Trang 1/4 - Mã đề thi 011
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
( Đề thi có 04 trang )
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II, NĂM 2019
i thi: Khoa học xã hội; Môn: ĐỊA
Thời gian làm bài: 50 phút (kng kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:................................................Lớp:.....................
Phòng:...............................................................SBD:....................
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng v biểu đ
sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm?
A.
S
ản l
ư
ng thủy sản khai thác giảm.
B.
S
ản l
ư
ợng nuôi trngng nhanh h
ơn s
ư
ợng khai thác.
C.
Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm.
D.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng.
Câu 42: n cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt và mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A. Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
B. Mưa lớn nhất ở Đà Lt và Nha Trango tháng X.
C
.
Nhi
ệt độ trung b
ình n
ăm c
ủa Đ
à L
ạt cao h
ơn
Nha Trang.
D. Trong năm, Đà Lạt có một cực đại về nhiệt, Nha Trang hai.
Câu 43: Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đ
A.
phát tri
ển c
ơ s
hạ tầng giao thông vận tải.
B.
xây d
ng các công tr
ình th
ủy lợi lớn.
C.
phát tri
ển c
ơ s
ng l
ư
ng.
D.
đa d
ạng hóa các loi h
ình ph
ục vụ.
Câu 44: Việt Nam gia nhập ASEAN vào ..... và là thành viên thứ ......của tổ chức này
A.
Tháng 7
-
1998 và 5.
B.
Th
áng 7
-
1998 và 7.
C.
Tháng 4
-
1995 và 6.
D.
Tháng 7
-
1995 và 7.
Câu 45: Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực - thc phẩm ở nước ta hiện nay
A.
có nguồn lao động dồi dào, tay nghề cao.
B.
có nhiều cơ sở chế biến phân bố rộng khắp trên cảc.
C.
có th
ị tr
ư
ờng xuất khu rộng mở.
D. có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, phong phú.
Câu 46: Cho bảng số liệu:
TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG, DIỆN TÍCH RỪNG TỰ NHIÊN, DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1983 – 2014
(Đơn vị: Triệu ha)
Năm
1983
2005
2010
2014
Tổng diện tích rừng 7,2 12,7 13,4 13,8
Di
ện ch rừng tự nhi
ên
6,8
10,2
10,3
10,1
Di
ện ch rừng trồng
0,4
2,5
3,1
3,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Đ thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích rừng của nước ta giai đoạn 1983-2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A.
C
t
B.
Tròn
C.
Mi
ền
D.
Đư
ng
Câu 47: Cho bảng số liệu:
GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA HOA KÌ NHẬT BẢN, M 2014
(Đơn vị: Tỉ USD)
Nước Tổng s
GDP phân theo khu vực kinh tế
Khu v
ực I
Khu v
c II
Khu v
c III
Hoa Kì
17393,1
838,9
3470,6
13083,6
Nh
ật Bản
4596,2
92,1
1224,1
3280,0
Nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014?
A.
Khu v
c II của Hoa K
ì và Nh
ật Bản đều chiếm tỉ trọng lớn nhất.
B.
Quy mô GDP c
a Hoa K
ì l
ớn gấp khoảng 3,8 lần Nhật Bản.
C.
Khu vc III của Hoa Kì và Nhật Bản đều nhỏ hơn khu vực II.
D.
Quy mô GDP c
ủa Hoa K
ì nh
ỏ h
ơn so v
i Nhật Bản.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?
A.
Xây d
ựng các ng
ành kinh t
ế trọng điểm.
B.
Hình thành các
khu công nghi
ệp tập trung.
C.
Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.
D.
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
Câu 49: n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết trong vùng núi Trường Sơn Nam đỉnh núi nào sau
đây cao nhất?
A.
Chư Yang Sin.
B.
Kon Ka Kinh.
C.
Ngọc Linh.
D.
Nam Decbri.
MÃ ĐỀ: 011
Trang 2/4 - Mã đ thi 011
Câu 50: Ngành công nghiệp có vai trò quan trọng nhất Đông Nam Bộ hiện nay là
A.
Công nghi
ệp dệt may.
B.
Công nghi
p sản xuất vật liệu xây dng.
C.
Công nghi
ệp chế biến l
ương th
ực, thc phẩm.
D.
Công nghi
ệp khai tc dầu khí.
Câu 51: Điều kin sinh thái “khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh” và hướng chuyên môn hóa
“cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới” là đặc điểm của vùng
A.
B
ắc Trung Bộ
B.
Trung du mi
ền i Bắc Bộ
C.
Đông Nam B
D.
Tây Nguyên
Câu 52: Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê là
A.
đ
ất ba dan m
àu m
, khí hậu cận xích đạo.
B.
h
ệ thốngng lớn cung cấp n
ư
c t
ư
i.
C.
đ
ịa h
ình có nhi
ều cao nguy
ên r
ộng ln.
D.
kh
ậu c
ận xích đạo nóng quanh năm.
