Trang 1/4 - Mã đề: 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT
TRẦN HƯNG ĐẠO -HÀ ĐÔNG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
MÔN: GDCD
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
đ
: 1
32
Câu 81.Không ai được tự ý bắt giam, giữ người nói đến quyền o dưới đây của công
dân?
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B. Quyền được tự do thân thể.
C. Quyền được bảo đảm an toàn trong cuộc sống.
D. Quyền được bảo đảm an toàn tính mạng.
Câu 82. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn liền với
A. đạo đức. B. pháp luật. C. chính trị. D. kinh tế.
Câu 83. Ngành, nghề kinh doanh nào dưới đây là ngành, nghề kinh doanh có điều kiện ?
A. Kinh doanh dịch vụ thoát ớc. B. Sản xuất xe cho người khuyết tật.
C. Kinh doanh vàng. D. Trồng cây dược liệu.
Câu 84.Biểu hin nào dưới đây không phải là cung ?
A. Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn.
B. Đồng bằngng Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu.
C. Quần áo được bàyn ở các cửa hàng thời trang.
D. Công ty sơn P hằng tháng sản xuất được 3 triệu thùngn để đưa ra thị trường.
Câu 85. Nước ta đang ở giai đoạn phát triển nào dướiđây ?
A. .Thời kì xây dựng xã hội mới chủ nghĩa xã hội.
B. Thời kì quá độ n chủ nghĩa xã hội.
C. Chế độ xã hội chủ nghĩa.
D. Chế độ công sản chủ nghĩa.
Câu 86. Hưởng ng chương trình " Góp đá xây Trường Sa" , Trường THPT Trần Hưng Đạo
phát động phong trào quyên góp, ủng htrong toàn trường. Phong trào này nhằm góp
phần giáo dục cho công dân học sinh nghĩa vụ gì?
A. Lao động. B. Xây dựng đất nước. C. Bảo vệ Tổ quốc. D. Học tập.
Câu 87. Nội dung nào dưới đây một trong những mục tiêu của chính sách n số nước
ta?
A. Phát triển nguồn nhân lực.
B. Nâng cao chất lượng dân số.
C. Tuyên truyền ,giáo dục các biện pháp kế hoạch hóa gia đình .
D. Tổ chức tốt bộ y làm công tác dân số.
Câu 88.nh vi nào sau đây không vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức
khỏe,danh dự và nhân phẩm của công dân?
A. A phê bình việc làm sai trái của B giữa tập thể.
B. Điều tra viên đánh đập nghi phạm trong quá trình hỏi cung.
C. Đặt bẫy chuột vô tình m chết người.
D. Đe dọa giết người nhưng chưa ra tay hành động.
Trang 2/4 - Mã đề: 132
Câu 89. Mức độ sử dụng các quyền và nghĩa vụ của công dân đến đâu còn phụ thuộc vào
A. khả năng, hoàn cảnh , điu kiện của mỗi người.
B. quy định và cách xử lí của cơ quan nhà nước.
C. nhu cầu, sở thích ,cách sống của mỗi người.
D. nhu cầu,quan hệ và thu nhập của mỗi người.
Câu 90. Pháp luật ở bất kì xã hội nào cũng đều mang
A. bản chất giai cấp chiếm số đông trong hội.
B. bản chất giai cấp và bản chất xã hội.
C. bản chất giai cấp và bản chất thời đạt.
D. tính giai cấp và tính lịch sử.
Câu 91.Quyền học tập của công dân không bao gồm nội dung nào dưi đây?
A. Học thường xuyên, học suốt đời.
B. Được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập.
C. Tự do vào học ở trường đại học mà mình thích.
D. Học không hạn chế.
Câu 92. Anh A hành vi u kết với người ớc ngoài,phát n tài liu nói xấu Nhà
nước.Hành vi của anh A là
A. lật đổ chính quyền nhân dân. B.m phạm an ninh quốc gia
C. cung cấp bí mật cho người nước ngoài. D. phản bội Tổ quốc.
Câu 93. Chính ch giao đất, giao rừng cho các hộ gia đình của Nớc để thực hiện mục
đích nào dưới đây?
