ĐỀ THI THỬ THPT QG TRƯỜNG CHUYÊN ĐH VINH LẦN 1 – 2017

MÔN TOÁN (thời gian: 90 phút)

Câu 1: Tập xác định của hàm số là:

A. B. D. C.

và Câu 2: Cho hàm số có Mệnh đề nào sau đây là

đúng?

A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

B. Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành

C. Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là trục hoành.

D. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng y  0.

Câu 3: : Điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần

ảo của số phức

A. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i .

B. Phần thực là 3 và phần ảo là -2.

C. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i

D. Phần thực là 3 và phần ảo là 2

Câu 4: Cho là một nguyên hàm của thỏa mãn . Mệnh đề nào sau

đây là đúng?

A. B.

C. D.

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm . Tính độ

dài đoạn thẳng MN .

A. B. C. D.

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng . Vecto

pháp tuyến của mặt phẳng P là:

1 | P a g e

A. B. C. D.

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên

cạnh SC lấy điểm E sao cho . Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD.

A. B. C. D.

Câu 8: Giả sử là hàm liên tục trên R và các số thực . Mệnh đề nào sau đây là

sai?

A. B.

C. D.

Câu 9: : Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

Câu 10: Hình bát diện đều có tất cả bao nhiêu cạnh?

A. 8 B. 12 C. 16 D. 30

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

. có bán kính . Tìm giá trị của m.

A. B. C. D.

Câu 12: Cho các số thực a, b, . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 13: Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng 3a3. Tính chiều cao h của hình lăng trụ đã cho.

A. B. C. D.

Câu 14: Hàm số liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề

nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho có hai điểm cực trị

2 | P a g e

B. Hàm số đã cho không có giá trị cực đại

C. Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị.

D. Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu.

Câu 15: Biết rằng . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và đường thẳng

. Tìm tọa độ điểm M ' đối xứng với M qua 

A. B. C. D.

Câu 17: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm

Tìm số đo của A. 1350 B. 450 C. 600 D. 1200

Câu 18: Biết rằng phương trình có hai nghiệm là a, b. Khi đó có giá trị

bằng:

B. C. D. -1 A.

Câu 19: Cho hàm số . Nghiệm của bất phương trình là:

B. A.

D. C.

Câu 20: : Hình vẽ bên là đồ thị của một hàm trùng phương.

Giá trị của m để phương trình có 4 nghiệm đôi

một khác nhau là

B. A.

D. C.

Câu 21: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

3 | P a g e

B. Hàm số có hai giá trị cực tiểu là và

C. Hàm số chỉ có một giá trị cực tiểu.

D. Hàm số có giá trị cực tiểu là và giá trị cực đại là

Câu 22: Cho các số thực . Mệnh đề nào sau đây là SAI?

A. B.

C. D.

Câu 23: Xét hàm số trên tập . Mệnh đề nào sau đây là SAI?

A. Giá trị lớn nhất của trên D bằng 5 . B. Hàm số có một điểm cực trị trên D.

C.Giá trị nhỏ nhất của trên D bằng 1 D. Không tồn tại giá trị lớn nhất của trên

D.

Câu 24: : Các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên R

và đồ thị của nó không có tiếp tuyến song song với trục hoành là:

A. B. C. D.

, mặt bên SBC tạo với mặt đáy  ABCD

Câu 25: Cho hình chóp đều S.ABCD có một góc 450. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD .

A. B. C. D.

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

và . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. B. d và d’ cắt nhau C. d và d’ chéo nhau D.

Câu 27: : Cho hàm số . Đạo hàm bằng:

A. . B. 1. C. . D. 2.

Câu 28: Cho hàm số liên tục trên R và . Mệnh đề nào sau đây là Sai?

4 | P a g e

A. B. C. D.

Câu 29: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a , cạnh bên và

SC vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

A. B. C. D.

Câu 30: Cho số phức . Khi đó:

A. B. C. D.

Câu 31: Gọi là các nghiệm phức của phương trình . Đặt

. Khi đó:

A. B. C. D.

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

và đường thẳng . Mặt phẳng nào

trong các mặt phẳng sau chứa d và tiếp xúc với mặt cầu (S ).

A. B.

C. D.

Câu 33: Cho đồ thị C có phương trình . Biết rằng đồ thị hàm số đối xứng

với C qua trục tung. Khi đó là:

A. B. C. D.

Câu 34: Các giá trị của tham số a để đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là:

A. B. và C. D.

Câu 35: có tập xác định khi:

A. B. C. D.

Câu 36: Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

và xung quanh trực Ox là:

5 | P a g e

A. B. C. D.

Câu 37: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

B. A.

D. C.

Câu 38: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số Mệnh

đề nào sau đây là đúng?

B. A.

D. C.

Câu 39: Cho  , là các số thực. Đồ thị các hàm số

trên khoảng được cho trong hình vẽ bên.

Khẳng định nào đây là đúng?

A. B.

C. D.

Câu 40: Cho hìn hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có . Tính diện

tích toàn phần S của hình trụ có hai đáy lần lượt ngoại tiếp hai đáy của hình hộp chữ nhật đã

cho.

B. C. D. A.

Câu 41: Trong nông nghiệp bèo hoa dâu được dùng làm phân bón, nó rất tốt cho cây trồng.

Mới đây một nhóm các nhà khoa học Việt Nam đã phát hiện ra bèo hoa dâu có thể được dùng

để chiết xuất ra chất có tác dụng kích thích hệ miễn dịch và hỗ trợ điều trị bệnh ung thư. Bèo

hoa dâu được thả nuôi trên mặt nước. Một người đã thả một lượng bèo hoa dâu chiếm 4%

diện tích mặt hồ. Biết rằng cứ sau đúng một tuần bèo phát triển thành 3 lần lượng đã có và tốc

độ phát triển của bèo ở mọi thời điểm như nhau. Sau bao nhiêu ngày bèo sẽ vừa phủ kín mặt

hồ?

6 | P a g e

A. B. C. D.

Câu 42: Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn . Tập hợp tất

cả các điểm M như vậy là:

A. một đường tròn B. một parabol. C. một đường thẳng. D. một elip.

Câu 43: Cho số phức z thỏa mãn . Môđun của z là:

A. B. C. D.

Câu 44: Cho số phức z thỏa mãn và điểm A trong hình vẽ bên

là điểm biểu diễn của z. Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của

số phức là một trong bốn điểm M, N, P, Q. Khi đó điểm biểu diễn

của số phức  là:

A. điểm Q. B. điểm M.

C. điểm N. D. điểm P.

Câu 45: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số không có cực trị.

B. Hai phương trình và có cùng số nghiệm với mọi m.

C. Hai phương trình và có cùng số nghiệm.

D. Hai phương trình và có cùng số nghiệm với mọi m.

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa Oxyz , cho hai điểm và đường

thẳng . Tìm véctơ chỉ phương của đường thẳng  đi qua M , vuông

góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất.

A. B. C. D.

Câu 47: Số nghiệm của phương trình là:

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 48: Tại một nơi không có gió, một chiếc khí cầu đang đứng yên ở độ cao 162 (mét) so

với mặt đất đã được phi công cài đặt cho nó chế độ chuyển động đi xuống. Biết rằng, khí cầu

7 | P a g e

đã chuyển động theo phương thẳng đứng với vận tốc tuân theo quy luật .

Trong đó t(phút) là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động, v(t) được tính theo đơn vị

mét/phút (m/p). Nếu như vậy thì khi bắt đầu tiếp đất vận tốc v của khí cầu là:

A. B. C. D.

Câu 49: : Cho nửa đường tròn đường kính và điểm C thay đổi trên nửa đường tròn

đó, đặt và gọi H là hình chiếu vuông góc của C lên AB . Tìm  sao cho thể tích vật

thể tròn xoay tạo thành khi quay tam giác ACH quanh trục AB đạt giá trị lớn nhất

A. B. C. D.

, đường thẳng AB' tạo với

Câu 50: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có mặt phẳng (BCC’B’) một gocs 300. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. B. C. D.

Đáp án

1-B 2-C 3-B 4-C 5-B 6-C 7-A 8-C 9-C 10-B

11-B 12-D 13-C 14-A 15-D 16-C 17-A 18-D 19-A 20-C

21-B 22-D 23-A 24-D 25-D 26-A 27-D 28-A 29-B 30-D

31-B 32-D 33-C 34-A 35-B 36-D 37-C 38-A 39-A 40-D

41-A 42-B 43-B 44-D 45-C 46-B 47-C 48-B 49-B 50-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án B

Hàm số xác định khi và chỉ khi

Câu 2: Đáp án C

Ta có Đồ thị hàm số có một tiệm cần ngang là trục hoành.

Câu 3: Đáp án B

có phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2. Ta có

Câu 4: Đáp án C

Ta có

8 | P a g e

Mặt khác

Câu 5: Đáp án B

Ta có

Câu 6: Đáp án C

Dễ thấy véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

Câu 7: Đáp án A

Ta có

Câu 8: Đáp án C

Dựa vào đáp án, ta có các nhận xét sau

. A đúng.

. B đúng

. C sai

. D đúng

Câu 9: Đáp án C

- 0 2 + x Ta có - 0 + 0 - y’

+ y Ta có bảng biến thiên như hình vẽ bên.

4 Dễ thấy hàm số đồng biến trên khoảng (0 ;2).

0

- Câu 10: Đáp án B

Dễ thấy hình bát diện đều có 12 cạnh

Câu 11: Đáp án B

Bán kính mặt cầu là

Câu 12: Đáp án D

Ta có

Câu 13: Đáp án C

9 | P a g e

Đường cao của hình lăng trụ là

Câu 14: Đáp án A

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số đã cho đổi dấu qua 2 điểm nên đồ thị hàm số

đã cho có 2 điểm cực trị.

Câu 15: Đáp án D

Ta có

Do đó ta có

Câu 16: Đáp án C

Đường thẳng d có vecto chỉ phương là đi qua điểm

Gọi H là hình chiếu của M lên d . Ta có

Mà do H là hình chiếu của M lên d

mà M’ đối xứng với M qua d là trung điểm của MM’

Câu 17: Đáp án A

Ta có

Câu 18: Đáp án D

Phương trình tương đương

. Giả sử

Câu 19: Đáp án A

. Ta có Ta có

Câu 20: Đáp án C

Để có 4 nghiệm phân biệt thì 2 đường thẳng Ta có

, sẽ cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt. Do đó

Câu 21: Đáp án B

Ta có bảng biến thiên Ta có

10 | P a g e

x - 1 + 0

y’ - 0 + 0 - 0 +

y + + 0

Từ bảng biến thiên ta suy ra hàm số có giá trị cực tiểu là và

Câu 22: Đáp án D

Do nên đáp án D viết là sai.

Câu 23: Đáp án A

Ta thấy đồ thị hàm số đã cho không tồn tại giá trị lớn nhất trên nên A sai

Câu 24: Đáp án D

Ta có . Để đồ thị hàm số đã cho nghịch biến trên và đồ thị của nó

không tiếp tuyến song song với trục hoành thì

 Với thì đúng

 Với thì thì

Do đó để m thỏa mãn đề bài thì

Câu 25: Đáp án D

Gọi M là trung điểm của BC, O là giao điểm của AC và BD

Ta có

Do AC=2a

Ta có:

Câu 26: Đáp án A

suy ra và điểm Ta có

Suy ra (d) song song với (d’)

Câu 27: Đáp án D

11 | P a g e

Ta có

Câu 28: Đáp án A

Dựa vào đáp án, ta có các nhận xét sau

Câu 29: Đáp án B

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và M là trung điểm của SC. Từ O kẻ

đường thẳng d1 vuông góc với (ABC), từ M kẻ đường thẳng d2 vuông góc với SC. Khi đó

là tâm khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC.

Mặt khác mà MC = a suy ra

Câu 30: Đáp án D

Ta có

Câu 31: Đáp án B

Ta có

Khi đó

Câu 32: Đáp án D

và bán kính R=5 Ta xét mặt cầu (S):

Điểm thuộc d suy ra và nên thử các đáp án, dễ thấy đáp án

D đúng.

Câu 33: Đáp án C

Hàm số f(x) và hàm số f(-x) đối xứng nhau qua trục tung

Do đó hàm số cận tìm là

Câu 34: Đáp án A

12 | P a g e

Ta có

Kí hiệu deg(u) là bậc của hàm số và là bậc của hàm số

Dễ thấy =1 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang khi

Câu 35: Đáp án B

Hàm số có tập xác định là khi và chỉ khi

Đặt khi đó

Ta có suy ra

Câu 36: Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox là

Thể tích khối tròn xoay cần tính là . Đặt

Câu 37: Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của các đồ thị hàm số là

Có Diện tích hình phẳng cần tính là

Câu 38: Đáp án A

Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy

13 | P a g e

 Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

 Hàm số đã cho là hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định nên

 Giả sử do đó nên ad > 0. Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có

tung độ nhỏ hơn 0 nên Vậy

Câu 39: Đáp án A

Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy

 Đồ thị hai hàm số là hàm số đồng biến trên nên y . Ta thấy

rằng

 Dễ thấy tại x=2 thì suy ra

Câu 40: Đáp án D

Ta có

Do đó

Câu 41: Đáp án A

Gọi A là lượng bèo ban đầu, để phủ kín mặt hồ thì lượng bèo là

Sau 1 tuần số lượng bèo là 3A suy ra sau n tuần thì lượng bèo là:

Để lượng bèo phủ kín mặt hồ thì = thời gian để bèo

phủ kín mặt hồ là

Câu 42: Đáp án B

Gọi khi đó ta có

nên tập hợp là Parabol

Câu 43: Đáp án B

14 | P a g e

Đặt khi đó ta có:

Khi đó

Câu 44: Đáp án D

Ta có Mặt khác nên

do đó phần thức và phần ảo của w đều âm do đó điểm

biểu diễn số phức w trên hình vẽ là điểm P

Câu 45: Đáp án C

Ta có suy ra có hai nghiệm phân biệt

có 2 điểm cực trị.

Dặt ta có :

Số nghiệm của phương trình và chưa thể khẳng định của cùng số

nghiệm nên sai, tương tự D sai.

Dễ thấy số nghiệm của phương trình và là giống nhau nên C

đúng.

Câu 46: Đáp án B

Phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d là: khi đó (P)

chứa . Mặt khác dấu bằng xảy ra hình chiếu của A xuống mặt

phẳng (P) nằm trên . Gọi H là hình chiếu của A xuống mặt phẳng (P).

Phương trình AH là :

Cho ta có :

Câu 47: Đáp án C

Đặt khi đó

15 | P a g e

Đặt

ta có : nên hàm số đồng Xét (1) :

biến trên R

Mặt khác do đó phương trình có 1 nghiệm duy nhất

(vô nghiệm). Suy ra

, đặt có Xét (2)

Nên hàm số nghịch biến trên R do đó phương trình

Suy ra có 2 nghiệm phân biệt thõa mãn điều kiện.

Kết luận : phương trình đã cho có 2 nghiệm.

Câu 48: Đáp án B

Khi bắt đầu tiếp đất vật chuyển động được quãng đường là

Ta có : (trong đó t là thời điểm vật tiếp đất)

Cho (Do )

Khi đó vận tốc của vật là:

Câu 49: Đáp án B

Đặt lần lượt là đường cao và bán kính đáy của hình nón

khi quay tam giác ACH quanh trục AB.

Mặt khác (hệ thực Ta có:

lượng)

Suy ra

Cách 1: Xét hàm số

16 | P a g e

Cách 2: Ta có:

Dấu bằng xảy ra

Do đó

Câu 50: Đáp án A

Gọi M là trung điểm của BC

Dựng , mặt khác suy ra

Khi đó , lại có

Suy ra

Do đó

17 | P a g e

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 ( Đề thi gồm có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Ngày thi: 15/01/2017

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Mã đề thi 132

để hàm số đạt cực đại tại ?

Câu 1: Tìm . A. B. hoặc . C. . D. .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và mặt cầu tâm

bán kính tiếp xúc với . Bán kính là:

A. . B. . C. . D. .

, cho hai điểm . Phương trình mặt

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ phẳng trung trực của là: A. . . B.

C. . . D.

Câu 4: Cho hàm số . Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Cho hình chữ nhật có . Quay hình chữ nhật lần lượt quanh và

ta thu được hai hình trụ tròn xoay tương ứng có thể tích . Hỏi hệ thức nào sau đây là đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu Tìm

tọa độ tâm và tính bán kính của .

.

A. C. . B. D. . .

Câu 7: Cho hai số phức và . Tính môđun của số phức .

A. B. .

C. . D. .

Câu 8: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và hai đường

thẳng ?

A. . B. . . D. . C.

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 10: Cho là các số thực dương, . Xét các mệnh đề sau:

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

. (I)

(II) .

(III) .

Trong ba mệnh đề (I), (II), (III), tổng số mệnh đề đúng là? A. 3 . C. 1. B. 2. D. 0.

Câu 11: Khi tăng cạnh của hình lập phương lên 3 lần thì thể tích của khối lập phương đó tăng lên k lần. . A. . B. C. . D. .

. Câu 12: Tính tích phân

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Tập xác định của hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho số phức A. Phần thực bằng C. Phần thực bằng . Tìm phần thực và phần ảo của số phức B. Phần thực bằng D. Phần thực bằng và phần ảo bằng và phần ảo bằng . . . và phần ảo bằng . và phần ảo bằng .

Câu 15: Hàm số có đạo hàm là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

xung quay trục Ox.

. B. . C. . . A. D.

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. . B. C. . . D. .

Câu 18: Cho . Hỏi quan hệ nào sau đây giữa và là đúng?

A. . B. C. . . D. .

Câu 19: Kí hiệu là bốn nghiệm phức của phương trình . Tính

.

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. Hàm số đồng biến trên khoảng C. Hàm số đồng biến trên khoảng . . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng . .

Câu 21: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

. Tính hiệu .

A. . B. . C. . D. .

, vuông góc với đáy,

Câu 22: Cho hình chóp tứ giác góc giữa và mặt đáy bằng có đáy là hình vuông cạnh bằng . của khối chóp . Tính thể tích

A. . B. . C. . D. .

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 23: Tập nghiệm của phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 24: Cho hình thang vuông tại và với

. Quay hình thang và miền trong

. Tính thể tích của nó quanh đường thẳng chứa cạnh V của khối tròn xoay được tạo thành.

. B. . C. . D. . A.

Câu 25: Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào là dạng của đồ thị hàm số với ?

A. Hình 3 . B. Hình 1.

thỏa mãn C. Hình 4. . Gọi D. Hình 2. là điểm biểu diễn của . Khi đó tọa độ

Câu 26: Cho số phức điểm là. A. . B. . C. D. .

Câu 27: Gọi là một giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng .

Tính hiệu .

A. . B. . C. . D. .

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng có phương trình: và

mặt phẳng ( là tham số thực). Tìm tất cả các giá trị của để đường thẳng

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

song song với mặt phẳng ?

A. . B. .

C. . D. Không có giá trị nào của .

Câu 29: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

. B. . C. . D. . A.

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng có phương trình:

. Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng (d).

. B. . C. . D. . A.

Câu 31: Để đảm bảo an toàn khi lưu thông trên đường, các xe ô tô khi dừng đèn đỏ phải cách nhau tối thiểu 1m. Một ô tô A đang chạy với vận tốc 16m/s bỗng gặp ô tô B đang dừng đèn đỏ nên ô tô A hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với vận tốc được biểu thị bởi công thức ( đơn vị tính bằng m/s), thời gian tính bằng giây. Hỏi rằng để 2 ô tô A và B đạt khoảng cách an toàn khi dừng lại thì ô tô A phải hãm phanh khi cách ô tô B một khoảng ít nhất là bao nhiêu? A. 33. B. 31. C. 32. D. 12

Câu 32: Cho . Tính .

A. . B. . C. . D. .

xác định và có đạo . Biết rằng hình vẽ bên là đồ thị của hàm . Khẳng định nào sau đây là đúng về cực

Câu 33: Cho hàm số hàm số trị của hàm số ?

A. Hàm số C. Hàm số đạt cực đại tại đạt cực tiểu tại . . B. Hàm số D. Hàm số đạt cực tiểu tại đạt cực đại tại . .

. Mặt phẳng và cắt ba

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ trục tọa độ tại ba điểm , cho điểm . Tìm phương trình mặt phẳng qua là trực tâm tam giác để .

. B. . A.

Trang 4/6 - Mã đề thi 132

. D. . C.

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đồ thị hàm số có đúng

hai tiệm cân ngang?

A. . B. . C. . D. .

Câu 36: Biết là nguyên hàm của hàm số và Tính .

A. 8. B. 7. D. 0.

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ C. -8. , cho ba điểm và mặt

cầu sao cho biểu thức

. đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng là điểm thuộc mặt cầu .

A. . B. . C. . D. .

. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

thỏa mãn vô nghiệm. có hai nghiệm . vô nghiệm.

có nghiệm duy nhất.

có đồ thị như hình để phương

Câu 38: Cho ba số thực A. Phương trình B. Phương trình C. Phương trình D. Phương trình Câu 39: Cho hàm số vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của trình có hai nghiệm thực phân biệt?

. hoặc .

A. C. hoặc . B. D. .

Câu 40: Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Ông A gửi số tiền ban đầu là 10 triệu đồng với lãi suất 0,5%/tháng, chưa đầy nửa năm thì lãi suất tăng lên 1%/tháng trong vòng một quý (3 tháng) và sau đó lãi suất lại thay đổi xuống còn 0,8%/tháng. Ông A tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa rồi rút cả vốn lẫn lãi được 10937826,46912 đồng (chưa làm tròn). Hỏi ông A đã gửi tổng là bao nhiêu tháng? ( Biết rằng kỳ hạn là một tháng, lãi suất nếu có thay đổi chỉ thay đổi sau khi hết tháng và trong quá trình gửi ông A không rút đồng nào, tiền lãi của mỗi tháng được cộng vào tiền gốc của tháng sau). A. 12 tháng. D. 10 tháng. B. 13 tháng. C. 9 tháng.

Câu 41: Cho số phức có phần ảo âm, gọi . Khi đó khẳng định nào sau đây về là

đúng? A. C. là số thực. có phần ảo âm. B. D. có phần thực bằng 0. có phần ảo dương.

Câu 42: Cho tứ diện có các cạnh

lần lượt là trọng tâm các tam giác đôi một vuông góc với nhau; . Tính

thể tích của tứ diện . Gọi .

A. . B. . C. . D. .

Câu 43: Đặt . Hãy biểu diễn theo và .

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

A. . B. . C. . D. .

có đáy là hình vuông cạnh bằng , tam giác vuông cân

Câu 44: Cho hình chóp tứ giác tại , tam giác đều. Tính khoảng cách từ A đến mặt .

A. . B. . D. . . C.

Câu 45: Cho hình hộp chữ nhật . Biết thể tích hình cầu ngoại có

. tiếp tứ diện là . Tính thể tích của hình hộp chữ nhật

. A. . B. . C. . D.

Câu 46: Một tấm đề can hình chữ nhật được cuộn tròn lại theo chiều dài được một khối trụ có đường kính 44,9cm. Trong thời gian vừa qua nhà trường đã sử dụng để in các băng rôn, khẩu hiệu tuyên truyền cho các em học sinh trường THPT Hậu Lộc 2 không sử dụng pháo trong dịp Tết Nguyên Đán, do đó đường kính của cuộn đề can còn lại là 12,5cm. Biết độ dày cuả tấm đề can là 0,06cm, hãy tính chiều dài L của tấm đề can đã sử dụng?( làm tròn đến hàng đơn vị) A. . B. . C. . D. .

Câu 47: Cho phương trình ( là tham số thực). Gọi

. Số phần tử của tập hợp là?

A. . B. . C. . D. .

.

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều 5 điểm , cho bốn điểm ( là gốc tọa độ)?

A. mặt phẳng . B. mặt phẳng. C. Có vô số mặt phẳng. D. mặt phẳng.

Câu 49: Một công ty muốn thiết kế hộp đựng sữa với thể tích đã giao cho hai nhóm thiết kế.

 Nhóm 1: Thiết kế vỏ hộp là hình hộp chữ nhật với đáy là hình vuông.  Nhóm 2: Thiết kế vỏ hộp là hình trụ. Biết rằng để tiết kiệm được nguyên vật liệu thì vỏ hộp phải có diện tích toàn phần nhỏ nhất, do đó các là diện tích vỏ hộp nhỏ nhất nhóm phải tìm cách thiết kế sao cho diện tích vỏ hộp nhỏ nhất. Kí hiệu

theo phương án của nhóm 1 và là diện tích vỏ hộp nhỏ nhất theo phương án của nhóm 2.

Tính tỉ số ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 50: Gọi là tập hợp các số phức thỏa mãn . Gọi lần lượt là các số và

phức có môđun nhỏ nhất và lớn nhất. Tìm số phức .

-----------------------------------------------

. B. . C. . D. A.

Trang 6/6 - Mã đề thi 132

----------- HẾT ----------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÁC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề: 121

C©u 1 : Hình chóp

có đáy là hình vuông cạnh

, mặt bên

là tam giác vuông cân tại

và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp.

A.

C.

D.

B.

C©u 2 : Cho hàm số

. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

làm trục đối

A.

B. Hàm số đồng biến trên

Đồ thị hàm số nhận đường thẳng xứng

làm tâm đối xứng

C. Hàm số nghịch biến trên

D. Đồ thị hàm số nhận điểm

C©u 3 :

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn

.

A.

B.

C.

D.

C©u 4 : Hàm số

nghịch biến trên khoảng nào?

A.

B.

C.

D.

C©u 5 : Cắt một miếng tôn hình vuông cạnh

thành 2 hình , gọi

chữ nhật, trong đó 1 hình có chiều rộng là

miếng tôn này là miếng tôn thứ nhất. Người ta gò miếng tôn tứ nhất thành 1 hình lăng trụ tam giác đều, miếng còn lại gò thành một hình trụ ( như hình vẽ). để tổng thể tích khối lăng trụ và khối trụ thu Tính được là nhỏ nhất.

+ 1m x(m)

A.

C.

D.

B.

C©u 6 :

Biết rằng

. Tính tích phân

B.

A.

D.

C.

C©u 7 : Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

và các đường thẳng

A.

C.

B.

D.

C©u 8 : Biết rằng phương trình

có đúng 2 nghiệm thực phân biệt. Hỏi đồ thị hàm số sau có bao

.

nhiêu điểm cực trị:

1 Mã đề 121

A. 3

B. 5

C. 2

D. 4

C©u 9 :

Trong không gian với hệ tọa độ

, cho đường thẳng

. Điểm nào trong các điểm sau đây không thuộc

d?

A.

B.

C.

D.

C©u 10 : Gọi D là miền hẳng giới hạn bởi các đường

. Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay D quanh

A. 9

B.

C.

D.

C©u 11 : Nguyên hàm của hàm số

là:

A.

C.

D.

B.

C©u 12 : Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào?

A.

C.

B.

D.

C©u 13 : Cho hàm số

có đồ thị như hình vẽ. Diện

tích miền phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số với trục hoành được tính theo công thức nào sau đây?

A.

C.

B.

D.

C©u 14 : Tìm

để trong các điểm cực trị của hàm số

có đúng 1 điểm cực đại .

A.

B.

C.

D.

C©u 15 : Tìm

để hàm số

xác định trên

A.

C.

B.

D.

C©u 16 : Biết

. Đẳng thức nào sau đây là Sai?

A.

B.

C.

D.

2 Mã đề 121

C©u 17 : Cho

là 3 số thực dương,

. Biết:

. Tính giá trị của biểu thức

theo

.

A.

C.

D.

B.

C©u 18 : Tìm các khoảng đồng biến của hàm số

A.

B.

C.

D.

C©u 19 : Gọi

là các nghiệm của phương trình:

. Tính giá trị của biểu thức:

A.

C. 0

D. 10

B. 1

C©u 20 : Trong không gian với hệ tọa độ

, cho mặt phẳng

và mặt cầu

. Biết rằng

cắt

theo một đường tròn, xác định tọa độ tâm

và bán kính của

đường tròn đó.

A.

B.

C.

D.

C©u 21 :

Tìm

để đường thẳng

cắt đồ thị hàm số

tại 2 điểm phân biệt thuộc cùng 1 nhánh của

A.

B.

C.

D.

. Tính thể tích khối tròn xoay sinh

C©u 22 : Gọi D là miền phẳng giới hạn bởi các đường:

ra khi quay D quanh

A.

C.

B.

D.

C©u 23 : Giải phương trình:

A.

B.

C.

D.

, cho điểm

và mặt phẳng

. Viết phương trình mặt

C©u 24 : Trong không gian với hệ tọa độ

và tiếp xúc với

cầu tâm

B.

A.

D.

C.

C©u 25 :

Gọi

là các nghiệm của phương trình:

. Tính giá trị của biểu thức

.

A.

B.

C.

D.

C©u 26 :

Tính tích phân

.

A.

C.

D.

B.

C©u 27 : Người ta dùng vải để may những chiếc mũ như hình

3 Mã đề 121

vẽ. Tính diện tích vải để may 5 cái mũ.

30cm 30cm 40cm

A.

B.

D.

C.

C©u 28 :

Cho

là 2 số thực dương. Thu gọn biểu thức

, kết quả nào sau đây là đúng?

A.

B.

C.

D.

C©u 29 : Gọi

lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn

. Tính giá trị của

.

A.

B.

C.

D. 8

C©u 30 : Từ một miếng tôn có hình dạng là 1 hình thang cân có kích thước như hình vẽ, người ta gò thành 1 cái thùng đựng nước. Hỏi cái thùng có thể chứa được bao nhiêu lít nước? ( Kết quả lấy gần đúng đến 1 chữ số thập phân)

A. 89 lít

B. 114,7 lít

C. 9 lít

D. 11,6 lít

C©u 31 : Phương trình:

có bao nhiêu nghiệm thực?

A. 1

B. 3

C. 4

D. 2

C©u 32 :

Trong không gian với hệ tọa dộ

cho 2 đường thẳng

. Viết phương

trình đường thẳng qua

, song song với

và cắt

.

A.

C.

B.

D.

C©u 33 : Phương trình:

có bao nhiêu nghiệm thực?

A. 2

B. 1

C. 10

D. Kết quả khác.

C©u 34 : Cho 4 số thực dương

thỏa mãn:

. Biết rằng:

;

. Mệnh

đề nào sau đây là đúng?

A.

B.

C.

D.

C©u 35 : Trong không gian với hệ tọa độ

cho mặt phẳng

và 3 điểm

.

là một điểm di động trên

. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A. 16

B. 12

C. 14

D. 10

4 Mã đề 121

C©u 36 : Lăng trụ đứng

có đáy

là tam giác vuông cân tại

. Cạnh bên bằng

; khoảng cách giữa

bằng

. Tính thể tích khối lăng trụ

C.

A.

D.

B.

C©u 37 :

Cắt một hình nón có chiều cao

bởi một mặt phẳng song song và cách đáy một khoảng

thì diện tích xung quanh

hình nón nhỏ còn lại là

. Tính diện tích xung quanh hình nón ban đầu.

A.

C.

D.

B.

C©u 38 :

Trong không gian với hệ tọa độ

cho 3 đường thẳng

. Viết

phương trình dường thẳng vuông góc với

và cắt cả 3 đường thẳng đã cho.

A.

C.

D.

B.

C©u 39 :

Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

A.

B.

C.

D.

C©u 40 : Trong không gian với hệ tọa độ

, cho tam giác

có:

. Tìm tọa độ trọng

tâm

của tam giác.

A.

C.

B.

D.

C©u 41 : Dân số của xã X năm 2000 là 150000 người. Đến năm 2006 dân số của xã này đã là 151809 người. Giả sử tỷ lệ gia tăng

dân số của xã X hàng năm là không thay đổi. Hỏi đến năm 2020 dân số xã X là bao nhiêu?

A. 156030 người

B. 156115 người

C. 156000 người

D. 157998 người

0 1

C©u 42 : Cho hàm số

có bảng biến thiên như hình

- + 0 - +

bên. Tìm mệnh để Sai trong các mệnh đề sau:

+

A. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là các đường thẳng

B. Hàm số đồng biến trên khoảng

C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

D. Hàm số có 2 cực tiểu, 1 cực đại

C©u 43 :

Tính tích phân

A.

C.

D.

B.

5 Mã đề 121

có tất cả các cạnh bằng

; các góc phẳng tại đỉnh

đều bằng

. Tính khoảng cách

C©u 44 : Cho hình hộp từ

đến mặt phẳng

.

A.

B.

C.

D.

C©u 45 :

Đồ thị hàm số

có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là các đường thẳng:

A.

B.

C.

D.

C©u 46 : Cho hình chóp

có đáy

là tam giác cân tại

vuông góc với đáy; mặt bên

tạo với đáy góc

. Tính thể tích khối chóp.

A.

C.

B.

D.

C©u 47 : Trong không gian với hệ tọa độ

, cho mặt phẳng

. Viết phương trình mặt phẳng

qua 2

điểm

và vuông góc với

A.

B.

C.

D.

C©u 48 : Đặt

. Biết

. Tính

?

A.

B.

C.

D.

C©u 49 : Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Mỗi mặt của khối bát diện đều là 1 tứ giác đều

B. Dùng một mặt phẳng bất kỳ cắt 1 khối bát diện đều ta được khối đều.

C. Mỗi đỉnh của khối bát diện đều là đỉnh chung của 3 mặt

D. Mỗi mặt của khối bát diện đều là một tam giác đều

C©u 50 :

Tìm

để phương trình sau có đúng 2 nghiệm thực phân biệt:

A.

C.

B.

D.

…………………. Hết……………….

6 Mã đề 121

phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o) M«n : thi l2 ndd M· ®Ò : 121

28 { ) } ~ 29 { ) } ~ 30 { | } ) 31 { ) } ~ 32 { | } ) 33 ) | } ~ 34 { ) } ~ 35 { | } ) 36 { | ) ~ 37 { | ) ~ 38 { | } ) 39 ) | } ~ 40 { | } ) 41 { ) } ~ 42 ) | } ~ 43 { | ) ~ 44 { | ) ~ 45 ) | } ~ 46 { | ) ~ 47 { | } ) 48 { | ) ~ 49 { | } ) 50 ) | } ~

7 Mã đề 121

01 { | } ) 02 ) | } ~ 03 ) | } ~ 04 { ) } ~ 05 ) | } ~ 06 { | ) ~ 07 { | ) ~ 08 ) | } ~ 09 { | } ) 10 { | ) ~ 11 { ) } ~ 12 ) | } ~ 13 { | ) ~ 14 ) | } ~ 15 { ) } ~ 16 { ) } ~ 17 { ) } ~ 18 ) | } ~ 19 { ) } ~ 20 { | } ) 21 ) | } ~ 22 { | ) ~ 23 { ) } ~ 24 { | } ) 25 { ) } ~ 26 { | ) ~ 27 { | } )

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT NINH GIANG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – LẦN 2 NĂM HỌC 2016 - 2017 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 4893

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

2

5

d

x

Họ, tên thí sinh:.......................................................Lớp.................…….SBD: .............................

 f x

  dx

 2 4 

 

5

2

Câu 1: Cho . Khi đó bằng: f x

6

2

f x ( )

x

3

x

4

x

A. 38 . B. 40 . C. 36 . D. 34 .

 F x củ a hà m số

7

7

3

3

Câu 2: Tìm ho ̣ nguyên hà m

F x ( )

83 

x

 . C

F x ( )

x

 . C

x x 3

x x 2

x 7 7

x 7 7

8

3

3

A. B.

F x ( )

3

x

 . C

F x ( )

x

6

x x C

 .

x 7

x x 3

x 7

C. D.

3

3

3

Câu 3: Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 2 3 .m Tìm thế tích V của khối lập phương đó.

12m .

38m .

27m .

b

b

c

f x x ( )d

2,

f x x ( )d

3

f x x ( )d

A. 24 3m . B. C. D.

  thì

a

c

Câu 4: Giả sử bằng: với a b c

A. 2 . D. 1 .

a C. 1.

y

log

B. 5 .

3

10 x 3

 

x 2

Câu 5: Tập xác định của hàm số là:

;10

;10

3 2

2 3

  

  

B. . A. .

;





;10)

 10;

     

   2      3 

y

D. . . C. (

C là đồ thị hàm số

x x

 

3 1

. Khi đó phương trình của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang Câu 6: Gọi 

C. D. của đồ thị  y 1; A.

C lần lượt là:   . 1 B.

x

x

y 1;

 . 1

x

 

1;

y

 . 1

x

 

1;

y

  . 1

y

)C . Khẳng định nào là sai?

2 3

x x

 

3 6

Câu 7: Cho hàm số có đồ thị (

A

1;

)C có tiệm cận đứng

)C đi qua điểm

x   .

2

1 9

  

  

. A. ( B. (

I

2;

)C có tâm đối xứng

)C có tiệm cận ngang

2 y  . 3

2 3

  

  

2 3 .a

. C. ( D. (

a về dạng

a b  ; viết ; 0

xa và 3 b b b về dạng

yb ;

;x y   . Khi đó 6

x

12

y

Câu 8: Cho là:

7 12

7 6

Trang 1/6 - Mã đề 4893

B. . C. 14 . D. . A. 17 .

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện

2

x

f x  ( )

2 .3x

2

2

Câu 9: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai ?

f x

( ) 1

 

x

f x

( ) 1

 

x

 .

 .

x .log 2 1 

.log 3 0 1 

x .log 2 3 e

.log 3 0 3 e

2

2

f x

( ) 1

 

x

f x

( ) 1

  

x

x

A. B.

 .

x .log 2 3

.log 3 0 2

 . 0

y

C. D.

2;3M 

x x

Câu 10: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm là:

A.

 1 1  B.

y

x 2

 . 1

y

  2

x

 . 7

y

  2

x

 . 7

y

x   .

5

C. D.

3

y

.

Câu 11: Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên  ?

22 x

y

7

x

x 2sin 3 .

y

x tan .

 1 x 4  2 x

y

A. y  x   1. B. C. D.

1  x  x 2 1

y

Câu 12: Cho hàm số . Hãy chọn một khẳng định đúng trong các khẳng định bên dưới.

 . 0

1 y  . 2

1  . 2

3 y  . 2

max  1;0 

min  1;2

y max     2; 1

min 3;5 

x

A. B. D. C.

Câu 13: Cho hàm số y  ex  e . Nghiệm của phương trình

x  . 0

1x  .

x 

ln 2

y  là: 0 x   .

1

A. B. D. . C.

 9

Câu 14: Cắt một khối trụ  bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được một hình vuông có diện

. tích bằng 9. Khẳng định nào sau đây sai? A. Khối trụ  có diện tích xung quanh xqS

tpS

. B. Khối trụ  có diện tích toàn phần

 27 2 l  . 3

V

C. Khối trụ  có độ dài đường sinh là

 9 4

2

ln

x

x

4

. D. Khối trụ  có thể tích

 2 ln 4

  1;

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình là:

;



;



;



  \ 0

  \ 0

   \ 0

4 5

4 5

4 3

  

  

  

  

  

  

log

x

log

3

x

A. . . C. . D. . B. 

   1

0,2

0,2

là:

S    . 1;

S   .

S  

 

 1;1

 S  

;1

y

A. B. . . C. D. Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình  1;3 

y

x  là 2

)C và đường thẳng d :

Câu 17: Hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số (

 1 x 2 2  x    x  

6 1 A. . B. . . D. . C. 3 6   1 x x   1    x  x 1    x 3    1 x     3 x 

 có đáy là một tam giác vuông cân tại

ABC A B C .

.A Cho

AB

a 2

 là

ABC bằng 30 . Thể tích khối lăng trụ

ABC A B C .

Câu 18: Cho khối lăng trụ đứng ,

3

3

3

góc giữa AC và mặt phẳng 

34 a

34 a 9

34 a 3

38 a 3

Trang 2/6 - Mã đề 4893

A. . B. . C. . D. 3 .

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện

.S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a ,

BC

a 2

Câu 19: Cho hình chóp , cạnh bên SA

.S ABC .

2

2

2

2

a 32

a 4

a 16

a 8

vuông góc với đáy và SA a 3 . Tính diện tích mcS của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

mcS

mcS

mcS

mcS

3

A. . B. . C. . D. .

23 x

y  x 

1; 0 .

0;1 .

0; 2

 2; 3 .

Câu 20: Cho hàm số A.  1  . Điểm cực đại của đồ thị hàm số là B.  C.  D. 

y

f x ( )

x y

1 0

1 0

Câu 21: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Chọn phát biểu sai ?

+ +∞ +∞ –∞ +∞ – + –

y

0 0 5 2

0 0

-1

1

A. Hàm số đạt cực đại tại

O

4

2

x  . 0  y

-2

B. Hàm số đã cho là hàm số f x ( )  x  2 x  . 2

-3

1;0

-4

y

x

C. Đồ thị hàm số đã cho được biểu diễn như hình bên.  D. Hàm số đồng biến trên các khoảng  1;  . và 

 2 log 2 2

 1

Câu 22: Đạo hàm của hàm số

2

2

2

 4 log 2 2  x 2

x 1

   x 1 2 log 2 2    1 ln 2 x

  là: 1    x 1 4 log 2 2    1 ln 2 x

2  x  1 ln 2

A. . B. . C. . D. .

h 

4,

r  Tính diện tích xung quanh

3.

xqS

 6

 15

 9

Câu 23: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao bán kính đáy

xqS

xqS

xqS

xqS

B. . C. . D. . của hình nón đã cho. A.  12 .

f x thoả mãn các điều kiện

( )

 ( ) f x

 và 3

f

(0) 1.

 Giá trị

f

(2)

Câu 24: Biết hàm số là:

A. 11. C. 10 .

 x 2 B. 8 . D. 7 .

log

x

log

x

1

 có tập nghiệm là:

 1

2

2

5

S 

Câu 25: Phương trình

S

 2

  1 2

5

S 

A. . B. .

S

 1

  1 2

           

         

x

C. . D. .

0; 2 .

2

.M m

e

f x ( ) e  2 3 Câu 26: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 

M m

 1

A. B. C.

 D. M m e 

1 2 e

Mối liên hệ giữa M và m là: M m

 có tất cả các cạnh đều bằng a ,  045 

V của khối hộp chữ nhật

 ABCD A B C D .  ABCD A B C D .

a

a

a

Câu 27: Cho hình hộp đứng . Tính thể tích ABC 

V 

V 

V 

V a

3 2

3 2 4

3 2 6

3 2 2

Trang 3/6 - Mã đề 4893

A. . B. . C. . D. .

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện

a

2

AC 

.S ABCD có đáy ABCD là hình vuông với

2

060 . Tính theo a

ABCD , SB hợp với mặt phẳng đáy một góc

Câu 28: Cho hình chóp . Cạnh bên SA vuông

a

2

a

3

a

3

góc với mặt phẳng đáy  khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC .

a 2

2

2

4

2

2

A. . . B. . C. D. .

u

x

2 1

 . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

1

3

3

2

I 

27

I

Câu 29: Cho I  2 x x  d và 1 x

I

u u

d . u u

 

2 3

2 3

0

0

1

2

x

x

A. B. . C. D. . I d . u u  

A a

 

b 2

Câu 30: Giả sử hàm số f x ( )  ( ax  bx  c e ). là một nguyên hàm của hàm số g x ( )  x .(1  x e ). .

D. 4 . Tính tổng A. 6 . , ta được: c 3 B. 3 . C. 9 .

ABC A B C .

 có đáy ABC là tam giác vuông tại B ,

Câu 31: Cho lăng trụ đứng AC a

 030 . Góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng 

 ABC bằng

bằng , góc ACB 3 060 . Bán kính mặt cầu ngoại

.A ABC

a

a

a

tiếp tứ diện bằng:

a 3 4

21 8

21 4

21 2

3

y

x

22 x

(

m

3)

x m

A. . B. . C. . D. .

 luôn đồng biến trên  thì giá trị m nhỏ nhất là:

m 3

Câu 32: Hàm số

1m  .

m   .

2

m   .

4

0m  .

.S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của đỉnh S ABC là trung điểm H của cạnh BC . Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng

060 . Gọi G là trọng tâm tam giác SAC , R là bán kính mặt cầu có tâm G và

SAB . Đẳng thức nào sau đây sai?

A. B. C. D.

2

R

2.

SH

13

Câu 33: Cho hình chóp lên mặt phẳng    ABC bằng tiếp xúc với mặt phẳng 

;

R d G SAB   

  .

R a

4 3 39

R S

ABC

3

A. . B. 3 13. . C. . D.

23 x

y  x  cắt đường thẳng Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số

B. 2 .

y m tại ba điểm phân biệt. A. 5 .

C. 3 . D. 0 .

m

m

Câu 35: Một sợi dây thép có chiều dài là 8m , được chia thành 2 phần. Phần thứ nhất được uốn thành hình tam giác đều, phần thứ hai được uốn thành hình vuông. Hỏi độ dài của cạnh hình tam giác đều bằng bao nhiêu để diện tích 2 hình thu được là nhỏ nhất:

24  9 4 3

12 

4

3

A. . B. m . C. m . D. . 24 3  3 4 18 3  3 4

.S ABC có AB a ,

SA

a 2

Câu 36: Cho hình chóp tam giác đều . Một khối trụ có một đáy là hình tròn

 a

nội tiếp tam giác ABC , đáy còn lại có tâm là đỉnh S . Tính thể tích V của khối trụ đã cho.

V

V

V

V

3 33  a 108

3 33 9

3 33  a 27

3 33  a 36

Trang 4/6 - Mã đề 4893

A. . B. . C. . D. .

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện

.S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, gọi M là trung điểm của cạnh bên ,SB SD tại

SC . Mặt phẳng 

P qua AM và song song với BD lần lượt cắt các cạnh bên

Câu 37: Cho hình chóp

S ANMQ

.

,N Q . Đặt

S ABCD

.

V t  . Tính t . V

1 t  . 3

1 t  . 6

2 t  . 5

1 t  . 4

3

2

A. B. C. D.

;A B sao cho tam giác OAB có

 có hai điểm cực trị 1   y x Câu 38: Tìm m để đồ thị hàm số

m   .

3

m   .

5

m   .

2

B. C. 3 mx diện tích bằng 1 ( O là gốc tọa độ). m   . A. 1 D.

  chứa một khối cầu

Câu 39: Một hình hộp chữ nhật kích thước 6 6 h

3 2

. lớn có bán kính bằng 3 và 8 khối cầu nhỏ bán kính bằng

Biết rằng các khối cầu đều tiếp xúc nhau và tiếp xúc với các mặt của hình hộp (như hình vẽ). Thể tích của hình hộp là

 A. 64 32 7.  B. 108 36 7.

 C. 108 108 7.  D. 32 32 7.

SAB

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a; BC = 2a . Hai mặt bên

SAD cùng vuông góc với mặt phẳng 

 ABCD và

 ABD là. )

SA = a 15 . Góc tạo bởi SC và

   ; mặt phẳng ( 030 .

090 .

0 120 .

060 .

A. B. C. D.

2

2

x

x

Câu 41: Ông B đến siêu thị điện máy để mua một cái laptop với giá 16,5 triệu đồng theo hình thức trả góp với lãi suất 1, 5% /tháng. Để mua trả góp ông B phải trả trước 20% số tiền, số tiền còn lại ông sẽ trả dần trong thời gian 8 tháng kể từ ngày mua, mỗi lần trả cách nhau 1 tháng. Số tiền mỗi tháng ông B phải trả là như nhau và tiền lãi được tính theo nợ gốc còn lại ở cuối mỗi tháng. Hỏi, nếu ông B mua theo hình thức trả góp như trên thì số tiền phải trả nhiều hơn so với giá niêm yết là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không đổi trong thời gian ông B hoàn nợ. (làm tròn đến chữ số hàng nghìn) A. 1.628.000 đồng. B. 2.125.000 đồng. D. 906.000 đồng. C. 907.000 đồng.

 1 5

đồng thời cũng là nghiệm của phương trình nào sau đây:  24

 1 5 23 4 x

4 0

  . C.

2 5 x

x

A.    . x D. 3 2 6 1 x

  . 6 0 x .S ABCD có cạnh bên bằng cạnh đáy và bằng a . Khi đó bán kính

3

3

a

2

6

a

2

6

 a  1

.S ABCD có bán kính là:  a  1

Câu 42: Nghiệm của phương trình 2 1 0 x   . B. Câu 43: Cho hình chóp tứ giác đều

4

4

2

của mặt cầu nội tiếp hình chóp  A. . B. . C. . D. .

2 ( )F x là nguyên hàm của hàm số

f x ( )

x 4

 . Đồ thị của hàm số

1

y F x ( )

y

f x ( )

Câu 44: Giả sử và

;14

;3

;8

;9

 0; 2 và

 0; 2 và

 0; 1 và

 0; 1 và

8 3

5 2

5 2

  

  

  

  

  

  

  

  

x

x

. . B.  . C.  . D.  A.  cắt nhau tại một điểm trên trục tung. Tọa độ các điểm chung của hai đồ thị hàm số trên là: 5 2

2

6

2

x

  . 1

 log 8 2

1

Câu 45: Giải bất phương trình

log 3 2

x    x

Trang 5/6 - Mã đề 4893

A. 1 x  . C. x  . D. 0 x  . B. . log 3 2 log 3 2 log 3 2

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện

4

2 x m

 y mx  (2 m  1)   chỉ có một cực 2 Câu 46: Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

0

0

đại và không có cực tiểu

m  .

0m  .

1 2

 m    m 

1 2

 m    m 

1 2

A. . B. C. . D.

.S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm của cạnh SB . Tính thể tích V của khối chóp

3

a

a

a

Câu 47: Cho khối chóp

V 

V 

V 

V 

3 3 24

.S ACM . 3 3 8

3 3 12

a 24

A. . . B. C. . D. .

;M m lần lượt là giá trị lớn nhất

2 6  . Ta có

Câu 48: Cho hai số thực x  y 5 0 2 bằng:  2 y y 2   . Gọi 2 M m

và nhỏ giá trị nhỏ nhất của A. 10 .

;x y thỏa mãn 2 x S   x B. 100 .

3

C. 25 . D. 75 .

log

2

x

 

1 6 log (3

x

x

1)

 0

 ) 12log ( 8

3

1 5

Câu 49: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình

 

x

  

x

3

x  3.

.

1 .2

1

1

     x

1   2    x

y

3 B. C. D. A. 1 . 1 x    x

x  1 2  1 x đứng bằng ba lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang của đồ thị.

Câu 50: Tìm trên đồ thị hàm số những điểm M sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận

M

4;

4;3M 

2;5M 

2;5M 

A. hoặc . B. hoặc .

M

4;

4;3M 

 M 

2;1

 M 

2;1

7 5 7 5

     

      ------------------- HẾT --------------------

C. hoặc D. . hoặc .

ĐÁP ÁN Mã đề: 4893

1 2 3 4 5 6 7 8 9

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

A B C D A B C D

Trang 6/6 - Mã đề 4893

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 A B C D

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện

ri rru rstl rHPT QUoc cIA LAN I Ndm hsc 2016-2017; Mdn: Todn

so GrAo DUC VA DAO TAO TiNTJ BA zuA Wn rc rAU

Thdi gian tdm bdi 90 phtit, khong ke thdi gian giao d€

DE CHINH TITUC .^) ) ^, (E€ g6m 06 trang)

Me d6 138

SBD:

........ Phong thi:

D. (-..o;0).

A.(0,+*) .

e. [--,-?') 3)

c. ( -?,**') . \' 3' )

\

Hg va ten thi sinh:......... Ciu l: Hdm s6 y = 3.rr + 2 dong bit5n tr€n khoang nAo sau ddy?

D. yr, =2.

C,yrr=0.

A. yr., =7.

B. lcr--3. Ciu 3: Cho hdm sO y = /(x) lien tuc tr€n l-t;:] vd c6 bdng bi6n thi€n

Ciu 2z Gi6 tri cuc ti6ti yr., gitahdm s6 ! = x3 - 3x2 + 1 ld

A. Gi6 tri nho nhAt cua hdm sO tr6n [-t;:] bing -2. B. Gie tri nho nh6t cira hdm so tren [-i;3] bing -i. C. Gi6 tri lon nhAt cua hdm so tr6n [-1;3] bing :. D. Gi6 tri nho nhAt cira ham s6 tr€n [-1;3] bang 2.

co ducrng tiqm cin ngang ldr

D.x=2.

C,x=-1.

Cf,u 4: Eo thihdm sd y =+ x+l B.y=2.

A.y=-I.

ciu5: 56 giao di6m cuaduorrg thing (a)ty:x*1 vddrrongcong y=xr+l ld

D.3.

c.2.

Khing dinh ndo sau ddy ld khing dinh dring?

A.0.

r-l ,,,J

Ciu 6: Goi M, m I|,nluort ld gitttrllo'n rilr6t vd gia tri nh6 nhit cua ham sd -f (r) = xtl2lnx-3) trOn doan f. | 1; e' l. Khdng dinh ndo sau ddy dring?

D. M +m=-3-e2

B. 1.

B. M+n1=eo -e'.

A. M+n't=eo -3.

Cdu 7: Duong cong 6 hinh b6n (Hinh 1) le do thi cua mQt hdm sd trong bdn hdm sO duoc liqt kd trong bon phuong 6n A, B, C, D du6i dAy. H6i d6 Id hdm sd ndo ?

L. y=-x' +3x+2. B. ! = x3 +3x+2' C,y=x3 -3x+2. D. y=-x3 -3x+2.

( Flinb 1)

1lM5de138

C. M+m=eo.

cAu 8: tAt ca cfrc gtittri cua tham s0 rr d€ ham sd y = x' - mxt + 3'r + i ddng bi6n tron R' ld

D. m<-3.

A. -3

B. -2

Ciu 9: Cho ham s6 y = /(r) co dao ham cAp hai tren (a: b) vd xo e(a;b) . Kh*g dfnh nao sau day lii rr.l Knang olnn oung r

,

\

n

.

,,i

.t't

\

-,/

^

A. NCu .f '(ro)= 0 uu /"(.to)> 0 thi "ro lir di6m cuc rieu cua hirm s6. B. Neu ham so dat cuc tieu tai diem -ro thi /'(.ro)= O vd. f ' (.to)t O.

,

\

--.4

-,/

^

^,,/

^

C. m>3.

Ciu 10: Gi6 tri cira bi6u thuc A = 3J1-t .9u5 .,7'-tr bane

D. 81.

A'.3.

8.9.

C.Neu .f,(to)=0 uu /"(_.0)<0 thi _ro iirdi€mcuctieucuahdms6. D.Ndu xo ld.di€mcuctri ctahdms6thi f'(*o)=0 va f"(ro)*0.

Ciu 11: Cho a, b ld hai sd thuc ducrng khdc 1

th6a mdn aa < as ; iogr -1< logr: . Khdng dinh ndo sau dAy

)4

ld ttfng?

c" 27. 116s

A. a >l;b >1.

B. 0< a<1;b>1. C. 0

to*'it":)-tot' ; oin,

. Khi d6 gi6 tri bi6u rhuc o =

Cflu 12: Cho 1og, * =L

x-+1og6x

1)

r

D. a>l;O

s-l

AD.- 1a

3A-n. -.

1J

11 IJ

4

4

Ciu 13: Bi0u thuc O =

oo .1,[7 Qoi a > 0; a + 1). Ding thu'c ndro sau ddy thing?

'7

8

5

D' a= n'

A' Q=oi '

1.:

,

^.1

C' Q=n1 ' logu 67 5 theo a vd b lit

: B'Q=at ' logr ) :0. IJleu Olen

CAu 14: Cho log, 3: a,

3

B.4a+6b.

4.. 6a + 4b.

c. n+1u.

2

D. -a+b. I

Cf,u 15: Cho a > 0,a + 1 . M€nh dO ndo sau dAy thing?

:"

trdn tdp R .

A. HAm s6 y: a'' vai a > 1 nghich bi€n B. Hdm s6 y = a' voi 0 < a <1 d6ng bi6n trdn t4p R .

J

truc hodnh.

\a )

(t).. A ^ , ^ ^^... C. D0 thi hai hdm so | = a';y =l - | ludn nam phia tr€n -

(r)' y=l-l \a)

hodnh. Ciu 16: Cho hinh chop S.lB C co ddy lir tam gi6c dAu canh bing a , canh bdn Sl r.'udng g6c vdi mp(ABC) vd Sl = oJ3. th6 tich cua kh6i chop S.ABC lit

^3u

D.V=

B.V=a3

f/ r1 \,, y =-

A. l/ --

^n- A+

4

nim phia du6i tryc D. EO thi hdm s6 y: a' nim phia tr6n truc hodnh vd d6 thi hdm s6

2lMdde 138

Ciu 17: Cho hinh hQp drmg ABCD.A',7'C'D' c6 dfy ABCD 1e hinh thoi canh bing a, goc A=60" vdr canh bdn AA' = 2a . Tltt th€ tich cua khOi hQp ABCD.I ts'CD' lat

D. V =zat Ji .

l't n3 B.v="ut

--"- /r .l A.v=,'vJ. 62

Ciu 18: Khing dinh ndo sau dAy sai?

A. The tich cria khdi cau c6 ban kinh R lit V =lrRt .

3

B. Di0n tich cira mdt cAu co bdn kinh R ld S = 2n R2 . C. The tich cua khdi trp c6 ban kinh d6y R vd chidu cao h ld V = nR2h.

D. The tich cua khOi nOn co b6n kinh d6y R vd chiAu cao h Lit V =! ontl, .

3

Ciu 19: fhitSt aien qua truc cira mdt hinh trp ld mQt hinh r.u6ng c6 chu vr 8a. Diqn tich xung quanh cira hinh tru d6 ld

P. S.n =8naz '

c. s,o : 4ra2 .

o. s.,r =2fia2. B. srr=4a2.

Ciu 20: Cho kh6i n6n c6 b6n kinh ddy R = a, ducrng sinh tao v6i mdt ddy mQt goc 45" . th0 tich cua kl6i n6n ld

nn3

nl

g. 1l =i_ .

B. V ='""" .

nn3 D. V =""' o

Ciu 21: Trong kh6ng gian vdi h6 truc tqa dQ Oryt, cho tri di€n ABCD c6 l(1;0;0); 8(0;1;1); C (2;l;0) ; D(0 ;f 3) . thd tich cira kh6i ru diqn ABCD lit

D.V=?.

C.V:L.

A.V=4.

B.V=!. 333

Ciu 22: Trong kh6ng gian v6i hQ truc tqa dQ Oryt , cho tam gi6c ABC co A(l;2;l); B (IJ;0) ; C (\;0;2) . Kho6Lng c6ch til trong tdm tam gi6c ABC d€ntrung di6m c4nh lB bang

^t;

C. V = or .E .

C.cl=2.

B.d=a'

A.d=at

.l; 223

Ciu 23: Gi6 tri lcm nhAt cira hirm sO y = * - Jt- f n

A. -1.

c. i.

)^1, D.c{=L\L

B. -Jt.

,4.1 Id mQt di6m thuQc (C) cO tung dO bingl. Tqa dd

D. J'

"U

c. (:;t).

n. (z;z).

Ciu Z4zGei (C) ld dd thi cLia hdrm sO y = 4 r-t cua di€m M lir . /^ ^\ A. I J:Zl.l

Ciu 25: t6t ca cdc grit tri cua tham sd rr dd phucrng trinh x3 +3x' -2 = m c6 ba nghiQm thuc phAn biQt ld

D.0

B.-2

A. l

I m>2 Lm <-/

, i.

-

CAu 26: Cho (C) ld do rH cria hirm sd y=.v'-3r' +4x+2 vd (l) ld tiep ruy6n cua (C) c6 hQ s6 g6c nh6 nhat. Trong cdc di€m sau dAy di€m ndo thu0c (A) ?

c. r(:;o) ,

n. Q(o;z).

n. I'r(-t;:).

A. M (o;:).

Cdu27: Gi6 triciratham s6 m d€him so !: x3 _ 3x2 + mx- | co hai di6m cgc trixl,x2thoa xf +x2, =6 1i c. 1.

8.3.

D. -3.

A. -1.

3 lMa ae t:s

D. (o;2) .

(z\ D' | 0:: l' \'3)

r\ r,,

(z \ A. (--;o)rl1;+- l. B. l--'-; lr(0;+*). c I-:;o l' - ( 3' )

(t \)

f \

Cdu 28: T4p x6c dinh cua ham s6 y :Iog(2t -:x'?) ta \ / Cdu 29: Dao h2rm cua ham s6 y =ln(.rt +3) la

)Y

8 . ," =

'

(.r, +3)ln2

ciu 30: T4p x6c dinh cua hdm s6 y =logt (r+2016)+x-'0" ie

D.(-201610)'

A. (-2016;+.o). n. (-zorc;+-)r{o}. C. (0;+-).

n.t=T.

Ciu 31: Phuorg trinh ln (Zx +1) = I c6 nghiQm B. *='-r.

2

c. *=2. 2

2'

^ e+l A. )f =-.2'

Ciu 32: Tdp nghidm phucrng trinh 3r' -23'*t -27 =0 lit

D.s=a'

c.s={2}.

B.s={z;-t\.

A.s={2)}.

Ciu 33: T6ng binh phucrng c6c nghi€m cira phuong trinh log, x + 1og, x =I+log' x'log, x bing

D.25.

c' 13.

8.5.

A.2.

Ciu 34: B6t phuong trinh log,, x > log, (x + f ) tuo'ng ducrng voi bAt phuong trinh niro sau dAy?

,)J

B. 2log' x > logr (x+1).

q33

D. 1og, x>2logr(x+1).

A. logo r > 1og, x+log, 1. -13 C. log, x > logo (x+1).

1'll

7.

Cf;u 35: BAt phucrng trinh (Jt)'-*' u 2'*o c6 tAp nghiQm ld

D. R.

B ft\[-t;:].

A. R\(-r;g)

c. [-t;:].

Ciu 36: V6i gi6 tri ndo cua mthi b6t phucrng trinh 1+ log, (r' -Z** + m= -2n + a)> lo8z (x' +Z) nghiQm dirng v6i Vx e R,

, m <_3

B. m>1.

)yln) x. +3 "- x, +3' 1 A. t,'= --;----.. '^' ./ x2 +3'

A. m <-3.

D'l *rt

cAu 37: Cho hinh chop s.ABCD co day ABCD ld mdt hinh thoi, AC = 4a , BD = 2a . MAt ch6o SBD ndm trong m6t phing vu6ng g6c vdi mat phing (ABCD) vd SB = nJj; SD = a . ThO tich cira t

D . v =2at'l-3 .

c. , ='ot^&.

B ., =4nt,6.

A.. v =9otJi. 333

Ciu 38: Cho hinh ch6p dpu S.ABCD co canh d6y bing 2a,\

t; t/1r1,/

,

"

bang T. The tich cua kh6i chop S.ABCD IiI

/.

D.V=4a3.

4at C.V=-.

3

? o3 B.V="u 3

n3 A.v=L. 3'

4 lMa Aa rss

C. -3

thu6c cira n6 16p thanh mdt

i.

Cdu 39: Cho hlnh hQp chlr nhat c6 duong chdo d : n^127 vd dQ ddi ba kich ;. cdp s6 nhAn v6i cong bQi Q:2 . The tich cua kh6i hQp chir nhat ie

9,n3

^1

B.V=6a3.

A. V =Ea'

C.V=4nta

3

J

Ciu 40: Cho kh6i ch6p S.,4BC c6 mdt b6n S,4B Id m6t tam gi6c ddu canh AB =2a. Gqi M lir trung di6m cua canh BC. ThC tich cria m6i chOp S.tWB bdng c3..6. fhoattg cdch tu diOm C d6n mflt phdng 6A8) tinh theo a ld

D. V ="*

C. d =8a.

A. d =24a .

,

r

I

1 \ 1

+,

A

t,

'

't'

^

CAu 41: MQt hinh ch6p ru gi6c ddu c6 dinh trung v6i dinh cua m6t hinh n6n vdL c6c dinh con 14i cua d6y tich kh6i ch6p tir gidc ddu, Vz ldthe tich cira hinh ch6p ndm trdn duong tron d6y cua hinh n6n. Goi V, th€

ld"

khdi n6n trdn thi ti s6 k -

o" T/r)

1

D. k=6.

D. d=6a. B. d =1.2a.

B. k:!.

2

A. k:-. 6

q.,a cAu. Ducrng sinh cua hinh tru g6p ba lAn duong kinh cua quA cAu. Th€

"uu

Ciu 42: Cho m6t chi6c bO hinh trp chfa dAy nudc. Nguoi ta bo vdo ddy ba quA cAu sit ddc, c6 cirng b6n kinh vd do duoc lu-o. ng nu6c tran ra ngodi bd c6 th€ tfch ld 4tt.,bi€tring duong trdn d.6y ctra hinh trp bdng tich cira kh6i ducrng tron lcm tru ld

A.V=3n.

B.V=6tr.

C. k=2.

Ciu 43: Trong kh6ng gian voi h0 truc toa dQ Ory, , cho A(1;1;1) ;B(2;\;-\); C (0;a;6) . Di6m M di ddng tr6n truc hodnh Ox . ToadQ di6m M de P =IMA+ Un * MCI dat gi|tri nh6 ntrAt ta

D.M(-1;0;0).

II B.M(1;0;0). C.M(0;I;0).

,.;

A. M(r;2;2). : ..

^ oJ6

Ciu 44:Cho hinh cdu bdn kinh R :;

ngoai ti€p mQt hinh ch6p tri gi6c d€u c6 chidu cao t =o& .ft e

,

11;.

|

'

tich cria khdi chop tri gi6c ddu ld

.-

o' 16

D. V =24tr . C. V =12n.

D.V=

A.V=otJ6.

o

6

l

r J,

',

glac co olen ttcn Dang

B. v =nt 2 Cdu 45: pO tn hdm sd ! = xa -2mx2 + m+I c6 ba di€m cuc tri tao thdnh m6t tam 32 k}li

J6 C. V =.'-vo

B, m=1.

A. m=li.

x-3

c6 dring mQt tiQm cAn ngang ldL

Ciu 46: TAt cd cdc grit tri cua m sao cho dd thi hdm s6 y =

+ 4

x+

^lmr'?

D. 0< m<1.

D. m=4. C. m=2.

A. m=0

B. l

fn I m=U ,. LM= T

I

..

'- ^\, ,

Cdu 47 z Tdt cd ctrc gi6 tri cria

m d|hims6 y=

nghich bi6n tr€n khodng [0,+] tu

"\ 4)

noac

B.

m<-

1m> t-, ta NL

D.

11

11 A.-.-1717 1 ,12 -. ^!2 11 L. ---F <171 < -. 11 \IL

l2m- - I)tanx Ian2 x+tan-rr+1 1, J' ^1U ltn <---. rl2

\L

C. m=I.

slMade138

r \ 1'^

r/r

n

\

Ciu 48: M6t ngon hAi dang d4t t4i vt tri A c6ch bo bi€n mQt klroang AB:51k ,).Trdn bo bi€n co mot cdi kho o vi tri C

.t

..:

, ,

,.;,

^

'

' i..'

circh B m6t khodng 7(km). Nguo'i canh hdi dang c6 th€ chdo dd tu I ddn didm ,V tr€n bo bien voi vdn t6c 4km / h roi di b0 d6n C v6i vAn t6c 6krn I h (Hinh 2). De nguoi d6 dtSn kho nhanh nhat thi vi tri cira M c6ch C mOt khoing lir

^.3Ji(hn) c. sJl(km)

-^,

x..,,'

t: 4.:i---i

i--r-r:r

.r'

i., ^^,

^i^,,l-,

Ciu 49: Chi Chdu vay 30 triQu d6ng cira ng6n hdng dri mua xe mdy yd phdi trd g6p trong vdng 2 n6m v6i ral suar t,^/.-/o mor m6ng. Hdng th6ng Chi ChAu phAi trA mQi sd ti€n co dinh la bao nhiOu d6 sau 3 nam h6t no? (ldm tron d€n dcrn vi d6ng)

A.1446062 d6ng.

8.1456062 ddng. C. 1466062 ddng. D. 1476062 ddng.

ld c6c tam gi6c cAn vdi g6c o dinh bdng a ld g6c nhon.

Ciu 50: Cho hinh chop tf gi6c dAu c6 mdt b€n Bi6t t6m cta mdt cAu ngoai ti€p hinh chop c6ch d€u t6t cA" ctrc m5t cira hinh ch6p. Gi6 tri cta a lit

17

TT

B. 7 -2nE (km). D. 2Ji (hi

A. a =L. 6

rrA. -rt-ct" -------------

6lMada138

D. a ='J-.a J C. a =!-. 4 B. a =L. 5

SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề.

Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:......................

Mã đề 201

Câu 1: Giải bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 2: Hàm số nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?

A. . B. . và

C. . D. .

Câu 3: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

. A. B. C. . D. .

. Câu 4: Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ.

A. B. C. D.

Câu 5: Cho hàm số có đồ thị . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để tiếp

tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ song song với đường thẳng

A. . B. . C. . D. Không có giá trị của .

Câu 6: Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác đều cạnh bằng . Tính diện tích toàn phần của hình

nón này.

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của

tham số để phương trình có bốn nghiệm phân biệt

A. B. . . C. . D. .

Câu 8: Cho hàm số . Xét các mệnh đề sau:

1) Hàm số đã cho nghịch biến trên .

2) Hàm số đã cho đồng biến trên .

3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định. 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng và .

Trang 1/8 - Mã đề 201

A. Số mệnh đề đúng là B. C. D.

Câu 9: Giải phương trình

A. B. C. D.

Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng

A. B. C. D.

Câu 11: Tập tất cả giá trị của để phương trình có

đúng một nghiệm là

A. B.

C. D.

Câu 12: Hàm số đồng biến trên tập nào?

A. B. C. D.

Câu 13: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 14: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh là?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn .

A. B. C. D.

để phương trình Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số có hai nghiệm phân biệt.

A. . B. .

Trang 2/8 - Mã đề 201

C. . D. .

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 18: Cho hàm số . Số nghiệm của phương trình là?

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Cho hàm số xác định trên tập Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. với mọi thuộc . nếu

B. với mọi thuộc . nếu

C. với mọi thuộc và tồn tại sao cho . nếu

D. với mọi thuộc và tồn tại sao cho . nếu

Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số

A. B. C. D.

Câu 21: Cho hình chóp đáy là tam giác vuông tại có hai mặt phẳng

cùng vuông góc với đáy. Góc giữa với mặt đáy bằng . Tính khoảng cách từ đến mặt

A. B. C. D.

Câu 22: Cho là hai số thực dương. Rút gọn biểu thức

A. B. C. D.

Câu 23: Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là: A. Hình thoi B. Hình chữ nhật C. Hình vuông D. Hình bình hành

Câu 24: Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 25: Tính giá trị của biểu thức

A. B. C. D.

Câu 26: Hàm số có điểm cực đại bằng

A. B. C. D.

Câu 27: Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ giác đều không nắp, có thể tích là 62, . Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, bằng

A. B. C. D.

Câu 28: Gọi là hai nghiệm của phương trình Tính

giá trị

Trang 3/8 - Mã đề 201

A. B. C. D.

Câu 29: Xét các mệnh đề sau:

1) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.

2) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.

3) Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.

A. Số mệnh đề đúng là . B. . C. . D. .

Câu 30: Hàm số có mấy điểm cực trị?

A. . B. . C. . D. .

Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình là

A. B.

C. D.

Câu 32: Cho là các số thực dương. Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

A. B. C. D.

(trong đó

là dân số sau năm,

là dân số của năm lấy Câu 33: Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức làm mốc tính, là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Đầu năm 2010 dân số tỉnh Bắc Ninh là 1.038.229 người tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là 1.153.600 người. Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2020 dân số của tỉnh nằm trong khoảng nào?

A. B.

C. D.

Câu 34: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng . Gọi lần lượt là trung điểm của

. Tính thể tích khối chóp Biết mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng

A. B. C. D.

Câu 35: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là

A. . B. . C. . D. .

Câu 36: Chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:

Trang 4/8 - Mã đề 201

“Số cạnh của một hình đa diện luôn……………số mặt của hình đa diện ấy.” A. bằng. C. nhỏ hơn. B. nhỏ hơn hoặc bằng. D. lớn hơn.

Câu 37: Phần không gian bên trong của chai rượu có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng Thể tích phần không gian bán kính cổ

bên trong của chai rượu đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng Gọi điểm là giao điểm của và

Biết khoảng cách từ đến bằng . Tính thể tích khối chóp .

A. B. C. D.

Câu 39: Cho lăng trụ tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh

chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm có thể tích là . Mặt phẳng

Gọi là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số

A. B. C. D.

Câu 40: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm thì

thể tích của hộp giấy là . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên thì thể tích hộp giấy

B. . C. . D. . mới là: A.

Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số cắt trục hoành

tại bốn điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ bằng

. . . B. D. . A. C.

Câu 42: Diện tích của hình cầu đường kính bằng là

Trang 5/8 - Mã đề 201

. B. . . D. . C. A.

Câu 43: Cho hàm số với là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng B. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng D. Hàm số luôn đồng biến trên

Câu 44: Cho một hình nón có đáy là hình tròn tâm đường kính và đường cao Cho điểm

thay đổi trên đoạn thẳng Mặt phẳng vuông góc với tại và cắt hình nón theo đường tròn

. Khối nón có đỉnh là và đáy là hình tròn có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng Tính thể tích khối

Câu 45: Cho một hình trụ có chiều cao bằng trụ này. A. B. . . C. . D. .

Câu 46: Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng ,

. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp .

. A. . B. . C. D. .

Câu 47: Cho một hình trụ có chiều cao và bán kính đều bằng Một hình vuông có hai cạnh

lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh không phải là đường sinh của hình trụ

Tính cạnh của hình vuông này.

A. . B. . C. . D. .

Câu 48: Cho . Hãy tính

A. B. C. D.

Câu 49: Cho các hàm số Trong các hàm số trên có bao

nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng. C. A. B. . . . D. .

Câu 50: Giải bất phương trình

-----------------------------------------------

C. A. B. D.

Trang 6/8 - Mã đề 201

----------- HẾT ----------

Đáp án

Trang 7/8 - Mã đề 201

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 B B C A B C D D A B D A C C A C C D D D D C C B A A C A C D A B A B A D C A D D C A D B

B B B A B A

Trang 8/8 - Mã đề 201

45 46 47 48 49 50

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Đề thi thử môn Toán THPT quốc gia 2017 – THPT chuyên quốc học Huế

(Lần 1 – 90 phút)

Câu 1: Cho và . Hãy biểu diễn theo x và y:

A. B. C. D.

Câu 2: Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn . Tìm tập

nghiệm S của phương trình

A. B. D. C.

Câu 3: Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho

đồng biến trên khoảng

A. B. C. D.

Câu 4: Cho khối tứ diện ABCD có ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a. Góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (BCD) bằng 600 . Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD theo a.

A. B. C. D.

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai

nghiệm thỏa mãn .

A. Không tồn tại m B. C. D.

Câu 6: Cho các số thực a, b thỏa mãn . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định

sau:

A. B. C. D.

Câu 7: Gọi A, B, C là các điểm cực trị của đồ thị hàm số . Tính diện tích của

tam giác ABC.

A. 2 B. 1 C. D.

Câu 8: Trong không gian cho hai điểm phân biệt A, B cố định và một điểm M di động sao

cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB luôn bằng một số thực dương d không đổi. Khi

đó tập hợp tất cả các điểm M là mặt nào trong các mặt sau?

A. Mặt nón B. Mặt phẳng C. . Mặt trụ D. Mặt cầu

Trang 1

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Câu 9: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng . Tính thể tích

V của khối chóp đó theo a.

A. B. C. D.

Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Chỉ có năm loại hình đa diện đều.

B. Hình hộp chữ nhật có diện tích các mặt bằng nhau là hình đa diện đều.

C. Trọng tâm các mặt của hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều.

D. Hình chóp tam giác đều là hình đa diện đều.

Câu 11: Cho tam giác ABC có AB ,BC, CA lần lượt bằng 3, 5, 7 . Tính thể tích của khối tròn

xoay sinh ra do hình tam giác ABC quay quanh đường thẳng AB.

A. B. C. D.

Câu 12: Nghiệm dương của phương trình gần bằng số nào sau đây

A. B. 2017 C. D. 5

Câu 13: Tìm tọa độ của tất cả các điểm M trên đồ thị (C) của hàm số sao cho tiếp

tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng

A. và B. và C. D.

Câu 14: Trong không gian cho hai điểm phân biệt A, B cố định. Tìm tập hợp tất cả các điểm

M trong không gian thỏa mãn

A. Mặt cầu đường kính AB.

B. Tập hợp rỗng (tức là không có điểm M nào thỏa mãn điều kiện trên).

C. Mặt cầu có tâm I là trung điểm của đoạn thẳng AB và bán kính R =AB.

D. Mặt cầu có tâm I là trung điểm của đoạn thẳng AB và bán kính

Câu 15: Gọi (C) là đồ thị của hàm số . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. (C) có các tiệm cận là các đường thẳng có phương trình là

B. Tồn tại hai điểm M, N thuộc (C) và tiếp tuyến của (C) tại M và N song song với nhau.

Trang 2

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

C. Tồn tại tiếp tuyến của (C) đi qua điểm

D. Hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 16: Một điện thoại đang nạp pin, dung lượng nạp được tính theo công thức

với t là khoảng thời gian tính bằng giờ và Q0 là dung lượng nạp tối đa

(pin đầy). Nếu điện thoại nạp pin từ lúc cạn pin (tức là dung lượng pin lúc bắt đầu nạp là 0%)

thì sau bao lâu sẽ nạp được 90% (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

A. B. C. D.

Câu 17: Giả sử a và b là các số thực thỏa mãn và . Tính

B. 2 C. 4 D. 1 A. 3

Câu 18: Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Mặt phẳng

(MB’D’) chia khối hộp thành hai phần. Tính tỉ số thể tích hai phần đó.

A. B. C. D.

Câu 19: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số

B. A.

C. D.

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy xét hai hình , được xác định như

Sau:

Gọi lần lượt là diện tích của các hình . Tính tỉ số

A. 99 B. 101 C. 102 D. 100

Câu 21: Cho . Hãy biểu diễn biểu thức dưới dạng lũy thừa của x với số mũ

hữu tỉ?

Trang 3

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

A. B. C. D.

Câu 22: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng song song

với đáy cắt các cạnh bên SA, SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P, Q. Gọi M’, N’, P’, Q’ lần lượt

là hình chiếu của M, N, P, Q trên mặt phẳng đáy. Tìm tỉ số SM: SA để thể tích khối đa diện

MNPQ.M’N’P’Q’ đạt giá trị lớn nhất.

A. B. C. D.

Câu 23: Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có

3 điểm cực trị.

A. B. C. D.

Câu 24: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD . Gọi V1 là thể tích khối trụ sinh ra do hình

chữ nhật ABCD quay quanh đường thẳng AB và V2 là thể tích khối trụ sinh ra do hình chữ

nhật ABCD quay quanh đường thẳng AD. Tính tỉ số

A. B. 1 C. 2 D.

Câu 25: Người ta khảo sát gia tốc a(t) của một vật thể chuyển động (t là khoảng thời gian

tính bằng giây kể từ lúc vật thể bắt đầu chuyển động) từ giây thứ nhất đến giây thứ 10 và ghi

nhận được a(t) là một hàm số liên tục có đồ thị như hình bên. Hỏi trong thời gian từ giây thứ

nhất đến giây thứ 10 được khảo sát đó, thời điểm nào vật thể có vận tốc lớn nhất ?

A. giây thứ nhất B. giây thứ 3 C. giây thứ 10 D. giây thứ 7

Câu 26: Gọi (S) là khối cầu bán kính R, (N) là khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h.

Biết rằng thể tích của khối cầu (S) và khối nón (N) bằng nhau, tính tỉ số

A. 12 B. 4 C. D. 1

Câu 27: Cho biết tập xác định của hàm số là một khoảng có độ dài

(phân số tối giản). Tính giá trị m + n

A. 6 B. 5 C. 4 D. 7

Câu 28: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Trang 4

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

A. Hàm số đồng biến trên

B. Hàm số nghịch biến trên

C. Hàm số có một điểm cực tiểu.

D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận

Câu 29: Cho tứ diện ABCD có ABC và ABD là các tam giác đều cạnh a và nằm trong hai

mặt phẳng vuông góc với nhau. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD theo a.

A. B. C. D.

Câu 30: Cho khối tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của

các cạnh AB và AC. Tính thể tích V của khối tứ diện AB’C’D theo a.

A. B. C. D.

Câu 31: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng

A. 5 B. C. 1 D.

Câu 32: Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

đạt cực tiểu tại

A. B. C. D. hoặc

Câu 33: Một người gửi số tiền 300 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/năm. Biết

rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào

vốn ban đầu (lãi kép). Hỏi sau 3 năm, số tiền trong ngân hàng của người đó gần bằng bao

nhiêu, nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không đổi (kết quả làm

tròn đến triệu đồng).

A. 337 triệu đồng B. 360 triệu đồng C. 357 triệu đồng D. 350 triệu đồng

Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình

?

B. 10 A. 20 C. Vô số D. 18

Câu 35: Tính khoảng cách giữa các tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại các

điểm cực trị của nó.

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

Trang 5

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều có góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600. Biết rằng mặt

cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều đó có bán kính . Tính độ dài cạnh đáy của hình

chóp đó theo a

A. B. C. D. a

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và cạnh bên SA vuông

góc với mặt đáy. Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng

. Tính khoảng cách h từ A đến mặt phẳng (SBE) theo a.

A. B. C. D.

Câu 38: Cho bốn hàm số . Hàm số nào

trong các hàm số trên đồng biến trên tập xác định của nó ?

A. B. C. D.

Câu 39: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi M, N lần lượt thuộc các cạnh bên

AA’, CC’ sao cho và . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Trong bốn

khối tứ diện GA’B’C’, BB’MN, ABB’C’ và A’BCN, khối tứ diện nào có thể tích nhỏ nhất?

A. Khối A’BCN B. Khối GA’B’C’ C. Khối ABB’C’ D. Khối BB’MN

Câu 40: Biết rằng thể tích của một khối lập phương bằng 27. Tính tổng diện tích S các mặt

của hình lập phương đó.

A. B. C. D.

Câu 41: Cho hàm số có đồ thị (C) và A là điểm thuộc (C) . Tìm giá trị nhỏ nhất của

tổng các khoảng cách từ A đến các tiệm cận của (C).

A. B. 2 C. 3 D.

Câu 42: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm thực

phân biệt.

A. B. C. D.

Câu 43: Hàm số có tất cả bao nhiêu điểm cực trị ?

A. 2 B. 3 C. 0 D. 1

Trang 6

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Câu 44: Biết thỏa mãn . Tìm m.

A. B. C. D.

Câu 45: Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 46: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn . Tính

.

A. B. C. 1 D. 0

Câu 47: Nếu độ dài các cạnh bên của một khối lăng trụ tăng lên ba lần và độ dài các cạnh

đáy của nó giảm đi một nửa thì thể tích của khối lăng trụ đó thay đổi như thế nào?

A. Có thể tăng hoặc giảm tùy từng khối lăng trụ.

B. Không thay đổi.

C. Tăng lên.

D. Giảm đi.

Câu 48: Trên đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cách đều hai đường tiệm cận của nó

A. 0 B. 4 C. 1 D. 2

Câu 49: Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều, BCD là tam giác vuông cân tại D và

. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa hai điểm A, D và tiếp xúc với mặt cầu

đường kính BC?

A. Vô số B. 1 C. 2 D. 0

Câu 50: Cho hàm số có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và . Tìm mệnh đề

đúng trong các mệnh đề cho ở các phương án trả lời sau:

A. Nếu thì là điểm cực trị của hàm số

B. Nếu thì là điểm cực tiểu của hàm số

C. Nếu là điểm cực trị của hàm số thì

D. Nếu là điểm cực trị của hàm số thì

Trang 7

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Trang 8

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Đáp án

1-A 2-C 3-C 4-B 5-C 6-A 7-B 8-C 9-C 10-C

11-B 12-C 13-B 14-D 15-C 16-A 17-B 18-B 19-D 20-C

21-B 22-A 23-B 24-C 25-B 26-B 27-B 28-C 29-A 30-A

31-B 32-A 33-C 34-D 35-A 36-A 37-D 38-D 39-A 40-C

41-A 42-A 43-D 44-D 45-B 46-D 47-D 48-D 49-D 50-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án A

- Phương pháp: Áp dụng công thức logarit sau:

Biểu thức cần tính sau khi đưa về cùng 1 loganepe thì việc tối giản biểu thức sẽ đơn giản hơn.

- Cách giải:

Câu 2: Đáp án C

- Phương pháp:

+ Nguyên hàm phân thức mà trong đó có tử số là đạo hàm của mẫu số:

- Cách giải:

Trang 9

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Câu 3: Đáp án C

- Phương pháp:

Điều kiện để hàm số f(x) đồng biến (nghịch biến) trên khoảng (a,b)

+ f(x) liên tục trên ℝ

+ f(x) có đạo hàm f „(x) ≥ 0 (≤ 0) ∀x ∈ (a,b) và số giá trị x để f’(x) = 0 là hữu hạn.

+ Bất phương trình f „(x) ≥ 0 (≤ 0) ta cô lập m được g(x) ≥ q(m) ( g(x) ≤ q(m))

Nếu g(x) ≥ q(m) → Tìm GTNN của g(x) → Min g(x) ≥ q(m) → Giải BPT .

Nếu g(x) ≤ q(m) → Tìm GTLN của g(x) → Max g(x) ≤ q(m) → Giải BPT.

- Cách giải:

Câu 4: Đáp án B

- Phương pháp:

+ Góc giữa mặt bên (P) và mặt đáy (Q) của hình chóp :

=> Góc giữa mặt bên (P) và mặt đáy (Q) của hình chóp= Góc SIO.

Trang 10 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

- Cách giải:

Lấy M là Trung điểm của BC.

Vì Tam giác BDC đều nên DM vuông góc BC

Vì Tam giác ABC đều nên AM vuông góc BC

Theo như phương pháp nói ở trên thì: Góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (BCD)= Góc

.

Mặt khác Tam giác BDC = Tam giác ABC nên DM=AM Từ đó nhận thấy Tam giác DAM cân và có 1 góc bằng 600 nên DAM là tam giác đều

nên AD=AM=DM

Ta có:

Kẻ DH vuông góc AM nên

Ta có

Câu 5: Đáp án C

- Phương pháp:

+ Đặt ẩn phụ cho biểu thức sau đó đưa về Phương trình bậc 2 có 2 nghiệm phân biệt (có biểu

thức liên hệ giữa 2 nghiệm mới đó )

Và sử dụng định lý Viet để tìm tham số m.

- Cách giải:

Trang 11 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

+ Đặt:

Áp dụng định lý Viet cho (1) ta có:

Câu 6: Đáp án A

- Phương pháp:

nên ta có hàm loagarit cơ số a và logarit cơ số b là hàm đồng biến. +

+

+

- Cách giải:

C đúng +

B đúng +

D đúng. +

Câu 7: Đáp án B

- Phương pháp:

+ Đồ thị hàm số trùng phương với đạo hàm f’(x) có 3 nghiệm phân biệt tạo thành 1 tam giác

cân có đỉnh là 3 điểm cực trị.

=> (h là đường cao nối từ đỉnh đến trung điểm đáy ).

- Cách giải:

+

Từ đó nhận thấy Tam giác ABC cân tại A.

Trang 12 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Gọi H là trung điểm của BC.

Câu 8: Đáp án C

- Cách giải:

+ Mặt Trụ: Các điểm nằm trên mặt trụ có khoảng cách đến đường thẳng AB ( Đường cao của

hình trụ) luôn bằng một số thực dương d không đổi. Trong đó d là bán kính mặt đáy của hình

trụ.

Câu 9: Đáp án C

- Phương pháp:

+ Hình chóp tứ diện đều có cạnh đáy là a và cạnh bên bằng x. Công thức tính thể tích là:

- Cách giải:

+ áp dụng CT trên với

Câu 10: Đáp án C

- Cách giải:

+ Trong không gian ba chiều, có đúng 5 khối đa diện đều lồi, chúng là các khối đa

diện duy nhất (xem chứng minh trong bài) có tất cả các mặt, các cạnh và các góc ở

đỉnh bằng nhau.

Tứ diện đều Khối lập Khối bát diện Khối mười Khối hai mươi

phương đều hai mặt đều mặt đều

=> A đúng

+ Hình chóp tam giác đều là hình tứ diện đều → D đúng

+ Hình hộp chữ nhật có diện tích các mặt bằng nhau là khối lập phương → B đúng

+ Trọng tâm các mặt của hình tứ diện đều không thể là các đỉnh của một hình tứ diện đều →

C sai.

Câu 11: Đáp án B

- Phương pháp:

Trang 13 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

+ Diện tích tam giác có 3 cạnh a, b, c bằng

với (công thức Hê–rông)

+ Thể tích khối tròn xoay do hình tam giác quay quanh đường thẳng AB = Thể tích khối trụ

có chiều cao AB, đáy là đường tròn có bán kính bằng CH ( Đường cao hạ từ C của tam giác

ABC)

- Cách giải:

có nửa chu vi

Câu 12: Đáp án C

- Phương pháp:

+ Dùng bất đẳng thức đề xác định x nằm trong khoảng nào đề loại những đáp án không đúng.

- Cách giải:

Câu 13: Đáp án B

- Phương pháp:

+ Hệ số góc tiếp tuyến tại điểm A có hoành độ với đồ thị hàm số cho trước

Hệ số góc của đường thẳng (d) là k.

+ Nếu Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d)

+ Nếu Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d)

Trang 14 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

+ Phương trình tiếp tuyến tại điểm là:

- Cách giải:

+

+ Hệ số góc tiếp tuyến tại điểm A có hoành độ với đồ thị hàm số cho trước

+ Ta có:

Câu 14: Đáp án D

- Phương pháp:

+ Tam giác ABC có đường trung tuyến AM

- Cách giải:

+ Tam giác MAB có đường trung tuyến IM

Vậy Tập hợp điểm M trong không gian là Mặt cầu có tâm I là trung điểm của đoạn thẳng AB

và bán kính

Câu 15: Đáp án C

- Phương pháp:

+ Đồ thị hàm số có các tiệm cận đứng là với

là các nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)

Trang 15 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

+Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là với y1 là giới hạn của hàm số y khi x

tiến đến vô cực.

+ Hàm số bậc 1 trên bậc 1 luôn đơn điệu trên các khoảng xác định của nó.

+ Hàm số bậc 1 trên bậc 1 có tâm đối xứng là giao điểm của 2 đường tiệm cận.

+ Hàm số bậc 1 trên bậc 1 luôn tồn tại 2 tiếp tuyến cùng song song với 1 đường thẳng (d) cho

trước phù hợp.

- Cách giải:

+ A,B đúng.

+ Hàm số đồng biến

=> Hàm số đồng biến trên khoảng

+ Phương pháp loại trừ → C sai.

Câu 16: Đáp án A

- Phương pháp:

- Cách giải:

+ Pin nạp được 90% tức là

Câu 17: Đáp án B

- Cách giải:

Đặt

Câu 18: Đáp án B

- Cách giải:

Trang 16 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

+ Lập thiết diện của khối hộp đi qua mặt phẳng (MB’D’). Thiết diện chia khối hộp thành hai

phần trong đó có AMN.A’B’D’

+ Lấy N là trung điểm của AD → MN là đường trung bình của tam giác ABD

=> và

=> M,N,B’,D’ đồng phẳng với nhau

=> Thiết diện là MNB’D’.

Nhận thấy AMN.A’B’D’ là hình đa diện được tách ra từ K.A’B’D’ ( K là giao điểm của

MB’,ND’ và AA’)

+ Áp dụng định lý Ta lét ta có :

.Shình hộp

=> Tỷ lệ giữa 2 phần đó là

Câu 19: Đáp án D

- Phương pháp:

- Cách giải:

Câu 20: Đáp án C

- Phương pháp:

+

+ Giả sử Trong mặt phẳng tọa độ Oxy xét hình H thỏa mãn:

Trang 17 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Thì H là Hình tròn tâm (a,b) bán kính R.

- Cách giải:

=> H1 là Hình tròn tâm (5;5) bán kính 7

=> H2 là Hình tròn tâm (50;50) bán kính

=> Tỉ lệ S là 102.

Câu 21: Đáp án B

- Cách giải:

Câu 22: Đáp án A

- Phương pháp:

+ Áp dụng định lý talet.

- Cách giải:

Trang 18 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Đặt

Áp dụng định lý Talet trong Tam giác SAD có MN//AD

Áp dụng định lý Talet trong Tam giác SAB có MQ//AB

Kẻ đường cao SH của hình chóp.

Áp dụng định lý Talet trong Tam giác SAH có MM’//SH

V min khi và chỉ khi

Câu 23: Đáp án B

- Phương pháp:

+ Điều kiện để hàm số có 3 điểm cực trị là đạo hàm có 3 nghiệm phân biệt, các

nghiệm phải thỏa mãn tập xác định để có thể tồn tại .

- Cách giải:

Câu 24: Đáp án C

- Phương pháp:

+ Thể tích khối trụ sinh ra do hình chữ nhật ABCD quay quanh đường thẳng AB =

Trang 19 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Thể tích khối trụ có đường cao là AB, đáy là đường trong bán kính AD

+ Thể tích khối trụ sinh ra do hình chữ nhật ABCD quay quanh đường thẳng AB =

Thể tích khối trụ có đường cao là AB, đáy là đường trong bán kính AD

- Cách giải:

Câu 25: Đáp án B

- Phương pháp:

+ a là đạo hàm của v, v đạt cực trị khi a = 0

Vậy nên vận tốc của vật sẽ lớn nhất tại thời điểm mà a=0 và gia tốc đổi từ dương sang âm

(vận tốc của vật sẽ nhỏ nhất tại thời điểm mà a=0 và gia tốc đổi từ âm sang dương)

- Cách giải:

+ Nhìn vào đồ thị ta thấy Trong thời gian từ giây thứ nhất đến giây thứ 10 thì chỉ có tại giây

thứ 3 gia tốc a = 0 và gia tốc đổi từ dương sang âm

Vậy nên tại giây thứ 3 thì vận tốc của vật là lớn nhất.

Câu 26: Đáp án B

- Phương pháp:

+ (S) là khối cầu bán kính R

+ (N) là khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h

- Cách giải:

+ Thể tích của khối cầu (S) và khối nón (N) bằng nhau.

Câu 27: Đáp án B

Trang 20 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Câu 28: Đáp án C

- Phương pháp:

1. Điều kiện để hàm số f(x) đồng biến (nghịch biến) trên khoảng

+ f(x) liên tục trên khoảng đó

+ f(x) có đạo hàm khoảng cho trước và số giá trị x để

là hữu hạn.

2. Hàm số có cận đứng khi và chỉ khi ; hàm số có tiệm cận ngang

khi và chỉ khi .

3. Đồ thị hàm số logarit chỉ có điểm gián đoạn tại x=0 chứ không có

điểm cực tiểu.

- Cách giải:

+

=> Hàm số đồng biến trên A đúng.

+

=> Hàm số nghịch biến trên B đúng.

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là +

D đúng.

Câu 29: Đáp án A

- Phương pháp:

Trang 21 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

+ Góc giữa mặt bên (P) và mặt đáy (Q) của hình chóp :

=> Góc giữa mặt bên (P) và mặt đáy (Q) của hình chóp= Góc SIO.

+ Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD : Giao điểm của 3 mặt phẳng vuông góc

với 3 mặt phẳng đáy ( biết rằng 3 mặt phảng đó tương ứng đi qua 3 tâm đường tròn ngoại tiếp

tam giác của 3 mặt phẳng đáy).

+ Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD biết bán kính R:

- Cách giải:

Gọi M là Trung điểm của AB

Vì Tam giác ADB và tam giác ABC là tam giác đều

Do có ABC và ABD là các tam giác đều cạnh a và nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với

nhau => Góc

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp Tam giác ABC

G là tâm đường tròn ngoại tiếp Tam giác ABD

=> H,G đồng thời là trọng tâm của tam giác ABC và ABD

Trang 22 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Kẻ Đường vuông góc với đáy (ABC) từ H và Đường vuông góc với (ABD) từ G.

Do hai đường vuông góc này đều thuộc (DMC) nên chúng cắt nhau tại O.

=> O chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCG và R = OC.

Tam giác ABC đều

CMTT ta có

Từ đó nhận thấy OGMH là hình vuông

Tam giác OHC vuông tại H → Áp dụng định lý Pitago ta có:

Câu 30: Đáp án A

- Phương pháp:

+ Khối tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a có thể tích là

+ Áp dụng định lý talet trong không gian.

- Cách giải:

Câu 31: Đáp án B

- Phương pháp:

Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên 1 đoạn [a;b]

+ Tính y’, tìm các nghiệm x1, x2, ... thuộc [a;b] của phương trình y’ = 0

+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2), ...

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số

trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên [a;b]

- Cách giải:

Trang 23 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Đặt

+

Câu 32: Đáp án A

- Phương pháp:

Điều kiện để hàm số đạt cực tiểu tại m trên tập R là :

+ với mọi x thuộc tập R

+ lớn hơn bằng 0 với mọi x thuộc tập R

- Cách giải:

+

Câu 33: Đáp án C

- Phương pháp:

Gửi ngân hàng số tiền là a với lãi suất bằng x%/năm => Sau n năm thì số tiền được là

- Cách giải:

+Người đó năm 1 gửi 300 triệu sau 4 năm số tiền nợ là

Xấp xỉ bằng 357 triệu

Câu 34: Đáp án D

- Phương pháp:

- Cách giải:

Trang 24 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

+,

+,

Vậy có 18 số nguyên dương nằm giữa 41 và 59 trong đó đã loại bỏ số 50.

Câu 35: Đáp án A

- Phương pháp:

+ Khoảng cách giữa các tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại các điểm cực trị của nó là

+ Phương trình tiếp tuyến tại điểm của đồ thị hàm số là:

- Cách giải:

Gọi A,B là 2 điểm cực trị của hàm số, d1 là tiếp tuyến của đồ thị tại A;d2 là tiếp tuyến của

đồ thị tại B.

+,

+,

=> Khoảng cách giữa d1,d2 là 4.

Câu 36: Đáp án A

- Phương pháp:

Cho hình chóp tứ giác đều có góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng a.Biết rằng mặt cầu ngoại

tiếp hình chóp tứ giác đều đó có bán kính R

Độ dài đáy hình chóp bằng

- Cách giải:

Thay

Ta có Độ dài đáy hình chóp bằng = 2a.

Trang 25 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Câu 37: Đáp án D

- Phương pháp:

+ ABCD là hình vuông cạnh a, có E là trung điểm cạnh CD và F là trung điểm cạnh BC thì

AF vuông góc và bằng BE. Gọi O là giao điểm của BE và AF Đồng thời dựa vào hệ thức

lượng trong tam giác vuông ABF có BO là đường cao tính được

- Cách giải:

ABCD là hình vuông cạnh a, có E là trung điểm cạnh CD và F là trung điểm cạnh BC thì AF

vuông góc và bằng BE. Gọi O là giao điểm của BE và AF

Đồng thời dựa vào hệ thức lượng trong tam giác vuông ABF có BO là đường cao tính được

SA vuông góc (ABCD) → BE vuông góc SA

Mà BE vuông góc AF nên

Kẻ AH vuông góc với SO

Ta có:

Câu 38: Đáp án D

- Phương pháp:

1. Điều kiện để hàm số f(x) đồng biến (nghịch biến) trên TXD

+ f(x) liên tục trên TXD

Trang 26 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

+ f(x) có đạo hàm và số giá trị x để là hữu hạn.

2. Hàm số trùng phương có đạo hàm f’(x) là phương trình bậc 3 nên có ít nhất 1 nghiệm khi

bằng 0 → Hàm số trùng phương không đơn điệu trên R.

- Cách giải:

+ Tất cả các hàm số trên đều có TXD là R.

+ Theo như phương pháp → Loại C.

=> Loại A, B

Câu 39: Đáp án A

- Phương pháp:

- Cách giải:

+ Nhận thấy khoảng cách từ G và A xuống mặt phẳng (A’B’C’) là bằng nhau ( do G,A thuộc

mặt phẳng (ABC)//(A’B’C’)

Mà (Do 2 hình chóp này có 2 đáy AA’B’ và ABB’ diện tích bằng

nhau;chung đường cao hạ từ C’)

=> Không thế khối chóp GA’B’C’hoặc ABB’C’ thể thích nhỏ nhất → Loại B,C

+ So sánh Khối A’BCN và Khối BB’MN

Trang 27 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Nhận thấy khoảng cách từ M và A’ xuống mặt BBCC’ là bằng nhau → Khối A’BCN và

Khối BB’MN có đường cao hạ từ M và A’ bằng nhau. Mặt khác Diện tích đáy BNB’ > Diện

tích đáy BCN

=> Khối A’BCN < Khối BB’MN.

=> Khối A’BCN có diện tích nhỏ hơn.

Câu 40: Đáp án C

- Phương pháp:

+ Thể tích của một khối lập phương cạnh

+ Tổng diện tích S các mặt của hình lập phương đó =

- Cách giải:

+

Câu 41: Đáp án A

- Phương pháp:

+ Đồ thị hàm số với có tiệm cận đứng và TCN .

+ Khoảng cách từ đến đường thẳng là và đến đường thẳng là

+ Bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm a, b: . Dấu bằng xảy ra

- Cách giải:

Gọi . Tổng khoảng cách từ M đến 2 đường tiệm cận và

Dấu “=” xảy ra

Câu 42: Đáp án A

- Phương pháp:

+ Dùng khảo sát hàm số

+ Điều kiện cần và đủ để 1 đa thức f(x) bậc 3 có 3 nghiệm thực phân biệt là f(x) có cực đại cực

tiểu và 2 điểm cực đại cực tiểu của đồ thị hàm f(x) nằm về 2 phía khác nhau của trục hoành

- Cách giải: Gọi A, B là 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số Trang 28 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

+ Xét

Vì Đạo hàm f’(x) của hàm số đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm nên A là điểm

cực tiểu và B là điểm cực đại

Nhận thấy A,B phải nằm về 2 phía của trục hoành nên

Câu 43: Đáp án D

- Phương pháp:

+ Hàm số trùng phương có ít nhất 1 điểm cực trị.

- Cách giải:

Đạo hàm f’(x) của hàm số trùng phương có 1 nghiệm duy nhất nên đồ thị hàm số có duy nhất

1 điểm cực trị.

Câu 44: Đáp án D

- Phương pháp:

- Cách giải:

=> Ta có

Câu 45: Đáp án B

- Phương pháp:

+ Đồ thị hàm số có các tiệm cận đứng là với

là các nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)

Trang 29 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

+Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là với y1 là giới hạn của hàm số y khi x

tiến đến vô cực.

- Cách giải:

+ Nhận thấy có hai nghiệm phân biệt là đồng thời không là nghiệm của

Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng

+

=> Tổng cộng có 4 tiệm cận.

Câu 46: Đáp án D

+

Thay

Câu 47: Đáp án D

- Phương pháp:

Thể tích của khối lăng trụ sẽ bằng tích của cạnh bên và độ dài các cạnh đáy và bằng a.b.c ( a

là độ dài cạnh bên;b,c là độ dài hai cạnh ở đáy)

- Cách giải:

+ Nếu độ dài các cạnh bên của một khối lăng trụ tăng lên ba lần

+ Nếu độ dài các cạnh đáy của nó giảm đi một nửa

=> Thể tích khối lăng trụ giảm đi

Câu 48: Đáp án D

- Phương pháp:

+ Đồ thị hàm số với có tiệm cận đứng và TCN .

+ Khoảng cách từ đến đường thẳng là và đến đường thẳng là

- Cách giải:

Trang 30 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Gọi . Khoảng cách từ M đến 2 đường tiệm cận và là

2 khoảng cách này bằng nhau khi và chỉ khi

Vậy có 2 điểm thỏa mãn bài toán là

Câu 49: Đáp án D

- Phương pháp:

+ Góc giữa mặt bên (P) và mặt đáy (Q) của hình chóp :

=> Góc giữa mặt bên (P) và mặt đáy (Q) của hình chóp= Góc SIO.

- Cách giải:

Gọi M là Trung điểm của BC.

Vì Tam giác ABC đều → AM vuông góc BC.

Mặt khác

Trang 31 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

Nhận thấy độ dài của AM > MC và mặt cầu đường kính BC có tâm là M, mặt cầu đi qua

B,C,D ( do MB=MC=MD – Tính chất tam giác vuông có đường trung tuyến bằng một nửa

cạnh huyền).

=> A nằm ngoài mặt cầu đường kính BC

Nếu tồn tại 1 mặt phẳng chứa hai điểm A, D và tiếp xúc với mặt cầu đường kính BC → Mặt

phẳng đó tiếp xúc mặt cầu tại D → MD vuông góc DA → Vô lý

Câu 50: Đáp án C

- Phương pháp:

+ Điều kiện để hàm số có điểm cực tiểu là:

và trên K; Hàm số có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và

+ Điều kiện để hàm số có điểm cực đại là:

và trên K; Hàm số có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và

- Cách giải:

+ Dựa vào phương pháp nêu ở trên nên A,B sai.

Nếu là điểm cực trị của hàm số thì

Vậy đáp án C đúng.

Trang 32 TUẤN TEO TÓP SĐT 01668766321 NAM ĐỊNH

THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ

cho

A. 1,8m

B. 1,4m

C.

m D. 2,4m

mặt cầu

Câu 9: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình:

mặt phẳng

Tìm

để

C. 9

B. 0

không có điểm chung. B. D.

hoặc

hoặc

A. 1 D. 11 Câu 10: Tìm tập nghiệm của bất phương trình:

và A. C. Câu 2: Đồ thị của hàm số

A.

B.

B.

Tính tổng C. 7

D. 6

đạt cực tiểu tại A. 5 Câu 3: Cho hàm số

D.

Tìm phần ảo của số

Khẳng định nào sau đây là khẳng

C. Câu 11: Cho số phức phức liên hợp của B. A.

C. 2

D.

Câu 12: Tính tích phân

A.

B.

C.

D.

định đúng? A. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang cho Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ

Câu 13: Cho hàm số

Cho

đường thẳng

có phương trình

tìm

để đồ thị hàm số

có hai điểm cực

trị

sao cho tam giác

cân tại

mặt phẳng

Viết phương

A.

B.

C.

D.

chứa

và tạo với

một góc

Câu 14: Hình chóp tứ giác chữ nhật cạnh

có đáy là hình

trình mặt phẳng nhỏ nhất. A. C.

B. D.

Tính theo

thể tích

nghịch biến trên

và đáy bằng

góc giữa khối chóp A.

B.

C.

D.

Câu 5: Hàm số mỗi khoảng nào sau đây? A.

B.

Câu 15: Tìm nguyên hàm của hàm số

C.

D.

A.

Câu 6: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ thỏa mãn điều kiện: biểu diễn số phức

B.

là hình gì?

C.

D.

A. Một đường thẳng C. Một đường Elip Câu 7: Kí hiệu

B. Một đường Parabol D. Một đường tròn là hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị hàm số

và trục

Tính thể tích vật

Câu 16: Tìm tập nghiệm của bất phương trình:

khi

thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng nó quay quanh trục

A.

B.

D.

A.

B.

C.

D.

C. Câu 17: Hình đa diện đều có tất cả các mặt là ngũ giác có bao nhiêu cạnh? A. 60

C. 12

D. 30

B. 20

Câu 18: Biết

là nguyên hàm của

Câu 8: Một màn ảnh hình chữ nhật cao 1,4m được đặt ở độ cao 1,8m so với tầm mắt (tính đầu mép dưới của màn ảnh). Để nhìn rõ nhất phải xác định vị trí đứng sao cho góc nhìn lớn nhất. Tính khoảng cách từ vị trí đó đến màn ảnh.

Tính

A. Với mọi

A.

B.

C.

D.

B. Với mọi

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ

tính

C. Với mọi

khoảng cách từ điểm

đến mặt phẳng

D. Với mọi Câu 30: Tìm tập xác định của hàm số:

A. 1

B.

C.

D. 3

Tìm mệnh đề đúng trong

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Cho các mệnh đề sau? A. Tập xác định của hàm số

là khoảng

Câu 31: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

B. Tập giá trị của hàm số

là tập

trên đoạn

là tập

là tập

A.

B.

C.

D.

C. Tập giá trị của hàm số D. Tập xác định của hàm số Câu 21: Khẳng định nào sau đây là sai? A. B.

C. D.

Câu 22: Tìm tích các nghiệm của phương trình:

B. 635.000 đồng D. 643.000 đồng

đạt giá trị cực đại

B.

C. 0

D. 1

Tìm

A. 2 Câu 23: Cho số phức môđun của số phức

Câu 32: Một người mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau? A. 535.000 đồng C. 613.000 đồng Câu 33: Hàm số tại các điểm nào sau đây? A. C.

B. D.

A.

B.

Câu 34: Đồ thị của hàm số

có bao

D.

C. Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ

tính

C. 3

B. 0

D. 2

nhiêu tiệm cận? A. 1 Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ

cho

góc giữa hai đường thẳng

gọi

điểm chiếu của

trên

lần lượt là hình Mặt phẳng nào sau

B.

C.

D.

B. D.

A. Câu 25: Biết rằng khi quay một đường tròn có bán kính bằng 1 quay quanh một đường kính cảu nó ta được một mặt cầu. Tính diện tích mặt cầu đó.

đây song song với mặt phẳng A. C. Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ

viết

A.

B.

C.

D.

phương trình mặt phẳng

chứa đường thẳng

là một nguyên hàm của

và vuông góc với mặt phẳng

Câu 26: Hàm số hàm số nào trong các hàm số sau? A. C.

B. D.

B. D.

Câu 27: Tìm tập xác định của hàm số

A. C. Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ

cho

A.

B.

C.

D.

đường thẳng

và 2 mặt phẳng

lần lượt có phương trình

;

Viết phương trình mặt cầu

B. D. đồng biến trên tâp số

Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm điểm biểu diễn số phức nào trong các số sau? A. C. Câu 29: Cho hàm số thực

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

có tâm

thuộc đường thẳng

tiếp xúc với 2 mặt

A.

B.

phẳng

C.

D.

A.

Câu 44: Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của

đồ thị hàm số

B.

D.

C.

D.

C. B. A. có Câu 45: Cho hình lập phương cạnh bằng là diện tích xung qunh của hình Gọi trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông

Tính

Câu 38: Cho lăng trụ đứng

có đáy là

A.

B.

C.

D.

tam giác vuông tại

Đường

chéo

của mặt bên

tạo với mặt phẳng

Gọi

một góc

Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 46: Cho tứ diện trung điểm các cạnh

lần lượt là Tính tỉ số thể

theo

tích

A.

B.

C.

D.

A.

B.

C.

D.

có đáy

là tam

Câu 39: Cho hình chóp tại giác vuông cân

với

và khoảng cách từ

Câu 47: Một vật chuyển động với vận tốc 110m/s thì là tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gain Tính quãng đường vật đi được trong

đến mặt Tính diện tích mặt cầu

khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc.

B.

C.

D.

A.

km

B.

km

phẳng bằng ngoại tiếp hình chóp A. Câu 40: Gọi

là hai nghiệm phức của phương

C.

km

D. 130km

trình

Tính giá trị của biểu thức

C. 5

B. 2

D.

A. Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ

cho

B. D.

đường thẳng

có phương trình

Câu 48: Trên tập số phức, tìm nghiệm của phương trình A. C. Câu 49: Tìm nghiệm của phương trình:

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng

A.

B.

A.

B.

C.

D.

D.

Câu 50: Tìm nghiệm của phương trình:

C. Câu 42: Trong không gian cho hình chữ nhật có

độ dài đường sinh Tính theo của hình trụ, nhận được khi quay hình chữ nhật

A.

B.

C.

D.

xung quanh trục B.

C.

D.

A. Câu 43: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

ĐÁP ÁN

1.A 2.B 3.C 4.B 5.C

6.B 7.D 8.D 9.C 10.B

11.C 12.A 13.C 14.D 15.C

16.C 17.D 18.A 19.D 20.B

21.B 22.B 23.D 24.D 25.A

26.B 27.C 28.C 29.D 30.A

31.D 32.B 33.C 34.C 35.C

36.B 37.B 38.D 39.C 40.A

41.C 42.A 43.A 44.A 45.D

46.B 47.B 48.C 49.A 50.D

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ

NHIÊN

THI THỬ

THPT QUỐC GIA 2016-2017 Môn: Toán học

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

ĐỀ Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

****

2

Câu 1: Cho hàm số A. 6

y 2x 3 9 x  B. 9

C. 9

2x 1 

x 2 

2 2 

Câu 2: Tìm tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình

1 4      

B.

D.

C.

A.

. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng D. 0   11  2 

  

 2  11 

  

  

11   2 

  

4

y

Câu 3: Cho hàm số

. Đồ thị hàm số có mấy tiệm cận

2   11  2x   x 1 B. 0

C. 2

D. 3

A. 1 Câu 4: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?

2

y

y x

 

x

A.

 1

 y  y

B.

C.

D.

2

  . Tìm m để hàm số đồng biến trên R

  m 1 x

 x 2 2  1 x  x 2  x 1

2x  x 1    3  y m 1 x  B. 1 m 4 

 

 3 2x

2 log

Câu 5: Cho hàm số A. m 4, m 1   Câu 6: Số nghiệm thực của phương trình

D. 1 m 4   là:

x m C. 1 m 4   

2

D. 3

2

3

z

...

A. 2 Câu 7: Cho số phức

A.

112

B. 0     1 i 112 B. 

   1 i  2

 2log x 3 2 C. 1 22   . Phần thực của số phức z là    1 i 112 C. 

 2

112

D.

Câu 8: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn phần thực của

bằng 0 là

z 1   z i

, R

I

;

, R

I

A.

B.

1 2

1 2

đường tròn tâm I, bán kính R (trừ một điểm ) 1 2

  

  

I

, R

I

, R

C.

D.

1 2 1 1 ; 2 2

1 2

1 1 ; 2 2

1 2

     

     

1 1  ; 2 2   

x

I

   Câu 9: Tìm nguyên hàm

 2x 1 e dx

I

 

I

 

A.

B.

I

 

 

I

C x  C x 

C x  C x 

D.

 

  2x 1 e   2x 3 e

 

  2x 1 e   2x 3 e

  .

P : x 2y 2z 3 0 

A 1; 2; 3

C. Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  Khoảng cách từ điểm

B.

A. 2

C.

D. 1

  đến mặt phẳng (P) bằng 2 3

1 3

Câu 11: Trong các hình hộp nội tiếp mặt cầu tâm I bán kính R, hình hộp có thể tích lớn nhất bằng

3

3

R

R

A.

B.

C.

D.

38R

38 R 3

8 3 3

8 3 3

Câu 12: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính diện tích mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD.

2

2

S

S

S

a

A.

B.

C.

D.

S

2 a 

4 a  3

2a  6

 24

3

2

y

x

x

x 1

Câu 13: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

  bằng:

1 3

D.

B.

C.

A.

5 2 3

10 2 3

2

y

2 10 3 

 x x 1 e , y x

S e S e S e S e

D.

A.

C.

B.

 1 8   3

2 5 3 Câu 14: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2   3

0

0

0 SA SB SC a, ASB 60 , BSC 90 ,CSA 120

. Tính

V

V

V

V

A.

8   3

B.

C.

D.

32a 4

32a 6

32a 2

3

3

3

3

V

V

V

V

a

a

a

a

A.

2   3 Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có thể tích hình chóp S.ABC 32a 12

D.

C.

B.

 12

 4

 x 1 e

y

Câu 16: Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ cạnh a. Tính thể tích khối nón có đỉnh là tâm hình vuông ABCD và đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’  4 3  2x , trục hoành và

 6 Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số các đường thẳng x 0; x 2

2

4

2

4

2

4

2

B.

C.

A.

D.

e 2

e 2

e 4

e 4

3  4

3  4

3  4

e 4

e 2

3  4

 . 4 e 4

2

2

2

 2x 4y 6z 9 0

z

5

I 1; 2;3 , R

5

B. 

 

  . Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu D.  I

1; 2; 3 , R    I 1; 2;3 , R 5

  1; 2; 3 ; R 5

2x

y e

e 2 Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình   x y A.  I C.  Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số

2

2x

2 x

 y ' 2xe

y ' x e  1

2x y ' xe  1

C.

B.

D.

A 1;2; 4

2x y ' 2xe  1     và

 B 1;0; 2 . Viết

A.  Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A và B.

d :

d :

A.

B.

d :

d :

D.

C.

x 1  1  x 1 1

y 2  1 y 2   1

z 4  3  z 4 3

y 2  1 y 2   1

z 4  3  z 4 3

x

4

 2

x 1  1  x 1 1

3, 4

3, 2

 3

3, 2

3, 4

 

 

  2

  4

2 x 1   B.  2 D. 

 3

 3

d :

.

 y 2 2

 z 2  2

M 2,1, 1

Tính khoảng cách từ điểm

 tới (d).

Câu 21: Tìm tập nghiệm của phương trình A.   3 4 C.   Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng   x 1 1 

A.

B.

C.

D.

5 2 3

 5 2 2

2 3

5 3

x ln 2x 1 dx

I

Câu 23: Tìm nguyên hàm

2

2

4x

1

4x

1

 

 

I

ln 2x 1

I

ln 2x 1

A.

 C

B.

 C

8 2

4x

1

8 2 4x

1

 

 

I

ln 2x 1

I

ln 2x 1

C.

 C

D.

 C

8

     x x 1 4    x x 1 4

   x x 1 4    x x 1 4

8

2

2

Câu 24: Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số  y x

y

2x

B.

C.

D.

A.

1 3

 4 3

 3

6

B.

D.

C.

A.

 2b 1  a 2b

 2b 1  a b

log 90 theo a, b.  2b 1  a b

3

 y x

    w 1 i z

   2 i z D. 5i

2

2

  2x 1 x

4

3

1 x

log

2x

C. 5 có bao nhiêu nghiệm dương D. 0 C. 2  có bao nhiêu nghiệm

2

x  quay quanh trục Ox.  4 3  . Tính Câu 25: Cho log 2 a;log3 b  b 1 a b  . Mệnh đề nào dưới đây đúng? Câu 26: Cho hàm số  3x 2017     và   A. Hàm số đồng biến trên khoảng  1;  ; 1  B. Hàm số đồng biến trên khoảng  0;  ;0 C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 D. Hàm số đồng biến trên khoảng  Câu 27: Cho số phức z 2 3i   . Tìm phần ảo của số phức B. 9 A. 9i 2  x 1  x Câu 28: Phương trình  2 B. 1 A. 3  Câu 29: Phương trình log x 2 B. 0

C. 1

z 2i

là đường

D. 2 A. 3 Câu 30: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z 2 i     thẳng.   A. 4x 2y 1 0 

  C. 4x 2y 1 0

  B. 4x 6y 1 0

w iz

 

3 4i

Câu 31: Cho số phức z

   . Tìm mô đun của số phức

A. 2

B. 2

C. 5

Câu 32: Trong không gian với tọa độ Oxyz cho đường thẳng 

1 d :

 y 1 1

 z 1  3

. Vị trí tương đối của 

đường thẳng 

1d và 

 

D. 4x 2y 1 0   25 z D. 5  x 1 2 2d là:

2 d :

 x 3 2  y 2 2  z 2  1

D. Vuông góc.

B. Song song.

C. Chéo nhau.

d :

. Viết

 y 1 1

 z 1 1

A. Cắt nhau.  Câu 33: Trong không gian với tọa độ Oxyz cho đường thẳng   x 3  2  A 3,1,0 và chứa đường thẳng (d).   C. x 2y 4z 1 0 

    D. x 2y 4z 1 0 

x 1 sin 2xdx

I

phương trình mặt phẳng qua điểm A. x 2y 4z 1 0 Câu 34: Tìm nguyên hàm

I

I

 C

B.

 C

A.

   B. x 2y 4z 1 0     1 2x cos 2x sin 2 x 2

2 2x cos 2x sin 2x 2

I

I

C.

 C

D.

 C

 1 2x cos 2x sin 2x 4

2 2x cos 2x sin 2x 4

x

x 1

Câu 35: Phương trình  A. 1

 x 1 .2  B. 0

  có bao nhiêu nghiệm thực C. 3

D. 2

3

4

y

x x x

Câu 36: Tính đạo hàm của hàm số

7

7

y '

y '

A.

y '  y ' 

B.

C.

D.

7

7

24 7 x 24

24 14 x 24

17 24 24 x

7 24 24 x

, trục hoành và

Câu 37: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x sin 2 x các đường thẳng x 0, x

A. 2

B.

C.

D. 

   4

 2

Câu 38: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh bằng a, các cạnh xuất phát từ đỉnh A của hình hộp đôi một tạo với nhau một góc 600. Tính thể tích hình hộp ABCD.A’B’C’D’

V

V

V

V

A.

B.

C.

D.

33 a 6

32 a 6

33 a 2

32 a 2

Câu 39: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB a , mặt bên (SAB) tạo với đáy (ABC) một góc 600. Tính thể tích hình chóp S.ABC

3

V

a

V

33 a

V

V

33 a

A.

B.

C.

D.

12

1 24 3

3

2

33 a 8 2

 3x  

Câu 40: Số nghiệm thực của phương trình

24  là: 0

 log x 3

 log x x

1 3

C. 3

D. 2

B. 1

 , góc

A. 0 Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC cân tại C, AB AA' a giữa BC’ và mặt phẳng (ABB’A’) bằng 600. Tính thể tích hình lăng trụ ABC.A’B’C’.

3

3

3

3

a

V

V

a

V

a

V

15a

A.

C.

D.

B.

3 15 4

15 2

15 4

y 

Câu 42: Cho hàm số

. Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng -1 có hệ số góc bằng

C.

D.

B.

A.

1 6

1 3

 1 3

y 2  1 x 

x 1  2x 1   1 6

Câu 43: Tính đạo hàm của hàm số

 1 x

 1 x

y '

2

y '

2

y '

y '

B.

C.

D.

A.

 ln 2  2 1 x

ln 2  2 1 x

2

2

 x 1

x

   1

1 x2   2 1 x   x 2x x

1 x2   2 1 x   2 bằng

Câu 44: Tổng các nghiệm của phương trình  A. 4

B. 5

 x 1 .2 C. 2

 4 2 D. 3

 thỏa mãn

. Tổng a+b bằng

Câu 45: Cho a, b 0,a 1

log b a

log a 2

b  và 4

16 b

A. 12

B. 10

D. 18

y

3x

 1

; 5

5;

C. 16  2 log x C. 

  1; 

D. 

     

 2; 

Câu 46: Tìm tập xác định của hàm số  A.      B.  2;

 ; 5

I

dx

Câu 47: Tìm nguyên hàm

2

I

ln

C

I

C

I

ln

C

I

ln

C

A.

B.

C.

D.

1 2

1  4 x 1 ln  2

1 4

x 2  x 2 

x 2  x 2 

x 2  x 2 

1 4 

x 2  x 2  

 . Giá trị lớn nhất của thể

Câu 48: Xét các hình chóp S.ABC có SA SB SC AB BC a tích hình chóp S.ABC bằng

3

C.

D.

A.

B.

3a 12

3a 8

3a 4     z 1 2i

3 3a 4 . Tập hợp các điểm biểu diễn các số

Câu 49: Cho các số phức z thỏa mãn z i

 w 2 i z 1

 trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Viết phương trình đường

  B. x 7y 9 0

  D. x 7y 9 0

x

2

  log 8 x

phức  thẳng đó. A. x 7y 9 0     Câu 50: Số nghiệm thực của phương trình A. 2

B. 1

  C. x 7y 9 0    2 C. 3

D. 0

HẾT

Đáp án

2-A 12-B 22-A 32-A 42-C

3-C 13-C 23-B 33-B 43-A

4-B 14-D 24-C 34-D 44-B

5-D 15-A 25-C 35-D 45-D

6-B 16-A 26-A 36-C 46-A

7-C 17-A 27-C 37-D 47-D

8-D 18-B 28-B 38-D 48-B

9-A 19-A 29-D 39-D 49-C

10-A 20-C 30-D 40-B 50-B

1-A 11-B 21-B 31-A 41-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT

x

Câu 1: Đáp án A Cách 1. Điều kiện

  

 3;3

3x

2

y ' 2

 

  

0

   

9x

x

2

 4 9 x

2

2

 9 x

2

y

 2 2 3 7; y

2

 

 2 2 3 7; y

3

 6

   

  6; y 3

 2x 1

 x 2

 x 2

 4x 2

3 2

2

4

4

  1

1; lim  x

           2 2 2 2 4x 2 x 2 x 1 4 3 2 2 11   

  Cách 2: Dùng MTCT Câu 2: Đáp án A     Câu 3: Đáp án C 2  x  x 1

 x lim  x 1  x Đồ thị chỉ có hai tiệm cận Câu 4: Đáp án B Rõ ràng phương án C, D có tiệm cận ngang lần lượt là y 1,y 0

2

 

Xét phương án B:

lim  x

  

2

 

Lưu ý:

nhưng

x

1

lim x  x

  

 x   x 1   

1

1

1

2

x

1

0

2

lim x  x

lim  x

lim  x

lim  x

  

  

x

x

1

x

x 1

1

1 x

1 x

 x 1   

   

2

 

 vẫn có tiệm cận ngang là y 0

1

x

y x

  hàm số đồng biến trên R.

Như vậy đồ thị Câu 5: Đáp án D + TH 1: Khi m 1 thì y x 1 + TH 2: Khi m 1 . Ta có   2 y ' 3 m 1 x

   2 m 1 x 1 

y ' 0 x

   

 

 m 1; 4

2

' 0

0

 m 1 

  3 m 1  

m 1     

m 1     m 1; 4   

m 1      

 m 1; 4

Vậy Lời bình: Thật ra nếu đề bài cho 4 đáp án như trên, ta chỉ cần xét trường hợp 1 thì đã chọn được đáp án {không cần làm thêm trường hợp 2}

Điều kiện

. Phương trình đã cho vô nghiệm

x  

0

n

n

 

i sin

 

i sin n

Câu 6: Đáp án B x 3   3 2x   Câu 7: Đáp án C Cách 1: Dùng công thức Moivre

 k cos

 k cos n

 

 

n

n

n

n

 1 i

2

i

2

cos

i sin

i sin

Ta có 

 n 4

 n 4

1 2

1 2

 2 cos  

  

  

  

  

  

     4  

  

  

23

2

22

z

...

2 i

2 i 

  1 i    

 1 i

 1 i   

  

 1 

 

 4   1 1 i     1 1 i  

23

2

cos

i sin

1

23  4

23  4

  

  

2 i 

11 2

2

i

1

11 2

11

i 1 2

  

  

2 i

2 i

11 2

i

2 i

  

   

 

   1 2

11   1 2 i i

1 2 i 

2

11 2 i

 11   2

112 

 2

 2 i

ta có thể tính như sau:

Cách 2: Ở bước

10

2

3

23

1

 1 i 

 Vậy phần thực của z là 23    1  1 i   1 i   1 

2 i

2 i 

  

1

  1 1 i     1 1 i  

   . 1 i    1 i  

3

1

2 i

2050 2048i 

   

1

C

z

  10 2 . 1 i    1 i   Câu 8: Đáp án D  Gọi   a bi, a, b

2

2

    

a

2

 2

z 1  z i 

a

a

a 1 bi     b 1 i a  

    b 1 i a 1 bi a  2   b 1  

2

2

2

0

Ta có phần thực bằng 0 nên:

a 2

a, b

a

b ai   2  b 1  b 

a b 0      0;1

b 2   b 1

b  2   a      

; R

I

Là đường tròn tâm

1 1 ; 2 2

b   1 2

  

  

u

 2x 1

2dx

du

Đặt

x

x

dv e dx

v

x

x

x

x

x

Câu 9: Đáp án A Cách 1:     

 

 

2e

C

C

  2x 1 e dx

    e    2x 1 e

  2x 1 e

   

  2x 1 e

 x  2 e dx

 Cách 2: Dùng MTCT Câu 10: Đáp án A

1 2.2 2

3

2

  d I; P

2

2

1 2 

   

 3   2

Câu 11: Đáp án B Ta chú ý tính chất sau: Trong các hình hộp nội tiếp một mặt cầu, hình lập phương có thể tích lớn nhất.

a

Hình lập phương nội tiếp mặt cầu có đường chéo lớn bằng a 3 2R

nên có cạnh

2R 3

3

3

thể tích

R

2R 3

8 3 3

  

   Câu 12: Đáp án B Ta chú ý tính chất: Tứ diện đều thì tâm mặt cầu ngoại tiếp trùng với tâm mặt cầu nội tiếp.

r

Và nếu O là tâm của đáy, A là đỉnh thì

DO 4

D

DO

AO

nên

a 3 3

a 2 3

E

K

Bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp bằng AG a 2  4 4 3

C

A

Diện tích mặt cầu nội tiếp tứ diện là:

O

2

I

4

a 2 4 3

   

  a    6 

B

Câu 13: Đáp án C Ta có: 2  y ' x

2x 1 0

    

1

2; x

  1

2

x 1

2

2

2

x

x

y

 AB x

 A x ; y ; B x ; y 1

2

1

2

2

x ; y 1

2

y ; AB AB 1

2

1

2

y 1

10 2 3

2

x

x

x

    

0

 x 1; x 0

Câu 14: Đáp án D  Xét   x 1 e 1

   

 x 1

1

x

2

  x 1 e

 x 1 e 8 3

0

S   x  1 dx e  

Câu 15: Đáp án A

2

2

2

V

 1 cos

 

cos

 

cos

 

2cos cos cos

Sử dụng công thức tổng quát ta có:

abc 6 

; DAC

 

; BAD

   Và AB a, AC b, AD c

3

2

0

0

0

0

V

1 cos 60

2 cos 90

2 0 cos 120

0 2cos 60 cos90 cos120

Với BAC   Thay số ta có a.a.a 6

2a 12

Câu 16: Đáp án A

2

3

2 r h

Tính thể tích khối nón

V a   a 1   3 1   3 a 2 1 12      

Câu 17: Đáp án A

2

4

2

2x

  x 1 e

0

 u 1; 1;3

d

  S  dx  e 4 e 2 3 4

Câu 18: Đáp án B Câu 19: Đáp án A Câu 20: Đáp án C   AB 2; 2;6   Câu 21: Đáp án B

2

   x

2

3

2

x

  x 1

  

 2

4

Cách 1:

 x 1

x

  2

3

   2x 

Cách 2: Dùng Dùng MTCT Câu 22: Đáp án A Cách 1: Dùng công thức

MM .u

1

0;5;5

 

 

M 1; 2; 2

 d; MM 3;1; 1 ;d M;d

  

1

1

2

2

5 2 3

u

 1 2

   2

Cách 2: Tìm hình chiếu H của M lên d, sau đó khoảng cách chính là MH Câu 23: Đáp án B

du

u

 ln 2x 1

Cách 1: Đặt

dv

 xdx

  

      v 

2

2

    .ln 2x 1

   x 1

    .ln 2x 1

2  2x 1 2 x 2 2 x  2x 1

2

4x

1

ln 2x 1

 

 C

8

  x x 1  4

2

2    

x

x

dx dx  x ln 2x 1 dx   1 2 1  2x 1 x 2 x 2      

Cách 2: Dùng Dùng MTCT Câu 24: Đáp án C Xét 2x

 x 0; x 1

1

2

;

2  2x dx

22 

1      0

V

0  15

    3

    x x dx V 1 V 2  8 15 1   5

1 5 Câu 25: Đáp án C

Cách 1:

log 90 6

2b 1   a b

log 9 log10   log 2 log 3

2

3 0

1

     . Vẽ bảng biến thiên hoặc xét dấu y'

   2 5i

 2 i 2 3i

  

2

2

2

2

2

2x

2x

2

  x 1

  x 1

  

2x

2x

 2

2

2

 2

 x 1

log 90 log 6 Cách 2: Dùng MTCT Câu 26: Đáp án A  y ' 3x x Câu 27: Đáp án C   w 1 i 2 3i Câu 28: Đáp án B Phương trình đã cho tương đương với 2  2  x 1

   *

t

t

2 ln 2 1 0,

t

Xét hàm số

    t 0

  f ' t

2

2

2

2

2

  

2x

x

f

  2x 1 0

 x 1

2 

  f t  f 2x

 trên  0;  , ta có f liên tục và   Do đó        x 1 * Phương trình cuối cùng có ac 0 nên có 2 nghiệm trái dấu Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm dương. Câu 29: Đáp án D

3

x

2x

0

x

1;0

2;



Điều kiện:

 x   

x

2;0

2;



0

 

  1 x 

1     

   

3

3

2x

log

1 x

x

2x 1 x

  

 log x 2

2

 1,5 loai 0,3

 x 1,8   x          x 

 

z

Câu 30: Đáp án D Đặt

 a bi, a, b

2

2

2

2

a 2

 

  a

  

a 2

a

2 b

  

  4a 2b 1 0

  b 1 i

 . Khi đó   2 b i

  b 1

1 i

w

2

w i

3 4i

3i 4    

   

   

 25 3 4i  9 16 

    Nên hai đường thẳng không song song và không vuông góc.  

  

Câu 31: Đáp án A 25 3 4i   Câu 32: Đáp án A     u 2;1; 3 ; v 2; 2; 1 u.v 4 2 3 0 M 1 2t;1 t; 1 3t

thuộc

2d

 

 

1 2t 3 1 t 2 

t 1

Ta có

   2

1d thay vào    1 3t 2  1

2

  thuộc d.

AM 0; 2; 1 ; u

 

AM; u

 1; 2; 4

 2;1;1

  

  n p

      4z 0

     x 2y 4z 1 0

Câu 33: Đáp án B  Lấy M 3; 1; 1    

      2 y 1 P : 1 x 3  Câu 34: Đáp án D

du

dx

Cách 1: Đặt

  x 1 u  dv sin 2xdx

 

v

cos 2x

  

   

 

x 1 sin 2xdx

cos 2x

cos 2xdx

 

cos 2x

sin 2 x C

  x 1

  x 1

1 2 1 2

1 2

1 2

1 4

x

    x 1 2

 Cách 2: Dùng MTCT Câu 35: Đáp án D 

 x  x 1 2

x

y

y 2

đồng biến trên

, hàm số

Hàm số

nghịch biến trên 

;1 và 

 1; 

 x 1  x 1

 x 1  x 1

Do đó: Phương trình đã cho có hai nghiệm. Lời bình: Học sinh thường mắc sai lầm khi xem 1 hàm đồng biến và 1 hàm nghịch biến thì có nghiệm duy nhất {chưa hiểu bản chất}

Câu 36: Đáp án C Cách 1: Biến đổi trực tiếp sau đó đạo hàm Cách 2: Dùng Dùng MTCT Câu 37: Đáp án D

S

x sin 2 x dx

x sin 2 xdx

Ta có

0

0 

du

dx

Đặt

 

v

cos 2x

 u x   dv sin 2xdx 

   

1 2

S

x.cos 2x

cos 2xdx

 

 

1 2

1 2

0

0

Câu 38: Đáp án D Chú ý: Ta có công thức thể tích tứ diện đều

2

V

cạnh a là

0 BAD 60

3a 12 và góc

nên tam giác

Vì AB AD ABD đều Tương tự ta có ∆ ADA’ và ∆ ABA’ là các tam giác đều cạnh a Suy ra tứ diện ABDA’ là tứ diện đều cạnh a Thể tích hình hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng 6 lần thể tích tứ diện ABDA’ và bằng

3

3

a

2

a

2

6.

12

2

S

3.IG

SG

3.

Ta có

Câu 39: Đáp án D Do S.ABC là hình chóp tam giác đều nên hình chiếu của S xuống mặt đáy là tâm G. I là trung điểm AB nên góc giữa (SAB) và (ABC) bằng góc SIG và bằng 600 a 3 6

a  2

a

A

3

C

a

0

600

V

SG.S

.a.a.sin 60

.

ABC

G

1 a 1 . 3 2 2

1 3

3 24

a

B

2

3

2

3x

x

  

0

x

3

2

2

3

2

2

 0;1 

3

3x      0 3x    0

Câu 40: Đáp án B Điều kiện 0; x x      log x x log x 3

 

  log x 3

 log x x

1 3

3

2

3

2

x

3x

3x

3

2

2

log

x

1

3x

0  

  

x x 

3

2

2

x x 

x x 

x 

 0 L

2

4x

0

2

x

x

5

3 x  

x

2   

 5 L

 x          

C

A

B

Câu 41: Đáp án D Gọi M là trung điểm A’B’. Khi đó góc giữa đường thẳng BC’ và (ABB’A’) bằng góc MBC’ và bằng 600. Gọi AC CB x   Ta có:

2

2

2

4x

a

2

2

2

2 BC'

a

2   x

MC'

x

a 4

 4

2

2

a

2

2

2

2

0

4x

a

3a

3x

sin 60

  

4x 2

2

3 2

MC ' BC '

x

A'

C'

2

2

x

2 a 2a

4a    

M

B'

MC '

a 15 2

x 215a 2

3

.

.a

V AA '.S

a.

A'B'C'

1 a 15 2

2

a 15 4

y '

y '

       1

Câu 42: Đáp án C  3 

2

3 9

1 3

u

a

 ' u '.ln a.a

u

 1 x

 1 x

2

'

2

 x 1

2

2

x

3

2

2x

4x

x

  

  2x 1 Câu 43: Đáp án A Cách 1: Sử dụng công thức  ln 2.2   2 1 x Cách 2: Dùng Dùng MTCT Câu 44: Đáp án B  x

 4 2

2

x

2

2

x

x

2.2

2x

 0

   1  2x x

    2x 1

2 x 1 .2    x

   2x 1 2

2x 2  x 1  

2

x

x

2

 2x x   2x 1 .2     2x 1 0 1   2x 2

 x 1 .2     x    

Phương trình (1) có tổng 2 nghiệm bằng 2

x

x

2

2x 0

2 ln 2 2 0

   

x log

 . Có

có 1

Phương trình   2

 f x

 f ' x

 , f ' x

2

2 ln 2

0

x 1  hoặc x 2

 nên  2

  f 2

  nghiệm nên f(x) có tối đa 2 nghiệm. Vì f 1 Hai nghiệm này không là nghiệm của (1) Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 2 + 1 + 2 = 5. Câu 45: Đáp án D

16 b

    a

2

Ta có

log a 2

log b a

16 b

b  4

4

    

b 16;a

b

2

b

log

 2

log b 4 2

log b 2

b   4

b   4

16 b 2

2

b 16 Câu 46: Đáp án A 3x

0

x

x

0;

x

0;

Điều kiện:

2

2

1 0

3x

 

; 5

2;

x

x

 3x 10 

 

 

      

 

 

; 3          

; 3          

x

      log x            ; 5 2; Câu 47: Đáp án D

dx

dx

dx

ln

C

Cách 1:

2

1  4 x

1 4

1  x 2

1  2 x

 x 2  x 1

1 4

  

  

1  2 x 2 x

Cách 2: Dùng MTCT Câu 48: Đáp án B

S

M

C

x

A

H

a

a

a

N

a

a

x

M

2

A

C

B

a

a

H

N

B

.

ABC

SH

Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, AB. H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC Ta có BM AC, HN AB 

. Vì SA SB SC 

nên

2

2

Đặt AM x 0

  , lúc đó

x

ABM ~ HBN

NH  

xa 2

2

 BM a NH BN  AM BM

. Ta có: AM.BN BM

2 a

x

SN

Vì ∆ SAB đều nên đường cao

a 3 2

2

2

2

2

2

  SH

 SN NH

a

2

2

 

3a 4

1 2

3a a

4x 2 x

2 2 x a 2 

x

 4 a

Thể tích khối chóp S.ABC là: 2

2

2

2

3a

3a

2

2

2

V

SH.S

. a

.a

. a

2 x .2x

.a. 2x. 3a

4x

ABC

2

4x 2

2

4x 2

  

  

1 3

1 1 3 2

1 . BM.AC 2

1 12

1 12

a

x

a

x

2

2

2

2

3

4x

2

2

2x 3a

4x

V

a.

SABC

Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương ta có  3a 4x 2

2 3a   2

1 12

3a 2

a 8

2

2

2

Dấu “=” xảy ra

Kết quả

3a 8

  4x 3a    4x x a 3 8

Câu 49: Đáp án C   . Khi đó Gọi z a bi       z 1 2i z i

a

  b 1 i

   a 1

  b 2 i

2

2

2

 b 2

2a  

  a 1

  

  2b a i

M 7b 5; b 2

  

 biểu thị số phức w trên trục số nên

7

 7b 5

9 0

b 2

  nên

x

x

2

8 x 2

  nên x 8     2

2

   b 1  a 3b 2         w 2 i a bi 1 w 2a b 1         M 2a b 1; 2b a Ta có:      Tập hợp số phức w thuộc đường thẳng x 7y 9 0   Câu 50: Đáp án B Điều kiện 8 x 0   log 8 x Nhận xét: Vế trái là hàm nghịch biến, Vế phải là hàm đồng biến nên nếu phương trình có nghiệm sẽ là nghiệm duy nhất (nghiệm này thuôc 

 ; 8

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN

ThS. Nguyeãn Vaên Rin sưu tầm & giới thiệu Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Sñt: 089.8228.222

Mã đề thi 522

Họ và tên: …………………………………………………………………..; Số báo danh: ………………………………..................

Câu 1. Cho

, tính

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. B. C. D.

; ; ; ;

. . . .

có đường chéo

cm

Câu 2. Cho hàm số ; ; ; ; Câu 3. Khối lập phương

có thể tích là A.

lít.

B.

lít.

C.

lít.

D.

lít.

Câu 4. Tính khoảng cách giữa các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

.

C.

.

D.

.

.

A.

B. ,

. khác

;

, ;

. Đồ thị các hàm được cho trong

số hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. B. C. D.

Câu 5. Cho ba số thực dương . . . . Câu 6. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

để hàm số

có cực đại, cực

tiểu và

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 7. Cho hàm số

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

. B.

.

C.

. D.

.

, độ dài đường cao là

của đáy dưới

Câu 8. Cho hình trụ có bán kính đáy là

vuông góc với đường kính

. Đường kính của đáy trên. Thể tích của khối tứ diện

bằng

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

có đáy là tam giác vuông tại

, cạnh huyền

. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

bên cùng tạo với đáy một góc A.

B.

.

C.

.

D.

Câu 9. Cho hình chóp . Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ

, cho hai điểm

cm, các cạnh là . . Điểm

ThS. Nguyeãn Vaên Rin - Sñt: 089.8228.222

Trang 1/5 – Mã đề thi 522

thỏa mãn

có tọa độ là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 11. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực

để phương trình

có nghiệm thuộc đoạn

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

A.

B.

.

.

D.

.

Câu 12. Tìm tất cả các điểm cực đại của hàm số Câu 13. Trên mặt phẳng tọa độ

C. xét tam giác vuông

. với

chạy trên trục hoành và có . Hỏi thể

hoành độ dương; tích lớn nhất của vật thể tạo thành khi quay tam giác

chạy trên trục tung và có tung độ âm sao cho quanh trục

bằng bao nhiêu?

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 14. Tập hợp nghiệm của bất phương trình

(ẩn

) là

A.

.

B.

.

C.

. D.

.

Câu 15. Ống nghiệm hình trụ có bán kính đáy là

và chiều cao

chứa được lượng

máu tối đa (làm tròn đến một chữ số thập phân) là C. B. A.

.

.

.

D.

.

Câu 16. Cho hình chóp

có đáy là hình vuông cạnh

, các mặt bên

vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa

và mặt đáy là

Thể tích của khối chóp

.

A.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 17. Cho hàm số

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng

. B. Hàm số đồng biến trên khoảng

.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

.D. Hàm số đồng biến trên khoảng

.

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ

mặt phẳng

đi qua các hình chiếu của điểm

trên các trục tọa độ là

A.

. B.

.

C.

.

D.

.

Câu 19. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

để hàm số

đồng biến trên

khoảng

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 20. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

để phương trình

có hai nghiệm phân biệt

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 21. Gọi

là diện tích của Ban Công của một ngôi nhà có hình dạng ). Khi đó

được giới hạn bởi parabol

và trục

như hình vẽ (

ThS. Nguyeãn Vaên Rin - Sñt: 089.8228.222

Trang 2/5 – Mã đề thi 522

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 22. Người ta cần trồng hoa tại phần đất nằm phía ngoài đường

tròn tâm gốc tọa độ, bán kính bằng

và phía trong của

và độ dài trục nhỏ bằng

Elip có độ dài trục lớn bằng (như hình vẽ). Trong mỗi một đơn vị diện tích cần bón

kg phân hữu cơ. Hỏi cần sử dụng bao nhiêu kg

kg.

C.

kg.

D.

kg.

phân hữu cơ để bón cho hoa? A. Câu 23. Mặt phẳng

kg. B. cắt mặt cầu

theo một đường

tròn có tọa độ tâm là A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ

tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm

trên

mặt phẳng

.

A.

.

B.

C.

.

D.

.

Câu 25. Cho hình chóp

vuông

, là

có đáy là tam giác đều cạnh góc với đáy. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . A.

B.

C.

.

.

D.

.

D.

A.

B.

C.

.

.

.

Câu 26. Tìm nghiệm của phương trình . Câu 27. Cho khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân và đường sinh có độ dài bằng

Thể tích khối nón là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 28. Khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

bằng

A.

C.

B.

.

.

D.

. Câu 29. Hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng

. và có cạnh bên

bằng

Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 30. Biết

là một nguyên hàm của hàm số

Tính

. B.

. C.

.

D.

.

A.

Câu 31. Tính đạo hàm của hàm số

A.

. C.

.

B.

. D.

.

ThS. Nguyeãn Vaên Rin - Sñt: 089.8228.222

Trang 3/5 – Mã đề thi 522

Câu 32. Thể tích tứ diện

có các mặt

là các tam giác đều cạnh

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 33. Cho hàm số

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng

.

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng

.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng

và nghịch biến trên khoảng

.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng

.

Câu 34. Một xưởng sản xuất những thùng bằng kẽm hình hộp chữ nhật không có nắp và có các kích lít. Để tốn

thể tích của hộp bằng

thước (dm). Biết tỉ số hai cạnh đáy là ít vật liệu nhất thì kích thước của thùng là

A.

B.

.

.

C.

D.

.

.

Câu 35. Tìm nguyên hàm của hàm số

A.

B.

.

.

C.

D.

.

.

Câu 36. Tìm tất cả những điểm thuộc trục hoành cách đều hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

A.

.

B.

,

. C.

.

D.

.

Câu 37. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.

B.

.

.

C.

D.

.

.

Câu 38. Cho lăng trụ đứng

có các cạnh bằng

Thể tích khối tứ diện

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 39. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số thực

để hàm số

có điểm cực

điểm cực tiểu

đại A.

B.

.

.

C.

.

D.

.

Câu 40. Các giá trị thực của tham số

để phương trình

có nghiệm thuộc

khoảng

ThS. Nguyeãn Vaên Rin - Sñt: 089.8228.222

Trang 4/5 – Mã đề thi 522

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ

cho các điểm

Tọa độ

điểm A.

thỏa mãn .

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ

cho

Khoảng cách từ

đến mặt phẳng

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 43. Cho

A.

mệnh đề nào dưới đây đúng? C.

. B.

.

.

D.

.

Câu 44. Tìm tập hợp nghiệm

của bất phương trình

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Tính

Câu 45. Cho hàm số

có đạo hàm trên

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 46. Cho biểu thức

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

với

A.

.

B.

C.

.

D.

.

.

Câu 47. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 48. Cho hai mặt phẳng

Phương trình mặt

phẳng

đi qua gốc tọa độ

và vuông góc với hai mặt phẳng nói trên là

A.

. B.

. C.

.

. D.

Câu 49. Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

.

A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng. C.

.

.

Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ

B. D. cho hai điểm

Phương trình

mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng . A.

. B.

C.

.

D.

.

HẾT

ThS. Nguyeãn Vaên Rin - Sñt: 089.8228.222

Trang 5/5 – Mã đề thi 522

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 123

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017 ĐỀ MINH HỌA Môn thi: TOÁN ĐỀ THI LẦN I ( Đề thi 50 câu/ 5 trang ) 50 câu hỏi

Câu 1. Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên bằng b và tạo với mặt phẳng đáy một góc  . Thể tích của khối chóp đó là

sin

sin

cos

cos

23 a b

23 a b

C.

B.

D.

 .

 .

 .

 .

A.

12

23 a b 4

23 a b 4

1

z  thì phần thực của

bằng

Câu 2. Nếu số phức z thỏa mãn

12 1 z

1

B.

D. một giá trị khác.

C. 2 .

.

A.

1 2

D

Câu 3. Cho bốn điểm

,

và thể tích của tứ diện ABCD

1  . 2 

 ; 1; 6

 B    , 3; 1; 4

  C  5; 1; 0

  1; 2;1

B. 2 .

C. 2 hoặc 32 .

D. 32 .

A. 1 .

 A a  bằng 30 . Giá trị của a là

2

x

cos

t dt

Câu 4. Cho hàm số

. Đạo hàm của hàm số

  G x

 G x là

 

0

x

x

x 2 cos

x 2 cos

B.

A.

.

.

x

cos

x

x 2 sin

x

C.

.

  ' G x   ' G x

B

  ' G x   ' G x y

7

0

z

,

    . Đường thẳng d nằm trên

 3; 3;1

 0; 2;1

D. , mặt phẳng   : P x

,A B có phương trình là

.  A Câu 5. Cho hai điểm  P sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm

t 3

t 2 7

t 3

t 3

t 3

t 7

t 7

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

x y  z

x y  z

x y  z

t 2

t 2

t 2

t 2

     

     

     

   x t    y 7    z

Câu 6. Một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b . Thể tích của khối chóp là

2

2

2

2

2

2

2

2

a

3 b

b 3

b 3

b 3

A.

B.

C.

D.

2 a .

2 a .

2 a .

2 a .

a 4

a 12

2

a 6 3

'

f

Câu 7. Cho hàm số f có đạo hàm là

 . Số điểm cực trị của hàm số f là

  x

 x x

  1 x

A. 0 .

D. 3 .

B. 1 .

 3 C. 2 .

Câu 8. Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích là V và diện tích của mỗi mặt của nó là S . Khi đó tổng khoảng cách từ một điểm bất kỳ bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

V 3 S

2

2

log

a

log

b

a

log

b

V nS log

7

 và 5

3V S  thì giá trị của ab là

8

4

8

4

nV S Câu 9. Nếu 92 .

B.

182 .

C. 8 .

D. 2 .

A.

a

xxe dx 

1

thì giá trị của a bằng

Câu 10. Nếu

0

A. 0 .

B. 1 .

C. 2 .

D. e .

Trang 1/5 – Mã đề thi 123

y

Câu 11. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện

22 x x

 x  1

A.

C.

.

.

B. 2 .

D. 1 .

1 4

tích bằng 1 2

0

Câu 12. Cho

P z  thì

 P z là một đa thức với hệ số thực. Nếu số phức z thỏa mãn

 

1

0

0

P

0

P

0

.

.

A.

B.

C.

D.

 P z  .

  P z  .

1 z

      

      

z

m

y

    có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu khi

3m  .

3m

B. D. 1

3 3 x 1 3m  .

A. C. 1

x Câu 13. Hàm số m   hoặc 1    .

2

x 11

Câu 14. Số nghiệm nguyên của bất phương trình

 là 1

m   hoặc 1 3m    .  25

 x log 2

A. 5 .

B. 6 .

C. 7 .

D. 8 .

2

2

cz

bz

cz

bz  

z

i

Câu 15. Cho

, ,a b c là các số thực và

bằng

. Giá trị biểu thức  a

 a

1    2

3 2

2

2

2

c

ca

bc

b

c

     . ab

2

ca

bc

z

z

,

z

z

z

1

 . Khẳng định nào

A. a a C. Câu 16. Gọi

1

2

3

  . b 2 2 b c ab      . z z z là các số phức thỏa mãn , 1

2

3

1

a B. D. 0 .    và z 0 3

2

3

3

3

z

z

z

z

z

z

  

dưới đây là sai

3 1

3 2

1

2

3

3 3

3

3

3

3

3

3

z

z

  

z

z

z

z

z

  

z

z

z

z

z

A.

B.

.

.

1

3 2

3 3

3 1

2

3

3 1

2

3

3 2

3 3

1

3

3

3

3

3

3

z

z

z

z

z

z

z

z

z

z

z

z

  

  

C.

D.

.

.

1

3 2

3 3

3 1

2

3

3 1

2

3

3 2

3 3

1

3

y

x

   đi qua x m

Câu 17. Đường thẳng nối hai điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

M  khi m bằng

điểm

 3; 1

 A. 1 .

B. 1 .

D. một giá trị khác.

2

2

sin

x

cos

x

C. 0 . 2

f x 

2

lần lượt là

Câu 18. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số  

B. 2 và 3 .

A. 2 và 2 2 .

C. 2 và 3 . 2

y

D. 2 2 và 3 . 2

y

x và đường thẳng

  , trục x

Câu 19. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong hoành trong miền

x  bằng 0

D.

C.

B.

.

.

.

A. 2 .

1 3

7 6

,

,

5 6 k k k lần nhưng Câu 20. Nếu ba kích thước của hình chữ nhật được tăng lên hoặc giảm đi lần lượt là 1

2

3

1

k

1

thể tích vẫn không thay đổi thì

k k k  .

   . k 3 

  

k

 . 1

.

k A. 1 k k C. 1 2

2  k k 2 3

k k 3 1

B. 1 2 3 k k D. 1

2

3

k k k 1 2 3

log

log

1

Câu 21. Bất phương trình

có tập nghiệm là

3

x 2 x

  1      1 

     

1 2

.

A.  C. 

 ; 2   .  4;  .

4;  log

. log

x

x

log

x

. log

. log

x

log

x

. log

x

có tập nghiệm là

6

2

4

2

4

2

B.  D.   log  C. 

  ; 2     .    1; 4 2;1 . log x 4 6  1;12 .

Câu 22. Phương trình A.  1 .

x B. 

 6  2; 4; 6 .

x D. 

 1; 48 .

Trang 2/5 – Mã đề thi 123

Câu 23. Các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật là

, ,a b c . Thể tích của khối hộp đó là

2

2

2

2

2

2

2   c

a

2   a

b

2   b

c

 b

 c

 a

V

A.

.

8

2

2

2

2

2

2

a

b

c

2 c  

2 a  

2 b  

 b

 c

 a

V

B.

.

8

c

C. V abc D. V a

.S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng

SAB một góc

030 . Thể tích của khối chóp đó bằng

.    . b Câu 24. Cho hình chóp đáy, cạnh bên SC tạo với mặt phẳng 

a

a

a

a

.

.

.

.

B.

C.

D.

A.

3 3 3

3 2 4

3 2 2

3 2 3

1

...  

n  là một số nguyên dương. Giá trị của

bằng

Câu 25. Cho

n

n

n

1 log

!

1 log

!

!

3

A. 0 .

B. n .

2 C.

!n .

1 log n D. 1 .

 6

sin

n x

. cos

x dx

thì n bằng

Câu 26. Nếu

1 64

0

B. 4 .

C. 5 .

D. 6 .

A. 3 .

3

y

6 x m

x

x 3

  là tiếp tuyến của đường cong

3

B.

D.

C.

A.

.

.

.

.

1 3

1 3

Câu 27. Đường thẳng    m    1 m

y    m 1    m 3

   khi m bằng 1    m     m 

y

   x m 2

Câu 28. Cho hàm số

. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm

  m   m 1 

x

1

khi m bằng

0;1A 

A. 0 .

C. 2 .

D. 2 .

y

Câu 29. Đồ thị hàm số

có tâm đối xứng là điểm

 

B. 1 . 1 1

x 3 x 2

B.

C.

D.

A.

.

.

.

.

3 2

1 3 ; 2 2

1 3 ; 2 2

  3 1   ;     2 2 

 1  ;      2

    

    

    

    

    

log

log

log

x

y

y

Câu 30. Cho

 . Giá trị của tỷ số

 x

12

16

9

x y

1

5

5

1

C. 1 .

B.

.

D. 2 .

.

A.

 2

 2

y

Câu 31. Cho hàm số

. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng

  x 2  x 1 A. Hàm số đồng biến trên mỗi ( từng ) khoảng  B. Hàm số nghịch biến trên mỗi ( từng ) khoảng 

;1 và  ;1 và 

 1;  .  1;  .

C. Hàm số nghịch biến trên

.

1

D. Hàm số nghịch biến với mọi

; log

x

x

max

3

Câu 32. Bất phương trình

có tập nghiệm là

3

1 2

  \ 1 x  .        

   log    

;27

C.

.

A. 

  . ; 27

B. 

 8;27 .

D. 

 27;  .

1 8

    

    

Trang 3/5 – Mã đề thi 123

2

z

iz   có bao nhiêu nghiệm trong tập số phức

Câu 33. Phương trình

A. 2 .

1 0 B. 1 .

C. 0 .

D. Vô số.

2

1

x

x

Câu 34. Hàm số

   có tập giá trị là

  f x

1; 2

.

A.

D.

.

  1;1  .  

 C. 0;1  .   

  

  

2

mx

1

y

Câu 35. Cho hàm số

. Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số này

D.

12 .

,

,

C. 1 . z 1

z

z

z z z là các số phức thỏa mãn

 . Khẳng định nào sau đây là đúng

1

2

3

  B. 1; 2        x m 2  2 x 1 vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất khi m bằng B. 1 . A. 0 . Câu 36. Cho 1

2

3

z

  

z

z

z

  

z

z

A.

.

B.

.

1

2

3

z z 1 2

z z 2 3

z z 3 1

1

z z 1 2

z z 2 3

z z 3 1

2

3

z

  

z

z

z

  

z

z

C.

.

D.

.

1

2

3

z z 1 2

z z 2 3

z z 3 1

1

z z 1 2

z z 2 3

z z 3 1

2

3

x

cos

x

sin 2

x m

Câu 37. Phương trình sin

 có nghiệm khi và chỉ khi

1m

1

2

1

A. 2

   .

B.

   . m

5 4

1

C.

m  .

D.

1m  hoặc

m  .

5 4

5 4

Câu 38. Một hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a , các mặt bên tạo với đáy một góc  . Thể tích của khối chóp đó là

3

3

3

3

tan

cot

tan

sin

B.

 .

C.

 .

D.

 .

A.

 .

a 2

a 6

a 6

a 2 N

 . Đường thẳng MN cắt mặt phẳng Oxz tại điểm A . Điểm

Câu 39. Cho hai điểm

,

  5; 6; 2

 M 

 2; 3;1 A chia đoạn thẳng MN theo tỉ số

A. 2 .

B. 2 .

C.

D.

.

1 2

2

1

1  . 2 4

y

x và đường thẳng

x  bằng S . Giá trị

Câu 40. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong của S là

D. 16 .

A. 1 .

B.

.

C.

.

8 3

2

t

t 2

2

:

d

:

d Câu 41. Cho hai đường thẳng 1

2

. Mặt phẳng cách đều hai đường thẳng 1d

3 t

3 8    x    y 1 t    t 2 z

   x   y   z

2d có phương trình là y 12 5

x

x

z 2

y 5

12

0

A.

B.

12

y 5

z 2

0

x

x

12

y 5

0

    . 0 z 2     .

C.

D.

    .     . z 2

log

Câu 42. Số nghiệm của phương trình

 . 2

 x 

2 1

A. 2 .

C. 0 .

D. một số khác.

x

y

1

z

2

d

:

Câu 43. Cho đường thẳng

. Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng 

Oxy

B. 1 .  1 2

 1

 1

là đường thẳng

0

1

t 2

1

1

t

t 2 t

2 t t

1 1

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

x y  z

0

0

0

0

      

   x     y 1    z

    x    y t 1    z

    x     y    z

Trang 4/5 – Mã đề thi 123

n

 1

bằng

Câu 44. Giá trị của

x

lim  n

dx  1 e

n

A. 1 .

B. 1 .

C. e .

D. 0 .

y

Câu 45. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số

 , trục hoành và hai đường thẳng

1 x

e là

C. e .

D.

1e . 060 và đường chéo lớn của đáy bằng

x  ; x 1 B. 1 . A. 0 . Câu 46. Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a , góc nhọn đường chéo nhỏ của hình hộp. Thể tích của khối hộp đó là

a

a

a

3 3

A.

B.

C.

D.

3a .

.

.

.

3 3 2

3 6 2

x

x

Câu 47. Nếu

bằng

2

thì 

log x 2

 log log 2

8

 log log 8

2

C. 27 .

D.

13 .

A. 3 .

A

B

,

và D nằm trên trục Oy và thể tích tứ diện ABCD bằng 5 .

Câu 48. Cho

B. 3 3 .   2; 1; 3 3; 0;1 C 

  2;1; 1  , Tọa độ của D là

0; 7; 0

0; 7; 0

D

0; 8; 0

.

B.

.

.

C.

D.

.

A.

 D 

0; 8; 0

 

0; 7; 0  

 

  0; 8; 0 

 D   D 

A

,

. Tọa độ của điểm

'A đối xứng với A qua

 5;1; 1 B   ,

 1; 3; 0 C 

 D 

 D   D   3; 6;2

1; 7; 5

1; 7; 5

1; 7; 5

.

.

Câu 49. Cho mặt phẳng  A.  

  5;1; 3  BCD là 

 1; 7; 5 .

2

z

1

D.  z

 C.    . z   . Giá trị của 0

 z bằng

2

B.  2,z z là hai nghiệm phức của phương trình B. 1 .

C. 2 .

1 D. 4 .

A. 0 .

8C 7C

4B 14 6B 9A 16D 17A 18A 19B 10B 20D

29D 30

2A 3C 1A 12D 13C 11C 22D 23A 24D 21B 33A 34D 31B 32C 44D 41D 42A 43B 5A 15B 25D 26A 27A 28B 36A 37B 35C 46D 47C 45B 38D 39D 40C 50C 49C 48B

Câu 50. Gọi 1

Trang 5/5 – Mã đề thi 123

SỞ GD - ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT LVT

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2016-2017 Môn thi: Toán ( Đề thi có 50 câu trắc nghiệm, gồm 4 trang ) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................Số báo danh:....................

Mã đề thi 121

Câu 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ x = 2 là:

A. y = 2x + 3 B. y = - 2x + 3 C. y = 2x - 3 D. y = -2x - 3

Câu 2: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là:

A. B. C. D.

Câu 3: Một người gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép như sau: Mỗi tháng người này tiết kiệm một số tiền cố định là a đồng rồi gửi vào ngân hàng theo kì hạn một tháng với lãi suất 0,6% /tháng. Tìm a để sau ba năm kể từ ngày gửi lần đầu tiên người đó có được tổng số tiền là 400 triệu đồng. (Biết rằng lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình gửi) A. a = 9.799.882 đồng B. a = 9.292.288 đồng C. a = 9.729.288 đồng D. a = 9.927.882 đồng

Câu 4: Trong các đồ thị sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số

Hình 2 Hình 3 Hình 4

Hình 1 A. Hình 4 B. Hình 3 C. Hình 2 D. Hình 1

Câu 5: Giá trị của

A. 6 (0 < a ≠ 1) bằng: B. 3 C. 9 D. 4

Câu 6: Hàm số đạt cực đại tại điểm:

A. B. C. D.

. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm

Câu 7: Cho hàm số số. Hãy chọn mệnh đề sai: A. M = 4 khi x = -2 C. m = khi x = B. M = 4 khi x = D. M = 4 và m = -

Câu 8: Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh BC = 2a . Hình chiếu của A trên mp(A'B'C') là trung điểm B'C' và AA'= 2a . Thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C' bằng:

A. B. C. D.

, biết AB < 4a,

Câu 9: Cho hình chóp đều S.ABC có SA = 3a , thể tích khối chóp S.ABC bằng khi đó độ dài AB bằng A. 2a C. 3a B. a D. 4a

Trang 1/4 - Mã đề thi 121

Câu 10: Cho hình chóp đều S.ABCD, gọi (N) là hình nón có đỉnh là S, có đáy nội tiếp hình vuông ABCD, gọi O là tâm của đáy. Cho SO = 4a, AC = 2a , thể tích khối nón (N) là:

A. B. C. D.

Câu 11: Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?

A. B.

D.

C.

Câu 12: Hàm số đồng biến trên khoảng:

A. (-1; +) B. (-1; -1/3) C. D.

Câu 13: Bất phương trình có nghiệm là:

A. 2 < x < 3 B. x > 4 C. 4 < x < 22/5 D. 2 < x < 4

Câu 14: Hàm số có đạo hàm là

A. B. C. D.

có đáy ABC là tam giác đều, mặt bên là hình vuông . Thể tích khối lăng trụ bằng:

Câu 15: Cho lăng trụ đứng cạnh A. B. C. D.

Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng ABCDA'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật,

, góc giữa AC' và mp (ABC) bằng 300. Thể tích khối lăng trụ ABCDA'B'C'D' bằng:

A. C. D. B.

Câu 17: Hàm số nào sau đây có một điểm cực trị?

A. C. D. B.

Câu 18: Cắt hình nón (N) đỉnh S bởi một mặt phẳng (α) song song với đáy, mp(α) chia diện tích xung quanh của hình nón thành 2 phần có diện tích bằng nhau. Tỷ số thể tích của khối nón tạo bởi (α) và đỉnh S, và khối nón (N) bằng:

A. B. C. D.

Câu 19: Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:

C. 4 A. 3 D. 2 B. 1

Câu 20: Cho . Tính theo và .

A. C. D. B.

Câu 21: Nghiệm của phương trình là : A. C. D. B.

Câu 22: Tổng các nghiệm của phương trình: là:

A. B. C. D.

Câu 23: Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Trang 2/4 - Mã đề thi 121

A. Hình lăng trụ đứng ABCDA'B'C'D' có đáy là hình chữ nhật luôn có hình trụ ngoại tiếp B. Hình hộp đứng ABCDA'B'C'D' luôn có hình trụ ngoại tiếp C. Hình lăng trụ đều ABCDA'B'C'D' luôn có hình trụ ngoại tiếp D. Hình lăng trụ đứng ABCA'B'C' luôn có hình trụ ngoại tiếp

Câu 24: Người ta xếp 7 viên bi có dạng hình cầu có cùng bán kính bằng r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy của lọ, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ. Khi đó diện tích đáy của cái lọ đó là: A. C. D. B.

, SA , biết SA tạo với

Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, mp(SBC) một góc 300. Thể tích khối chóp S.ABC bằng: B. A. C. D.

tại điểm có hoành độ x = 2. Gọi A, B là Câu 26: Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = giao điểm của d với Ox, Oy. Độ dài AB bằng:

A. B. 4 C. 2 D.

Câu 27: Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác đều, AB = 2a , hình chiếu của A trên mp(A'B'C') là trọng tâm A'B'C', góc giữa AA' và (ABC) bằng 450. Thể tích khối chóp ABCB'C' bằng:

A. B. C. D.

Câu 28: Cho x > 0; y > 0 và x ≠ y, biểu thức rút gọn bằng:

A. B. C. D.

Câu 29: Cho hình chóp có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M là điểm thuộc cạnh SC sao cho SM = k.SC, mặt phẳng (ABM) cắt SD tại N. Giá trị k để thể tích khối chóp S.ABMN bằng 1/6 thể tích khối chóp là:

A. B. C. D.

Câu 30: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. B. C. D.

Câu 31: Tập hợp tất cả các giá trị của x để biểu thức

A. ( -; 0)(4; +) B. (0; +) C. (0; 4) được xác định là: D. [0; 4]

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a, SA vuông góc với mặt . Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng: phẳng đáy và

A. B. C. D.

Câu 33: Cho hàm số có đồ thị (H). Hãy chọn khẳng định sai

A. Đồ thị (H) cắt cả trục tung và trục hoành C. Đồ thị (H) cắt trục tung tại 1 điểm B. Đồ thị (H) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt D. Đồ thị (H) cắt trục hoành tại 1 điểm

có đáy là hình thoi và ABD đều, đường thẳng

vuông góc với . bằng

Câu 34: Cho hình chóp mặt phẳng đáy , góc giữa (SBD) và (ABC) bằng 600. Biết thể tích khối chóp Khi đó độ dài cạnh đáy bằng: B. A. C. D.

Câu 35: Giới hạn bằng:

A. 2e B. 0 C. 2 D. e

Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình là:

Trang 3/4 - Mã đề thi 121

A. B. C. D.

Câu 37: Các giá trị m để đồ thị hàm số y = x3 - 5x2 + (m + 4)x - m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt

là: A. B. C. D.

đôi một vuông góc, SA = 3a, SB = 4a, SC = 5a , thể

Câu 38: Cho hình tứ diện SABC có tích khối tứ diện

C. D. bằng: B. A.

Câu 39: Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

. Khi đó hiệu M - N bằng:

B. 16 C. D. 20

A. 36 Câu 40: Cho ; x, y là hai số thực dương. Tìm mệnh đề đúng?

A. B.

C. D.

. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục của Câu 41: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng bằng a/2 ta được thiết diện là một hình vuông. Thể tích khối trụ bằng

A. B. C. D.

Câu 42: Một nhà sản suất cần thiết kế một thùng đựng dầu nhớt hình trụ có nắp đậy với dung tích là

. Để tiết kiệm nguyên liệu nhất thì bán kính của nắp đậy phải bằng bao nhiêu? D. 13,66 dm C. 6,83 dm B. 5,42 dm A. 10,84 dm

Câu 43: Gọi S là tập tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số y = x3 - 3mx + 2 cắt trục Ox tại một điểm. Khi đó ta có: A. S  ( -; 1] B. S  [ -1; -1/3] C. S  (-1/3; 1) D. S  (-; 0)

Câu 44: Điều kiện m để phương trình có nghiệm thực x [ 1; 6 ] là: a ≤ m ≤ b

Khi đó a + b bằng: A. -2/3 B. 2 C. -5/3 D. 1

Câu 45: Hàm số có đạo hàm là

B. C. D. A.

Câu 46: Các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng (0; +) là:

B. C. D. A.

nghịch biến trên khoảng:

B. (0; 2) C. (2; 4) D. (0; 4) Câu 47: Hàm số A. (2; +)

Câu 48: Cho hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy là R. Diện tích toàn phần của hình trụ đó là:

B. C. D. A.

Câu 49: Cho là độ dài ba cạnh của một tam giác thỏa mãn .

Đặt . Hãy chọn mệnh đề đúng

A. Giá trị nhỏ nhất của S bằng B. Giá trị lớn nhất của S bằng

C. Giá trị lớn nhất của S bằng D. Giá trị nhỏ nhất của S bằng

và tâm O. Diện tích mặt cầu tâm O tiếp xúc với các Câu 50: Cho hình lập phương có cạnh bằng mặt của hình lập phương bằng:

-----------------------------------------------

A. B. C. D.

Trang 4/4 - Mã đề thi 121

----------- HẾT ----------

LAISAC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

SO

ABC

BCA 

030 ,

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, góc

D

SO 

.

Khi đó thể tích của khói chóp là

3a 4

A.

B.

C.

D.

3 2 a 4

3 3 a 4

3 3 a 8

3 2 a 8

4

2

y

x

m

 x m

2

4

5

Câu 2: Để đồ thị hàm số

có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa

độ

làm trọng tâm là:

m  

 0; 0O 0m 

2m 

1m 

1

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Cho một tấm bìa hình vuông cạnh 5d .m Để làm một mô hình kim tự tháp Ai Cập, người ta cắt bỏ 4

tam giác cân bằng nhau có cạnh đáy chính là cạnh của hình vuông rồi gấp lên, ghép lại thành một hình chóp

tứ giác đều. Để mô hình có thể tích lớn nhất thì cạnh đáy của mô hình là

dm

dm

B.

C.

D. 2 2dm

A.

dm

5 2

3 2 2

5 2 2

Câu 4: Số tiệm cận của đồ thị hàm số

y

2

x 

x

1

A. 1

B. 2

C. 4

D. 3

y

x

ln

Câu 5: Tập xác định của hàm số

 là 3



0; 

B.

C.

D.

;

A. 

  3; 

2 ;e 

1 2 e

  

   

3

x 

10.

26x

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau



; 0

Câu 6: Cho hàm số y A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 

   ; 4

Cảm ơn bạn Ngô Thị Hồng Liên (hoanglien1262@gmail.com) chia sẻ đên www.laisac.page.tl

 0;  4; 0

'f

y

Câu 7: Hàm số

xác định, liên tục trên khoảng K và có đạo hàm là

 x trên K. Biết hình vẽ sau

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   f x

'f

đây là đồ thị của hàm số

 x trên K.

y

3

x

-1

2

O

Số điểm cực trị của hàm số

 f x trên K là:

A. 0

B. 1

D. 2

3

y

x 

C. 3 23x

4

Câu 8: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số

y

1

2

3

x

O

-1

-2

-3

3

x

m

23x

0

Với giá trị nào của m thì phương trình

có hai nghiệm phân biệt?

m

m

  4

0

m

m

m

m

   4

0

   4

4

A.

B.

C.

D. Một kết quả khác

Câu 9: Một quả bóng bàn và một chiếc chén hình trụ có cùng chiều cao. Người ta đặt quả bóng lên chiếc

chiều cao của nó. Gọi

,V V lần lượt là thể tích

chén thấy phần ở ngoài của quả bóng có chiều cao bằng

1

2

3 4

của quả bóng và chiếc chén, khi đó:

Cảm ơn bạn Ngô Thị Hồng Liên (hoanglien1262@gmail.com) chia sẻ đên www.laisac.page.tl

3a;

A

a AB

Câu 10: Hình chữ nhật ABCD có D ;

quay hình chữ nhật một vòng quanh cạnh AD ta được

hình trụ có thể tích là

3

3

3

3 a

9 a

B.

C.

D.

A.

39  4

a 4

Câu 11: Cho hàm số 

Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

y

.

2

7  x

5

A. 2

B. 3

C. 1

D. 0

4

y

22 x

Câu 12: Cho hàm số 

và khoảng 

. Khẳng định nào sau đây là đúng? 1 0 1;   1; 0;

và khoảng 

0 1;

1 0;

x A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 

  1; 

Câu 13: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V với đáy là hình bình hành. Gọi C’ là trung điểm

cạnh SC. Mặt phẳng qua AC’ và song song với BD cắt các cạnh SB, SD lần lượt tại B’; D’. Khi đó thể tịc của

khối chóp S. A’B’C’D’ bằng

A.

B.

C.

D.

2 V 3

V 2

V 4

V 3

3 3

a

Câu 14: Cho

a,b,c R thỏa mãn:

2 a và 2

log

. Chọn khẳng định đúng?

log

3 3 4

  a

  b

0

; 1 0

1

0

1

1

  a

;b

1

1 0 ;

  b

1 ;b

1

4 5a C.

A.  a

B.  a

D.

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh A. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy, bán kính cầu ngoại tiếp hình chóp là:

a

a

a

C.

B.

D.

A.

a 2 3

11 4

21 6

7 3

Câu 16: Tam giác ABC vuông tại A cạnh AB=6, cạnh AC-8, M là trung điểm của cạnh AC. Tính thể tích khối

tròn xoay do tam giác BMC qua 1 vòng quanh cạnh AB là:

B. 108

D. 86

A. 98

2

1

3

x

m

3 y mx mx

Câu 17: Tập hợp giá trị m đề hàm số

đồng biến trên R là:

C. 96 



C.

A.

B.

;

;

;

0

0

;

D. 

   ; 0

3 2

3 2

3 2

  

  

  

   

  

  

  

3

2

3

2

y mx

x

 x m

Câu 18: Tìm m để hàm số 

 3  2  đồng biến trên khoảng 

 3 0; ?

 

 0m

 0m

A.

B.

C.

D.

m

m

1 9

1 3

3

2

2

x

y

x

3

x

3

m

1

Câu 19: Giá trị m để hàm số

x đặt cực tiểu tại  2

 1

 1

m

m

m

 1m

A.

B.

D.

50

2

50

Câu 20: Tập hợp nghiệm của phương trình

9

6

3

2

log

x

log

3

 x là:

 1 

2

0 2 3; .

D. R

A. 

0 1;

C.  C.  0

B. 

10

Cảm ơn bạn Ngô Thị Hồng Liên (hoanglien1262@gmail.com) chia sẻ đên www.laisac.page.tl

Câu 21: Cho hình hộp chữ nhật

Gọi E là trung điểm của

cạnh B’C’. Thể tích khối chóp E. BCD bằng:

B.

C.

D.

A.

Câu 22: Cho hình lăng trụ tam giác đều

có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách từ điểm A đến

mp(ABC) bằng

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

A.

B.

D.

C.

Câu 23: Rút gọn biểu thức

Ta được kết quả:

A.

B. 1

D.

C. 0

Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy,

Đáy ABCD là hình thang vuông tại A

Gọi E là trung điểm của AD. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ECD

và B,

A.

B.

D.

C.

Câu 25: Cho khối nón đỉnh O trục OI, bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng

Mặt phẳng (P) thay đổi

luôn đi qua O và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác AOB. Diện tích lớn nhất của tam giác AOB là:

A.

B.

D.

C.

Câu 26: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê phương

án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số là hàm số nào?

y

O

x

B.

A.

D.

C.

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

có đường tiệm cận

ngang?

D.

C.

A.

B.

Câu 28: Cho hàm số

Khi đó đạo hàm ý của hàm số là

A.

B.

C.

D.

Câu 29: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức

trong đó x là

liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân ( x được tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm cho

bệnh nhân trên để huyết áp giảm nhiều nhất?

A. 10

D. 15

C. 30

B. 20

Câu 30: Cho khối lăng trụ ABC. A’B’C’ có thể tích là V, thể tích của khối chóp C’.ABC là:

A.

D.

C.

B.

Câu 31: Cho

là các số thực dương thỏa mãn

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định

sau:

A.

B.

C.

D.

Câu 32: Tam giác

vuông tại

Cho tam giác

quay một vòng quanh cạnh huyền

Gọi

là thể tích khối nón có đường sinh

là thể tích khối nón có đường sinh

Khi đó tỉ số

bằng:

B. 4

C. 2

D.

A. 3

Câu 33: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

trên đoạn

là:

A. GTNN bằng 1; GTLN bằng 3

B. GTNN bằng 0; GTLN bằng

C. GTNN bằng 0; GTLN bằng 1

D. GTNN bằng

; GTLN bằng 0

Câu 34: Tam giác

vuông tại

Gọi

lần lượt là trung điểm của

Thể tích

khối tròn xoay do hình thang vuông

quay một vòng quanh

là:

A.

D.

C.

B.

Câu 35: Bất phương trình

có tập nghiệm là:

D.

C.

B.

A.

Câu 36: Cho hình chóp

có đáy

là hình chữ nhật, hai mặt phẳng

cùng vuông

góc với đáy,

Khoảng cách giữa hai đường thẳng

bằng

Thể tích của khối

chóp

bằng:

D.

C.

B.

A.

Câu 37: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y

O

x

C.

A.

D.

B.

Câu 38: Thiết diện qua trục hình nón là tam giác vuông cân có độ dài cạnh huyền bằng

Thể tích hình nón

là:

C.

A.

D.

B.

là:

Câu 39: Giá trị cực đại

của hàm số

C. 1

A. 2

D. 0

B. 4

Ta có tập nghiệm bằng:

Câu 40: Giải phương trình

C.

A.

D.

B.

Câu 41: Cho hình chóp

vuông góc với đáy,

Thể tích của khối

chóp

bằng:

C.

A.

D.

B.

Câu 42: Đồ thị hàm số

có hai điểm cực trị thuộc đường thẳng

Khi đó tích

bằng:

A.

C.

D. 2

B.

Câu 43: Gọi

là giao điểm của đường thẳng

và đường cong

Khi đó hoành độ trung

điểm

của đoạn thẳng

bằng:

C. 2

A. 1

D.

B.

Câu 44: Cho

thỏa mãn biểu thức

Chọn khẳng định đúng trong

các khẳng định sau:

C.

A.

D.

B.

Câu 45: Bất phương trình

có tập nghiệm là:

C.

A.

D.

B.

Câu 46: Hàm số

có tập xác định là:

C.

A.

D.

B.

Câu 47: Hàm số

có đạo hàm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

 

0; 

và  ; 2   và   ; 2

0;  

A. Hàm số đồng biến trên khoảng  2;  B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 

2; 0

Câu 48: Một bà mẹ Việt Nam anh hùng được hưởng số tiền là 4 triệu đồng trên một tháng (chuyển vào tài

khoản của mẹ ở ngân hàng vào đầu tháng). Từ tháng 1 năm 2016 mẹ không đi rút tiền mà để lại ngân hàng

và được tính lãi suất 1% trên một tháng. Đến đầu tháng 12 năm 2016 mẹ rút toàn bộ số tiền (gồm số tiền của

tháng 12 và số tiền đã gửi từ tháng 1). Hỏi khi đó mẹ lĩnh về bao nhiêu tiền? (Kết quả làm tròn theo đơn vị

nghìn đông).

A. 50 triệu 730 nghìn đồng

B. 50 triệu 640 nghìn đồng

C. 53 triệu 760 nghìn đồng

D. 48 triệu 480 nghìn đồng

Câu 49: Cho hàm số

và có bảng biến thiên sau:

 f x xác định, liên tục trên

2

8





+

-

+

-

5 0

x 'y

y





2

0

0

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 2

B. Giá trị cực đại của hàm số bằng 5

x 

x 

2

5

và đạt cực đại tại

C. Hàm số đạt cực tiểu tại

D. Hàm số có đúng một cực trị

x

2

Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 50: Cho hàm số

x .5 .

  f x

1 2

   

  

2

2

  

  

x

x

1

x

x

1

ln 2

ln 5 0

A.

B.

log 5 0 2

2

2

  

  

1

x

x

1

x x

C.

D.

 f x  f x

 

 f x  f x

 

log 5 0 2

log 5 0 2

1D 11B 21B 31C 41A

2C 12A 22A 32C 42D

3A 13B 23C 33B 43D

4A 14A 24B 34A 44C

5A 15D 25B 35A 45D

6A 16D 26B 36B 46A

7B 17A 27D 37B 47B

8A 18D 28D 38C 48A

9C 19C 29D 39D 49D

10A 20C 30B 40B 50B LAISAC

Cảm ơn bạn Ngô Thị Hồng Liên (hoanglien1262@gmail.com) chia sẻ đên www.laisac.page.tl

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH LIỄN ĐỀ THI THỬ LẦN 1 (Đề thi gồm 6 trang)

Họ, tên thí sinh:.....................................................................

Mã đề thi THITHUL1

Số báo danh: ........................................................................ Câu 1: Hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

3

x

 . 3x 1

 f x

 f x

2

4

2

A. . B.

 . 1

4x

2x

4x

 . 1

 f x

 f x

4

2

2

3

C. D. Khi đó f(x) là hàm số nào sau đây?  2x 1 x 1  4  2x

2x

y

x

3x

3x 1

 .

y

3

2

A. B. Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?  . 1

y

 

x

3x

 . 3x 1

y

3

2

C. D. .

 y ax

bx

cx d

 x  x 1  x 1  có đồ thị như hình vẽ.

Câu 3: Hàm số

Trang 1/6 - Mã đề thi THITHUL1

Mệnh đề nào sau đây đúng?

 .

 .

 .

2

A. a 0,d 0 B. a 0,d 0 C. a 0,d 0

 

 2 1 x

  5 0

 .  m 1 x

Câu 4: Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để phương trình: D. a 0,d 0     1 x 3

S

;

S

;

 15 5 2 3 7 5

A. . B. . có đúng 2 nghiệm phân biệt. Khi đó  15 5 2 3 7 5

;

S

;

 15 5 2 3 7 5

      15 5 2 3  7 5 

     

       

     

4

2

3

. C. S = D. .

2x

y

x

y

3x 1

 .

x 2x

3

2

A. B. Câu 5: Hàm số nào sau đây không có cực trị?  . 1

 y x

3x

3x 2

 .

y

2

 3x 3  x 2  3  3x

 y x

 . Đường thẳng AB có phương

1

C. D. .

Câu 6: Gọi A và B là 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số trình: A. y = 1. B. y = 3.

 . C. y 2x 1 

 

 . 2x 1

4

2

2

 y x

 2(m 1)x

 có 3 cực trị tại A, B, C và

3

D. y

Câu 7: Tìm tập hợp các giá trị m để đồ thị hàm số đường tròn nội tiếp ABC có bán kính bằng 1.

3;

A. {1; 1}. B. {1}. C. {1;1; 0}. .

 3

y

? Câu 8: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2x

D.  3x 1   x 1 D. y = 3. A. x = 1. B. x = 1. C. y = 1.

y

x 1 x     x 1

Câu 9: Số tiệm cận của đồ thị hàm số là

3

x

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

2;

y

1 2

2 3 x   x 1 

  

  

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng

7  . 2

13 3

4

2

y

x

2x

1

A. C. 4. D. . B. 3 .

Câu 11: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số B. x = 0. A. y = 1.

 tại điểm cực trị có phương trình: C. x = 1

3

2

D. y = 0.

x

6x

  9x 1 m

Câu 12: Biết m  (0;1), số nghiệm thực của phương trình là

2

y

(

x

A. 6. B. 4. C. 3. D. 1.

(1;

Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số .

( ( 3;1).

. A. D R C. D R  .  \ { 3;1}

2

Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số y =

3) 2  x 2 D      B. ). ; 3) D. D     log x 1 . C. (1; + ).

A. R. D. R\{1}.

Câu 15: Đạo hàm của hàm số là

ln x

34ln x .

3  4ln x .

 ln x

3

4 x

Trang 2/6 - Mã đề thi THITHUL1

A. B. . C. D. . B. (0 ;+). 4ln y  x 34 x

log x log y log x.y a

a

a

a

a

a

y

A. B. . . Câu 16: Cho x, y > 0, 0 < a ≠ 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? 

log x log y log

  

x a

y

log x a

a

a

a

log x.log y log x.y x y

. C. D. .

a

log 7 bằng giá trị nào?

log 6,b 12

2

Câu 17: Nếu thì

a b 1

log 7 12 b 1 a

a b 1

a a 1

A. . . B. C. . D. .

Câu 18: Một người giử tiết kiệm số tiền 500 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng người ấy không lấy lãi theo định kỳ. Hỏi sau 18 năm, số tiền người ấy nhận về là bao nhiêu? Biết rằng theo định kỳ rút tiền hằng năm, nếu không lấy lãi thì số tiền sẽ được nhập vào thành gốc và số tiền tiết kiệm sẽ chuyển thành kỳ hạn 1 năm tiếp theo.

A. 18689,48239 triệu đồng. C. 2689,966 triệu đồng. B. 4689,966 triệu đồng. D. 1689,966138 triệu đồng.

log

x

3

   1

2

Câu 19: Tìm nghiệm của phương trình

A. x = 10. B. x = 9. D. x = 7.

log x log

 2x 3

1 2

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình là . C. x = 8. 

;3

3 2

x

2

0

   x 1 5

. C. D. (0;3). A. (3; +  ). B. (  ;3).

  . Tổng x1 + x2 nhận giá trị là

Câu 21: Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình

1 2    2.25 5 2

1 2 2

3

B. . C. .` D. 1. A. 0.

14log

x

40log

x

 có số nghiệm là

0

16x

4x

Câu 22: Phương trình:

log x x 2 B. 2.

D. 4. A. 1.

tham thực m sao cho phương trình: C. 3. số tập  2 x có nghiệm x [0;1]. Câu  1 x 4 23:  1 x  4 hợp  2 x 2 các 2m Tìm   m 1 2

  2

11;

  2

11;4

  .

11 8

B. . A.

  2

11

2

11

   ; 2



11;

2

.

D.

  C. 

       

 

 11 . 

    

    

3

2 x dx

x

B. . A. .

  Câu 24: Với C  R, khẳng định nào đúng?  2x C

2x dx

3

2

3

2 x dx

 

1 C

 x dx 3x

C

x 3

C. . D. .

Câu 25: Biết rằng F(x) = mx4 +2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = x3, giá trị của m là

1 4

1

x

C. . D. 0. A. 1. B. 4.

I

e dx

0

Câu 26: Giá trị tích phân là

D. 1. A. 0 . C. e 1 .

  B. e .

Trang 3/6 - Mã đề thi THITHUL1

Câu 27: Cho k là hằng số thực, f(x) là hàm số có nguyên hàm trên tập số thực. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. .

B.

  

    k f x dx  k.f x dx     g x dx  f x       f x .g x dx 

   

  

3

  f

2

C.

C.

  f ' x .f

 x dx

     g x dx. f x dx     f x dx. g x dx.  x 3

D.

2017

Câu 28: Một ô tô đang chạy với vận tốc 12 m/s thì người lái đạp phanh, kể từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) =  6t + 12 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến lúc ô tô dừng hẳn quảng đường ô tô đi được là bao nhiêu? A. 2m. B. 0,2m. C. 12m. D. 24m.

x

2016

4068289

2017

dx  2 1 x

Câu 29: Tích phân có giá trị là

 4

 4034

 8068

2017 2016

3

5

 y x

 và 1

y

x

 là 1

A. . B. . C. . D. .

B. 4. A. 0. C. . D. 2. Câu 30: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong 1 6

x

2

y

x

và Câu 31: Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y

.

 3 10

9 70

 9 70

B. . A. C. . D. . quay quanh trục Ox là 3 10

Câu 32: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy là S, và chiều cao h là

1 2

1 3

A. V = S.h . B. V = 3S.h. C. V = .S.h. D. V = S.h.

Câu 33: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao h là

1 2

1 3

A. V = S.h . B. V = 3S.h. C. V = .S.h. D. V = S.h.

. Thể tích khối chóp S.ABCD là Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA 3a

33a .

A. 2a3 . C. 3a3 . B. a3 .

, tam giác SBC đều cạnh D. Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A,  0 ABC 30 bằng a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABC là

1 16

3a 16

3a 48

33a 16

A. . B. . C. . D. .

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm cạnh AB và AD; H là giao điểm của CN với DM. Biết SH vuông góc với (ABCD) và SH a 3 . Khoảng cách giữa DM và SC là

2 3a 19

2a 19

2 3a 19

2a 19

Trang 4/6 - Mã đề thi THITHUL1

A. . B. . C. . D. .

, . Gọi M là trung điểm của A 'C', I là giao điểm của AM và A 'C . Khoảng cách từ điểm A Câu 37: Cho lăng trụ đứng ABC.A 'B'C' , đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, AA ' 2a A 'C 3a đến mặt phẳng (IBC) là

.

.

2a 5 5

2a 5

2a 3

a 5

A. . B. C. . D.

Câu 38: Tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB=3, AC=4 quay quanh cạnh AB tạo thành một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó là

B. 48. C. 16. D. 8. A. 20.

Câu 39: Cho hình trụ có độ dài đường sinh là l, bán kính đáy là r. Diện tích xung quanh của hình trụ là

 . rl

 . rl

1 2

1 3

A. rl. B. 2rl. C. D.

Câu 40: Để làm một chiếc cốc bằng thủy tinh hình trụ với đáy cốc dày 1,5cm, thành xung quanh cốc dày 0,2 cm và có thể tích thật (thể tích nó đựng được) là 480πcm3 thì người ta cần ít nhất bao nhiêu cm3 thủy tinh?

A. 75,66 cm3. C. 85,41 cm3. D. 84,64 cm3.

B. 71,16 cm3. Câu 41: Thể tích khối cầu có bán kính r là

22 r .

3  . r

3  . r

1 3

4 3

A. B. C. D. r2.

Câu 42: Cho khối cầu tâm I, bán kính R = 3, cắt khối cầu theo một mặt phẳng cách tâm I một khoảng

d 1 ta được 2 chỏm cầu có thể tích lần lượt là

1V và

2V trong đó

V V 2

1

V 2 V 1

, khi đó tỉ số nhận giá

trị là

3 2

27 7

20 7

A. . D. . B. . C. 2.

Câu 43: Cho tứ diện ABCD có A(1;1;0), B(1;1;2), C(2;0;2), D(4;1;1). Thể tích khối tứ diện ABCD là

8 3

8  . 6

4 3

A. D. . B. . C. 8.

 Câu 44: Cho A(1;32), B(2;1;0). Tọa độ vectơ AB

 AB

 1;2; 2

 ;2; 1

 AB

  

  AB 3;4; 2 

  AB 1; 2;2

3 2

  

A. . D. . C. . B. .

   Câu 45: Cho A(1;2;3), B(3;0;1). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

 .

 .

   .

  

   .

  

A. 2x 2y 4z 14 0  C. x y 2z 1 0 B. 2x 2y 4z 10 0  D. x y 2z 1 0

 

   .    .

Câu 46: Cho A(1;1;0), B(2; 1;1), C(2;2;1). Mặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, C có phương trình là

   .    .

 

2

2

2

S : x

y

z

2x

4y 2 0

  có tọa độ tâm là

B. 5x 2y z 4 0 D. 5x 2y z 8 0

Trang 5/6 - Mã đề thi THITHUL1

A. 5x 2y z 7 0 C. 5x 2y z 4 0 Câu 47: Mặt cầu tâm  

 theo một đường tròn (C),

A. (2;4;0). B. (1;2;0). D. (1; 2; 0).

2

2

2

2

2

2

C. (1;2;1). P : 2x y 2z 12 0  

 y 2

 . 5

z

z

25

2

2

2

2

2

2

. Câu 48: Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;0) cắt mặt phẳng   biết đường tròn (C) có bán kính r = 3. Khi đó phương trình mặt cầu (S) là  y 2

 y 2

z

 . 5

z

25

  x 1   x 1

 

 

  x 1   x 1

 

   y 2

. A.  C.  B.  D. 

Câu 49: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M(1;1;2). Mặt phẳng (P) qua M, không đi qua gốc tọa độ O và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C khi đó giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC là A. 54. C. 18 D. 6. B. 9.

-----------------------------------------------

Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A (1;2;1), B(0;1;3), C(2;1;1). Tìm điểm M trên mặt phẳng Oxy sao cho 2MA2 + 3MB2  4MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. B. M(6;3;0). C. M(0;0;0). D. M(1;1;0). A. M(6;0;15).

Cảm ơn thầy Đào Trọng Xuân trongxuanht@gmail.com chia sẻ đến www.laisac.page.tl

Trang 6/6 - Mã đề thi THITHUL1

----------- HẾT ----------

Cảm ơn thầy Đào Trọng Xuân trongxuanht@gmail.com chia sẻ đến www.laisac.page.tl

dapan

cauhoi

mamon THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1 THITHUL1

1 C 2 B 3 A 4 C 5 C 6 D 7 A 8 D 9 C 10 B 11 A 12 A 13 C 14 C 15 B 16 A 17 B 18 D 19 B 20 C 21 A 22 C 23 A 24 D 25 C 26 C 27 C 28 C 29 C 30 C 31 B 32 D 33 A 34 B 35 A 36 A 37 A 38 A 39 B 40 A 41 C 42 D 43 B 44 D 45 C 46 A 47 B 48 B 49 B 50 B

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên

y

=

ĐỀ THI KSCL THPT QG LẦN 3 - NĂM HỌC 2016-2017 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 60 phút; (Không kể thời gian giao đề) SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

( ) f x

001: Cho hàm số

Khẳng định nào sau đây là sai ? A.

được gọi là điểm cực đại của hàm số.

( f − được gọi là giá trị cực tiểu

)1

B.

)0; 2M ( của hàm số. 0 1 x = được gọi là điểm cực tiểu của hàm số. và (

) 1; +∞

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng

C. ( )1;0− 002: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

y

y

y

=

=

=

2 1

1 1

x x

x x

+ −

x 1 2 + 1 x −

+ −

y

=

x 1

+ −

B. C. D. A.

2 x 003: Cho hàm số

có đồ thị như hình vẽ bên. Xác định tất cả các giá trị của tham số m

( ) f x m=

y = ( ) f x

để phương trình có đúng 2 nghiệm thực phân biệt.

C. 3 < m < 4 D. 0 < A. -4 < m < 0 B. m > 4; m = 0 m < 3 Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên (lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) chia sẻ đên www.laisac.page.tl

3

y

x

1

x

− − có đồ thị (

)C .Phương trình tiếp tuyến của (

)C tại giao điểm của

y

y

x= − − 1

x= 2

+ 2

y

B. C. D.

3

004: Cho hàm số = )C với trục tung là: ( x= − + A. 1 y − 1 x= 2

y

x

23 x

=

+ trên đoạn [ 1

005: Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là:

A. -18 B. -22 C. 14

]2; 4− D. -2

2

y

f x ( )

x

1

x

=

=

f

(

)

(

)

max ( ) f x

006: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ?

=

f=

R

f x max ( ) [ ]1;1 −

2 2

1 = 2

1 = 2

f

(

)

f

(

A. B.

=

=

= ) 0

f x max ( ) [ ]1;1 −

f x max ( ) [ ]1;1 −

2 2

1 = 2

2 2 2 2

4

x

22 x

3 2

m

0

+

+ +

= có 4 nghiệm

D. C.

007: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình phân biệt?

m

m

m

<

< 2

2 − <

<

2 − ≤

3 − 2

3 − 2

3

3 − 2 4m< <

3

2

B. C. D. A.

y

x

(

m

1)

x

(2

m

3)

x

=

+

+

− đồng

1 3

2 3

)+∞ .

008: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

2m ≤

1m <

y

x

x

2

A

3; 20

=

3 3 −

B. C. D. biến trên (1; 1m ≥ A. 2m >

+ có đồ thị ( C ). Gọi d là đường thẳng đi qua

(

)

009: Cho hàm số và có hệ

số góc m . Giá trị của m để đường thẳng d cắt ( C) tại 3 điểm phân biệt là

m

,

m

24

m

,

m

24

<

m <

>

15 4

15 4

15 4

m ≥

15 4

B. C. D. A.

CÐy

CTy của đồ thị hàm số

y

và giá trị cực tiểu 010: Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại

2y

0 =

3y=

y=

C Ð

C Ð

CT

B. D.

y C. CT

C Ð

y

3 2 x x − = là: y y + A. CT 2y=

CT

2

y

x

1

=

3 x mx −

+

2 m m +

+ đạt cực trị tại 2 điểm

,x x thỏa mãn 1

2

(

) 1

1 3

x 1

011: Tìm m để hàm số

2m =

m = − 2

= x+ 4 2 m = ± 2

A. B. C. D. Không tồn tại m

3

. Đường thẳng đi qua điểm

và vuông góc với

26 x

C

9

2

x

x

y

+

(

( A −

)1;1

) = đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của (C) là:

012: Cho hàm số

x

y− 2

− = 3 0

y

y

x

= −

1 x= 2

3 + 2

1 2

3 + 2

y

x= + 3

2

y

2

x

2017

=

+

+

D. A. B. C.

m

2 2

2 2

đồng biến trên (cid:92) : 013: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số

mx 2

<

31 x 3 m <

D. C. 2 2 m B. 2 2 −

m ≤

3

x

x

2 8 −

A. 2 2 − 2 2

014: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

y = − 4

x − = y = − 8

y = − 6

max [1;3]

y max [1;3]

max [1;3]

y =

max [1;3]

a

=

log 3 2

, log 5 3

12

+

D. B. trên đoạn [1;3] . C. A.

D. A. C. B.

176 27 015: Câu 15 : Cho − ab 2a 1 + a 2

b = . Khi đó + + ab 2a 1 − a 2

log 90 tính theo a, b là − − ab 2a 1 + a 2

+

+ ab 2a 1 + a 2

2

x

. Khẳng định nào sau đây SAI

3 .4x

2

9

x

( ) f x = x > ⇔ +

2 log 2 2 > 3

2

x

2log 3

+

>

log 3 2 2

2

B.

x

log 4

log 9

x+

>

2

ln 3

x

D.

+

ln 4 2ln 3 >

26

27

016: Cho hàm số ( ) f x 9 x > ⇔ ( ) 9 f x > ⇔ 2 log 3 9 x > ⇔ A. ( ) f x C. ( ) f x

26

27

A. B.

⎤− ⎦ (triệu đồng) 1 ⎤− ⎦ (triệu đồng) 1

D. C.

log

0

4

x

x

⎡ 101. (1, 01) ⎣ ⎡ 101. (1, 01) ⎣ = .Một học sinh làm như sau :

+

(

)

(

)2

3

3

Bước 1. Điều kiện :

(*)

.

2 4

2log

x

2

2log

x

4

+

x >⎧ ⎨ x ≠⎩ Bước 2. Phương trình đã cho tương đương với

0 =

(

)

(

)

3

3

3

2

⎡ = + x

2

2

4

1

6

7 0

x

x

x

Bước 3. Hay là

log

x

2

x

4

2

= ⇔ −

=

( x ⇔ −

)(

)

(

)(

)

3

⎡ ⎣

⎤ ⎦

2

x

3 = −

+ = ⇔ ⎢ ⎢⎣

2

.

Đối chiếu với điều kiện (*), suy ra phương trình đã cho có nghiệm là

x = + 3

018: Giải phương trình : 017: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép 1% trên tháng. Gửi được hai năm 3 tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về. Số tiền người đó rút được là ⎤− ⎡ ⎦ (triệu đồng) 1 100. (1, 01) ⎣ ⎤− ⎡ ⎦ (triệu đồng) 100. (1, 01) 1 ⎣ 2 2 log −

D.

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào? A. Bước 1

Đúng

B. Bước 2 C. Bước 3

:

y

ln

=

x x

1 2

− +

'

'

y

y

=

=

' y =

019: Tính đạo hàm của hàm số

2

3 − (x 1)(x 2)

3 − (x 1)(x 2)

+

+

+

' y =

2

3 (x 1)(x 2) 3 (x 1)(x 2)

+

2017x

y =

B. C. A. D.

.

x

x

' y =

2017 .ln 2017

2017x

' y =

' y =

020: Tính đạo hàm cũa hàm số

2017 ln 2017

'

1 −

y

.2017x x

=

A. B. C. D.

< < khẳng định nào sau đây đúng.

x

x

log

021: Cho hai số thực a, b với 1 a b

B.

C.

2017 1<

x

x

1

0

1

0

< ⇔ >

< ⇔ >

2016

2017 2016

⎛ ⎜ ⎝

⎞ ⎟ ⎠

⎞ ⎟ ⎠

log

2016 ⎛ ⎜ 2017 ⎝ 2016 1>

2017

log

0

A. D.

là:

x 2 + 3 2 x −

T

2;

T

2;

T

;

022: Tập nghiệm của bất phương trình

=

1 2 1 3

1 3

3 2

⎡ = −⎢ ⎣

⎤ ⎥ ⎦

⎡ ⎢ ⎣

⎞ +∞ ⎟ ⎠

⎤ ⎥ ⎦

T

⎛ ; = −∞⎜ ⎝

⎛ = −⎜ ⎝ 1 ⎤ ⎥ 3 ⎦

2

.

x

6)

x − −

B. A. C. D.

log ( 2

; 2]

[3;

; 2)

(3;

−∞ − ∪ +∞ )

D. C. (

y = B. [ 2;3] −

22 x

7 x−

023: Tìm tập xác định của hàm số −∞ − ∪ +∞ A. ( ) ( 2;3) −

5 + = là 1

x

x

− 2.6 +

4 = có hai nghiệm trái dấu khi

1;0

024: Số nghiệm của phương trình A. 0 C. 1 D. 3

2 B. 2 xm 2 B.

0 m ≥ − 1

( m ∈ −

)

(

) 0;1

C. D. 025: Phương trình 9 1m > m < − hoặc 1

x

xm 2 .2

2

m

0

+

= có hai nghiệm phân biệt 1

2;x x

= 3 là:

A. 1m ≤

m = − 1

m = − 2

log

x

5log

0

B. C. D. 026: Giá trị của tham số m để phương trình 4 x+ x sao cho 1 2 4m = A. 3m =

+ = có 2 nghiệm

2 2

2

2

027: Phương trình

x 4 B. 16

x x , khi đó tích x1.x2 bằng: ,1 C. 32

D. 36 A. 22

2

028: Thiết diện qua trục củamột hình trụ là một hình vuông cạnh a, diện tích toàn phần của hình trụ là:

2 3 aπ

aπ 3 5

2

aπ 3 2

AC

ABC =

a= 2

và cạnh góc vuông

quay

A. B. D. C. Kết quả khác.

2

2

2

029: Cho tam giác ABC vuông tại A có (cid:110) 30o quanh cạnh AC tạo thành hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng:

3

16

3

aπ 8

3

4 3

A. B. C. D.

C. A. D. B.

2 2 aπ 030: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng: 5 15 π 7 2

5 15 π 2 4

5 15 π 5 4

3

4 π 2 7

031: Người ta xếp 9 viên bi có cùng bán kính r vào một cái bình hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 8 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của bình hình trụ. Khi đó diện tích đáy của cái bình hình trụ là: D. A. 16πr2 B. 18πr2 C. 9πr2

36πr2 032: Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh . Gọi BC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng (SBC) huyền bằng 2a tạo với mặt phẳng đáy một góc

2

a

a

2 3 3

060 . Diện tích của tam giác SBC bằng 2 2 2

a 3

a

2 2 3

A. C. B. D.

3

3

3

033: Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a , thể tích của khối nón là:

3

3

3

1 8

1 6

1 24

3

3

A. B. C. D.

1 12 034: Một hình trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và nội tiếp trong mặt cầu bán kính R . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

2 2 Rπ

2 2 2 Rπ

B. C. D.

2 4 Rπ A. 2 2 Rπ

36a

32a

C. D. B. 035: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a 2 ; SA ⊥ (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 60o. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng: 33a

3

3

A. 3 3 2a 036: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 4a, AD = 3a; các cạnh bên đều có độ dài bằng 5a. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:

39a

3

10a

3

39a 2

3

10a

3

A. B. C. D.

bằng:

037: Cho tứ diện MNPQ. Gọi I; J; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN; MP; MQ. Tỉ số thể

1 4

1 6

V tích MIJK V MNPQ 1 3

1 8

B. C. A. D.

SD =

. Thể tích của khối chóp S.ABCD

trùng với trung điểm của cạnh AB; cạnh bên

a 3 2

3

a

a

038: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; hình chiếu của S trên (ABCD)

a 3

3 3 3

tính theo a bằng: 3 7 3

a

3 5 3

SA

(

B. C. A. D.

3

3

a

039: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B; AB a= , ABC ) .Cạnh bên SB hợp với đáy một góc 450. Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo a bằng:

a 6

a 3

3 2 6

a

3 3 3

0

B. C. A. D.

. Đường chéo BC' của mặt bên (BB'C'C) tạo với mặt phẳng

(

)

ACB 60= 300. Tính thể tích của khối lăng trụ theo a là:

3

040: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC a,= mp AA 'C'C một góc

6

V a =

V a =

V a =

3 2 6 3

3 4 6 3

V a =

3 6 3

B. C. A. D.

cm là :

2 3

041: Thể tích (cm3) khối tứ diện đều cạnh bằng

32 81

3 18

22 81

2 3

B. C. D. A.

. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BC là:

3 3 4

042: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của điểm A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Biết thể tích của khối lăng trụ là a

a 4 3

a 3 4

a 2 3

a 3 2

B. C. A. D.

3

3

3

3

043: Người ta gọt một khối lập phương bằng gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó (tức là khối có các đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương). Biết cạnh của khối lập phương bằng a . Hãy tính thể tích của khối tám mặt đều đó:

a 12

a 4

a 8

a 6

B. C. A. D.

2x

2x

044: Nguyên hàm của hàm số f(x) = x.e2x là:

+

+

e

x

C

2e

x

C

1 2

1 2

1 2

⎞ ⎟ ⎠

2x

+

A. F(x) = B. F(x) =

2x2e

C

+

e

C

) − x 2

⎛ ⎜ ⎝ (

⎛ ⎜ ⎝ (

⎞ ⎟ ⎠ ) − x 2

1 2

2

ln(

x

a

)

x

+

+

C. F(x) = D. F(x) =

+C(a>0) là nguyên hàm của hàm số nào sau?

1

2

045: Hàm số F(x)=

x

x

+

a +

1 2

2

x

x

x

a

a+

+

+

2x

a+

B. C. A. D.

3

046: Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

+ B.

3cos x C

3cos x C +

x C+

cos

1 3

A. ` C.

x C .

x C

+3

+3

sin

cos

1 3

1 3

e

I

x

xdx bằng:

ln

D.

1

e

I

=

047: Tích phân = ∫

1 I = 2

2 2 − 2

2 1 e + 4

2 1 e − 4

B. C. A. D.

048: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 và y = 2 – x2 là: Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên (lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) chia sẻ đên www.laisac.page.tl

1

1

1

2

2

(x

1)dx

(x

1)dx

2 −∫ (1 x )dx

0

0

− 1

1

2 (1 x )dx

− 1

y

f x ( )

];a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

y

f x ( )

x

a x ,

=

=

liên tục trên đoạn [ = , trục hoành, các đường thẳng

A. 2 B. 2 C. 2 D. 2

b

= là: b a

f x dx ( )

f x dx ( )

f x dx ( )

a

a

b

b

f x dx ( )

−∫

a

2

x=

và đường

) :P y

y

x= quay xung quanh trục Ox bằng:

049: Cho hàm số đường cong b A. B. C. D.

) :d

2

050: Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol ( thẳng (

x

x

2 x dx

4 x dx

(

2 ) x dx

) 2 x dx

1 ∫ π 0

1 ( ∫ π − 0

1 ∫ π 0

1 ∫ π− 0

2 x dx

4 x dx

1 ∫ π+ 0

1 ∫ π 0

Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên (lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) chia sẻ đên www.laisac.page.tl

A. B. C. D.

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. SỞ GD&ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT CÔNG NHIỆP ĐỀ THI THỬ LẦN 1 (Đề thi có 5 trang)

Họ và tên thí sinh: ……………….………....……………........…………...Số báo danh ………………..……

MÃ ĐỀ 132

xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

Câu 1: Cho hàm số thiên như sau

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình có đúng một nghiệm thực?

A. B. C. D.

Câu 2: Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(2,m,n).

C. Tìm giá trị của m,n : A. B. D.

Câu 3: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và A(1 ;0 ;2). Tìm tọa

C. độ điểm H là hình chiếu của A trên A. B. D.

B. Câu 4: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị? A.

D. C.

Câu 5: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết cạnh bên có độ dài là

và hợp với mặt đáy ABC một góc 600. Tính thể tích khối lăng trụ đó.

B. C. D. A.

Câu 6: .Câu 27: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương

A. B. C. D.

và . Khẳng định nào sau Câu 7: Gọi A và B tương ứng là điểm biểu diễn của số phức đây đúng?

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục Oy B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng

C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục Ox D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ

Câu 8: Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

quanh trục .

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho P = . với a>0, b>0. Tìm biểu thức rút gọn của P.

A. a. B. 2a. C. a + 1. D. a – 1.

Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số y = :

A. B. C. (- ; -2]  (2; +). D. [-2; 2).

Câu 11: Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH sinh ra một hình nón. Tính diện tích xung quanh của hình nón:

A. B. C. D.

Câu 12: Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 13: Viết biểu thức K = dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :

A. B. C. D.

Câu 14: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức B. và C. và D. . và .

A. và . Câu 15: Cho là hai số không âm thỏa mãn . . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

.

A. . B. . C. . D. .

. Câu 16: Biết rằng là hàm số có đạo hàm liên tục trên . Tính và có

A. . B. . C. . . D.

Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 18: Cho hàm số . Tìm để

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

A. B. C. D.

có đáy ABCD là một hình vuông cạnh . Cạnh bên vuông góc với Câu 19: Cho hình chóp mặt phẳng đáy và có độ dài là . Tính thể tích tứ diện

A. B. C. D.

Câu 20: Hàm số nghịch biến trên những khoảng nào ? Tìm đáp án đúng nhất.

A. . B. . C. D.

Câu 21: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai ?

.

.

A. Hàm số có tiệm cận đứng là B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x= 1; x = - 3. C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là D. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận.

, biết

Câu 22: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng . Tính chiều cao của hình lăng trụ. A. B. D. C.

Câu 23: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng :

A. 1. B. 0. D. 3. C. 2.

Câu 24: Tìm đường tròn tâm I, bán kính R, là tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

.

A. B. D. C.

Câu 25: Cho a > 1. Khẳng định nào sau đây sai ?: .

A. Nếu C. Nếu thì thì .. . khi khi . B. D.

Câu 26: Tìm mô đun của số phức B. 7. A. 3. D. 5. C. 2.

Câu 27: Cho hàm số , Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba tiệm cận?

A. m > 4 và m  3. B. m < 4. C. m < 4 và m  3. D. .

Câu 28: Cho đường thẳng và mặt phẳng . Trong các khẳng định

sau, tìm khẳng định đúng:

A. B. cắt C. D.

Câu 29: Đồ thị hình bên là của hàm số:

A. . C. . D. . B. .

. Tìm

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

A. B. C. D.

Câu 31: Một vật chuyển động với gia tốc . Khi thì vận tốc của vật là

. Tính quãng đường vật đó di chuyển sau 2 giây ( là mét, là giây).

A. 46 . B. 48 . C. 47 . D. 49 .

Câu 32: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và

A. . B. . C. . D. .

Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thức của tham số m để phương trình

A. . B. . C. . có nghiệm . D.

Câu 34: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và điểm .

Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và chứa A. . C. B. D.

Câu 35: Gọi có hoành độ bằng 2. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ

Ox, Oy lần lượt tại M và N. Hãy tính diện tích tam giác OMN ?

A. B. C. D.

Câu 36: Biết rằng , trong đó là hai số nguyên dương và là phân số

tối giản. Tính giá trị biểu thức . A. – 19 . B. – 18. C. – 2. D. – 21.

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng và

đường thẳng Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng cắt

và vuông góc với đường thẳng d?

A. B.

C. D.

Câu 38: Cho , với và . Hỏi đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị

của bằng bao nhiêu.

A. . B. . C. . D. .

Câu 39: Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành tam giác đều?

A. . B. . . D. . C.

Câu 40: Có bao nhiêu số thực thỏa mãn .

A. 0. B. 3. D. 2. C. 1.

Câu 41: Cho hình trụ tròn xoay có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính tỉ số diện tích của hai mặt cầu nội tiếp và ngoại tiếp hình trụ.

Trang 4/6 - Mã đề thi 132

A. B. C. D.

Câu 42: Cho số phức thỏa mãn : , với là tham số thực thuộc . Biết rằng tập hợp

là một đường tròn. Tính bán kính nhỏ nhất của

các điểm biểu diễn các số phức đường tròn đó. A. . B. . C. . D. .

Câu 43: Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

A. . B. . C. . D. .

. Cho Câu 44: Một hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 1, đáy lớn CD = 3, cạnh bên BC = DA = hình thang đó quay quanh AB. Tính thể tích khối tròn xoay đó.

A. B. C. D.

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SD = . Hình chiếu vuông góc của

điểm S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của canh AB. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD).

A. B. C. D.

Câu 46: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa SC và mp(ABC) là 45 . Hình

chiếu của S lên mp(ABC) là điểm H thuộc AB sao cho HA = 2HB. Biết . Tính khoảng cách

giữa 2 đường thẳng SA và BC:

A. B. C. D.

Câu 47: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai?

B. A.

D. C.

Câu 48: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ; và A(2 ;1 ;0) ; B(-2 ;3 ;2).

Phương trình mặt cầu đi qua A,B có tâm thuộc đường thẳng d là :

B. A.

D. C.

Câu 49: Người ta tiến hành mạ vàng chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật có nắp. Thể tích của hộp là 1000 cm3, chiều cao của hộp là 10cm. Biết rằng đơn giá mạ vàng là 10.000 đ/ cm2. Gọi ( triệu đồng ) là tổng số tiền bỏ ra khi mạ vàng cả mặt bên trong và mặt bên ngoài chiếc hộp. Tìm giá trị nhỏ nhất của . A. 12 triệu. B. 6triệu. C. 8 triệu. D. 4 triệu.

