Trang 1/6- Mã Đề 14
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM HỌC 2018-2019
n: TOÁN Lớp 12
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: ………………….………………………………. Lớp: ........................
Phòng:…….............................................................................. SBD:.......................
Mã đề: 014
Câu 1: Cho hàm s
y f x
có đạo hàm trên
,
biết rằng hàm số
'
đồ thị như hình vẽ bên.
Số điểm cực tiểu của hàm số
2
4
y f x
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật
. ' ' ' '
ABCD A B C D
, ' 3
BC a BB a
. Góc giữa hai mặt phẳng
' '
A B C
' '
ABC D
bằng
A. 30°. B. 60°. C. 90°. D. 45°.
Câu 3: Cho hàm số
f x
liên tục trên
d
6
0
40
f x x , thì
d
3
0
2
f x x
bằng
A. 20. B. 30. C. 5. D. 10.
Câu 4: Tổng giá trị lớn nhất và giá tr nhỏ nhất của hàm số
1
1
x
y
x
trên đoạn
1
;2
2
bằng
A.
1
. B.
2
3
. C.
0
. D.
1
9
.
Câu 5: Cho khối nón có đdài đường sinh bằng 2a, góc giữa đường sinh và đáy bằng 60°. Thể tích của
khối nón đã cho là
A.
3
3 3
a
. B.
3
3
3
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
3
a
.
Câu 6: Điểm o trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức
2
z i
A.
P
. B.
N
. C.
Q
. D.
M
.
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm
A( 2;4)
và
B(8;4)
. Tìm tọa độ đim C trên
trục Ox, có hoành độ dương sao cho tam giác ABC vuông tại C
A.
C(1;0)
B.
C(3;0)
C.
C(6;0)
D.
C(5;0)
Trang 2/6- Mã Đề 14
Câu 8: Họ nguyên m của hàm số
2019
y x
A. 2020
.
2020
x
C
B. 2018
.
2018
x
C
C. 2018
.
2019
x
C
D. 2018
2019 .
x C
Câu 9: Cho
,
a b
là hai số thực dương và khác 1. Khng định nào sau đây đúng
A.
log( ) log log .
a b a b
B.
log( . ) log .log .
a b a b
C.
log( ) log .log .
a b a b
D.
log( . ) log log .
a b a b
Câu 10:ch phân
23
1
dx
x
e
bng
A.
6 3
.
e e
B.
6 3
.
3
e e
C.
6 3
2 .
e e
D.
3
.
2
e
Câu 11: Phương trình
ln 2ln 2
x x
có bao nhiêu nghiệm
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 12: Có bao nhiêu giá tr nguyên dương của tham số
m
để hàm số
4 2
2
y x mx
đồng biến trên
khoảng
3;

A.
8.
B.
4.
C.
9.
D.
7.
Câu 13: Trong không gian Oxyz, đường thẳng 1
:
2 1 3
x y z
d
đi qua điểm nào dưới đây
A.
3;1;3
. B.
3;1;2
. C.
2;1;3
. D.
3;2;3
.
Câu 14: Một bin quảng cáo có dạng hình elip với bốn đỉnh
1
A
,
2
A
,
1
B
,
2
B
như hình vẽ bên. Biết chi phí
sơn phần tô đậm là
200.000
đng/
2
m
phần còn lại
100.000
đồng/
2
m
. Hỏi số tin để sơn theo cách
trên gần nhất với số tiền nào dưới đây, biết 1 2
10m
A A , 1 2
8 m
B B tứ giác
MNPQ
là hình chnhật
4 m
MQ
A.
11.526.000
đồng. B.
10.213.000
đồng. C.
12.204.000
đồng. D.
13.782.000
đồng.
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 6 4 12 0
S x y z x y
. Mặt
phẳng nào sau đây cắt
S
theo một đường tròn có bán kính
3
r
A.
3 4 5 17 20 2 0.
x y z
B.
2 2 12 0.
x y z
C.
4 3 4 26 0.
x y z
D.
3 0.
x y z
Câu 16: Gọi P là tích các nghiệm của phương trình 4 4
log .log 14.log 12log 4036 0
m n m n
x x x x
với
m, n là các số nguyên dương khác 1. Khi P mt số nguyên, tìm tổng
m n
để P nhn giá trị nh nhất
A.
20
m n
. B.
48
m n
. C.
24
m n
. D.
12
m n
.
Câu 17: S là tập hợp tất cả các giá trị thực của
m
để phương tnh 2
4 6.2 7 0
x x m m
có hai nghiệm
thực
1 2
,
x x
sao cho 1 2
2 0
x x
. Tổng các phần t trong S là
A.
4.
B.
7.
C.
1.
D.
5.
Câu 18: Phương trình 1
4 16
x
có nghiệm là
A.
1.
x
B.
x 2.
C.
3.
x
D.
4.
x
Trang 3/6- Mã Đề 14
Câu 19: Hàm số
( )
y f x
có bảng biến thiên được cho ở hình bên dưới. Hỏi hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây
A.
1;0 .
B.
; 1 .