A. Mở rộng din tích rừng.
B. Sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên rừng.
C. Quản lí, bảo vệ và phát triển rừng hiệu quả.
D. Chấm dứt tình trạng khai thức rừng bừa bãi.
Câu 94. Vợ chồng anh T rao bán nhà, chị N đến xem nhà và trả giá 800 triệu.Lúc đầu anh T
đồng ý n nhưng vợ anh không đồng ý cho rằng giá n ca hợp lí. Sau khi n bạc
với vợ,anh T cũng quyết định kng n với giá đó và đòi cao hơn.Trường hợp này thể
hin vợ, chồng anh T bình đẳng trong quan hệ
A. tình .cảm B. kinh tế. C. làm ăn. D. hôn nhân.
Câu 95. Điều nào dưới đây không đúng với chính sách tôn giáo của Nhà nước Việt Nam ?
A.c cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ.
B. Phát huy những giá tr văn hóa đạo đức tốt đẹp của các tôn giáo.
C.c tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật.
D.Tôn giáo nào có tín đồ đông hơn thì ưu tiên hơn.
Câu 96. ng nghệ vi sinh,kĩ thuật gen nuôi cấy tế bào được ng dụng ngày ng nhiều
trong các lĩnh vực là biu hiện quá trình nào ở nước ta hin nay ?
A. Hin đại hóa. B. Tự động hóa. C. Tri thức hóa D. Công nghiệp hóa.
Câu 97. Anh A đã tự do lựa chọn ngành,nghề ,hình thức kinh doanh p hợp với điều
kin,khả ng của mình và tổ chức kinh doanh theo đúng pháp luật. Trong trường hợp này,
anh A đã
A. áp dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật.
C. sử dụng pháp luật. D. tuân thủ pháp luật.
Trang 3/4 - Mã đề: 132
Câu 98. Những tiểu thươngn hàng ở chợ thuộc thành phần kinh tế nào?
A. Kinh tế tư nhân. B. Kinh tế tư bản nhà nước.
C. Kinh tế tư thương. D. Kinh tế tập thể.
Câu 99. Người nào sau đây mi có quyền tự do ngôn luận?
A.c cơ quan báo chí. B. Người từ 18 tuổi trở lên.
C. Mọi công dân. D.n bộ , công chức nhà nước.
Câu 100. Do mâu thun với nhau nên C đã tung tin xu về D trên Facebook .Việc làm của C
đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây của D?
A. Quyền tự do cá nhân.
B. Quyn được bảo đảm bí mật thư tín, điệnthoại , điện tín.
C. Quyền bảo vệ bí mật đời tư của cá nhân.
D. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
Câu 101. Ông Trị ( 57 tuổi) sng Lâm Đồng đã chế tạo thành công máy rửa rốt đa
năng.Ông đã thực hin quyền gì của công dân?
A. Quyền học tập. B. Quyn nghiên cứu khoa học.
C. Quyền sáng tạo. D. Quyền được phát triển.
Câu 102.nh vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
A. Khám nhà khilệnh của cơ quan có thẩm quyền.
B. Tự ý vào chỗ ở của nhà hàng xóm để tìm đồ vật bị mất.
C. Vào nhà hàng xóm để giúp chữa cháy.
D. Cưỡng chế giải tỏa nhà xây dựng trái phép.
Câu 103. nước ta, quan nhà nước nào dưới đâyquyền ban hành luật?
A. Quốc hội. B. Văn phòng Chủ tịch nước .
C. Ủy ban thường vụ Quốc hội. D. Chính phủ.
Câu 104. Công việc nào dưới đây nội dung của quyn tham gia quản nhà nước
hội?
A. Góp ý xây dựng các văn bản pháp luật.
B. Báo cho cơ quan có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của ngưi khác.
C. Đề nghị quan có thẩm quyền xem xét lại quyết định kỉ luật của mình.
D. Đại biểu được dân bầu tiếp xúc với cử tri.
Câu 105. Học sinh đạt giải cao theo quy định được tuyển thẳng vào các trường cao đẳng, đại
học. Điều này thể hin quyền của công dân?
