1/4 - Mã đề 012
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH NINH BÌNH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI T
TRUNG HOC PHÔ
THÔNG QUÔ
C GIA
LẦN THỨ NHẤT - NĂM HỌC 2018-2019
Bài thi: KHOA HOC NHIÊN
Môn thi thanh phân: SINH HOC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 81. Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố
nào sao đây?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 82. S kết hp gia giao t (n) và giao t (2n) trong th tinh s to ra th đột biến
A. tam nhiễm. B. tứ nhiễm. C. tam bội. D. tứ bội.
Câu 83. quan thoát hơi nước ch yếu ca cây là
A. lá. B. rễ. C. cành. D. thân.
Câu 84. Phương pháp không được áp dng trong nghiên cu di truyền người là
A. nghiên cứu trẻ đồng sinh. B. nghiên cứu tế bào.
C. lai và gây đột biến. D. nghiên cứu phả hệ.
Câu 85. Một gen vi khuẩn E.coli 2300 nuclêôtit số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số nuclêôtit
của gen. Số nuclêôtit loại T của gen là
A. 644. B. 322. C. 506. D. 480.
Câu 86. Đối tượng nghiên cu ca Thomas Hunt Morgan (1866-1945) s dụng đ tìm ra quy lut di truyn
liên kết gen, hoán v gen là:
A. Ruồi giấm. B. Cây rau mác. C. Cây đậu Hà Lan. D. Thỏ.
Câu 87. Đặc điểm nào sau đây là cơ quan thoái hóa ở người?
A. Ruột thừa, răng khôn. B. Lồng ngực hẹp theo chiều lưng bụng.
C. Chi trước ngắn hơn chi sau. D. Người có đuôi hoặc có nhiều đôi vú.
Câu 88. Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là
A. mARN. B. mạch mã hóa. C. mạch mã gốc. D. tARN.
Câu 89. Giao phi gn động vt dẫn đến hiện tượng
A. tăng ưu thế lai. B. tăng thể dị hợp.
C. giảm thể đồng hợp. D. tăng thể đồng hợp.
Câu 90. Phép lai nào sau đây cho đời con có nhiu kiu gen nht?
A. AaBb×AABB. B. AaBb×aabb. C. AaBb×aaBB. D. AaBb×aaBb.
Câu 91. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại nào sau đây?
A. Đại Tân sinh. B. Đại Trung sinh. C. Đại Cổ sinh. D. Đại Nguyên sinh.
Câu 92. Động vật nào sau đây tiêu hoá nội bào?
A. Giun đất. B. Chim. C. Lợn. D. Trùng roi.
Câu 93. mt loài thc vật, alen A quy đnh y thân cao tri hoàn toàn so với alen a quy định cây thân
thp. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho kết qu đời con đều có kiu hình thân cao?
A. Aa×Aa. B. aa×aa. C. Aa×aa. D. Aa×AA.
Câu 94. Đơn phân cấu tạo nên phân tử prôtêin là
A. axit amin. B. uraxin (U). C. xitôzin (X). D. timin (T).
Câu 95. Theo lí thuyết, cơ thể có kiu gen AaXdY khi gim phân cho my loi giao t?
A. 4. B. 1. C. 2. D. 8.
Câu 96. Cho các kiu gen sau:
I. AAaa.
II. AAa.
III. AAAA.
IV. AA.
S kiểu gen đồng hp là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 97. Nhng loi enzim nào sau đây được s dụng trong kĩ thut to ADN tái t hp?
A. ARN-pôlimeraza và peptidaza. B. ADN-pôlimeraza và amilaza.
Mã đề 012
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
2/4 - Mã đề 012
C. Restrictaza và ligaza. D. Amilaza và ligaza.
Câu 98. Các ththuộc các quần thể mùa sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau được.
Đó là dạng cách li
A. cơ học. B. nơi ở. C. tập tính. D. thời gian.
Câu 99. sinh vt nhân thc, axit amin lơxin được hóa bi các b ba: XUU, XUX, XUG, XUA. d
trên th hiện đặc điểm nào sau đây của mã di truyn?
A. Tính thoái hóa. B. Tính liên tục. C. Tính phổ biến. D. Tính đặc hiệu.
Câu 100. Khi nói v chn lc t nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật
lưỡng bội.
B. Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể.
C. Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội.
D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
Câu 101. Khi nói v đột biến nhim sc th người, phát biu nào sau đây đúng?
A. Nếu thừa 1 nhiễm sắc thể ở cặp số 23 thì người đó mắc hội chứng Tớcnơ.
B. Hội chứng tiếng mèo kêu là kết quả của đột biến lặp đoạn trên nhiễm sắc thể số 5.
C. Đột biến nhiễm sắc thể xảy ra cặp nhiễm sắc thể số 1 gây hậu quả nghiêm trọng nhiễm sắc thể đó
mang nhiều gen.