C.
0; .

D.
0;1 .
Câu 20: Bất phương trình
2 1
1
27
3
x
có tập nghiệm là
A.
1,0 .
B.
,2 .
 C.
, 1 .

D.
1, .
Câu 21: Cho 2 2
log 7 ,log 5 .
a b
Biểu diễn
log 35
bằng
A.
a b.
B.
.
1
a b
a
C.
.
1
a b
b
D.
.
1
a b
b
Câu 22: Các s thực
a
và
b
thỏa mãn
2 1 2
a b i i i
với
i
là đơn v ảo. Tính
a b
A.
1
a b
. B.
1
a b
. C.
2
a b
. D.
0
a b
.
Câu 23: Hàm số
( )
y f x
có bảng xét dấu đạo hàm được chohình bên dưới. Hỏi hàm số đã cho có bao
nhiêu điểm cực trị
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 24: Cho hàm số
y f x
liên tục trên
đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên
của
m
để tập hợp nghiệm của phương trình
0
f x m m
có nhiều hơn hai phần t
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 25: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm
B(2;1; 3)
đồng thời
vuông c với hai mặt phẳng (Q):
x y 3z 0
, (R):
2x y z 0

là
A.
4x 5y 3z 22 0
B.
4x 5y 3z 12 0
C.
2x y 3z 14 0
D.
4x 5y 3z 22 0
Câu 26: Cho
12
2
0
d
ln 2 ln3
2
x x a b c
x
với
a
,
b
,
c
là các số hữu t. G trị của 3
a b c
bằng
A.
2
. B.
5
. C.
2
. D.
1
.
Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có
SC x(0 x a 3)
, các cạnh n lại đều bằng a. Biết rằng thể tích
khối chóp S.ABCD lớn nhất khi và chỉ khi a m
x , (m, n N*)
n
. Mệnh đề nào sau đây đúng
A.
m 2n 10
B. 2
2m 3n 15
C. 2
m n 30
D. 2
4m n 20
Câu 28: Cho hai số phức
1 2
,
z z
khác không thỏa mãn 2 2
1 2 1 2
z z z z
1 2
2
z z
. Khng định nào sau
đây đúng
A. 1 2
2
z z
B. 1 2
1
z z
C. 1 2
1; 2
z z
D. 1 2
2; 4
z z
Trang 4/6- Mã Đề 14
Câu 29: Đồ thị m số 3
3 2
y x x
cắt trục tung tại điểm có tọa độ là
A.
1;0 .
B.
0; 2 .
C.
0;2 .
D.
2;0 .
Câu 30: Cho các số thực
, ,
x y z
thỏa mãn
16 2 2 2
log 2 2 2 .
2 2 2 1
x y z x x y y z z
x y z
Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
x y
F
x y z
bằng
A.
2
.
3
B.
1
.
3
C.
8
.
3
D.
4
.
3
Câu 31: Thể tích của khi hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượta, 2a, 3a bằng
A.
3
6
a
. B.
3
3
a
. C.
3
2
a
. D.
3
a
.
Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I. Biết SA = SC, SB = SD. Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A.
AC SD
B.
SB AD
C.
( )
SI ABCD
D.
Câu 33: Gọi S là diện tích hình phng giới hạn bởi các đường
; 0, 0, 2
x
y e y x x . Mệnh đề nào
dưới đây đúng
A.
2
0
x
S e dx
. B.
2
2
0
x
S e dx
. C.
2
2
0
x
S e dx
. D.
2
0
x
S e dx
.
Câu 34: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng
;
 
