Trang 1/6- Mã Đề 4
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM HỌC 2018-2019
n: TOÁN Lớp 12
Thời gian làmi 90 phút (không kể thi gian phát đề)
Họ tên học sinh: ………………….………………………………. Lớp: ........................
Phòng:…….............................................................................. SBD:.......................
Mã đề: 004
Câu 1: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
1
x
y
x
trên đoạn
1
;2
2
bằng
A.
0
. B.
1
9
. C.
1
. D.
2
3
.
Câu 2: Cho hàm số
3 2
f x ax bx cx d
có đồ thị
.
C
Đ thị hàm số
y f x
được cho như hình
vbên dưới. Biết rằng đường thng :
d y x
cắt
C
tạo thành hai phần hình phẳng có din tích bằng
nhau. Tổng
a b c d
bằng
A.
1.
B.
5
.
3
C.
1
.
3
D.
0.
Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba mặt phng
(P) : x 2y z 1 0;(Q) : x 2y z 8 0;(R) : x 2y z 4 0
. Một đường thẳng d thay đổi cắt ba
mặt (P), (Q), (R) ln ợt tại A, B, C. Tìm giá tr nhỏ nhất của 2
2
144
T AB
AC
A. 72 B. 36 C. 144 D. 24
Câu 4: Kí hiệu
1 2
,
z z
là hai nghiệm phức của phương trình 2
z 5 0
z
. Giá tr của
1 2
z z
bng
A.
10
. B.
2 5
. C.
5
. D.
3
.
Câu 5: Một mặt cầu có bán kính R
3
thì có diện tích bng
A. 2
4 R 3
B.
2
8 R
C.
2
4 R
D.
2
12 R
Câu 6: Cho
n
u
là cấp số cng vớing sai
d
. Biết 5 4
2
u u
. Giá trị của công sai d là
A.
d 1.
B.
d 2.
C.
d 1.
D.
d 2.
Câu 7: Bất phương trình
2 1
1
27
3
x
có tập nghiệm là
A.
, 1 .
B.
1,0 .
C.
1, .
D.
,2 .
Trang 2/6- Mã Đề 4
Câu 8: Một biển quảng cáo có dạng nh elip với bốn đỉnh
1
A
,
2
A
,
1
B
,
2
B
như hình vẽ bên. Biết chi p
sơn phần tô đậm là
200.000
đng/
2
m
phần còn li
100.000
đồng/
2
m
. Hỏi số tin để sơn theo cách
trên gần nhất với số tiền nào dưới đây, biết 1 2
10m
A A , 1 2
8 m
B B tứ giác
MNPQ
là hình ch nhật
4 m
MQ
A.
11.526.000
đồng. B.
12.204.000
đồng. C.
13.782.000
đồng. D.
10.213.000
đồng.
Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số
2019
y x
A. 2020
.
2020
x
C
B. 2018
2019 .
x C
C. 2018
.
2018
x
C
D. 2018
.
2019
x
C
Câu 10: Cho
12
2
0
d
ln 2 ln 3
2
x x a b c
x
với
a
,
b
,
c
là các số hu tỷ. G trị của 3
a b c
bằng
A.
1
. B.
2
. C.
5
. D.
2
.
Câu 11: S là tập hợp tất cả các giá trị thực của
m
để phương tnh 2
4 6.2 7 0
x x m m
có hai nghiệm
thực
1 2
,
x x
sao cho 1 2
2 0
x x
. Tổng các phần tử trong S là
A.
7.
B.
4.
C.
1.
D.
5.
Câu 12: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
; 0, 0, 2
x
y e y x x . Mệnh đề nào
dưới đây đúng
A.
2
2
0
x
S e dx
. B.
2
0
x
S e dx
. C.
2
0
x
S e dx
. D.
2
2
0
x
S e dx
.
Câu 13: Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây
A.
2
1 2 .
y x x B.
2
1 2 .
y x x C.
2
1 2 .
y x x D.
2
1 2 .
y x x
Câu 14: Trong không gian Oxyz, đường thẳng 1
:
2 1 3
x y z
d
đi qua điểm nào dưới đây
A.
3;2;3
. B.
2;1;3
. C.
3;1;3
. D.
3;1;2
.
Câu 15: Có bao nhiêu giá tr nguyên dương của tham số
m
để hàm số
4 2
2
y x mx
đồng biến trên
khoảng
3;