D. Hội chứng Đao là kết quả của đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể số 21.
Câu 102. mt loài thc vt, alen A quy định thân cao tri hoàn toàn so vi alen a quy định thân thp; alen
B quy định qu màu đỏ tri hoàn toàn so với alen b quy đnh qu màu trng. Hai cp gen này nm trên hai
cp nhim sc th khác nhau. Theo thuyết, phép lai nào sau đây cho đi con t l kiu gen ging t l
kiu hình?
A. AaBb x AaBb. B. AaBb x Aabb. C. Aabb x Aabb. D. Aabb x aaBb.
Câu 103. Trong quang hp, ôxi (O2) được sinh ra t phn ng
A. khử CO2. B. quang phân li nước.
C. ôxi hóa glucôzơ. D. phân giải ATP.
Câu 104. một loài động vật, alen A quy định thân màu xám, alen a quy định thân màu đen; alen B quy
định cánh dài, alen b quy đnh cánh ngn. Biết 2 cp gen y cùng nm trên mt cp nhim sc th. Các gen
tri ln hoàn toàn. Mt cá th có kiu hình thân màu xám, cánh dài d hp v hai cp gen nói trên thì có my
kiểu gen quy định?
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 105. mt loài thc vt, tế bào cánh hoa b nhim sc th 2n = 14. Tế bào r ca loài thc vt này
thuc th ba nhim s có s nhim sc th
A. 27. B. 29. C. 13. D. 15.
Câu 106. H tun hoàn ca côn trùng không có chức năng nào sau đây?
A. Vận chuyển khí.
B. Vận chuyển chất bài tiết.
C. Trao đổi chất trực tiếp với tế bào.
D. Vận chuyển chất dinh dưỡng.
Câu 107. Trường hp không hoán v gen, mt gen quy định mt tính trng, tính trng tri tri hoàn
toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ l kiu hình 1:2:1?
A. B. C. D.
Câu 108. Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên cấu trúc di truyền ở
các thế hệ như sau:
Thế hệ
AA
Aa
aa
P
0,05
0,30
0,20
F1
0,45
0,25
0,30
F2
0,40
0,20
0,40
F3
0,30
0,15
0,55
F4
0,15
0,10
0,75
Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?
3/4 - Mã đề 012
A. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn.
B. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp.
C. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.
D. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.
Câu 109. Xét 2 cặp gen: Cặp gen Aa nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 2 Bb nằm trên cặp nhiễm sắc thể số
5. Một tế o kiểu gen AaBb khi giảm phân, cặp nhiễm sắc thể số 2 không phân li kỳ sau trong giảm
phân I thì tế bào này có thể sinh ra những loại giao tử nào?
A. ABb và a hoặc aBb và A. B. AAB và b hoặc AAb và B.
C. aaB và b hoặc aab và B. D. AaB và b hoặc Aab và B.
Câu 110. rui gim, alen A quy định mt đỏ tri hoàn toàn so vi alen a quy định mt trng. Gen y
nm trên nhim sc th X không có alen trên nhim sc th Y. Cho rui mắt đ giao phi vi rui mt trng,
F1 thu được t lệ: (1 đực mắt đỏ : 1 đực mt trng : 1 cái mắt đỏ : 1 cái mt trng). Kiu gen ca rui b m
A. XaY, XAXA. B. XAY, XaXa. C. XAY, XaO. D. XaY, XAXa.
Câu 111. Mt qun th ban đầu 100% th mang kiu gen Aa t th phn liên tiếp qua 3 thế h. Tính
theo lí thuyết, t l các kiu gen thế h th ba là
A. 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa. B. 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa.
C. 0, 375AA : 0,25Aa : 0,375aa. D. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.
Câu 112. Một gen chiều dài 408nm số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Trên
mạch 1 của gen 200T số nuclêôtit loại G chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch. bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng?
I. Tỉ lệ
1
1
G9
A 14
.
II. Tỉ l
11
11
GT 23
A X 57
.
III. Tỉ lệ
1
1
T3
X2
.
IV. Tỉ lệ
TG 1
AX
.
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 113. Khi nói về điểm khác nhau giữa đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến gen xảy ra ở cấp phân tử còn đột biến nhiễm sắc thể xảy ra ở cấp tế bào.
B. Đột biến gen hầu hết đều có hại còn đột biến nhiễm sắc thể đều có lợi.
C. Đột biến gen có tính thuận nghịch, đột biến nhiễm sắc thể không có tính thuận nghịch.
D. Đột biến gen xảy ra với tần số cao hơn và phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể.
Câu 114. Mt cá th rui gim cái kiu gen . Trong quá trình gim phân to giao t xy ra hoán
v gen vi tn s 24%. T l giao t AbX to ra là
A. 38%. B. 24%. C. 12%. D. 19%.
Câu 115. Mt loài thc vật, alen A quy định thân cao tri hoàn toàn so với alen a quy định thân thp; alen B
quy định hoa đỏ tri không hoàn toàn so với alen b quy định hoa trng, kiểu gen Bb quy đnh hoa hng, hai
cặp gen này phân li đc lp. Cho P cây thân cao, hoa đỏ giao phn vi cây thân thp, hoa trắng, thu được
F1 gm 100% y thân cao, hoa hng. Cho F1 t th phấn, thu được F2. Biết rng không xy ra đột biến,
Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
A. F2 có 9 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình.
B. F2 có 12,5% số cây thân thấp, hoa hồng.
C. F2 có 18,75% số cây thân cao, hoa trắng.
D. F2 có 4 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ.
Câu 116. Mt qun th thc vật trong đó 500 cây có kiu gen AA, 300 cây kiu gen Aa, 200 y kiu
gen aa. Nếu không phát sinh đột biến mi, không di nhp gen, không s tác động ca yếu t ngu
nhiên. Cho các nhận định sau:
I. Tn s alen A thế h ban đầu là 0,6.
II. Qun th t phi t l kiu gen aa thế h F2 là 12,25%.
III. Qun th ngu phi t l kiu gen d hp thế h F2 là 45,5%.
IV. Sau mt thế h ngu phi qun th đạt trng thái cân bng di truyn.
T hp nhng nhận định đúng là:
A. II,IV. B. I,III. C. I,II. D. III,IV.
4/4 - Mã đề 012
Câu 117. Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây s
a
i?
I. Gen điều hòa R nằm trong thành phần của opêron Lac.
II. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa R vẫn có thể phiên mã.
IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên12 lần.
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 118. rui giấm, alen A quy định thân xám tri hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy
định cánh dài tri hoàn toàn so vi alen b quy đnh cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ tri hoàn toàn so vi
alen d quy định mt trng. Phép lai P: , thu được F1 13,5% s th kiu hình ging
rui giấm đực. Có bao nhiêu khẳng định sau đây là đúng?
I. Tn s hoán v gen là 16%.
II. Đời con có 40 kiu gen.
III. T l kiu hình thân xám, cánh cụt thu được F1 là 54%.
IV. T l cá th có kiu gen ging rui m thu được F1 là 0,04.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 119. Mt loài thc vt, tính trng màu hoa do hai cp gen quy định. Cho hai cây (P) đu hoa hng
giao phn với nhau, thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ. Cho các y F1 t th phấn, thu được F2 kiu
hình phân li theo t lệ: 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa hng : 6,25% cây hoa trng. Biết rng không xy
ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I . Trong tng s cây hoa hng F2, s cây thun chng chiếm t l 2/3.
II. Các cây hoa đỏ không thun chng F2 có 3 loi kiu gen.
III. Cho tt c các y hoa hng F2 giao phn vi tt c c cây hoa đỏ F2, thu được F3 s cây hoa
đỏ chiếm t l 11/27.
IV. Cho tt c các y hoa hng F2 giao phn vi y hoa trắng, thu được F3 kiu hình phân li theo t
l: (2 cây hoa hng : 1 cây hoa trng).
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 120. người, bnh phêninkêto niu do mt gen nm trên nhim sc th thường quy định, alen d quy
định nh trng b bệnh, alen D quy định tính trạng bình thường. Gen (D, d) liên kết với gen quy định tính
trng nhóm máu gm ba alen (IA, IB, IO), khong cách gia hai gen này 30 cM. Dưới đây đồ ph h
ca một gia đình, giả s không có tác động của môi trường lên s biu hin ca gen.
Cho các phương án sau:
I. Kiu gen ca cp v chng (1) và (2) là: (1) DdIBI0; (2) ddIAI0
II. Kiu gen ca cp v chng (1) và (2) là: (1) ; (2)
III. Người v (2) đang mang thai. Xác suất đứa tr sinh ra mang nhóm máu B b bnh phêninkêto niu
là 7,5%.
IV. Người v (2) đang mang thai. c suất đứa tr sinh ra mang nhóm máu B không b bnh
phêninkêto niu là 7,5%.
T hợp phương án trả lời đúng là:
A. I,IV. B. II,III. C. II,IV. D. I,III.
------ HẾT ------