SỞ GD ĐT
TỈNH PHÚ YÊN
THPT NGUYỄN THÁI BÌNH
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
n thi tnh phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Nhận biết từ câu 1 tới câu 12
Câu 1: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 23. X nằm ở chu kì nào, nhóm nào của bảng tuần hoàn ?
A. Chu kì 4, nhóm VB. B. Chu kì 3, nhóm IIIA.
C. Chu kì 3, nhóm III B. D. Chu kì 4, nhóm IIIA.
Câu 2: Cho các dung dịch riêng biệt : HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH. Schất tác dụng với dung
dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là :
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 3: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?
A. Khnăng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.
B. Không bềnnhiệt độ cao.
C. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.
D. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.
Câu 4: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C4H8O2. A thể là :
A. Axit hay este đơn chức no. B. Ancol 2 chức có 1 liên kết .
C. Xeton hay anđehit no 2 chức. D. A và B đúng.
Câu 5: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
A. phảnng tráng bạc. B. phản ứng với Cu(OH)2.
C. phảnng thuỷ phân. D. phảnng đổi màu iot.
Câu 6: Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic. Dung dịch chất nào làm đổi màu qu tím
sang xanh ?
A. phenylamin. B. metylamin.
C. phenol, phenylamin. D. axit axetic.
Câu 7: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A. glyxin. B. axit terephtalic. C. axit axetic. D. etylen glicol.
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.
(b) Tinh bột bị thủy phân khixúc tác axit hoặc enzim.
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phảnng tráng bạc.
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit.
(e) Chỉng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.
(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2
Câu 9: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây ?
A. Fe + HNO3. B. Dung dch Fe(NO3)3 + Fe.
C. FeO + HNO3. D. FeS + HNO3.
Câu 10: Phòng tnghiệm bị ô nhiễm bởi kCl2. Dùng chất nào sau đây thể khử được Cl2 mt cách tương
đối an toàn?
A. Dung dch NaOH loãng. B. Dùng khí NH3 hoặc dung dch NH3.
C. Dùng khí H2S. D. Dùng khí CO2.
Câu 11: Khí nào sau đây trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ny bị xám đen?
A. CO2. B. SO2. C. O2. D. H2S.
Câu 12: Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?
A. Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1. B. Mn2+ (Z = 25) [Ar] 3d34s2.
C. Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5. D. Cu (Z = 29) [Ar] 3d104s1.
Thông hiểu từ câu 13 tới câu 24
Câu 13: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì mt phân tử CuFeS2 sẽ
A. nhường 12 electron. B. nhận 13 electron.
C. nhận 12 electron. D. nhường 13 electron.
Câu 14: Cho các cân bằng:
(1) H2 (k) + I2 (k)

2HI (k)
(2) 2NO (k) + O2 (k)

2NO2 (k)
(3) CO (k) + Cl2(k)

COCl2 (k)
(4) CaCO3 (r)

CaO (r) + CO2 (k)
(5) 3Fe (r) + 4H2O (k)

