
Trang 2/4 - Mã đ thi 017
A. Mĩ và Liên Xô kí Hiệp ước về hạn chế hệ thng phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.
B. Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta (12/1989).
C. Mĩ , Cana cùng với 33 nưc châu Âu kí Định ước Henxinki năm 1975.
D. Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991) được kí kết .
Câu 11: Sự kin nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu đi vào đấu tranh tự giác?
A. Công hội (bí mật) Sài Gòn Chợ Lớn do Tôn Đức Thng đứng đầu.
B. Bãi công của công nhân ở Nam Định, Hà Nội, Hải Phòng.
C. Bãi công của th nhum ở Chợ Lớn.
D. Bãi công của th máy xưởng Ba SonCảng Sài Gòn ngăn tàu Pháp đàn áp Cách mạng Trung Quốc.
Câu 12: Việc làm nào sau đây của chính quynch mạng trong phong trào “Đồng khởi”?
A. Tổ chức mít tinh, hội hp đòi Mĩ-Diệm thi hành Hiệp định Giơnevơ.
B. Tịch thu ruộng đất của đa chủ, cường hào chia cho dân cày nghèo.
C. Mở trường học, phát động phong trào bình dân hc vụ.
D. Tổ chức nhân thực hiện đời sống mới.
Câu 13: Thắng lợi của cuộc kháng chiến chng Mĩ cứu nước được coi là vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc,
A. Mĩ phải công nhận các quyn dân tộc cơ bản và rút hết quân về nước.
B. mở ra thời đại H Chí Minh cho lịch sử dân tộc Việt Nam.
C. chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, trênsở đó hoàn thành cuộc các mạng dân tộc dân chủ
nhân dân trong cả nước.
D. là kết quả của cuộc đu tranh cương quyết, khôn khéo trên mặt trận chính trị, quân sự, ngoại giao.
Câu 14: Đâu là nguyên nhân chủ yếu nhất dẫn đến việc đất nước ta i vào tay Pháp cuối thế kỉ XIX?
A. Triều đình nhà Nguyễn thiếu quyết tâm đánh giặc.
B. Tư tưởng bảo thủ của triều đình nhà Nguyn.
C. Phong trào kháng chiến của nhân dân thiếu người lãnh đạo.
D. Trang b vũ khí của ta còn thô sơ, lực lượng non yếu.
Câu 15: Nội dung gây tranh cãi nhiều nhất tại hi nghị Ianta (2/1945) là
A. kết thúc chiến tranh thế giới thhai để tiêu diệt tận gốc ch nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt
Nhật.
B. giải quyết hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm.
C. thành lập tổ chức Liên hợp quốc.
D. phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận.
Câu 16: Nhận xét nào dưi đây không đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.
B. Đây là cuộc cách mạng đi từ khi nghĩa từng phân tiên lên tông khởi nghĩa.
C. Đây là cuộc cách mạng diễn ra nhanh, gọn, ít đổ máu, bằng phương pháp hòa bình.
D. Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp khi nghĩa ở cả nông thôn và thành thị.
Câu 17: Ý nghĩa then chốt, quan trọng ca cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thhai?
A. Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất.
B. Đưa con người sang nền văn minh trí tuệ.
C. Tạo ra khi lượng hàng hóa đồ sộ.
D. Sự giao lưu quốc tế ny ng được mở rộng.
Câu 18: Tổ chức ASEAN được củng cố và phát triển sau sự kiện nào?
A. Hiệp ước Bali được kí kết và và sau khi vấn đề Campuchia được giải quyết.
B. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
C. Tháng 11/2007, các nước thành viên đã kí bản Hiến chương ASEAN nhằm xây dựng ASEAN
thành mt cộng đng vững mạnh
D. Năm 1999, Campuchia gia nhập tổ chức ASEAN.
Câu 19: Lực lượng đóng vai trò ch cht trong phong trào kháng chiến chống Pháp Nam Kì giai đoạn từ
1859-1867 là
A. sĩ phu, văn thân. B. địa chủ, phú nông, dân nghèo.
C. công nhân, nông dân D. sĩ phu, văn thân, nông dân.
Câu 20: Quyết tâm “một tấc không đi, một li không rời” chủ trương đấu tranh của nhân dân miền Nam
trên mặt trận nào?
Trang 3/4 - Mã đ thi 017
A. Quân sự. B. Chính trị.
C. Chng và phá “ấp chiến lược”. D. Binh vận.
Câu 21: “Muốn cứu nước giải phóng dân tộc không con đường nào khác con đưng cách mạng
sản”, đây là kết luận của Nguyễn Ái Quốc sau khi
A. đọc Luận cương về những vấn đề dân tc và thuộc địa của Lê-nin.
B. tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.
C. gửi bản yêu sách của nhân dân Việt Nam đến Hội nghị Vec-xai
D. tham gia thành lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa.
Câu 22: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) chủ trương tnh lập mặt trận nào
dưới đây?
A. Mặt trận Đồng Minh.
B. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
C. Mặt trận Liên Việt.
D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (Mặt trận Việt Minh).
Câu 23: Nội dung cơ bản trong bước 1 ca kế hoạch quân sự Nava là gì?
A. Phòng ngự chiến lược ở miền Nam, tấn công chiến lược ở miền Bắc
B. Tấn công chiến lược ở hai miền Nam – Bắc
C. Phòng ngự chiếm lược ở hai miền Bắc - Nam
D. Phòng ngự chiến lược ở miền Bắc, tấn công chiến lược ở miền Nam
Câu 24: Đặc điểm ln nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hin đại là
A. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B. thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C. mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
D. khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.
Câu 25: Thuận lợi cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cánh mạng tháng Tám 1945 nước ta là
A. phong trào gii phóng dân tộc đang dâng cao ở các nước thuộc địa phụ thuộc.
B. hệ thng xã hội chủ nghĩa hình thành và phát triển.
C. nhân dân sẵn sàng bảo vệ thành quả cách mạng.
D. nhân dân ta giành chính quyn, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng, Bác Hồ.
Câu 26: Nội dung nào sau đây thuộc về ch trương của ta trong Đông - Xuân 1953 - 1954?
A. Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông Xuân 1953 - 1954
B. Trong vòng 18 tháng chuyn bại thành thắng
C. Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bđàm phán
D. Tập trung lực lượng tiến công vào nhng hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu
Câu 27: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai, Pháp đầu tư vn nhiều nhất vào ngành nào
A. Công nghiệp chế biến. B. Nông nghiệp và khai thác mỏ.
C. Giao thông vn tải. D. Nông nghiệp và thương nghiệp
Câu 28: Sau khi kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp (1954), Đảng đề ra nhiệm vtrọng m của miền Bắc
gì?
A. Hoàn thành cải cách ruộng đất.
B. y dựng chủ nghĩa xã hội.
C. Khôi phc kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
D. Cải tạo quan hệ sản xuất.
Câu 29: Ý nghĩa quốc tế về sự ra đời của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa là
A. kết thúc hơn 100 năm nô dịch và thống trị của ch nghĩa đế quốc.
B. xóa bỏ nhng tàn dư phong kiến.
C. đưa đất nước bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên CNXH.
D. Tăng cưng lược lượng của CNXH trên thế giới và tăng cường sức mạnh của phong trào gii phóng dân
tộc.
Câu 30: Ý phản ánh không đúng tình hình nước ta sau Hiệp định Pari năm 1973
A. Mĩ vẫn giữ lại hơn hai vạn cố vn quân sự ở miền Nam, lập ra bộ chỉ huy qn sự, tiếp tục viện trợ quân
sự, kinh tế cho chính quyn Sài Gòn.
B. Đất nước hòa bình, thống nhất.
Trang 4/4 - Mã đ thi 017
C. Miền Bắc tiếp tục thực hiện công cuộc xây dựng ch nghĩa xã hi.
D. Mĩ rút quân về nước.
Câu 31: Nội dung nào sau đây được Chính ph Nhật Bản chú trọng đưa vào chương trình giảng dạy từ cuộc
Duyn Minh Trị (1868)?
A. Nội dung về giáo lí các tôn giáo.
B. Nội dung vkhoa học và kĩ thuật.
C. Nội dung về công nghiệp hóa và hiện đại hóa.
D. Nội dung về pháp luật.
Câu 32: Cuối năm 1974 đầu năm 1975, trước tình hình so sánh lực lượng miền Nam thay đổi mau lẹ
lợi cho cách mạng, Bộ Chính trị Trung ương Đảng đã đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong thời gian
A. trong năm 1975. B. trong năm 1974 và đầu năm 1975.
C. trong năm 1976. D. trong 2 năm 1975 và 1976.
Câu 33: Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng “ Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972 là
A. buộc Mĩ phải kí Hiệp đnh Pari về Việt Nam.
B. buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng mọi hoạt động chống p miền Bắc.
C. buộc Mĩ phảit quân về nước.
D. trận đánh tiêu diệt nhiều máy bay B52 của không quân Mĩ.
Câu 34: Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thng tsau chiến tranh thế giới
thứ hai đến nay
A. Chuẩn bị tiến hành “Chiến tranh tổng lc”. B. “Chiến lược toàn cầu”.
C. Giúp đỡ các nước trên thế giới. D. Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ.
Câu 35: Trận đánh nào có tính chất quyết định trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?
A. Trận đánh ở Đông Khê. B. Trận đánh ở Đình Lập.
C. Trận đánh ở Cao Bằng. D. Trận đánh ở Thất Khê.
Câu 36: Chính quyền Ngô Đình Diệm ban hành Luật 10/59 (tháng 5/1959) nhằm
A. củng cố chính quyn Sài Gòn.
B. đàn áp cách mạng miền Nam.
C. gạt Bảo Đại để thành lập chính phủ Việt Nam cộng hòa.
D. duy trì cơ sở kinh tế thực dân của Mĩ.
Câu 37: Hội nghị ln thứ 15 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1/1959) đã quyết định
A. để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ-Diệm.
B. tiếp tục đấu tranh đòi chính quyn Ngô Đình Diệm phải thực hiện Hiệp định Giơnevơ.
C. dùng đấu tranh ngoại giao đàm phán để kết thúc chiến tranh.
D. tiếp tục đấu tranh chính trị hòa bình đgiữ gìn lực lượng cách mạng.
Câu 38: Thắng lợi của nhân dân ta trong Hiệp định Giơnevơ chưa chn vẹn vì
A. chỉ giải phóng được Điện Biên Ph.
B. chỉ giải phóng được miền Nam.
C. chỉ giải phóng miền Bắc, miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
D. miền Bắc chưa được gii phóng.
Câu 39: Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi Pháp xâm lược, tình hình nước ta có nhng đặc điểm nổi bật nào?
A. Một lực lượng sản xuất mới TBCN đangnh thành trong lòng xã hội phong kiến.
B. Chế độ phong kiến đang trên đà khủng hoảng.
C. Là một quốc gia phong kiến độc lập, chquyn, song đã lâm vào khng hoảng sâu sắc.
D. Là một quốc gia phong kiến đang trên đà phát triển.
Câu 40: Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không thuộc phong trào Cần vương?
A. Khởi nghĩa Bãi Sậy. B. Khi nghĩa Hương Khê.
C. Khởi nghĩa Yên Thế. D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.
……….Hết…………..
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm