S GD&ĐT NGH AN
LIÊN TR NG THPTƯỜ
(Đ thi có 4 trang)
K THI TH
THPT QU C GIA
L N 2 NĂM 2018
Bài thi: KHOA
H C XÃ H I
Môn thi thành
ph n: GIÁO D C
CÔNG DÂN
Th i gian làm bài:
50 phút, không k
th i gian phát đ
H và tên thí sinh: …………………………………………………SBD:……..Mã đ thi: 309
Câu 81 : Đc tr ng c a pháp lu t th hi n ư
A. tính qui ph m pháp lu t, tính quy n l c b t bu c chung, tính xác đnh ch t ch v m t b c c.
B. tính qui ph m ph bi n, tính quy n l c b t bu c chung, tính xác đnh ch t ch v m t hình th c. ế
C. tính qui ph m pháp lu t, tính quy n l c b t bu c chung, tính xác đnh ch t ch v m t hình th c.
D. tính qui ph m ph bi n, tính quy n l c r ng rãi, tính xác đnh ch t ch v m t hình th c. ế
Câu 82 : Anh A và ch B yêu nhau nh ng b ch B không đng ý và c n tr vì hai ng i không cùng tôn giáo v i nhau. ư ườ
Hành vi c a b ch B là bi u hi n phân bi t đi x vì lý do
A. phong t c.B. l nghi.C. dân t c.D. tôn giáo.
Câu 83 : Do nghi ng bà A tung tin x u đ h th p uy tín, gây nh h ng đn vi c làm ăn c a gia đình mình, bà T đã ưở ế
thuê S bôi nh danh d bà A lên m ng xã h i. Con trai bà T đã cùng v i b n c a mình là B và C xông đn nhà ế
bà A đp phá đ đc. Ch ng bà A và anh M con trai bà A vì mu n b o v cho gia đình nên đã tìm đánh bà T,
h u qu bà T b th ng t t 20%. Nh ng ai vi ph m n i dung quy n b t kh xâm ph m tính m ng, s c kh e ươ
c a công dân.
A. Con trai bà T,
B , C
B. Ch ng bà A, anh M.
C. Bà A, ch ng
bà A.
D. Bà T, S
Câu 84 : Ch Y đã t do l a ch n ngành, ngh , hình th c kinh doanh phù h p v i đi u ki n, kh năng c a mình và t
ch c vi c kinh doanh theo đúng pháp lu t. Trong tr ng h p này, ch Y đã ườ
A. s d ng
pháp lu t.
B. áp d ng pháp lu t.
C. tuân th
pháp lu t.
D. thi hành pháp lu t.
Câu 85 : Đc ch M thông tin v vi c anh A nh anh B hoàn thi n h s đ đăng ký b n quy n nhãn hi u hàng hóa K,ượ ơ
anh G đã đ ngh anh B bí m t sao chép l i m u nhãn hi u hàng hóa trên r i cùng mang bán cho anh V. Sau đó,
anh V đã đem m u thi t k này đ tham d cu c thi thi t k logo nhãn hàng t i Công ty X. Nh ng ai d i đây ế ế ế ế ướ
vi ph m quy n sáng t o c a công dân ?
A. Ch M, anh
G, anh V.
B. Anh A, anh B, ch M.
Trang 1/7 - Mã đ thi 309
C. Anh G, anh
B, anh V.
D. Anh A, anh B, anh V.
Câu 86 : D và H cùng ăn u ng trong nhà hàng, m c dù không bi t u ng r u nh ng do H m i nhi t tình và cũng vì n ế ượ ư
b n nên D đã u ng say. Vì u ng say nên khi đng d y đ ra v D đã va chân vào bàn bên c nh làm cho n i l u
đang sôi đ xu ng khi n hai ng i khách đang ng i ăn b b ng n ng. Trong tr ng h p này, ai s ph i ch u ế ườ ườ
trách nhi m b i th ng cho hai v khách ườ ?
A. D không ph i b i th ng vì D đang say r u. ườ ượ
B. H ph i b i th ng vì đã m i D u ng say. ườ
C. D s ph i ch u trách nhi m b i th ng. ườ
D. C H và D đu ph i ch u trách nhi m b i th ng. ườ
Câu 87 : V i mô hình ‘Máy thu và x lý bão trong lòng đt’, hai cô bé 10 tu i Đinh Qu nh Ngân và Đinh Th Nguy t
Minh, l p 5 Ninh Bình đã đt gi i nh t cu c thi ý t ng tr th năm h c 2015 2016 do B GD- ĐT t ưở ơ
ch c v i ph n th ng 20 tri u đng. Vi c tham gia cu c thi trên bé Ngân và Minh đã th c hi n quy n gì d i ưở ướ
đây ?
A. Quy n h c
t p.
B. Quy n sáng t o.
C. Quy n đc ượ
phát tri n.
D. Quy n s h u.
Câu 88 : M t trong nh ng nhi m v c a khoa h c công ngh n c ta là ướ
A. đi m i c ch qu n lý khoa h c và công ngh . ơ ế
B. xây d ng ti m l c khao h c và công ngh .
C. t o th tr ng cho khoa h c và công ngh . ườ
D. gi i đáp k p th i nh ng v n đ lý lu n và th c ti n do cu c s ng đt ra.
Câu 89 : Công ty A và Công ty B ký h p đng mua bán s a b t. Công ty A đã chuy n hàng cho Công ty B theo đúng s
l ng, ch ng lo i, ch t l ng đã ghi trong h p đng. Tuy nhiên, đã quá th i h n thanh toán 2 tháng mà Công tyượ ượ
B v n ch a tr ti n mua hàng cho Công ty A nh th a thu n trong h p đng. Trong tr ng h p này, Công ty B ư ư ườ
đã có hành vi vi ph m
A. dân s .B. hình s .C. hành chính. D. k lu t.
Câu 90 : Đi u 58, 59 Lu t B u c đi bi u Qu c h i qui đnh c tri ph i t mình đi b u, không đc b u b ng cách ượ
g i th . N u c tri m đau, già y u, tàn t t không th đn phòng b phi u thì t b u c mang hòm phi u ph ư ế ế ế ế ế
đn ch c a c tri. Qui đnh này nh m đm b o nguyên t c nào trong b u cế ?
A. Tr c ti p. ế B. Bình đng.C. Ph thông.D. B phi u ế
kín.
Câu 91 : H t th i gian ngh sinh ch S lên c quan đi làm thì nh n đc quy t đnh cho ngh vi c c a giám đc Công tyế ơ ượ ế
v i lý do trong th i gian ch S ngh sinh c quan đã tìm đc ng i thay th . Không đng ý v i quy t đnh đó ơ ượ ườ ế ế
c a giám đc ch thuê anh N và K đn gây r i. Ông M b o v c a Công ty đã b t anh N và anh K nh t l i ch ế
công an đn gi i quy t. Ai đã vi ph m n i dung quy n bình đng trong lao đngế ế ?
A. Giám đc
Công ty, b o
v .
B. Ch S.
C. Ch S, anh N,
anh K.
D. Giám đc Công ty.
Câu 92 : Ch Y không có vi c làm, đi u ki n kinh t gia đình khó khăn, anh H ch ng ch Y đã t ý bán m nh đt là tài ế
s n chung c a hai v ch ng mà không bàn b c v i v . Trong tr ng h p này, ng i ch ng đã vi ph m quy n ườ ườ
nào trong các quy n d i đây ướ ?
2
A. Quy n bình đng gi a các thành viên trong gia đình.
B. Quy n bình đng trong quan h tài s n.
C. Quy n bình đng trong quan h nhân thân.
D. Quy n bình đng gi a v và ch ng.
Câu 93 : Qui đnh t i kho n 2 Đi u 20 Hi n pháp 2013 ‘Không ai b b t n u không có quy t đnh c a Tòa án nhân dân, ế ế ế
quy t đnh ho c phê chu n c a Vi n Ki m sát nhân dân, tr tr ng h p ph m t i qu tang’ là đ b o vế ườ
quy n
A. đc b o đm an toàn v tính m ng, s c kh e c a công dân.ượ
B. b t kh xâm ph m v thân th c a công dân.
C. đc pháp lu t b o h v tính m ng c a công dân.ượ
D. đc b o v danh d , nhân ph m c a công dân.ượ
Câu 94 : Qui lu t giá tr đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hóa thông qua ế ư
A. bi n đngế
giá c .
B. giá c trên th tr ng. ườ
C. s l ng ượ
hàng hóa.
D. giá tr trên th tr ng. ư
Câu 95 : Y u t có vai trò quan tr ng nh t trong t li u lao đng làế ư
A. k t c u hế
t ng.
B. ngu n l c t nhiên.
C. h th ng
bình ch a.
D. công c s n xu t.
Câu 96 : N i dung nào d i đây ướ không ph i là m c tiêu ph ng h ng c a chính sách dân s n c ta ươ ướ ướ ?
A. Nhà n c đu t đúng m c, tranh th các ngu n l c trong và ngoài n c đ làm t t công tác dân s .ướ ư ướ
B. Nâng cao hi u bi t c a ng i dân v vai trò c a gia đình, binh đng gi i. ế ườ
C. Tăng c ng công tác qu n lý làm công tác dân s t Trung ng đn c s .ườ ươ ế ơ
D. Đy m nh xu t kh u lao đng nh m gi i quy t yêu c u tr c m t và lâu dài, tăng thu nh p cho ng i lao ế ướ ườ
đng.
Câu 97 : Ch th nào d i đây có th m quy n căn c vào pháp lu t đ ra các quy t đnh làm phát sinh, ch m d t ho c ướ ế
thay đi vi c th c hi n các quy n, nghĩa v c th c a cá nhân, t ch c ?
A. Các c quan, công ch c nhà n c có th m quy n.ơ ướ
B. Các c quan nhà n c, t ch c chính tr xã h i.ơ ướ
C. T t c các c quan, công ch c thu c b máy nhà n c. ơ ướ
D. Các c quan, t ch c có t cách pháp nhân.ơ ư
Câu 98 : Trong m t s tr ng h p c n thi t b t ng i thì nh ng c quan, cán b nhà n c có th m quy n ph i ti n ườ ế ườ ơ ướ ế
hành b t ng i theo đúng ườ
A. m nh l nh c a c p trên.
Trang 3/7 - Mã đ thi 309
B. trình t và th t c do pháp lu t qui đnh.
C. h ng d n c a c p trên.ướ
D. qui trình và h ng d n c a c quan đi u tra.ướ ơ
Câu 99 : Dù đã 63 tu i, c Lê Ph c Thi t Qu ng nam v n đang theo h c Cao h c ngành qu n tr kinh doanh t i ướ
tr ng Đi h c Duy Tân (Đà n ng) đ n i l i con đng h c t p đang dang d tr c đây c a mình. C Thi tườ ườ ướ
đã th c hi n quy n nào d i đây ướ ?
A. Bình đng
v c h i ơ
h c t p.
B. T do l a ch n hình th c h c t p.
C. H c không
h n ch . ế
D. T do l a ch n ngành ngh h c t p.
Câu 100 : Sau cu c h p trao đi, th o lu n, nhân dân xã P đã bi u quy t th ng nh t v vi c xây d ng đng liên thôn ế ườ
trong xã, m t ph n kinh phí do các h gia đình đóng góp. V i vi c làm này, nhân dân xã P đã th c hi n quy n
nào d i đâyướ ?
A. Tham gia xây d ng quê h ng. ươ
B. Giám sát các ho t đng c a chính quy n.
C. Quy n t do ngôn lu n.
D. Tham gia qu n lý nhà n c và xã h i. ướ
Câu 101 : N c th i ch a đc x lý c a nhà máy G đã đc x th ng ra khu dân c xung quanh. Trong tr ng h pướ ư ượ ượ ư ườ
này, nhà máy G đã vi ph m pháp lu t v b o v môi tr ng trong lĩnh v c nào ườ ?
A. Công nghi p.B. D ch v .
C. S n xu t,
kinh doanh.
D. Lao đng.
Câu 102 : y ban nhân dân ph ng A ban hành quy t đnh c ng ch bu c công ty X ph i tháo d công trình xây d ng ườ ế ưỡ ế
sai so v i thi t k đã đc phê duy t trong gi y phép xây d ng. Trong tr ng h p này, pháp lu t th hi n vai ế ế ượ ườ
trò nào d i đâyướ ?
A. Ph ng ti n đ Nhà n c qu n lý xã h i.ươ ướ
B. Ph ng ti n đ công dân th c hi n quy n, l i ích h p pháp c a mình.ươ
C. Ph ng ti n đ Nhà n c b o v quy n, l i ích h p pháp c a mình.ươ ướ
D. Ph ng ti n đ công dân b o v quy n, l i ích h p pháp c a mình.ươ
Câu 103 : Ông B cho ông N thuê nhà đ và kinh doanh. Sau khi k t thúc h p đng, ông B đã nhi u l n đòi nhà nh ng ế ư
ông N không ch u tr l i nhà cho ông B. Trong tr ng h p này ông B c n ph i làm gì ườ ?
