S GD&ĐT NGH AN
LIÊN TR NG THPTƯỜ
(Đ thi có 4 trang)
K THI TH THPT
QU C GIA L N 2
NĂM 2018
Bài thi: KHOA H C
XÃ H I
Môn thi thành ph n:
GIÁO D C CÔNG
DÂN
Th i gian làm bài: 50
phút, không k th i
gian phát đ
H và tên thí sinh: …………………………………………………SBD:……..Mã đ thi: 315
Câu 81 : N i dung nào sau đây
không ph i là k t qu ế
c a vi c gi i quy t ế
khi u n iế ?
A. Quy t đnh gi nguyên,ế
s a đi ho c h y b
quy t đnh hành chính.ế
B. Ch m d t hành vi hành
chính b khi u n i. ế
C. B i th ng thi t h i ườ
cho ng i khi u n i.ườ ế
D. Xem xét v n đ khi u ế
n i theo th m quy n.
Câu 82 : Vì gia đình khó khăn nên
ch L không có đi u
ki n h c ti p Đi h c. ế
Sau m y năm, ch L v a
may m c nhà v a theo
h c Đi h c h v a
h c v a làm vào bu i
t i đ th a mãn ni m
đam mê h c t p. Ch L
đã th c hi n quy n nào
d i đâyướ ?
A. Lao đng
th ngườ
xuyên.
B. H c b t c ngành ngh nào.
C. Bình đng
v c h i ơ
h c t p.
D. H c th ng xuyên. ườ
Câu 83 : V i mô hình ‘Máy thu
và x lý bão trong lòng
đt’, hai cô bé 10 tu i
Đinh Qu nh Ngân và
Đinh Th Nguy t Minh,
l p 5 Ninh Bình đã
đt gi i nh t cu c thi ‘ý
t ng tr th năm h cưở ơ
2015 2016 do B GD-
ĐT t ch c v i ph n
Trang 1/13 - Mã đ thi 315
th ng 20 tri u đng.ưở
Vi c tham gia cu c thi
trên bé Ngân và Minh đã
th c hi n quy n gì d i ư
đây ?
A. Quy n sáng
t o.
B. Quy n s h u.
C. Quy n đc ượ
phát tri n.
D. Quy n h c t p.
Câu 84 : Tòa án nhân dân t nh C
m phiên tòa s th m ơ
xét x b cáo D (nguyên
ch t ch huy n H) vì
đi u khi n xe ô tô gây
tai n n giao thông làm
ch t m t ng i. Tòa ánế ườ
nhân dân T nh C tuyên
ph t b cáo D m c án 3
năm tù, đng th i kh c
ph c h u qu và b i
th ng thi t h i giaườ
đình ng i thi t m ngườ
s ti n 400 tri u đng.
Trong tr ng h p nàyườ
th hi n công dân bình
đng v
A. quy n và
nghĩa v .
B. th c hi n pháp lu t.
C. nghĩa v
pháp lý.
D. trách nhi m pháp lý.
Câu 85 : Ch Y đã t do l a ch n
ngành, ngh , hình th c
kinh doanh phù h p v i
đi u ki n, kh năng c a
mình và t ch c vi c
kinh doanh theo đúng
pháp lu t. Trong tr ng ườ
h p này, ch Y đã
A. tuân th
pháp lu t.
B. s d ng pháp lu t.
C. thi hành
pháp lu t.
D. áp d ng pháp lu t.
Câu 86 : N i dung nào d i đây ướ
không qui đnh v
quy n c a công dân ?
A. Tr em đc Nhà n c, ượ ướ
gia đình và xã h i b o
v , chăm sóc và giáo
d c.
B. M i ng i có quy n t ườ
do kinh doanh nh ng
ngành ngh mà pháp
lu t không c m.
C. Công dân có trách
nhi m th c hi n nghĩa
2
v đi v i Nhà n c và ướ
xã h i.
D. Không ai đc t ý vàoượ
ch c a ng i khác ườ
n u không đc ng iế ượ ườ
đó đng ý.
Câu 87 : N và K đu đi u khi n
xe mô tô v t đèn đ vàượ
b C nh sát giao thông
d ng xe đ x lý vi
ph m. N đã g i đi n
cho chú c a mình là Phó
ch t ch qu n nh can
thi p v i c nh sát giao
thông đ không b x lý.
Tuy nhiên, c nh sát giao
thông v n kiên quy t ra ế
quy t đnh x ph t hànhế
chính đi v i c N và
K. Trong tr ng h pườ
này, cách gi i quy t c a ế
c nh sát giao thông đã
đm b o bình đng v
A. nghĩa v
pháp lý c a
công dân.
B. trách nhi m c a công dân.
C. trách nhi m
pháp lý c a
công dân.
D. quy n và nghĩa v c a công dân.
Câu 88 : Hi n pháp n c ta quiế ướ
đnh m i công dân đu
bình đng tr c ướ
A. xã h i.B. c ng đng. C. pháp lu t.D. nhà n c.ướ
Câu 89 : Đi u 58, 59 Lu t B u
c đi bi u Qu c h i
qui đnh c tri ph i t
mình đi b u, không
đc b u b ng cách g iượ
th . N u c tri m đau,ư ế
già y u, tàn t t khôngế
th đn phòng b phi u ế ế
thì t b u c mang hòm
phi u ph đn ch ế ế
c a c tri. Qui đnh này
nh m đm b o nguyênằảả
t c nào trong b u c ?
A. Bình đng.B. B phi u ế
kín. C. Ph thông.D. Tr c ti p. ế
Câu 90 : Đc tr ng c a pháp lu t ư
th hi n
A. tính qui ph m ph bi n, ế
tính quy n l c b t bu c
chung, tính xác đnh
Trang 3/13 - Mã đ thi 315
ch t ch v m t hình
th c.
B. tính qui ph m pháp lu t,
tính quy n l c b t bu c
chung, tính xác đnh
ch t ch v m t b
c c.
C. tính qui ph m ph bi n, ế
tính quy n l c r ng rãi,
tính xác đnh ch t ch
v m t hình th c.
D. tính qui ph m pháp lu t,
tính quy n l c b t bu c
chung, tính xác đnh
ch t ch v m t hình
th c.
Câu 91 : Nghi ng M l y tr m
máy tính xách tay c a
mình, K đã t ý xông
vào nhà M đ khám xét.
Trong tr ng h p này,ườ
K đã vi ph m quy n b t
kh xâm ph m
A. tài s n c a
công dân.
B. ch c a công dân.
C. thân th c a
công dân.
D. danh d , nhân ph m c a công dân.
Câu 92 : Ch th nào d i đây ướ
có th m quy n căn c
vào pháp lu t đ ra các
quy t đnh làm phátế
sinh, ch m d t ho c
thay đi vi c th c hi n
các quy n, nghĩa v c
th c a cá nhân, t
ch c ?
A. Các c quan, t ch c cóơ
t cách pháp nhân.ư
B. T t c các c quan, ơ
công ch c thu c b máy
nhà n c.ướ
C. Các c quan, công ch cơ
nhà n c có th mướ
quy n.
D. Các c quan nhà n c,ơ ướ
t ch c chính tr xã h i.
Câu 93 : Anh A và ch B yêu nhau
nh ng b ch B khôngư
đng ý và c n tr vì hai
ng i không cùng tônườ
giáo v i nhau. Hành vi
c a b ch B là bi u
hi n phân bi t đi x vì
lý do
4
A. phong t c.B. dân t c.C. l nghi.D. tôn giáo.
Câu 94 : N i dung nào d i đây ướ
không ph i là m c tiêu
ph ng h ng c aươ ướ
chính sách dân s n c ư
ta ?
A. Nâng cao hi u bi t c a ế
ng i dân v vai trò c aườ
gia đình, binh đng gi i.
B. Tăng c ng công tácư
qu n lý làm công tác
dân s t Trung ng ươ
đn c s .ế ơ
C. Nhà n c đu t đúngướ ư
m c, tranh th các
ngu n l c trong và
ngoài n c đ làm t tướ
công tác dân s .
D. Đy m nh xu t kh u
lao đng nh m gi i
quy t yêu c u tr cế ướ
m t và lâu dài, tăng thu
nh p cho ng i lao ườ
đng.
Câu 95 : Ông B cho ông N thuê
nhà đ và kinh doanh.
Sau khi k t thúc h pế
đng, ông B đã nhi u
l n đòi nhà nh ng ông ư
N không ch u tr l i nhà
cho ông B. Trong tr ngườ
h p này ông B c n ph i
làm gì ?
A. Làm đn kh i ki n ôngơ
N lên Tòa án nhân nhân
Huy n đ đòi l i nhà.
B. Nh ng i khác đn ườ ế
đu i ông N ra kh i nhà
c a mình.
C. Th ng l ng v i ôngươ ượ
N đ gia h n h p đng
thuê nhà.
D. M i công an đn gi i ế
quy t.ế
Câu 96 : Qui đnh t i kho n 2
Đi u 20 Hi n pháp 2013 ế
‘Không ai b b t n u ế
không có quy t đnh c aế
Tòa án nhân dân, quy tế
đnh ho c phê chu n
c a Vi n Ki m sát nhân
dân, tr tr ng h p ườ
ph m t i qu tang’ là
Trang 5/13 - Mã đ thi 315