A.
1
.
1
x
y
x
B. 3
1.
y x
C.
2
.
y x
D.
2 3.
y x
Câu 35: Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên như sau
Tập tất cả các giá trị của tham số
m
để phương trình
f x m
có ba nghiệm phân biệt
A.
; 2

. B.
4;

. C.
2; 4
. D.
2; 4
.
Câu 36: Người ta đổ một cái cống bằng cát, đá, xi măng và sắt thép như hình vẽ bên dưới. Thể tích
nguyên vật liệu cần dùng là
A. 0,16π. B. 0,32π. C. 0,4π. D. 0,34π.
Câu 37: Gọi
z
là số phức có môđun nhnhất tha mãn
1 .
z i z i
Phần thực của
z
bằng
A.
3
.
5
B.
1
.
5
C.
1
.
10
D.
3
.
10
Câu 38: Tìm tập xác định
D
của hàm số
2
log 1
y x
A.
.
D
B.
( ; 1) (1; ).
D

C.
; 2 1; .
D
 
D.
.
D
Trang 5/6- Mã Đề 14
Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba mặt phẳng
(P) : x 2y z 1 0;(Q) : x 2y z 8 0;(R) : x 2y z 4 0
. Một đường thẳng d thay đổi cắt ba
mặt (P), (Q), (R) ln lượt tại A, B, C. Tìm giá trị nhnhất của 2
2
144
T AB
AC
A. 36 B. 24 C. 144 D. 72
Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho hai đim
1;2;3
A và
3;2;1
B. Phương trình mặt cầu đường kính
AB
A.
2 2 2
2 2 2 4
x y z
. B.
2 2
2
1 1 4
x y z
.
C.
2 2 2
2 2 2 2
x y z
. D. 2 2 2
2
x y z
.
Câu 41: Trong không gian
Ox
yz
, cho điểm
4;20; 2038
A và điểm
2;6;2000
B. Tọa độ trung đim
M
của đoạn thẳng
AB
A.
3;13;2019
M. B.
2;14;38
M. C.
3;13; 2019
M. D.
6;26;4036
M.
Câu 42: Đường cong ở hình vẽ bên là đthị của hàm số nào dưới đây
A.
2
1 2 .
y x x
B.
2
1 2 .
y x x C.
2
1 2 .
y x x D.
2
1 2 .
y x x
Câu 43: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng
Oxy
có phương tnh là
A.
0
y
. B.
0
x y
. C.
0
z
. D.
0
x
.
Câu 44: Cho
n
u
là cấp số cộng với công sai
d
. Biết 5 4
2
u u
. Giá trị của công sai d
A.
d 2.
B.
d 2.
C.
d 1.
D.
d 1.
Câu 45: Cho hàm số
3 2
f x ax bx cx d
có đồ th
.
C
Đồ thị hàm số
y f x
được cho như hình
vbên dưới. Biết rằng đường thẳng :
d y x
cắt
C
tạo thành hai phần hình phẳng có din tích bằng
nhau. Tổng
a b c d
bằng
A.
1
.
3
B.
0.
C.
1.
D.
5
.
3
Câu 46: Với
k
n
là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn
k n
, mnh đề nào dưới đây đúng
A.
! !
n!
k
n
k n k
C. B.
!
!
k
n
n
C
k
. C.
!
! !
k
n
n
C
k n k
. D.
!
!
k
n
n
C
n k
.
Câu 47: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96. Thể tích của khối lập phương đó
A. 48 B. 91 C. 64 D. 84