Fe3O4 (r) + 4H2 (k)
Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là :
A. (1), (4). B. (1), (5). C. (2), (3), (5). D. (2), (3).
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau :
XY Z
T
H2O H2SO4NaOH ®Æc HNO3
K
hÝ X dung dÞch X
t
o.
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là :
A. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3. B. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.
C. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O. D. NH3, N2, NH4NO3, N2O.
Câu 16: C2H2
A
B
m-bromnitrobenzen. A và B lần lượt là :
A. Benzen ; nitrobenzen. B. Benzen ; brombenzen.
C. Nitrobenzen ; benzen. D. Nitrobenzen ; brombenzen.
Câu 17: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đvới 0,1 mol HCl. Toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng vừa
đủ với 0,3 mol NaOH. X là amino axit
A. 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. B. 2 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH.
C. 1 nhóm –NH2 và 3 nhóm –COOH. D. 1 nhóm NH2 và 2 nhóm COOH.
Câu 18: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z vi các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất
Thuốc th
Hiện tượng
X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu hng
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Z Nước brom Tạo kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Etyl fomat, axit glutamic, anilin. B. Axit glutamic, etyl fomat, anilin.
C. Anilin, etyl fomat, axit glutamic. D. Axit glutamic, anilin, etyl fomat.
Câu 19: Có các quá trình đin phân sau :
(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loi Cu.
(2) Điện phân dung dịch FeSO4 với 2 điện cực bằng graphit.
(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy với 2 điện cực bằng than chì.
(4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng thép.
Các quá trình điện phân mà cực dương bị mòn là :
A. (1), (2). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (3), (4).
Câu 20: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol knhỏ hơn số mol muối tương ng.
Đốt mt lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai muối X, Y lần lượt là :
A. CaCO3, NaNO3. B. KMnO4, NaNO3.
C. Cu(NO3)2, NaNO3. D. NaNO3, KNO3.
Câu 21: Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ;
0,02 mol Cl-. Hỏi nước trong cc thuộc loại nước cứng gì ?
A. Nước cứng tạm thời. B. nước cứng vĩnh cửu.
C. nước không cứng. D. nước cứng toàn phần.
Câu 22: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3. Tìm điều kiện liện hệ giữa a b để sau
khi kết thúc phn ứng không có kim loi.
A. a ≥ 2b. B. b > 3a. C. b ≥ 2a. D. b = 2a/3.
Câu 23: 4 dung dịch: Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3. Chỉ ng mt dung dch nào sau đây để phân
biệt các chất trong các dung dch trên ?
A. H2SO4. B. NaCl. C. K2SO4. D. Ba(OH)2.
Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (b) Cho Al2O3 vào dung dch HCl loãng dư
(c) Cho Cu vào dung dch HCl đặc nóng dư (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
Sau khi kết thúc các phảnng, số t nghiệm thu được chất rắn là :
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Vận dụng thấp từ câu 26 tới câu 34
Câu 25: Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dch HCl dư. Toàn bộ khí
CO2 và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dch NaOH 3M. Kim loại M là :
A. Li. B. Na. C. K. D. Rb.
Câu 26: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 0,3 mol Na2CO3. Thêm rất ttdung dch chứa 0,8 mol HCl
vào dung dch X được dung dịch Y và V lít k CO2 (đktc). Thêm vào dung dch Y nước vôi trong thấy tạo
thành m gam kết tủa. Giá tr của V và m là :
A. 11,2 lít CO2 ; 90 gam CaCO3. B. 16,8 lít CO2 ; 60 gam CaCO3.
C. 11,2 lít CO2 ; 60 gam CaCO3. D. 11,2 lít CO2 ; 40 gam CaCO3.
Câu 27: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tlệ mol 1:1 tạo sản phẩm thành phần phần trăm về
khối lưng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là :
A. C3H6. B. C4H8. C. C2H4. D. C5H10.
Câu 28: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau
phảnng được hn hợp Y gồm 5,4 gam nước và 19,4 gam 3 ete. Hai ancol ban đầu là:
A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH.
C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH.
Câu 29: Cho hỗn hợp kX gồm HCHO và H2 đi qua ng sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp kY gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y t thu được 11,7 gam H2O và 7,84 t
khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là :
A. 35,00%. B. 65,00%. C. 53,85%. D. 46,15%.
Câu 30: T1 kg gạo nếp (có 80% tinh bột) khi lên men chưng cất sẽ thu được V lít ancol etylic (rượu
nếp) nồng độ 45o. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80% và khối lưng riêng của ancol etylic 0,807
g/ml. Giá tr của V là :
A. 1,0. B. 2,4. C. 4,6. D. 2,0.
Câu 31: Hiđro hcao su Buna thu được mt polime chứa 11,765% hiđro vkhối lượng, trung bình mt
phân tử H2 phản ứng được với k mắt xích trong mạch cao su. Giá trị của k là :
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 32: Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau mt thời gian lấy thanh kim loi ra n
lại thấy khối lượng tăng 0,8 gam. Số gam Mg đã tan vào dung dch là :
A. 1,4 gam. B. 4,8 gam. C. 8,4 gam. D. 4,1 gam.
Câu 33: Hỗn hợp A gồm Na, Al, Cu cho 12 gam A vào nước thu 2,24 t khí (đktc), còn nếu cho vào dung
dịch NaOH dư thu 3,92 lít khí (đktc). Phần tm về khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 59,06%. B. 22,5%. C. 67,5%. D. 96,25%.
Câu 34: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm NaNO3 và Ca(NO3)2 thu được V t O2 (đktc) và 0,807m
gam chất rắn khan. a tan m gam hỗn hợp X vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch Na2CO3 vừa đủ thu
được 6,5 gam kết tủa và dung dịch Y. Giá trị của m là :
A. 15,4 gam. B. 19,5 gam. C. 14,8 gam. D. 16,8 gam.
Vận dụng cao từ câu 35 tới câu 40
Câu 35: phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 28 gam dung dịch
KOH
28%. cạn hỗn hợp sau phản ng thu được 25,68 gam chất lng X
chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn
toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O K2CO3, trong đó tng khối lượng của CO2 H2O 18,34
gam. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 13,888 lít khí H2 (đktc). Giá trị m gần nhất với
A. 11. B. 12. C. 10. D. 14.
Hướng dẫn
m 2m 1 2 2
m 2m 1 m 2m 1
n 2n 1 m 2m
n 2n 1 m 2m 1 m 2m 1
n 2n 1 m 2m 1 2
KOH m 2m 1
C H OH H O H C H OH C H OH 2 5
1,12
C H COOC H
C H COOC H C H OH
E: C H COOC H H O: 20,16 gam 1,12 mol
; X goàm
n 0,14 C H OH : 5,52 gam
n n 2n 1,24
n 0,12; M 46 (C H OH)
n
n n
1 m 2m 1
o
2
C H OH
2
O , t
2
n 2n 1
2 3
n 0,12
CO : 0,12(n 1) 0,07
KOH : 0,02 2n 1
Y goàm H O:(0,01 .0,12)
C H COOK : 0,12 2
K CO : 0,07

