Trang 1/6-Mã đề 182
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ - KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
( Đề gồm có 6 trang). MÔN : VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút.
Cho biết: hằng số Plăng 34
6,625.10 .h J s
, tốc độ ánh sáng trong chân không 8
3.10 /c m s
.
Câu 1: Một con lắc đơn gồm sợi dây không dãn dài 1 m, vật nhỏ mang một điện tích 5
6.10
C
. Ban đầu ,
con lắc được treo trong điện trường đều
E
nằm ngang ( với
2450 /E V m
), tại nơi có gia tốc trọng
trường bằng
2
9.8 /g m s
. Sau đó, cho điện trường đột ngột triệt tiêu thì con lắc đơn bắt đầu dao động và
khi qua vị trí cân bằng, con lắc có tốc độ
2.396 /m s
. Bỏ qua mọi ma sát. Khối lượng của vật nhỏ là:
A.25g. B. 10,4g. C. 15g. D. 15,6g.
Câu 2: Chu kì dao động riêng của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC ( có điện trở thuần
không đáng kể) là:
A. 2
T LC
. B.
2
T LC
. C.
T LC
. D. 2
4
T LC
.
Câu 3: Urani (
238
U
) phân rã thành chì
( 206)
Pb với chu kì bán rã
9
4,47.10
T năm. Một khối đá được
phát hiện có chứa 46,97mg urani và 2,135mg chì. Giả sử lúc khối đá mới hình thành không chứa nguyên tố
chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của Urani (
238
U
). “Tuổi” của khối đá này
xấp xỉ bằng:
A.
8
3,3.10
năm. B.
6
2,5.10
năm C.
7
3,4.10
năm D.
9
6,0.10
năm.
Câu 4: Hạt nhân và êlectron trong nguyên tử hiđrô tương tác với nhâu bởi lực tĩnh điện. Ở trạng thái cơ
bản, êlectron chuyển động trên quỹ đạo K có bán kính 053
r pm
. Cho khối lượng êlectron
31
9,1.10
m
kg,
điện tích 19
1,6.10
e C
,hằng số điện bằng
9
9.10
đvSI. Tốc độ dài của êlectron khi chuyển động trên qu
đạo L xấp xỉ bằng:
A. 6
2,186.10 /m s
B. 6
1,545.10 /m s
C. 6
1,262.10 /m s
D. 6
1,092.10 /m s
.
Câu 5: Cho đoạn mạch điện xoay chiều MN gồm một điện trở hoạt động: một tụ điện và một cuộn cảm
thuần mắc nối tiếp. Đặt vào M,N một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng luôn không đổi thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử trên (theo thứ tự đó) lần lượt là 30V; 25V và 65V. nếu mắc thêm điện
trở '
3
R
R
nối tiếp với điện trở R thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bây giờ là 18,75V. Khi đó,
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:
A.30V. B. 40V. C. 10V. D. 5V.
Câu 6: Thực hiện giao thao sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp A,B cùng biên độ a và cách
nhau 9,9cm. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng và có khoảng cách đến A,B lần lượt là
1 2
,d d
.Coi biên độ
sóng không đổi. biên độ dao động tại M là 1 2
2 cos ( )
3 6
A a d d
(với
1 2
,d d
tính bằng cm).Số điểm
đứng yên trên đoạn AB là:
A.6. B. 5. C. 8. D. 7.
Câu 7: Đồng vị phóng xạ Coban trong nguồn thất lạc tại nhà máy thép Pomina ( tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)
có chu kì bán rã 5,2714 năm. Thời gian để lượng Coban giảm còn 6,25% so với khi mới thất lạc là:
A.15,8142 năm. B. 10,5428 năm. C. 26,357 năm. D. 21,0856 năm.
Trang 2/6-Mã đề 182
Câu 8: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng lục thì ánh sáng huỳnh quang phát ra có thể là ánh sáng:
A. Tím. B. Chàm. C. Đỏ. D. Lam.
Câu 9: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi
đi qua lăng kính, chùm sáng này:
A.Bị tán sắc B. Bị lệch phương truyền.