Câu 50: Cho số phức . Trong các khẳng định sau đâu là khẳng định sai.

B. A. . , với .

-----------------------------------------------

D. C. . .

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 1 TRƯỜNG THPT CÔNG NHIỆP

132

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

D C C B B C B B A C D

12

C

13

D

14 15

A C

16 17

D A

18 19

C A

20

A

21 22

A D

23 24

A D

25

C

26 27

B C

28 29

C B

30 31

D B

32

B

33 34

A A

35 36

D A

37

B

38 39

B B

40 41

D D

42 43

A C

44

A

45 46 47 48 49 50

B D C A A D

Trang 6/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT ĐOAN HÙNG

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Môn: Toán lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh .............................

Mã đề thi 132

Câu 1: Một vật từ trạng thái nghỉ khi chuyển động thẳng với vận tốc Tìm

quãng đường vật đi được cho tới khi nó dừng hẳn? A. B. C. D.

Câu 2: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

B. . A. .

D. . C. .

có cạnh đáy bằng

Câu 3: Cho lăng trụ tam giác đều và cạnh Tính thể tích của khối lăng trụ?

A. B. C. D.

và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính thể tích Câu 4: Một hình trụ có bán kính đáy của khối trụ?

A. B. C. D.

Câu 5: Tính giá trị biểu thức ?

A. B. C. D.

Câu 6: Cho tích phân Tính ?

A. B. C. D.

Câu 7: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

0 1 x y'

y + 0 - 0 + 1

để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt?

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số A. B. C. D.

Câu 8: Nếu là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên thì đâu là công thức tính tích

phân từng phần?

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

A. B.

C. D.

Câu 9: Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số tiếp xúc với

đường thẳng ?

A. B. C. D.

Câu 10: Phương trình có hai nghiệm phân biệt là . Tính tổng ?

A. B. C. D.

Câu 11: Cho tích phân , trong đó là các số nguyên nguyên tố cùng nhau.

? B. C. Tính A. D.

Câu 12: Giải bất phương trình ?

A. B. C. D.

Câu 13: Cho . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

A. khi B. khi

C. Nếu thì D. Nếu thì

Câu 14: Tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh ?

A. B. C. D.

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm số đồng biến trên

khoảng .

A. B. C. hoặc D. hoặc

Câu 16: Cho tứ diện trên đoạn lần lượt lấy các điểm sao cho

, và . Kí hiệu là thể tích của khối đa diện . Biết rằng

. Tìm

A. B. C. D.

Câu 17: Một nhà sản suất cần thiết kế một thùng đựng dầu nhớt hình trụ có nắp đậy với dung tích là . Để tiết kiệm nguyên liệu nhất thì bán kính của nắp đậy phải bằng bao nhiêu?

A. B. C. D.

để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông cân? A. B. C. D.

Câu 19: Một người nông dân có một tấm cót hình chữ nhật có chiều dài , chiều rộng .

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Người nông dân muốn quây tấm cót thành một chiếc bồ đựng thóc không có đáy, không có nắp đậy, có chiều cao bằng chiều rộng của tấm cót theo các hình dáng sau: (I). Hình trụ.

(II). Hình lăng trụ tam giác đều. (III). Hình hộp chữ nhật có đáy là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. (IV). Hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông. Hỏi theo phương án nào trong các phương án trên thì bồ đựng được nhiều thóc nhất (Bỏ qua riềm, khớp nối).

(I) B. (II). C. (III). D. (IV).

Câu 20: Phương trình có một nghiệm dạng . Tính tổng

A. B. C. D.

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đồ thị hàm số không có

tiệm cận đứng.

A. B. Không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu. C. D.

Câu 22: Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số trên Tính

? tổng A. C. D.

Câu 23: Một người gửi B. triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kỳ hạn một quý với lãi suất một quý. Hỏi sau bao nhiêu lâu người đó có được ít nhất 20 triệu đồng (cả gốc và lãi) từ số vốn

ban đầu (giả sử lãi suất không thay đổi) A. năm 1 quý. B. 4 năm 2 quý. C. 4 năm. D. 3 năm 2 quý.

Câu 24: Tìm tất cả các số thực thỏa mãn ?

A. B. C. D.

Câu 25: Đổi biến trong phép tính tích phân . Chọn khẳng định đúng trong các

khẳng định sau?

A. B. C. D.

Câu 26: Một vật đang chuyển động đều với vận tốc thì tăng tốc với gia tốc .

Tính quãng đường mà vật đi được từ khi tăng tốc đến hết

Trang 3/7 - Mã đề thi 132

A. B. C. D.

bán kính có

. Quay tam giác quanh trục tạo thành hình nón xoay có diện tích Câu 27: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm Kẻ thì xung quanh bằng?

B. C. D. A.

Câu 28: Một cái bồn chứa xăng gồm hai nửa hình cầu đường kính 18dm, và một hình trụ có chiều cao 36dm. Tính thể tích của bồn chứa (đơn vị )?

B. A.

D. C.

Câu 29: Cho hàm số . Hãy tính ?

A. B. C. D.

Câu 30: Biết , trong đó là hai số nguyên dương và là phân số tối giản.

Khẳng định nào trong các khẳng định sau sai?

A. B. C. D.

Câu 31: Tính tích phân ?

A. B. C. D.

Câu 32: Cho hàm số có và . Khẳng định nào sau đây là khẳng

định đúng? . và

A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng. C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng D. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.

Câu 33: Hỏi hàm số

A. C. nghịch biến trên khoảng nào? B. và D.

Câu 34: Tìm tập xác định của hàm số ?

A. B. D. C.

Câu 35: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

-1 0 1 + -

0 - 0 0 + - +

1

Trang 4/7 - Mã đề thi 132

1 0 - -

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

và đạt cực tiểu tại . A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng. B. Hàm số có giá trị cực đại bằng C. Hàm số đạt cực đại tại D. Hàm số có đúng một cực trị.

Câu 36: Cho khối lăng trụ tam giác có thể tích là và có diện tích đáy là . Chiều

cao của khối chóp bằng bao nhiêu?

A. B. C. D.

Câu 37: Tính đạo hàm của hàm số ?

A. B. C. D.

Câu 38: Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng 2. Khi đó giá trị

của tham số là bao nhiêu?

A. B. C. . D.

Câu 39: Hàm số đạt cực đại, cực tiểu lần lượt tại . Tính giá trị biểu thức

?

A. B. C. D.

Câu 40: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh góc giữa và bằng

Hình chiếu vuông góc của lên là điểm thuộc sao cho Gọi là

trung điểm của Tính khoảng cách từ đến ?

A. B. C. D.

Trang 5/7 - Mã đề thi 132

( như hình vẽ). Một Hỏi số lượng viên gạch tối thiểu dùng để xây cống là bao Câu 41: Người ta xây một đoạn cống bằng gạch thiết diên hình chữ U, bề dày viên gạch có kích thước là nhiêu? (Giả sử lượng vữa là không đáng kể).

50cm 50cm

200cm

50cm

A. 260000. B. 26000. C. 2600. D. 260.

Câu 42: Hình thoi có cạnh và góc Khi quay hình thoi xung quanh đường chéo thì ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành?

A. B. C. D.

Câu 43: Cho hình chóp có Các mặt phẳng và cùng

vuông góc với Tính thể tích khối chóp ?

D. A. B. C.

có đáy ABCD là hình vuông cạnh . Góc giữa cạnh bên và mặt

Câu 44: Cho hình chóp đều phẳng đáy bằng Tính thể tích của khối chóp ?

D. A. B. C.

Câu 45: Tìm tập tất cả các số thực thỏa mãn ?

A. B. C. D.

Câu 46: Tìm nguyên hàm

A. B.

C. D.

Câu 47: Cho khối chóp có đáy là hình chữ nhật, biết rằng

Tính thể tích khối chóp?

A. B. C. D.

có cạnh đáy và chiều cao cùng bằng 1. Tính tỉ số thể tích khối cầu Câu 48: Hình chóp đều ngoại tiếp hình chóp và thể thể tích khối chóp đã cho.

A. B. C. D.

Trang 6/7 - Mã đề thi 132

Câu 49: Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối lập phương cạnh bằng

A. B. C. D.

Câu 50: Gọi là một nguyên hàm của hàm số . Chọn khẳng định đúng trong các

khẳng định sau?

B. A.

D.

-----------------------------------------------

C.

Trang 7/7 - Mã đề thi 132

----------- HẾT ----------

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1 KỲ THI KSCL LỚP 12, NĂM HỌC 2016 – 2017 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 145

Họ và tên:................................................................... Số báo danh: .......................

Câu 1: Tập hợp các giá trị của m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 là

A.  B. C. D.

và đường chéo của mặt

.

Câu 2: Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng bên bằng A. C. B. D.

Câu 3: Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông có chu vi bằng 40 cm. Tìm thể tích của khối trụ đó.

A. cm3 B. cm3 C. cm3 D. 16000 cm3

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

. .

. B. D. . A. C.

Câu 5: Tính tích phân I = được kết quả . Giá trị là:

C. 0 D. 5 B. 1 A. 4

Câu 6: Tính diện tích toàn phần của hình bát diện đều có cạnh bằng .

C. D. B. 6 A. 3

Câu 7: Biết . Giá trị của là:

B. C. 4 D. 2 A. 1

Câu 8: Phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 9: Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox là

C. 3 D. 4 B. 2 A. 0

Câu 10: Đồ thị hình bên là của hàm số

B. A.

D. C.

Câu 11: Giá trị m để hàm số là một nguyên hàm của hàm số

A. m = 1 B. m = 2 C. m = 0 D. m = 3

Câu 12: Bất phương trình có nghiệm là:

B. A.

Trang 1/5 - Mã đề thi 145

D. C.

Câu 13: Hàm số có đồ thị nào dưới đây?

A. ` B. C. D. `

`

`

Câu 14: Các nghiệm của phương trình có tổng bằng

A. 2 B. 3 C. 0 D. 1

Câu 15: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

là:

A. B.

C. D.

Câu 16: Số nghiệm của phương trình là:

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Câu 17: Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 2.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người cho thuê và cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn hộ 100.000 đồng một tháng thì có thêm hai căn hộ bị bỏ trống. Hỏi muốn có thu nhập cao nhất, công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng? Khi đó có bao nhiêu căn hộ cho thuê? A. Cho thuê 5 căn hộ với giá mỗi căn hộ là 2.250.000 đồng. B. Cho thuê 50 căn hộ với giá mỗi căn hộ là 2.000.000 đồng. C. Cho thuê 45 căn hộ với giá mỗi căn hộ là 2.250.000 đồng. D. Cho thuê 40 căn hộ với giá mỗi căn hộ là 2.250.000 đồng.

Câu 18: Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm nào dưới đây?

A. B. C. D.

Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số

A. +C B. -

C. D.

Câu 20: Giá trị cực đại của hàm số là:

A. 1 B. 0 C. -1 D. 4

Câu 21: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. 2 B. 1 C. 3 D. 0

Câu 22: Tính K =

Trang 2/5 - Mã đề thi 145

A. K = B. C. D.

Câu 23: Đò thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2 và tiệm cận đứng x = 1 thì bằng:

A. 1. B. 2. C. 4. D. 6.

Câu 24: Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương là 600 cm2. Tính thể tích của khối đó.

A. 1000 cm3. B. 250 cm3. C. 750 cm3. D. 1250 cm3.

Câu 25: Cho hàm số có đồ thi như hình bên. Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào sai? A. Hàm số có 4 điểm cực tiểu. B. Hàm số đồng biến trên 4 khoảng. C. Hàm số nghịch biến trên 4 khoảng. D. Hàm số có 5 điểm cực đại.

Câu 26: Tập xác định của hàm số là:

A. C. D.

B. Câu 27: Đồ thị hàm số nào sau đây có 1 đường tiệm cận.

A. B. C. D.

.Tính độ dài đường

Câu 28: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB  a và AC = sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

A. l = a B. l = C. l = D. l =

Câu 29: Cho hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau:

-

x y' 1 3 + - 0 + 0 -

1

y

Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên , đồng biến trên

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng , đồng biến trên

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng , đồng biến trên

D. Hàm số nghịch biến trên , đồng biến trên

Câu 30: Hai khối chóp lần lượt có diện tích đáy, chiều cao và thể tích là và . Biết

và . Khi đó bằng:

A. 2 B. C. D. 3

Câu 31: Cho đồ thị (C): . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ

thị hàm số (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn điều kiện

Trang 3/5 - Mã đề thi 145

.

A. B. C. D.

Câu 32: Cho x ,y là các số thực thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu

thức là :

A. B. C. 1 D. 0

Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên

khoảng .

A. C. hoặc B. D. hoặc

Câu 34: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, đỉnh A’ cách đều các điểm A, B, C . Mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA’ cắt lăng trụ theo một thiết diện có diện tích

bằng . Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

A. B. C. D.

Câu 35: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có cực đại, cực

tiểu. A. C. B. D.

Câu 36: Biết rằng bất phương trình có tập nghiệm là . Khi đó

giá trị của bằng:

A. B. C. D.

, SA vuông góc với mặt đáy và Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh .Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

A. B. C. D.

, , . Hỏi có Câu 38: Cho các hàm số ,

bao nhiêu hàm số có bảng biến thiên dưới đây? - x y' - 1 0 1 + - 0 + 0 - 0 + + - 3 +

y

- 4 - 4 B. 3 C. 2 D. 4 A. 1

Câu 39: Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên khoảng

.

Trang 4/5 - Mã đề thi 145

B. C. D. A.

Câu 40: Gọi M là điểm thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai tiệm cận

. Khi đó tổng các hoành độ của tất cả các điểm M như của (C) tại hai điểm A, B thỏa mãn trên bằng bao nhiêu? A. 5 B. 8 D. 7 C. 6

có hai

Câu 41: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình nghiệm phân biệt trái dấu: A. C. B. D.

Câu 42: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số và đồ thị (C’)

của hàm số A. 3 bằng B. 1 D. 2 C. 0

Câu 43: Cho Giá trị nhỏ nhất của bằng:

A. 2 B. D. C.

, góc nhọn bằng . Đường chéo lớn Câu 44: Đáy của một khối hộp đứng là một hình thoi cạnh của đáy bằng đường chéo nhỏ của khối hộp. Tính thể tích của khối hộp đó.

A. B. C. D.

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC = 2a. Hai mặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc với đáy, cạnh SC hợp với đáy một góc 600. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

A. B. C. D.

Câu 46: Cho hình hình chóp S.ABCD có cạnh , tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1. Tính thể

tích khối chóp S.ABCD.

A. B. C. D.

có ba điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh một tam giác vuông Câu 47: Để đồ thị hàm số cân thì giá trị của m là: A. . B. C. hoặc D.

Câu 48: Một hình trụ có chiều cao bằng 6 nội tiếp trong hình cầu có bán kính bằng 5. Tính thể tích của khối trụ.

A. C. B. D.

Câu 49: Cho hàm số , với m là tham số thực. Xác định m để hàm số đã

cho đạt cực trị tại sao cho

B. A.

D. C.

Câu 50: Gọi là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của một cây sinh trưởng từ

với

Trang 5/5 - Mã đề thi 145

là hằng số. Biết rằng một mẫu gỗ có . Phân tích mẫu gỗ từ một công trình kiến . Hãy xác định tuổi của mẫu gỗ năm trước đây thì ta có công thức tuổi khoảng 3574 năm thì lượng cacbon 14 còn lại là trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ đó là được lấy từ công trình đó. A. 3674 năm B. 3833 năm C. 3656 năm D. 3754 năm ----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KSCL TOÁN 12 LẦN 1, NĂM HỌC 2016 - 2017 Mã đề 145

Trang 6/5 - Mã đề thi 145

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40 Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50 D B C C D B B D C D A D A C D A C A A D C A B A D D A D C A B B C C C D C B D B B B B D A C D A C B

Lời giải vắn tắt Câu 145

Tính , hàm số đồng biến

4

trên mỗi khoảng xác định và dấu ‘’=’’ chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm Từ đó tìm được

. . 1

có 2 tiệm cận ngang

21

có tiệm cận đứng là x=2

Đồ thị có 1 tiệm cận ngang y =1; 2 tiệm cận đứng và

Đồ thị có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang

27 Đồ thị có 1 tiệm cận đứng x =0 và 1 tiệm cận ngang y=0

Đồ thị có 1 tiệm cận ngang

vì . .

tiệm cận ngang

23 Tiệm cận đứng là Do đó a+c=2.

Gọi số căn hộ bỏ trống là 2x thì giá cho thuê căn hộ là 2000+100x( Đơn vị nghìn đồng) Khi đó thu nhập là Xét hàm số ta có trên 17

. Vậy số

và đồ thị đi qua điểm và đồ thị đi qua điểm . .

căn hộ cho thuê là 45 với giá 2250 nghìn đồng, tức 2.250.000 đồng. Dựa vào hệ số Dựa vào TCĐ Hàm số chỉ có 3 điểm cực đại. , TCN: TCĐ: nên tâm đối xứng là .

13 10 25 18 9 PT hoành độ giao điểm: có 3 nghiệm, nên đồ thị giao với Ox tại 3 điểm.

BPT 12

.

Đặt , ta có: 14

PT có hai nghiệm: x = 1 và x = -1.

Trang 7/5 - Mã đề thi 145

7

= +C 19

11

22 Áp dụng CT tích phan từng phần, hoặc sử dụng máy tính.

Đặt t =

5 I = = = = 2ln3 - ln5. Khi đó a2 +ab +3b2 =5 .

24 cm3.

6 Bát diện đều có 8 mặt là tam giác đều, nên .

Lăng trụ có chiều cao

2

28

Hình vuông có độ dài cạnh bằng 10, hình trụ có chiều cao cm, bán kính đáy 3 cm. cm3.

Với thì tanx nhận các giá trị thuộc khoảng . Hàm số xác định trên

khoảng khi . .

33 Hàm số đồng biến trên khi

Với và dấu “=” chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm

hoặc

Từ đó suy ra Hàm số đồng biến trên (0; 3)

39

Từ yêu cầu của bài toán suy ra

ĐK: có hai nghiệm phân biệt PT có hai nghiệm 35 phân biệt

Ta có ĐK: MPT có hai nghiệm phân

biệt là .

Trang 8/5 - Mã đề thi 145

49 Theo định lý Viet ta có Khi đó:

Ta có

Hàm số có 3 cực trị khi PT có ba nghiệm phân biệt . Khi đó đồ thị 47 hàm số cóa 3 điểm cực trị đó là . Điểm

. Từ

B và C đối xứng nhau qua Oy. Tam giác chỉ có thể vuông cân tại A đó tìm được m = 1

Ta có . Trường hợp 1: Nếu y = 0 thì P=1

Trường hợp 2: Nếu thì Đặt , ta có

43

Lập bảng biến thiên và tìm được GTNN của P là .

cũng đi qua các điểm nhưng các điểm cực trị 38 Hàm số không đúng, và chiều biến thiên cũng không đúng.

Giả sử thuộc đồ thị (C).

Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M có dạng

+) Gọi A là giao của tiệm cận đứng với 40

B là giao của tiệm cận ngang với

+) Khi đó

nên tổng các hoành độ bằng 8.

PT hoành độ:

31 .

.

Điề kiện XĐ:

Từ điều kiện suy ra 36

Do đó PT

Kết hợp ĐK, suy ra

Trang 9/5 - Mã đề thi 145

32 Từ giả thiết suy ra và . Không mất tính tổng quát , giả sử Đặt

u = x-y, kết hợp với . PT có nghiệm nên ta được

.

50

42

Gọi hình hộp là . Đáy là hình thoi có , góc ,

đường cao

. 44

Ta có

. 45

.

Gọi Đặt ta có Áp dụng CT đường trung tuyến:

+) 46

vuông tại .

. +) Kẻ

Trang 10/5 - Mã đề thi 145

Do

C’

(BCH). Gọi M là trung nhọn, H nằm giữa AA’. Thiết diện của AA’ và góc Do A’A = A’B = A’C nên hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) trùng với trọng tâm O của tam giác ABC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên AA’, Khi đó (P) điểm của BC thì MH lăng trụ khi cắt bởi (P) là tam giác BCH. đều cạnh a nên

B’

A’ ’

Theo bài ra

H

34

A C

O M

B Do hai tam giác A’AO và MAH đồng dạng

nên . suy ra

Thể tích khối lăng trụ:

Khoảng cách từ tâm của mặt cầu đến đáy của hình trụ là . 48

.

Do đó đáy của hình trụ có bán kính Gọi O là trọng tâm của tam giác đều ABC và M, N là

trung điểm của BC và SA .

Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. là hình chữ và

Trang 11/5 - Mã đề thi 145

nhật. 37

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ (Đề thi gồm 05 trang)

Mã đề thi 253

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

2

p

y

nx

+

=

3 x mx +

+ và giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Khi

A.

C.

B.

0.

m =

9. =

D. 2 2

1

b≠ 1,

x

3 n m+ 2 1

,

y+

≠ và

= . Biết rằng:

0

)

a

b 1;

>

1; 0

b

a < <

1 >

1 >

< < C. 0

D.

>

x

Câu 2: Cho 4 số thực dương 0 log log < ; b 1 < < ≠ > a 0,

B. 0 y 0,

a < < 0

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Câu 1: Cho hàm số đó, điều kiện nào sau đây cho biết AB đi qua gốc tọa độ O? p= 9 . mn p = 0. a a b x y thỏa mãn: , , ( b xy < . Mệnh đề nào sau đây là đúng? b 1; 1 > , khẳng định nào sau đây sai?

( ) y+ a x a 1; 0 > A. Câu 3: Cho 1

A.

B.

α α= x

=

x

log

log

x .

)

log

log

y .

a

a

log ( a

a

a

x y

C.

D.

x

=

x

=

log

log

x .

log

log

x .

a

a

a

a

1 2

1 2

4 3

Câu 4: Cho

,a b là 2 số thực dương. Thu gọn biểu thức

, kết quả nào sau đây là đúng?

5 − b .a 6 6 2

ab

4

3

D.

B.

C.

A. ab

a b

b a

a b

y

=

).

Câu 5: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của a để hàm số

nghịch biến trên (0;

x sin 2 x

a − cos

π 6

a ≤

0a ≤

a ≥ 1.

a ≤ 2.

D.

A.

B.

C.

5 4

2

y

4

=

x m 3 ) +

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

xác định trên R.

log (2 3

D.

A.

B.

C.

0m ≤

m >

x 2 m < 3

2 3

3

x

5)

+

.

log ( 4

3 m ≥ 4 Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số y 2

= 2

2

y

'

y

'

'

'

A.

B.

C.

D.

y

y

=

=

=

=

3

3

2(

x

3 x 3 x (

(

5

3 3 x

ln 4 5) +

3 x 5) ln 2 +

x +

( ; 0; 0),

A a

B

1 5) ln 4 + C (0; 0; c)

b

a

0,

(2;3; 4)

0,

c

I

>

>

x , trong (0; b; 0), sao cho thể tích khối tứ diện OABC

> . Mặt phẳng (ABC) đi qua điểm

A.

B.

C.

b

a b c

27.

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm đó 0 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó các số 18

a b c

a + = + c 9.

+ + =

+ + =

1

y

y

=

x= − và đồ thị hàm số

là:

Câu 9: Số giao điểm của đường thẳng

,a b c thỏa mãn đẳng thức nào sau đây ? , 2 a b c 9 + + = D. 3 2 x − 1 x + D. 1

C. 3

B. 0

A. 2

Câu 10: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Mỗi đỉnh của khối bát diện đều là đỉnh chung của 3 mặt B. Dùng một mặt phẳng bất kỳ cắt 1 khối bát diện đều ta được khối đều. C. Mỗi mặt của khối bát diện đều là 1 tứ giác đều

Trang 1/5 - Mã đề thi 253

D. Mỗi mặt của khối bát diện đều là một tam giác đều

2

x

4

x

1 +

Câu 11: Giải bất phương trình

.

<

2 3

2 3

⎛ ⎜ ⎝

⎞ ⎟ ⎠

(5;

(

S =

) +∞

S = −∞ ;5)

B.

C.

D.

(

S = −∞ − ; 1)

⎞ ⎛ ⎟ ⎜ ⎝ ⎠ S = − ( 1; 2)

A.

S

Câu 12. Một tấm tôn hình tam giác đều SBC có độ dài cạnh bằng 2; K là trung điểm BC. Người ta dùng compha có tâm là S, bán kính SK vạch một cung tròn MN. Lấy phần hình quạt gò thành hình nón không có mặt đáy với đỉnh là S, cung MN thành đường tròn đáy của hình nón (hình vẽ). Tính thể tích khối nón trên.

N

M

105

π

B.

A.

B

C

K

141

π 36 π

C.

216 3 π D. 36

216

x

y F x ( )

( ) cos f x =

=

Câu 13: Biết

và đồ thị hàm số

đi

; 2).

A(

(0).F

Tính

qua điểm

( )F x là một nguyên hàm của của hàm số π 2

F

F

F

(0) 0 =

(0) 1 =

(0) 2 =

A.

B.

C.

D.

F

(0)

=

π 2

A. 24 giờ.

B. 12 giờ.

AB

.

'

'

Câu 15: Tính thể tích V của khối lập phương

Câu 14: E. coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn E. coli tăng gấp đôi. Ban đầu, chỉ có 40 vi khuẩn E. coli trong đường ruột. Hỏi sau bao lâu, số lượng vi khuẩn E. coli là 671088640 con? C. 8 giờ. ABCD A B C D , biết ' '

A.

C.

B.

D. 48 giờ. 3 . a= 39a D.

3 27a .

36a .

3a

2

2

2

S

:

x

y

z

6

x

4

y

8

z

4

0

+

+

+

+ = .

)

25

R

R

I

I

R

I

R

25

=

=

= 5

= 5

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu ( C.

B.

D.

)S . ( I

) 3; 2;4 ,

) 3; 2;4 ,

) 3;2; 4 , −

(

(

(

) 3;2; 4 , −

A.

3

2

y

x

x

x

2

3

=

+

Câu 17: Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số

1 +

1 3

1;

C.

D.

A.

3x = .

1x = .

.

B. (

)3;1 .

7 3

⎛ ⎜ ⎝

⎞ ⎟ ⎠

A

B

C

2, 0, 2

3, 1, 2 −

,

− − ,

. Mặt phẳng

(

)

(

) 4, 1, 1

(

)

ABC có phương trình là:

Câu 18: Trong không gian Oxyz ,cho ba điểm (

y 3

8 0

B. 3 x

y 2

8 0

z

C. 3 x

y 3

8 0

z

D. 3 x

y 3

8 0

z

) A. 3 x

+

+ − =

+

− − =

+

+ − =

.

z − + = 3

3

S

=

Câu 19: Biết

, với

,a b c Z∈ . Tính ,

ln(

3

2)

ln 5

ln 2

x

x

dx

a

b

c

+

=

+

+

a b c . −

60

∫ 2

B.

C.

D.

S =

17

S = −

S = − 2

S = − 23

A.

Trang 2/5 - Mã đề thi 253

y

=

D =

Câu 20: Cho hàm số

xác định và liên tục trên tập

và có bảng biến thiên:

( ) f x

{ } −(cid:92) \ 1

2−

−∞

+∞

x 'y

+

5 0

+∞

+∞

+∞

y

2−

−∞

y

=

. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

2

m > − .

( ) f x có 3 nghiệm thực phân biệt khi x = . 5

]2;6 bằng 2− .

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ( ) A. Phương trình f x m= B. Hàm số đạt cực tiểu tại C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (

4

14

y

=

);5−∞ . Câu 21: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số x 2; +∞ . C. ( ) )0; 2 . B. (

−∞ − và ( ) ; 2

)2;0−

và (

A. (

28 x + + );0−∞ .

D. (

) 0; +∞ .

'AA a= ; ABC là tam giác vuông tại A

BC

3

a= 2

AB a=

,

Câu 22: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Cạnh bên có

. Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (A’BC). a

a

a

3

21

A.

B.

C.

D.

7

a 7 21

21 7

21

x

7

f x ( )

e=

Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số

.

x

7

B.

A.

( ) f x dx

+ C

f x dx ( )

+ Cx

e=

x

7

D.

C.

f x dx ( )

ln 7 + C

71 e= 7 7 e=

f x dx ( )

+ Cx

e= 7

∫ ∫

∫ ∫

2 (m)

2 (m)

=AD

. Tính diện tích phần còn

1)−π 3−π

1−π B. 4( 2)−π D. 4

Câu 24. Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen được giới hạn bởi cạnh AB, CD, đường trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật ABCD và một đường cong hình sin (như hình vẽ). Biết =AB π , lại. A. 4 C. 4(

4

2

y

ax

bx

c

=

+

+ , biết điểm A(1; 4), B(0;2) là

4;

1;

1;

a

b

a

b

2

c

a

2;

b

0;

c

2

2;

c

a

Câu 25: Xác định các hệ số a, b, c để đồ thị hàm số : các điểm cực trị của đồ thị hàm số 2; c = −

=

=

=

= −

=

= −

A.

B.

= C.

2 =

= D.

2 =

y

=

Câu 26: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

?

D.

B.

C.

A.

1; b = 3 x − 2 3 x + 1 x = − 3

1 y = − 3

1 x = 3

Câu 27: Tìm các nghiệm của phương trình

1 y = 3 x − = 1) 4

log (3 2

.

.

.

x =

x =

x =

B.

C.

A.

D.

x = 3.

7 3

5 3

(4

y

4m<

Câu 28: Hỏi với giá trị nào của m thì hàm số A. 3

< B. 0

< 1m<

) x m − = 3m > C.

17 3 nghịch biến trên R? D.

0m <

Trang 3/5 - Mã đề thi 253

A.

C.

D.

B.

Câu 29: Cho khối trụ (T) có chiều cao bằng 2 và thể tích bằng 8π. Tính diện tích xung quanh của hình trụ (T). 4

32

16

8

xqS = π

xqS = π

xqS = π

xqS = π 5

2

2

( )

x f x . (

1)

dx

Câu 30: Cho

. Tính I =

theo m.

f x dx m=

+

2

1

I =

I =

I

A.

C.

D.

m= 4

B. I m=

m 2

m 4

1

3 tan

x

t

=

Câu 31: Khi đổi biến

, tích phân

trở thành tích phân nào?

I

=

x

3

dx 2 +

0

π 3

π 6

π 6

π 6

B.

dt

.

I

.

I

I

dt 3 .

I

tdt 3

.

A.

C.

D.

= ∫

= ∫

= ∫

= ∫

3 3

1 dt t

0

0

0

0

( 2;1;3)

(cid:74)(cid:74)(cid:74)(cid:71) OA = −

(cid:74)(cid:74)(cid:74)(cid:71) OB =

(5; 2;1) −

,A B với

,

.

3; 3;4

(cid:74)(cid:74)(cid:74)(cid:71) AB =

(cid:74)(cid:74)(cid:74)(cid:71) AB =

(cid:74)(cid:74)(cid:74)(cid:71) AB =

7; 3; 2 − −

3; 1;4 −

3;3; 4 −

. B.

C.

D.

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (cid:74)(cid:74)(cid:74)(cid:71) Tìm tọa độ của vectơ AB (

)

(

)

(

)

(cid:74)(cid:74)(cid:74)(cid:71) ( AB = − −

)

A.

2

2

2

2

2

2

A.

B.

Câu 33: Trong hệ tọa độ Oxyz cho I(1;1;1) và mặt phẳng (P): 2x +y +2z + 4 = 0. Mặt cầu (S) tâm I cắt (P) theo một đường tròn bán kính r = 4. Phương trình của (S) là +

+

+

=

+

x

y

x

y

z

z

= 9

16

1)

1)

1)

1)

1)

1)

(

(

(

(

(

(

2

2

2

2

2

2

C.

D.

x

+

y

+

z

x

+

y

+

z

=

(

1)

(

1)

(

1)

= 5

(

1)

(

1)

(

1)

25

'AC

'AB

AC=

. Tính thể tích V của khối tứ diện AB’C’D.

và 3

Câu 34: Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 6. Gọi B’ và C’ lần lượt thuộc các cạnh AB và AC thỏa 3

B.

C.

D.

A.

3V =

1V =

1 V = 9

AB= 2 V = 3

A B a = ,

2=A C

a cạnh SA

2

SA a=

Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với vuông góc với (ABC) và

. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a

2

a

B.

C.

D.

A.

3 2

a

3 2 6

3 2 3

32 a 3 23 x

x a +

y

=

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a sao cho đồ thị hàm số

không có

7 − x a −

B.

C.

D.

A.

a = 2.

a ≠ 0.

a = 2.

a > 2.

tiệm cận đứng. 0a = và

Câu 37: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

y

,

y

0,

x

1,

x m m

, (

1)

=

=

=

=

> quay xung quanh trục Ox.

1 x

B.

C.

D.

A.

V

)

V

(1

)

V

)

V

(1

)

(1 = +

(1 = −

1 = − π m

1 m

1 = + π m

AB

3;

AC

4;

BC

5

1 m =

=

= . Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay

Câu 38: Cho tam giác ABC có tam giác ABC quanh cạnh AB.

V

V

A.

B.

C.

D.

10 π=

11 π=

π12=V

V = π 16

2

m s / )

+

. Tính quãng đường máy bay đi được từ giây thứ 3 đến giây thứ 11.

D. 198 m

Câu 39: Bạn Minh ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới và vận tốc chuyển động của máy bay là ( ) 3 t v t 6 ( = A. 369 m .

C. 1352 m .

4

Câu 40: Cho hàm số

, chọn phương án đúng :

y

=

B. 996 m . 2 x x + + 1 x +

y

y

= −

= − 6

y

y

= −

= − 6

5, min [ ] 4; 2 − −

, min [ 4; 2 − −

]

max ] 4; 2 − −

max ] 4; 2 − −

16 3

A. [

B. [

Trang 4/5 - Mã đề thi 253

y

y

y

y

= −

= − 5

= −

= − 6

6, min [ ] 4; 2 − −

max ] 4; 2 − −

max ] 4; 2 − −

C. [

D. [

.

4, min [ ] 4; 2 − − (cid:71) a

(cid:71) b

(cid:71) c

=

=

( = −

) 1;1;0 ,

( ) 1;1; 0 ,

( ) 1;1;1

Câu 41: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba vectơ Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

(cid:71) A. b

(cid:71) B. a

C.

D.

(cid:71) c⊥

(cid:71) b⊥

3

2

(cid:71) c =

(cid:71) a =

A

B

C

(1; 2;1)

( 3; 2; 3), −

( 1; 2;5), −

.

Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC ?

A.

B.

C.

D.

G

( 1; 2;1).

(3; 0;1).

( 3; 6;3).

( 1; 2; 1).

G −

G −

G −

y

Câu 43: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào?

A.

B.

y

y

=

=

O

D.

C.

y

y

=

=

x

1 x 2 − 2 x − x 2 1 − 2 x +

1 x 2 + 2 x + x 2 1 + 2 x −

2

2

2

16

2)

2)

1)

x

y

z

(

(

(

=

+

+

x

x

y

x

x

z

z

z

z

A. 2

B. 2

2

2

9

0

2

6

0

Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A,B nằm trên mặt cầu có phương trình . Biết rằng AB song song với OI, trong đó O là gốc tọa + độ và I là tâm mặt cầu. Viết phương trình mặt phẳng trung trực AB. 1 0 y + −

y + −

y + −

− + − = .

− = . C. 2

+ = . D. 2

= . 0

4

3

Câu 45: Biết log

bằng:

log

a b = . Giá trị của

2 a b

a b b

D.

1 10

C. 4

1 4

5 6

A.

B.

P

z

) :

5

7

0

x − +

+ = . Hỏi mặt

Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( phẳng này có gì đặc biệt?

A. ( C. (

)P đi qua gốc tọa độ. )P vuông góc với (

)P vuông góc với ( )P vuông góc với (

)Oxy . )Oyz .

B. ( D. ( 5

)Oxz . 5

5

( )

9

( )

7

I

f x

x dx

f x dx =

g x dx =

=

(2 ( ) 5g( )) −

Câu 47: Cho

. Tính

17

53

17

3 I =

I = −

3 I = C.

D.

B.

A.

I = − 3

3

a

b

c

T

=

6

9

Câu 48: Cho các số

thỏa mãn 4

= = . Tính giá trị biểu thức

a

b

c

0,

0

0,

>

>

b a

b + c

C.

D.

B.

A.

T = 2

1T =

> 5 T = 2

3 T = 2

y

=

Câu 49: Tìm tập xác định của hàm số

x x

2 + − . 3

{ } 3−(cid:92) \

{ } \ 3(cid:92)

A.

C. (

D.

) 2;− +∞

B. (cid:92)

Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, BD = 2a. Tam giác SAC vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đó là

3

3

C.

D.

B.

A.

3aπ

3 4 aπ

aπ 4

3

aπ 4 3

---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Cảm ơn bạn Nguyễn Thành Trung ( nttrung78@gmail.com) chia sẻ đên www.laisac.page.tl

Trang 5/5 - Mã đề thi 253

SỞ GD - ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2016-2017 Môn thi: Toán ( Đề thi có 50 câu trắc nghiệm, gồm 4 trang ) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................Số báo danh:....................

Mã đề thi 121

Câu 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ x = 2 là:

A. y = 2x + 3 B. y = - 2x + 3 C. y = 2x - 3 D. y = -2x - 3

Câu 2: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là:

A. B. C. D.

Câu 3: Một người gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép như sau: Mỗi tháng người này tiết kiệm một số tiền cố định là a đồng rồi gửi vào ngân hàng theo kì hạn một tháng với lãi suất 0,6% /tháng. Tìm a để sau ba năm kể từ ngày gửi lần đầu tiên người đó có được tổng số tiền là 400 triệu đồng. (Biết rằng lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình gửi) A. a = 9.799.882 đồng B. a = 9.292.288 đồng C. a = 9.729.288 đồng D. a = 9.927.882 đồng

Câu 4: Trong các đồ thị sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số

Hình 2 Hình 3 Hình 4

Hình 1 A. Hình 4 B. Hình 3 C. Hình 2 D. Hình 1

Câu 5: Giá trị của

A. 6 (0 < a ≠ 1) bằng: B. 3 C. 9 D. 4

Câu 6: Hàm số đạt cực đại tại điểm:

A. B. C. D.

. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm

Câu 7: Cho hàm số số. Hãy chọn mệnh đề sai: A. M = 4 khi x = -2 C. m = khi x = B. M = 4 khi x = D. M = 4 và m = -

Câu 8: Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh BC = 2a . Hình chiếu của A trên mp(A'B'C') là trung điểm B'C' và AA'= 2a . Thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C' bằng:

A. B. C. D.

, biết AB < 4a,

Câu 9: Cho hình chóp đều S.ABC có SA = 3a , thể tích khối chóp S.ABC bằng khi đó độ dài AB bằng A. 2a C. 3a B. a D. 4a

Trang 1/4 - Mã đề thi 121

Câu 10: Cho hình chóp đều S.ABCD, gọi (N) là hình nón có đỉnh là S, có đáy nội tiếp hình vuông ABCD, gọi O là tâm của đáy. Cho SO = 4a, AC = 2a , thể tích khối nón (N) là:

A. B. C. D.

Câu 11: Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?

A. B.

D.

C.

Câu 12: Hàm số đồng biến trên khoảng:

A. (-1; +) B. (-1; -1/3) C. D.

Câu 13: Bất phương trình có nghiệm là:

A. 2 < x < 3 B. x > 4 C. 4 < x < 22/5 D. 2 < x < 4

Câu 14: Hàm số có đạo hàm là

A. B. C. D.

có đáy ABC là tam giác đều, mặt bên là hình vuông . Thể tích khối lăng trụ bằng:

Câu 15: Cho lăng trụ đứng cạnh A. B. C. D.

Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng ABCDA'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật,

, góc giữa AC' và mp (ABC) bằng 300. Thể tích khối lăng trụ ABCDA'B'C'D' bằng:

A. C. D. B.

Câu 17: Hàm số nào sau đây có một điểm cực trị?

A. C. D. B.

Câu 18: Cắt hình nón (N) đỉnh S bởi một mặt phẳng (α) song song với đáy, mp(α) chia diện tích xung quanh của hình nón thành 2 phần có diện tích bằng nhau. Tỷ số thể tích của khối nón tạo bởi (α) và đỉnh S, và khối nón (N) bằng:

A. B. C. D.

Câu 19: Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:

C. 4 A. 3 D. 2 B. 1

Câu 20: Cho . Tính theo và .

A. C. D. B.

Câu 21: Nghiệm của phương trình là : A. C. D. B.

Câu 22: Tổng các nghiệm của phương trình: là:

A. B. C. D.

Câu 23: Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Trang 2/4 - Mã đề thi 121

A. Hình lăng trụ đứng ABCDA'B'C'D' có đáy là hình chữ nhật luôn có hình trụ ngoại tiếp B. Hình hộp đứng ABCDA'B'C'D' luôn có hình trụ ngoại tiếp C. Hình lăng trụ đều ABCDA'B'C'D' luôn có hình trụ ngoại tiếp D. Hình lăng trụ đứng ABCA'B'C' luôn có hình trụ ngoại tiếp

Câu 24: Người ta xếp 7 viên bi có dạng hình cầu có cùng bán kính bằng r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy của lọ, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ. Khi đó diện tích đáy của cái lọ đó là: A. C. D. B.

, SA , biết SA tạo với

Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, mp(SBC) một góc 300. Thể tích khối chóp S.ABC bằng: B. A. C. D.

tại điểm có hoành độ x = 2. Gọi A, B là Câu 26: Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = giao điểm của d với Ox, Oy. Độ dài AB bằng:

A. B. 4 C. 2 D.

Câu 27: Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác đều, AB = 2a , hình chiếu của A trên mp(A'B'C') là trọng tâm A'B'C', góc giữa AA' và (ABC) bằng 450. Thể tích khối chóp ABCB'C' bằng:

A. B. C. D.

Câu 28: Cho x > 0; y > 0 và x ≠ y, biểu thức rút gọn bằng:

A. B. C. D.

Câu 29: Cho hình chóp có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M là điểm thuộc cạnh SC sao cho SM = k.SC, mặt phẳng (ABM) cắt SD tại N. Giá trị k để thể tích khối chóp S.ABMN bằng 1/6 thể tích khối chóp là:

A. B. C. D.

Câu 30: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. B. C. D.

Câu 31: Tập hợp tất cả các giá trị của x để biểu thức

A. ( -; 0)(4; +) B. (0; +) C. (0; 4) được xác định là: D. [0; 4]

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a, SA vuông góc với mặt . Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng: phẳng đáy và

A. B. C. D.

Câu 33: Cho hàm số có đồ thị (H). Hãy chọn khẳng định sai

A. Đồ thị (H) cắt cả trục tung và trục hoành C. Đồ thị (H) cắt trục tung tại 1 điểm B. Đồ thị (H) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt D. Đồ thị (H) cắt trục hoành tại 1 điểm

có đáy là hình thoi và ABD đều, đường thẳng

vuông góc với . bằng

Câu 34: Cho hình chóp mặt phẳng đáy , góc giữa (SBD) và (ABC) bằng 600. Biết thể tích khối chóp Khi đó độ dài cạnh đáy bằng: B. A. C. D.

Câu 35: Giới hạn bằng:

A. 2e B. 0 C. 2 D. e

Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình là:

Trang 3/4 - Mã đề thi 121

A. B. C. D.

Câu 37: Các giá trị m để đồ thị hàm số y = x3 - 5x2 + (m + 4)x - m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt

là: A. B. C. D.

đôi một vuông góc, SA = 3a, SB = 4a, SC = 5a , thể

Câu 38: Cho hình tứ diện SABC có tích khối tứ diện

C. D. bằng: B. A.

Câu 39: Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

. Khi đó hiệu M - N bằng:

B. 16 C. D. 20

A. 36 Câu 40: Cho ; x, y là hai số thực dương. Tìm mệnh đề đúng?

A. B.

C. D.

. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục của Câu 41: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng bằng a/2 ta được thiết diện là một hình vuông. Thể tích khối trụ bằng

A. B. C. D.

Câu 42: Một nhà sản suất cần thiết kế một thùng đựng dầu nhớt hình trụ có nắp đậy với dung tích là

. Để tiết kiệm nguyên liệu nhất thì bán kính của nắp đậy phải bằng bao nhiêu? D. 13,66 dm C. 6,83 dm B. 5,42 dm A. 10,84 dm

Câu 43: Gọi S là tập tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số y = x3 - 3mx + 2 cắt trục Ox tại một điểm. Khi đó ta có: A. S  ( -; 1] B. S  [ -1; -1/3] C. S  (-1/3; 1) D. S  (-; 0)

Câu 44: Điều kiện m để phương trình có nghiệm thực x [ 1; 6 ] là: a ≤ m ≤ b

Khi đó a + b bằng: A. -2/3 B. 2 C. -5/3 D. 1

Câu 45: Hàm số có đạo hàm là

B. C. D. A.

Câu 46: Các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng (0; +) là:

B. C. D. A.

nghịch biến trên khoảng:

B. (0; 2) C. (2; 4) D. (0; 4) Câu 47: Hàm số A. (2; +)

Câu 48: Cho hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy là R. Diện tích toàn phần của hình trụ đó là:

B. C. D. A.

Câu 49: Cho là độ dài ba cạnh của một tam giác thỏa mãn .

Đặt . Hãy chọn mệnh đề đúng

A. Giá trị nhỏ nhất của S bằng B. Giá trị lớn nhất của S bằng

C. Giá trị lớn nhất của S bằng D. Giá trị nhỏ nhất của S bằng

và tâm O. Diện tích mặt cầu tâm O tiếp xúc với các Câu 50: Cho hình lập phương có cạnh bằng mặt của hình lập phương bằng:

-----------------------------------------------

A. B. C. D.

Trang 4/4 - Mã đề thi 121

----------- HẾT ----------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 Môn: Toán Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?

. . B. Hàm số nghịch biến trên .

. có đồ thị như hình vẽ bên

luôn có nghiệm. có 2 nghiệm phân biệt

. có 4 nghiệm phân biệt

A. Hàm số đồng biến trên C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng Câu 2: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây đúng: A. Phương trình B. Phương trình khi C. Phương trình khi . D. Phương trình vô nghiệm khi .

là và

D. 1

C. 4 có tập xác định là và liên tục trên mỗi khoảng xác định, có

Câu 3. Số điểm chung của hai đồ thị hàm số: A. 3 B. 2 Câu 4. Cho hàm số bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Mệnh đề nào sau đây đúng: A. Bất phương trình B. Bất phương trình C. Bất phương trình D. Bất phương trình vô nghiệm. có nghiệm với mọi giá trị của m. có đúng 3 nghiệm phân biệt. có nghiệm duy nhất với mọi m > 3.

Câu 5. Cho hàm số , hàm số đạt cực tiểu tại điểm:

A. B. C. D.

Câu 6. Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. I thuộc góc phần tư thứ nhất. C. I thuộc trục hoành. B. I thuộc góc phần tư thứ hai. D. I thuộc trục tung.

Câu 7. Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận:

A. 1 tiệm cận ngang và 2 đường tiệm cận đứng. B. 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng.

D. 1 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng.

. Mệnh đề nào sau đây đúng:

, đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác cân.

. C. Hàm số có 3 điểm cực trị khi . C. 0 tiệm cận ngang và 2 tiệm cận đứng. Câu 8. Cho hàm số với A. Với mọi giá trị của B. Hàm số có 3 điểm cực trị khi D. Hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại với mọi giá trị của .

. Chọn phương án sai:

B. Hàm số đơn điệu trên . Câu 9. Cho hàm số A. Hàm số không có cực trị. C. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

D. Đồ thị hàm số nhận điểm làm tâm đối xứng.

Câu 10. Trong hội trại kỉ niệm ngày thành lập Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 26/3, ban tổ chức phát cho mỗi lớp 1 đoạn dây dài 18 m không co dãn để khoanh trên một khoảng đất trống một hình chữ nhật có các cạnh là các đoạn của sợi dây đó. Phần đất để dựng trại chính là hình chữ nhật được tạo thành. Hỏi, diện tích lớn nhất có thể của phần đất dựng trại là bao nhiêu mét vuông? C. A. D. B. .

Câu 11. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn .

A. . B. . C. D. . .

có giá trị nhỏ nhất trên đoạn bằng 2. Khi đó giá trị

Câu 12. Biết rằng hàm số của m là: A. B. C. D.

có đồ thị (C), tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số

Câu 13. Cho hàm số góc đạt giá trị lớn nhất khi:

A. và hoành độ tiếp điểm là B. và hoành độ tiếp điểm là . .

C. Hoành độ tiếp điểm là . D. Tiếp tuyến đi qua điểm uốn.

B. D. x = 10 C. Câu 14. Giải phương trình: A. Câu 15. Giải phương trình

A. B. D. C.

và được

Câu 16. Cho a và b là hai số thực dương khác 1. Đồ thị hai hàm số cho như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. B. C. D.

Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 18. Tìm tập xác định của hàm số

A. B. D. C.

. C. D.

Câu 19. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: A. . B. Câu 20. Cho b là một số dương, rút gọn biểu thức

C. D. B.

A. Câu 21. Dân số tỉnh Hải Dương năm 2013 là 1,748 triệu người với tỉ lệ tăng dân số hàng năm là . Hỏi, đến năm nào thì dân số tỉnh Hải Dương đạt 3 triệu người? (Giả sử tỉ lệ tăng dân số

B. 2066 C. 2065 D. 2030

. Khẳng định nào sau đây sai: B. không thay đổi). A. 2067 Câu 22. Cho hai số A.

C. D.

Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số:

A. B. C. D.

Câu 24. Giá trị của biểu thức bằng:

B. C. D.

A. Câu 25. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. B. C. D.

Câu 26. Cho tích phân , đặt ta có:

A. B. C. D.

Câu 27. Cho tích phân: , . Tính .

B. 7 D. 5 C. 6 trong đó t là

A. 8 Câu 28. Một chiếc xe bắt đầu khởi hành nhanh dần đều với vận tốc khoảng thời gian tính bằng giây kể từ khi xe bắt đầu chuyển động. Sau khi khởi hành được 5 giây thì

chiếc xe giữ nguyên vận tốc và chuyển động thẳng đều. Tính quãng đường chiếc xe đi được sau 10 giây. A. C. D. B.

Câu 29. Tìm họ các nguyên hàm của hàm số .

B. A.

D. C.

(trong đó C là một hằng số).

Câu 30. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số: và

.

A. B. C. D.

Câu 31. Coi cái trống trường là vật thể giới hạn bởi một mặt cầu bán kính R = 0,5 m và hai mặt phẳng song song cách đều tâm (như hình vẽ). Biết chiều cao của trống là h = 0,8 m. Tính thể tích của cái trống.

A. B. C. D.

Bài 32. Tính tích phân

A. B. C. D.

. Tính thể tích

Câu 33. Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình (H) quay quanh trục hoành.

A. B. C. D.

Câu 34. Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số

liên tục trên đoạn và hai đường thẳng với là:

A. B.

C. D.

Câu 35. Cho khối chóp có đáy là tam giác vuông cân, vuông góc với mặt phẳng

và . Tính theo a thể tích V của khối chóp đã cho.

A. B. C. D.

Câu 36. Số nào trong các số sau đây không phải là số mặt của một khối đa diện đều nào đó. A. 6 D. 30 C. 20 B. 12

Câu 37. Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm O, cạnh bằng 1, . Biết

rằng và thể tích khối chóp bằng . Tính

A. B. C. D.

và diện tích đáy bằng . Chiều cao h của khối Câu 38. Cho khối lăng trụ (T) có thể tích bằng lăng trụ (T) là:

A. B. C. D.

Câu 39. Cho lăng trụ có đáy là tam giác vuông cân tại A. Góc giữa và

bằng . Biết rằng . Tính thể tích của khối lăng trụ đó.

A. B. C. D.

Câu 40. Hình hộp đứng

lần lượt là có đáy là hình thoi. Diện tích các tứ giác là: . Khi đó thể tích của khối hộp

A. B. C. D.

. Thể tích khối nón Câu 41. Một khối nón có bán kính đáy bằng 1 và độ dài đường sinh bằng bằng:

A. B. C. D.

Câu 42. Cho hình lập phương cạnh a. Tính diện tích xung quanh của một hình trụ ngoại tiếp hình lập phương đã cho.

A. B. C. D.

Câu 43. Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều cạnh bằng 2. Một mặt cầu có diện tích bằng diện tích toàn phần của hình nón đó sẽ có bán kính là:

A. B. C. D.

Câu 44. Một chiếc cốc hình trụ có chiều cao hình cầu có bán kính R. Gọi là phần không gian mà 2 quả bóng chiếm chỗ và , bán kính đáy R. Đặt vào trong cốc 2 quả bóng là phần không

gian còn lại trong cốc. Tính tỉ số .

A. 1 B. 2 C. D.

Câu 45. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp. B. Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp. C. Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp. D. Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp. Câu 46. Cho một khối bát diện đều cạnh bằng a. Biết rằng trọng tâm các mặt của khối bát diện đều này là các đỉnh của một khối lập phương. Tính thể tích khối lập phương đó.

A. B. C. D.

Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có 3 đỉnh ,

. Tính tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

A. G(7; 2; 6). B. G . C. G . D. G

. Tính tọa

Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. A. D(0; - 4; - 4). B. D(0; 4; - 4). C. D(4; 0; 4). D. D(- 4; 0; 4).

C. B. . . . D. .

Câu 49. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình không phải là phương trình mặt cầu: A. Câu 50. Phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm là

B. . A.

D. . .

C. Đáp án một số câu mức độ vận dụng cao:

THPT KIM LIÊN – HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN I Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

LAISAC

AB a

,

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại

,A

.cm

chiều cao của lon sữa hình trụ tròn xoay xuống còn 8 Tính bán kính đáy R của lon sữa mới.

3.

R

45

cm .

R

. cm

B.

A.

65 2

Quay tam giác đó (cùng với phần trong của AC a nó) quanh đường thẳng BC ta được khối tròn xoay có thể tích V bằng:

3

3

R

R

cm .

cm .

D.

C.

V

V

.

.

A.

B.

45 2

45 4

a  3

 a 2

3

3

2

V

V

.

.

C.

D.

Câu 8: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

M

N

log

0,07;

 a 24 Câu 2: Cho

Khẳng định

 a 3 log 0, 2. 3

0,3

y

3

B. D.

. N 0. 

1

x

-1

,

O

.

.

nào sau đây là khẳng định đúng?   0 N M M  A. 0  . 0 . M N M N   C. .S ABCD có đáy ABCD là hình Câu 3: Cho hình chóp Mặt bên SAB là tam giác chữ nhật; AB a AD 2 . a  đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

4

4

y

x

y

x

24 x

24 x

 3.

B.

 5.

A.

2

2

2

4

4

R 

.

R 

.

A.

B.

y

x

24 x

 

3.

 

y

x

24 x

3. 

3 a 2

a 3

 D. C. Câu 9: Cho a là số thực dương. Đơn giản biểu thức:

2

3

3

R 

.

R 

.

C.

D.

a 3

3 a 2

 1 3

2 3

1 3

a

a

a

P

.

.S ABCD có đáy ABCD Câu 4: Cho hình chóp tứ giác là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng

3 4

 1 4

1 4

a

a

a

3.

Tính thể tích V của khối chóp

       

       

.

SA AC a .

đáy và S ABCD

P a .

A.

B.

1 .

a

3 2.

V a

V 

.

A.

B.

1.

1.

C.

P a 

D.

  P a a P a 

x

cos .sin . x

e

Câu 10: Cho hàm số

Tính

'

f

.

a

a

  f x

V 

.

V 

.

C.

D.

  

3 6 2

3 3 2 3 6 3

  2  D. 2.

B. 1.

C. 1.

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình:

x

x

b a .

2.4

5.2

2 0

S

.

  có dạng

Tính

; a b

A. 2. Câu 11: Đồ thị hàm số nào dưới đây có đường tiệm cận ngang?

2

A. 1.

B.

C. 2.

D.

.

.

3.

y

x

x

A.

B.

 

y

.

5 2

3 2

 x 10 2  x 2

2

3

y

x

22 x

.

y

C.

D.

 3.

có hai điểm cực trị.

A. Hàm số

2

y

x

x x

2  10 

1

x

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 1 

2016

2017

y

33 x

x

có hai điểm cực trị.

B. Hàm số

C. Hàm số

có một điểm cực trị.

y

Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là một hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2 .a Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó. 2

2

S

16

 a

.

S

  8 a

A.

B.

1 2 x  1 x  4

2

. 2

2

23 x

y

x

 

 có một điểm cực trị.

S

 a

S

12

.

  a 6

.

C.

D.

0

600

,C Câu 13: Khi một kim loại được làm nóng đến độ bền kéo của nó giảm đi 50%. Sau khi kim loại vượt

0

600

,C nếu nhiệt độ kim loại tăng thêm

qua ngưỡng

D. Hàm số Câu 7: Một lon sữa hình trụ tròn xoay có chiều cao 10cm và đường kính đáy là 6 .cm Nhà sản xuất muốn tiết kiệm chi phí cho nguyên liệu sản xuất vỏ lon mà không làm thay đổi thể tích của lon sữa đó nên đã hạ

Cảm ơn bạn lovemath(lovemath79@yahoo.com) chia sẻ đến www.laisac.page.tl

3.

3.

C. 1.

B. 2

D. 2.

A. 2 Câu 23: Trong không gian Oxyz cho các véctơ

M Pa dưới

a

b

a

4;0;6

Khẳng

u

2;

.

 1;1;2 ,

  1; 2;0 ,

1 3 ; 2 2

  

,

A.

B.

u

a

b

 

. c

u

a

b

. c

D. 610.

   định nào sau đây là khẳng định đúng? 1 2

3 2

1 4

05 C thì độ bền kéo của nó giảm đi 35% hiện có. Biết 0 600 C và kim loại này có độ bền kéo là 280 được sử dụng trong việc xây dựng các lò công nghiệp. Nếu mức an toàn tối thiểu độ bền kéo của vật liệu này là M Pa thì nhiệt độ an toàn tối đa của lò công nghiệp 38 bằng bao nhiêu, tính theo độ Celsius? C. 605. B. 615. A. 620. Câu 14: Cho hình chóp

.S ABC có đáy ABC là tam giác

C.

D.

u

u

a

a

b

b

. c

. c

1 2 1 2

3 2 3 2

1 2

1 4 1 4

3 2

1 4

vuông tại

,A với

AC

;

 Hai mặt phẳng

BC a .

Chọn khẳng định đúng.

Câu 24: Cho hàm số

y

.

 ABC góc

2 1

 

.

.

a 2 SAB và  SAC cùng tạo với mặt đáy    060 . Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAC biết rằng mặt phẳng   , SBC vuông góc với đáy  . ABC

x x A. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. B. Hàm số nghịch biến trên C. Hàm số đồng biến trên D. Hàm số có duy nhất một cực trị. Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ

a

3

a

a

3.

5.

.

B.

C.

D.

A.

.

3 a 4

4

thị hàm số

có tiệm cận đứng nằm bên phải

y

5x 4  x m 

y

3 3 

x

Câu 15: Cho hàm số

trục

.Oy

y

Biết điểm

x  M x

có đồ thị   trên 

M

  1; 3 . K  1

0. 0.

m  m 

B. Đáp án khác. m  0. D.

.OM

C và điểm C thỏa mãn ;M Mx   và độ dài KM nhỏ nhất. Tìm phương trình đường thẳng

y

x 2 .

y

x 2 .

y

3 . x

C.

B.

.a Tính diện tích xung quanh

A. C. Câu 26: Cắt một hình nón N bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác vuông xqS có cạnh huyền bằng

x  y . 4;3 là:

của hình nón

a 

 a

S

.

.

S

A.

B.

xq

xq

x

 a

 a

.

.

S

S

D.

C.

xq

xq

.N 2 2 2 2 2 4

2 2 6 2 2 3

2. 2.

  A. D. Câu 16: Tên gọi của khối đa diện đều loại  A. Mười hai mặt đều. B. Tứ diện đều. D. Lập phương. C. Bát diện đều. Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao xm .3 B. D.

  có nghiệm. 1 0 m   m  

Câu 27: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

 2

 2

2,3

2,3

x

A.

B.

.

.

x 9 10.3 .

2 1? x 

10 11

7 9

  

  

  

C. 1 và 5. D. 0 và 2.

Tính giá trị của B. 5.

7,3

7,3

3,1

3,1

4,3

.

2,6

2,5

.

8 9 

    3,1

12   11  

   

cho bất phương trình 9 m  2. A. m  2. C. Câu 18: Cho x là số thực dương thỏa mãn: 23   A. 1. Câu 19: Cho hình nón có bán kính đáy là

,a chiều cao

      D.  C.  Câu 28: Dân số thế giới được ước tính theo công thức

a

3.

Tính diện tích toàn phần

tpS của hình nón.

. . r N

2

a 

2.

.

  2 a

A.

B.

tpS

tpS

2

2

  a 3

.

  a 4

.

D.

C.

tpS

tpS

Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số:

y

x

1. 

D 

A.

B.

 2;4 .

B. 2024.

C.

D.

;4 .

 log 4 2   D  

 D    D  

;2 . ;2 .

S A e trong đó: A là dân số của năm lấy mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỷ lệ tăng dân số hằng năm. Cho biết năm 2001, dân số Việt Nam có khoảng 78.685.000 người và tỷ lệ tăng dân số hằng năm là 1,7% một năm. Như vậy, nếu tỉ lệ tăng dân số hằng năm không đổi thì đến năm nào dân số nước ta ở mức khoảng 120 triệu người? A. 2020. Câu 29: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên

C. 2026. D. 2022. ?

x

3

2 1  .

2

Tính giá trị của biểu

Câu 21: Cho hàm số

  f x

y

x 

2.

A.

B.

y

.

x

T

x

f

2

2 1  .

2 ln 2 2.

'

thức

1 x 4

x

y

25 . x

y

cot

x .

D.

  x B. 2.

C. 3.

A. 2. Câu 22: Cho các số thực dương

D. 1. ,a b thỏa mãn

a b  0

M

N

P

Nếu MNPQ là hình

 0; 3;0 ,

 2;0;0 ,

C. Câu 30: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm 

 a b

a

b

2log

log

log

1.

 Tính

.

2

2

2

  0;0;4 . bình hành thì tọa độ điểm Q là:

a b

3; 4; 2 .

 

  

 2;3; 4 .  2; 3;4 .

B.  D. 

  2; 3; 4 .

Câu 39: Các trung điểm của các cạnh của một tứ diện đều cạnh a là các đỉnh của khối đa diện đều. Tính thể tích V của khối đa diện đều đó.

a

a

A.  C.  Câu 31: Hình tứ diện đều có số mặt phẳng đối xứng là: A. 3.

B. 6.

C. 4.

V 

V 

.

.

B.

A.

D. 0. 3

y

x

24 x

Câu 32: Số điểm cực trị của hàm số

3 

a

a

V 

V 

.

.

D.

C.

3 3 12 3 2 24

3 2 12 3 3 16

bằng: A. 2.

B. 0.

D. 4.

4

Hãy chọn hệ thức

Câu 40: Cho hàm số

.

y

y

x

x

 đạt cực tiểu tại:

1

ln

1 x  

x

C. 3. 2 1 B. D.

Câu 33: Hàm số x   1. x   2.

x  0. x  1.

'

xy

ln

xy

x

'ln

x

đúng? A.

B.

0;

?

 

xy

ln

x

'

x

ln

C.

D.

 1 .  1 .

 1 .  1 .

log

log

y

y

A. C. Câu 34: Hàm số nào sau đây đồng biến trên  A.

B.

x

2.

 y y  y y ' Câu 41: Tìm số thực x biết

. x 4

. x 3

x 

6.

4.

B.

 y y  xy y y   log 2 3 x   D. 6.

x  

y

log

. x

log

y

. x

C.

D.

e 3

3 3

y

A. Câu 42: Cho hàm số

như hình vẽ. Khẳng định

x   C. 7.   f x

nào trong các khẳng định sau là khẳng định sai?

và đường

y

Câu 35: Gọi 

C là đồ thị hàm số

2  1 x  x 1

y

d y :

 

3

Tìm tất cả các giá trị thực của tham C tại hai điểm phân

2

1.

1.  

m  

x

1

O

B. D.

m   m   5.

5 m   hoặc m   1.

x  1.

O và 

x m . thẳng số m để đường thẳng d cắt đồ thị  biệt? A. 5 C. '.OO Trên hai đường Câu 36: Cho hình trụ T có trục tròn đáy  'O lần lượt lấy hai điểm A và B sao cho AB a và đường thẳng AB tạo với đáy của hình 060 . Gọi hình chiếu của B trên mặt phẳng đáy

0 ' 120 .

AOB 

'.B Biết rằng

  .

O là

'.OO

trụ góc chứa đường tròn  Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AB và

x  và 0 A. Hàm số đạt cực trị tại các điểm B. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;3 .  C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;0 và  1; D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 

0;1 .

x

x

O’

2.3

3 0  

B

Câu 43: Số nghiệm của phương trình 9 là: A. 2.

B. 1.

D. 3.

C. 0. 4

A

10.

x

22 x

Câu 44: Cho hàm số

Khẳng định

  f x

O

B’

.

  và

 

  f x

lim  x

nào sau đây là khẳng định sai?   A. lim f x  x

3

a

A

B. Đồ thị hàm số đi qua

  0; 10 .

.

.

d 

d 

A.

B.

4

3 a 12

3

a

.

.

d 

d 

C.

D.

y

C. Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác cân. D. Hàm số

có một cực tiểu.

  f x

a

b

3 a 16 Hãy biểu diễn a

log 32; 49

log 14. 2

Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

8 Câu 37: Cho .b

theo

y

2017

đồng biến trên khoảng

 2 x m x

2.

a

3 b

A.

B.

a

.

b

m 

3.

2.

1.m  C.

1.m  D.

B.

a

3 b

C.

1. 

D.

.

a

2

1  1 5 2 b 

;

Câu 38: Cho

x y z là những số thực thỏa mãn: ;

x

y

hàm số 1; 2 .  m  A. ,R chiều cao 2R và Câu 46: Cho khối trụ có bán kính có thể tích 1.V Cho khối cầu có bán kính R và có thể tích 2.V Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

 

 5 3  P xy

x 15 .  yz

Tính giá trị của biểu thức: zx .

P 

P 

P 

1.

0.

2.

2016.

A.

P  B.

C.

D.

LAISAC

A.

B.

.

.

.

B.

D.

C.

A.

.

.

.

4 3

2 3

1 2

2 3

 5 1 2

C.

D.

.

.

3 2

3 4

V 1 V 2 V 1 V 2

V 1 V 2 V 1 V 2

.

0.

Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

4

1 3

 

 y mx

m

m

chỉ có đúng một

hàm số

 21 x

4 5 .B Gọi Câu 49: Cho hai điểm phân biệt, cố định A và M là điểm di động trong không gian sao cho MA MB  Khi đó, tập hợp các điểm M là mặt nào trong các mặt sau: A. Mặt nón. C. Mặt cầu.

B. Mặt phẳng. D. Mặt trụ.

2 x

y

  x

e

trên

B. D.

1.m 

1.m 

0;1 .

Câu 50: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số đoạn 

.

m  0. 0m  hoặc .

2

,AB đi qua điểm

y

e

A.

y  1.

B.

 1.

max  0;1

max   0;1

2

y

e 2 .

y

e

.

C.

D.

'

max  0;1

max   0;1

.

cực trị. 1.m  A. 0 C. S ABCD Mặt phẳng Câu 48: Cho khối chóp tứ giác đều 'C nằm trên cạnh SC chia khối chứa chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau. Tính tỉ số SC SC

Cảm ơn bạn lovemath(lovemath79@yahoo.com) chia sẻ đến www.laisac.page.tl

1.A 2.B 3.C 4.B 5.C 6.D 7.D 8.A 9.A 10.C

ĐÁP ÁN 21.B 22.A 23.A 24.A 25.B 26.C 27.A 28.C 29.B 30.A

31.B 32.C 33.B 34.B 35.B 36.B 37.D 38.B 39.C 40.D

11.A 12.D 13.B 14.B 15.B 16.D 17.B 18.B 19.C 20.D

41.B 42.B 43.B 44.C 45.A 46.D 47.D 48.C 49.C 50.B

Cảm ơn bạn lovemath(lovemath79@yahoo.com) chia sẻ đến www.laisac.page.tl

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG CỤM LẠNG GIANG ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA (Đề thi gồm 06 trang)

Mã đề thi 268

Họ, tên thí sinh:...................................................................................... Số báo danh: ..........................................................................................

Câu 1. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ?

A. B. C. D.

Câu 2. Tìm tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 3. Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng . B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng . D. Hàm số nghịch biến trên

Câu 4. Cho hàm số

xác định trên và có bảng biến thiên như sau:

Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x=1. A. D. C. B.

xác định và liên tục trên đoạn

là:

Câu 5. Cho hàm số và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tổng giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên A. 2 B. -2 C. 0 D. -4

đạt cực tiểu tại x = 2 khi :

Câu 6. Hàm số A. B. C. D.

Câu 7. Điện lượng truyền trong một dây dẫn theo quy luật với t (giây) là khoảng thời

gian tính từ lúc dây dẫn bắt đầu có điện. Cường độ dòng điện tức thời nhỏ nhất đạt tại thời điểm: A. D. C. B.

Trang 1/7 mã đề 268

Câu 8. Cho hàm số Tìm m để đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận nằm

về hai phía khác nhau đối với đường thẳng x=1.

B. C. D. A.

Câu 9. Tìm tập các giá trị thực của tham số a để bất phương trình đúng với mọi số thực x.

B. C. D. A.

có đồ thị (C). Biết (C) đi qua điểm và phương trình

bằng: D. 1 Câu 10. Cho hàm số tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x=1 là y=2. Khi đó A. -2 B. 10 C. 2

Câu 11. Cho hàm số có đồ thị như

. . . .

hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. B. C. D. Câu 12. Với các số thực a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 13. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó:

A. B. C. D.

Câu 14. Rút gọn với là các số thực, .

A. B. C. D.

Câu 15. NÕu (a, b > 0) th× x b»ng:

A. D. C. B.

Câu 16. Ông A mua ti vi ở một cửa hàng với giá 20 triệu đồng do không có tiền ngay nên anh mua theo hình thức trả góp với lãi suất 12% trên năm; ông thực hiện trả góp bằng cách kể từ đầu tháng thứ 2 trở đi cứ mỗi tháng ông trả 5 triệu đồng, lần trả sau cách lần trả trước đúng 1 tháng. Tuy nhiên sau khi trả được đúng 3 lần ông thấy mình còn nợ ít nên lần trả thứ 4 anh trả hết số tiền mình còn nợ. Hỏi tháng cuối cùng ông A phải trả bao nhiêu tiền (làm tròn đến hàng nghìn)? A. đồng B. đồng C. đồng D. đồng

Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số .

A. B. C. D.

Trang 2/7 mã đề 268

,

Câu 18. Cho hai đồ thị có đồ thị như hình vẽ. Nhận xét nào bên dưới là đúng.

A. B. C. D.

Câu 19. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .

A. B. C. D.

Câu 20. Phương trình . Tính tổng có hai nghiệm x1; x2,

A. B. C. D.

Câu 21. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực để bất phương trình

đúng với mọi .

A. B. C. . D

Câu 22. Tìm nguyên hàm của hàm số .

B. A.

D. C.

Câu 23. Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn , và . Tìm m biết .

A. B. C. D.

, trong đó t là thời gian được tính bằng giây Câu 24. Một ôtô chuyển động với vận tốc kể từ thời điểm xuất phát. Quãng đường chuyển động được tính bằng mét, tìm phương trình chuyển động của ôtô, biết rằng sau khi xuất phát được 2 giây xe đi được quãng đường 23m.

B. A.

D. C.

Câu 25. Cho . Tính

A. B. C. D.

và trục Ox cho

Câu 27. Cho khối tròn xoay (T) sinh ra bởi hình phẳng D giới hạn bởi quay quanh trục Ox. Thể tích của (T) là:

Trang 3/7 mã đề 268

A. B. C. D. (đvtt) (đvtt) (đvtt) (đvtt)

Câu 27. Biết , với a, b là các số nguyên. Tính

B. B. C. D.

Câu 28. Để trang trí cho một lễ hội đầu xuân Đinh Dậu, từ một mảnh vườn hình elip có chiều dài trục lớn là 10m; chiều dài trục nhỏ là 4m. Ban tổ chức vẽ một đường tròn có đường kính bằng độ dài trục nhỏ và có tâm trùng với tâm của elip như hình vẽ. Trên hình tròn người ta trồng hoa với giá 100.000 đồng/1m2, phần còn lại của mảnh vườn người ta trồng cỏ với giá 60.000 đồng/1m2 (Biết giá trồng hoa và trồng cỏ bao gồm cả công và cây). Hỏi ban tổ chức cần bao nhiêu tiền để trồng hoa và cỏ trên dải đất đó? ( Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)

A. đồng B. đồng C. đồng D. đồng

là . Điểm biểu diễn của số phức

Câu 29. Cho số phức điểm nào trong các điểm M,N,P,Q ở hình bên? A. Điểm M B. Điểm N C. Điểm P D. Điểm Q

Câu 30. Cho hai số phức

A. B. . Phần thực, phần ảo của số phức C. D. lần lượt là:

Câu 31. Gọi bằng:

B. Khi đó D. . Chọn mệnh đề

là nghiệm có phần ảo âm của phương trình C. A. Câu 32. Gọi A;B;C lần lượt là điểm biểu diễn của 3 số phức đúng trong các mệnh đề sau: A. B. C. D.

thoả mãn Tính

B. D. C.

thuộc đường tròn bán kính bằng 5.

Câu 33. Cho số phức A. Câu 34. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức Biết tập hợp các điểm biểu diễn của z cũng thuộc một đường tròn. Tìm bán kính đường tròn đó?

A. B. C. D.

có đáy là tam giác vuông tại A, AB=AC=a ; SA vuông góc với đáy SA=3a. Câu 35. Cho hình chóp Tính thể tích của hình chóp đã cho.

A. B. C. D.

Trang 4/7 mã đề 268

Câu 36. Hình tứ diện đều có số mặt phẳng đối xứng là? A. 3 mặt B. 4 mặt C. 5 mặt D. 6 mặt

C. D.

Câu 37. Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng 18 (đvtt). O là giao điểm các đường chéo của khối hộp trên. Thể tích khối chóp O.ABCD là: A. B. Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA; SB; SC đôi một vuông góc với nhau và SA=SB=SC. M, N lần lượt là trung điểm của SB và AC. Tính côsin góc giữa AB và MN.

A. B. C. D.

. Tính độ dài đường sinh của khối

B. C. D. . Tính diện tích mặt cầu

Câu 39. Cho khối nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và thể tích bằng nón đã cho. A. Câu 40. Cho khối hộp chữ nhật có kích thước 3 cạnh lần lượt là ngoại tiếp khối hộp chữ nhật trên. A. B. C. D.

Câu 41. Bạn An lấy một tờ giấy A4 có kích thước 21 x 29,7 cm. Bạn chập 2 chiều rộng lại để tạo ra mặt xung quanh của một khối tròn xoay. Tính thể tích khối tròn xoay đó (làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy). C. A. B. D.

Câu 42. Bạn Bình lấy một tờ giấy hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng 10. Bạn vẽ nửa đường tròn đường kính CD, sau đó cắt bỏ phần nửa hình tròn đường kính CD đi. Phần giấy còn lại là ABCOD bạn quay theo trục OM, M là trung điểm của AB thì được một khối tròn xoay (T). Thể tích khối tròn xoay (T) là:

(đvtt) B. (đvtt) A.

(đvtt) D. (đvtt) C.

Câu 43. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm . Tính

B. C. D. A.

Câu 44. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng . Vectơ nào dưới

đây là một vectơ pháp tuyến của ?

B. C. D. A.

. Phương trình nào

Câu 45. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm dưới đây là phương trình của đường thẳng AB?

B. A.

D. C.

Trang 5/7 mã đề 268

Câu 46. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm và đi qua điểm .

. B. A.

C. C.

Câu 47. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

và mặt phẳng . Biết (P) song song với cả d1; d2. Tính m+n?

C. B. D.

. Khoảng cách

A. Câu 48. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng từ gốc tọa độ O đến (P) là?

A. . B. . C. . D.

Câu 49. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm và đường thẳng

Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với d.

. . B. A.

. . D. C.

Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm và

Tìm m để có thể tìm được 2017 mặt phẳng cách đều 4 điểm A,B,C,D?

A. B. C. D.

----------------------HẾT---------------------

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2 ĐÁP ÁN ĐỀ ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2017

Trang 6/7 mã đề 268

Bài thi: TOÁN

(Đáp án gồm 01 trang)

Mã đề thi 888

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Đáp án A D B B C A C D B D C A A B C D D A B C D B A A C

Câu 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Đáp án D B B A C D D B A C D C A B B D A C C B D A A B C

Trang 7/7 mã đề 268

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Tìm hàm số f(x) biết f’(x)=

và f(0) = 1.

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Trong các hàm số sau hàm nào đồng biến trên

?

A.

B.

D.

C.

Câu 3: Giá trị của

(

) bằng

A.

B.

D.

C.

Câu 4: Biết

;

. Khi đó giá trị của

bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số y = e3x+1 là:

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình

có ba nghiệm phân biệt .

D.

C.

B.

A.

Câu 7: Phương trình

trong đó

.Chọn phát biểu đúng ?

A.

D.

C.

B.

có 2 nghiệm

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) =

A.

B.

C.

D.

. Khi đó tích

Câu 9: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: M.m là:

A. M.m = 0

B. M.m =

C. M.m =

D. M.m = 2

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình

là:

A. S=

B. S=

C. S=

D. S=

triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất

một năm. Biết rằng nếu không năm mới rút lãi thì

Câu 11: Một người gửi tiết kiệm rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Sau người đó thu được số tiền lãi là

A.

triệu đồng

B.

triệu đồng

C.

triệu đồng

D.

triệu đồng

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

Câu 12: Phương trình

có hai nghiệm

, khi đó

là?

A.

B. 8

C.

D.

Câu 13: Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có đường sinh

A.

B.

C.

, bán kính đáy D.

Câu 14: Đường thẳng qua hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

là :

A.

B.

C.

D.

Câu 15: Tính

A. F(x) =

B. F(x) =

C. F(x) =

D. F(x) =

có đáy

là hình thoi với

,

,

. Thể

Câu 16: Cho hình chóp tích khối chóp

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? B. 2

A. 1

C. 3

D. 4

. Thể tích của

Câu 18: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng khối nón này là:

A.

B.

D.

C.

Câu 19: Tính

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình :

D.

A.

C.

B.

Câu 21: Đồ thị hàm số

có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1

B. 2

C. 0

D. 3

Câu 22: Cho hàm số:

. Khẳng định nào sau đây SAI:

A. Đạo hàm của hàm số là:

B. Hàm số có một điểm cực trị

C. Hàm số đồng biến trên khoảng

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 23: Đồ thị hàm số

có đường tiệm cận đứng , tiệm cận ngang là :

A.

B.

C.

D.

Câu 24: Cho hàm số

có đồ thị ( C). Gọi A, B là giao điểm của ( C) và trục hoành. Số điểm M

sao cho

là:

C. 2

A. 1

B. 0

D. 3

Câu 25: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình

là:

C. 4

A.

B. 0

D.

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

có đồ thị như hình vẽ.

y

B.

Câu 26: Xác định các hệ số a, b, c để đồ thị hàm số :

A.

D.

C.

x

--1

1

O

-3

Câu 27: Hàm số

đạt cực đại tại:

A.

B.

C.

--4 D.

Câu 28: Cho đồ thị (C): y =

. Tìm m để đường thẳng (d) y= 3x-1 cắt đồ thị (C) tại 2

điểm phân biệt B, D sao cho tứ giác ABCD là hình thoi.

A. m =

B. m=1

C. m= 2

D. m=0 hoặc m= -1

Câu 29: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

B.

A.

D.

C.

Câu 30: Cho hàm số

.Tìm a để hàm số đạt cực đại tại x = 1

A.

B.

C.

D.

là:

Câu 31: Tập xác định của hàm số:

C. D=

A. D=

B. D=

D. D=

Câu 32: Cho hàm số

. Tìm

tiếp xúc với

A. m=

B. m= 0

để đường thẳng C. m= -60

. D. Đáp án khác

Câu 33: Đạo hàm của hàm số

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Số nghiệm của phương trình

A. 3

B. 2

C. 1

D. 0

có đáy

là tam giác vuông tại

,

, gọi

lần lượt là trung

Câu 35: Cho hình chóp điểm của

A. điểm

. Tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

B. điểm

C. điểm

D. điểm

Câu 36: Trên khoảng (0; +) thì hàm số A. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3 C. Có giá trị lớn nhất là Max y = –1.

: B. Có giá trị lớn nhất là Max y = 3 D. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1

Câu 37: Thể tích của khối đa diện có các đỉnh là tâm của các mặt hình lập phương

có cạnh bằng

A.

B.

C.

D.

, tỷ số thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và thể tích khối

Câu 38: Cho tứ diện ABCD đều có cạnh cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của tứ diện là.

A.

B.

C.

D. 3

Câu 39: Cho hình hộp chữ nhật

. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình

hộp chữ nhật

A.

B.

C.

D.

Trang 3/8 - Mã đề thi 132

có tất cả các cạnh đều bằng

. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình

Câu 40: Cho hình chóp tam giác đều chóp

A.

B.

C.

D.

Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng tam giác

, tam giác

, góc

,

. Thể tích khối lăng trụ

A.

B.

C.

D. `

Câu 42: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số:

cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

B. m >1 hoặc m<0

C.

D.

A.

có đáy

là tam giác đều cạnh

là trung điểm

,

Câu 43: Cho khối lăng trụ đứng góc giữa

và mặt phẳng

bằng

. Thể tích của khối lăng trụ

, gọi là

B. `

C.

D.

A.

Câu 44: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

B.

C.

tại điểm có hoành độ x=1 D.

A.

Câu 45: Bạn A muốn làm một chiếc thùng hình trụ không đáy từ nguyên liệu là mảnh tôn hình tam giác đều ABC có cạnh bằng 90 (cm). Bạn muốn cắt mảnh tôn hình chữ nhật MNPQ từ mảnh tôn nguyên liệu ( với M, N thuộc cạnh BC; P và Q tương ứng thuộc cạnh AC và AB) để tạo thành hình trụ có chiều cao bằng MQ. Thể tích lớn nhất của chiếc thùng mà bạn A có thể làm được là:

A

A.

B.

P Q

C.

D.

B C N

Câu 46: Thể tích của khối trụ có bán kính đáy

M và chiều cao

A.

C.

B. Câu 47: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng

, một mặt phẳng (

D. ) cắt các cạnh AA’; BB’;CC’;

DD’ lần lượt tại M, N,P,Q. Biết AM=

, CP =

. Thể tích khối đa diện ABCD.MNPQ là:

B.

D.

C.

A.

có tất cả các cạnh bằng a,

. Thể tích của

Câu 48: Cho hình hộp khối hộp là:

C.

B.

D.

A.

Câu 49: Cho f(x) =

. §¹o hµm cÊp hai f”(e) b»ng:

A. 2

B.

C. 3

D. e

Câu 50: Cho hàm số

có đồ thị (C). Biết đồ thị (C) cắt Ox, Oy lần lượt tại A, B. Tìm M thuộc (C) sao cho

diện tích tam giác MAB bằng 3.

B.

,

C.

,

D.

A.

----------- HẾT ----------

Trang 4/8 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 5/8 - Mã đề thi 132

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 132 C D D A A A C C A D C C B A B B D C C A B D C C D B A A B D A A C C D B B A B C D D B A D D A B B C 209 C A B A B A A B A D C C C B B D B C C A C B D C B D D C C C D D D A D B A A C A B C B B D A C D A D 357 C A C C A A B D D D B B B C D D D A B C D B C C B C B D C C D C A D A B B A C A B D D A A C C A A B 485 D C A C D D A A A B C C D D C D B B B A B B D B C C A A D C C A A B B A A C C B D D A A C B D B D B

y

x

--1

1

O

có đồ thị như hình vẽ. HD: Nhìn đồ thị suy ra a>0; đồ thị qua điểm A( 0;-3) nên c = -3, đồ thị có 3 cực trị nên a và b trái dấu. A.

B.

-3

D.

Câu: Xác định các hệ số a, b, c để đồ thị hàm số :

C.

--4

Câu : Cho đồ thị (C): y =

. Tìm m để đường thẳng (d) y= 3x-1 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm

phân biệt B, D sao cho tứ giác ABCD là hình thoi. HD

Phương trình đường thẳng AB:

. Tọa độ giao điểm của AC và BD:

Dễ thấy

và I là trung điểm AC. Vậy để ABCD là hình thoi thì

là trung điểm của BD. Xét phương

trình hoành độ giao điểm:

luôn có hai nghiệm phân biệt với

. Suy ra: để I là trung điểm BD thì m =

.

Câu: Cho hàm số

có đồ thị ( C). Gọi A, B là giao điểm của ( C) và trục hoành. Số điểm M

sao cho

là:

HD: Gọi A( -5; 0) , B ( 1; 0),

với

(*)

Ta có:

(**) (do (*))

Xét

Dễ thấy m= -5; m= 1 không là nghiệm của (**) . Mặt khác

nên phương

trình (**) luôn có hai nghiệm phân biệt khác 1 và -5. Vậy tồn tại 2 điểm thỏa mãn.

Câu: Phương trình

có hai nghiệm

, khi đó

là?

HD: Đk: Phương trình tương đương:

(*)

Với x> -1: (*)

Với x<-1: (*)

.

Suy ra:

=

là:

HD:

ĐK:

.

Khi đó:

Kết hợp điều kiện, nghiệm của BPT là:

Câu: Tập nghiệm của bất phương trình

Câu: Tìm hàm số f(x) biết f’(x)=

và f(0) = 1.

Trang 6/8 - Mã đề thi 132

dx=

HD: Ta có

Mà f(0)=1

Câu: Tính

HD:

=

=

Câu: Cho hàm số

có đồ thị (C). Biết đồ thị (C) cắt Ox, Oy lần lượt tại A, B. Tìm M thuộc (C) sao cho

diện tích tam giác MAB bằng 3. HD : Giao điểm của (C) với Ox là

, giao điểm của (C) với Oy là

.

PT đường thẳng AB là

;

.

Mặt khác:

. Dùng máy thử tìm M thỏa mãn.

,

có tất cả các cạnh đều bằng

. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình

Câu: Cho hình chóp tam giác đều chóp HD:

Câu: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Một mặt phẳng (

) cắt các cạnh AA’; BB’;CC’;

DD’ lần lượt tại M, N,P,Q. Biết AM=

, CP =

. Thể tích khối đa diện ABCD.MNPQ là:

HD: Tứ giác MNPQ là hình bình hành có tâm là I thuộc đoạn OO’.

B C

. O

Ta có:

Gọi O1 là điểm đối xứng O qua I thì :

A D N

OO1=2OI =

< a. Vậy O1 nằm trong đoạn OO’.

P M

Q B’ C’

. I . O1 . O’

Vẽ mặt phẳng qua O1 song song với (ABCD) cắt các cạnh AA’; BB’;CC’; DD’ lần lượt tại A1, B1,C1, D1. Khi đó I là tâm của hình hộp ABCD.A B1C1D1. Vậy V(ABCD. MNPQ)=V( MNPQ.A1 B1C1D1)

=

có tất cả các cạnh bằng a,

. Thể tích của

A’ D’

Câu: Cho hình hộp khối hộp là:

HD: Xét tứ diện đều ABDA’ có cạnh bằng a Suy ra

Trang 7/8 - Mã đề thi 132

Câu: Cho tứ diện ABCD đều có cạnh a. Tỷ số thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và thể tích khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của tứ diện là.

HD: Bán kính mặt cầu ngoại tiếp là:

Bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh bằng một nửa độ dài đoạn vuông chung của AB và CD nên:

. Tỷ số thể tích là:

Câu: Bạn A muốn làm một chiếc thùng hình trụ không đáy từ nguyên liệu là mảnh tôn hình tam giác đều ABC có cạnh bằng 90 (cm). Bạn muốn cắt mảnh tôn hình chữ nhật MNPQ từ mảnh tôn nguyên liệu ( với M, N thuộc cạnh BC; P và Q tương ứng thuộc cạnh AC và AB) để tạo thành hình trụ có chiều cao bằng MQ. Thể tích lớn nhất của chiếc thùng mà bạn A có thể làm được là: HD: Gọi I là trung điểm BC. Suy ra I là trung điểm MN

Đặt MN = x (

);

Gọi R là bán kính của trụ

Xét

với

. Khi đó:

khi x= 60.

A

P Q

Trang 8/8 - Mã đề thi 132

B C M N

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NAM YÊN THÀNH

ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN LẦN 1 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

;1) và (1; + ) có bảng biên thiên

SỐ BÁO DANH:……………………………….PHÒNG THI:……….. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên các khoảng (- như sau.

-1 1 +

x y’ y - - 0 + + 2 0 + + -2

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm A. x = 0 B. x =-2 C. x = 1 D. x = -1

Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; -1; 3), B(-4; 2; 1) và C(-1; 2; 2). Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:

A. (-1; ; 2) B. (-1; 1; 2) C. D.

Câu 3: . Cho hình chóp S.ABC, M, N lần lượt là trung điểm SB và SC . Tính thể tích hình chóp S.AMN biết thể tích hình chóp S.ABC bằng a3.

A. B. C. D.

Câu 4: Số điểm chung của đồ thị hàm số y = x3 – 3x + 1 và đồ thị hàm số y = x2 + x - 3 là: A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 5: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = 0, y = x2 – 2x . Diện tích của miền D là

A. 0 (đvdt) B. (đvdt) C. (đvdt) D. (đvdt)

Câu 6: Số cạnh của hình bát diện đều là: A. 6 B. 30 C. 12 D. 8

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số f(x) = e2x+1 là:

A. 2 e2x+1 +C B. C. e2x+1 +C D. 2 e2x +C

Câu 8: Cho hàn số . Chọn phát biểu đúng:

A. Hàm sô đồng biến trên C. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số nghịch biên trên khoảng (0; +) D. Hàm số đồng biến trên (0; +)

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. S = {-1 ; 3} C. S = B. S = D. S = (-1;3)

Câu 10: Hàm số y = có tập xác định là:

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

A. B. (0; +) C. \ D.

Câu 11: Cho . Khi đó bằng:

A. B. C. D.

Câu 12: Để tính đạo hàm của hàm số . Một học sinh thực hiện theo các bước sau

Bước 1. Biến đổi

Bước 2. Đặt u = , khi đó ta được hàm số y = f(u) =

f’(u) = và u’(x) = 2x – 3.

Bước 3. y’ = f’(u).u’(x) =

Vậy y’ =

Biến đổi trên đúng hay sai? nếu sai thì sai từ bước nào? A. Đúng B. Sai từ bước 1 D. Sai từ bước 3

Câu 13: Giá trị biểu thức P = C. Sai từ bước 2 bằng:

A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

Câu 14: Hàm số y = 3x+1 có đạo hàm là

A. y’ = B. y’ = 3x C. y’ = 3x+1.ln3 D. y’ = 3x+1

Câu 15: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ

A. y = x3 + 3x2 + 1 B. y = x3 – 3x2 + 1 C. y = - x3 – 3x2 + 1 D. y = - x3 + 3x2 - 1

Câu 16: Cắt một hình nón bởi mặt phẳng qua trục được một tam giác vuông cân, cạnh góc vuông bằng 4. Diện tích toàn phần của hình nón là: A. C. D. B.

Câu 17: Một chất điểm chuyển động theo quy luật quãng đường đi tính theo công thức S = t3 – 2t2 + 1 ( tính theo giây, S tính theo mét). Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 5 (s) là: A. 25 m/s2 B. 76 m/s2 C. 55 m/s2 D. 26 m/s2

Câu 18: Rút gọn biểu thức K =

A. 90 B. 125 ta được C. 121 D. 120

Câu 19: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2], thỏa mãn f(1) = 0, f(2) = 2, .

bằng: Khi đó

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

A. 2 B. 1 C. 3 D. 8

Câu 20: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình f(x) = m có nghiệm là: A. m 2 C. m 1 B. m < 2 D. m <1

Câu 21: Hàm số y = đồng biến trên khoảng:

A. B. C. ; D. ;

Câu 22: Tính tích phân ( trong đó m, a là những số nguyên). Khi đó tích a.m bằng:

A. 0 B. -1 C. 3 D. 6

Câu 23: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =

A. 1 B. 0 C. 3 D. 2

Câu 24: Cho hình trụ ngoại tiếp hình lập phương. Gọi V1 là thể tích khối lập phương, V2 là thể tích hình

trụ. Tính tỷ số ?

A. B. C. D.

Câu 25: Tập ngiệm phương trình ln(x2 + 4x - 5) = ln(1 – x) là A. S = {-1; 6} B. S = {-6} C. Vô ngiệm D. S = {1; -6}

Câu 26: Nếu (a > 0, a  1) thì x bằng:

A. 0 B. C. 90 D. 30

. Phương trình tổng quát của

Câu 27: Cho mp(P) qua điểm A(1;-2;3) và có vecto pháp tuyến mp(P) là: A. x – 2y + 3z = 0 B. x – 2y + 3z + 9 = 0 C. 2x + 4y – z = 0 D. 2x + 4y – z + 9 = 0

Câu 28: Cho mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 – 2x + 8y + 6z +1 = 0. Khi đó tọa độ tâm và bán kính mặt cầu là:

A. Tâm I(1; -4; -3) và bán kính R = 5 B. Tâm I(1; -4; -3) và bán kính R =

C. Tâm I(-1; 4; 3) và bán kính R = 5 D. Tâm I(1; 4; 3) và bán kính R =

Câu 29: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = có phương trình là:

A. x = -1 B. y = -1 C. x = 1 D. y = 2

Câu 30: Cho hình chóp tam giác S.ABC. Đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = a, SB = 3a và vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp?

A. B. C. D.

Câu 31: Số khoảng đồng biến của hàm số y = là:

Trang 3/5 - Mã đề thi 132

A. 1 B. 3 C. 0 D. 2

bằng 600. Quay miền tam giác ABC quanh Câu 32: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, góc cạnh BC ta được một khối tròn xoay, tính thể tích khối đó?

A. B. C. D.

Câu 33: Biết rằng khi đỗ vào trường đại học X, mỗi sinh viên phải đóng một khoản ban đầu là 10 triệu đồng. Ông A dự kiến cho con thi và vào học tại trường này, để có số tiền đó, gia đình đã tiết kiệm và hàng tháng gửi ngân hàng với số tiền không đổi, với lãi suất 0,7%/tháng theo thể thức lãi kép. Hỏi để được số tiền trên thì gia đình phải gửi tiết kiệm mỗi tháng là bao nhiêu để sau 12 tháng gia đình đủ tiền đóng cho con ăn học? (làm tròn tới hàng ngìn) A. 796.000đ B. 833.000đ C. 794.000đ D. 798.000đ

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 3; 1), B(1; 4; 1). Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua A, B và song song Oz là:

A. 3x + 7y + 2z – 29 = 0 C. – x + y - 1 = 0 B. x + y -5 = 0 D. z – 1 = 0

Câu 35: Cho miền D giới hạn bởi các đường x = 0, x = , y = 0 và y = sinx. Quay miền D quanh Ox ta

được một khối tròn xoay. Tính thể tích khối đó

A. (đvtt) B. (đvtt) C. (đvtt) D. (đvtt)

Câu 36: Cho hàm số y = , khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

A. B. C. 4 D. 14

Câu 37: Xác định m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt A. m < -1 ; m > 2 B. m >0 C. -1 < m < 2 D. m > 2

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho mp(P): 2x + y – 2z + 10 = 0 và điểm I(2; 1; 3). Viết phương trình mặt cầu tâm I, biết mặt cầu cắt mp(P) theo đường tròn có bán kính bằng 4.

A. (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 3)2 = 9 C. (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 3)2 = 25 B. (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 3)2 = 16 D. (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 3)2 = 25

Câu 39: Tìm m để hàm số nghịch biến trên tập xác định?

A. m B. m>-3 C. m<-3 D.

Câu 40: Gia đình em dự kiến xây một cái bể nước dạng hình hộp chữ nhật, với kích thước chiều cao, rộng và dài trong lòng bể lần lượt là 2 mét, 2 mét, 3 mét. Em hãy giúp Bố tính số gạch cần mua để xây thành bên của cái bể, biết rằng viên gạch có chiều rộng, chiều dài và chiều cao lần lượt là 10 (cm), 20(cm), 5(cm).(Bỏ qua lượng vữa xây) A. 2080 viên B. 2000 viên C. 2160 viên D. 4160 viên

Câu 41: Đồ thị hàm số y = x4 – 6x2 + 4x .có ba điểm cực trị là A, B, C. khi đó tọa độ trọng tam giác ABC là A. (-1; 9) B. (0; -6) C. (0; 3) D. (1; -1)

Câu 42: Cho đường tròn (S) có bán kính R. Một cát tuyến của đường tròn cách tâm một khoảng bằng .

A. 3,9 B. 4,2 D. 4,1

. Quay D quanh trục Ox ta được khối tròn Khi đó tỷ số diện tích giữa hai phần đó là: (làm tròn tới 0,1) C. 4,0 Câu 43: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = x2 và y = xoay. Tính thể tích khối đó?

Trang 4/5 - Mã đề thi 132

A. (đvdt) B. (đvdt) C. (đvdt) D. (đvdt)

Câu 44: Cho hàm số y = x3 – 3x2 + (m+1)x + 1 (có đồ thị C). Tìm m để đường thẳng d: y = x + 1 cắt (C)

tại ba điểm phân biệt P(0;1), M, N sao cho bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN bằng

A. m = -3 B. m = C. m = 0 D. m = 1

Câu 45: Cho hệ phương trình có nghiệm (x0; y0), khi đó x0 + y0 bằng:

A. 0 B. 4 C. D.

đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó tọa độ điểm M là :

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-2; 3; 1), B(5; -6; -2). M là điểm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA2 + MB2

A. B. C. D.

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) qua M(1; 2; 3) và cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C. Khi đó giá trị nhỏ nhất của thể tích tứ diện OABC là: A. 27 đvtt B. 1 đvtt C. 36 đvtt D. 54 đvtt

Câu 48: Trong không Oxyz, cho ba điểm A(1; -1; 1), B(1; 3; 1), C(4; 3; 1). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:

A. B. 5 C. D. 3

Câu 49: Một chất điểm chuyển động có vận tốc tính theo công thức v(t) = 2t + 1 (t là thời gian tính theo giây). Tính quãng đường đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 5 đến giây thứ 10 (quãng đường tính theo mét). A. 50 m B. 140 m C. 80 m D. 10 m

-----------------------------------------------

Câu 50: Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn được tính theo công thức f(t) = A.ert. Trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỷ lệ tăng trưởng (r>0), t là thời gian (tính theo giờ). Biết số lượng vi khuẩn lúc đầu có 103 con và sau 10 giờ là 5.103 con. Hỏi sau bao lâu thì lượng vi khuẩn tăng lên 25 lần ban đầu? B. 25 giờ C. 15 giờ D. 20 giờ A. 50 giờ

Trang 5/5 - Mã đề thi 132

----------- HẾT ----------

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ THI THỬTHPT QUỐC GIA NĂM 2017 ĐỀ IHI ĐỀ XUẤT Môn: TOÁN (Đề gồm có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1:Hàm số

có đồ thị là hình nào sau đây.

A

B

D

C

Đáp án đúng: A Các phương án nhiễu: B.Học sinh nhầm dáng điệu của đồ thị . C.Học sinh tính nhầm cực trị. D.Học sinh tính nhầm cực trị. Câu 2:Cho hàm số

. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG ?

và và

. .

A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng Đáp án đúng: C Các phương án nhiễu: A.Học sinh nhầm:

mới có tiệm cận ngang.

B.Học sinh nhầm:Cách tìm tiệm cận. D.Học sinh nhầm tiệm cận đứng với tiệm cận ngang. Câu 3:Hàm số

nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây .

A.

. B.

.

C.

.

D.

xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên.

0 1

– 0 +

+ 2

-3

Đáp án đúng: A Các phương án nhiễu: B.Học sinh xét dấu nhầm. C.Học sinh tìm nhầm cực trị. D.Học sinh xét dấu y’ bị nhầm. Câu 4:Cho hàm số x y’ y Khẳng định nào sau đây là khẳng định ĐÚNG ? A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -3. D. Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1. Đáp án đúng: D Các phương án nhiễu: A.Học sinh bị nhầm y’ không xác định tại x0 thì hàm số không đạt cực trị tại điểm đó. B.Học sinh nhầm giá trị cực đại với giá trị cực tiểu.

Trang 1

. Khi đó

bằng

có điểm cực tiểu

C. -11

B. 6

D. 7.

C.Học sinh nhầm GTLN,GTNN với cực giá trị cực đại và giá trị cực tiểu. Câu 5: Đồ thị của hàm số A. 5. Đáp án đúng: C Các phương án nhiễu: A.Học sinh nhầm điểm cực đại với điểm cực tiểu và cộng trừ bị nhầm. B.Học sinh tính nhầm. D.Học sinh nhầm điểm cực đại và điểm cực tiểu.

Câu 6:Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn [2; 4].

A.

B.

C.

D.

là.

C. 3

B. 2

D. 4.

cắt nhau tại 3 điểm phân biệt

D. m=2 .

B. m=1

C. m=4

.

Đáp án đúng: A Các phương án nhiễu: B.Học sinh lấy luôn x=-1 nên tính miny= y(-1)=-2. C.Học sinh lấy luôn x=0 nên tính miny= y(0)=-3. D.Học sinh nhầm GTLN với GTNN. Câu 7:Số giao điểm của đồ thị hàm số A. 1 Đáp án đúng: C Các phương án nhiễu: A.Học sinh bấm máy tính thấy có 1 nghiệm. B.Học sinh nhầm cực trị của hàm số bậc ba với hoành độ giao điểm. D.Học sinh nghĩ PTHĐ giao điểm bậc 4 nên có 4 nghiệm. và đường thẳng Câu 8:Tìm m để đồ thị (C) : A(-1;0), B, C sao cho tam giac OBC có diện tích bằng 8. A. m=3 Đáp án đúng: C Các phương án nhiễu: A.Học sinh nghĩ đường thẳng và đồ thị cắt nhau tại 3 điểm nên m=3. B.Học sinh đồng nhất m với hệ số của D.Học sinh nhầm số cực trị với số giao điểm.

Câu 9:Đồ thị của hàm số

có bao nhiêu đường tiệm cận.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

A.0. Đáp án đúng: D Các phương án nhiễu: Học sinh chọn A vì thấy hàm số này không quen thuộc. Học sinh chọn B vì chỉ tính tiệm cận ngang. Học sinh chọn C vì chỉ tính tiệm cận đứng.

Câu 10:Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

đồng biến trên khoảng

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Đáp án đúng: D

Trang 2

Giải : TXĐ : D =

,Đh :

Hàm số đồng biến trên khoảng

:

Các phương án nhiễu: Học sinh chọn A vì cho Học sinh chọn B vì cho

. .

Học sinh chọn C vì nhầm nghiệm của bất phương trình

Câu 11:Nghiệm của phương trình

là.

A.

.

B.

C. 101

D.

.

Giải : Pt 

.Chọn C.

với

.

.

Các phương án nhiễu: Học sinh chọn A vì nhầm Học sinh chọn B vì cho rằng Học sinh chọn D vì nhầm giữa

với và lấy sai công thức.

Câu 12:Đạo hàm của hàm số

là.

A.

B.

C.

D.

.

Đáp án đúng: B Các phương án nhiễu:

Học sinh chọn A vì dùng sai công thức

.

Học sinh chọn C vì cho rằng

.

Học sinh chọn D vì cho rằng Câu 13 :Tập nghiệm bất phương trình

A.

B.

C.

D.

.

. Chọn A

. . .

Giải : Bpt Các phương án nhiễu: Học sinh chọn B vì cho rằng Học sinh chọn C vì cho rằng Học sinh chọn D vì cho rằng Câu 14:Tìm tập xác định của hàm số

Trang 3

A.

B.

C.

D.

.

Đáp án đúng: D

Giải :

.

.

.

.

Các phương án nhiễu: Học sinh chọn A vì giải sai bất phương trình Học sinh chọn B vì giải bất phương trình Học sinh chọn C vì giải sai bất phương trình Câu 15:Cho hàm số

. Khẳng định nào sau đây SAI?

A.

B.

D.

. .

C. Đáp án đúng: C HD: : Logarit hoá hai vế theo cùng một cơ số. Các phương án nhiễu: Học sinh chọn A vì cho rằng Học sinh chọn B vì cho rằng Học sinh chọn D vì cho rằng vế phảI là Câu 16:Cho hệ thức

. . khẳng định nào sau đây là ĐÚNG ?

A.

B.

C.

D.

Đáp án đúng: D Ta có :

 chọn D

.

Các phương án nhiễu: Học sinh chọn A vì nhầm Học sinh chọn B vì nhầm giữa chia cho 2 và nhân cho 2. . Học sinh chọn C vì cho rằng

Câu 17:Tính đạo hàm của hàm số

C.

D.

.

B.

A. Đáp án đúng: C

Áp dụng công thức

.  Chọn B

Các phương án nhiễu: A. HS nhầm

B. HS nhầm công thức

D. HS nhầm .

đạt cực trị tại điểm:

Câu 18: Hàm số f(x) =

A. x = e B. x = C. x = D. x =

Đáp án đúng: D Các phương án nhiễu:

Trang 4

A. HS tính đạo hàm sai B. HS nhầm

.

. Khi đó

Tính theo a và b là.

A.

.

B.

.

C. a+b.

D.

.

C. HS nhầm Câu 19: Cho

Đáp án đúng: B

HD:

Các phương án nhiễu:

A. HS tính nhầm

C. HS nhầm

là.

D. HS tính nhầm .

Câu 20: Nguyên hàm của hàm số

A.

. B.

.

C.

. D.

.

Đáp án đúng: B

Vì:

=

Các phương án nhiễu:

=

A. HS tính nhầm

C. HS quên cộng C khi tìm nguyên hàm

=

D. A. HS tính nhầm

Câu 21:Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu tháng ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu (lấy giá trị quy tròn) ?

D. 99

C. 98.

B. 97.

A. 96. Đáp án đúng: B Gọi x là số tiền gửi ban đầu (x>0) Do lãi suất 1 năm la 8,4% nên lãi suất tháng là 0,7% Số tiền sau tháng đâu tiên là: Số tiền sau năm thứ 2 là:

Số tiền sau năm thứ n là:

Giả thiết

Phương án nhiễu:

Câu 22:Vòm cửa lớn của một trung tâm văn hoá có dạng

hình Parabol. Người ta dự định lắp cửa kính cường lực cho vòm cửa này. Hãy tính diện tích mặt kính cần lắp

Trang 5

vào biết rằng vòm cửa cao 8m và rộng 8m (như hình vẽ)

A.

B.

C.

D.

Đáp án đúng: C Các phương án nhiễu:

A. HS tính tích phân sai

B. HS tính tích phân sai )

D. HS nhầm a = , b= 8, c = 0 =>

Câu 23:Giá trị m để hàm số F(x) =mx3 +(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm số

là.

A. m = 3 . B. m = 0 . C. m = 1. D. m = 2.

Đáp án đúng: C HD:: Ta có

Các phương án nhiễu: A. HS nhầm

,

B.HS nhầm

B. HS nhầm ,

D. HS nhầm

Câu 24: Cho các tích phân

.Tính

A.

.

B.

.

C.

D.

Đáp án đúng: C Đặt

, với

Do đó:

Các phương án nhiễu:

A. HS nhầm

B. HS nhầm

D. HS nhầm

Câu 25:Tính tích phân

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Trang 6

Đáp án đúng: B

HD:

A HS tính tích phân sai

Các phương án nhiễu

C.HS tính tích phân sai

B. HS tính nhầm

Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) :

và đồ thị (C’) của hàm số

bằng:

B. 1(đvdt).

C. 2(đvdt).

D. 3(đvdt).

A. 0 (đvdt). Đáp án đúng: B

HD:

Các phương án nhiễu:

A. HS tính nhầm

C. HS tính sai

D. HS tính sai

Câu 27: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số

, trục hoành, đường thẳng x=1 và x=4 khi quay (H) quanh Ox.

A.

.

B.12  .

C. 12.

D. 6 .

Phương án đúng B.

Phương án nhiễu:

Đáp án A : HS tính sai thành

do nhầm thể tích với diện tích

Đáp án C : HS quên nhân  trong công thức thể tích.

Trang 7

Đáp án D : HS nhầm 42 bằng 8 hoặc đánh lụi.

.Phần thực và phần ảo của số phức

lần lượt là:

B. -3 và 11.

C. 3 và 11.

D. 3 và -7.

Câu 28: Cho số phức A.-3 và -7. Đáp án đúng: C HD: Các phương án nhiễu:

A. HS nhầm B. HS nhầm D. HS quên đổi dấu phần ảo của z khi tính

Câu 29 : Cho hai số phức

.Môđun của số phức

bằng:

B.

.

C.

.

D. 3.

A.5 . Đáp án đúng: B HD: Các phương án nhiễu: A. HS nhầm

.Điểm nào sau đây biểu diễn cho z trong các điểm

P Q

B. HS nhầm D. HS nhầm Câu 30: Cho số phức z thỏa mãn M,N,P,Q ở hình bên. A. Điểm M. B. Điểm N. C. Điểm P. D. Điểm Q. Đáp án đúng: D

HD:

biểu diễn cho z

(a, b, c là các hệ số thực) và biệt thức

N M

Điểm Các phương án nhiễu: HS nhầm dấu toạ độ tương ứng các phương án nhiễu. Câu 31: Trên tập số phức cho phương trình bậc hai

. Xét các mệnh đề:

“Nếu

thì phương trình (*) vô nghiệm.”

“Nếu

thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt.”

“Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt là

.”

C.3.

B.2.

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

D. 0.

.

khi

A. 1. Đáp án đúng: A Các phương án nhiễu: Mệnh đề (P) sai vì xét trên tập số phức Mệnh đề (R) sai vì trên tập số phức không kí hiệu Câu 32: Gọi

là bốn nghiệm phức của phương trình

.Tổng

bằng:

B.

.

C.

.

D.

.

A.0. Đáp án đúng: C

Trang 8

HD:

.Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

là một đường tròn.Tính bán kính r của đường tròn đó.

C.

D.

B.

Các phương án nhiễu: A. HS cộng các nghiệm với nhau. B. HS lấy trị tuyệt đối các nghiệm rồi cộng lại. D. HS giải trên tập số thực được 2 nghiệm và cộng các trị tuyệt đối các nghiệm được Câu 33: Cho các số phức z thỏa mãn

A. Đáp án đúng: B HD: Đặt

Bán kính của đường tròn là Các phương án nhiễu A. HS lấy nhầm kết quả 20 thay vì

C. HS tính

D. HS tính

vuông tại B,

. Thể tích khối

,

Câu 34: : Cho khối chóp S.ABC có chóp S.ABC bằng

. Khoảng cách từ A đến (SBC) là:

A.

B.

C. 2a

D.

Đáp án đúng: D. Ta có BC=a, SABC= a2

C. HS nhầm SSBC thành SB.SC

Các phương án nhiễu: A. Tốt, HS nhầm SSBC=SB.BC B. Tốt, HS tính sai

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ,AB=a,BC=2a,cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=

.Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Trang 9

Đáp án đúng: B

HD: V=

(dvtt)

D. HS tính nhầm diện tích hình chữ nhật

Các phương án nhiễu: A. HS nhầm C. HS nhầm CT tính thể tích Câu 36: Các kích thước của một bể bơi được cho trên hình vẽ (mặt nước có dạng hình chữ nhật). Hãy tính xem bể chứa được bao nhiêu mét khối nước khi nó đầy ắp nước ?

B. 640m3

C. 570m3

D. 500m3

A. 1000m3 Đáp án đúng: C

HD:

(dvtt)

, BC =

, góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng

. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

A.

Các phương án nhiễu: A.HS nhầm V = 10.25.4=1000 B.HS nhầm D. HS nhầm V = 10.25.2=500 Câu 37: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB =

B.

C.

D.

Phương án đúng C

Phương án nhiễu:

D : HS nhầm công thức

A : HS nhầm công thức

B.

C.

D.

.

B. HS nhầm

C. HS nhầm . và cạnh bên bằng

B : HS nhầm công thức

Câu 38:Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A với AC=3a,AB=4a.Tính độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AC. A. Đáp án đúng: D HD: Độ dài đường sinh l= Các phương án nhiễu: A. HS nhầm Câu 39: Tính thể tích của khối lăng trụ đều có cạnh đáy bằng

A. B. C. D.

Phương án đúng C

Trang 10

Phương án nhiễu:

Đáp án A : HS nhầm

Đáp án B : HS nhầm

Đáp án D : HS nhầm

Câu 40:Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a. Diện tích toàn phần của khối trụ là:

A.

. B.

. C.

. D.

.

Đáp án đúng: B HD: Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông có cạnh bằng 3a Ta có : l=h=2r=3a

Diện tích toàn phần của khối trụ là: S=

Các phương án nhiễu:

B. D.

. .

. .

làm VTPT và đi qua M(1;0;2) nên có pt:

A. HS nhầm tính diện tích xung quanh. C. Hs nhầm công thức tính diện tích xung quanh. D. HS nhầm tính diện tích một đáy của hình trụ.

Câu 41:Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm M(1;0;2), N(-3;-4;1), P(2;5;3). Phương trình mặt phẳng (MNP) là. A. C. Đáp án đúng: B HD: (MNP) nhận 1(x-1)+3y-16(z-2)=0 Các phương án nhiễu.

. .

A. HS tính sai tọa độ VTPT C. HS thế điểm M vào pt sai. D. HS nhầm dấu -3.

B. D.

. .

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) đi qua điểm A(1;-2;3) và có tâm I(2;2;3) có dạng là: A. C. Phương án đúng: D HD: mặt cầu có tâm I và bán kính R = IA = Các phương án nhiễu: A: hs nhầm tâm là điểm A B: hs nhớ sai công thức C: tính bán kính mà quên bình phương.

Câu 43:Trong không gian Oxyz, cho điểm A(4;-2;3) và đường thẳng

, đường thẳng d đi qua

A cắt và vuông góc

có vectơ chỉ phương là.

Trang 11

B.

C.

D. (3;0;-1)

A. Đáp án đúng: C HD: Gọi M(2+3t;4;1-t) =

(t

).

(3t-2;6;-2-t),

(3;0;-1)

Giả thiết =>

giải được t= => d có VTCP là Đáp án C

và viết sai cao độ của vecto chỉ phương của d

D. 900

B.

C.

.

.

.

; (Q) có VTPT

Cos((P),(Q)) =

==> góc cần tìm là 600

Các phương án nhiễu: A. HS tính sai cao độ của vecto chỉ phương của d B. HS nhầm D. HS nhầm Câu 44:Trong không gian Oxyz, cho 2 mặt phẳng (P) : x-y+4z-2=0 và (Q): 2x-2z+7=0. Góc giữa 2 mặt phẳng (P) và (Q) là A. Đáp án đúng: A HD: : (P) có VTPT

.

C.HS tính nhầm

.

3x-y+z-4 =0 . mp

cắt mặt cầu (S) tâm I(1;-3;3)

. .

B. D.

. .

=> đáp án B

Các phương án nhiễu: B.HS tính nhầm

D.HS tính sai Câu 45:Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng theo giao tuyến là đường tròn tâm H(2;0;1) , bán kính r =2. Phương trình (S) là. A. C. Đáp án đúng: B HD: (S) có bán kính R= Các phương án nhiễu: A. HS tính bán kính mặt cầu đúng nhưng thay vào pt mặt cầu sai tọa độ tâm. C. HS tính bán kính mặt cầu sai và thay vào pt mặt cầu sai tọa độ tâm. D. HS tính bán kính mặt cầu sai.

Câu 46:Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(1;2;0), B(-2;3;1), đường thẳng

. Tọa

độ điểm M trên

sao cho MA=MB là.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Đáp án đúng: A

HD: Gọi M(1+3t;2t;t-2)

. Giả thiết=> MA=MB

=>

.

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Các phương án nhiễu: B. HS tính t đúng nhưng lại nhân tọa độ điểm M với C. HS tính t đúng nhưng lại qui đồng khử mẫu tọa độ điểm M. D. HS tính t đúng nhưng lại qui đồng khử mẫu và nhân tọa độ điểm Mvới Câu 47: Trong không gian Oxyz .Đường thẳng đi qua H(3;-1;0) và vuông góc với mặt phẳng (Oxz) có phương trình là.

Đáp án đúng: B

Trang 12

. Đường thẳng d qua

và có vtcp

đáp án B

HD: mp có vtpt là Các phương án nhiễu: A. Đường thẳng viết sai vtcp

.

C. Đường thẳng viết sai vtcp

.

.

.

.

.

C.

B.

D.

: Đáp án D

là:

C. Một đoạn thẳng. B. Một đường tròn. D. Một hình vuông.

<=>(x-1)2+(y+2)2=16

D. Đường thẳng viết sai vtcp Câu 48:Trong không gian Oxyz, cho E(-5;2;3), F là điểm đối xứng với E qua trục Oy. Độ dài EF là A. . Đáp án đúng: D HD: Gọi H là hình chiếu của E lên trục Oy Vì F đối xứng với E qua Oy => F(5 ;2 ;-3) => EF= Các phương án nhiễu: A. HS nhầm F đối với E qua trục Ox. B. HS nhầm F đối với E qua trục Oz C. HS tính sai tọa độ điểm H và F. Câu 49:Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện A. Một đường thẳng . Đáp án đúng: B HD: Giả sử M(x:y) là điểm biểu diễn số phức z=x+yi Khi đó => M thuộc đường tròn tâm I(1;-2) ,bán kính R=4 Các phương án nhiễu: A. HS nhầm công thức

với

C. HS nhầm công thức với và hoặc

với và ;

D.HS nhầm công thức Câu 50: Một sợi dây có chiều dài 6m, được chia thành hai phần.Phần thứ nhất được uốn thành hình tam giác đều, phần thứ hai uốn thành hình vuông.Hỏi độ dài của cạnh hình tam giác đều bằng bao nhiêu để tổng diện tích hai hình thu được là nhỏ nhất?

6m 6m

A. . B. . C. . D. .

Đáp án đúng: A

HD: Gọi x(m)là độ dài cạnh tam giác đều.khi đó độ dài cạnh hình vuông

Tổng diện tích:

Diện tích nhỏ nhất khi

.

Các phương án nhiễu:

B. HS tính sai

Trang 13

C. HS tính sai

-----------------------Hết -------------------------

D. HS tính sai

Trang 14

Trang 15

TRƯỜNG THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN ------------------------ Đề có 06 trang

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ 121

Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong

bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi

hàm số đó là hàm số nào?

4

4

 

 

x

y

x

3

y

22 x

22 x

A.

B.

4

4

y

1

x

y

22 x

x

22 x

C.

D.

  và

  . Chọn mệnh đề đúng ?

y

( ) f x

Câu 2. Cho hàm số

f x lim ( )  x 1

f x lim ( )  x 1

A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.

C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y  1 và y  1.

D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x  1 và x  1.

3

 

x

y

2

có dạng:

Câu 3. Đồ thị hàm số A.

23 x B.

C.

D.

y

y

y

y

3

3

3

3

2

2

2

2

1

1

1

1

x

x

x

x

-3

-3

-3

-3

-2

-2

-2

-2

-1

-1

-1

-1

1

1

1

1

2

2

2

2

3

3

3

3

-1

-1

-1

-1

-2

-2

-2

-2

-3

-3

-3

-3

và có bảng biến thiên :

xác định, liên tục trên

y

f x ( )

Câu 4. Cho hàm số

X

-∞

1

2

+∞

y’

+

||

-

0

-

2

Y



- ∞

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Hàm số có đúng hai cực trị.

B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1. 1x  .

C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 2.

D. Hàm số không xác định tại

3

2

 

x

x

y

2

– 3

là:

Câu 5. Hàm số

có giá trị cực tiểu CTy

 . 2

  . 2

  . 4

 . 4

A.

B.

C.

D.

CTy

CTy

CTy

CTy

Cảm ơn bạn Nguyễn Minh Thiện ( minhthien79@gmail.com) chia sẻ đến www.laisac.page.tl

3

x

y

2;

trên đoạn

bằng.

Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số

2 3  x  1 x

1 2

  

  

B. 3

C. 4

A.

D.

7 2

13 3

3

 

cắt đồ thị hàm số

tại điểm có tọa độ

x

y

1

22 x

3

1

y

x

Câu 7. Đường thẳng

(

)

thì:

0

; x y 0

A.

B.

C.

D.

y  . 1 0

y  . 2 0

y   . 2 0

y   . 1 0

3

 

x

y

 là: 1

23 x

Câu 8. Khoảng đồng biến của hàm số





2;

 ;0

A. 

B. 

C. 

D. 

0; 2

2;0

0;1

3

x

x

y

2

9

23 x

là:

Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2; 2

trên đoạn 

D. 26

C. 4

A. 24

B. -2

3log

2a

a

1.

bằng ?:

a  Giá trị của biểu thức

Câu 10. Cho 0

2

A. 2 2

B. 3 2

C. 2 3

D.

1a

b

   . Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

Câu 11. Cho hai số thực a và b, với 0

 

0 log

log

b

b

. a

. a

A. log

 B. 0 log

b

b

a

a

0.

0

b

a

a

log

log

C. log

b

a

a

b

3 3

bằng ?

1b  . Giá trị của biểu thức

b

Câu 12. Cho 0

b 

D. log  M 6log b b

A.

B.

C. 7

D. 20

5 2

10 3

3

 3

L

7. 7 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

Câu 13. Biểu thức

4 97

5 97

2 97

A.

B.

C.

D. 7

có nghĩa.

a

B

log

Câu 14. Tìm tất cả các giá trị thực của a để biểu thức

 3 2

2

2

a 

a 

2

2

a 

a 

A.

B.

C.

D.

0

a 

1a  . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Câu 15. Cho

a

1

x .

và log

A. log a x có nghĩa với

B. log 1a

a a 

n

x

n 0,

log

x

n

x

y

xy

x .log

log

)

.

(

 ) 0

D. log

a

a

a

a

C. log ( a

log

6,

log

7

a

b

. Hãy biểu diễn

log 7 theo a và b

Câu 16. Đặt

2

12

12

A.

B.

C.

D.

a b 

1

b a

1

a b 

1

b a 

1

A. 2cm3

B. 4cm3

C. 8cm2

Câu 17. Cho (H) là khối lập phương có độ dài cạnh bằng 2cm. Thể tích của (H) bằng: D. 8cm3

Cảm ơn bạn Nguyễn Minh Thiện ( minhthien79@gmail.com) chia sẻ đến www.laisac.page.tl

a 

. Hãy biểu diễn

log 24 theo a .

Câu 18. Đặt

log 3 2

6

A.

B.

C.

D.

 

 

 

1

3 1

1 3

3 1

a a 

a a

a a

a a

Câu 19. Khối lập phương có các mặt là :

B. Hình chữ nhật D. Tam giác vuông

A. Hình vuông C. Tam giác đều .

Câu 20. Cho (H) là khối lăng trụ có chiều cao bằng a, đáy là hình vuông cạnh 2a . Thể tích của (H) bằng: A. a3

B. 2a3

C. 3a3

D. 4a3

Câu 21. Cho (H) là khối chóp có chiều cao bằng 3a, đáy có diện tích bằng a2. Thể tích của (H) bằng:

a3

a3

B.

C. a3

A.

D. 3a3

2 3

1 3

Câu 22. Nếu độ dài các cạnh của khối hộp chữ nhật tăng lên 2 lần thì thể tích của khối hộp chữ nhật sẽ tăng lên:

D. 2 lần

C. 4 lần

B. 6 lần

A. 8 lần

Câu 23. Nếu độ dài chiều cao của khối chóp tăng lên 6 lần ,diện tích đáy không đổi thì thể tích của khối chóp sẽ tăng lên :

A. 3 lần

C. 9 lần

D. 12 lần

4

B. 6 lần 2

2

 

3)

2

y

x

( m

 x m

có đúng một cực trị khi và chỉ khi:

Câu 24. Hàm số

3

3

3

0m 

m  

m  

m  

B.

C.

A.

D. 2

  1

4)

y

2 ( x x

6 m

m

Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để của hàm số

có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông.

m 

3 3

1 / 3

m 

m   . 1

.

.

B.

C.

D.

A.

2 m  . 3

Câu 26. Cho hình chóp S.ABCD có SA  (ABCD), SA= 3a; ABCD là hình chữ nhật với AB= 2b và AD= 3c. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:

D. 2abc

C. 4abc

B. 6abc

A. 8abc

y

.

nghịch biến trên

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

sin sin

 x m  x m

2

  ;  

  

0m  .

 . 1m

A. m  0 hoặc

1m  . B.

C. 0

D. m  1.

Câu 28. Cho khối lăng trụ (H) có thể tích là a3 3 , đáy là tam giác đều cạnh a. Độ dài chiều

cao khối lăng trụ (H) bằng:

A. 4a

B. 3a

C. 2a

D. 12a 2

4

 có 4

y

x

2 mx

3 m

Câu 29. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

m   

m 

;0)

(

B.

C.

D.

A.

 1;0; 4

 4;0; 4

các cực trị đều nằm trên các trục tọa độ.   4

  1; 2;3

 m  

 m  

Cảm ơn bạn Nguyễn Minh Thiện ( minhthien79@gmail.com) chia sẻ đến www.laisac.page.tl

Câu 30. Cho một tấm nhôm hình chữ nhật có

chiều dài bằng 12 cm và chiều rộng bằng 8 cm.

Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn

hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh

bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ

dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm x

để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.

.

.

x

x

A.

B.

 10 2 7 3

 12 3 5 4

.

.

x

x

C.

D.

 12 3 5 4

 10 2 7 3

Câu 31. Cho khối chóp (H) có thể tích là a3, đáy là hình vuông cạnh a 3 . Độ dài chiều cao

khối chóp (H) bằng:

a

A. a

B. 2a

C. 3a

D.

1 3

3

2

2 x m x m

x

y

1

2

2)

m (

Câu 32. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

1 3

đồng biến trên tập xác định của nó.

1m 

1m 

0m 

1m 

B.

C.

D.

A.

3

 có đồ thị (C). Tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có

5

1

y

x

23 x

x

Câu 33. Cho hàm số

hệ số góc nhỏ nhất, có phương trình là:

 

 

x

x

y

y

y

y

x 2

x 2

2

2

.

 . 1

 . 1

 . 2

A.

B.

C.

D.

y

. Tiếp tuyến với đồ

Câu 34. Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của hypebol (H):

 

x x

1 1

thị (H) tại điểm M(-2; 3) cắt hai đường tiệm cận của (H) tại hai điểm A và B. Khi đó diện tích

tam giác ABI bằng:

D. 2 đvdt.

C. 6 đvdt.

B. 4 đvdt.

A. 8 đvdt.

2

4

x

m

x

y

m 4

1)

(3

 cắt 3

Câu 35. Tìm các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số

,

,

,

(

)

lập thành cấp số cộng

x 4

x 3

x 2

4

x x x x x 1 3

2

trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ 1

3

m  

2m 

3m 

2

m

m 0,

B.

C.

D.

A.

2

ab

b

7

thỏa mãn 2 a

. Chọn mệnh đề đúng.trong các mệnh đề:

a

0

b 0,

Câu 36. Cho

lg(

)

lg

 a b

a

lg

b

ab

a

)

lg(7

b lg )

A.

B. 2(lg

3 2

lg

3lg(

lg

)

lg

a

lg

b

lg

 a b

a

b

C.

D.

1 2

 a b 3

1 2

Cảm ơn bạn Nguyễn Minh Thiện ( minhthien79@gmail.com) chia sẻ đến www.laisac.page.tl

Câu 37. Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép

1%/tháng. Gửi được hai năm 3 tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về.

Số tiền người đó rút được là:

26

27

B.

A.

 100. (1, 01) 

 101. (1, 01) 

  (triệu đồng). 1

  (triệu đồng). 1

27

26

C.

D.

  (triệu đồng). 1

  (triệu đồng). 1

 100. (1, 01) 

 101. (1, 01) 

3

2

 

(2

y

3)

x

2

m

1

2 x m x m

 không có cực trị khi và chỉ khi:

Câu 38. Hàm số

1 3

 

 

 

1

3

m  

m  

1

1

m

 3 m

m

A.

B.

C.

D. 3

Câu 39. Cho khối chóp S.ABC có SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC), AB=a và tam giác ABC có diện tích bằng 6a2. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

D. 2 a3 3

C. a3 3

A. 3a3

B. 3 3 a3

Câu 40. Cho ABCD.A’B’C’D’ là khối lăng trụ đứng có AB’=a 5 , đáy ABCD là hình vuông

cạnh a. Thể tích của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ bằng:

A. 4a3

B. 2a3

C. 3a3

D. a3

Câu 41. Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB=a, đáy ABC có diện tích bằng a2; góc giữa đường thẳng A’B và (ABC) bằng 600. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:

D. 2 a3 3

A. a3

B. 3a3

C. a3 3

Câu 42. Cho khối chóp (H1) và khối lăng trụ (H2) có cùng độ dài chiều cao và diện tích đáy .

Tỉ số thể tích khối lăng trụ (H2) và khối chóp (H1) bằng:

D. 4

C. 3

B. 2

A. 1

Câu 43. Cho khối chóp S.ABC ; M và N lần lượt là trung điểm của cạnh SA, SB; thể tích khối chóp S.ABC bằng 4a3. Thể tích của khối chóp S.MNC bằng:

a3

a3

a3

C.

D.

B.

A. a3

1 8

1 4

1 2

Câu 44. Cho khối chóp S.ABC , M là trung điểm của cạnh BC. Tỉ số thể tích của khối chóp

S.MAB và thể tích khối chóp S.ABC bằng:

A.

B.

C.

D.

1 8

1 6

1 4

1 2

Câu 45. Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là 12a3, M là trung điểm của cạnh bên AA’.

A. a3

Thể tích khối chóp M.A’B’C’ bằng: B. 2a3

C. 4a3

D. 6a3

Câu 46. Cho hình chóp S.ABCD có SA  (ABCD), SB=a 5 ; ABCD là hình thoi cạnh a và

góc

ABC = 600. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

a3

C.

D. 2a3

A. a3

B. a3 3

3 3

Cảm ơn bạn Nguyễn Minh Thiện ( minhthien79@gmail.com) chia sẻ đến www.laisac.page.tl

1

y

Câu 47. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số

mx 2 2

  x

x

2

hai đường tiệm cận ngang.

A. Không có giá trị nào của m thỏa mãn.

0m  .

B. m   . 0m  .

D.

C.

Câu 48. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB’=a 5 , đáy ABC là tam giác vuông cân

tại A và BC=a 2 . Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng :

3 a3

D.

C. 3a3

B. 2a3

A. a3

ABCD

S.

NM ,

có đáy ABCD là hình vuông cạnh a2 . Gọi

lần lượt là

Câu 49. Cho hình chóp

BC

AB,

trung điểm của

. Gọi H là trung điểm của AM . Tam giác SAM là tam giác đều và SH

vuông góc với mp( ABCD). Khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau SM và DN bằng .

3

3a

B.

C.

D.

A.

3a 4

3a 4

3a 2

Câu 50. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và AD. Biết SA  (ABCD) ,góc giữa SB và (ABCD) bằng 450 . Thể tích khối chóp

S.ABMN bằng:

a3

a3

a3

a

B.

C.

D.

A.

5 6

5 24

5 12

5 16

--------- Hết --------

Thí sinh không sử dụng tài liệu.

Họ và tên: ................................................................ SBD: .......................... Lớp: ..................

ĐÁP ÁN

1

11

21

31

A

41

C

C

D

C

C

42

B

32

22

12

2

A

D

D

A

43

A

33

23

13

3

B

A

C

D

44

B

34

24

14

4

C

D

C

B

45

D

35

D

25

15

5

D

B

26

16

B

6

36

D

46

C

B

B

7

17

27

D

37

B

47

C

C

D

8

18

28

A

38

D

48

A

B

C

9

19

29

A

39

C

49

B

A

A

10

20

30

A

40

B

50

A

A

D

Cảm ơn bạn Nguyễn Minh Thiện ( minhthien79@gmail.com) chia sẻ đến www.laisac.page.tl

y

có đồ thị ở hình 1 (H.1).

ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA LẦN I Môn: Toán - Lớp 12 Thời gian: 90 phút (không kể TG giao đề) TỔ TOÁN

x

O

A. Hệ số B. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu. C. Hệ số D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.

(H.1)

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN Đề kiểm tra có 4 trang Câu 1. Một hàm số dạng Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 2. Đường cong ở hình 2 (H.2) là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 3. Điểm cực đại của hàm số

là

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

lần lượt là

A.

B.

C.

D.

và đạt cực tiểu tại

Câu 5. Cho hàm số

A. Hàm sô đạt cực đại tại B. Hàm số đồng biến trên các khoảng

. Tìm khẳng định sai? C.

.

và

D. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.

Câu 6. Hàm số

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Cho hàm số

. Tìm khẳng định sai?

A. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (1; 0). B. Hàm số đồng biến trên các khoảng C. Hàm số không có cực trị.

D. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.

có ba nghiệm phân biệt là

A.

D.

Câu 8. Điều kiện để phương trình B. Câu 9. Điều kiện để hàm sô

C. có một điểm cực trị là

A.

B.

C.

D.

Câu 10. Đường thẳng

cắt đồ thị (C) của hàm số

tại hai điểm. Tọa độ hai điểm đó là:

A.

B.

C.

D.

lần lượt là

Câu 11. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

A. 9 và 0

B. 9 và 1

C. 1 và 0

trên đoạn

D. 0 và -1.

Câu 12. Hàm số

đạt cực đại tại điểm

A.

B.

C.

D.

Câu 13. Điều kiện để hàm số

đồng biến trên tập R là:

C.

A.

B.

D.

cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

Câu 14. Điều kiện để đồ thị của hàm số là

A.

B.

C.

D.

Câu 15. Đồ thị của hàm số

có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 3

B. 2

C. 1

D. 0

Câu 16. Cho

. Ta có:

A.

B.

C.

D.

Câu 17. Tìm kết quả sai?

A.

B.

C.

D.

Câu 18. Hàm số

có tập xác định là

A.

B.

C.

D.

Câu 19. Phương trình

có nghiệm là

A.

B.

C.

D.

Câu 20. Phương trình

có nghiệm là

A.

B.

C.

D.

Câu 21. Bất phương trình

có tập nghiệm là:

A.

B.

C.

D.

Câu 22. Bất phương trình

có tập nghiệm là:

A.

B.

C.

D.

Câu 23. Cho hàm số

. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 25.

B. Hàm số đồng biến trên khoảng

C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.

D. Đạo hàm

Câu 24. Đặt

. Tính

theo a, ta được kết quả

C.

A

B.

D.

Câu 25. Giá trị x thỏa mãn đẳng thức

là

C.

A.

B.

D.

. Nếu đặt

thì ta được

Câu 26. Cho phương trình phương trình:

A.

B.

D.

C.

D. 12 năm

A. 14 năm

C. 13 năm

Câu 27. Sự gia tăng dân số được tính theo công thức . Trong đó, A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ gia tăng dân số hàng năm. Năm 2016, dân số Việt nam ước tính khoảng 94,5 triệu người với tỉ lệ gia tăng dân số hiện nay là 1,07%. Hỏi cứ tăng dân số với tỉ lệ như vậy thì sau khoảng bao nhiêu năm nữa dân số nước ta tăng đến 110 triệu người? B. 15 năm Câu 28. Kết quả nào sau đây không đúng?

B.

C.

D.

A.

Câu 29. Một nguyên hàm của hàm số

là

B.

A.

D.

C.

của hàm số

là:

Câu 30. Một nguyên hàm

thỏa mãn điều kiện B. D.

A. C.

Câu 31. Tìm nguyên hàm của hàm số

A.

B.

C.

D.

Câu 32. Tìm nguyên hàm của hàm số

A.

B.

C.

D.

Câu 33. Tìm nguyên hàm của hàm số

A.

B.

C.

D.

Câu 34. Tìm nguyên hàm của hàm sô

A.

B.

C.

D.

Câu 35. Tìm

.

A.

B.

C.

D.

Câu 36. Tìm

A.

B.

C.

D.

, chiều cao

. Thể tích của khối

Câu 37. Hình chóp S.ABC có diện tích tam giác ABC bằng chóp là

A.

B.

C.

D.

Câu 38. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD). Biết SB =

. Thể tích khối chóp S.ABCD là

A.

B.

C.

D.

Câu 39. Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’. Nếu thể tích khối chóp A’.ABC bằng

thì thể tích của khối lăng trụ

ABC.A’B’C’ bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 40 . Cho một khối lập phương có thể tích

và một khối hình hộp có tất cả các cạnh bằng nhau và có thể

tích

. Nếu cạnh của khối lập phương bằng cạnh của khối hộp thì:

A.

D.

B.

C.

Câu 41. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mp (ABCD). Nếu khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng 1 thì thể tích khối chóp S.ABCD bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 42. Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng

(ABC). Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng

. Nếu thể tích khối chóp S.ABC bằng

thì khoảng

cách từ A đến mp(SBC) bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 43. Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên mp(ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AC. Góc giữa đường thẳng A’B với mp(ABC) bằng . Thể tích khối lăng trụ bằng

A.

C.

B.

D.

Câu 44. Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ này có diện tích là

A.

C.

B.

D.

D. 1420lít

C. 1402lít

A. 350lít

B. 360lít

Câu 45. Một thùng chứa dầu diesel là một hình trụ có đường kính đường tròn đáy bằng 0,6m và chiều cao bằng 1,24m. Nếu thùng chứa đầy dầu thì lượng dầu trong thùng khoảng bao nhiêu lít? Câu 46. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = a, BC = 2a. Thể tích V của khối nón tròn xoay sinh ra khi cho tam giác vuông ABC quay quanh cạnh AC là

A.

B.

C.

D.

A.

D.

B.

C.

. Chiều cao của hình nón này là:

A. 20cm

C. 18cm

B. 22cm

D.

Câu 47. Trong không gian cho hình chữ ABCD, cạnh AB = 2, BC = 4. Gọi O, O’ lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Gọi (T) là hình trụ tròn xoay sinh ra khi cho hình chữ nhật ABCD quay xung quanh cạnh OO’. Diện tích toàn phần của hình trụ (T) bằng Câu 48. Chiếc nón lá truyền thống của người Việt nam có dạng là một hình nón (N) có bán kính đường tròn đáy bằng 30cm. Thể tích của khối nón (N) bằng 16cm Câu 49. Cho mặt cầu (S) tâm I, bán kính R và mp(P). Gọi d là khoảng cách từ I đến mp(P). Khẳng định nào sau đây sai?

A.

mp(P)

tiếp

xúc

với

mặt

cầu

(S)

khi

và

chỉ

khi

B. mp(P) cắt mặt cầu (S) khi và chỉ khi C. mp(P) không cắt mặt cầu (S) khi và chỉ khi

D. Nếu (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn giao tuyến (C) thì (C) có bán kính

.

Câu 50. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng hai lần cạnh đáy. Gọi (T) là hình trụ có một đáy là đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD, mặt đáy còn lại có tâm là đỉnh S. Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD. Giả sử

lần lượt là thể tích của khối trụ (T) và khối cầu (S). Ta có:

và

A.

B.

C.

D.

.................................................................... Hết ....................................................................

ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA LẦN 2 Môn: Toán - Lớp 12 TỔ TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể TG giao đề)

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN Đề kiểm tra có 4 trang Câu 1 . Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Hàm số A. B. đạt cực trị tại các điểm nào sau đây? C. D.

. Tìm khẳng định sai?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 C. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 3. Cho hàm số Câu 4. Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A. B. C. D.

Câu 5. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số A. B. tại điểm có hoành độ bằng 1 có phương trình: D. C.

trên

C. 18 A. D. Câu 6. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đoạn [-3; 6]. Tổng có giá trị là B. Câu 7. Đồ thị của hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?

A. B. C. D.

cắt trục hoành tại ít nhất hai

Câu 8. Điều kiện của tham số m để đồ thị của hàm số điểm phân biệt là:

A. B. C. D.

. Đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị nằm

Câu 9. Cho đường thẳng trên đường thẳng d khi A. B. C. D.

Câu 10. Cho hàm số (1), với m là tham số thực. Gọi là giá trị của tham số

m để hàm số (1) đạt cực trị tại hai điểm sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ

nhất. Tìm mệnh đề đúng. A. B. C. D.

thì tổng B. 13 bằng C. 5 D. 23 Câu 11. Nếu A. 31 Câu 12. Kết quả tính đạo hàm nào sau đây sai?

A. B. C. D.

Câu 13. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. B. C. D.

Câu 14. Phương trình A. B. có hai nghiệm là C. , khi đó, tổng D. bằng

Câu 15. Phương trình A. 9 B. có hai nghiệm. Tích của hai nghiệm đó bằng D. 4 C. 3

Câu 16. Hàm số A. B. có tập xác định là C. D.

Câu 17. Cho bất phương trình: . Nếu đặt , ta được bất

A. B. C. D.

phương trình nào sau đây? Câu 18. Tìm nguyên hàm của hàm số

B. A.

D. C.

Câu 19. Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

B. A.

D. C.

Câu 20. Công thức nào sau đây sai?

B. A.

D. C.

Câu 21. Tính tích phân

A. B. C. D.

Câu 22. Tính tích phân .

A. B. C. D.

Câu 23. Xét tích phân . Nếu đặt , ta được:

B. A.

D. C.

Câu 24. Xét tích phân .

Nếu đặt , ta được tích phân: , trong đó:

B. A.

D. C.

Câu 25. Tính diện tích S của miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số và trục hoành.

A. B. C. D.

Câu 26. Diện tích miền phẳng giới hạn bởi các đường: và là

A. B. C. D.

y

Câu 27. Cho miền phẳng (H) giới hạn bởi cung tròn có bán kính

2

, đường cong và trục hoành (miền gạch ngang

trong hình bên). Khi cho miền (H) quay xung quanh trục hoành thì thể tích khối tròn xoay sinh ra là

3

-2

O

x

A. B.

C. D.

. Tìm khẳng định sai?

B. Số phức liên hợp của z là

Câu 28. Cho số phức A. z có phần thực bằng 3, phần ảo bằng C. z có mô đun bằng D. Điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng phức là .

Câu 29. Số phức có môđun bằng

A. B. C. D.

. Số phức liên hợp của z có phần ảo là

A. C. B.

Câu 30. Cho số phức z thỏa: Câu 31. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình D. . Tính .

A. B. C. D.

A. C. B. . Tìm z. D. . Số phức có điểm

Câu 32. Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức Câu 33. Trong mặt phẳng phức Oxy, cho đường thẳng biểu diễn nằm trên đường thẳng và z có môđun nhỏ nhất. Tổng bằng

A. B. C. D.

. Khẳng định nào sau đây

Câu 34. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mp(P): sai? A. Điểm M(1; 3; 2) thuộc mp(P). B. Một vectơ pháp tuyến của mp(P) là

.

C. mp(P) cắt trục hoành tại điểm D. Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mp(P) bằng 2.

Câu 35. Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng (Q) đi qua ba điểm không thẳng hàng ,

có phương trình:

A. C. B. D.

. Mặt

Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu cầu (S) có tâm I và bán kính R là: A. B.