Câu 53: Điều kin tự nhiên thuận lợi nhất cho việc đánh bắt thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A.
b
bin nhiều vịnh biển để xây dựng các cảng cá.
B.
vùng bi
ển nhiều b
ãi tôm , ng
ư t
ờng trọng điểm.
C.
ít ch
u
ảnh h
ư
ởng của b
ão và gmùa
Đông B
ắc.
D.
ngoài khơi có nhi
ều lo
ài cá có giá tr
ị kinh tế cao.
Câu 54: Cho biểu đ
Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta
năm 2010 và năm 2014?
A.
T
ỉ trọng h
àng công nghi
p nặng v
à khoáng s
ản tăng.
B.
Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác không thay đổi.
C.
T
ỉ trọng h
àng nông, lâm th
ủy sản v
à hàng khác tăng.
D.
T
ỉ trọng h
àng công nghi
p nhẹ v
à ti
ểu thủ công nghiệp ng.
Câu 55: Hậu quả ln nhất của việc phân bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là
A.
gâyng phí ngu
ồn lao động.
B.
ô nhi
ễm môi tr
ư
ng.
C.
khó khăn cho vi
ệc khai thác t
ài nguyên.
D.
gi
ải quyết vấn đề việc l
àm.
Câu 56: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng là
A.
đất phù sa có thành phần cơ giới từ cát pha đến trung bình thịt.
B.
nhi
ều n
ơi, đ
ất đai bị thoái hóa, bạc m
àu.
C.
đất phù sa không được bồi đắp hằng năm chiếm diện tích lớn.
D.
kh
ả năng m rộng diện tích c
òn khá l
ớn.
Câu 57: Điểm khác biệt cơ bản về điều kiện tự nhiên để đồng bằng sông Cửu Long vượt trội so vi đồng bằng
sông Hồng trong vai trò cung cấp lương thực – thực phẩm cho cả nước là
A.
quy diện tích đất.
B.
sự phong phú về nguồn nưc.
C.
đ
ặc điểm khí hậu.
D.
trình
đ
ộ thâm canh.
Câu 58: Cho biểu đ
Trang 3/4 - Mã đ thi 011
GIÁ TR XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2016.
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của các
quốc gia trên trong giai đon 2010 - 2016?
A.
Ma-lai-si-a giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.
B.
In-đô-nê-xi-a giảm 5,7 tỉ USD.
C.
In
-
đô
-
-
xi
-
a tăng, Thái Lan
gi
ảm.
D.
Thái Lan tăng g
ần 1,07 lần.
Câu 59: n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
A.
Hoàng Liên Sơn.
B.
Bạch Mã.
C.
Ngân Sơn.
D.
Con voi.
Câu 60: Khó khăn ln nhất đi với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là
A.
công nghi
ệp chế biến ch
ưa phát tri
ển.
B.
gi
ống cây trồng c
òn h
ạn chế.
C.
thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.
D.
thị trường có nhiều biến động.
Câu 61: Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triểny ng nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên
A.
cháy r
ng, b
ão.
B.
s
ạt lỡ đất, quét th
ư
ng xuy
ên.
C.
thi
ếu n
ư
c v
ào mùa khô.
D.
mùa mưa kéo dài gây xói m
òn
đ
ất.
Câu 62: n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và trang 18, vưn quốc gia nào sau đây không thuộc vùng
Đồng bằng sông Hồng?
A.
Xuân Th
ủy.
B.
Ba B
C.
Ba
D.
Cát Bà
Câu 63: n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích ln nhất nước ta?
A.
Thanh Hóa.
B.
L
ạng S
ơn.
C.
Ngh
An.
D.
Lào Cai.
Câu 64: Địa hình có sự bất đối xứng rõ nét ở hai sườn đông - tây là đặc điểm của vùng núi nào sau đây?
A.
Tây Bắc.
B.
Trường Sơn Bắc.
C.
Trường Sơn Nam.
D.
Đông Bắc.
Câu 65: Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình của nước ta được thể hiện
A.
bồi tụ diễn ra mạnh ở hạ lưu sông.
B.
thành tạo địa hình caxtơ.
C.
đất trượt, đá lở ở sườn dốc.
D.
xói mòn, rửa trôi đất diễn ra mnh.
Câu 66: Tháng mưa cực đại lùi dần từ Bắc Bộ đến Trung bộ là do
A.
s
ự mạnh l
ên c
ủa gió m
ùa Đông B
ắc.
B.
s
ự l
ùi d
ần của dải hội
t
nhiệt đới.
C.
càng về phía nam càng gần xích đạo.
D.
sự suy yếu dn của gió phơn Tây Nam.
Câu 67: Thế mạnh nào sau đây không phải là của Trung du miền núi Bắc Bộ ?
A.
Phát tri
ển kinh tế biển v
à du l
ịch.
B.
Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.
C.
Tr
ồng cây công nghiệp điển h
ình cho vùng nhi
ệt đới.
D.