2 2
(CO , H O)
2 5 2 5 E
m (0,12n 0,05)44 (0,12n 0,07)18 18,34 n 2
E: C H COOC H ; m 0,12.102 12,24 gam 12 gam
Câu 36: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm mt tetrapeptit A mt pentapeptit B (A B chứa đồng thời
glyxin alanin trong phân tử) bằng mt lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cạn thu được (m + 15,8) gam
hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được Na2CO3 hỗn hợp
hơi Y gồm CO2, H2O N2. Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi Y đi rất chậm qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư
thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và 4,928 t một khí duy nhất (đktc) thoát ra khi
bình. Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của
A trong hỗn hợp X là
A. 55,92%. B. 35,37%. C. 30,95%. D. 53,06%.
Hướng dẫn
2
2
2
n 2n 2 4 5
m 2m 3 5 6
(A, B) NaOH muoái H O
m 15,8
40(4x 5y) 18(x y)
m
N
CO C trong A , B C trong
A : C H N O (8 n 12) : x mol
X gm (*)
B laøC H N O (10 m 15) : y mol
BTKL : m m m m x 0,06
y 0,04
BTNT N : 4x 5y 2n 0,44
BTNT C: n n n
2 3
2
2 2
Na CO
H O
(CO , H O)
0,06n 0,04m 0,22
BTNT H : n (n 1).0,06 (m 1,5).0,04 0,12 0,06n 0,04
m
m 44(0,06n 0,04m 0,22) 18(0,06n 0,04m) 56,04
A
3,72n 2,48m 65,72 (**)
n 9; m 13
ø(* ) vaø(* *) suy ra: 0,06.260
%m 53,06%
0,06.260 345.0,04
Câu 37: Hỗn hợp X gồm anđehit fomic, anđehit axetic, metyl fomat, etyl axetat một axit cacboxylic no, hai
chức, mạch hở Y. Đốt cháy hoàn toàn 29 gam hỗn hợp X (số mol của anđehit fomic bằng số mol của metyl
fomat) cần dùng 21,84 t (đktc) khí O2, sau phản ứng thu được sản phẩm cy gồm H2O 22,4 lít (đktc) khí
CO2. Mặt khác, 43,5 gam hỗn hợp X tác dụng với 400 ml dung dịch NaHCO3 1M, sau khi kết thúc phản ứng thu
được m gam muối khan. Giá trị thể có của m là ?
A. 34,8 gam. B. 21,8 gam. C. 32,7 gam. D. 36,9 gam.
Hướng dẫn
2
2
2 4 2
2
2 4
2 4
2 4
4 8 2
n 2n 2 4
n 2n 2 4
anñehit fomic CH O CH O
metyl fomat C H O CH O: x mol (k 1)
anñehit axetic C H O
X goàm X : C H O: y mol (k 1)
C H O
etyl axetat C H O
C H O : z mol (k 2)
axit no, 2 chöùc maïch hôû
Y : C H O (n 2)
2 2 2
2 2
2 2
X O CO H O
29 H O CO
0,975.32 1 ?
hchc CO H O
C H
O/ X
m m 44n 18n n 0,9, n 1 z 0,1
(k 1)n z n n z 0,1 x y 0,55
x y 4z 0,95
29 m m
n x y 4z 16