C. D.

Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d đi qua hai điểm M(2; 3; 4), N(3; 2; 5) có phương trình chính tắc là

A. B.

C. D.

Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ giao điểm của mp(P): và đường

thẳng là . Tổng bằng

A. 1 C. 5 D. B.

. Gọi M, N, P lần Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (Q): lượt là giao điểm của mp(Q) với ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz. Đường cao MH của tam giác MNP có một vectơ chỉ phương là:

C. A. D.

. Mặt cầu (S) tâm O tiếp

bằng C. 2

, chiều cao bằng

D. . Thể tích khối chóp đó bằng D. A. B. B. Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mp(P): , tổng xúc với mp(P) tại B. 1 A. Câu 41. Một khối chóp có diện tích mặt đáy bằng C. Câu 42. Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh AB = a, BC = 2a, chiều cao SA =

. Thể tích khối chóp là:

A. B. C. D.

A. D. B.

Câu 43. Một hộp giấy các tông (carton) hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 30cm, 40cm và 60cm . Thể tích của khối hộp chữ nhật này bằng C. Câu 44. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của đỉnh A’ lên trên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của cạnh BC. Gọi M là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng A’M với mp(ABC) bằng . Tính thể tích khối lăng trụ.

A. B. C. D.

Câu 45. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích . Gọi M là trung điểm của cạnh SD.

Nếu SB SD thì khoảng cách từ B đến mp(MAC) bằng

A. B. C. D.

Câu 46. Xét một hình lập phương và một mặt cầu. Giả sử mặt cầu có diện tích bằng S và hình lập phương có tổng diện tích tất cả các mặt bằng cũng bằng S; Gọi k là tỉ số thể tích giữa khối cầu và khối lập phương đó. Số k gần với số nào sau đây nhất?

A. B. C. D.

. Diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ

A. D. C. B.

A. D. C. B. Câu 47. Một khối trụ tròn có bán kính R và đường sinh đó lần lượt là Câu 48. Một hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng 40cm, độ dài đường sinh bằng 44cm. Thể tích khối nón này có giá trị gần đúng là Câu 49. Cho mặt cầu (S) ngoại tiếp một khối lập phương có thể tích bằng 1. Thể tích khối cầu (S) là

A. B. C. D.

Câu 50. Một ngôi biệt thự nhỏ có 10 cây cột nhà hình trụ tròn, tất cả đều có chiều cao bằng 4,2m. Trong đó, 4 cây cột trước đại sảnh có đường kính bằng 40cm, 6 cây cột còn lại bên thân nhà có đường kính bằng 26cm. Chủ nhà dùng loại sơn giả đá để sơn 10 cây cột đó. Nếu giá của một loại sơn giả đá là (kể cả phần thi công) thì người chủ phải chi ít nhất bao nhiêu tiền để sơn cột 10 cây cột nhà đó (đơn vị đồng)?

B. 13.627.000 A. 15.835.000 C. 16.459.000 D. 14.647.000

…………………………………………………… Hết ……………………………………………………

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1

KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 NĂM 2017 Môn: TOÁN – ĐỀ 01 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề gồm có 06 trang)

Câu 1. Cho ba hàm số

,

. Số hàm số có tập xác

định A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 2. Cho hàm số

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

.

.

A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số đồng biến trên C. Hàm số nghịch biến trên tập

.

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng

.

Câu 3. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

?

A.

B.

C.

D.

. Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 5. Cho hàm số A.

B. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành.

và đồ thị của hàm số

có tất

D. 3

C. 2

trên đoạn

B. 13

C. 68

D. 77

C. Hàm số luôn có cực trị. D. Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng. Câu 6. Đồ thị của hàm số cả bao nhiêu điểm chung? B. 1 A. 0 Câu 7. Tổng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số A. 5 có đồ thị như hình vẽ sau Câu 8. Cho hàm số

Khi đó tất cả các giá trị của m để phương trình

có bốn nghiệm thực là

A.

B.

C.

D.

Câu 9. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 10. Cho hàm số

với

có đồ

y

x

O

. Khi đó các giá trị của m để đồ thị

thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. B. C. D. Câu 11. Cho hàm số có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông cân là A.

D.

C.

B.

Câu 12. Một vật chuyển động theo quy luật

, với t (giây) là khoảng thời gian

D. t = 0 (giây)

B. t = 6 (giây)

C. t = 3 (giây)

tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quảng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 12 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động tại thời điểm t bằng bao nhiêu giây thì vận tốc của vật đạt giá trị lớn nhất ? A. t = 12 (giây) Câu 13. Cho hàm số

và đường thẳng

. Khi

đó tập các giá trị của m để đường thẳng (d) cắt đồ thị

tại ba điểm phân biệt là

A.

B.

C.

D.

Câu 14. Cho hàm số

. Khi đó tập các giá trị của

m để hàm đồng biến trên khoảng

C.

A.

B.

D.

Câu 15. Cho hàm số

và đường thẳng

. Khi đó số giá trị của m

để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB (O là gốc tọa độ) có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng B. 1 A. 0

D. 3

C. 2

Câu 16. Xét khẳng định: Với số thực a và hai số hữu tỉ r, s ta có

. Với điều kiện

nào của a thì khẳng định trên đúng ? A. Với mọi a

B.

C.

D.

thì

. Với điều kiện

C.

B.

D.

B. 1

C. 2

D. 3

là hàm đồng biến trên

;

là hàm nghịch biến trên

Câu 17. Xét khẳng định: Với các số thực x, a, b, nếu nào của x thì khẳng định trên đúng ? A. Với mọi x Câu 18. Số nghiệm của phương trình A. 0 Câu 19. Khẳng định nào sau đây là đúng ? với A. Hàm số với B. Hàm số C. Đồ thị hàm số

; luôn đi qua điểm

với

;

D. Đồ thị hai hàm số

với

luôn đối xứng với nhau qua trục tung.

Câu 20. Cho ba số thực dương a, b, c kkhác 1. Đồ thị các hàm số

,

được cho trong hình vẽ dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

C.

D.

A. B. Câu 21. Đạo hàm của hàm số

A.

B.

D.

C.

Câu 22. Nghiệm của phương trình

A.

B.

D.

C.

có hai nghiệm

. Khi đó giá trị của biểu

Câu 23. Phương trình thức A.

là B.

C.

D. 19

Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình

A.

B.

C.

D.

để phương trình

có hai nghiệm

Câu 25. Tập các giá trị của tham số phân biệt A.

sao cho B.

là C.

D.

trong hệ thập phân ta được một số tự nhiên có số chữ số là

Câu 26. Khi viết số A. 6666 B. 6665 C. 6663 D. 6662 Câu 27. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng trong thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng với số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng chưa đầy một năm thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng trong nửa năm tiếp theo và ông A tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, ông A tiếp tục gửi thêm một số tháng nữa, khi rút tiền ông A thu được cả vốn lẫn lãi là 5 747 478,359 đồng (chưa làm tròn). Khi đó tổng số tháng mà ông A gửi là A. 13 tháng B. 14 tháng C. 15 tháng D. 16 tháng Câu 28. Tìm nguyên hàm của hàm số

A.

B.

C.

D.

Câu 29. Biết

, với a, b là các số hữu tỉ. Tính

A.

B. 3

C.

D.

Câu 30. Cho hàm số

có đạo hàm trên đoạn

,

. Khi đó

bằng

B. 11

A. Câu 31. Cho hai hàm

C. 1 có đạo hàm trên

D. 10 . Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Nếu

thì

B. Nếu

thì

C. Nếu

thì

D. Nếu

thì

Câu 32. Một vật đang chuyển động với vận tốc

thì tăng tốc với gia tốc là một hàm

phụ thuộc thời gian t được xác định

. Khi đó quảng đường vật đi

D. 2150 (mét)

B. 5600 (mét)

C. 2160 (mét)

được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là A. 5500 (mét) Câu 33. Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và SA = 2a; đáy ABC là tam giác vuông tại A có AB = 3a, AC = a. Thể tích của khối chóp S.ABC là

A.

B.

C.

D.

Câu 34. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện ? A. Hình lập phương. B. Hình chóp. C. Hình tám mặt đều. D. Hình trụ. Câu 35. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. Thể tích của khối chóp bằng một phần ba tích số của diện tích mặt đáy và chiều cao của khối chóp đó. B. Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng tích số của ba kích thước. C. Thể tích của một khối lăng trụ tam giác bằng một phần ba tích số của diện tích mặt đáy và chiều cao của khối lăng trụ tam giác đó. D. Thể tích của khối lăng trụ bằng tích số của diện tích mặt đáy và chiều cao của khối lăng trụ đó. Câu 36. Số loại khối đa diện đều có trong không gian là C. Năm loại A. Một loại

D. Vô số loại

B. Ba loại

D. 9

Câu 37. Số mặt phẳng đối xứng của khối lập phương là A. 6 B. 7 C. 8 Câu 38. Thể tích của khối tám mặt đều cạnh bằng a là

A.

B.

C.

D.

Câu 39. Thể tích của khối hai mươi mặt đều cạnh bằng 1 cm là

A.

B.

C.

D.

Câu 40. Cho hình chóp

có đáy là hình vuông cạnh

,

vuông góc với mặt phẳng

đáy

. Điểm M thuộc cạnh SA sao cho

. Khi đó giá trị

chia khối chóp

thành hai phần có thể tích bằng nhau

của k để mặt phẳng là

A.

B.

C.

D.

Câu 41. Mặt phẳng đi qua trục của hình nón cắt hình nón theo thiết diện là hình gì ? A. Tam giác cân B. Đường tròn C. Hình chữ nhật D. Đường elip Câu 42. Một khối trụ có bán kính đáy

. Thể tích của khối trụ là

, chiều cao

A.

B.

C.

D.

Câu 43. Cắt mặt cầu

bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng

được một

thiết diện là một hình tròn có diện tích

Tính thể tích khối cầu

A.

B.

C.

D.

Câu 44. Khi sản xuất vỏ lon sữa hình trụ, nhà sản xuất luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là thấp nhất, tức diện tích toàn phần của vỏ lon hình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích của lon sữa bằng 1 thì nhà sản xuất cần phải thiết kế hình trụ có bán kính đáy R bằng bao nhiêu để chi phí nguyên liệu thấp nhất ?

A.

B.

C.

D.

(m)

(m)

(m)

(m)

D.

B.

C.

Câu 45. Một tấm đề can hình chữ nhật được cuộn tròn lại theo chiều dài, được một khối trụ đường kính 50 cm. Người ta trải ra 250 vòng để cắt chữ và in tranh cổ động, khối còn lại là một khối trụ có đường kính 45 cm. Hỏi phần đã trải ra dài bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị) ? A. Câu 46. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3a, AC = 4a. Khi đó thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh đường thẳng chứa cạnh BC là

A.

B.

C.

D.

Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có

và điểm

. Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

A.

B.

C.

D.

Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm

và có bán kính bằng 2 ?

B.

A.

D.

C.

. Điểm M

Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm chia đoạn thẳng AB theo tỉ số 3, khi đó tọa độ của điểm M là

A.

B.

C.

D.

Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm

và điểm

. Khi đó giá trị của t làm cho tổng MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất là

B.

C.

D. Một giá trị t khác

A.

------------------- Hết -------------------

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1

KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 NĂM 2017 Môn: TOÁN – ĐỀ 02 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề gồm có 06 trang)

Câu 1. Cho ba hàm số

,

. Số hàm số không có

tập xác định A. 0

là B. 1

C. 2

D. 3

Câu 2. Cho hàm số

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

.

A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số đồng biến trên . C. Hàm số đồng biến trên tập

.

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng

.

Câu 3. Điểm cực tiểu của hàm số

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

?

A.

B.

C.

D.

. Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 5. Cho hàm số A.

B. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành.

D. 3

B. 1

C. 2

trên đoạn

B. 14

C. 68

D. 77

C. Hàm số luôn có cực trị. D. Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng. Câu 6. Hai đồ thị của hai hàm số sau tất cả bao nhiêu điểm chung? A. 0 Câu 7. Tổng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số A. 5 có đồ thị như hình vẽ sau Câu 8. Cho hàm số

Khi đó tất cả các giá trị của m để phương trình

có bốn nghiệm thực là

A.

B.

C.

D.

Câu 9. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 10. Cho hàm số

với

có đồ

y

x

O

. Khi đó các giá trị của m để đồ thị

thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. B. C. D. Câu 11. Cho hàm số có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông cân là A.

D.

C.

B.

Câu 12. Một vật chuyển động theo quy luật

, với t (giây) là khoảng thời gian

D. t = 0 (giây)

B. t = 6 (giây)

C. t = 3 (giây)

tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quảng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 12 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động tại thời điểm t bằng bao nhiêu giây thì vận tốc của vật đạt giá trị lớn nhất ? A. t = 12 (giây) Câu 13. Cho hàm số

và đường thẳng

. Khi

đó tập các giá trị của m để đường thẳng (d) cắt đồ thị

tại ba điểm phân biệt là

A.

B.

C.

D.

Câu 14. Cho hàm số

. Khi đó tập các giá trị của

m để hàm đồng biến trên khoảng

C.

A.

B.

D.

Câu 15. Cho hàm số

và đường thẳng

. Khi đó số giá trị của m

để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB (O là gốc tọa độ) có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng B. 2 A. 1

D. 4

C. 3

Câu 16. Xét khẳng định: Với số thực a và hai số hữu tỉ r, s ta có

. Với điều kiện

nào của a thì khẳng định trên đúng ? A. Với mọi a

B.

C.

D.

thì

. Với điều kiện

C.

B.

D.

B. 1

C. 2

D. 3

là hàm đồng biến trên

;

là hàm nghịch biến trên

Câu 17. Xét khẳng định: Với các số thực x, a, b, nếu nào của x thì khẳng định trên đúng ? A. Với mọi x Câu 18. Số nghiệm của phương trình A. 0 Câu 19. Khẳng định nào sau đây là đúng ? với A. Hàm số với B. Hàm số C. Đồ thị hàm số

; luôn đi qua điểm

với

;

D. Đồ thị hai hàm số

với

luôn đối xứng với nhau qua trục tung.

Câu 20. Cho ba số thực dương a, b, c kkhác 1. Đồ thị các hàm số

,

được cho trong hình vẽ dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

C.

D.

A. B. Câu 21. Đạo hàm của hàm số

A.

B.

D.

C.

Câu 22. Nghiệm của phương trình

A.

B.

D.

C.

có hai nghiệm

. Khi đó giá trị của biểu

Câu 23. Phương trình thức A.

là B.

C.

D. 19

Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình

A.

B.

C.

D.

để phương trình

có hai nghiệm phân

sao cho

Câu 25. Các giá trị của tham số là biệt C. A.

B.

D.

trong hệ thập phân ta được một số tự nhiên có số chữ số là

Câu 26. Khi viết số A. 6666 B. 6665 C. 6663 D. 6662 Câu 27. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng trong thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng với số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng chưa đầy một năm thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng trong nửa năm tiếp theo và ông A tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, ông A tiếp tục gửi thêm một số tháng nữa, khi rút tiền ông A thu được cả vốn lẫn lãi là 5 747 478,359 đồng (chưa làm tròn). Khi đó tổng số tháng mà ông A gửi là A. 14 tháng B. 15 tháng C. 16 tháng D. 17 tháng Câu 28. Tìm nguyên hàm của hàm số

A.

B.

C.

D.

Câu 29. Biết

, với a, b là các số hữu tỉ. Tính

A.

B. -1

C.

D.

Câu 30. Cho hàm số

có đạo hàm trên đoạn

,

. Khi đó

bằng

B. 13

A. Câu 31. Cho hai hàm

C. 1 có đạo hàm trên

D. 11 . Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Nếu

thì

B. Nếu

thì

C. Nếu

thì

D. Nếu

thì

Câu 32. Một vật đang chuyển động với vận tốc

thì tăng tốc với gia tốc là một hàm

phụ thuộc thời gian t được xác định

. Khi đó quảng đường vật đi

D. 2150 (mét)

B. 5600 (mét)

C. 2160 (mét)

được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là A. 5500 (mét) Câu 33. Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và SA = 2a; đáy ABC là tam giác vuông tại A có AB = 3a, AC = a. Thể tích khối chóp S.ABC là

A.

B.

C.

D.

Câu 34. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện ? A. Hình lập phương. B. Hình chóp. C. Hình tám mặt đều. D. Hình nón. Câu 35. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. Thể tích của khối chóp bằng một phần ba tích số của diện tích mặt đáy và chiều cao của khối chóp đó. B. Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng tích số của ba kích thước. C. Thể tích của một khối lăng trụ tam giác bằng một phần ba tích số của diện tích mặt đáy và chiều cao của khối lăng trụ tam giác đó. D. Thể tích của khối lăng trụ bằng tích số của diện tích mặt đáy và chiều cao của khối lăng trụ đó. Câu 36. Số loại khối đa diện đều có trong không gian là C. Năm loại A. Một loại

D. Vô số loại

B. Ba loại

D. 11

Câu 37. Số mặt phẳng đối xứng của khối tam mặt đều là A. 6 B. 7 C. 9 Câu 38. Thể tích của khối tám mặt đều cạnh bằng a là

A.

B.

C.

D.

Câu 39. Thể tích của khối hai mươi mặt đều cạnh bằng 1 cm là

A.

B.

C.

D.

Câu 40. Cho hình chóp

có đáy là hình vuông cạnh

,

vuông góc với mặt phẳng

đáy

. Điểm M thuộc cạnh SA sao cho

. Khi đó giá trị

chia khối chóp

thành hai phần có thể tích bằng nhau

của k để mặt phẳng là

A.

B.

C.

D.

Câu 41. Mặt phẳng đi qua trục của hình trụ cắt hình trụ theo thiết diện là hình gì ? A. Tam giác cân B. Đường tròn C. Hình chữ nhật D. Đường elip Câu 42. Một khối trụ có bán kính đáy

. Thể tích của khối trụ là

, chiều cao

A.

B.

C.

D.

Câu 43. Cắt mặt cầu

bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng

được một

thiết diện là một hình tròn có diện tích

Tính thể tích khối cầu

A.

B.

C.

D.

Câu 44. Khi sản xuất vỏ lon sữa hình trụ, nhà sản xuất luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là thấp nhất, tức diện tích toàn phần của vỏ lon hình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích của lon sữa bằng 1 thì nhà sản xuất cần phải thiết kế hình trụ có bán kính đáy R bằng bao nhiêu để chi phí nguyên liệu thấp nhất ?

A.

B.

C.

D.

(m)

(m)

(m)

(m)

D.

B.

C.

Câu 45. Một tấm đề can hình chữ nhật được cuộn tròn lại theo chiều dài, được một khối trụ đường kính 50 cm. Người ta trải ra 250 vòng để cắt chữ và in tranh cổ động, khối còn lại là một khối trụ có đường kính 45 cm. Hỏi phần đã trải ra dài bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị) ? A. Câu 46. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3a, AC = 4a. Khi đó thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh đường thẳng chứa cạnh BC là

A.

B.

C.

D.

Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có

,

và điểm

. Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

A.

B.

C.

D.

Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm

và có bán kính bằng 3 ?

B.

A.

D.

C.

Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm

. Điểm M

chia đoạn thẳng AB theo tỉ số

, khi đó tọa độ của điểm M là

A.

B.

C.

D.

Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm

và điểm

. Khi đó giá trị của t làm cho tổng MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất là

B.

C.

D. Một giá trị t khác

A.

------------------- Hết -------------------

NHÓM TOÁN 12 KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

ĐỀ THI TẶNG KÈM Bài thi: TOÁN

( Đề thi gồm có 7 trang ) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Đề thi 01

Họ, tên thí sinh: …………………………………………………………

Số báo danh: …………………………………………………………….

Ban ra đề: Nguyễn Hữu Trung, Nguyễn Văn Rin, Nguyễn Viết Nhơn, Trần Đình Cư, Nguyễn

Thị Hương Lý, Đinh Công Diêu, Phan Trung Hiếu, Nguyễn Thị Sen, Trần Đình Kh{nh, Trần

Ngọc Đức Toàn, Thầy Đặng Toán.

Phản biện đề: Đức Mạnh, Ngô Quang Chiến, Min’s Vô Cảm, Nguyễn Hưng.

l| đường thẳng n|o sau đ}y?

A.

B.

C.

D.

v| đồ thị hàm số

có tất cả bao nhiêu điểm chung?

Câu 1. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

A. 0

B. 2

C. 1

D. 3

Câu 2. Đồ thị hàm số

có giá trị cực đại là

A.

B.

C.

D.

x{c định và liên tục trên đoạn

Câu 3. Hàm số

v| có đồ thị như hình bên. Ph{t biểu n|o sau đ}y l|

sai?

A.Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu

B. Hàm số giảm trên khoảng

C. Hàm số giảm trên

Câu 4. Cho hàm số

D. Hàm số không có tiệm cận ngang

Câu 5. Cho hàm số x{c định trên , liên tục trên mỗi khoảng x{c định và có

bảng biến thiên như sau

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho phương trình có duy nhất

một nghiệm thực.

A. . B. .

C. hoặc . D. hoặc .

Câu 6. Hàm số có ba cực trị thì giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất bằng

A. . B. . C. .

D. .

Câu 7. Một ch}́t điểm chuyển động theo quy lu}̣t (trong đó là khoảng thời gian

tính bằng giây mà chất điểm bắt đầu chuyển động). Tính thời điểm (giây) mà tại đó vận tốc

của chuyển động đạt giá trị lớn nhất.

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số có hai tiệm cận

tạo với hai trục tọa độ một tứ giác có diện tích bằng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Xét những giá trị thực của để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị

, (với A thuộc trục tung) thỏa mãn (O: gốc tọa độ). Mệnh đề n|o dưới đ}y

đúng ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Cho hàm bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề n|o dưới đ}y

đúng ?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 11. Cho hàm số (C). Tập n|o dưới đ}y chứa tất cả các giá trị của m để đường

thẳng cắt (C) tại hai điểm phân biệt sao cho gốc tọa độ nằm trên đường

tròn đường kính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Mệnh đề n|o dưới đ}y đúng ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Tìm nghiệm của phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. E. coli (Escherichia coli) là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ

sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn E. coli lại tăng gấp đôi. Ban đầu, chỉ có 60 vi khuẩn E. coli

trong đường ruột. Hỏi sau bao lâu, số lượng vi khuẩn E. coli là 1006632960 con ?

A. 24 giờ. B.8 giờ. C. 12 giờ D. 16 giờ.

Câu 15. Với giá trị nào của thì .

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Với các số thực dương bất kì. Mệnh đề n|o dưới đ}y sai ?

. A. . B.

. C. . D.

Câu 17. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 19. Cho hai đồthị có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề n|o dưới đ}y đúng ?

A. và . B. và . C. và . D. và .

Câu 20. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực để phương trình đúng ba nghiệm. A. C. B. D.

Câu 21. Nghiệm của phương trình là:

A. B. C. D. Đ{p {n kh{c

Câu 22. Nguyên hàm của hàm số là:

B. A.

D. C.

Câu 23. Tính

A. B. C. D.

Câu 24. Biết hàm số có đạo hàm liên tục trên và .

Tính .

A. B. C. D.

Câu 25: Tính

A. B. C. D.

Câu 26. Cho là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn Tìm tập

nghiệm của phương trình

A. B. C. D.

Câu 27. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số và

bằng:

A. B. C. D.

Câu 28. Cho hình giới hạn bởi và Thể tích vật thể tròn xoay khi

cho hình quay quanh trục là:

A. B. C. D.

Câu 29. Cho số phức Phần ảo của số phức là:

A. B. C. D.

Câu 30. Tổng tất cả các số phức thỏa mãn và là số phức:

B. C. D. A.

A.

B.

C.

D.

Câu 31. Tìm tập hợp nghiệm của phương trình : .

Câu 32. Trên mặt phẳng phức tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn là .

A. Hình tròn tâm O bán kính R = 3.

B. Hình tròn tâm O bán kính .

C,. Hình tròn tâm bán kính R = 3.

D. Hình tròn tâm bán kính .

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 33. Tìm tập nghiệm của phương trình sau :

Câu 34. Cho một hình chóp tứ gi{c đều cạnh đ{y bằng a và cạnh bên bằng a. tính thể tích khối

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

nón ngoại tiếp hình chóp :

Câu 35. Một năng trụ tam gi{c đều có diện tích xung quanh bằng 192, tất cả các cạnh của năng

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

trụ đều bằng nhau. Thể tích của khối lăng trụ này gần bằng tỉ số n|o dưới đ}y nhất .

Câu 36. Số trục đối xứng của một hình lập phương l|

A. ba. B. sáu. C. chín. D. mười hai.

Câu 37. Cho hình chóp . Trên lấy sao cho ,

và . Biết rằng , lựa chọn phương {n đúng.

A. . B. . C. . D. .

Câu 38. Thể tích của khối có ba mặt hình chữ nhật và hai mặt tam giác vuông bằng nhau với

kích thước được cho trong hình vẽ là

B. A.

D. C.

Câu 39. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Một khối nón có đỉnh A và mặt đ{y l| đường tròn

ngoại tiếp tam giác BCD có thể tích bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 40: Cho hình chữ nhật , , . Quay hình chữ nhật xung quanh trục

một góc 3600 ta được một hình trụ có thể tích bằng Quay hình chữ nhật xung quanh trục

một góc 3600 ta được một hình trụ có thể tích bằng Phát biểu n|o sau đ}y đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 41. Cho hình chớp tứ giác , đ{y là hình thang vuông tại và , với

và . Gọi l| trung điểm của . X{c định

tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện .

A. B. C. D.

Câu 42. Cho hình nón đỉnh , có đ{y l| đường tròn tâm , bán kính . Người ta

cắt bằng một măt phẳng song song với mặt phẳng đ{y của , ta đươc đường tròn

tâm , bán kính với . Gọi là phần hình nón gồm giữa

và mặt đ{y của . Người ta chia khối thành 2 phần có thể tích bằng măt

phẳng song song với . X{c định vị trí của mp sao cho , là thể tích của

phần chứa

A. cách mặt phẳng đ{y . B. cách mặt phẳng đ{y .

C. cách mặt phẳng đ{y . D. Đ{p số khác.

Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ , cho và . Tìm tọa độ điểm

trên cạnh sao cho .

A. . B. . C. . D. .

Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng . Vecto nào

dưới đ}y l| một vecto pháp tuyến của ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , và .

Phương trình n|o dưới đ}y l| của mặt phẳng ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và . Phương trình

mặt cầu t}m A v| đi qua điểm B là:

B. A.

D. C.

Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng

. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A v| vuông góc với mặt

phẳng .

B. A.

D. C.

Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng v| đường

thẳng . Tọa độ giao điểm của và là:

A. B. C. D.

Câu 49. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm . Mặt phẳng đi qua điểm M và

cắt các trục Ox, Oy, Oz tương ứng tại c{c điểm A, B, C sao cho O.ABC là hình chóp đều.

Phương trình n|o sau đ}y không phải l| phương trình mặt phẳng :

B. A.

D. C.

Câu 50. Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng , mặt phẳng

. Gọi là mặt phẳng chứa và tạo với một góc nhỏ nhất.

Phương trình mặt phẳng là:

A. B.

C. D.

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

l| đường thẳng n|o sau đ}y?

A.

B.

C.

D.

Câu 1. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Hướng dẫn giải.

Hàm số

có tiệm cận ngang là

.

. Do đó, tiệm cận ngang là

.

Hàm số

Chọn D.

v| đồ thị hàm số

có tất cả bao nhiêu điểm chung?

A. 0

B. 2

C. 1

D. 3

Câu 2. Đồ thị hàm số

Hướng dẫn giải.

Phương trình ho|nh độ giao điểm của đồ thị hàm số

có dạng:

Vậy hai đồ thị có 3 điểm chung.

Chọn D.

có giá trị cực đại là

A.

B.

C.

D.

Câu 3. Hàm số

Hướng dẫn giải.

Hàm số :

Tập x{c định

Đạo hàm ;

Nhận thấy, đồ thị hàm bậc 4 trùng phương có điểm cực đại nằm cao hơn điểm cực tiểu, nên

. Cũng có thể lập bảng biến thiên và suy ra.

x{c định và liên tục trên đoạn

Chọn B.

v| có đồ thị như hình bên. Ph{t biểu n|o sau đ}y l|

sai?

A.Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu

Câu 4. Cho hàm số

B. Hàm số giảm trên khoảng

C. Hàm số giảm trên

D. Hàm số không có tiệm cận ngang

Hướng dẫn giải.

Dựa v|o đồ thị hình bên ta thấy đ{p {n A, B, D l| ph{t biểu đúng, chỉ có đ{p {n C sai.

Chọn C.

Câu 5. Cho hàm số x{c định trên , liên tục trên mỗi khoảng x{c định và có

bảng biến thiên như sau

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho phương trình có duy nhất

một nghiệm thực.

A. . B. .

C. hoặc . D. hoặc .

Hướng dẫn giải.

Dựa vào bảng biến thiên, ta có phương trình có duy nhất một nghiệm thực

.

Chọn A.

Câu 6. Hàm số có ba cực trị thì giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất bằng

B. . C. . A. .

D. .

Hướng dẫn giải.

Ta có

.

Giá trị cực tiểu của hàm số là

.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi .

Chọn C.

Câu 7. Một ch}́t điểm chuyển động theo quy lu}̣t (trong đó là khoảng thời gian

tính bằng giây mà chất điểm bắt đầu chuyển động). Tính thời điểm (giây) mà tại đó vận tốc

của chuyển động đạt giá trị lớn nhất.

A. . B. . C. . D. .

Hướng dẫn giải.

Phương trình vận tốc của vật là .

Phương trình vận tốc l| phương trình bậc 2 có hệ số nên nó đạt giá trị lớn nhất tại

giá trị hay tại .

Chọn D.

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số có hai tiệm cận

tạo với hai trục tọa độ một tứ giác có diện tích bằng .

A. . B. . C. . D. .

Hướng dẫn giải.

Tiệm cận đứng ; tiệm cận ngang .

Tứ giác tạo bởi hai tiệm cận tạo và hai trục tọa độ là một hình chữ nhật.

Theo giả thiết ta có .

Chọn B.

Câu 9. Xét những giá trị thực của để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị

, (với A thuộc trục tung) thỏa mãn (O: gốc tọa độ). Mệnh đề n|o dưới đ}y

đúng ?

A. . B. . C. . D. .

Hướng dẫn giải.

, điều kiện hàm số có 3 cực trị . Ta có

nên Khi đó

, Ta có

. suy ra từ giả thiết

Chọn A.

Câu 10. Cho hàm bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề n|o dưới đ}y

đúng ?

. A.

. B.

. C.

. D.

Từ đồ thị ta thấy và hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu hay phương trình

có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn

. với

Chọn D.

Câu 11. Cho hàm số (C). Tập n|o dưới đ}y chứa tất cả các giá trị của m để đường

thẳng cắt (C) tại hai điểm phân biệt sao cho gốc tọa độ nằm trên đường

tròn đường kính .

A. . B. . C. . D. .

Hướng dẫn giải.

ĐK: .

Phương trình ho|nh độ giao điểm

Đk đường thẳng cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt .

Giả sử thuộc d với và

là 2 nghiệm (1). Theo đlí viet , ta có O thuộc đường tròn đường kính

. AB nên suy ra

Chọn B.

Câu 12. Mệnh đề n|o dưới đ}y đúng ?

A. . B. . C. . D. .

Hướng dẫn giải.

Với ta có do đó c{c đ{p {n ta thấy đ{p {n C có

suy ra suy ra D sai.

Chọn C.

Câu 13. Tìm nghiệm của phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Hướng dẫn giải.

Ta có

Chọn C.

Câu 14. E. coli (Escherichia coli) là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ

sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn E. coli lại tăng gấp đôi. Ban đầu, chỉ có 60 vi khuẩn E. coli

trong đường ruột. Hỏi sau bao lâu, số lượng vi khuẩn E. coli là 1006632960 con ?

A. 24 giờ. B.8 giờ. C. 12 giờ D. 16 giờ.

Hướng dẫn giải

Sau thời gian phút thì số lượng E.coli là con

Sau thời gian phút thì số lượng E.coli là con

Ta có :

giờ.

Chọn B.

Câu 15. Với giá trị nào của thì .

A. . B. . C. . D. .

Hướng dẫn giải.

Ta có .

Chọn B.

Câu 16. Với các số thực dương bất kì. Mệnh đề n|o dưới đ}y sai ?

A. . B. .

C. . D. .

Hướng dẫn giải.

Ta có

A đúng

B đúng

C đúng

Chọn D.

Câu 17. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

A. B. C. D.

Hướng dẫn giải.

Ta có:

Chọn B.

Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số

B. A.

D. C.

Hướng dẫn giải. Sử dụng công thức đạo hàm

Chọn B.

Câu 19. Cho hai đồthị có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề n|o dưới đ}y đúng ?

A. và . B. và . C. và . D. và .

Hướng dẫn giải. Đồ thị phía bên trái nhận trục hoành làm tiệm cận ngang nên nó l| đồ thị của hàm , hơn nữa

đường cong có tính chất đồng biến (“đi lên”) nên suy ra .

.

Đồ thị phía bên phải nhận trục tung làm tiệm cận đứng nên nó l| đồ thị của hàm , ta thấy đường cong có tính chất nghịch biến (“đi xuống”) nên suy ra Chọn A.

có đúng

Câu 20. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực để phương trình ba nghiệm. A. C. B. D.

Hướng dẫn giải.

Phương trình đã cho

Để phương trình có đúng ba nghiệm thì phương trình phải có một trường hợp nghiệm , một

trường hợpnghiệm . Tức là một nghiệm và một nghiệm .

Thay v|o phương trình (*) ta được: .

Với thì phương trình (*) có dạng: .

Chọn D.

Câu 21. Nghiệm của phương trình là:

A. B. C. D. Đ{p {n kh{c

Hướng dẫn giải.

Điều kiện . Đặt .

Khi đó pt đã cho có dạng: .

Với ta có:

Với ta có: .

Hàm số là hàm số đồng biến.

Hàm số là hàm số nghịch biến.

Vậy phương trình nếu có nghiệm thì nghiệm đó l| duy nhất.

Nhận xét rằng x = 2 là nghiệm của phương trình.

Vậy phương trình có hai nghiệm .

Chọn B.

Câu 22. Nguyên hàm của hàm số là:

A. B.

C. D.

Hướng dẫn giải.

Áp dụng công thức ; thay ta được kết quả.

Chọn B

Câu 23. Tính

A. B. C. D.

Hướng dẫn giải.

Chọn A.

Câu 24. Biết hàm số có đạo hàm liên tục trên và . Tính

.

A. B. C. D.

Hướng dẫn giải.

Chọn D

Câu 25: Tính

A. B. C. D.

Hướng dẫn giải.

Ta có

Đặt . Đổi cận .

Chọn .

Chọn A.

Câu 26. Cho là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn Tìm tập nghiệm

của phương trình

A. B. C. D.

Hướng dẫn giải.

Xét Đặt

Trở lại biến cũ ta được

Phương trình

Tập nghiệm của phương trình l|

Chọn B.

Câu 27. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số và

bằng:

A. B. C. D.

Hướng dẫn giải.

Phương trình ho|nh độ giao điểm:

Diện tích hình phẳng cần tính là:

Chọn A.

Câu 28. Cho hình giới hạn bởi và Thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình

quay quanh trục là:

A. B. C. D.

Hướng dẫn giải.

Phương trình ho|nh độ giao điểm:

Thể tích vật thể cần tìm là:

Đặt

Đặt

(đvtt).

Chọn C.

Chú ý: khi làm bài ta dùng MTCT tính nhanh kết quả

Câu 29. Cho số phức Phần ảo của số phức là:

A. B. C. D.

Hướng dẫn giải.

Phần ảo của số phức bằng

Chọn D.

Câu 30. Tổng tất cả các số phức thỏa mãn và là số phức:

A. B. C. D.

Hướng dẫn giải.

Gọi

Tổng tất cả

các số phức thỏa yêu cầu bài toán là

Chọn C.

A.

B.

C.

D.

Câu 31. Tìm tập hợp nghiệm của phương trình : .

Hướng dẫn giải.

Ta có vậy

Khi đó phương trình đã cho có dạng

Chọn C.

Câu 32. Trên mặt phẳng phức tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn là .

A. Hình tròn tâm O bán kính R = 3.

B. Hình tròn tâm O bán kính .

C,. Hình tròn tâm bán kính R = 3.

D. Hình tròn tâm bán kính .

Hướng dẫn giải.

Đặt theo bài ra

Chọn A.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 33. Tìm tập nghiệm của phương trình sau :

Hướng dẫn giải.

Gọi ( 1 ) khi đó thay v|o phương trình đã cho ta có :

thay vào ( 1 )

Chọn A.

Câu 34. Cho một hình chóp tứ gi{c đều cạnh đ{y bằng a và cạnh bên bằng a. tính thể tích khối nón

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

ngoại tiếp hình chóp :

Hướng dẫn giải.

Hình chóp tứ gi{c S.ABCD l| hình chóp đều AB = SA = a nên khối nón ngoại tiếp hình chóp có bán

kính là và chiều cao .

Vậy thể tích ngoại tiếp của khối nón là :

Chọn A.

Câu 35. Một năng trụ tam gi{c đều có diện tích xung quanh bằng 192, tất cả các cạnh của năng trụ

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

đều bằng nhau. Thể tích của khối lăng trụ này gần bằng tỉ số n|o dưới đ}y nhất .

Hướng dẫn giải.

Gọi a là cạnh của hình lăng trụ, diện tích xung quanh bằng ba lần diện tích hình vuông cạnh a nên

vậy

Chọn A.

Câu 36. Số trục đối xứng của một hình lập phương l|

A. ba. B. sáu. C. chín. D. mười hai.

Hướng dẫn giải.

Đường thẳng đi qua c{c t}m của mỗi cặp mặt đối diện v| đường thẳng đi qua trung điểm của mỗi

cặp cạnh đối là các trục đối xứng của hình lập phương.

Chọn C.

Câu 37. Cho hình chóp . Trên lấy sao cho , và

. Biết rằng , lựa chọn phương {n đúng.

A. . B. . C. . D. .

Hướng dẫn giải.

Ta có

Chọn D.

Câu 38. Thể tích của khối có ba mặt hình chữ nhật và hai mặt tam giác vuông bằng nhau với kích

thước được cho trong hình vẽ là

A. B.

C. D.

Hướng dẫn giải.

Khối đã cho l| khối lăng trụ nên có thể tích

Chọn C.

Câu 39. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Một khối nón có đỉnh A và mặt đ{y l| đường tròn ngoại tiếp

tam giác BCD có thể tích bằng

A. . B. . C. . D. .

Hướng dẫn giải.

Hình nón có đỉnh A v| đ{y l| đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD nên có chiều cao bằng chiều cao

AO của tứ diện đều: v| b{n kính đ{y Vậy

Chọn C.

Câu 40: Cho hình chữ nhật , , . Quay hình chữ nhật xung quanh trục một

góc 3600 ta được một hình trụ có thể tích bằng Quay hình chữ nhật xung quanh trục một góc

3600 ta được một hình trụ có thể tích bằng Phát biểu n|o sau đ}y đúng?

A. . B. . C. . D. .

Hướng dẫn giải.

Chọn C.

Câu 41. Cho hình chớp tứ giác , đ{y là hình thang vuông tại và , với

và . Gọi l| trung điểm của . X{c định tâm và

bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện .

A. B. C. D.

Hướng dẫn giải:

Dễ dàng chứng minh được cạnh ABCE là hình vuông cạnh a và ECD là tam giác vuông cân tại E,

cạnh huyền là .

Gọi H l| trung điểm cạnh CD và l| đường thẳng vuông góc với (ABCD) tại H thì là trục

của đường tròn ngoại tiếp tam giác ECD.

Gọi M, N, K l| trung điểm của AB, SC

và SE thì NK // CE.

Mà nên và

Suy ra , vậy (1)

vuông cân tại A nên

(2)

Từ (1) và (2) suy ra tại

trung điểm K của SE.

Vậy (ANK) là mặt phẳng trung trực của cạnh SE.

Do NK // CE // BA nên (ABNK) là mặt phẳng trung trực của SE.

Trong mặt phẳng (M, ), MN cắt tại O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SECD.

Do nên MANK là hình bình hành

Mặt khác, MH // AE, mà nên tam giác MHO vuông cân tại H.

Trong

Đáp án A.

Câu 42. Cho hình nón đỉnh , có đ{y l| đường tròn tâm , bán kính . Người ta cắt

bằng một măt phẳng song song với mặt phẳng đ{y của , ta đươc đường tròn tâm ,

bán kính với . Gọi là phần hình nón gồm giữa và mặt đ{y của

. Người ta chia khối thành 2 phần có thể tích bằng măt phẳng song song với .

X{c định vị trí của mp sao cho , là thể tích của phần chứa

A. cách mặt phẳng đ{y . B. cách mặt phẳng đ{y .

C. cách mặt phẳng đ{y . D. Đ{p số khác.

Hướng dẫn giải.

Gọi I l| giao điểm của mp v| đoạn

Để cho gọn, ta đăt , b{n kính đường tròn giao của và hình nón

Ta có:

Theo giả thiết, ta có:

l| trung điểm của

Do đó song song và cách mặt đ{y của hình nón một đoạn bằng hay là mặt phẳng

trung trực của đường cao

Đáp án C.

Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ , cho và . Tìm tọa độ điểm trên

cạnh sao cho .

A. . B. . C. . D. .

Hướng dẫn giải.

Ta có .

Chọn A.

Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng . Vecto n|o dưới

đ}y l| một vecto pháp tuyến của ?

A. . B. . C. . D. .

Hướng dẫn giải.

có vecto chỉ phương có tọa độ là , nên vecto pháp tuyến của là

Chọn B.

Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , và . Phương

trình n|o dưới đ}y l| của mặt phẳng ?

A. . B. . C. . D. .

Hướng dẫn giải.

Ta có , suy ra vecto pháp tuyến . Do đó phương

trình mặt phẳng : .

Chọn C.

Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và . Phương trình mặt

cầu t}m A v| đi qua điểm B là:

B. A.

D. C.

Hướng dẫn giải.

Ta có

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là: .

Chọn B.

Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng

. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A v| vuông góc với mặt phẳng .

B. A.

D. C.

Hướng dẫn giải.

Véctơ chỉ phương của đường thẳng d là: . Phương trình đường thẳng d đi qua A v|

vuông góc với mặt phẳng là: .

Chọn D.

Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng v| đường thẳng

. Tọa độ giao điểm của và là:

A. B. C. D.

Hướng dẫn giải.

Gọi M l| giao điểm của và , suy ra .

suy ra . Do đó .

Chọn B.

Câu 49. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm . Mặt phẳng đi qua điểm M và cắt các

trục Ox, Oy, Oz tương ứng tại c{c điểm A, B, C sao cho O.ABC là hình chóp đều. Phương trình n|o

sau đ}y không phải l| phương trình mặt phẳng :

A. B.

C. D.

Hướng dẫn giải.

Cách 1:

Gọi , , ( ). Phương trình mặt phẳng là:

Mặt phẳng đi qua điểm M nên: (1)

Để O.ABC l| hình chóp đều ta cần

*Nếu , thay v|o (1) ta được: , phương trình mặt phẳng là:

*Nếu , thay v|o (1) ta được: , phương trình mặt phẳng là:

*Nếu , thay v|o (1) ta được: , phương trình mặt phẳng là:

*Nếu , thay v|o (1) ta được: (loại).

Cách 2:

Nhẩm nhanh thấy cả 4 mặt phẳng đều đi qua M.

Để (P) cắt Oxyz tại 3 điểm A, B,C sao cho O.ABC l| hình chóp đều thì phương trình của (P) phải có

phần hệ số của x, y, z có giá trị tuyệt đối bằng nhau. Chỉ có phương {n C l| thỏa mãn điều kiện này.

Chọn C.

Câu 50. Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng , mặt phẳng

. Gọi là mặt phẳng chứa và tạo với một góc nhỏ nhất. Phương trình

mặt phẳng là:

A. B.

C. D.

Hướng dẫn giải.

Vì chứa nên mặt phẳng của có dạng:

với và

Gọi là góc giữa hai mặt phẳng và , ta có:

Nếu , ta có

Nếu ta có , với .

Ta có nhỏ nhất lớn nhất nhỏ nhất

Do đó nhỏ nhất khi , ta chọn .

Vậy phương trình mặt phẳng là: .

Chọn A.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2016 – 2017

Thời gian làm bài: 90 phút TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho . Tính theo a.

A. B. C. D.

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho và . Tính

diện tích S của tam giác ABC.

A. B. C. D.

Câu 3: Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox. Tiếp tuyến tại A của đồ

thị hàm số đã cho có hệ số góc k là:

A. B. C. D.

Câu 4: Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây ?

A. 2015 B. 2017 C. 2018 D. 2016

Câu 5: Trên một đoạn đường giao thông có 2 con đường vuông góc

với nhau tại O như hình vẽ. Một địa danh lịch sử có vị trí đặt tại M,

vị trí M cách đường OE 125cm và cách đường Ox 1km. Vì lý do

thực tiễn người ta muốn làm một đoạn đường thẳng AB đi qua vị trí

M, biết rằng giá trị để làm 100m đường là 150 triệu đồng. Chọn vị trí

của A và B để hoàn thành con đường với chi phí thấp nhất. Hỏi chi

phí thấp nhất để hoàn thành con đường là bao nhiêu ?

A. 1,9063 tỷ đồng. B. 2,3965 tỷ đồng. C. 2,0963 tỷ đồng. D. 3 tỷ đồng.

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho . Viết phương

trình mặt cầu (S) tâm A và bán kính AB.

A. B.

C. D.

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

A. B. C. D.

Câu 8: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số , biết tiếp tuyến đó tiếp

xúc với đồ thị hàm số tại điểm .

A. B. C. D.

Câu 9: Giải phương trình

A. B. C. D.

Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và

đường thẳng bằng . Tính giá trị của tham số k.

A. B. C. D.

Câu 11: Biết . Tính giá trị của tham số a.

A. B. C. D.

Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên .

A. B. C. D.

Câu 13: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số và đồ thị hàm số .

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.

A. B. C. D.

Câu 15: Cho hàm số có đồ thị hàm số đường cong trong hình vẽ

bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

có 4 nghiệm phân biệt.

A. B.

C. D. Không có giá trị nào của m

Câu 16: Giải phương trình .

A. B. C. D.

Câu 17: Cho . Tính giá trị biểu thức

A. B. C. D.

Câu 18: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

B. C. A. D.

Câu 19: Tính khoảng cách d giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số .

A. B. C. D.

Câu 20: Giải bất phương trình .

A. B. C. D.

Câu 21: Cho mặt cầu có diện tích là . Bán kính R của khối cầu là:

A. B. C. D.

Câu 22: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 23: Hính chóp có 2017 đỉnh thì có số mặt là:

A. 2016 B. 4032 C. 2018 D. 2017

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có đúng

một tiệm cận đứng.

A. B. C. D.

Câu 25: Viết công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục

hoành và đường thẳng .

A. B. C. D.

Câu 26: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó

là hàm số nào ?

A. B.

C. D.

Câu 27: Tính đạo hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 28: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường , trục hoành, trục tung, đường

thẳng . Tính thể tích V hình tròn xoay sinh ra bởi (H) khi quay (H) quanh trục Ox.

A. B. C. D.

Câu 29: Cho hàm số có đồ thị (C) và đường thẳng . Tìm

tất cả giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số (C) và đường thẳng d có giao điểm nằm

trên trục hoành.

A. B. C. D.

Câu 30: Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào ?

A. B. C. D.

Câu 31: Tính tích phân

A. B. D. C.

. Câu 32: Tìm tập xác định của hàm số

C. A. B. D.

Câu 33: Giả sử một vật đi từ trạng thái nghỉ chuyển động thẳng với vận tốc

. Tìm quãng đường vật đi được cho đến khi nó dừng lại.

A. B. C. D.

Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy ABC; góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 300. Tính thể tích V khối chóp S.ABC.

A. B. C. D.

Câu 35: Tìm giá trị cực đại của hàm số .

A. B. C. D.

Câu 36: Cho khối tròn xoay có đường cao và đường sinh . Thể tích V

của khối nón là:

A. B. C. D.

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho . Viết phương trình

đường thẳng AB.

A. B.

C. D.

Câu 38: Trong một chiếc hộp hình trụ người ta bỏ vào đó 2016 quả banh tennis, biết rằng

đáy của hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả banh và chiều cao hình trụ bằng 2016 lần đường

kính của quả banh. Gọi V1 là tổng thể tích của 2016 quả banh và V2 là thể tích của khối trụ.

Tính tỉ số ?

C. D. Một kết quả khác. A. B.

Câu 39: Tính thể tích V của khối chóp tứ giác có tất cả cạnh bằng a là:

A. B. C. D.

Câu 40: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a và cạnh bên

bằng 2a. Diện tích xung quanh của hình nón có đỉnh là tâm O của hình vuông A’B’C’D’

và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD là:

A. B. C. D.

Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến

trên R.

A. B. C. D.

Câu 42: Một cái phễu có dạng hình nón. Người ta đổ một lượng

nước vào phễu sao cho chiều cao của lượng nước trong phễu bằng

chiều cao của phễu. Hỏi nếu bịt kín miệng phễu rồi lộn ngược

phễu lên thì chiều cao của nước bằng bao nhiêu ? Biết rằng chiều

cao của phễu là 15cm.

A. 0,188(cm). B. 0,216(cm).

C. 0,3(cm). D. 0,5 (cm).

Câu 43: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , trục hoành và đường

thẳng .

A. B. C. D.

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho . Viết phương trình mặt phẳng (P)

qua M cắt trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho đạt giá trị nhỏ nhất.

A. B.

C. D.

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho và đường thẳng .

Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc H của M lên đường thẳng d.

A. B. C. D.

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho . Viết phương trình mặt phẳng

(P) đi qua điểm G và cắt các trục tọa độ tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho G là trọng tâm

của tam giác ABC.

A. B.

C. D.

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho . Viết

phương trình mặt phẳng (ABC).

A. B.

C. D.

Câu 48: Cho . Tìm tập nghiệm của phương trình

A. B. C. D.

Câu 49: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai về hàm số ?

A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số đồng biến trên

C. Hàm số không có cực trị D. Hàm số đồng biến trên

Câu 50: Tìm nguyên hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Đáp án

1-C 2-C 3-B 4-D 5-C 6-A 7-B 8-C 9-A 10-B

11-D 12-A 13-A 14-C 15-B 16-C 17-C 18-B 19-B 20-D

21-D 22-C 23-D 24-C 25-A 26-B 27-C 28-A 29-D 30-D

31-A 32-C 33-D 34-B 35-D 36-A 37-A 38-B 39-D 40-A

41-D 42-A 43-D 44-C 45-B 46-A 47-B 48-A 49-B 50-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án C

- Phương pháp:

+ Chọn cơ số thích hợp nhất (thường là số xuất hiện nhiều lần)

+ Tính các logarit cơ số đó theo a và b

+ Sử dụng các công thức , biểu diễn logarit

cần tính theo logarit cơ số đó

- Cách giải: Có

Câu 2: Đáp án C

- Phương pháp: Diện tích của tam giác khi cho biết tọa độ ba đỉnh A, B, C được xác định bởi

công thức

- Cách giải:

Ta có:

Câu 3: Đáp án B

- Phương pháp: Xác định điểm A là giao của Ox với đồ thị hàm số => , giải phương

trình hoành độ giao điểm ⇒A.

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm của đồ thị hàm số là

(Hàm bậc nhất có đạo hàm là )

- Cách giải:

Phương trình hoành độ giao điểm

Câu 4: Đáp án D

- Phương pháp: Nếu hình lăng trụ có đáy là đa giác n cạnh thì số cạnh đáy của hình lăng trụ

là 2n và số cạnh bên là n ⇒ tổng số cạnh của hình lăng trụ là 3n. Vậy số cạnh của hình lăng

trụ là một số chia hết cho 3.

⇒Loại A, B, C

2016 chia hết cho 3

Câu 5: Đáp án C

- Phương pháp: Để hoàn thành con đường với chi phí thấp nhất thì phải chọn A, B sao cho

đoạn thẳng AB là bé nhất.

⇒Thiết lập khoảng cách giữa hai điểm A, B và tìm giá trị nhỏ nhất.

- Cách giải: Chọn hệ trục tọa độ là Oxy với OE nằm trên Oy. Khi đó tọa độ .

. Khi đó ta có phương trình theo đoạn chắn là: Gọi

Do đường thẳng đi qua nên

Xét hàm số

Vậy quãng đường ngắn nhất là (km).

Giá để làm 1km đường là 1500 triệu đồng=1,5 tỉ đồng.

Khi đó chi phí để hoàn thành con đường là: (tỷ đồng)

Câu 6: Đáp án A

- Phương pháp: Để viết phương trình mặt cầu, ta tìm tâm A(a; b; c) và bán kính R. Khi đó

phương trình mặt cầu là:

- Cách giải: Mặt cầu tâm và bán kính có

phương trình là

Câu 7: Đáp án B

- Phương pháp:

Tính cực trị của hàm số lượng giác:

+Tìm miền xác định

+Giải phương trình giả sử có nghiệm x0

+ Tính y”, nếu thì hàm số đạt cực đại tại , nếu thì hàm số đạt cực

tiểu tại

- Cách giải:

; với (k chẵn) thì , với thì

.

Vậy hàm số đạt cực đại tại

đạt giá trị lớn nhất khi , khi đó Cách 2:Biến đổi

Câu 8: Đáp án C

- Phương pháp:

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tiếp xúc với đồ thị hàm số tại điểm

có dạng:

- Cách giải: phương trình tiếp tuyến là

hay

Câu 9: Đáp án A

- Phương pháp:

- Cách giải: Điều kiện

Câu 10: Đáp án B

- Phương pháp: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và

đường thẳng là

- Cách giải: Có

Câu 11: Đáp án D

- Phương pháp: Tính tích phân theo tham số a => giải phương trình tìm a

- Cách giải:

Câu 12: Đáp án A

- Phương pháp: Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên 1 đoạn

+ Tính y’, tìm các nghiệm thuộc [a;b] của phương trình

+ Tính

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số

trên nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên .

- Cách giải: Có . Có

Suy ra giá trị nhỏ nhất trên đoạn là

Câu 13: Đáp án A

- Phương pháp: Số giao điểm của đồ thị hàm số và chính là số nghiệm

của phương trình .

- Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm:

Vậy số giao điển của hai đồ thị hàm số là 4

Câu 14: Đáp án C

- Phương pháp: Thể tích của hình chóp bằng diện tích đáy

nhân với chiều cao

- Cách giải:

Câu 15: Đáp án B

- Phương pháp:

+ Vẽ đồ thị hàm số bằng cách lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị ở phía dưới trục

hoành và giữ nguyên phần đồ thị ở phía trên trục hoành. Số nghiệm của phương trình chính là

số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng

- Cách giải: Vẽ đồ thị hàm số .

Ta thấy số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng bằng 4 khi

.

Câu 16: Đáp án C

- Phương pháp: Quy về cùng cơ số (thường quy về cơ số dương bé nhất và đưa về thành

phương trình bậc hai)

- Cách giải: Đặt suy ra phương trình trở thành

Với ; với .

Vậy phương trình có hai nghiệm và

Câu 17: Đáp án C

- Phương pháp: Nhận biết tính chất đặc trưng của hàm số: . Từ đó tính

giá trị biểu thức bằng cách ghép những số hạng và thành một cặp.

- Cách giải:

Câu 18: Đáp án B

- Phương pháp: Hàm bậc nhất có tiệm cận ngang là

- Cách giải: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

Câu 19: Đáp án B

- Phương pháp:

+ Tính y’; giải phương trình hai nghiệm và .

Khi đó hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là và

+

- Cách giải:

Có là hai cực trị của đồ thị hàm số.

Câu 20: Đáp án D

- Phương pháp: giải bất phương trình

+ Điều kiện:

+Nếu thì

+ Nếu thì

- Cách giải: Điều kiện:

. Kết hợp điều kiện suy ra

Câu 21: Đáp án D

- Phương pháp: Sử dụng công thức tính diện tích mặt cầu

- Cách giải: Có

Câu 22: Đáp án C

- Phương pháp:

+Tìm tập xác định của hàm số

+giải phương trình , giả sử có nghiệm

+Nếu y’đổi dấu qua thì kết luận là một cực trị của đồ thị hàm số

+Nếu không xét được dấu của y’ thì tính rồi kết luận

- Cách giải: Điều kiện:

y’ đổi dấu từ dương sang âm qua suy ra hàm số có một cực trị

Câu 23: Đáp án D

- Phương pháp: Hình chóp có đáy là đa giác n cạnh thì có n+1 ( gồm đỉnh S và n đỉnh của đa

giác đáy), n+1 mặt (1 mặt đáy và n mặt bên) và 2n cạnh.

Vậy số đỉnh và số mặt của hình chóp luôn bằng nhau, suy ra hình chóp có 2017 mặt

Câu 24: Đáp án C

- Phương pháp:

Tổng quát:

Nếu thì là một tiệm cận đứng

Để hàm số có đúng một tiệm cận đứng thì hệ có duy nhất một nghiệm

- Cách giải:

Để hàm số có đúng một tiệm cận đứng thì hệ có duy nhất một nghiệm

có nghiệm kép khác 1 hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có một

nghiệm bằng 1.

Mà không là nghiệm của phương trình

Suy ra phương trình phải có nghiệm kép

Câu 25: Đáp án A

- Phương pháp:

+Tìm hoành độ giao điểm của hàm số với trục hoành giả sử

+

- Cách giải: Xét phương trình

Câu 26: Đáp án B

- Phương pháp:

+ Nếu hàm số bậc 3 có giới hạn tại thì hệ số của là dương là

+ Nếu hàm số bậc 3 có giới hạn tại thì hệ số của là âm là

nằm trên đồ thị hàm số thì tọa độ điểm M thỏa mãn phương trình + Điểm

hàm số.

- Cách giải: Cả 4 đáp án là các hàm số bậc 3.

Khi thì Hệ số của là dương => Loại C.

Đồ thị đi qua các điểm nên tọa độ của nó phải thỏa mãn phương trình hàm số =>

Loại A, D

Câu 27: Đáp án C

- Phương pháp: Sử dụng công thức

- Cách giải: Áp dụng công thức ta có

Câu 28: Đáp án A

- Phương pháp: Công thức tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số , trục Ox và hai đường thẳng quay xung quanh trục Ox

- Cách giải: Áp dụng công thức ta có

Câu 29: Đáp án D

- Phương pháp: Giả sử hàm số có đồ thị và hàm số có đồ thị .

Để tìm hoành độ giao điểm của và , ta phải giải phương trình .

- Cách giải: Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng

là nghiệm của phương trình

Mặt khác để đồ thị hàm số (C) và đường thẳng d có giao điểm nằm trên trục hoành thì tung

độ của giao điểm bằng 0, hoành độ của giao điểm là nghiệm của phương trình

.

Thay vào phương trình (*), giải ra tìm m, ta được và

Câu 30: Đáp án D

- Phương pháp: Cách tìm khoảng đồng biến của f(x):

+ Tính y’. Giải phương trình

+ Giải bất phương trình

+ Suy ra khoảng đồng biến của hàm số (là khoảng mà tại đó và có hữu hạn giá trị x

để ).

- Cách giải: Tập xác định của hàm số là

Ta có:

Kết hợp với điều kiện xác định của hàm số, suy ra khoảng đồng biến của hàm số là

Câu 31: Đáp án A

- Phương pháp: Sử dụng phương pháp tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số

Tính

+) Đặt

+) Tính

+ Đổi cận

+) Biến đổi:

- Cách giải: Đặt

Đổi biến: ;

Khi đó ta có:

Câu 32: Đáp án C

- Phương pháp:

Tập xác định của hàm số lũy thừa tùy thuộc vào giá trị của . Cụ thể

Với nguyên dương, tập xác định là

Với nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là

Với không nguyên, tập xác định là

- Cách giải: Hàm số có giá trị , khi đó điều kiện xác định của hàm số

Tập xác định của hàm số là

Câu 33: Đáp án D

- Phương pháp: Khi vật dừng lại, vận tốc của vật bằng 0.

- Cách giải: Khi vật dừng lại, vận tốc của vật bằng 0. Ta có

Quãng đường vật đi được cho đến khi nó dừng lại:

Câu 34: Đáp án B

- Phương pháp:

+ Xác định giao tuyến chung của hai mặt phẳng

+ Tìm hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng sao cho cùng vuông góc với giao tuyến tại

một điểm

+ Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng trên.

Công thức tính thể tích khối chóp . Trong đó B là diện tích đáy, h là chiều cao.

- Cách giải:

Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó ta có (vì là tam giác đều).

Mặt khác ta lại có (vì )

Suy ra góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABC) là

Xét ta có

Diện tích là

Xét ta có

Thể tích khối chóp S.ABC là

Câu 35: Đáp án D

- Phương pháp:

Nếu hàm số y có và thì là điểm cực đại của hàm số.

- Cách giải: ta có

là điểm cực đại

là điểm cực tiểu

Giá trị cực đại

Câu 36: Đáp án A

- Phương pháp:

Thể tích khối nón tròn xoay . Trong đó r là bán kính đáy, h là chiều cao.

Mối quan hệ giữa các đại lượng h, r, l trong hình nón là

- Cách giải: Bán kính đáy của hình nón là

Thể tích khối tròn xoay là

Câu 37: Đáp án A

- Phương pháp: Cách viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, B

+ Xác định tọa độ

+ Đường thẳng AB nhận làm véctơ chỉ phương có phương trình:

- Cách giải: Ta có:

Đường thẳng AB có vecto chỉ phương là , đi qua điểm có phương

trình:

Câu 38: Đáp án B

- Phương pháp: Khối cầu bán kính r có thể tích là

Khối trụ có chiều cao h, bán kính đáy r có thể tích

- Cách giải: Gọi bán kính quả banh tennis là r, theo giả thiết ta có bán kính đáy của hình trụ

là r, chiều cao của hình trụ là 2016.2r

Thể tích của 2016 quả banh là

Thể tích của khối trụ là

Tỉ số

Câu 39: Đáp án D

- Phương pháp: Hình chóp tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau thì đáy là hình vuông, chân

đường cao trùng với tâm của hình vuông ở đáy.

thể tích khối chóp ( trong đó B là diện tích đáy, h là chiều cao)

- Cách giải: Hình chóp tứ giác có tất cả các cạnh bằng

nhau thì đáy là hình vuông nên độ dài đường chéo của

hình vuông cạnh a là . Khi đó áp dụng định lý

pytago tìm được chiều cao hình chóp là . Diện tích

đáy là

Suy ra thể tích khối chóp tứ giác có các cạnh bằng a là

Câu 40: Đáp án A

- Phương pháp: Diện tích xung quanh của hình nón là ( trong đó r là bán kính đáy,

l là độ dài đường sinh).

Mối quan hệ của các đại lượng l, r, h là

- Cách giải: Dựa vào giả thiết ta có bán kính đáy hình nón là bán kính đường tròn nội tiếp

hình vuông nên .

Chiều cao hình nón là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABCD) nên

Độ dài đường sinh hình nón là

Diện tích xung quanh của hình nón là

Câu 41: Đáp án D

- Phương pháp: Điều kiện để hàm số f(x) đồng biến (nghịch biến) trên

+ f(x) liên tục trên

+ f(x) có đạo hàm và số giá trị x để là hữu hạn.

Cách tìm khoảng đồng biến của f(x):

+ Tính y’ . Giải phương trình

+ Giải bất phương trình

+ Suy ra khoảng đồng biến của hàm số (là khoảng mà tại đó và có hữu hạn giá trị x

để .

- Cách giải: Ta có:

Để hàm số đã cho đồng biến trên thì

Hay nói cách khác yêu cầu bài toán trở thành tìm điều kiện của m để

Với , ta có:

Để khi

Câu 42: Đáp án A

- Phương pháp: Tính thể tích của phần hình nón không chứa nước, từ đó suy ra chiều cao h’,

chiều cao của nước bằng chiều cao phễu trừ đi h’

Công thức thể tích khối nón:

- Cách giải:

Gọi bán kính đáy phễu là R, chiều cao phễu là , do chiều cao nước trong phễu

ban đầu bằng nên bán kính đáy hình nón tạo bởi lượng nước là . Thể tích phễu và thể

tích nước lần lượt là và . Suy

ra thể tích phần khối nón không chứa nước là

. Gọi h’ và r là chiều cao và bán kính đáy của khối nón không chứa nước, có

Từ (1) và (2) suy ra

Câu 43: Đáp án D

- Phương pháp: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục, trục hoành và

hai đường thẳng được tính theo công thức

- Cách giải: Áp dụng công thức ta có

Câu 44: Đáp án C

- Phương pháp: Dựa vào hệ thức lượng trong tam giác vuông: tổng nghịch đảo bình phương

độ dài hai cạnh góc vuông bằng nghịch đảo bình phương độ dài đường cao hạ từ đỉnh xuống

cạnh huyền.

Đánh giá một phân số muốn đạt giá trị nhỏ nhất thì mẫu số phải lớn nhất.

- Cách giải: Dựa vào hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có

( H là chân đường cao kẻ từ đỉnh O trong tam giác ABC)

( N là chân đường cao kẻ từ đỉnh O trong Khi đó

tam giác COH)

Để đạt giá trị nhỏ nhất thì đạt giá trị nhỏ nhất hay chính là độ dài

ON phải lớn nhất. Mà ta có N là chân đường cao kẻ từ đỉnh O trong tam giác COH nên

do đó .

Vậy ON muốn lớn nhất thì N trùng với M, khi đó suy ra vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

(ABC) là .

Vậy phương trình (P) là: hay

Câu 45: Đáp án B

- Phương pháp: Hai vectơ vuông góc với nhau thì tích vô hướng của chúng bằng 0.

Nếu H là hình chiếu vuông góc của điểm M (không nằm trên đường thẳng d) lên đường thẳng

d thì vectơ chỉ phương của đường thẳng d vuông góc với .

- Cách giải:

Từ phương trình tham số của đường thẳng d có vecto chỉ phương d là

Vì H nằm trên đường thẳng d nên . Khi đó

Vì H là hình chiếu vuông góc của M lên d nên

Khi đó

Câu 46: Đáp án A

- Phương pháp: Với , nếu là

trọng tâm tam giác ABC thì khi đó ta có

Mặt phẳng cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm có tọa độ

thì phương trình mặt phẳng là

- Cách giải: Mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ tại 3 điểm A, B, C nên ta có tọa độ

Vì theo giả thiết G là trọng tâm tam giác ABC, nên ta có

Suy ra phương trình mặt phẳng (P) là .

Câu 47: Đáp án B

- Phương pháp:

Cách viết phương trình mặt phẳng (ABC) khi cho trước tọa độ 3 điểm A, B, C

+ Xác định vecto pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) chính là tích có hướng của hai vectơ

không cùng phương có giá nằm trên mặt phẳng (ABC).

+ Xác định tọa độ điểm nằm trên mặt phẳng: nên chọn luôn là tọa độ điểm A hoặc B hoặc C.

+ Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm ( hoặc điểm B, C) nhận vectơ

khác làm vectơ pháp tuyến là .

Nếu mặt phẳng có phương trình tổng quát là thì nó có một vectơ pháp

tuyến là

- Cách giải: Ta có:

Gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC). Khi đó: loại

A, C, D vì tọa độ vectơ pháp tuyến không cùng phương với .

Câu 48: Đáp án A

- Phương pháp: Áp dụng các công thức

- Cách giải:

Câu 49: Đáp án B

- Phương pháp: Hàm phân thức không có cực trị

Hàm số đồng biến ( nghịch biến ) trên từng khoảng xác định của nó

- Cách giải: Vì hàm phân thức không có cực trị => Loại C.

Ta có

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng và

Câu 50: Đáp án A

- Phương pháp: Áp dụng các công thức

- Cách giải:

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

SỐ 001 Môn thi: TOÁN. Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi trắc nghiệm: gồm 50 câu hỏi

Câu 1. Hàm số có bao nhiêu cực trị ?

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 2. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên .

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên .

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên .

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên .

Câu 3. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào không đồng biến trên ?

. A. . B.

C. . . D.

Câu 5. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên . B. Hàm số đã cho đồng biến trên .

1

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên . D. Hàm số đã cho nghịch biến trên .

Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Đồ thị hàm số cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A,

B. Khi đó độ dài AB là bao nhiêu ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số có ba điểm

cực trị tạo thành một tam giác đều.

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

ngang.

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Cho hàm số có đồ thị là (C). Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho khoảng cách từ

M đến tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang.

A. . B. .

C. . D. .

Câu 11. Một đại lý xăng dầu cần làm một cái bồn dầu hình trụ bằng tôn có thể tích . Tìm bán

kính đáy r của hình trụ sao cho hình trụ được làm ra ít tốn nguyên vật liệu nhất.

A. 0,8m. B. 1,2m. C. 2m. D. 2,4m.

Câu 12. Cho số dương a, biểu thức viết dưới dạng hữu tỷ là:

A. . B. . C. . D. .

2

Câu 13. Hàm số có tập xác định là:

A. . B. . C. . D. .

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 14. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng 1

là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai.

A. Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung.

B. Đồ thị hàm số luôn cắt đường thẳng .

C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất lớn hơn -1.

D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại duy nhất một điểm.

Câu 16. Tìm tập xác định D của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Đồ thị hình bên của hàm số nào:

A. . . B.

C. . . D.

Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số

A. . C. . . B. D. .

3

Câu 19. Đặt . Hãy biểu diễn theo a và b.

A. B. . .

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

C. . D. .

Câu 20. Cho các số t hực a, b thỏa . Khẳng định nào sau đây đúng

A. . B. .

C. . D. .

Câu 21. Ông Bách thanh toán tiền mua xe bằng các kỳ khoản năm: 5.000.000 đồng, 6.000.000 đồng,

10.000.000 đồng và 20.000.000 đồng. Kỳ khoản đầu thanh toán 1 năm sau ngày mua. Với lãi

suất áp dụng là 8%. Hỏi giá trị chiếc xe ông Bách mua là bao nhiêu ?

A. 32.412.582 đồng. B. 35.412.582 đồng. C. 33.412.582 đồng. D. 34.412.582 đồng.

Câu 22. Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 23. Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 24. Khi một chiếc lò xo bị kéo căng thêm so với độ dài tự nhiên là 0.15m của lò xo thì chiếc

lò xo trì lại (chống lại) với một lực . Hãy tìm công W sinh ra khi kéo lò xo từ độ

dài từ 0,15m đến 0,18m.

4

A. . B. . C. . D. .

Câu 25. Tìm a sao cho , chọn đáp án đúng

A. 1. B. 0. C. 4. D. 2.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 26. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và các trục tọa độ. Chọn kết

quả đúng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 27. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số .

A. 5. B. 4. C. 8. D. 10.

Câu 28. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh

trục Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 29. Cho hai số phức . Tổng của hai số phức là

A. . B. . C. . D. .

Câu 30. Môđun của số phức là:

A. 2. B. 3. C. . D. .

Câu 31. Phần ảo của số phức z biết là:

A. . B. . C. 5. D. 3.

Câu 32. Cho số phức . Tính số phức .

A. . B. . C. . D. .

Câu 33. Cho hai số phức và . Điều kiện giữa a,b,a’,b’ để là một số thực là:

5

A. . B. . C. . D. .

Câu 34. Cho số phức z thỏa . Biết rằng tập hợp số phức là một đường tròn. Tìm tâm

của đường tròn đó.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. . B. . C. . D. .

Câu 35. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh ,

góc giữa SC và đáy bằng 600. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 36. Khối đa diện đều loại có tên gọi là:

A. Khối lập phương. B. Khối bát diện đều.

C. Khối mười hai mặt đều. D. Khối hai mươi mặt đều.

Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, .

Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp

S.ACD.

A. . B. . C. . D. .

Câu 38. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy có tất cả các cạnh bằng a và có tâm là O gọi M là

trung điểm của OA. Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (SCD).

