>> Để xem đáp án chi tiết ca từng câu truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 1
S GD ĐT BẮC NINH
ĐỀ THI TH THPT QUC GIA LN I
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2
Môn: Toán học
Năm học 2014 2015
(Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1 ( ID: 79345 ) (3 điểm). Cho hàm số ( )
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ th (C) của hàm số (*).
2. Viết phương trình tiếp tuyến ca (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d có
phương trình y = 2014 – 3x.
Câu 2 ( ID: 79346 ) (3 điểm).
1. Giải phương trình .
2. T các chữ s 0, 1, 2, 3, 4 lập được bao nhiêu số t nhiên có 2 chữ s phân biệt?
3. Tìm giá trị ln nht, nh nht của hàm số ( ) trên đoạn [1; 3].
Câu 3 ( ID: 79348 ) (2 điểm). Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Cnh
bên tạo vi mặt đáy (ABCD) một góc 600
1. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SA, CD.
2. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
Câu 4 ( ID: 79349 ) (1 điểm). Trong mt phng vi h trc tọa độ Oxy, cho tam giác ABC
có A (3;1), đường thẳng BC có phương trình y = 0, đường phân giác trong của góc
phương trình , điểm ( ) thuộc đường thẳng AB. Tính diện tích tam giác
ABC.
Câu 5 ( ID: 79352 ) (1 điểm). Gii h phương trình
{
( )
( )( )
-------------- Hết ----------------
Thí sinh không được s dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
H và tên thí sinh: ……………………………. S báo danh: ………………………………
>> Để xem đáp án chi tiết ca từng câu truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 2
Câu
Ý
Ni dung
Đim
1
3,00
1
Khảo sát và vẽ đồ th hàm số
2,00
- Tập xác định D = R
0,25
- S biến thiên: Ta có
[
0,5
- Cc tr: ( ) ( )
0,25
- Gii hn:
0,25
- Bng biến thiên
0,25
- Đồ th: Bng mt s giá trị (Tâm đối xng của đồ th (C) là
điểm I (1; 0))
2
-1
0
3
-2
2
0
-2
2
x
y
2
3
-2
-1
2
1
y
x
O
2
0
-
+∞
x
y’
y
0
0
+
-
+
-
2
-2
+∞
>> Để xem đáp án chi tiết ca từng câu truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 3
2
Viết phương trình tiếp tuyến…
1,00
Gi M(x0, y0) là điểm thuộc đồ th (C). Phương trình tiếp tuyến ca
(C) tại M có dạng
( )( )
0,25
Vì tiếp tuyến song song vi d: y = 2014 3x nên
( )
0,25
Vi thì
0,25
Vậy phương trình tiếp tuyến là ( )
0,25
2
3,00
1
Giải phương trình
1,00
Ta có PT
(
)
0,50
Vậy phương trình đã cho
có nghiệm
0,50
2
T các chữ s 0, 1, 2, 3, 4 lập được…
1,00
* +
S t nhiên có 2 chữ s có dạng
vi * +
0,50
Có 4 cách chọn ch s a. Vi mỗi cách chọn a có 4 cách chọn ch s
b. Theo quy tắc nhân, có tất c 4.4=16 s s t nhiên thỏa mãn yêu cầu
của bài toán.
1,00
3
Tìm giá trị ln nht, nh nht của hàm số ( ) trên
[1;3]
1,00
Ta có: ( ). Và khi , -,
, -.
0,25
Tính toán ta được ( ) ( ) ( )
0,25
Vy , - ( ) , - ( )
0,25
3
2,00
1
Tính d (SA, DC)
1,50
>> Để xem đáp án chi tiết ca từng câu truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 4
Gi H là hình chiếu vuông góc của S trên (ABCD). Vì S.ABCD là
hình chóp tứ giác đều nên H là tâm của hình vuông ABCD. Vậy H
chính là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD. Đường cao của hình
chóp là SH. Cạnh bên SB cắt mặt đáy (ABCD) tại B. Vậy góc tạo bi
cạnh bên và mặt đáy là góc
0,25
Ta có
0,25
Tam giác SHB vuông tại H nên
SH = BH. tan
0,25
Gọi M là trung điểm của AB và N là hình chiếu vuông góc của H trên
SN.
Theo h thức lượng trong tam giác vuông ta có:
. Chứng minh được HN (SAB)
0,25
Vì CD // (SAB) nên d (SA, CD) = d (CD, (SAB)) = 2.d(H, (SAB)).
Vy d (SA, CD) = 2. HN =
0,25
2
Tính thể tích khối chóp S.ABCD
0,50
Diện tích hình vuông là B = AB2 = a2 (đvdt)
0,25
Vy th tích khối chóp là V =
B. SH =
(đvdt)
0,25
a
D
a
H
C
S
A
B
a
a
600
>> Để xem đáp án chi tiết ca từng câu truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 5
4
Tính diện tích tam giác ABC
1,00
Vì AB đi qua A và M nên đường thẳng AB có phương trình
. Ta
có AB ∩ BC = B (0; 0)
0,25
Gọi d là đường thẳng đi qua B và vuông góc với đường thng
.
Phương trình của d là . Giao điểm của hai đường thng
là H (1;-1). Gọi B’ là điểm đối xng vi B qua
đường phân giác trong của góc
là B’ nằm trên đường thng AC
và H là trung điểm của BB’. Tìm ra B’(2;-2). Đường thẳng AC đi qua
A, B’ nên có phương trình . Như vậy AC ∩ BC = C (
)
0,50
D thy BC =
, ( ) . Vy
(đvdt).
0,25
5
Gii h phương trình
1,00
ĐK: . Đặt
,
=> ( ) ( ) . T đây suy ra ( )
0,25
Phương trình đầu ca h tr thành ( )
( ). T (1) và (2) suy ra (3). Ta
chứng minh được
(
) ( ), vi mi u, v thỏa mãn (3). Đẳng
thc (4) xy ra khi u=v. T (2) và (4) dẫn ti
(
)
( )(( ) ) ( )
0,25
T (3), (5) => . T đây và (2) suy ra hay
( ) . Th li, thy thỏa mãn phương trình
đầu ca h.
Vy
( )
0,25
Thế vào phương trình th hai trong h phương trình đã cho, ta
được ( ) (6). Ta thy không là nghiệm ca
(6). Với x > 0 thì (6) trở thành
(7). Áp dụng BĐT Cô si
(Cauchy)
.
Nên (7)
. Dn ti (6)
. Tức là HPT
0,25