A. Quyền sở hữu. B. Quyn học tập.
C. Quyền sáng tạo. D. Quyền được phát triển của công dân.
Câu 106. Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc là gì?
A. Bình đẳng. B. Tôn trọng lợi ích của nhau.
C. Đoàn kết giữa các dân tộc. D. Cùng có lợi.
Câu 107. Đảng và Nhà nước ta coi giáo dục đào tạo là
A. quốc sách hàng đầu.
B. nhân tố quan trọng trong các chính sách của Nhà nước.
C. chính sách xã hộibản.
D. yếu tố cơ bản để phát triển đất nước.
Câu 108. Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng quyết định nhất trong qtrình sản
Trang 4/4 - Mã đề: 132
xuất?
A.Tư liệulao động. B. Đối tượng lao động.
C.y móc hiện đại. D. Sức lao động.
Câu 109.Chỉ có đối tượng nào sau đây mi có quyền tố cáo?
A. Tổ chức chính trị. B. Cán bộ, công chức.
C. Cơ quan nhà nước. D. Công dân.
Câu 110. Chức năng cơ bản nhất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt nam
A. bảo vệ Tổ quốc. B. tổ chức và xây dựng.
C.giữ gìn chế độ. D. trấn áp các lực lượng phá hoại.
Câu 111. Mọi ng n đ18 tuổi trở lên đều được tham gia bầu cử,trừ các trường hợp bị
pháp luật cấm là nội dung của nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?
A. Bình đẳng. B. Bỏ phiếu kín. C. Trực tiếp. D. Phổ thông.
Câu 112. Bảo vệ cải thiện là tiêu cđặt ra cho lĩnh vực nào trong việc hướng tới một đất
nước phát triển bền vững ?
A. Kinh tế. B. Môi trường.
C. Quốc phòng an ninh. D. Văn hóa xã hội.
Câu 113.Vấn đề xã hội nào dưới đây được Đảng và Nhà nước ta đặc biệt quan tâm ?
A. Thể thao. B. Dân số. C. Việc làm. D. Gia đình.
Câu 114. Tòa án nhân n tỉnh A mở phiên tòa xét xtuyên phạt bcáo C 14 năm tù về
các tội " cướp i sản " và " cố ý gây thương tích" .Trong trường hợp này, pháp luật đã thể
hin vai trò là phương tiện để Nhà nước
A.thể hiện quyền lực. B. quản xã hội.
C. trừng phạt người phm tội. D. quản lí công dân.
Câu 115. Nghĩa vụ nào dưới đây rất quan trọng, cần được thực hiện nghiêm chỉnh đi với
các nhà sản xuất,kinh doanh ?
A. Trả lương, B. Đóng thuế.
C. Thực hiện đúng hợp đồng. D. Nộp bảo him.
Câu 116. Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào sau đây?
A. Thời gian lao độngbiệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
B. Thời gian lao động cá biệt nhở hơn hoặc bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.
C. Thời gian lao độngbiệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.
D. Thời gian lao độngbiệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 117. Trong quan hệ lao động c thể,quyền bình đẳng của công dân được thực hiện qua
A. đàm phán ,thương lưng. B. thỏa thuận lao động.
C. thỏa ướclao động. D. hợp đồng lao động.
Câu 118. Người phải chịu trách nhim hình sự vmọi tội phm là những người từ đủ
A. 15 tuổi trở lên. B. 14 tuổi trở lên. C. 18 tuổi trở lên. D. 16 tuổi trở lên.
Câu 119. Pháp luật nước ta nghiêm cấm
A. phân loại tội phạm để xử lí. B. phân biệt đối xử về giới.
C. phân biệt trách nhiệm về mặt pháp lí D. phân loại vi phạm để xử lí.
Câu 120.nh vi vi phạm pháp luật, xâm phm tới các quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản
là hành vi vi phạm
A. kỉ luật. B. dân sự. C. hành chính. D. hình sự.