Trang 1/4 - Mã đề thi 015
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH NINH BÌNH
(Đề thi gồm có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
LẦN THỨ I - NĂM HỌC 2018-2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .................................................
Số báo danh: ......................................................
Câu 1: Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q gây ra tại điểm cách nó một khoảng r có độ lớn
A.
2
Q
E k.
r
B.
2
Q
E k.
.r
C.
2
.Q
E k. r
D.
2
Q
E k.
.r
Câu 2: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A. sớm pha π/2 so với vận tốc B. chậm pha π/2 so với vận tốc
C. cùng pha so với vận tốc D. ngược pha so với vận tốc
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 50 N/m, vật nặng khối lượng m dao động điều hòa. Cứ
sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như vị trí y tốc độ
khác không. Lấy 2 = 10. Giá trị của m bằng
A. 100 g B. 250 g. C. 25 g. D. 50 g.
Câu 4: Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là
A. 400 rad/s. B. 0,1π rad/s. C. 20 rad/s. D. 0,2π rad/s.
Câu 5: Một vật nhỏ khối lượng 1kg dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về biểu
thức
F 0,8cos 4t
(N). Dao động của vật có biên độ là
A. 4 cm B. 5 cm C. 8 cm D. 10 cm
Câu 6: Một con lắc xo gồm lò xo độ cứng 100 N/m khối lượng con lắc m, dao động điều hòa với
biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì động năng của con lắc là
A. 0,72 J. B. 0,32 J. C. 0,36 J. D. 0,5 J.
Câu 7: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết
suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
A. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới. B. luôn lớn hơn góc tới.
C. luôn nhỏ hơn góc tới. D. luôn bằng góc tới.
Câu 8: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 5cost (cm). Dao động của chất điểm biên
độ là
A. 20 cm B. 5cm C. 32 cm D. 10 cm
Câu 9: Chuyển động của một vật tổng hợp của hai dao động điều a cùng phương. Hai dao động
này phương trình lần lượt ).)(
3
10cos(4
1cmtx
).)(
6
10cos(3
2cmtx
Độ lớn vận tốc
của vật ở vị trí cân bằng là
A. 70 cm/s. B. 50 cm/s. C. 10 cm/s. D. 40 cm/s.
Câu 10: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm N vòng dây được đặt trong không khí (ℓ lớn hơn
nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây I. Độ lớn
cảm ứng từ B trong lòng ống dây do dòng điện nàyy ra được tính bởi công thức:
A. B = 7
4 .10
NI
. B. B = 7
4 .10
NI
. C. B = 7
4 .10
. D. B = 7
4 .10
I
N
.
Câu 11: Một con lắc xo gồm xo độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều
hòa. Tần số dao động của con lắc là
Mã đề thi 015
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Trang 2/4 - Mã đề thi 015
A. 2
k
m
. B. 1
2
k
m
. C. 1
2
m
k
. D. 2
m
k
.
Câu 12: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng
điện tăng 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 13: Một vật dao động điều hòa với phương trình
x 2cos t(cm)
. Quãng đường vật đi được trong
một chu kì dao động là
A. 8 cm. B. 12 cm. C. 16 cm. D. 4 cm.
Câu 14: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với
biên độ góc 0,08 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là
A. 0,195 cm/s B. 0,197 cm/s C. 19,7 cm/s D. 19,5 cm/s
Câu 15: Đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần ZL và tụ điện Zc mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn
mạch là
A.
2 2
L C
R (Z Z )
. B.
2 2
L C
R (Z Z )
. C.
2
2
L C
R (Z Z )
. D.
2
2
L C
R (Z Z )
.
Câu 16: Một sóng truyền trên một sợi y rất dài với tốc độ 1 m/s chu 0,5 s. Sóng này
bước sóng là
A. 150 cm B. 25 cm C. 50 cm D. 100 cm
Câu 17: Đặt điện áp
200cos100u t
(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100 Ω, cuộn cảm
thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Cường độ hiệu dụng của dòng
điện trong đoạn mạch là
A. 2 A B.
2 2
A C.
2
A D. 1 A
Câu 18: Đặt điện áp u =
U 2 cos t
(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với
một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1 = 20 R2 = 80 của biến trở thì công suất tiêu thụ trong
đoạn mạch đều bằng 400 W. Giá trị của U là
A.
100 2
V. B. 400 V. C. 200 V. D. 100 V.
Câu 19: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang điện ngoài. B. cảm ứng điện từ. C. cộng hưởng điện. D. điện - phát quang.
Câu 20: Đặt điện áp u = 220
2
cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20 ,
cuộn cảm độ tự cảm
0,8
H tụ điện điện dung
3
10
6
F. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện
trở bằng 110
3
V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng
A. 330
3
V. B. 440 V. C. 330 V. D. 440
3
V.