C.Bị thay đổi tần số. D. Bị đổi màu.
Câu 10: Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ với dòng điện hiệu dụng I theo
công thức:
A. 0
2
I I B.
0
2I I
. C. 0
2I I
D. 0
2 .I I
Câu 11: Cho đoạn mạch AB gồm một tụ điện có điện dung C, một điện trở hoạt động
20 2
R
và một
cuộn cảm thuần có độ tự cảm
2
5
L H
mắc nối tiếp nhau. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều
2 cos100u U t
thì điện áp
AN
u
( mạch AN chứa C và R) lệch pha 900 so với điện áp giữa hai đầu mạch
MB ( mạch chứa R và L). Giá trị hiệu dụng
AN
u
là:
A.2U. B. U. C. 0,5U. D. 0,25U.
Câu 12: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường. Hai điểm trên cùng 1 phương truyền sóng cách nhau
một khoảng, bằng hai bước sóng có dao động:
A.ngược pha. B.lệch pha
2
C. lệch pha
4
D. cùng pha.
Câu 13: Hai khe
1 2
,S S
trong thí nghiệm Y-âng được chiếu sáng đồng thời bởi ba bức xạ: đỏ có bước sóng
1
720nm
, lục có bước sóng 2
560 ,nm
và lam có bước sóng 3
480 ,nm
số vân sáng lục quan sát được
giữa 3 vân sáng liên tiếp có màu giống vân sáng chính giữa là:
A.42. B. 28. C. 14. D. 24.
Câu 14: Một lò xo nhẹ có một đầu gắn với một vật nhỏ; đầu kia được treo vào điểm cố định thông qua một
sợi dây mảnh, không dãn, mềm. Từ vị trí cân bằng truyền cho vật một vận tốc
0
V
theo phương thẳng đứng
hướng xuống cho nó dao động điều hòa. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động để lúc vật lên vị trí
cao nhất là
0,12 .s
Cho gia tốc trọng trường bằng 10m/s2. Để con lắc luôn dao động điều hòa khi được
kích thích như trên thì
0
V
phải cố độ lớn lớn nhất bằng:
A.100cm/s. B.
80
cm/s. C.
100
cm/s. D. 100cm/s.
Câu 15: Trong các tia sau, tia nào là dòng các hạt mang điện tích dương?
A.Tia
. B. Tia
. C. Tia
. D. Tia X.
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
2cos(2 )x t
(x tính bằng cm). Quỹ đạo
chuyển động của chất điểm bằng:
A.2cm. B. 8cm . C. 4cm. D. 1cm.
Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài
l
, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao
động con lắc là:
Trang 3/6-Mã đề 182
A. 1
2
l
g
B. 1
2
g
l
C. 2
g
l
D. 2
l
g
Câu 18: Trên một sợ dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách giữa ba nút sóng liên tiếp bằng:
A.Một nửa bước sóng. B. Một phần ba bước sóng.
C. Hai bước sóng. D. Một bước sóng.
Câu 19: Một con lắc lò xo có độ cứng 200N/m, vật nặng M có khối lượng 1 kg, dao động điều hòa với
biên độ 12,5 cm theo phương thẳng đứng. Khi M xuống vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng
1
500m g
bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với vận tốc 0
6 /v m s
tới dính chặt vào M. lấy
g=10m/s2. Sau va chạm hai vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của hệ hai vật sau va chạm là:
A.5cm. B. 10cm . C. 21,3cm. D. 20cm.
Câu 20: Gọi
1 2
,
3
lần lượt là bước sóng của tia hồng ngoại, tai tử ngoại và ánh sáng đơn sắc lam
trong chân không. Sắp xếp nào sau đây là đúng?
A.
3 1 2.
B.
3 2 1.
C.
1 3 2.
. D.
1 2 3.
.
Câu 21: Nguyên tắc hoạt động quang điện trở dựa vào:
A.Hiện tượng quang điện ngoài. B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Hiện tượng quang –phát quang. D. Hiện tượng quang điện trong.