Phát tri
ển chăn nuôi trâu, b
ò, ng
ựa, d
ê, l
n.
Câu 68: Ở Trung bộ, nguyên nhân gây ngập lụt mạnh vào tháng IX - X là do
A.
mưa nhiều và có đê lớn bao bọc.
B.
mưa lớn, mặt đất thấp và có đê bao bọc.
C.
mưa b
ão l
n, triều c
ư
ờng, lũ nguồn về.
D.
các h
ệ thống sông ln, l
ưu v
ực rộng.
Câu 69: Ý nào sau đây không đúng với đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa?
A.
Ngư
i sản xuất quan tâm nhiều đến sản l
ư
ợng.
B.
S
ản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy
móc.
C.
Năng su
ất lao động cao h
ơn nông nghi
ệp cổ truyền.
D.
Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân tạo nên sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế
Nhật Bản trong giai đon 1955 - 1973?
A.
Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt theo từng giai đoạn.
B.
Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp gn với áp dụng kĩ thuật mới.
C.
Duy trì c
ơ c
ấu kinh tế hai tầng, phát triển cả các nghiệp lớn v
à nh
ỏ.
D.
Tận dụng những thời cơ do xu hướng toàn cầu hóa mang lại.
Câu 71: Điểm tương đồng quan trọng nhất giữa vùng Đông Nam B và Tây Nguyên trong điều kiện phát triển
cây công nghiệp lâu năm
A.
nguồn nước.
B.
trình độ thâm canh.
C.
khậu.
D.
đất đai.
Câu 72: Lũ quét ở miền Trung nước ta tng xảy ra vào khoảng thời gian nào sau đây?
A.
Các tháng I
-
IV.
B.
Các tháng VI
-
X.
C.
Các tháng X
-
XII.
D.
Các tháng V
-
VII.
Câu 73: n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnho sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía
Bắc?
Trang 4/4 - Mã đ thi 011
A.
Bắc Ninh.
B.
Bắc Giang.
C.
Quảng Ninh.
D.
Hưng Yên.
Câu 74: Đây là thứ tự các loại đất chính xếp theo độ cao địa hình
A.
đ
ất ph
ù sa, đ
ất feralit đỏ v
àng, đ
ất feralit có m
ùn, đ
ất m
ùn, đ
ất m
ùn thô.
B.
đất phù sa, đất feralit đỏ vàng, đất mùn, đất feralit có mùn, đất mùn thô.
C.
đất phù sa, đất feralit có mùn, đất feralit đỏ vàng, đất mùn thô, đất mùn.
D.
đ
ất ph
ù sa, đ
ất feralit có m
ùn, đ
ất feralit đỏ v
àng, đ
ất m
ùn thô, đ
ất m
ùn.
Câu 75: Tỉ lệ dân tnh thị của nước ta đang tăng nhanhdo
A.
mc sống được nâng cao.
B.
đô thị hóa tự phát.
C.
chínhch dân s
.
D.
quá trình công nghi
ệp hóa.
Câu 76: Sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I của nưc ta
A.
tăng cưng độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc bit là cây công nghip.
B.
các ngành thu
sản
, chăn nuôi, tr
ồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.
C.
các ngành tr
ồng cây l
ương th
ực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.
D.
giảm tỉ trọng cây công nghiệp, cây lương thực ng tỉ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.
Câu 77: n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so vi GDP cả nước
năm 2007
A.
9,8%.
B.
6,8%.
C.
7,8%.
D.
8,8%.
Câu 78: Nguyên nhân chính làm cho cơ cấu sản lượng điện nghiêng v nhiệt điện từ sau năm 2005 là
A.
s
ản l
ư
ợng than tăng nhanh nhờ đổi mới công nghệ khai th
ác.
B.
bi
ến đổi thời tiết l
àm cho lư
ợng n
ư
c các ng gim.
C.
nhận ra nhng hạn chế của thủy điện đến môi trường.
D.
s
ự ra đời của các nh
à máy ch
ạy bằng khí đốt có công suất lớn.
Câu 79: n cứ vào Atlat Địa lí Vi ệt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích
trồng cây công nghip của nước ta giai đoạn 2000 – 2007?
A.
Di
ện tích y h
àng năm tăng liên t
ục.
B.
Di
ện tích cây lâu năm luôn lớn h
ơn cây hàng năm.
C.
Diện tích cây lâu năm tăng liên tục.
D.
Năm 2007, diện tích cây u năm ln hơn gần 2,2 lần cây hàng năm.
Câu 80: n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Giá tr
ị sản xuất công nghiệp có sự ch
ênh l
ệch lớn giữa các tỉnh.
B.
Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác có xu hướng giảm.
C.
T
ỉ trọng th
ành ph
ần kinh tế ngo
ài Nhà nư
ớc có xu h
ư
ng tăng.
D.
Công nghi
ệp luyện kim phân bố rộng r
ãi h
ơn công nghi
p c
ơ khí.
----------- HẾT ----------
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa Việt Nam để làm i