Câu 21: Đặt điện áp u = 220
2
cos100t (V). vào hai đu mt đoạn mạch gồm đin tr có R = 100 , t
đin có điện dung C =
4
10
2
F cuộn cm có độ tự cm L =
1
H. Biu thức của cưng độ dòng đin trong
mch
A. i = 2,2 2 cos(100t +
4
) (A) B. i = 2,2 cos(100t -
4
) (A)
C. i = 2,2 2cos(100t -
4
) (A) D. i = 2,2 cos(100t +
4
) (A)
Câu 22: Đặt điện áp
0
u U cos t / 3
(V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện
trong đoạn mạch là
0
i I cos t
(A). Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,5 B. 1 C. 0,71 D. 0
Câu 23: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20cm dao động cùng biên
độ, cùng pha, cùng tần s50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1,5m/s. Xét trên đường thẳng
Trang 3/4 - Mã đề thi 015
xy vuông góc với AB, cách trung trực của AB 7cm; điểm dao động cực đại trên xy gần A nhất; cách
A bằng:
A. 10,64 cm. B. 14,46 cm. C. 8,75 cm. D. 5,67 cm.
Câu 24: Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là
. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
A.
. B.
2
. C.
4
. D. 2
.
Câu 25: Một y phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy
phát với một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Khi rôto của máy quay
đều với tốc độ góc 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch cường độ hiệu dụng 3 A hsố công suất
của đoạn mạch bằng 0,5. Nếu rôto quay đều với tốc độ góc n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của dòng
điện trong mạch bằng
A.
2 A
B.
2 2 A
C.
3 3 A
D.
3 A
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai
điểm đó cùng pha.
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà
dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
D. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
Câu 27: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20t (cm) với t tính bằng giây.
Trong khoảng thời gian 1 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
A. 30 B. 40 C. 10 D. 20
Câu 28: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
truyền tải 90%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây không vượt quá 20%, hệ
số công suất của mạch bằng 1. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân y tăng 20% giữ
nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó bằng:
A. 87,7%. B. 87,5%. C. 78,7%. D. 85,7%.
Câu 29: Cường độ dòng điện
i 2 2cos t
(A) có giá trị hiệu dụng là
A. 4 A B. 2√2 A C. 2 A D. √2 A
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần độ tự cảm L. Cảm
kháng của cuộn cảm này là
A.
1.
L
B.
.L
C.
.L
D.
1.
L
Câu 31: Một sóng truyền dọc theo truc Ox với phương trình u = 5cos(8t 0,04x) (u x tính
bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3 s, ở điểm có x = 25 cm, phần tử sóng có li độ là
A. 2,5 cm. B. -5,0 cm. C. 5,0 cm. D. -2,5 cm.
Câu 32: Xét điểm M trong môi trường đàn hồi sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M L
(dB). Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A. L + 20 (dB). B. 100L (dB). C. L + 100 (dB). D. 20L (dB).
Câu 33: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2
B. Sóng âm không truyền được trong chân không.
C. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz.
D. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.
Câu 34: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang sóng dừng. Biết khoảng cách xa nhất
giữa hai phần tử dây dao động với cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần
tử y dao động cùng pha với cùng biên độ 5 mm 65 cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử
dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 0,12. B. 0,41. C. 0,21. D. 0,14.
Trang 4/4 - Mã đề thi 015
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện
trở thuần (R), cuộn cảm thuần (L) và tụ điện (C). Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm
pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn
2
. Đoạn mạch X chứa
A. L và C với
L C
Z Z
B. R và C C. L và C với L
c
Z Z
D. R và L
Câu 36: Trên một sợi dây dài đang sóng ngang hình sin truyền qua
theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có
hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M Q dao động lệch pha
nhau
A. .
4
B.
2
C. .
3
D.
.
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A B dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách từ cực đại giao thoa đến
cực tiểu giao thoa kế tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
A. 1 cm B. 4 cm C. 8 cm. D. 2 cm
Câu 38: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m, đầu trên được treo vào một điểm
cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ A khối lượng 400g, vật A được nối với vật nhỏ B khối
lượng 200g bằng một sợi dây mềm, mảnh, không dãn khối lượng không đáng kể, hđang
dao động điều hòa thì bất ngờ vật B bị tuột khỏi dây nối. Vận tốc lớn nhất vật A đạt được
sau khi vật B bị tuột khỏi dây nối là
A.
60 10
cm/s. B.
40 10
cm/s.
C.
100 10
cm/s. D.
80 10
cm/s.
Câu 39: Cho hệ học như hình bên. Vật m = 100 g thể chuyển
động tịnh tiến trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục Ox hệ số ma
sát μ thay đổi như đồ thị (μ=0 khi
x 0
,
0,5
khi
x 0
) O vị trí
cân bằng của vật, xo k = 50 N/m. Ban đầu giữ m đứng yên vị trí
xo giãn 6 cm. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ
lúc thả đến khi lò xo có chiều dài nhỏ nhất lần đầu thì tốc độ trung bình
của m là
A. 71,2 cm/s. B. 78,3 cm/s.
C. 81,9 cm/s. D. 85,4 cm/s.
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + φ) vào hai
đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và
tụ C mắc nối tiếp. Đồ thị biểu diễn điện áp hai đầu điện trở
lúc đầu là uR, sau khi nối tắt tụ C
,
R
u
như hình vẽ. Hệ số
công suất của mạch sau khi nối tắt tụ C là
A.
3.
2
B.
2.
2
C.
2.
5
D.
1.
5
----------- HẾT ----------
0
μ
0 x
0,5
x