Câu 22: Một sóng cơ dạng sin có tấn số 25Hz, biên độ 5cm không đổi. Sóng này lan truyền với tốc độ
40cm/s, trên một đường thẳng từ M đến điểm N cách nhau 3,4 cm. Tại một thời điểm nào đó, điểm N đang
dao động chậm dần với tốc độ bằng
125 3 /cm s
, lúc đó tốc độ dao động của điểm M là:
A.
62,5 3
cm/s. B.
62,5 ( 6 2)
cm/s.
C.
62,5 ( 6 2)
cm/s. D.
62,5 2
cm/s.
Câu 23: Một máy phát điện có công suất 100kW, điện áp hiệu dụng giữa hai cực của máy 20kV. Điện
năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn có tổng điện trở bằng 40
. Hiệu suất truyền tải điện
năng là:
A.95%. B. 99%. C. 90%. D. 98%.
Câu 24: Đặt điện áp 0
cos( t )
u U
vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm
thuần là 0
cos .i I t
có giá trị là:
A.
0,5
. B.0. C.
0,5
. D.
.
Câu 25: Cho mạch điện AB không phân nhánh gồm một cuôn cảm thuần có độ tự cảm
1H
,một tụ điện
có điện dung
4
10
2F
và một điện trở hoạt động R=200
. Giữa AB có một điện áp 0
cos100u U t
(V) ổn
định. Mắc thêm điện trở hoạt động R với R hì công suất tiêu thụ trên mạch AB vẫn không đổi. Giá trị Rlà:
A.150
. B.50
. C.
200
3
. D.
100
3
.
Câu 26: Một người đứng ở vị trí cách nguồn âm 100m thì nghe được âm với mức cường độ âm là L. Môi
trường truyền âm coi như đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm. Biết nguồn âm là nguồn điểm và có
Trang 4/6-Mã đề 182
công suất 0,0785
mW
, cường độ âm chuẩn bằng
12
10
W/m2. Lấy
3,14
. Để nghe được âm có mức
cường độ âm bằng 0,5L thì người này phải đi ra xa nguồn âm thêm một đoạn?
A.400m . B.800m . C. 600m . D.500m .
Câu 27: Hạt nhân chì 206
82
Pb
có:
A.124 prôton. B.82 nơtron. C. 206 nuclôn . D.82 êlectron.
Câu 28: Đặt điện áp 0
cos( )
u U t
vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Khi tăng tần số dòng
điện thì:
A.Dung kháng của tụ điện tăng. B. Tổng trở của mạch tăng.
C. Cảm kháng củ cuộn dây tăng. D. Điện trở thuần R tăng lên.
Câu 29: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-Xtanh, phôton ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng
lượng còn lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có:
A.Chu kì càng lớn. B.Tần số càng lớn. C. Bước sóng càng lớn. D.Tốc độ truyền sóng càng lớn.
Câu 30: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm một tụ điện và cuộn cảm thuần có tần số riêng là 5,76MHz.
Cắt ống dây trên thành hai đoạn rồi mắc lần lượt từng đoạn ống dây với tụ điện C thì được các mạch dao
động có tần số riêng lần lượt là 9,6MHz và f. Giá trị của f là:
A.11,19 MHz . B. 7,68 MHz. C. 7,20 MHz. D.4,94 MHz.
Câu 31: Tia Rơn-ghen (tia X) cùng bản chất với:
A.tia
.
B. Sóng vô tuyến C. Sóng siêu âm. D. Tia
.
Câu 32: Nối hai cực của một máy phát xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần
10 10
mắc nối tiếp với tụ điện. Bỏ qua điện trở các cuộn dây máy phát. Khi rôto của máy phát quay đều
với tốc độ n vòng/phút thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là 1 A; khi rôto của máy phát
quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch
6A
. Để điện áp cực
đại giữa hai cực máy phát bằng 240V thì rôto quay đều với tốc độ:
A. 6n vòng/phút. B. 5n vòng/phút. C. 4n vòng/phút. D.3n vòng/phút.
Câu 33: Biết cường độ âm chuẩn
12 2
0
10 w /I m
và mức cường độ âm của một tiếng ồn phát ra từ một
động cơ là 100dB. Cường độ âm của tiếng ồn:
A.