A.
9.
B.
4.
C.
7.
D.
8.
Trang 3/6- Mã Đề 4
Câu 16: Cho hàm số
y f x
có đạo hàm trên
,
biết rằng hàm số
'
y f x
có đồ thị như hình vẽ bên.
Số điểm cực tiểu của hàm số
2
4
y f x
là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 17: Thể tích của khi hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a bằng
A.
3
2
a
. B.
3
a
. C.
3
6
a
. D.
3
3
a
.
Câu 18: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng
Oxy
có phương trình là
A.
0
x y
. B.
0
z
. C.
0
x
. D.
0
y
.
Câu 19:ch phân
23
1
dx
x
e
bng
A.
6 3
.
3
e e
B.
6 3
2 .
e e
C.
3
.
2
e
D.
6 3
.
e e
Câu 20: Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên như sau
Tập tất cả các giá trị của tham số
m
để phương trình
f x m
có ba nghiệm phân biệt là
A.
4;

. B.
2; 4
. C.
2;4
. D.
; 2

.
Câu 21: Cho hai số phức
1 2
,
z z
khác không tha mãn 2 2
1 2 1 2
z z z z
1 2
2
z z
. Khẳng định nào sau
đây đúng
A. 1 2
1; 2
z z
B. 1 2
2
z z
C. 1 2
2; 4
z z
D. 1 2
1
z z
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I. Biết SA = SC, SB = SD. Trong các
mệnh đề sau, mnh đề nào sai
A.
BD SC
B.
AC SD
C.
SB AD
D.
( )
SI ABCD
Câu 23: Cho các số thực
, ,
x y z
thỏa mãn
16 2 2 2
log 2 2 2 .
2 2 2 1
x y z x x y y z z
x y z
Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
x y
F
x y z
bằng
A.
8
.
3
B.
2
.
3
C.
1
.
3
D.
4
.
3
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 6 4 12 0
S x y z x y
. Mặt
phẳng nào sau đây cắt
S
theo một đưng tròn có bán kính
3
r
A.
4 3 4 26 0.
x y z
B.
3 0.
x y z
C.
3 4 5 17 20 2 0.
x y z
D.
2 2 12 0.
x y z
Trang 4/6- Mã Đề 4
Câu 25: Cho 2 2
log 7 ,log 5 .
a b
Biểu diễn
log 35
bằng
A.
a b.
B.
.
1
a b
b
C.
.
1
a b
b
D.
.
1
a b
a
Câu 26: Đồ thị hàm số 3
3 2
y x x
cắt trục tung tại điểm có tọa độ là
A.
0;2 .
B.
0; 2 .
C.
1;0 .
D.
2;0 .
Câu 27: Trong không gian
Ox
yz
, cho điểm
4;20;2038
A và điểm
2;6;2000
B. Tọa độ trung đim
M
của đoạn thẳng
AB
A.
6;26;4036
M. B.
3;13;2019
M. C.
3;13;2019
M. D.
2;14;38
M.
Câu 28: Cho hàm số
y f x
liên tục trên
có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên
của
m
để tập hợp nghim của phương tnh
0
f x m m
có nhiều hơn hai phần t
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có
SC x(0 x a 3)
, các cạnh còn lại đều bằng a. Biết rằng thể tích
khối chóp S.ABCD lớn nhất khi và chỉ khi a m
x , (m, n N*)
n
. Mệnh đề nào sau đây đúng
A. 2
4m n 20
B. 2
m n 30
C.
m 2n 10
D. 2
2m 3n 15
Câu 30: m số
( )
y f x
có bảng xét dấu đo hàm được cho ở hình bên dưới. Hỏi hàm số đã cho có bao
nhiêu đim cực trị
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 31: Gọi
z
là số phức có môđun nhỏ nhất thỏa mãn
1 .
z i z i
Phần thực của
z
bằng
A.
1
.
10
B.
1
.
5
C.
3
.
10
D.
3
.
5
Câu 32: m số
( )
y f x
có bảng biến thiên được cho ở hình bên dưới. Hi hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây
A.
0; .