A. . B. . C. . D. .

Câu 39. Cho hình lăng trụ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Hình chiếu vuông

6

góc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (AA’C’C) tạo với đáy

một góc bằng 450. Thể tích của khối lăng trụ bằng:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. . B. . C. . D. .

Câu 40. Cần phải xây dựng một hố ga, dạng hình hộp chữ nhật có thể tích , hệ số k cho trước

(k- tỉ số giữa chiều cao của hố và chiều rộng của đáy). Gọi lần lượt là chiều rộng,

chiều dài và chiều cao của hố ga. Hãy xác định xây tiết kiệm nguyên vật liệu nhất.

x,y,h lần lượt là

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 41. Cho hình đa diện đều loại . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. Hình đa diện đều loại là hình lập phương.

B. Hình đa diện đều loại là hình hộp chữ nhật.

C. Hình đa diện đều loại thì mỗi mặt của hình đa diện là một tứ giác.

D. Hình đa diện đều loại là hình tứ diện đều.

Câu 42. Cho hình lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông tại A,

. Đuòng chéo B’C của mặt bên (BB’C’C) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 300. Tính thể

7

tích của khối lăng trụ theo a.

A. . B. . C. . D. .

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng . Véctơ nào sau đây là một

véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 44. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu . Tìm tọa độ tâm I

và bán kính R của mặt cầu (S).

A. và . B. và .

C. và . D. và .

Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng . Tính khoảng cách d từ điểm

đến mặt phẳng (P).

A. . B. . C. . D. .

Câu 46. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng và

. Tìm tất cả giá trị thức của m để .

A. . B. . C. . D. .

Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho điểm và hai đường thẳng và

. Phương trình mặt phẳng chứa d1 và d2 có dạng:

A. . . B.

C. . . D.

Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có phương trình

8

.

Phương trình hình chiếu của đường thẳng d lên mặt phẳng (P) là:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. . B. . C. . D. .

Câu 49. Trong không gian Oxyz, cho điểm và đường thẳng .

Phương trình mặt cầu (S) có tâm là điểm I và cắt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho đoạn

thẳng AB có độ dài bằng 4 có phương trình là:

. B. . A.

. D. . C.

Câu 50. Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với

là:

B. . . A.

D. . . C.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1.

Do đó hàm số luôn đồng biến trên tập xác định dẫn tới không có cực trị.

Chọn đáp án A.

Câu 2.

9

Do đó hàm số luôn nghịch biến trên tập xác định

Chọn đáp án D.

Câu 3.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Nên hàm số luôn đồng biến trên R.

Chọn đáp án D.

Câu 4.

Dễ thấy hàm số bị gián đoạn tại

Chọn đáp án A.

Câu 5.

Tập xác định

Ta có: , dấu đạo hàm phụ thuộc vào tử, ta thấy tử âm trên nên hàm

số nghịch biến trên

Chọn đáp án C.

Câu 6.

Hàm số xác định và liên tục trên

Ta có . Vậy

Chọn đáp án A.

Câu 7.

1 0

Phương trình hoành độ giao điểm

Khi đó tọa độ các giao điểm là: . Vậy

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án D.

Câu 8.

. Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi (*) có TXĐ:

hai nghiệm phân biệt khác . Khi đó tọa độ các điểm cực trị là: ,

Theo YCBT, A, B, C lập thành tam giác đều

(vì )

Chọn đáp án B.

Câu 9.

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang khi và chỉ khi các giới hạn

tồn tại. Ta có:

+ với ta nhận thấy suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

+ Với , khi đó hàm số có TXĐ , khi đó không tồn tại suy ra đồ

thị hàm số không có đường tiệm cận ngang.

+ Với , khi đó hàm số có TXĐ suy ra suy ra đồ thị

hàm số có một đường tiệm cận ngang.

Vậy thỏa yều cầu đề bài.

1 1

Chọn đáp án C.

Câu 10.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Đồ thị (C) có tiệm cận đứng: và tiệm cận ngang

Gọi với . Ta có:

Vậy có hai điểm thỏa mãn đề bài là và

Chọn đáp án C.

Câu 11.

Gọi là bán kính của hình trụ . Ta có:

Diện tích toàn phần của hình trụ là:

Khi đó: , cho

Lập bảng biến thiên, ta thấy diện tích đạt giá trị nhỏ nhất khi nghĩa là bán kính là 2m

Chọn đáp án C.

Câu 12.

Chọn đáp án D.

Câu 13.

Điều kiện xác định:

1 2

Chọn đáp án C.

Câu 14.

Phương trình tiếp tuyến có dạng:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Trong đó:

Chọn đáp án B.

Câu 15.

Ta biểu diễn hàm số đã cho trên mặt phẳng tọa độ

Tọa độ các điểm đặc biệt

x -1 0 1 2 3

y 1 0 0 2

Dựa vào đồ thị ta thấy đáp án D. sai.

Chọn đáp án D.

Câu 16.

Hàm số đã cho xác định

Chọn đáp án D.

Câu 17.

Đồ thị đi qua các điểm chỉ có A, C thỏa mãn.

Tuy nhiên đồ thị nhận Ox làm tiếp cận nên đáp án là A.

Chọn đáp án A.

1 3

Câu 18.

Chọn đáp án D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 19.

Ta có:

Chọn đáp án D.

Câu 20.

Chỉ cần cho rồi dùng MTCT kiểm tra từng đáp án.

Chọn đáp án D.

Câu 21.

Kỳ khoản đầu thanh toán 1 năm sau ngày mua là 5.000.000 đồng, qua năm 2 sẽ thanh toán 6.000.000

đồng, năm 3: 10.000.000 đồng và năm 4:20.000.000 đồng. Các khoản tiền này đã có lãi trong đó. Do

đó giá trị chiếc xe phải bằng tổng các khoản tiền lúc chưa có lãi. Gọi là tiền ban đầu mua chiếc xe.

Giá trị của chiếc xe là:

đồng

Chọn đáp án A.

Câu 22.

Chọn đáp án B.

Câu 23.

Đặt . Khi đó

Chọn đáp án C.

1 4

Câu 24.

Công được sinh ra khi kéo căng lò xo từ 0,15m đến 0,18m là:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chú ý: Nếu lực là một giá trị biến thiên (như nén lò xo) và được xác định bởi hàm F(x) thì công sinh

ra theo trục Ox từ a tới b là

Chọn đáp án A.

Câu 25.

Ta có: . Đặt

Theo đề ra ta có:

Chọn đáp án D.

Câu 26.

Phương trình hoành độ giao điểm

Chọn đáp án C.

Câu 27.

Phương trình hoành độ giao điểm

hoặc

1 5

Diện tích cần tìm là:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án B.

Câu 28.

Thể tích cần tìm:

Đặt

Khi đó:

Chọn đáp án D.

Câu 29.

Chọn đáp án A.

Câu 30.

Mô đun của số phức

Chọn đáp án C.

Câu 31.

Chọn đáp án B.

Vậy phần ảo của z là:

1 6

Câu 32.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án A.

Câu 33.

z.z’ là số thực khi

Chọn đáp án C.

Câu 34.

Đặt suy ra . Theo đề suy ra

Vậy tập số phức cần tìm nằm trên đường tròn có tâm

Chọn đáp án A.

Câu 35.

Theo bài ra ta có, , nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng (ABCD).

vuông tại B, có Xét

vuông tại A, có Xét

Ta có:

1 7

Vậy thể tích hình chóp S.ABCD là:

Chọn đáp án A.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 36.

Dễ nhận biết khối đa diện đều loại là khối mười hai mặt đều.

Chọn đáp án C.

Câu 37.

Ta chứng minh được tam giác ACD vuông cân tại C và

, suy ra

Gọi H là trung điểm của AB vì tam giác SAB đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy, suy ra

và . Vậy .

1 8

Chọn đáp án D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 38.

Kẻ , kẻ . Ta chứng minh

được rằng

Trong tam giác SOH ta có:

Vậy

Chọn đáp án B.

Câu 39.

Gọi H, M, I lần lượt là trung điểm các đoạn AB, AC, AM

Theo giả thiết, . Do IH là đường trung bình tam giác ABM nên

Ta có:

Suy ra góc giữa (ABC) và (ACC’A’) là

Thể tích lăng trụ là:

1 9

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 40.

Gọi lần lượt là chiều rộng, chiều dài và chiều cao của hố ga.

Ta có: và .

Nên diện tích toàn phần của hố ga là:

Áp dụng đạo hàm ta có S nhỏ nhất khi

Khi đó

Chọn đáp án C.

Câu 41.

Hình đa diện đều loại với và , thì mỗi mặt là một đa giác đều m cạnh,

mỗi đỉnh là điểm chung của n mặt.

Chọn đáp án A.

Câu 42.

Vì suy ra chính là góc tạo bởi

đường chéo BC’ của mặt bên (BB’C’C) và mặt phẳng

(AA’C’C). Trong tam giác ABC ta có

Trong tam giác vuông A’B’C’ ta có: .

2 0

Trong tam giác vuông A’AC ta có:

Vậy

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án B.

Câu 43.

Chọn đáp án C.

Nếu mặt phẳng có dạng thì nó có một vectơ pháp tuyến có tọa độ là , như

vậy ở đây một vectơ pháp tuyến là , vectơ ở đáp án C. là song song với

. Nên cũng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng này.

Chú ý: Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là vectơ có phương vuông góc với mặt phẳng đó.

Chọn đáp án C.

Câu 44.

Phương trình mặt cầu được viết lại , nên tâm và bán kính cần tìm là

Chọn đáp án D.

Câu 45.

Chọn đáp án C.

Câu 46.

Đường thẳng lần lượt có vectơ chỉ phương là:

Chọn đáp án D.

Câu 47.

d1 đi qua điểm và có vtcp

2 1

d2 đi qua điểm và có vtctp

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

ta có và

suy ra , do đó d1 và d2 cắt nhau

Mặt phẳng (P) chứa d1 và d2.

Điểm trên (P)

Vtpt của (P):

Vậy, PTTQ của mp(P) là:

Chọn đáp án B.

Câu 48.

Gọi (Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với (P)

(Q) có vectơ pháp tuyến

Đường thẳng là hình chiếu vuông góc của d lên (P) chính là giao tuyến của (P) và (Q). Do đó.

Điểm trên

Vectơ chỉ phương của :

PTTS của

Chọn đáp án A.

Câu 49.

2 2

Giả sử mặt cầu (S) cắt tại 2 điểm A, B sao cho => (S) có bán kính

Gọi H là trung điểm đoạn AB, khi đó: vuông tại H

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta có,

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:

Chọn đáp án C.

Câu 50.

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng nhận làm vectơ chỉ phương. Kết hợp

với đi qua điểm ta có phương trình chính tắc của đường thẳng cần tìm là:

Chọn đáp án A.

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

SỐ 002 Môn thi: TOÁN. Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi trắc nghiệm: gồm 50 câu hỏi

Câu 1. Cho các hàm số có đồ thị lần lượt là (C) và (C1). Xét các khẳng định sau:

1. Nếu hàm số là hàm số lẻ thì hàm số cũng là hàm số lẻ.

2. Khi biểu diễn (C) và trên cùng một hệ tục tọa độ thì (C) và có vô số điểm chung.

3. Với phương trình luôn vô nghiệm.

4. Đồ thị (C1) nhận trục tung làm trục đối xứng

2 3

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 2. Số cực trị của hàm số là:

A. Hàm số không có cực trị B. có 3 cực trị

C. Có 1 cực trị D. Có 2 cực trị

Câu 3. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Oy

B. Hàm số đạt cực đại tại điểm

C. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

D. Hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng

A. B. -3 C. 0 D. Không tồn tại

Câu 5. Cho hàm số có tập xác định và liên tục trên R, và có đạo hàm cấp 1, cấp 2 tại điểm

. Xét các khẳng định sau:

thì a là điểm cực tiểu. 1. Nếu

thì a là điểm cực đại. 2. Nếu

3. Nếu thì a không phải là điểm cực trị của hàm số

Số khẳng định đúng là

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 6. Cho hàm số (m: tham số). Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho có tiệm cận

đứng

A. B. C. D.

2 4

Câu 7. Hàm số đạt cực đại tại khi m = ?

A. -1 B. -3 C. 1 D. 3

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 8. Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn bằng -1 khi:

A. B. C. D.

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của số thực m sao cho đồ thị hàm số có 2 đường tiệm

cận.

A. B. C. D.

Câu 10. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng và khi và chỉ khi:

A. B. C. D.

Câu 11. Người ta muốn sơn một cái hộp không nắp, đáy hộp là hình vuông và có thể tích là 4 (đơn vị

thể tích)? Tìm kích thước của hộp để dùng lượng nước sơn tiết kiệm nhất. Giả sử độ dày của

lớp sơn tại mọi nơi trên hộp là như nhau.

A. Cạnh ở đáy là 2 (đơn vị chiều dài), chiều cao của hộp là 1 (đơn vị chiều dài).

B. Cạnh ở đáy là (đơn vị chiều dài), chiều cao của hộp là 2 (đơn vị chiều dài).

C. Cạnh ở đáy là (đơn vị chiều dài), chiều cao của hộp là 0,5 (đơn vị chiều dài).

D. Cạnh ở đáy là 1 (đơn vị chiều dài), chiều cao của hộp là 2 (đơn vị chiều dài).

Câu 12. Nếu thì :

B. A.

D. C.

Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số

2 5

B. A.

D. C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số sau

A. B.

C. D.

Câu 15. Cho hàm số ( m là tham số). Tìm tất cả các giá

trị m để hàm số f(x) xác định với mọi .

A. B. C. D.

Câu 16. Nếu thì

A. B. C. D.

Câu 17. Phương trình có nghiệm là: chọn 1 đáp án đúng

A. B. C. D.

Câu 18. Biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ là:

A. B. C. D.

Câu 19. Cho và . Hỏi biểu thức nào đúng trong các biểu thức sau:

A. B. C. D.

Câu 20. Giá trị của biểu thức bằng:

A. 3 B. C. D. 2

2 6

Câu 21. Anh Bách vay ngân hàng 100 triêu đồng, với lãi suất 1,1% / tháng. Anh Bách muốn hoàn nợ

cho ngân hàng theo cách: sau đúng một tháng kể từ ngày vay, anh bắt đầu hoàn nợ, và

những liên tiếp theo cách nhau đúng một tháng. Số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

trả hết nợ sau đúng 18 tháng kể từ ngày vay. Hỏi theo cách đó, tổng số tiền lãi mà anh Bách

phải trả là bao nhiêu (làm tròn kết quả hàng nghìn)? Biết rằng, lãi suất ngân hàng không

thay đổi trong suốt thời gian anh Bách vay.

A. 10773700 (đồng). B. 10774000 (đồng).

C. 10773000 (đồng). D. 10773800 (đồng).

Câu 22. Một nguyên hàm của là:

A. B. C. D.

Câu 23. Tìm họ nguyên hàm của hàm số

B. A.

D. C.

Câu 24. Một vật chuyển động với vận tốc . Tính quãng đường S vật đó đi

được trong 20 giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

A. 190 (m). B. 191 (m). C. 190,5 (m). D. 190,4 (m).

Câu 25. Nguyên hàm của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 26. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

B. A.

D. C.

2 7

Câu 27. Tính diện tích S của hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường và các

tiếp tuyến của (P) đi qua điểm

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 28. Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục tung và đường

thẳng . Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục

hoành.

A. B. C. D.

Câu 29. Cho số phức z thỏa mãn: . Tìm số phức liên hợp của z.

A. B. C. D.

Câu 30. Gọi là hai nghiệm của phương trình phức quy ước z2 là số phức có

phần ảo âm. Tính

A. B. C. D.

Câu 31. Biết điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ phức. Tính môđun của số

phức .

A. C. D. B.

Câu 32. Cho số phức , biết rằng thỏa . Tìm số

phức

A. B. C. D.

Câu 33. Tìm phần thực, phần ảo của các số phức z, biết:

A. Phần thực bằng 5; phần ảo bẳng 12 hoặc bằng -12.

B. Phần thực bằng 5; phần ảo bẳng 11 hoặc bằng -12.

C. Phần thực bằng 5; phần ảo bẳng 14 hoặc bằng -12.

2 8

D. Phần thực bằng 5; phần ảo bẳng 12 hoặc bằng -1.

Câu 34. Cho số phức . Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức .

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w nằm trên đường tròn có phương trình

B. Điểm biểu diễn số phức w là điểm có tọa độ

C. Điểm biểu diễn số phức w là điểm có tọa độ

D. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w nằm trên đường tròn có phương trình

Câu 35. Khối chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Khi đó độ dài đường cao h của khối

chóp là:

A. B. C. D.

Câu 36. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có . Lấy điểm M trên cạnh

AD sao cho . Tính thể tích khối chóp M.AB’C.

A. B. C. D.

Câu 37. Khối chóp S.ABC có đáy tam giác vuông cân tại B và . Góc giữa cạnh bên

SB và mặt phẳng (ABC) bằng 600. Khi đó khoảng cách từ A đến (SBC) là:

A. B. C. D.

Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, và vuông góc với đáy. Tính

khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

A. B. C. D.

Câu 39. Hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a, có diện tích xung quanh là:

A. B. C. D.

Câu 40. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây:

2 9

A. Tồn tại mặt đi qua các đỉnh của một hình tứ diện bất kì.

B. Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình lăng trụ có đáy là tứ giác lồi.

C. Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình hộp chữ nhật.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

D. Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp đa giác đều.

Câu 41. Cho hình nón S, đường cao SO. Gọi A, B là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao

cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và . Tính diện tích xung quanh

hình nón.

A. B. C. D.

Câu 42. Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều. Tỉ số thể tích của khối cầu ngoại tiếp và

khối cầu nội tiếp khối nón là:

A. 8 B. 6 C. 4 D. 2

Câu 43. Cho ba điểm . Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và

mặt phẳng (yOz).

A. B. C. D.

Câu 44. Trong không gian Oxyz, cho các điểm . Tìm bán kính

R của mặt cầu tâm D tiếp xúc với (ABC).

A. B. C. D.

Câu 45. Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua điểm và vuông góc với hai mặt

phẳng và là:

A. B. C. D.

Câu 46. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng . Viết

phương trình đường thẳng (d) giao tuyến của 2 mặt phẳng.

B. A.

3 0

D. C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 47. Cho hai đường thẳng

Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua (D1) và song song với (D2)

B. A.

D. C.

Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho điểm và hai mặt phẳng và

. Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với cả hai

mặt phẳng (P) và (Q).

B. A.

D. C.

Câu 49. Cho mặt cầu . Viết phương trình giao tuyến của (S) và

mặt phẳng (yOz).

B. A.

D. C.

Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu và mặt phẳng

. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A. Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu .

B. Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu .

C. Mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn.

3 1

D. Mặt phẳng không cắt mặt cầu .

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1.

Lời giải:

 Khẳng định 1 là khẳng định sai vì nên hàm số không thể là hàm số lẻ.

 Khẳng định 3 sai ví dụ xét hàm số , lúc này phương trình

có vô số nghiệm.

 Khẳng định 2 đúng (C) và luông có phần phía bên phải trục hoành trùng nhau.

 Khẳng định 4 đúng, vì chẳng hạn , nên do đó luôn nhận

trục tung làm trục đối xứng

Chọn đáp án B.

Câu 2.

Lời giải:

TXĐ:

x 0

- | | + 0 - y'

y

Chọn đáp án D.

Câu 3.

Lời giải:

3 2

Ta có:

BBT:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

x -1 1

y' + 0 - 0 +

y CĐ

CT

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy B, C, D là sai

Hàm số đạt cực đại tại hai điểm trái dấu nên có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Oy.

Chọn đáp án A.

Câu 4.

Lời giải:

Ở đây ta có hai hướng tìm giá trị nhỏ nhất:

+ Một là dùng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương ta có:

Dấu “=” xảy ra khi

+ Hai là tính đạo hàm và vẽ bảng biến thiên và nhận xét

Chọn đáp án B.

Câu 5.

Lời giải:

- 1,2 sai vì còn cần có thêm

- Khẳng định 3 sai, ví dụ: cho hàm số . Ta thấy nhưng khi vẽ bảng

biến thiên ta thấy 0 là điểm cực trị.

Chọn đáp án A.

3 3

Câu 6.

Lời giải:

Không có tiệm cận

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Không có tiệm cận. Suy ra A.

Chọn đáp án A.

Câu 7.

Lời giải:

Bảng biến thiên:

x

+ 0 - - 0 + y'

CĐ y

CT

Chọn đáp án B.

Câu 8.

Lời giải:

Chọn đáp án A.

Câu 9.

Lời giải:

3 4

suy ra đường thẳng là TCN.

Đồ thị hàm số có thêm một đường tiệm cận nữa khi phương trình có một nghiệm,

suy ra .

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án B.

Câu 10.

Lời giải:

(đồng biến)

Chọn đáp án D.

Câu 11.

Lời giải:

Gọi x, l lần lượt là độ dài cạnh ở đáy và chiều cao của hộp .

Khi đó tổng diện tích cần sơn là

Thể tích của hộp là , suy ra . Từ (1) và (2) suy ra:

Lập bảng biến thiên suy ra . Vậy cạnh ở đáy là 2 (đơn vị chiều dài) và chiều cao của

hộp là 1 (đơn vị chiều dài).

Chọn đáp án A.

Câu 12.

Lời giải:

Cách 1:

Cách 2: Casio

Chọn đáp án D.

3 5

Câu 13.

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án B.

Câu 14.

Lời giải:

Để hàm số xác định thì cần hai điều kiện: Điều kiện thứ nhất là điều kiện logarit xác định, điều kiện

thứ hai là điều kiện căn thức xác định

Nên ta có:

Chọn đáp án C.

Câu 15.

Lời giải:

Điều kiện:

* không thỏa

*

3 6

Vậy

Chọn đáp án B.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 16.

Lời giải:

Ta có . Do vậy ta cần biến đổi về

Ta có:

Chọn đáp án C.

Câu 17.

Lời giải:

. Đặt: Ta có:

Phương trình (*) trở thành: hoặc (loại)

hoặc Với

CASIO:

Bước 1: Nhập biểu thức như hình

Bước 2: SHIFT/SOLVE/=

Cho nghiệm

Loại Chọn Chọn đáp án A.. và C

Bước 3: Nhập REPLAY về lại bước 1.

Bước 4: Nhập CALC/1/=

Chọn đáp án D.

Câu 18.

3 7

Lời giải:

Cách 1:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Cách 2: Casio - (Chọn Chọn đáp án A.., B, C, D) C (kết quả bằng 0)

Chọn đáp án C.

Câu 19.

Lời giải:

Ta có:

Suy ra

Chọn đáp án D.

Câu 20.

Lời giải:

Thay , sử dụng MTCT

Chú ý chỉ cần thay a bằng một giá trị dương nào đó là đc

Chọn đáp án A.

Câu 21.

Lời giải:

Bài toán này người vay trả cuối tháng nên ta có:

Số tiền mà anh Bách phải trả hàng tháng là:

Tổng số tiền lãi anh Bách phải trả là: (đồng).

Chọn đáp án C.

Câu 22.

3 8

Lời giải:

Có:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án C.

Câu 23. .

Lời giải:

Chú ý:

Chọn đáp án D

Câu 24.

Lời giải:

Đạo hàm của quãng đường theo biến t là vận tốc. Vậy khi có vận tốc, muốn tìm quãng đường chỉ

cần lấy nguyên hàm của vận tốc, do đó:

Chọn đáp án A.

Câu 25.

Lời giải:

Ta có: . Đặt

Chọn đáp án B.

Câu 26.

Lời giải:

3 9

Dùng MTCT để kiểm tra

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Với phương án A:

Vậy mệnh đề A sai. Thử tương tự các đáp án khác thấy rằng Đáp án C. đúng.

Chọn đáp án C.

Câu 27.

Lời giải:

Các tiếp tuyến của (P) đi qua là:

Các hoành độ giao điểm lần lượt là 0,2,4

Chọn đáp án C.

Câu 28.

Lời giải:

Chọn đáp án A.

Câu 29.

Lời giải:

4 0

Đặt

Khi đó

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Vậy

Chọn đáp án A.

Câu 30.

Lời giải:

Ta có suy ra . Khi đó ta được

Chọn đáp án C.

Câu 31.

Lời giải:

Vì điểm biểu diễn z nên

Do đó

Chọn đáp án A.

Câu 32.

Lời giải:

Ta có

Suy ra , nên

4 1

Chọn đáp án A.

Câu 33.

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Giả sử

Theo đề ta có:

Chọn đáp án A.

Câu 34.

Lời giải:

Ta có: suy ra . Nên điểm biếu diễn số phức w là điểm có tọa độ

Chọn đáp án C.

Câu 35.

Lời giải:

Chọn đáp án B.

Câu 36.

Lời giải:

Thể tích khối chóp M.AB’C bằng thể tích khối chóp B’.AMC

Ta có :

Do đó

4 2

Chọn đáp án B.

Câu 37.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải:

4 3

Chọn đáp án D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 38.

Lời giải:

Gọi I là trung điểm của , mà

Suy ra , vậy

Chọn đáp án B.

Câu 39.

Lời giải:

Kẻ

Ta có:

B

Chọn đáp án C.

Câu 40.

Lời giải:

Sử dụng phương pháp loại trừ rõ ràng A, C, D đúng nên B sai

Chọn đáp án B.

Câu 41.

4 4

Lời giải:

Gọi I là trung điểm của AB thì

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

. Ta có

Từ đó , mà

, và

Vậy

Chọn đáp án D.

Câu 42.

Lời giải:

Giả sử đường sinh hình nón có độ dài là a. Gọi G là trọng tâm của

tam giác thiết diện, do đó G cách đều 3 đỉnh và 3 cạnh của tam giác

thiết diện, nên G là tâm của khối cầu ngoại tiếp và khối cầu nội tiếp

khối nón, suy ra bán kính R, r của khối cầu ngoại tiếp và khối cầu nội

tiếp khối nón lần lượt là . Gọi , lần lượt là thể tích của

khối cầu ngoại tiếp và khối cầu nội tiếp khối nón. Vậy

Chọn đáp án A.

Câu 43.

Lời giải:

Gọi là giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (yOz). Ta có và

cùng phương.

Chọn đáp án C.

4 5

Câu 44.

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

, suy ra , chọn vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Ta có

. Phương trình mặt phẳng (ABC) là: . Ta có (ABC) là

Chọn đáp án B.

Câu 45.

Lời giải:

là hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cho trước.

Chọn làm vectơ pháp tuyến, ta có mặt phẳng có dạng .

Qua M nên:

Phương trình mặt phẳng cần tìm là:

Chọn đáp án A.

Câu 46.

Lời giải:

Đường thẳng (d) có VTCP: và đi qua điểm , phương trình đường thẳng (d)

là:

Chọn đáp án A.

Câu 47.

Lời giải:

Hai vectơ chỉ phương của

4 6

Pháp vectơ của (P):

Chọn đáp án B.

Câu 48.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải:

VTPT của hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt là và .

. Theo đề suy ra chọn VTPT của mặt phẳng là Suy ra

PMP:

Chọn đáp án D.

Câu 49.

Lời giải:

Phương trình giao tuyến của (S) và mặt phẳng (yOz):

Chọn đáp án A.

Câu 50.

Lời giải:

Mặt cầu (S) có tâm là bán kính . Ta có , suy ra mặt phẳng không cắt

mặt cầu (S).

Chọn đáp án D.

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

SỐ 003 Môn thi: TOÁN. Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi trắc nghiệm: gồm 50 câu hỏi

Câu 1: Đồ thị hàm số nào sau đây luôn nằm dưới trục hoành

4 7

A. B.

C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 2: Khoảng đồng biến của hàm số là:

A. và B. và

C. D.

Câu 3: Cho hàm số xác định, liên tục và có đạo hàm trên đoạn . Xét các khẳng định

sau:

1. Hàm số f(x) đồng biến trên thì

2. Giả sử suy ra hàm số nghịch biến trên

3. Giả sử phương trình có nghiệm là khi đó nếu hàm số đồng biến trên

thì hàm số f(x) nghịch biến trên .

4. Nếu , thì hàm số đồng biến trên

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 4: Nếu là điểm cực tiểu của hàm số thì giá trị của m

là:

A. -9 B. 1 C. -2 D. 3

Câu 5: Xét các khẳng định sau:

1) Cho hàm số xác định trên tập hợp D và , khi đó được gọi là điểm cực đại

của hàm số f(x) nếu tồn tại sao cho và với .

2) Nếu hàm số f(x) đạt cực trị tại điểm và f(x) có đạo hàm tại điểm thì

3) Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm và thì hàm số f(x) đạt cực trị tại điểm .

4 8

4) Nếu hàm số f(x) không có đạo hàm tại điểm thì không là cực trị của hàm số f(x).

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 6: Cho hàm số có đồ thị , với m là tham số thực. Khi m thay đổi

cắt trục Ox tại ít nhất bao nhiêu điểm ?

A. 1 điểm. B. 2 điểm. C. 3 điểm. D. 4 điểm.

Câu 7: Đường thẳng cắt đồ thị (C) của hàm số tại hai điểm. Gọi

là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số, tính .

A. B. C. D.

Câu 8: Tính tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có cực trị ?

A. B. C. D.

Câu 9: Cho hàm số . Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 1 B. 3 C. 5 D. 6

Câu 10: Hai đồ thị của hàm số cắt nhau tại đúng một điểm thuộc góc phần tư thứ

ba. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Phương trình có đúng một nghiệm âm.

B. Với thỏa mãn

C. Phương trình không có nghiệm trên

D. A và C đúng.

Câu 11: Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà sinh vật học thấy rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện

tích của mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng (gam).

Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau một vụ thu hoạch

được nhiều cá nhất ?

4 9

A. 10 B. 12 C. 16 D. 24

Câu 12: Cho phương trình . Một học sinh giải như sau:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Bước 1: Điều kiện

Bước 2: Phương trình tương đương:

Bước 3: Vậy phương trình đã cho có nghiệm là

Dựa vào bài giải trên chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Bài giải trên hoàn toàn chính xác. B. Bài giải trên sai từ Bước 1

C. Bài giải trên sai từ Bước 2 D. Bài giải trên sai từ Bước 3

Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số

A. B. C. D.

Câu 14: Giải bất phương trình :

A. B. C. D.

Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số

A. B. C. D.

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 17: Xác định a, b sao cho

A. với với B.

C. với với D.

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số

5 0

B. A.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

C. D.

Câu 19: Gọi S là tập tất cả các số thực dương thỏa mãn

Xác định số phần tử n của S

A. B. C. D.

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm.

A. B. C. D.

Câu 21: Anh A mua nhà trị giá 500 triệu đồng theo phương thức trả góp. Nếu cuối mỗi tháng bắt

đầu từ tháng thứ nhất anh A trả 10,5 triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả là 0,5% tháng thì

sau bao nhiêu tháng anh trả hết số tiền trên ?

A. 53 tháng B. 54 tháng C. 55 tháng D. 56 tháng

Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số

B. A.

D. C.

Câu 24: Một vật chuyển động với phương trình vận tốc là: . Tính quãng

đường vật đó di chuyển được trong khoảng thời gian 5 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần

trăm).

5 1

A. B. C. D.

Câu 25: Tính tích phân

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 26: Tính tích phân

A. B. C. D.

Câu 27: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường

A. B. C. D.

Câu 28: Cho tam giác đều ABC có diện tích bằng quay xung quanh cạnh AC của nó. Tính thể tích

V của khối tròn xoay được tạo thành

A. B. C. D.

Câu 29: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .

A. Phần thực bằng và phần ảo bằng

B. Phần thực bằng và phần ảo bằng

C. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng

D. Phần thực bằng và phần ảo bằng

Câu 30: Cho phương trình phức . Phương trình đã cho có bao nhiêu nghiệm ?

A. 1 nghiệm B. 3 nghiệm C. 4 nghiệm D. 5 nghiệm

Câu 31: Trong hình dưới, điểm nào trong các điểm A, B, C, D biểu diễn cho số phức có môđun bằng

5 2

.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. Điểm A B. Điểm B C. Điểm C D. Điểm D

Câu 32: Tính biết rằng a, b là các số thực thỏa mãn

A. B.

C. D.

Câu 33: Tìm số phức biết số phức z thỏa:

A. B. C. D.

Câu 34: Tập hợp các nghiệm phức của phương trình là:

A. Tập hợp mọi số ảo B. C. D.

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm SB và G là trọng

tâm của tam giác SBC. Gọi V, V’ lần lượt là thể tích của các khối chóp M.ABC và G.ABD, tỉ số

A. B. C. D.

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là một hình vuông cạnh a. Các mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng

5 3

vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 300. Thể tích V

của hình chóp S.ABCD là

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 37: Thể tích của khối chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 1 là

A. B. C. D.

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với (ABC) và .

Khoảng cách giữa SC và AB là

A. B. C. D.

Câu 39: Hình chóp S.ABC có và có chiều cao . Diện tích mặt cầu ngoại

tiếp hình chóp S.ABC là

A. B. C. D.

Câu 40: Cho tứ diện đều ABCD, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA.

Cho biết diện tích tứ giác MNPQ bằng 1, thể tích tứ diện ABCD là

A. B. C. D.

Câu 41: Cho lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt

đối diện của hình lập phương. Gọi S1 là diện tích 6 mặt của hình lập phương, S2 là diện tích xung

quanh của hình trụ. Tỉ số là

A. B. C. D.

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và tam giác ABC cân tại A.

Cạnh bên SB lần lượt tạo với mặt phẳng đáy, mặt phẳng trung trực của BC các góc bằng 300 và 450,

khoảng cách từ S đến cạnh BC bằng a. Thể tích khối chóp S.ABC là

5 4

A. B. C. D.

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ . Tìm tọa độ

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 44: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình là phương

trình của một mặt cầu trong không gian với hệ tọa độ Oxzy.

A. B.

C. D.

Câu 45: Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng

.

A. B. C. D.

Câu 46: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng và đường thẳng d có phương

trình . Tọa độ giao điểm I của mặt phẳng (P) và đường thẳng d là

A. B. C. D.

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng . Hình chiếu vuông góc

của trên mặt phẳng (Oxy) là

A. B. C. D.

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt cầu (S) có phương trình lần lượt là

.Cho biết d cắt (S) tại hai điểm M, N. Độ dài

đoạn thẳng MN là

A. B. C. D.

5 5

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu và mặt phẳng

. Phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song là

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B.

C. D.

Câu 50: Trong không gian Oxyz cho các mặt phẳng Gọi (S)

là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một

đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có

bán kính bằng r. Xác định ra sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) thỏa yêu cầu.

5 6

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Lời giải:

- Đồ thị hàm số luôn nằm dưới trục hoành khi và chỉ khi

- Hàm số bậc ba bất kì luôn nhận được mọi giá trị từ đến nên ta có thể loại ngay hàm này,

tức là đáp án B sai. Tiếp tục trong ba đáp án còn lại, ta có thể loại ngay đáp án A vì hàm bậc 4 có hệ

số bậc cao nhất là 1 nên hàm này có thể nhận giá trị . Trong hai đáp án C và D ta cần làm rõ:

C.

. Thấy ngay tại thì nên loại ngay đáp án này. D.

Chọn đáp án C.

Câu 2:

Lời giải:

Viết lại

Hàm số đồng biến khi và chỉ khi

Vậy hàm số nghịch biến trên và

Chọn đáp án B.

Câu 3:

Lời giải:

- 1 sai chỉ suy ra được

- 2 sai với mọi thuộc thì hàm số mới nghịch biến trên

5 7

-3 sai nếu là nghiệm kép thì nếu hàm số đồng biến trên thì hàm số f(x) đồng biến

trên .

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

- 4 sai vì f(x) có thể là hàm hằng, câu chính xác là: Nếu và phương trình

có hữu hạn thì hàm số đồng biến trên .

Chọn đáp án A.

Câu 4:

Lời giải:

Xét hàm số

Ta có

là điểm cực tiểu của hàm số f(x) khi và chỉ khi

Với ta có

Với ta có

Vậy là điểm cực tiểu của hàm số khi và chỉ khi

Chọn đáp án B.

Câu 5:

Lời giải:

- 1 là định nghĩa cực đại sách giáo khoa.

- 2 là định lí về cực trị sách giáo khoa.

- Các khẳng định 3, 4 là các khẳng định sai.

5 8

Chọn đáp án B.

Câu 6:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta cần xác định phương trình có ít nhất mấy nghiệm

Hiển nhiên là một nghiệm, phương trình còn lại có 1 nghiệm khi

, phương trình này luôn có nghiệm do . Vậy phương trình đầu có ít nhất 2 Còn khi

nghiệm.

Chọn đáp án B.

Câu 7:

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm:

Vậy

Chọn đáp án A.

Câu 8:

Lời giải:

TH1: , hàm số đã cho là hàm bậc 2 luôn có cực trị.

TH2: . Tổng hợp lại chọn A

Chọn đáp án A.

Câu 9:

Lời giải:

Hàm số đã cho có tập xác định là

Ta có suy ra là các TCN,

5 9

suy ra có 4 đường TCĐ.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 5 đường tiệm cận.

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 10:

Lời giải:

- Góc phần tư thứ ba trên hệ trục tọa độ Oxy là tập hợp những điểm có tung độ và hoành độ âm.

- Đáp án đúng ở đây là đáp án D. Nghiệm của phương trình là hoành độ của giao điểm,

vì giao điểm nằm ở góc phần tứ thứ Ba nên có hoành độ âm nghĩa là phương trình có nghiệm âm.

- Lưu ý cách xác định góc phần tư, ta xác định góc phần tư theo thứ tự ngược chiều kim đồng hồ và

thỏa mãn góc phân tư thứ nhất là các điểm có tung độ và hoành độ dương:

Chọn đáp án D.

Câu 11:

Lời giải:

Gọi n là số con cá trên một đơn vị diện tích hồ . Khi đó:

Cân nặng của một con cá là:

Cân nặng của n con cá là:

Xét hàm số: .

Ta có: , cho

Lập bảng biến thiên ta thấy số cá phải thả trên một đơn vị diện tích hồ để có thu hoạch nhiều nhất là

12 con.

Chọn đáp án B.

Câu 12:

Lời giải:

Vì không thể khẳng định được nên bước đó phải sửa lại thành:

6 0

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 13:

Lời giải:

Điều kiện xác định:

Chọn đáp án D.

Câu 14:

Lời giải:

Chọn đáp án C.

Câu 15:

Lời giải:

Hàm số xác định

, (2) vô nghiệm. Vậy

Chọn đáp án A.

Câu 16:

Lời giải:

Áp dụng công thức tính đạo hàm:

6 1

-

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

-

Chọn đáp án D.

Câu 17:

Lời giải:

Điều kiện , lại có

Chọn đáp án C.

Câu 18:

Lời giải:

Chọn đáp án C.

Câu 19:

Lời giải:

Chú ý: Sử dụng chức năng Table bấm Mode 7 của MTCT nhập vào hàm:

Sau đó chọn Start 0 End 5 Step 0,5 được bảng như hình vẽ ,thấy rằng khi nên phương

6 2

trình vô nghiệm khi

Chọn đáp án C

Câu 20:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải:

Phương trình đã cho tương đương có nghiệm khi và chỉ khi

Chọn đáp án C.

Câu 21:

Lời giải:

Đặt

* Cuối tháng thứ 1, số tiền còn lại (tính bằng triệu đồng) là

* Cuối tháng thứ 2, số tiền còn lại là

* Cuối tháng thứ 3, số tiền còn lại là

* Cuối tháng thứ n, số tiền còn lại là

Giải phương trình thu được nên chọn C.

Chọn đáp án C.

Câu 22:

Lời giải:

Ta có: . Suy ra

Chọn đáp án B.

Câu 23:

Lời giải:

6 3

Chọn đáp án A.

Câu 24:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta có

Vì làm tròn kết quả đến hàng phần trăm nên

Chọn đáp án D.

Câu 25:

Lời giải:

Chọn đáp án A.

Câu 26:

Lời giải:

Đặt . Vậy

Chọn đáp án B.

Câu 27:

Lời giải:

Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng ta có

Chọn đáp án A.

Câu 28:

Lời giải:

. Chọn hệ trục vuông

góc Oxy sao cho

với I là trung điểm AC. Phương

6 4

trình đường thẳng AB là , thể tích khối

tròn xoay khi quay ABI quanh trục AI tính bởi

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Vậy thể tích cần tìm

Chọn đáp án A.

Câu 29:

Lời giải:

. Vậy phần thực bằng -1 và phần ảo bằng .

Chọn đáp án B.

Câu 30:

Lời giải:

Gọi . Thay vào phương trình ta được:

Vậy phương trình phức đã cho có 5 nghiệm

Chọn đáp án D.

Câu 31:

Lời giải:

D biểu diễn cho . Số phức này có modun bằng

Chọn đáp án D.

6 5

Câu 32:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta có: và

Chọn đáp án A.

Câu 33:

Lời giải:

Đặt với . Ta có:

. Vậy

Chọn đáp án B.

Câu 34:

Lời giải:

Đặt với . Ta có:

Khi đó . Vậy tập hợp các nghiệm là tập hợp mọi số ảo.

Chọn đáp án B.

Câu 35:

Lời giải:

Vì các tam giác ABC và ABD có cùng diện tích nên

Chọn đáp án A.

Câu 36:

6 6

Lời giải:

Theo đề ta có . suy ra . Vậy

Chọn đáp án A.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 37:

Lời giải:

Gọi O là tâm của ABCD, ta có

Chọn đáp án C.

Câu 38:

Lời giải:

Gọi D sao cho ABCD là hình bình hành và M là trung điểm CD. Ta có

với x được cho bởi

Chọn đáp án A.

Câu 39:

Lời giải:

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC suy ra . Gọi M là trung điểm của cạnh

SA. Trong tam giác SAO kẻ đường trung trực của cạnh SA cắt cạnh SO tại I. Khi đó I là tâm mặt cầu

ngoại tiếp hình chóp S.ABC có bán kính

Khi đó

Chọn đáp án B.

Câu 40:

Lời giải:

Ta chứng minh được MNPQ là hình vuông, suy ra cạnh tứ diện bằng 2,

Chọn đáp án B.

6 7

Câu 41:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta có: suy ra

Chọn đáp án D.

Câu 42:

Lời giải:

Ta có nên AB là hình chiếu của SB trên mặt phẳng

. Gọi G là trung điểm BC, ta có

là mặt phẳng trung trực của

BC và SM là hình chiếu của SB trên

vuông cân tại S. Ta có

Tam giác SBA vuông tại A, ta có

Trong tam giác vuông SAM, ta có:

Vậy

Chọn đáp án D.

Câu 43:

Lời giải:

Chọn đáp án B.

6 8

Câu 44:

Lời giải:

Cần có

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án B.

Câu 45:

Lời giải:

Đường thẳng có VTCP . Gọi điểm . Ta có suy ra

Chọn đáp án D.

Câu 46:

Lời giải:

Thay tọa độ từng đáp án vào và d chỉ có A thỏa mãn.

Chọn đáp án A.

Câu 47:

Lời giải:

Đường thẳng có phương trình tham số . Hình chiếu vuông góc của trên mặt

phẳng (Oxy) nên suy ra

Chọn đáp án B.

Câu 48:

Lời giải:

Tìm được

6 9

Chọn đáp án D.

Câu 49:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải:

Mặt cầu có tâm và có bán kính , và mặt phẳng cần tìm có dạng

Mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) nên

Vật các mặt phẳng thỏa là:

Chọn đáp án D.

Câu 50:

Lời giải:

Gọi I là tâm của (S) và R là bán kính của (S), ta có:

Nếu gọi thì phương trình trên đưa tớn

Cần chọn sao cho phương trình bậc 2 này có nghiệm kép, tìm được

Chọn đáp án B.

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

SỐ 001 Môn thi: TOÁN. Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi trắc nghiệm: gồm 50 câu hỏi

Câu 1: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

7 0

x 1 2

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

y' + 0 + 0 - 0 +

y

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Hàm số có ba cực trị.

B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng và giá trị nhỏ nhất bằng

C. Hàm số đồng biến trên khoảng

D. Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại

Câu 2: Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 3: Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?

A. B. C. D.

Câu 4: Cho hàm số . Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị

hàm số.

A. B. C. D.

Câu 5: Hàm số f(x) có đạo hàm là . Số điểm cực trị của hàm

số f(x) là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

7 1

Câu 6: Cho bài toán: Tìm GTLN & GTNN của hàm số trên

Một học sinh giải như sau:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Bước 1:

Bước 2:

Bước 3: . Vậy

Hỏi bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?

A. Bài giải trên hoàn toàn đúng B. Bài giải trên sai từ bước 2

C. Bài giải trên sai từ bước 1 D. Bài giải trên sai từ bước 3

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số cắt đường thẳng

tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam giác OAB vuông tại O, với O là gốc tọa

độ.

A. B. C. D.

Câu 8: Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị của m sao cho hàm số

nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 3.

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số có ba

điểm cực trị tạo thành một tam giác đều.

A. B. C. D.

Câu 10: Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của m thỏa và làm cho hàm số đã

cho đồng biến trên

A. Không có giá trị m B. C. D.

7 2

Câu 11: Một cửa hàng bán lẻ bán 2500 cái ti vi mỗi năm. Chi phí gửi trong kho là 10$ một cái mỗi

năm. Để đặt hàng chi phí cố định cho mỗi lần đặt là 20$ cộng thêm 9$ mỗi cái. Cửa hàng nên đặt

hàng bao nhiêu lần trong mỗi năm và mỗi lần bao nhiêu cái để chi phí hàng tồn kho là nhỏ nhất ?

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. Đặt hàng 25 lần, mỗi lần 100 cái ti vi. B. Đặt hàng 20 lần, mỗi lần 100 cái ti vi.

C. Đặt hàng 25 lần, mỗi lần 90 cái ti vi. D. Đặt hàng 20 lần, mỗi lần 90 cái ti vi.

Câu 12: Giải phương trình

A. B. C. D.

Câu 13: Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý

theo hình thức lãi kép. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi

suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi thêm tiền gần nhất với kết

quả nào sau đây ?

A. 210 triệu. B. 220 triệu. C. 212 triệu. D. 216 triệu.

Câu 14: Giải bất phương trình .

A. B.

C. D.

Câu 15: Tập xác định D của hàm số

B. A.

D. C.

Câu 16: Cho hệ thức với . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

B. A.

D. C.

Câu 17: Cho a, b là các số thực không âm và khác 1. m, n là các số tự nhiên. Cho các biểu thức sau.

7 3

1 - 2- 3- 4-

Số biểu thức đúng là:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số

B. A.

D. C.

Câu 19: Một bạn học sinh giải bài toán: theo các bước sau:

Bước 1: Điều kiện

Bước 2:

Bước 3: Vậy nghiệm của bất phương trình trên là:

Hỏi bạn học sinh giải như trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?

A. Bạn học sinh giải hoàn toàn đúng B. Bạn học sinh giải sai từ Bước 1

C. Bạn học sinh giải sai từ Bước 2 D. Bạn học sinh giải sai từ Bước 3

Câu 20: Nếu và thì :

A. và B. và

C. và D. và

Câu 21: Năm 1994, tỉ lệ khí CO2 trong không khí là . Biết rằng tỉ lệ thể tích khí CO2 trong không

khí tăng 0,4% hàng năm. Hỏi năm 2016, tỉ lệ thể tích khí CO2 trong không khí là bao nhiêu? Giả sử

tỉ

lệ tăng hàng năm không đổi. Kết quả thu được gần với số nào sau đây nhất ?

7 4

A. B. C. D.

Câu 22: Cho hai hàm số và liên tục trên đoạn . Viết công thức tính diện tích

hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và hai đường thẳng .

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

B. A.

D. C.

Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số sau:

B. A.

D. C.

Câu 24: Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc . Tính quãng đường mà vật

di chuyển từ thời điểm đến thời điểm vật dừng lại.

A. 1280m B. 128m C. 12,8m D. 1,28m

Câu 25: Tìm , biết rằng

A. B. C. D.

Câu 26: Tính tích phân

A. B. C. D.

Câu 27: Tính diện tích S hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số .

A. B. C. D.

Câu 28: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục tung và trục hoành.

7 5

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 29: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức

A. Phần thực bằng và phần ảo bằng 3. B. Phần thực bằng và phần ảo bằng

C. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3. D. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng .

Câu 30: Cho số phức z thỏa mãn . Tính môđun của số phức z

A. B. C. D.

Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn . Hỏi khi biểu diễn số phức này trên mặt phẳng

phức thì nó cách gốc tọa độ khoảng bằng bao nhiêu ?

A. 9 B. C. 8 D.

Câu 32: Cho số phức . Tìm số phức

A. B. C. D.

Câu 33: Kí hiệu là bốn nghiệm phức của phương trình . Tính tổng

.

A. B. C. D.

Câu 34: Cho các số phức z thỏa mãn và số phức w thỏa mãn . Biết rằng tập

hợp các điểm biểu diễn các số phức w là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.

A. B. C. D.

Câu 35: Trong hình bát diện đều số cạnh gấp mấy lần số đỉnh.

A. B. C. 2 D. 3

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 và . Tính thể

7 6

tích V của khối chóp S.ABCD.

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SA vuông góc với mặt phẳng

(ABC), . Một mặt phẳng qua A vuông góc SC tại H và cắt SB tại

K. Tính thể tích khối chóp S.AHK theo a.

A. B. C. D.

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, , tam giác SBC là tam

giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách h

từ điểm C đến mặt phẳng (SAB).

A. B. C. D.

Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tam giác ABC có

, góc . Tính thể tích khối chóp đã cho.

A. B. C. D.

Câu 40: Cho một hình cầu bán kính 5cm, cắt hình cầu này bằng một mặt phẳng sao cho thiết diện tạo

thành là một đường kính 4cm. Tính thể tích của khối nón có đáy là thiết diện vừa tạo và đỉnh

là tâm hình cầu đã cho. (lấy , kết quả làm tròn tới hàng phần trăm).

A. B. C. D.

Câu 41: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 50cm và có chiều cao là 50cm. Một đoạn thẳng AB có

chiều dài là 100cm và có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy. Tính khoảng cách d từ đoạn

thẳng đó đến trục hình trụ.

A. B. C. D.

Câu 42: Cho tứ diện đều ABCD. Khi quay tứ diện đó quanh trục AB có bao nhiêu hình nón khác

nhau được tạo thành ?

A. Một B. Hai

C. Ba D. Không có hình nón nào

7 7

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho các điểm , . Tính

thể tích V của tứ diện ABCD.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. 30 B. 40 C. 50 D. 60

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:

Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S).

A. và B. . và

C. và D. và

Câu 45: Trong không gian Oxyz cho vectơ và với . Tìm m để góc giữa

hai véc-tơ có số đo bằng 450.

Một học sinh giải như sau:

Bước 1:

Bước 2: Theo YCBT suy ra

Bước 3: Phương trình

Hỏi bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?

A. Sai từ Bước 3 B. Sai từ Bước 2 C. Sai từ Bước 1 D. Đúng

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng và mặt phẳng

. Xác định giá trị m và n để mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q).

A. và B. và

C. và D. và

7 8

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng . Khi đó vectơ chỉ phương của

đường thẳng d có tọa độ là:

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu và mặt phẳng

. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao

tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 3.

A. B. C. D.

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm . Gọi (S) là ,

mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D. Hãy viết phương trình mặt phẳng tiếp túc với mặt cầu (S)

tại điểm A.

A. B. C. D.

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho điểm và mặt phẳng . Tìm tọa

độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P).

7 9

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Lời giải:

Đáp án A. sai vì y’ đổi dấu lần 2 khi x qua và nên hàm số đã cho có hai cực trị.

Đap án B sai vì tập giá trị của hàm số đã cho là nên hàm số không có giá trị lớn nhất và giá

trị nhỏ nhất.

Đáp án C. đúng vì và

Đáp án D. sai vì hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và đạt cực đại tại

Chọn đáp án C.

Câu 2:

Lời giải:

Chú ý hàm số luôn xác định với mọi

Ta có nên đường thẳng là TCN

suy ra là TCN.

Chọn đáp án C.

Câu 3:

Lời giải:

Ta có

Bảng biến thiên

8 0

x 1

y’ + 0 - 0 - 0

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

y

Do đó, hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

Chọn đáp án B.

Câu 4:

Lời giải:

Ta có: , suy ra đường thẳng qua hai điểm cực trị là

Chú ý: Học sinh có thể tính tọa độ hai điểm cực trị rồi viết phương trình đường thẳng.

Chọn đáp án B.

Câu 5:

Lời giải:

Ta có:

Vì 2 nghiệm là 2 nghiệm bội chẵn nên qua 2 nghiệm này f ’(x) không đổi dấu. Do đó, hàm

số không đạt cực trị tại .

Vì 2 nghiệm là 2 nghiệm bội lẽ nên qua 2 nghiệm này đổi dấu. Do đó, hàm số đạt

cực trị tại .

8 1

Chọn đáp án B.

Câu 6:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải:

Vì hàm số không liên tục trên tại nên không thể kết luận như bạn học sinh đã trình

bày ở trên. Muốn thấy rõ có max, min hay không cần phải vẽ bảng biến thiên ra.

Chọn đáp án D.

Câu 7:

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và

(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt có 2 nghiệm phân biệt khác -1.

(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Áp dụng định lý Viet:

Theo giả thiết tam giác OAB vuông tại O

Chọn đáp án A.

Câu 8:

Lời giải:

8 2

. Khi đó phương trình có hai nghiệm là

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Theo YCBT

Chọn đáp án C.

Câu 9:

Lời giải:

Hàm số có 3 cực trị có 2 nghiệm phân biệt khác 0 loại đáp án A, C.

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị

Vì nên tam giác ABC cân tại A.

Do đó, tam giác ABC đều

Chọn đáp án B.

Câu 10:

Lời giải:

Ta có , theo YCBT suy ra

Từ (1) và (2) suy ra

8 3

Chọn đáp án D.

Câu 11:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Gọi x là số ti vi mà cừa hàng đặt mỗi lần ( , đơn vị cái)

Số lượng ti vi trung bình gửi trong kho là nên chi phí lưu kho tương ứng là

Số lần đặt hàng mỗi năm là và chi phí đặt hàng là:

Khi đó chi phí mà cửa hàng phải trả là:

Lập bảng biến thiên ta được:

Kết luận: đặt hàng 25 lần, mỗi lần 100 cái tivi.

Chọn đáp án A.

Câu 12:

Lời giải:

Ta có:

Chọn đáp án B.

Câu 13:

Lời giải:

3 tháng là 1 quý nên 6 tháng bằng 2 quý và 1 năm ứng với 4 quý. Sau 6 tháng người đó có tổng số

tiền là: . Người đó gửi thêm 100tr nên sau tổng số tiền khi đó là: 104,04 + 100

= 204,04 tr. Suy ra số tiền sau 1 năm nữa là:

Chọn đáp án B.

Câu 14:

Lời giải:

8 4

Điều kiện:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Với điều kiện trên ta có, phương trình đã cho tương đương với:

Kết hợp điều kiện, ta được nghiệm của phương trình là:

Chọn đáp án C.

Câu 15:

Lời giải:

Điều kiện

Chọn đáp án C.

Câu 16:

Lời giải:

Ta có:

Chọn đáp án B.

Câu 17:

Lời giải:

Tất cả các biểu thức nếu khi đó các biểu thức này đều không có nghĩa, nên

không có biểu thức đúng nào.

Chọn đáp án A.

Câu 18:

8 5

Lời giải:

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 19:

Lời giải:

Bạn học sinh này giải sai từ bước 2, vì cơ số chưa biết có lớn hơn 1 hay nhỏ hơn 1.

Chú ý: - Nếu thì

- Nếu thì

Chọn đáp án C.

Câu 20:

Lời giải:

Vì mà nên

Vì mà nên

Chọn đáp án B.

Câu 21:

Lời giải:

Từ 1994 đến 2016 là 22 năm. Vậy tỉ lệ thể tích khí CO2 năm 2016 trong không khí là:

Chọn đáp án A.

Câu 22:

Lời giải:

Công thức tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hai hàm số và hai

đường thẳng là

8 6

Chọn đáp án C.

Câu 23:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án A.

Câu 24:

Lời giải:

Thời điểm vật dừng lại là

Quãng đường vật đi được là:

Chọn đáp án A.

Câu 25:

Lời giải:

Ta có: , đặt

Suy ra

Đạo hàm hai vế ta được

. Suy ra Khi đó

Chọn đáp án A.

Câu 26:

Lời giải:

Ta có:

8 7

Tính

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Đặt

Vậy

Chọn đáp án D.

Câu 27:

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm

Vậy

Chọn đáp án A.

8 8

Câu 28:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số và trục hoành là:

Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox là:

Đặt

Tính

Đặt

Vậy

Chọn đáp án A.

Câu 29:

Lời giải:

. Suy ra phần thực bằng -1 và phần ảo bằng 3.

Chọn đáp án A.

8 9

Câu 30:

Lời giải:

Gọi

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta có:

Chọn đáp án A.

Câu 31:

Lời giải:

Ở đây câu hỏi bài toán chính là tìm môđun của số phức z, ta có

Chọn đáp án B.

Câu 32:

Lời giải:

Ta có:

Chọn đáp án A.

Câu 33:

Lời giải:

. Vậy

Chọn đáp án A.

Câu 34:

9 0

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta có

Theo giả thiết tập hợp các điểm biếu diễn các số phức w là một đường tròn nên bán kính

Chọn đáp án B.

Câu 35:

Lời giải:

Hình bát diện đều có 12 cạnh và 6 đỉnh. Nên số cạnh gấp 2 lần số

đỉnh

Chọn đáp án C.

Câu 36:

Lời giải:

Vì nên AC là hình chiếu vuông góc của SC

lên mặt phẳng (ABCD).

Tam giác SAC vuông tại A nên:

9 1

Vậy

Chọn đáp án D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 37:

Lời giải:

Ta có , suy ra

Vì vuông cân tại A nên K là trung điểm của SB.

Ta có:

. Ta có

, khi đó

, lại có

Vậy

Chọn đáp án C.

Câu 38:

Lời giải:

Trong (SBC), dựng . Vì đều cạnh a nên H là trung điểm của BC và

Ta có:

9 2

Vì H là trung điểm của BC nên

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Trong (ABC), dựng và trong (SHI), dựng .

Ta có

Tam giác HBI vuông tại I nên

Tam giác SHI vuông tại H, nên:

Vậy

Chọn đáp án B.

Câu 39:

Lời giải:

Ta có

Vậy

Chọn đáp án C.

Câu 40:

9 3

Lời giải:

Ta có:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án B.

Câu 41:

Lời giải:

Cách 1: Kẻ AA1 vuông góc với đáy, A1 thuộc đáy. Suy ra:

Tiếp tục kẻ tại H, vì O1H nằm trong đáy nên cũng vuông góc với A1A suy ra:

. Do đó

Xét tam giác vuông ta có

Vậy

Cách 2: Gọi tâm của hai đường trong đáy lần lượt là O và O1, giả sử đoạn thẳng AB có điểm mút A

nằm trên đường tròn đáy tâm O và điểm mút B nằm trên đường tròn đáy O1.

Theo giả thiết . Gọi IK là đoạn vuông góc chung của trục OO1 và

9 4

đoạn AB. Chiếu vuông góc đoạn AB xuống.

Mặt phẳng đáy chứa đường tròn tâm O1, ta có A1, H, B lần lượt là hình chiếu của A, K, B. Vì

nên IK song song với mặt phẳng, do đó và

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Suy ra và . Vậy

Xét tam giác vuông AA1B ta có

Vậy

Chọn đáp án C.

Câu 42:

Lời giải:

Khi quay ta được hình như bên cạnh, hình này được tạo thành từ hai hình nón.

Chọn đáp án B.

Câu 43:

Lời giải:

Chọn đáp án A.

Câu 44:

Lời giải:

9 5

Tọa độ tâm và bán kính

Chọn đáp án A.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 45:

Lời giải:

Bước 3 phải giải như sau:

Chọn đáp án A.

Câu 46:

Lời giải:

Ta có (P) song song với mặt phẳng

Chọn đáp án B.

Câu 47:

Lời giải:

Đường thẳng nên tọa độ VTCP là:

Chọn đáp án C.

Câu 48:

Lời giải:

Mặt cầu (S) có tâm và bán kính

Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 3 nên

9 6

Ta có:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án D.

Câu 49:

Lời giải:

Gọi tâm của mặt cầu là khi đó ,

. Ta có: suy ra

, suy ra , mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S)

là mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, D tại điểm A nên nhận làm VTPT.

Phương trình mặt phẳng cần tìm là

Chọn đáp án B.

Câu 50:

Lời giải:

9 7

Đường thẳng AA’ đi qua điểm và vuông góc với (P) nên nhận làm vectơ chỉ

phương có phương trình

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Gọi nên tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình :

Vì A đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P) nên A’ đối xứng với điểm A qua H

H là trung điểm của AA’

Chọn đáp án A.

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

SỐ 001 Môn thi: TOÁN. Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi trắc nghiệm: gồm 50 câu hỏi

Câu 1: Chọn hàm số có đồ thị như hình vẽ bên:

A.

9 8

B.

C.

D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến

A. B. C. D.

Câu 3: Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 4: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại các điểm

B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng với giá trị cực đại.

C. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng với giá trị cực tiểu.

Câu 5: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số

A. B. C. D.

Câu 6: Giá trị cực đại của hàm số trên khoảng là:

A. B. C. D.

Câu 7: Cho hàm số . Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 3 điểm

cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất.

A. B. C. D.

Câu 8: Hàm số đạt cực tiểu tại khi:

B. C. D. A.

Câu 9: Tìm giá trị của m để hàm số có GTNN trên bằng 0 ?

9 9

B. C. D. A.

Câu 10: Một khúc gỗ tròn hình trụ xẻ thành một chiếc xà có tiết diện ngang là hình vuông và 4

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

miếng phụ như hình vẽ. Hãy xác định kích thước của các miếng phụ để diện tích sử dụng

theo tiết diện ngang là lớn nhất.

A. Rộng , dài B. Rộng , dài

C. Rộng , dài D. Rộng , dài

Câu 11: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên khoảng

B. A.

D. C.

Câu 12: Giải phương trình

A. B. C. D.

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số

C. A. B. D.

Câu 14: Giải bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 15: Hàm số đạt cực trị tại điểm

A. B. C. D.

Câu 16: Phương trình có nghiệm là

1 0

A. B. C. D.

Câu 17: Số nghiệm của phương trình là:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 18: Nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 19: Nghiệm của bất phương trình là:

A. B.

C. D.

Câu 20: Tập nghiệm của hệ phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 21: Số là một số nguyên tố. Hỏi nếu viết trong hệ thập phân, số đó có bao nhiêu

chữ số?

A. 227831 chữ số. B. 227834 chữ số. C. 227832 chữ số. D. 227835 chữ số.

Câu 22: Họ nguyên hàm của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 23: Họ nguyên hàm của hàm số là:

A. B.

1 0

C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 24: Tích phân có giá trị bằng:

A. B. C. D.

Câu 25: Tính tích phân

A. B. C. D.

Câu 26: Tính tích phân

A. B. C. D.

Câu 27: Tính diện tích hình phẳng giởi hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số

A. B. C. D.

Câu 28: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường

. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục thẳng

hoành.

A. B. C. D.

Câu 29: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

A. Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng .

B. Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng -2017.

C. Phần thực bằng 2017 và phần ảo bằng .

D. Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng 2017.

Câu 30: Cho các số phức . Tính mô-đun của số phức

1 0

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 31: Cho số phức z có tập hợp điểm biểu di n trên mặt phẳng phức là đường tròn

. Tính môđun của số phức z.

A. B. C. D.

Câu 32: Thu gọn số phức ta được:

A. B. C. D.

Câu 33: Cho các số phức có các điểm biểu diễn trên mặt phẳng

phức là A, B, C, D (như hình bên). Tính

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn là một

đường tròn, đường tròn đó có phương trình là:

B. A.

D. C.

Câu 35: Khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng . Độ dài của A’C là

A. B. C. D.

Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có AS, AB, AC đôi một vuông góc với nhau, .

Khoảng cách d từ đường thẳng SA đến BC là

1 0

A. B. C. D.

Câu 37: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh ,

góc giữa SC và đáy bằng 600. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có . Mặt bên SAC

vuông góc với đáy các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450. Thể tích khối chóp

SABC bằng

A. B. C. D.

Câu 39: Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A. Mặt cầu có bán kính là R thì thể tích khối cầu là

B. Diện tích toàn phần hình trụ tròn có bán kính đường tròn đáy r và chiều cao của trụ l là

C. Diện tích xung quang mặt nón hình trụ tròn có bán kính đường tròn đáy r và đường sinh l là

D. Thể tích khối lăng trụ với đáy có diện tích là B, đường cao của lăng trụ là h, khi đó thể thích khối

lăng trụ là .

Câu 40: Có một hộp nhựa hình lập phương người ta bỏ vào hộp đó 1 quả bóng đá. Tỉ số bằng

bao nhiêu? Trong đó V1 là tổng thế tích của quả bóng đá, V2 là thể tích của chiếc hộp đựng bóng.

Biết rằng đường tròn lớn trên quả bóng có thể nội tiếp 1 mặt hình vuông của chiếc hộp.

A. B. C. D.

Câu 41: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600.

Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón có đỉnh S và đáy là đường tròn ngoại tiếp đáy

hình chóp S.ABCD. Khi đó diện tích xung quanh và thể tích của hình nón bằng

A. B.

1 0

C. D.

Câu 42: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuoong bằng a.

Diện tích xung quanh của hình nón bằng

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 43: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm

và song song với đường thẳng .

A. B.

C. D.

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Vectơ nào dưới đây là

vecto chỉ phương của đường thẳng d?

A. B. C. D.

Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho . Tọa độ hình chiếu vuông góc

của gốc toạ độ O lên mặt phẳng (ABC) là điểm H, khi đó H là:

A. B. C. D.

Câu 46: Trong không gian , cho và mặt phẳng (P) có phương trình

. Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:

B. A.

D. C.

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm và . Phương trình mặt phẳng trung

trực của AB là

A. B. C. D.

1 0

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu và hai mặt phẳng

. Khẳng định nào sau đây đúng.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn.

B. Mặt cầu (S) và mặt phẳng (Q) cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn.

C. Mặt cầu (S) và mặt phẳng (Q) tiếp xúc nhau.

D. Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) tiếp xúc nhau.

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho điểm và đường thẳng . Tìm tọa độ

điểm K hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng .

A. B. C. D.

Câu 50: rong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm và mặt phẳng

. Tìm trên (P) điểm M sao cho đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó

M có tọa độ

1 0

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Lời giải:

Đồ thị hướng lên nên chỉ có A, C thỏa.

- Đi qua chỉ có A thỏa.

Chọn đáp án A.

Câu 2:

Lời giải:

Vì A, B, C là các hàm có đạo hàm

B. A.

D. C.

Nên nghịch biến.

Chọn đáp án D.

Câu 3:

Lời giải:

1 0

. Khi đó Ta có:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Bảng biến thiên

0 1 x

0 + 0 0 + y'

y

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên các khoảng . Suy ra đáp án A.

đúng.

Chọn đáp án A.

Câu 4:

Lời giải:

Bảng biến thiên

x 0 1

y' 0 + 0 0 +

y 0

Dựa vào bảng biến thiên suy ra đáp án D. là đáp án đúng.

Chọn đáp án D.

Câu 5:

1 0

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Các em lập bảng biến thiên suy ra

Chọn đáp án C.

Câu 6:

Lời giải:

Chọn đáp án A.

Câu 7:

Lời giải:

hàm số (1) luôn có 3 điểm cực trị với mọi m

giá trị cực tiểu

Chọn đáp án D.

Câu 8:

1 0

Lời giải:

Hàm số đạt cực tiểu tại

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án C.

Câu 9:

Lời giải:

. Từ đó dễ thấy là GTNN cần tìm, cho hay

Chọn đáp án C.

Câu 10:

Lời giải:

Gọi chiều rộng và chiều dài của miếng phụ lần lượt là x, y.

Đường kính của khúc gỗ là d khi đó tiết diện ngang của thanh

xà có độ dài cạnh là và

Theo đề bài ta được hình chữ nhật ABCD như hình vẽ theo

định lý Pitago ta có:

Do đó, miếng phụ có diện tích là: với

1 1

Bài toán trở thành tìm x để S(x) đạt giá trị lớn nhất.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Bảng biến thiên

x 0

+ 0 y'

Smax y

Vậy miếng phụ có kích thước

Chọn đáp án C.

Câu 11:

Lời giải:

Sử dụng Table bấm Mode 7 nhập đạo hàm của từng hàm số vào chọn Start 0 End 1 Step 0.1 máy

hiện ra bảng giá trị của đạo hàm, nếu có giá trị âm thì loại.

Đáp án A. sai

1 1

Đáp án B. đúng

Chọn đáp án B.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 12:

Lời giải:

Chọn đáp án D.

Câu 13:

Lời giải:

Chọn đáp án D.

Câu 14:

Lời giải:

Chọn đáp án B.

Câu 15:

Lời giải:

Chọn đáp án C.

Câu 16:

Lời giải:

1 1

Điều kiện

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chú ý : học sinh có thể thay từng đáp án vào đề bài.

Chọn đáp án B.

Câu 17:

Lời giải:

Điều kiện:

Chọn đáp án C.

Câu 18:

Lời giải:

Điều kiện:

Kết hợp đk nghiệm của bất phương trình

Chọn đáp án A.

Câu 19:

1 1

Lời giải:

Điều kiện:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Kết hợp đk nghiệm của bất phương trình

Chọn đáp án B.

Câu 20:

Lời giải:

Tập nghiệm của hệ phương trình

ĐK:

Chọn đáp án D.

Câu 21:

Lời giải:

Vậy số p này có 227832 chữ số.

Chọn đáp án C.

Câu 22:

Lời giải:

1 1

Họ nguyên hàm của hàm số là:

Ta có

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án C.

Câu 23:

Lời giải:

Đặt

Chọn đáp án D.

Câu 24:

Lời giải:

Đặt

Chọn đáp án B.

Câu 25:

Lời giải:

Chọn đáp án B.

Câu 26:

1 1

Lời giải:

Chọn đáp án B.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 27:

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm

Vậy

Chọn đáp án B.

Câu 28:

Lời giải:

Chọn đáp án D.

Câu 29:

Lời giải:

. Vậy Phần thực bằng 2016 và phần ảo 2017

Chọn đáp án D.

Câu 30:

Lời giải:

Chọn đáp án C.

Câu 31:

Lời giải:

Đường tròn (C) có tâm và bán kính lần lượt là . Suy ra

1 1

Chọn đáp án B.

Câu 32:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải:

Chọn đáp án C.

Câu 33:

Lời giải:

Dựa vào hình vẽ suy ra

Khi đó

Chọn đáp án C.

Câu 34:

Lời giải:

Đặt là điểm biểu di n của số phức trên mặt phẳng Oxy

Chọn đáp án B.

Câu 35:

Lời giải:

Ta có:

. Suy ra

Chọn đáp án A.

1 1

Câu 36:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Trong tam giác ABC kẻ

Dễ dàng chứng minh được

Vậy

Chọn đáp án D.

Câu 37:

Lời giải:

nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt

phẳng (ABCD).

Xét vuông tại B, có

Xét vuông tại A,

Ta có:

Vậy thể tích hình chóp S.ABCD là

Chọn đáp án A.

Câu 38:

Lời giải:

Kẻ vì nên

1 1

Gọi I, J là hình chiếu của H trên AB và BC

Theo giả thiết

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

nên BH là đường phân giác của từ đó suy ra H là trung điểm Ta có:

của AC.

Chọn đáp án B.

Câu 39:

Lời giải:

Công thức đúng là

Chọn đáp án A.

Câu 40:

Lời giải:

Gọi R là bán kính của mặt cầu, khi đó cạnh của hình lập phương là 2R

Ta được

Thể tích hình lập phương là , thể tích quả bóng là

Chọn đáp án C.