2 2
10 W / m
. B.
2 2
1,2.10 W / m
. C.
2 2
2.10 W / m
. D.
4 2
10 W / m
.
Câu 34: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp
1 2
,S S
cách nhau
6 2
cm dao động theo phương trình
cos20 ( )u a t mm
. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s với biên độ sóng không đổi trong quá
trình truyền sóng. Điểm gần nhất ngược pha với nguồn nằm trên đường trung trực của
1 2
,S S
cách
1 2
,S S
một đoạn:
A.
3 2
cm
. B. 2 cm . C. 18 cm . D. 6 cm .
Câu 35: Vào thời điểm gốc, một vật dao động điều hòa đi qua vị trí có li độ
2x cm
theo chiều âm của
quỹ đạo với tốc độ bằng
8 2 /cm s
và khi đó vật có động năng bằng thế năng. Biên độ và pha ban đầu của
dao động cảu vật là:
Trang 5/6-Mã đề 182
A.
3
4 ;
4
cm
. B.
3
2 ;
4
cm
. C.
3
2 ;
4
cm
. D.
3
4 ;
4
cm
.
Câu 36:Một vật dao động điều hòa với phương trình
2cos 10
3
x t
(t tính bằng s,x tính bằng cm) Kể
từ thời điểm
1
60
t s
, thời gian để vật đi hết quảng đường 11cm bằng:
A.
7
15 s
. B.
17
60 s
. C.
4
15 s
. D.
29
60 s
.
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều 0cos2
u U ft
(
0
U
không đổi và f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung là C mắc nối tiếp, với
2
2R C L
. Khi
22,32f Hz
thì điện áp giữa hai đầu điện trở thuần bằng
0
2
U
. Khi
25,11Hz
thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu bản tụ đạt cực đại thì f
phải bằng:
A.12,275Hz. B.
19,84Hz
. C.
2,79Hz
. D.
23,715Hz
.
Câu 38: Xét một sợi dây đàn hồi AB rất dài được căng ngang. Vào thời điểm gốc (t=0), người ta cho đầu
A dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
3cos 40
3
A
u t
(cm). cho tốc độ sóng trên dây
bằng 1,6m/s. Coi biên độ sóng không đổi. Gọi M là một điểm trên dây cách A một đoạn là d. thời điểm nhỏ
nhất để M có li độ
1,5 2cm
37
480 s
. Khoảng cách d bằng:
A.10cm . B. 12cm . C. 8cm. D. 9cm.
Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách t
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45
m
. Khoảng
cách giữa năm vân sáng liên tiếp trên màn bằng;
A.5,4 mm. B. 4,5 mm. C. 3,6 mm. D. 0,9mm.
Câu 40: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 80N/m. Con lắc dao động
điều hòa với tần số góc bằng:
A. 0,632 rad/s. B. 1,58 rad/s. C. 400 rad/s. D. 20 rad/s.
Câu 41: Mạch dao động
1
( , )L C
có tần số riêng 17,5
f MHz
và mạch dao động
2
( , )L C
có tần số riêng
210
f MHz
. Tìm tần số riêng của mạch dao động khi mắc L với
1
C
ghép nối tiếp
2
C
:
A.15MHz. B. 9MHz. C. 8MHz. D. 2,5MHz.
Câu 42: Cho đoạn mạch AB chứa một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Điện áp giữa A và
B là 0cos2
AB
u U ft
luôn ổn định. Thay đổi R ta thấy khi R=R1 thì
AB
u
lệch pha so với cường độ dòng
điện i qua mạch một góc
1
, còn khi R=R2 thì
AB
u
lệch pha so với cường độ dòng điện i qua mạch một góc
2
với
0
1 2
90
. Độ tự cảm của cuộn dây:
A.
1 2
2
R R
f
. B. 2 2
1 2
1
4
f R R
. C.
1 2
1
2
f R R
. D.
1 2
2
f
R R
.