B.
0;1 .
C.
1;0 .
D.
; 1 .

Câu 33: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96. Thể tích của khi lập phương đó là
A. 48 B. 64 C. 91 D. 84
Câu 34: Các s thực
a
và
b
thỏa mãn
2 1 2
a b i i i
với
i
là đơn v ảo. Tính
a b
A.
1
a b
. B.
1
a b
. C.
2
a b
. D.
0
a b
.
Câu 35: Cho hình hộp chữ nhật
. ' ' ' '
ABCD A B C D
, ' 3
BC a BB a
. Góc giữa hai mặt phẳng
' '
A B C
' '
ABC D
bằng
A. 60°. B. 30°. C. 90°. D. 45°.
Trang 5/6- Mã Đề 4
Câu 36: m số nào sau đây đồng biến trên khoảng
;
 
A.
2 3.
y x
B.
1
.
1
x
y
x
C.
2
.
y x
D. 3
1.
y x
Câu 37: Cho hàm số
f x
liên tục trên
và
d
6
0
40
f x x , t
d
3
0
2
f x x
bng
A. 20. B. 5. C. 10. D. 30.
Câu 38: Tìm tập xác định
D
của hàm số
2
log 1
y x
A.
.
D B.
( ; 1) (1; ).
D

C.
.
D
D.
; 2 1; .
D
 
Câu 39: Phương trình
ln 2ln 2
x x
có bao nhiêu nghiệm
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
1.
Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ tọa đ Oxy cho hai điểm
A( 2;4)
B(8;4)
. Tìm tọa độ đim C trên
trục Ox, có hoành độ dương sao cho tam giác ABC vng tại C
A.
C(5;0)
B.
C(3;0)
C.
C(6;0)
D.
C(1;0)
Câu 41: Gọi P là tích các nghim của phương trình 4 4
log .log 14.log 12log 4036 0
m n m n
x x x x
với
m, n là các số nguyên dương khác 1. Khi P mt số nguyên, tìm tổng
m n
để P nhn giá trị nh nhất
A.
48
m n
. B.
24
m n
. C.
20
m n
. D.
12
m n
.
Câu 42:
{1, 2,3, 4,5,6,7,8}.
E
S
là tập hợp các số có bn chữ số phân bit mà các chsố thuc
E
. Lấy
ngẫu nhiên mt số thuộc
S
. Tính xác suất để số lấy ra là một số chia hết cho 3
A.
2
.
35
B.
9
.
35
C.
11
.
35
D.
12
.
35
Câu 43: Đim nào trong hình vẽ bên dưới điểm biểu diễn số phc
2
z i
A.
Q
. B.
N
. C.
M
. D.
P
.
Câu 44: Cho khi nón có độ dài đường sinh bằng 2a, góc gia đường sinh và đáy bng 60°. Thể tích của
khối nón đã cho là
A.
3
3
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
3 3
a
.
Câu 45: Người ta đổ một cái cống bằng cát, đá, xi măng và sắt thép như hình vẽ bên dưới. Thể tích
nguyên vật liệu cần ng là
A. 0,1. B. 0,4π. C. 0,32π. D. 0,34π.
Câu 46: Với
k
n
là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn
k n
, mệnh đề nào dưới đây đúng
A.
!
! !
k
n
n
C
k n k
. B.
!
!
k
n
n
C
k
. C.
! !
n!
k
n
k n k
C. D.
!
!
k
n
n
C
n k
.