Câu 41:

Lời giải:

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Do S.ABCD là hình chóp đều nên

Suy ra, OB là hình chiếu vuông góc của SB lên

mp(ABCD)

1 1

Do đó, . Kết hợp ta suy ra :

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Diện tích xung quanh của mặt nón:

Thể tích hình nón:

Chọn đáp án A.

Câu 42:

Lời giải:

Giả sử SAB là thiết diện qua trục của hình nón (như hình vẽ)

Tam giác SAB cân tại S và là tam giác cân nên

Do đó, và

Vậy, diện tích xung quanh của hình nón :

Chọn đáp án B.

Câu 43:

Lời giải:

Đường thẳng d có vecto chỉ phương

Mặt phẳng (P) đi qua hai điểm , song song với đường thẳng nên

1 2

(P) Có vecto pháp tuyến

Chọn đáp án B.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 44:

Lời giải:

Dễ thấy vecto chỉ phương của d là

Chọn đáp án D.

Câu 45:

Lời giải:

Dễ tìm được phương trình mặt phẳng

Gọi d là đường thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng , có vtcp

PTTS của

Thay vào phương trình mặt phẳng ta được:

Vậy, toạ độ hình chiếu cần tìm là

Chọn đáp án A.

Câu 46:

Lời giải:

Tâm của mặt cầu:

Bán kính của mặt cầu:

1 2

Vậy, phương trình mặt cầu (S) là

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án A.

Câu 47:

Lời giải:

, trung điểm của AB là .Mặt phẳng cần tìm là

Chọn đáp án B.

Câu 48:

Lời giải:

Mặt cầu (S) có tâm là và bán kính là , ta có . Suy ra khẳng

định đúng là: mặt cầu (S) và mặt phẳng (Q) tiếp xúc nhau.

Chọn đáp án C.

Câu 49:

Lời giải:

Phương trình tham số của đường thẳng . Xét điểm ta có

. VTCP của : . K là hình chiếu của M trên đường thẳng khi và

chỉ khi . Vậy

Chọn đáp án C.

Câu 50:

1 2

Lời giải:

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có , ta có

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Từ hệ thức (1) ta suy ra :

đạt GTNN đạt GTNN  M là hình chiếu vuông góc của G trên (P).

Gọi (d) là đường thẳng qua G và vuông góc với (P) thì (d) có phương trình tham số là

Tọa độ M là nghiệm của hệ phương trình

Chọn đáp án D.

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

SỐ 006 Môn thi: TOÁN. Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi trắc nghiệm: gồm 50 câu hỏi

Câu 1: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn lần lượt bằng:

A. 2 và 0 B. 1 và -2 C. 0 và -2 D. 1 và -1

Câu 2: Hàm số có đồ thị như hình vẽ sau:

1 2

Hàm số là hàm số nào trong bốn hàm số sau:

A. B.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

C. D.

Câu 3: Đường thẳng và đồ thị hàm số có bao nhiêu giao điểm ?

A. Ba giao điểm B. Hai giao điểm

C. Một giao điểm D. Không có giao điểm

Câu 4: Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm A và B có hoành độ lần lượt

bằng -1 và 0. Lúc đó giá trị của a và b là:

B. và A. và

D. và C. và

Câu 5: Gọi giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số lần lượt là . Tính

B. A.

D. C.

Câu 6: Cho hàm số . Tìm a để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn đạt giá

trị nhỏ nhất.

A. B. C. D. Một giá trị khác

Câu 7: Có bao nhiêu điểm M thỏa mãn: điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số sao cho tổng

khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của hàm số là nhỏ nhất.

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 8: Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị thực của m để

hàm số đạt cực tiểu tại một điểm có hoành độ nhỏ hơn 1.

1 2

A. B. C. D.

Câu 9: Cho hàm số có đồ thị là (H) và đường thẳng với . Khi đó khẳng

định nào sau đây là khẳng định sai.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. Tồn tại số thực để đường thẳng (d) tiếp xúc với đồ thị (H).

B. Tồn tại số thực để đường thẳng (d) luôn cắt đồ thị (H) tại hai điểm phân biệt.

C. Tồn tại số thực để đường thẳng (d) cắt đồ thị (H) tại duy nhất một điểm có hoành độ nhỏ

hơn 1.

D. Tồn tại số thực để đường thẳng (d) không cắt đồ thị (H).

Câu 10: Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

thì giá trị của m là:

A. B. C. D.

Câu 11: Cần phải đặt một ngọn điện ở phía trên và chính giữa một cái

nhiêu bàn hình tròn có bán kính a. Hỏi phải treo ở độ cao bao

sáng để mép bàn được nhiều ánh sáng nhất. Biết rằng cường độ

C được biểu thị bởi công thức ( là góc nghiêng giữa

nguồn tia sáng và mép bàn, k là hằng số tỷ lệ chỉ phụ thuộc vào

sáng).

A. B. C. D.

Câu 12: Giải phương trình

A. B.

C. D. Phương trình vô nghiệm

Câu 13: Với , nghiệm của phương trình là:

A. B. C. D.

1 2

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 15: Phương trình có một nghiệm thì giá trị của m là:

A. B. C. D.

Câu 16: Cho hàm số . Tập hợp nào sau đây là tập xác định của f(x) ?

A. B. C. D.

Câu 17: Đạo hàm của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 18: Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại giá trị của x bằng:

A. 2 B. e C. 0 D. 1

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số sau:

A. B.

C. D.

Câu 20: Cho phương trình . Phương trình này có bao nhiêu nghiệm trên

khoảng

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 21: Bạn An gửi tiết kiệm số tiền 58000000 đồng trong 8 tháng tại một ngân hàng thì nhận được

61329000 đồng. Khi đó, lãi suất hàng tháng là:

A. 0,6% B. 6% C. 0,7% D. 7%

Câu 22: Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) trên . Phát biểu nào sau đây sai ?

1 2

A. B.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

C. D.

Câu 23: Tính tích phân có giá trị là:

A. B. C. D.

Câu 24: Diện tích tam giác được cắt ra bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến của đồ thị tại giao

điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là:

A. B. C. D.

Câu 25: Nguyên hàm của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 26: Cho tích phân . Khi đó, giá trị của a bằng:

A. B. C. D.

Câu 27: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng , đồ thị hàm số

và trục hoành.

A. B. C. D.

Câu 28: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đường thẳng .

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.

A. B. C. D.

1 2

Câu 29: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .

A. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng B. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

C. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng D. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 2

Câu 30: Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn . Tìm môđun của số phức

.

A. 4 B. C. D. 5

Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn: . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z

là:

A. 1 B. 0 C. 4 D. 6

Câu 32: Điểm biểu diễn số phức: có tọa độ là:

A. B. C. D.

Câu 33: Gọi x,y là hai số thực thỏa mãn biểu thức . Khi đó, tích số x.y bằng:

A. B. C. D.

Câu 34: Cho số phức z thỏa . Khi đó bằng:

A. 5 B. 25 C. D. 4

Câu 35: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, đường cao của một mặt bên là .

Thể tích V khối chóp là

A. B. C. D.

Câu 36: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Thể tích V của hình lập phương bằng bao nhiêu? biết

rằng khoảng cách từ trung điểm I của AB đến mặt phẳng A’B’CD bằng .

A. B. C. D.

1 2

Câu 37: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích của hình chóp S.ABCD là . Góc giữa

đường thẳng SC và mặt phẳng đáy (ABCD) là:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. 300 B. 450 C. 600 D. 1200

Câu 38: Một khối cầu nội tiếp trong hình lập phương có đường chéo

bằng . Thể tích của khối cầu là:

A. B.

C. D.

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông vuông tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy, . Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD) là:

A. B. C. D.

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD với . Các cạnh bên

của hình chóp bằng nhau và bằng . Khoảng cách từ A đến mp (SCD) là:

A. B. C. D.

Câu 41: Cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy a, cạnh bên hợp với đáy góc 450. Hình tròn

xoay đỉnh S, đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD, có diện tích xung quanh là:

A. B. C. D.

Câu 42: Cho tứ diện S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B với . Hai mặt bên (SAB)

và (SAC) cùng vuông góc với (ABC) và SC hợp với (ABC) góc 450. Thể tích hình cầu ngoại tiếp

S.ABC là:

A. B. C. D.

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng

và . Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương

1 2

của đường thẳng (d).

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho điểm và mặt phẳng . Viết phương

trình mặt cầu (S) có tâm M tiếp xúc với mặt phẳng .

A. B.

C. D.

Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng

. Có tất cả bao nhiêu điểm thuộc đường thẳng (d) sao cho khoảng cách từ

điểm đó đến mặt phẳng (P) bằng .

A. Vô số điểm B. Một C. Hai D. Ba

Câu 46: Mặt cầu tâm bán kính R tiếp xúc với mặt phẳng . Bán kính R

bằng:

A. B. C. D.

Câu 47: Cho hai mặt phẳng và . Để mặt phẳng (P)

vuông góc với mặt phẳng (Q) thì giá trị của m là:

A. B. C. D.

Câu 48: Cho điểm và đường thẳng . Tìm điểm H thuộc sao cho MH nhỏ

nhất.

A. B. C. D.

Câu 49: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng (Oxz).

A. B. C. D.

1 3

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu và đường thẳng

. Tìm m để (d) cắt (S) tại hai điểm M, N sao cho độ dài MN bằng 8.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

1 3

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Lời giải:

Chọn đáp án D.

Câu 2:

Lời giải:

Hàm số qua các điểm nên ta có hệ:

Khai triểm hàm số chính là hàm số cần tìm

Chọn đáp án B.

Câu 3:

Lời giải:

1 3

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng và đồ thị hàm số

Vậy, đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án B.

Câu 4:

Lời giải:

Vì đường thẳng đi qua hai điểm A và B nên ta có hệ:

Chọn đáp án B.

Câu 5:

Lời giải:

Ta có: . Vậy

Chọn đáp án D.

Câu 6:

Lời giải:

Ta có . Đặt khi đó thì Ta được hàm

số . Khi đó

Trường hợp 1:

Trường hợp 2:

Vậy giá trị nhỏ nhất của

Chọn đáp án A.

Câu 7:

1 3

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

. Đồ thị (C) có TCN là: , TCĐ là: Gọi

. Vậy có 2 điểm thỏa mãn. Khi đó

Chọn đáp án B.

Câu 8:

Lời giải:

. Theo YCBT suy ra phương trình TXĐ:

có hai nghiệm phân biệt thỏa

Vậy thỏa mãn YCBT.

Chọn đáp án D.

Câu 9:

Lời giải:

+) Với thì đường thẳng (d) không cắt đò thị (H) => D đúng.

+) Với hoặc thì đường thẳng (d) tiếp xúc với đồ thị (H) => A đúng

+) Với thì đường thẳng (d) luôn cắt đồ thị (H) tại hai điểm phân biệt => B đúng

Chọn đáp án C.

1 3

Câu 10:

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng với đồ thị hàm số:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

(vì không phải là nghiệm của pt)

Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt

 Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

Khi đó, tọa độ hai giao điểm là:

(thỏa mãn)

Chọn đáp án B.

Câu 11:

Lời giải:

Ta có: (Định lý Py-ta-go)

1 3

Xét hàm , ta có:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Bảng biến thiên:

h 0

f '(h) + -

f(h)

Từ bảng biến thiên suy ra:

Chọn đáp án B.

Câu 12:

Lời giải:

Điều kiện . Phương trình đã cho tương đương

Chọn đáp án B.

Câu 13:

Lời giải:

Ta có:

Chọn đáp án D.

1 3

Câu 14:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Phương trình

Đặt , bất phương trình trở thành:

Chọn đáp án D.

Câu 15:

Lời giải:

Thay vào phương trình ta được:

Chọn đáp án D.

Câu 16:

Lời giải:

Hàm số xác định

Chọn đáp án C.

Câu 17:

Lời giải:

Ta có:

Chọn đáp án C.

Câu 18:

Lời giải:

1 3

Tập xác định

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta có bảng biến thiên:

x -1 1

y' + -

y 2ln2

Vậy, hàm số đạt giá trị lớn nhất tại

Chọn đáp án D.

Câu 19:

Lời giải:

Chọn đáp án A.

Câu 20:

Lời giải:

Điều kiện . Đặt khi đó

Vì suy ra

1 3

. Suy ra hàm số f(u) đồng biến trên R, suy ra phương

trình có nhiều nhất một nghiệm, ta thấy suy ra .

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Theo điều kiện ta đặt suy ra nghiệm thỏa mãn là . Khi đó phương trình nằm trong khoảng

là . Vậy phương trình có hai nghiệm trên khoảng .

Chọn đáp án C.

Câu 21:

Lời giải:

Lãi được tính theo công thức lãi kép, vì 8 tháng sau bạn An mới rút tiền

Ta có công thức tính lãi:

Chọn đáp án C.

Câu 22:

Lời giải:

Vì tích phân không phục thuộc vào biến số nên , đáp án B sai

Chọn đáp án B.

Câu 23:

Lời giải:

Đặt

1 3

Đổi cận:

Chọn đáp án A.

Câu 24:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm:

Ta có:

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là:

hay

Đường thẳng cắt Ox tại điểm và cắt Oy tại điểm .

Tam giác vuông OAB có

Chọn đáp án D.

Câu 25:

Lời giải:

Đặt

Ta có

Trở lại biến cũ ta được

Chọn đáp án B.

Câu 26:

Lời giải:

Điều kiện:

Ta có:

1 4

Theo giả thiết ta có:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án A.

Câu 27:

Lời giải:

Chọn đáp án A.

Câu 28:

Lời giải:

PTHĐGĐ . Khi đó

Chọn đáp án D.

Câu 29:

Lời giải:

Vậy phần tực bằng 2 và phần ảo bằng -2

Chọn đáp án B.

Câu 30:

Lời giải:

1 4

Phương trình

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Vì z có phần ảo âm nên

Suy ra

Chọn đáp án D.

Câu 31:

Lời giải:

Suy ra hiệu phần thực và phần ảo của z bằng 1 – 1 =0

Chọn đáp án B.

Câu 32:

Lời giải:

Suy ra điểm biểu diễn của số phức z là

Chọn đáp án B.

Câu 33:

Lời giải:

Chọn đáp án B.

Câu 34:

Lời giải:

1 4

Gọi

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Suy ra

Chọn đáp án A.

Câu 35:

Lời giải:

Gọi các đỉnh của hình chóp tứ giác đều như hình vẽ bên và đặt

cạnh bằng . Khi đó suy ra

. Vậy . Khi đó

Chọn đáp án B.

Câu 36:

Lời giải:

Gọi các điểm như hình vẽ bên trong đó . Đặt cạnh suy

ra . Vậy

Chọn đáp án B.

Câu 37:

Lời giải:

Gọi H là trung điểm AB

1 4

Ta có

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án C.

Câu 38:

Lời giải:

Cho các đỉnh A, B, C, D, A’, B’, C’, D’ như hình vẽ và gọi M, N là

tâm các hình vuông ABB’A’ và ADD’C’

Gọi a là độ dài cạnh của hình lập phương.

Ta có

bán kính khối cầu

Thể tích khối cầu là

Chọn đáp án C.

Câu 39:

1 4

Lời giải:

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta có

Kẻ

Kẻ tại K

Chọn đáp án B.

Câu 40:

Lời giải:

Ta có

Gọi H là trung điểm

Kẻ tại K:

Chọn đáp án D.

Câu 41:

1 4

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Hình tròn xoay này là hình nón. Kẻ thì O là tâm của hình vuông ABCD. Do

vuông cân tại O nên

Chọn đáp án C.

Câu 42:

Lời giải:

Chọn đáp án D.

Câu 43:

Lời giải:

Ta có:

Chọn đáp án C.

Câu 44:

Lời giải:

Ta có . Vậy

1 4

Chọn đáp án B.

Câu 45:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Gọi ( với ). Theo đề ta có

. Vậy có tất cả hai điểm

Chọn đáp án C.

Câu 46:

Lời giải:

Chọn đáp án D.

Câu 47:

Lời giải:

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến

Mặt phẳng (Q) có vectơ pháp tuyến

Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q)

Chọn đáp án D.

Câu 48:

Lời giải:

có vectơ chỉ phương , MH nhỏ nhất

1 4

Vậy

Chọn đáp án A.

Câu 49:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải:

Tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng (Oxz) là nghiệm của hệ:

Vậy điểm cần tìm có tọa độ

Chọn đáp án D.

Câu 50:

Lời giải:

(S) có tâm và bán kính

Gọi H là trung điểm M, N

Đường thẳng (d) qua và có vectơ chỉ phương

Suy ra

Ta có

Chọn đáp án D.

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

SỐ 007 Môn thi: TOÁN. Thời gian làm bài: 90 phút

1 4

Đề thi trắc nghiệm: gồm 50 câu hỏi

Câu 1: Tính tổng các cực tiểu của hàm số .

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn lần lượt

bằng:

A. 28 và -4 B. 25 và 0 C. 54 và 1 D. 36 và -5

Câu 3: Cho hàm số . Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng là tiệm

cận đứng và đường thẳng làm tiệm cận ngang.

A. B. C. D.

Câu 4: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số là hàm số nào trong bốn hàm số sau:

B. A.

D. C.

Câu 5: Chiều dài bé nhất của cái thang AB để nó có thể tựa vào

tường AC và mặt đất BC, ngang qua một cột đỡ DH cao 4m song song và cách tường

là:

A. Xấp xỉ 5,4902 B. Xấp xỉ 5,602 C. Xấp xỉ 5,5902 D. Xấp xỉ 6,5902

Câu 6: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số : luôn đồng biến

trên R:

1 4

A. B. C. D. hoặc

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. 2 B. C. 1 D.

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số có cực đại và cực

tiểu.

A. B.

D. C.

Câu 9: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng làm đường tiệm cận:

A. B. C. D.

Câu 10: Đường thẳng và đồ thị hàm số có giao điểm A và B. Biết A có

hoành độ . Lúc đó, B có tọa độ là cặp số nào sau đây :

A. B. C. D.

Câu 11: Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm3 với chiều cao là h và bán

kính đáy là r. để lượng giấy tiêu thụ là ít nhất thì giá trị của r là:

A. B. C. D.

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 14: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai ?

1 5

A. Tập xác định B. Hàm số có tiệm cận ngang

C. D. Đồ thị hàm số luôn ở phía trên trục hoành

Câu 15: Cho hàm số bằng

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 16: Hàm số có tập xác định là:

A. B. C. D.

Câu 17: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa . Tính giá trị biểu thức

A. B. C. D.

Câu 18: Cho hàm số . Biểu thức liên hệ giữa y và y’ nào sau đây là biểu thức không phục

thuộc vào x.

A. B. C. D.

Câu 19: Nếu thì giá trị của là:

A. 5 B. 1 C. 1 hoặc 5 D. 0 hoặc 2

Câu 20: Phương trình có hai nghiệm . Giá trị của là

A. 2 B. 3 C. 9 D. 1

Câu 21: Số tiền 58 000 000 đ gửi tiết kiệm trong 8 tháng thì lãnh về được 61 329 000 đ. Lãi suất hàng

tháng là:

A. 0,8% B. 0,6% C. 0,5% D. 0,7%

Câu 22: Cho . Tìm a

A. B. 2 C. 5 D.

Câu 23: Cho . Tìm m

1 5

A. hoặc B. hoặc

C. hoặc D. hoặc

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 24: Giá trị của bằng:

A. B. C. D. e

Câu 25: Họ các nguyên hàm của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 26: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng bằng:

A. (đvdt) B. (đvdt) C. 9(đvdt) D. 18 (đvdt)

Câu 27: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và Ox. Tính thể tích V của khối

tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành.

A. B. C. D.

Câu 28: Một vật chuyển động với vận tốc là . Gọi S1 là quãng đường vật đó

đi trong 2 giây đầu và S2 là quãng đường đi từ giây thứ 3 đến giây thứ 5. Kết luận nào sau đây là

đúng ?

A. B. C. D.

Câu 29: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .

A. Phần thực bằng và phần ảo bằng B. Phần thực bằng và phần ảo

bằng 4

C. Phần thực bằng và phần ảo bằng D. Phần thực bằng và phần ảo

bằng

Câu 30: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

1 5

A. Số phức được biểu diễn bằng điểm M trong mặt phẳng phức Oxy.

B. Số phức có môđun là

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

C. Số phức

D. Số phức có số phức đối

Câu 31: Cho hai số phức và . Số phức z.z’ có phần thực là:

A. B. C. D.

Câu 32: Phần thực của số phức

A. -7 B. C. D. 3

Câu 33: Cho số phức z thỏa . Khi đó, số phức z là:

A. B. C. D.

Câu 34: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn là:

A. Đường tròn tâm , bán kính 2 B. Đường tròn tâm , bán kính 2

C. Đường tròn tâm , bán kính 4 D. Đường thẳng .

Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn . Mô đun của z là:

A. B. C. D.

Câu 36: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với mặt phẳng

bằng 450. Hình chiếu của a trên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm của A’B’. Thể tích V của

khối lăng trụ theo a là

B. C. D. A.

Câu 37: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, cạnh đáy bằng a. Mặt bên tạo với mặt đáy một góc 600.

Thể tích V của hình chóp S.ABC là

1 5

B. C. D. A.

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy.

Biết hình chóp S.ABC có thể tích bằng . Khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a. Khi đó, khoảng cách

h giữa đường thẳng AD và mặt phẳng (SBC) là:

A. B. C. D.

Câu 40: Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh l = 13 cm và bán kính đáy . Khi đó thể

tích khối nón là:

B. A.

D. C.

Câu 41: Một cái phễu rỗng phần trên có kích thước như hình vẽ. Diện tích

xung quanh của phễu là:

B. A.

D. C.

Câu 42: Một hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao . Khi đó, góc ở đỉnh của hình nón là

. Khi đó khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

1 5

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho bốn véctơ . ,

Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng ?

A. B. C. D.

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho điểm . Viết phương trình mặt cầu có tâm là I và bán

kính .

A. B.

C. D.

Câu 45: Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm . Phương trình của mặt phẳng

(P) là:

A. B.

C. D.

Câu 46: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng (Oyz).

A. B. C. D.

Câu 47: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng và

. Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d) và (d’) là:

A. Chéo nhau B. Song song với nhau C. Cắt nhau D. Trùng nhau

Câu 48: Cho mặt phẳng và điểm . Tọa độ hình chiếu H của A trên

mặt phẳng (P) là:

A. B. C. D.

1 5

Câu 49: Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, .

A.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

B.

C.

D.

Câu 50: Cho ba điểm và . Với giá trị nào của x;y thì A, B, M thẳng

hàng?

1 5

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Lời giải:

Ta có bảng biến thiên:

x 1

y' + 0 0 + 0 0 +

y

Dựa vào BBT ta suy ra tổng các giá trị cực tiểu là

Lưu ý: Cực tiểu của hàm số chính là giá trị cực tiểu của hàm số các em cần phân biệt rõ giữa điểm cực tiểu và

cực tiểu.

Chọn đáp án B.

Câu 2:

Lời giải:

Chọn đáp án A.

1 5

Câu 3:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Tiệm cận đứng

Tiệm cận ngang

Chọn đáp án D.

Câu 4:

Lời giải:

Vì đồ thị hàm số đi qua các điểm nên ta có hệ:

Vậy

Chọn đáp án D.

Câu 5:

Lời giải:

Đặt khi đó ta có hệ thức:

Ta có:

1 5

Bài toán quy về tìm min của

Khảo sát hàm số và lập bảng biến thiên ta thấy GTNN đạt tại hay AB

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án C.

Câu 6:

Lời giải:

Hàm số đồng biến trên

Chọn đáp án C.

Câu 7:

Lời giải:

Vì nên

là điểm cực đại

Vậy, giá trị lớn nhất của hàm số là

Chọn đáp án A.

Câu 8:

Lời giải:

Ta có

1 5

Để hàm số có hai cực trị thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án A.

Câu 9:

Lời giải:

Chỉ có đáp án C hàm số không xác định tại nên đáp án C đúng.

Chọn đáp án C.

Câu 10:

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng với đồ thị hàm số là:

Vậy

Chọn đáp án D.

Câu 11:

Lời giải:

Thể tích của cốc:

1 6

Lượng giấy tiêu thụ ít nhất khi và chỉ khi diện tích xung quanh nhỏ nhất.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

(theo BĐT Cauchy)

nhỏ nhất

Chọn đáp án B.

Câu 12:

Lời giải:

Đặt . Bất phương trình trở thành:

Chọn đáp án B.

Câu 13:

Lời giải:

Điều kiện:

hoặc Ta có:

Chọn đáp án C.

Câu 14:

Lời giải:

Chọn câu C vì nếu thì

1 6

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 15:

Lời giải:

Chọn đáp án A.

Câu 16:

Lời giải:

Hàm số xác định => TXĐ:

Chọn đáp án D.

Câu 17:

Lời giải:

Chọn đáp án D.

Câu 18:

1 6

Lời giải:

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 19:

Lời giải:

Ta có

Chọn đáp án C.

Câu 20:

Lời giải:

Phương trình (ĐK: )

Phương trình

Khi đó

Chọn đáp án A.

Câu 21:

Lời giải:

1 6

(q là lãi suất)

Chọn đáp án D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 22:

Lời giải:

Ta có:

Chọn đáp án A.

Câu 23:

Lời giải:

Chọn đáp án B.

Câu 24:

Lời giải:

Đặt

Do đó:

Chọn đáp án D.

Câu 25:

Lời giải:

1 6

Chọn đáp án B.

Câu 26:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng

Ta có:

Vậy (đvdt)

Chọn đáp án B.

Câu 27:

Lời giải:

PTHĐGĐ:

Khi đó

Chọn đáp án A.

Câu 28:

Lời giải:

Ta có:

1 6

Vậy

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 29:

Lời giải:

=> Phần thực bằng -11 và phần ảo bằng 4

Chọn đáp án B.

Câu 30:

Lời giải:

Số phức đối của là số phức nên D là đáp án của bài toán

Chọn đáp án D.

Câu 31:

Lời giải:

Số phức z.z’ có phần thực là

Chọn đáp án C.

Câu 32:

Lời giải:

có phần thực là -7.

Chọn đáp án A.

Câu 33:

1 6

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án D.

Câu 34:

Lời giải:

Gọi

Vậy tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa là đường tròn

tâm , bán kính bằng 2.

Chọn đáp án B.

Câu 35:

Lời giải:

Gọi

Ta có

1 6

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 36:

Lời giải:

Gọi H là trung điểm của A’B, theo đề ta suy ra :

khi đó

Vậy

Chọn đáp án B.

Câu 37:

Lời giải:

Gọi các điểm như hình vẽ. Theo đề suy ra

Ta có

Vậy

Chọn đáp án D.

Câu 38:

Lời giải:

Gọi các điểm như hình vẽ

1 6

Ta có suy ra

Ta có:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Trong tam giác vuông SAI ta có

Vậy

Chọn đáp án C.

Câu 39:

Lời giải:

với O là tâm hình vuông ABCD.

Gọi I là trung điểm

Ta có , kẻ tại H

Chọn đáp án B.

1 6

Câu 40:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chiều cao h của khối nón là

Thể tích khối nón:

Chọn đáp án A.

Câu 41:

Lời giải:

Chọn đáp án C.

Câu 42:

Lời giải:

Gọi các điểm như hình vẽ bên

Khi đó

Ta có

Chọn đáp án D.

Câu 43:

Lời giải:

1 7

Ta có thì

Dễ dàng nhẩm được đáp án đúng là C

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án C.

Câu 44:

Lời giải:

Mặt cầu có phương trình

Chọn đáp án B.

Câu 45:

Lời giải:

Phương trình theo đoạn chắn:

Chọn đáp án C.

Câu 46:

Lời giải:

1 7

Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (Oyz) là nghiệm của hệ:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Vậy, đường thẳng d cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm

Chọn đáp án A.

Câu 47:

Lời giải:

Đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương có vectơ chỉ phương

Vì không cùng phương nên (d) cắt (d’) hoặc (d) chéo (d’)

Xét hệ

Vì hệ vô nghiệm nên (d) chép (d’)

Chọn đáp án A.

Câu 48:

Lời giải:

Gọi là đường thẳng đi qua A và

đi qua và có VTCP

=> Phương trình

Ta có: tọa độ H thỏa hệ:

1 7

Vậy

Chọn đáp án B.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 49:

Lời giải:

Phương trình mặt cầu cần tìm có dạng

(S) đi qua bốn điểm O, A, B, C nên

Vậy phương trình

Chọn đáp án A.

Câu 50:

Lời giải:

Ta có:

A, B, M thẳng hàng

Chọn đáp án A.

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

SỐ 008 Môn thi: TOÁN. Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi trắc nghiệm: gồm 50 câu hỏi

Câu 1: Tìm khoảng đồng biến của hàm số

1 7

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ là:

A. B. C. D.

Câu 3: Nếu đường thẳng y = x là tiếp tuyến của parabol tại điểm thì cặp

là cặp :

A. B. C. D.

Câu 4: Khoảng đồng biến của hàm số lớn nhất là :

A. B. C. D.

Câu 5: Một con cá hồi bơi ngược dòng ( từ nơi sinh sống) để vượt khoảng cách 300km (tới nơi sinh

sản). Vận tốc dòng nước là 6km/h. Giả sử vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là v km/h thì năng

lượng tiêu hao của cá trong t giờ cho bởi công thức trong đó c là hằng số cho

trước. E tính bằng Jun. Vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên để năng lượng của cá tiêu hao ít

nhất bằng:

A. 9 km/h B. 8 km/h C. 10 km/h D. 12 km/h

Câu 6: Nếu hàm số có các giá trị cực trị trái dầu thì giá trị của m là:

A. 0 và 1 B. C. D.

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng là:

A. 3 B. 18 C. 2 D. 6

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:

A. B. C. 2 D. 3

Câu 9: Khoảng có đạo hàm cấp hai nhỏ hơn không của hàm số được gọi là khoảng lõm của hàm số,

vậy khoảng lõm của hàm số là:

1 7

A. B. C. D.

Câu 10: Cho hàm số . Hàm số có hai giá trị cực trị cùng dấu khi:

A. B. C.

D. Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 11: Người ta cần làm một cái bồn chứa dạng hình trụ có thể tích 1000 lít bằng inox để chứa

nước, tính bán kính R của hình trụ đó sao cho diện tích toàn phần của bồn chứa đạt giá trị nhỏ nhất:

A. B. C. D.

Câu 12: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 13: Hàm số có đạo hàm là:

B. A.

D. C.

Câu 14: Giải phương trình biết

B. A.

D. C.

Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số: là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 16: Cho hàm số . Tính m để với mọi :

A. B. C. D.

Câu 17: Tìm tập xác định D của hàm số

B. A.

1 7

D. C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 18: Giả sử tỉ lệ lạm phát của Việt Nam trong 10 năm qua là 5%. Hỏi nếu năm 2007, giá xăng là

12000VND/lít. Hỏi năm 2016 giá tiền xăng là bao nhiêu tiền một lít.

A. 11340,000 VND/lít B. 113400 VND/lít

C. 18615,94 VND/lít D. 186160,94 VND/lít

Câu 19: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A. với B. với

C. với D. với

Câu 20: Cho phương trình khẳng định nào sau đây đúng:

A. Phương trình này có hai nghiệm B. Tổng các nghiệm là 17

C. Phương trình có ba nghiệm D. Phương trình có 4 nghiệm

Câu 21: Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn tuân theo công thức , trong đó A là số lượng vi

khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng , t là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi

khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Hỏi sau 10 giờ có bao nhiêu con?

A. 900 con. B. 800 con. C. 700 con. D. 1000 con.

Câu 22: Nếu thì

B. A.

D. C.

1 7

Câu 23: Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị của

A. B. 0 C. 2 D. 1

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 24: Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị của ?

A. B. C. D.

Câu 25: Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi hai parabol và đường thẳng

là:

A. B. C. 9 D.

Câu 26: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường

quay quanh trục Ox tạo thành là:

A. B. C. D.

Câu 27: Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi là thể tích nước bơm được sau t giây.

Cho và ban đầu bể không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là

, sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là 1100m3. Tính thể tích của nước trong bể sau

khi bơm được 20 giây.

A. 8400 m3 B. 2200 m3 C. 600 m3 D. 4200 m3

Câu 28: Khi tính . Biến đổi nào dưới đây là đúng:

A.

B.

C.

D.

1 7

Câu 29: Cho hai số phức z và z’ lần lượt được biểu diễn bởi hai vectơ và . Hãy chọn câu trả lời

sai trong các câu sau:

A. biểu diễn cho số phức B. biểu diễn cho số phức

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

C. biểu diễn cho số phức D. Nếu thì , với

Câu 30: Cho hai số phức và . Tìm a và b để

A. B. C. D.

Câu 31: Phương trình có nghiệm phức mà tổng các mô đun của chúng:

A. B. D. C.

Câu 32: Tính môđun của số phức

A. B. D. C.

Câu 33: Gọi và là hai nghiệm phức của phương trình . Tính

A. B. D. C.

Câu 34: Trong mặt phẳng phức gọi A, B, C là điểm biểu diễn số phức với . Biết

tam giác ABC vuông tại B. Tìm tọa độ của C ?

A. B. D. C.

Câu 35: Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có . Ta gấp tấm nhôm theo 2 cạnh MN

và PQ vào phía trong đến khi AB và DC trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình

lăng trụ khuyết 2 đáy. Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất?

A. B. C. D.

Câu 36: Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng

1 7

hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi S1 và

tổng diện tích của 3 quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số bằng:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 37: Trong các mệnh đề sau, hãy chọn mệnh đề đúng. Trong một khối đa diện thì:

A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.

B. Hai cạnh bất kì có ít nhất một điểm chung.

C. Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung.

D. Hai mặt bất kì có ít nhất một cạnh chung.

Câu 38: Cho tứ diện ABCD có vuông tại B. đều. cho biết góc giữa 2

mặt phẳng (ABC) và (DBC) bằng 300. Xét 2 câu:

(I) Kẻ thì H là trung điểm cạnh AC.

(II)

Hãy chọn câu đúng

A. Chỉ (I) B. Chỉ (II) C. Cả 2 sai D. Cả 2 đúng

Câu 39: Cho tứ diện ABCD có . là tam giác đều, có cạnh bằng 1. Trên 3

cạnh DA, DB, DC lấy điểm M, N, P mà . Thể tích của tứ diện MNPD bằng:

A. B. C. D.

Câu 40: Một hình trụ tròn xoay, bán kính đáy bằng R, trục . Một đoạn thẳng

đầu . Góc giữa AB và trục hình trụ gần giá trị nào sau đây nhất

A. B. C. D.

Câu 41: Hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh bằng a, có diện tích xung quanh là:

A. B. C. D.

1 7

Câu 42: Cho mặt cầu và mặt phẳng .

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. và tiếp xúc nhau

B. cắt

C. không cắt

D. là phương trình đường tròn.

Câu 43: Trong không gian cho ba điểm và . Trọng tâm G của tam giác

ABC có tọa độ:

A. B. C. D.

Câu 44: Trong không gian cho ba điểm và . Nếu D là đỉnh thứ 4 của hình

bình hành ABCD thì D có tọa độ là:

A. B. C. D.

Câu 45: Cho . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

A. B. C. D.

Câu 46: Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua , nhận làm vectơ pháp

tuyến với và là cặp vectơ chỉ phương là:

A. B. C. D.

Câu 47: Góc giữa hai mặt phẳng là:

A. B. C. D.

Câu 48: Cho đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng

có phương trình chính tắc là:

1 8

A. B.

C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 49: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng và mặt phẳng

. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?

A. Góc giữa và bằng 300 B.

C. D.

Câu 50: Khoảng cách giữa điểm đến đường thẳng là:

1 8

A. 6 B. 3 C. 4 D. 2

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Lời giải

Ta có tập xác định

Vậy hàm số luông nghịch biến trên

Chọn đáp án B.

Câu 2:

Lời giải

Viết lại . Ta có

Phương trình tiếp tuyến tại là

Chọn đáp án C.

Câu 3:

Lời giải

Thấy rằng là điểm thuộc đường thẳng không phụ thuộc vào a, b. Bởi vậy, đường thẳng

là tiếp tuyến của parbol tại điểm khi và chỉ khi

. Vậy cặp

Chọn đáp án C.

Câu 4:

1 8

Lời giải

Do đó hàm số luôn đồng biến trên

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án A.

Câu 5:

Lời giải

Thời gian cá bơi:

Xét hàm số

Bảng biến thiên:

x 6 9

E' 0 +

min

Chọn đáp án A.

Câu 6:

Lời giải

Xét hàm số

Ta có và

Tại suy ra là giá trị cực đại của hàm số

1 8

Tại suy ra là giá trị cực tiểu của hàm số

Hàm số đạt cực đại, cực tiểu trái dấu khi và chỉ khi

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 7:

Lời giải

Xét hàm số trên

Ta có . Vậy trên hàm số không có điểm tới hạn nào nên

Vậy

Chọn đáp án B.

Câu 8:

Lời giải

Xét hàm số

Tập xác định . Ta có

Suy ra f(x) nghịch biến trên và đồng biến trên nên là điểm cực tiểu duy nhất của

hàm số trên . Bởi thế nên

Chọn đáp án C.

Câu 9:

Lời giải

Xét hàm số

Ta có

Vậy khoảng lõm của đồ thị là

1 8

Chọn đáp án D.

Câu 10:

Lời giải

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta có

Điều kiện để hàm số có cực trị là

Chi y cho y’ ta tính được giá trị cực trị là

Với là hai nghiệm của phương trình , ta có

Hai giá trị cùng dấu nên:

Kết hợp vsơi (*), ta có:

Chọn đáp án C.

Câu 11:

Lời giải

Gọi h và R lần lượt là chiều cao và bán kính đáy (đơn vị: met)

Ta có:

Cách 1: Khảo sát hàm số, thu được

Cách 2: Dùng bất đẳng thức:

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

1 8

Chọn đáp án C.

Câu 12:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải

Viết lại

Biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi

Suy ra hàm số có tập xác định là

Chọn đáp án B.

Câu 13:

Lời giải

Ta có:

Chọn đáp án A.

Câu 14:

Lời giải

Hay

1 8

Chọn đáp án A.

Câu 15:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải

Điều kiện để hàm số xác định

Ta có

- Nếu thì

- Nếu thì

Vậy:

Chọn đáp án C.

Câu 16:

Lời giải

Vậy

Chọn đáp án B.

Câu 17:

1 8

Lời giải

Điều kiện xác định

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án B.

Câu 18:

Lời giải

Giá xăng năm 2008 là

Giá xăng năm 2009 là

Giá xăng năm 2016 là

Chọn đáp án C.

Câu 19:

Lời giải

Ta thấy: nếu

Chọn đáp án A.

Câu 20:

Lời giải

Ta có: . Điều kiện

1 8

Đặt . Phương trình trở thành:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Với

Với

Chọn đáp án A.

Câu 21:

Lời giải

Theo đề ta có

Sau 10 giờ từ 100 con vi khuẩn sẽ có:

Chọn đáp án A.

Câu 22:

Lời giải

Đặt

Do đó

Chọn đáp án B.

Câu 23:

Lời giải

Ta có:

1 8

Đặt ta có thì thì và

Thay vào (1) có

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Vậy

Chọn đáp án A.

Câu 24:

Lời giải

Ta có:

Vậy . Chú ý có thể sử dụng MTCT để ra kết quả nhanh.

Chọn đáp án A.

Câu 25:

Lời giải

Xét phương trình và

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng là:

Vậy (đvdt)

Chú ý: Để tính ta dúng MTCT để nhanh hơn.

Chọn đáp án A.

1 9

Câu 26:

Lời giải

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Áp dụng công thức để tính theo đó thể tích cần tìm là:

Vậy (đvdt).

Chọn đáp án B.

Câu 27:

Lời giải

Ta có:

Do ban đầu hồ không có nước nên

Lúc 5 giây

Lúc 10 giây

Suy ra

Chọn đáp án A.

Câu 28:

Lời giải

Ta có công thức

Chọn đáp án D.

Câu 29:

1 9

Lời giải

Ta có bằng một số, nên nó không thể biểu diễn cho

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án C.

Câu 30:

Lời giải

Ta có:

*

Chọn đáp án D.

Câu 31:

Lời giải

Mô đun của đều bằng

=> Tổng các môđun của x1 và x2 bằng

Chọn đáp án C.

Câu 32:

Lời giải

Mô đun:

Chọn đáp án A.

Câu 33:

Lời giải

1 9

Phương trình có nên (1) có hai nghiệm phức là và

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta có:

Vậy

Chọn đáp án A.

Câu 34:

Lời giải

Ta có

Tam giác ABC vuông tại B nên

Chọn đáp án A.

Câu 35:

Lời giải

Ta có , gọi H là trung điểm của PN suy ra

, do chiều cao của khối lăng trụ không

đổi nên thể tích khối lăng trụ max khi f(x) max.

khi

Chọn đáp án A.

Câu 36:

Lời giải

Gọi R là bán kính của quả bóng.

Diện tích của một quả bóng là , suy ra . Chiều cao của chiếc hộp hình trụ bằng 3

lần đường kính quả bóng bàn nên

1 9

Suy ra . Do đó

Chọn đáp án A

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 37:

Lời giải

Xét hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ thì AB//A’B’: câu B) sai

ABCD // A’B’C’D’: câu C) và D) sai. Vậy câu A) đúng.

Chọn đáp án A.

Câu 38:

Lời giải

, kẻ

(do tam giác đều),

Trong

Gọi I là trung điểm của AC thì nên nói H là trung điểm của AC là sai: (I) sai

Trong

(II) đúng

Chọn đáp án B.

Câu 39:

1 9

Lời giải

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 40:

Lời giải

Kẻ đường sinh B’B thì

Chọn đáp án A.

Câu 41:

Lời giải

Kẻ

Ta có

Chọn đáp án C.

Câu 42:

Lời giải

Mặt cầu

Khoảng cách từ I đến là:

Thấy rằng d = R nên mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng .

1 9

Chọn đáp án A.

Câu 43:

Lời giải

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta có:

Chọn đáp án A.

Câu 44:

Lời giải

Ta có:

Điểm D là đỉnh thứ 4 của hình bình hành ABCD khi và chỉ khi

Chọn đáp án D.

Câu 45:

Lời giải

Với các vectơ

*

Vậy

Chọn đáp án B.

Câu 46:

Lời giải

Ta có

1 9

Mặt phẳng nhận làm VTPT. Kết hợp giả thuyết chứa điểm , suy ra

mặt phẳng có phương trình tổng quát là:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án B.

Câu 47:

Lời giải

VTPT của mặt phẳng

VTPT của mặt phẳng

Gọi là góc giữa và , ta có:

Vậy góc giữa hai mặt phẳng và là

Chọn đáp án B

Câu 48:

Lời giải

VTPT của mặt phẳng là . Đó cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng .

Kết hợp với giả thiết đi qua điểm suy ra phương trình chính tắc của là:

Chọn đáp án A.

Câu 49:

Lời giải

Rõ ràng là đường thẳng đi qua điểm và có VTCP là .

1 9

Mặt phẳng

Ta có:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Thay tọa độ điểm A vào mặt phẳng , ta được:

Từ (1) và (2) suy ra

Chọn đáp án B.

Câu 50:

Lời giải

Xét điểm và đường thẳng

Xét điểm là điểm thay đổi trên đường thẳng

Ta có:

Gọi . Rõ ràng

Khoảng cách từ M đến là khoảng cách ngắn nhất từ M đến một điểm bất kỳ thuộc .

Bởi thế

Cách khác: Công thức hoặc tìm hình chiếu

Chọn đáp án D.

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

SỐ 009 Môn thi: TOÁN. Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi trắc nghiệm: gồm 50 câu hỏi

1 9

Câu 1: Đồ thị trong hình là của hàm số nào:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 2: Cho hàm số có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng

có phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 3: Hàm số đồng biến trên khoảng

A. B. C. D.

Câu 4: Cho hàm số xác định liên tục trên và có bảng biến thiên:

1 3 x

0 + 0 y’

1 y

Khẳng định nào sau đây là dúng ?

A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3

1 9

B. Hàm số có GTLN bằng 1, GTNN bằng

C. Hàm số có hai điểm cực trị

D. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:

A. B. C. -3 D. -5

Câu 6: Hàm số có:

A. Một cực đại và hai cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại

C. Một cực đại duy nhất D. Một cực tiểu duy nhất

Câu 7: Giá trị của m để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm M, N

sao cho tam giác AMN vuông tại điểm là:

A. B. C. D.

Câu 8: Hàm số có đạo hàm trên khoảng K. Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số

trên khoảng K. Số điểm cực trị của hàm số trên là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 9: Với tất cả giá trị nào của m thì hàm số chỉ có một cực trị:

A. B. C. D.

2 0

Câu 10: Với các giá trị nào của tham số m thì hàm số nghịch biến trên khoảng

?

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 11: Một ngôi nhà có nền dạng tam giác đều ABC cạnh dài

10(m) được đặt song song và cách mặt đất h(m). Nhà có 3 trụ tại A,

B, C vuông góc với (ABC). Trên trụ A người ta lấy hai điểm M, N sao

và góc giữa (MBC) và (NBC) bằng 900 để là cho mái

và phần chứa đồ bên dưới. Xác định chiều cao thấp nhất của ngôi

nhà.

A. B.

C. 10 D. 12

Câu 12: Giải phương trình

A. B. C. D.

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 15: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 16: Cho phương trình: và các phát biểu sau:

(1) là nghiệm duy nhất của phương trình.

2 0

(2) Phương trình có nghiệm dương.

(3). Cả hai nghiệm của phương trình đều nhỏ hơn 1.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

(4). Phương trình trên có tổng hai nghiệm bằng

Số phát biểu đúng là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 17: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Tập xác định của hàm số f(x) là

B. với

C. Đồ thị hàm số đi qua điểm

D. Hàm số đồng biến trên

Câu 18: Đạo hàm của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 19: Cho . Giá trị của biểu thức tính theo a và b là:

A. B. C. D.

Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. Nếu thì .

B. Nếu thì

C. Nếu và thì

D. Nếu thì

Câu 21: Bà hoa gửi 100 triệu vào tài khoản định kỳ tính lãi kép với lãi suất 8%/năm. Sau 5 năm bà rút

2 0

toàn bộ tiền và dùng một nửa để sửa nhà, số tiền còn lại bà tiếp tục gửi vào ngân hàng. Tính

số tiền lãi thu được sau 10 năm.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. 81,412tr B. 115,892tr C. 119tr D. 78tr

Câu 22: Khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị

và trục Ox sẽ có thể tích là:

A. B. C. D.

Câu 23: Nguyên hàm của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 24: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A. (C là hằng số). B. (C là hằng số).

C. (C là hằng số). D. (C là hằng số).

Câu 25: Tích phân bằng:

A. B. C. D.

Câu 26: Tính tích phân

A. B. C. D.

Câu 27: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và

A. B. C. D.

2 0

Câu 28: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường và . Thể tích của khối tròn

xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành nhận giá trị nào sau đây:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 29: Cho số phức z thỏa mãn . Tính tổng phần thực và phần ảo của .

A. B. 14 C. 2 D. -14

Câu 30: Cho số phức z thỏa mãn . Môđun của số phức có giá trị ?

A. B. C. D.

Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn . Tính khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt

phẳng tọa độ Oxy đến điểm .

A. B. C. D.

Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện . Phát biếu nào sau đây là sai?

A. z có phần thực là -3 B. Số phức có môđun bằng

C. z có phần ảo là D. z có môđun bằng

Câu 33: Cho phương trình . Gọi và là hai nghiệm phức của phương trình đã cho.

Khi đó giá trị biểu thức bằng:

A. B. 20 C. D.

Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

kiện . Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm

B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có bán kính

2 0

C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có đường kính bằng 10

D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là hình tròn có bán kính

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng (ABCD) và . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

A. B. C. D.

Câu 36: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, và .

Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD. Tính

theo a thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’.

A. B. C. D.

Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, . Tam giác SBC

đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).

A. B. 1 C. D.

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với

đáy (ABCD). Gọi H là trung điểm của AB, . Gọi là góc giữa đường thẳng

SC và mặt phẳng (ABCD). Giá trị của là:

A. B. C. D.

Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và . Cạnh bên

và vuông góc với mặt phẳng đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là?

A. B. 9 C. D.

Câu 40: Một hình nón có đường cao , bán kính đáy . Tính diện tích xung quanh

của hình nón đó:

A. B. C. D.

Câu 41: Một hình trụ có bán kính đáy bằng và có chiều cao . Diện tích xung quanh

2 0

của hình trụ bằng:

A. (cm2) B. (cm2) C. 2500 (cm2) D. 5000 (cm2)

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 42: Hình chữ nhật ABCD có . Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh AB,

BC, CD, DA. Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh QN, tứ giác MNPQ tạo thành vật tròn

xoay có thể tích bằng:

A. B. C. D.

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm và có vectơ chỉ phương

. Phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d có vectơ pháp tuyến là

. Khi đó a, b thỏa mãn điều kiện nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho tam giác MNP biết và . Gọi NQ là

đường phân giác trong của góc của tam giác MNP. Hệ thức nào sau đây là đúng ?

A. B. C. D.

Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm và mặt phẳng

. Đường thẳng d đi qua G, vuông góc với (Q). Tìm giao điểm A của mặt

phẳng (Q) và đường thẳng d, biết G là trọng tâm tam giác MNP.

A. B. C. D.

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng . Mặt phẳng (Q) vuông góc với (P)

và cách điểm một khoảng bằng có dạng với .

Ta có thể kết luận gì về A, B, C?

A. hoặc hoặc B.

C. hoặc D.

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu và mặt phẳng

. Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá trị của vectơ

, vuông góc với và tiếp xúc với (S).

2 0

A. B.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

C. D.

Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình

. Tính tọa độ tâm I và bán kính R của (S).

A. Tâm và bán kính

B. Tâm và bán kính

C. Tâm và bán kính

D. Tâm và bán kính

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm và đường thẳng

. Tìm điểm M trên sao cho .

A. B. C. D.

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho điểm . Điểm D trong mặt

phẳng (Oyz) có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách từ

D đến mặt phẳng (Oxy) bằng 1 có thể là:

2 0

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Lời giải:

Vì nên loại đáp án B.

Dạng đồ thị không phải là hàm trùng phương loại C, D

Chọn đáp án A.

Câu 2:

Lời giải:

Gọi là điểm thuộc (C).

Đạo hàm:

Suy ra hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại M là

Theo giả thiết, ta có:

Với

Chọn đáp án D.

Câu 3:

Lời giải:

TXĐ:

Đạo hàm:

2 0

Vẽ phác họa bảng biến thiên và kết luận được hàm số đồng biến trên

Chọn đáp án A.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 4:

Lời giải:

Nhận thấy hàm số đạt cực đại tại , giá trị cực đại bằng 1 và đạt cực tiểu tại , giá trị cực

tiểu bằng

Chọn đáp án C.

Câu 5:

Lời giải:

Hàm số xác định và liên tục trên đoạn

Đạo hàm

Ta có

Suy ra GTNN cần tìm là

Chọn đáp án C.

Câu 6:

Lời giải:

Đạo hàm

Vẽ phác họa bảng biến thiên và kết luận được hàm số có một cực đại duy nhất

Chọn đáp án C.

Câu 7:

2 0

Lời giải:

Đường thẳng d viết lại

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Phương trình hoành độ giao điểm: (*)

Do nên d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt.

Gọi là hai nghiệm của (*).

Theo Viet, ta có:

Giả sử . Tam giác AMN vuông tại A nên

Chọn đáp án C.

Câu 8:

Lời giải:

Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình chỉ có một nghiệm đơn (và hai nghiệm kép) nên

chỉ đổi dấu khi qua nghiệm đơn này. Do đó suy ra hàm số f(x) có đúng một cực trị

Chọn đáp án B.

Câu 9:

Lời giải:

* Nếu thì là hàm bậc hai nên chỉ có duy nhất một cực trị.

2 1

* Khi , ta có:

Để hàm số có một cực trị khi

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Kết hợp hai trường hợp ta được

Chọn đáp án D.

Câu 10:

Lời giải:

TXĐ:

Đạo hàm:

Hàm số nghịch biến trên

Chọn đáp án D.

Câu 11:

Để nhà có chiều cao thấp nhất ta phải chọn N nằm trên mặt đất. Chiều cao của nhà là .

Gọi I là trung điểm của BC. Ta có đều , vì , từ đó suy ra

Lời giải:

vuông tại I nhận AI là đường cao nên

Theo bất đẳng thức Côsi:

Do đó chiều cao thấp nhất của nhà là

Chọn đáp án B.

2 1

Câu 12:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Phương trình

Chọn đáp án C.

Câu 13:

Lời giải:

Ta có:

Chọn đáp án B.

Câu 14:

Lời giải:

Điều kiện

Phương trình

Đối chiếu điều kiện ta được:

Chọn đáp án A.

Câu 15:

Lời giải:

Điều kiện xác định:

2 1

Chọn đáp án A.

Câu 16:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải:

Phương trình

Đặt . Phương trình trở thành:

Với . Vậy chỉ có (1) là sai.

Chọn đáp án C.

Câu 17:

Lời giải:

Hàm số xác định khi . Do đó A sai

Chọn đáp án A.

Câu 18:

Lời giải:

Sử dụng công thức đạo hàm và , ta được

Chọn đáp án D.

Câu 19:

Lời giải:

Phân tích

2 1

Chọn đáp án A.

Câu 20:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải:

Câu C sai vì đúng là: và thì

Chọn đáp án C.

Câu 21:

Lời giải:

Suy ra số tiền lãi là:

Bà dùng một nửa để sửa nhà, nửa còn lại gửi vào ngân hàng.

Suy ra số tiền bà gửi tiếp vào ngân hàng là: triệu. Suy ra số tiền lãi là

Vậy số tiền lãi bà Hoa thu được sao 10 năm là:

Chọn đáp án A.

Câu 22:

Lời giải:

Xét phương trình

Vậy thể tích cần tìm

(đvtt)

Chọn đáp án A.

Câu 23:

2 1

Lời giải:

Áp dụng công thức

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án A.

Câu 24:

Lời giải:

sai vì kết quả này không đúng với trường hợp

Chọn đáp án C.

Câu 25:

Lời giải:

Đặt

Đổi cận:

Khi đó

Chọn đáp án C.

Câu 26:

Lời giải:

Đặt

Khi đó

Chọn đáp án B.

2 1

Câu 27:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Phương trình hoành độ giao điểm:

Vậy diện tích cần tính:

Tới đây sử dụng công thức từng phần hoặc bằng casio ta tìm được

Chọn đáp án D.

Câu 28:

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm:

Thể tích khối tròn xoay cần tìm là

Xét phương trình

Do đó

(đvtt).

Chọn đáp án A.

Câu 29:

Lời giải:

Ta có:

2 1

Vậy tổng phần thực và phần ảo của là

Chọn đáp án B.

Câu 30:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải:

Ta có

Suy ra

Chọn đáp án C.

Câu 31:

Lời giải:

Ta có:

Suy ra điểm biểu diễn số phức z là

Khi đó

Chọn đáp án C.

Câu 32:

Lời giải:

Đặt , suy ra

Từ giả thiết, ta có:

Vậy . Do đó B sai.

Chọn đáp án B.

Câu 33:

2 1

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta có

Suy ra

Chọn đáp án B.

Lời giải:

Câu 34:

Gọi

Theo giả thiết , ta có:

Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm , bán kính

Chọn đáp án D.

Câu 35:

Lời giải:

Đường chéo hình vuông

Xét tam giác SAC, ta có

Chiều cao khối chóp là

Diện tích hình vuông ABCD là

Thể tích khối chóp S.ABCD là:

(đvtt)

2 1

Chọn đáp án A.

Câu 36:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Lời giải:

Gọi . Từ giả thiết suy ra

Cũng từ giả thiết, suy ra ABC là tam giác đều nên:

Đường cao khối hộp:

Vậy (đvtt).

Chọn đáp án B.

Câu 37:

Lời giải:

Gọi H là trung điểm BC, suy ra

Gọi K là trung điểm AC, suy ra

Kẻ

Khi đó

2 1

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 38:

Lời giải:

Ta có

Có vuông tại A nên

Do đó nên

Trong tam giác vuông SAC, có

Chọn đáp án A.

Câu 39:

Lời giải:

Gọi M là trung điểm AC, suy ra M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Gọi I là trung điểm SC, suy ra IM // SA nên

Do đó IM là trục của suy ra (1)

Hơn nữa, tam giác SAC vuông tại A có I là trung điểm SC nên (2).

Từ (1) và (2), ta có hay I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

2 2

Vậy bán kính

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 40:

Lời giải:

Đường sinh của hình nón

Diện tích xung quanh:

Chọn đáp án D.

Câu 41:

Lời giải:

Diện tích xung quanh của hình trụ được tính theo công thức:

với

Vậy

Chọn đáp án B.

Câu 42:

Lời giải:

Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD, suy ra MNPQ là hình thoi tâm O.

Ta có và

Vật tròn xoay là hai hình nón bằng nhau có: đỉnh lần lượt là Q, N và chung đáy.

* Bán kính đáy

* Chiều cao hình nón

2 2

Vậy thể tích khối tròn xoay (đvtt).

Chọn đáp án A.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 43:

Lời giải:

Do (P) chứa đường thẳng d nên

Chọn đáp án D.

Câu 44:

Lời giải:

Ta có

NQ là đường phân giác trong của góc

Chọn đáp án B.

Hay

Câu 45:

Lời giải:

Tam giác MNP có trọng tâm

Đường thẳng d đi qua G, vuông góc với (Q) nên

2 2

Đường thẳng d cắt (Q) tại A có tọa độ thỏa

Chọn đáp án D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 46:

Lời giải:

Từ giả thiết, ta có:

Phương trình hoặc

Chọn đáp án A.

Câu 47:

Lời giải:

Mặt cầu (S) có tâm , bán kính . VTPT của là

Suy ra VTPT của (P) là

Do đó phương trình mặt phẳng (P) có dạng

Vì (P) tiếp xúc với (S) nên

Chọn đáp án D.

Câu 48:

Lời giải:

hay Ta có:

Do đó mặt cầu (S) có tâm và bán kính

Chọn đáp án A.

2 2

Câu 49:

Lời giải:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Phương trình tham số: . Do

Ta có

Chọn đáp án A.

Câu 50:

Lời giải:

Do với

Theo giả thiết:

Ta có

Suy ra

Cũng theo giả thiết, ta có:

Đối chiếu các đáp án chỉ có D thỏa mãn.

Chọn đáp án D.

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

SỐ 010 Môn thi: TOÁN. Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi trắc nghiệm: gồm 50 câu hỏi

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi

hàm số đó là hàm số nào?

2 2

A. B.

C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 2: Cho hàm số với , có và . Khẳng định nào

sau đây là khẳng định đúng?

A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C. Đồ thị hàm số có thể có nhiều hơn một tiệm cận ngang.

D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng và

Câu 3: Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

A. B. C. D.

Câu 4: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

0 1 x

y' 0 + 0 0 +

y

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số có đúng một cực trị.

B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -3.

C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng và giá trị nhỏ nhất bằng -4.

2 2

D. Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại

Câu 5: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

A. B. C. D.

Câu 7: Cho hàm số có đồ thị (C) cà đường thẳng . Tìm m để d luôn cắt (C) tại 2

điểm phân biệt A, B.

A. B. C. D.

Câu 8: Cho hàm số có đồ thị . Tìm tất cả giá trị thực của m để đồ thị

có hai điểm cực đại là A và B thỏa mãn AB vuông góc đường thẳng

A. hoặc hoặc B.

C. D.

Câu 9: Cho hàm số với m là tham số thực. Chọn khẳng định sai:

A. Nếu đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang.

B. Nếu đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng.

C. Nếu đồ thị hàm số có ít nhất một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.

D. Với mọi m hàm số luôn có hai tiệm cận đứng.

Câu 10: Người ta cần chế tạo một ly dạng hình cầu tâm O, đường kính 2R. Trong hình cầu có một

hình trụ tròn xoay nội tiếp trong hình cầu. Nước chỉ chứa được trong hình trụ. Hãy tìm bán kính

đáy r của hình trụ để ly chứa được nhiều nước nhất.

2 2

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng

A. hoặc B.

C. D.

Câu 12: Giải phương trình

A. B. C. D.

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 14: Giải phương trình

A. B. C. D.

Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số

A. B.

C. D.

2 2

Câu 16: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong 4 đáp án sau:

A. B. C. D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 17: Cho biểu thức với a dương, khác 1. Khẳng định nào sau đây là

khẳng định đúng?

A. B. C. D.

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 19: Cho . Tính theo a và b.

A. B.

C. D.

Câu 20: Cho bất phương trình . Chọn khẳng định đúng:

A. Tập nghiệm của bất phương trình là chứa trong tập

B. Nếu x là một nghiệm của bất phương trình thì

C. Tập nghiệm là

D. Tập nghiệm của bất phương trình là

Câu 21: Một người gởi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo kì hạn một năm với lãi suất 1,75% năm thì

sau bao nhiêu năm người đó thu được một số tiền là 200 triệu. Biết rằng tiền lãi sau mỗi năm

được cộng vào tiền gốc trước đó và trở thành tiền gốc của năm tiếp theo. Đáp án nào sau đây gần

số năm thực tế nhất.

A. 41 năm B. 40 năm C. 42 năm D. 43 năm

Câu 22: Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và hai

2 2

đường thẳng là:

A. B.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

D. C.

Câu 23: Cho hàm số . Chọn phương án đúng:

B. A.

D. C.

Câu 24: Tính

A. B. C. D.

Câu 25: Tính là:

A. B. C. D.

Câu 26: Tính :

A. B. C. D.

Câu 27: Ở hình bên, ta có parabol , tiếp tuyến với nó tại điểm . Diện tích phần

2 2

gạch chéo là:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. 9 B. 10 C. 12 D. 15

Câu 28: Một cái chuông có dạng như hình vẽ. Giả sử khi cắt chuông bởi mặt phẳng qua trục của

chuông, được thiết diện có đường viền là một phần parabol ( hình vẽ ). Biết chuông cao 4m, và

bán kính của miệng chuông là . Tính thể tích chuông?

A. B. C. D.

Câu 29: Nếu thì bằng:

A. B. C. D.

Câu 30: Số nào trong các số phức sau là số thực

A. B.

C. D.

Câu 31: Trong mặt phẳng phức lần lượt biểu diễn các số phức .

Trọng tâm G của tam giác ABC biểu diễn số phức nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 32: Tập hợp các nghiệm của phương trình là:

2 3

A. B. C. D.

Câu 33: Tìm số phức z biết , phần ảo z là một số thực âm.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. B. C. D.

Câu 34: Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z biết là:

A. Elip B. Parabol

C. Đường tròn D. Đường thẳng

Câu 35: Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a. Khoảng cách từ điểm A

đến mặt phẳng (A’BCD’) bằng . Tính thể tích hình hộp theo a.

A. B. C. D.

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình cữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD),

. Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 450. Thể tích hình chop

S.ABCD bằng

A. B. C. D.

Câu 37: Cho khối chóp S.ABC. Trên các đoạn SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A', B', C’ sao cho

. Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A'B'C' và S.ABC

bằng:

A. B. C. D.

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên

mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của cạnh AB. Góc tạo bởi SC và (ABCD) bằng 450.

Tính theo a tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AB.

A. B. C. D.

2 3

Câu 39: Cho tứ diện OABC có OAB là tam giác vuông cân. và .

Xét hình nón tròn xoay đỉnh C, đáy là đường tròn tâm O, bán kính a. Hãy chọn câu sai.

A. Đường sinh hình nón bằng

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

B. Khoảng cách từ O đến thiết diện (ABC) bằng

C. Thiết diện (ABC) là tam giác đều.

D. Thiết diện (ABC) hợp với đáy góc 450.

Câu 40: Cho hình nón có chiều cao h và góc ở đỉnh bằng 900. Thể tích của khối nón xác định bởi hình

nón trên:

A. B. C. D.

Câu 41: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng S, diện tích đáy bằng diện tích một mật cầu bán

kính a. Khi đó, thể tích của hình trụ bằng:

A. B. C. D.

Câu 42: Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là 2 tam giác đều cạnh chung BC = 2. Cho biết mặt bên

(DBC) tạo với mặt đáy (ABC) góc mà . Hãy xác định tâm O của mặt cầu ngoại

tiếp tứ diện đó.

A. O là trung điểm của AB. B. O là trung điểm của AD.

C. O là trung điểm của BD. D. O thuộc mặt phẳng (ADB).

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho hai vector khác . Tích hữu hướng

của và và . Câu nào sau đây đúng?

B. A.

D. C.

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho hai vector khác . là biểu

thức nào sau đây?

2 3

B. A.

D. C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 45: Ba mặt phẳng cắt nhau tại điểm A.

Tọa độ của A là:

A. B. C. D.

Câu 46: Cho tứ giác ABCD có . Tính độ dài đường cao AH

của hình chóp A.BCD.

A. B. C. D.

Câu 47: Với giá trị nào của m, n thì đường thẳng nằm trong mặt phẳng

?

B. A.

D. C.

Câu 48: Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) qua và song song với trục Ox.

B. A.

D. Hai câu A và C C.

Câu 49: Cho điểm và mặt phẳng . Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua

(P). Tọa độ điểm A’ là:

B. A.

2 3

D. C.

Câu 50: Cho ba điểm . Tìm tập hợp các điểm thỏa mãn

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

A. Mặt cầu

B. Mặt cầu

C. Mặt cầu

2 3

D. Mặt phẳng

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Đồ thị hình bên là dạng đồ thị của hàm số bậc 3 có , nó di qua điểm

Chọn đáp án A.

Câu 2:

suy ra là tiệm cận ngang. Rõ ràng đồ thị hàm số có thể Ta có:

nhiều hơn một tiệm cận.

Chọn đáp án C.

Câu 3:

với Ta có:

Chọn đáp án B.

Câu 4:

Hàm số đạt cực tiểu tại và đạt cực đại tại

Chọn đáp án D.

Câu 5:

do nên là điểm cực tiểu của hàm số suy ra

2 3

Chọn đáp án D.

Câu 6:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

TXĐ:

,

Chọn đáp án A.

Câu 7:

PTHĐGĐ của (C) và

ĐK:

Ta thấy không phải là nghiệm của phương trình

Ta có:

Do đó pt luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

Vậy d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt với mọi m

Chọn đáp án D.

2 3

Câu 8:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Ta có:

Để hàm số có hai điểm cực trị thì

Giả sử

Ta có vtpt của d là

Để

Chọn đáp án D.

Câu 9:

Xét phương trình , với thì phương trình này vô nghiệm nên

đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

Chọn đáp án D.

Câu 10:

Gọi h và r là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Bài

toán quy về việc tính h và r phụ thuộc theo R khi hình

chữ nhật ABCD nội tiếp trong hình tròn (O,R) thay đổi

về đạt giá trị lớn nhất.

2 3

Ta có:

Vậy

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

x 0

+ 0 - y'

y

Lúc đó

Chọn đáp án A.

Câu 11:

Đặt thì

Ta có:

Hàm số đồng biến trên với mọi x thuộc hay

Chọn đáp án D.

Câu 12:

Điều kiện

Phương trình , thỏa điều kiện

2 3

Chọn đáp án A.

Câu 13:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án B.

Câu 14:

Điều kiện

, kết hợp điều kiện ta được

Chọn đáp án C.

Câu 15:

Điều kiện xác định:

Chọn đáp án A.

Câu 16:

Đồ thị hàm số đi qua điểm chỉ có A, D thỏa tuy nhiên đáp án D có đồ thị là một parabol.

Chọn đáp án A.

Câu 17:

Ta có:

Chọn đáp án A.

Câu 18:

2 3

Ta có:

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 19:

Ta có

Suy ra

Hoặc học sinh có thể kiểm tra bằng MTCT.

Chọn đáp án A.

Câu 20:

ĐK:

kết hợp đk (*) ta được

Chọn đáp án C.

Câu 21:

Đặt

Số tiền gốc sau 1 năm là:

Số tiền gốc sau 2 năm là:

Như vậy số tiền gốc sau n năm là:

2 4

Theo đề

Chọn đáp án B.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 22:

Theo sách giáo khoa thì đáp án A là đáp án chính xác.

Chọn đáp án A.

Câu 23:

Chọn đáp án A.

Câu 24:

Chọn đáp án C.

Câu 25:

Chọn đáp án C.

2 4

Câu 26:

Sử dụng MTCT giá trị này là

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Chọn đáp án C.

Câu 27:

. Ta có . Tiếp tuyến của parabol đã cho tại điểm Đặt

có phương trình

Đặt . Diện tích phải tìm là:

Chọn đáp án A.

Câu 28:

Xét hệ trục như hình vẽ, dễ thấy parabol đi qua ba điểm

nên có phương trình . Thể tích

của chuông là thể tích của khối tròn xoay tạo bởi hình

quay quanh trục Ox. Do đó phẳng

Ta có

Chọn đáp án D.

Câu 29:

Vì nên , suy ra

2 4

Chọn đáp án B.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 30:

Chọn đáp án C.

Câu 31:

Trọng tâm của tam giác ABC là

Vậy G biểu diễn số phức

Chọn đáp án B.

Câu 32:

Chọn đáp án A.

Câu 33:

Đặt

Ta có:

(1) trừ (2), ta có mà nên

Thay vào (3) ta được

2 4

Vậy

Chọn đáp án B.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 34:

Đặt và là điểm biểu diễn của z.

Ta có

Vậy

2 4

Chọn đáp án D.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 35:

Gọi H là hình chiếu của A lên cạnh A’B

Gọi . Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác AA’B:

Chọn đáp án C.

Câu 36:

Chọn đáp án D.

Câu 37:

Ta có:

Chọn đáp án D.

2 4

Câu 38:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Xác định được đúng góc giữa SC và (ABCD) là

Tính được

Vì nên

Gọi I là trung điểm của CD. Trong (SHI), dựng tại K

Chứng minh được

Xét tam giác SHI vuông tại H, HK đường cao:

Vậy

Chọn đáp án C.

Câu 39:

Tam giác OAB vuông cân tại O nên

2 4

Vì : Câu C) sai

Chọn đáp án C.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Câu 40:

Do góc ở đỉnh của hình nón bằng 900 nên thiết diện qua trục hình nón là tam giác vuông cân. Suy ra

bán kính đáy của hình nón là

Thể tích khối nón là :

Chọn đáp án A.

Câu 41:

Gọi R và h là bán kính đáy và chiều cao của hình trụ. Khi đó :

(Sd là diện tích mặt cầu)

Vậy

Chọn đáp án D.

Câu 42:

Gọi M là trung điểm cạnh BC. Vì ABC và DBC là 2 tam giác đều bằng nhau nên 2 trung truyến AM

và DM cùng vuông góc với BC và

Trong :

2 4

Ta có:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Tương tự:

Vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tâm O là trung điểm cạnh AD.

Chọn đáp án B.

Câu 43:

Ta có:

Chọn đáp án B.

Câu 44:

Ta có

Chọn đáp án A.

Câu 45:

Tọa độ giao điểm của ba mặt phẳng là nghiệm của hệ phương trình :

Giải (1),(2) tính x,y theo z được . Thế vào phương trình (3) được từ đó có

Vậy

2 4

Chọn đáp án D.

Câu 46:

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Phương trình tổng quát của (BCD):

Chọn đáp án B.

Câu 47:

(D) qua và có vectơ chỉ phương

Vecto pháp tuyến của

Chọn đáp án D.

Câu 48:

Vectơ chỉ phương của

Chọn đáp án A.

Câu 49:

2 4

Phương trình tham số của đường thẳng (d) qua A vuông góc với .

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán

Thế x,y,z theo t vào phương trình của (P) được

Thế vào phương trình của (d) được giao điểm I của (d) và (P) là:

I là trung điểm của AA’ nên:

Chọn đáp án A.

Câu 50:

2 5

Chọn đáp án A.

Đề ôn tập tháng 3 | Group Nhóm Toán