A. Th ng l ng v i ông N đ gia h n h p đng thuê nhà.ươ ượ
B. M i công an đn gi i quy t. ế ế
C. Nh ng i khác đn đu i ông N ra kh i nhà c a mình. ườ ế
D. Làm đn kh i ki n ông N lên Tòa án nhân nhân Huy n đ đòi l i nhà.ơ
Câu 104 : Trong quan h lao đng c th , quy n bình đng c a công dân đc th c hi n thông qua ượ
A. đàm phán. B. th a thu n.
4
C. th a c lao ướ
đng.
D. h p đng lao đng.
Câu 105 : Nh n đc tin báo nhà hàng ăn u ng do bà A làm ch có d u hi u vi ph m v sinh an toàn th c ph m, ông B ượ
và ch C đi di n cho c quan ch c năng xu ng ki m tra l p biên b n. Anh H b o v nhà hàng th y gi a bà A ơ
và ch C có d u hi u đa và nh n h i l . Anh H đem chuy n này đi k v i ch N. Ch N đem chuy n anh H k ư
cho mình nghe nói l i v i bà A, bà A l p t c đu i vi c anh H. Nh ng ai d i đây c n b t cáo ư ?
A. Ông B, ch C.B. Bà A, ông B, ch C.
C. Bà A, ch C.D. Anh H ,ch N.
Câu 106 : Hi n pháp n c ta qui đnh m i công dân đu bình đng tr cế ướ ướ
A. xã h i.B. pháp lu t.C. c ng đng. D. nhà n c.ướ
Câu 107 : N i dung nào d i đây ướ không qui đnh v quy n c a công dân ?
A. Công dân có trách nhi m th c hi n nghĩa v đi v i Nhà n c và xã h i. ư
B. Tr em đc Nhà n c, gia đình và xã h i b o v , chăm sóc và giáo d c. ượ ư
C. Không ai đc t ý vào ch c a ng i khác n u không đc ng i đó đng ý.ượ ườ ế ượ ườ
D. M i ng i có quy n t do kinh doanh nh ng ngành ngh mà pháp lu t không c m. ườ
Câu 108 : Sau s c gây ô nhi m môi tr ng, Công ty S đã đn bù cho nh ng ng i b thi t h i và l p đt h th ng x ườ ườ
lý ch t th i theo công ngh tiên ti n. Vi c làm này c a Công ty S h ng đn ế ướ ế
A. xóa đói gi m
nghèo.
B. b o v môi tr ng. ườ
C. chăm sóc s c
kh e nhân
dân.
D. phòng, ch ng t n n xã h i.
Câu 109 : N và K đu đi u khi n xe mô tô v t đèn đ và b C nh sát giao thông d ng xe đ x lý vi ph m. N đã g i ư
đi n cho chú c a mình là Phó ch t ch qu n nh can thi p v i c nh sát giao thông đ không b x lý. Tuy
nhiên, c nh sát giao thông v n kiên quy t ra quy t đnh x ph t hành chính đi v i c N và K. Trong tr ng ế ế ườ
h p này, cách gi i quy t c a c nh sát giao thông đã đm b o bình đng v ế
A. trách nhi m
pháp lý c a
công dân.
B. quy n và nghĩa v c a công dân.
C. trách nhi m
c a công
dân.
D. nghĩa v pháp lý c a công dân.
Câu 110 : Hi n nay đi v i vi c b o v môi tr ng, ngoài vi c kh c ph c ô nhi m và suy thoái, chúng ta c n quan tâm ườ
đn v n đ nàoế ?
A. Đy m nh
chi n d chế
tuyên truy n.
B. Tăng c ng t c đ khai thác.ườ
C. Ngăn ch n
t c đ suy
thoái.
D. C i thi n ch t l ng môi tr ng. ượ ườ
Câu 111 : Tòa án nhân dân t nh C m phiên tòa s th m xét x b cáo D (nguyên ch t ch huy n H) vì đi u khi n xe ô tô ơ
gây tai n n giao thông làm ch t m t ng i. Tòa án nhân dân T nh C tuyên ph t b cáo D m c án 3 năm tù, đng ế ườ
th i kh c ph c h u qu và b i th ng thi t h i gia đình ng i thi t m ng s ti n 400 tri u đng. Trong ườ ườ
tr ng h p này th hi n công dân bình đng vườ
A. th c hi n
pháp lu t.
B. nghĩa v pháp lý.
Trang 5/7 - Mã đ thi 309