Trang 1/5 - Mã đề thi 324
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 4 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ………………………………………. SBD:………………. Mã đề thi: 324
u 81 :
Ông M giám đốc công ty X hợp đồng lao động dài hn với anh T. Nhưng sau 1 tháng anh
bị đuổi việc không do. Quá bức xúc anh T tìm cách trả tgiám đốc M, phát hiện việc
làm của chồng mình chị L đã can ngăn nhưng anh T vẫn thuê X đánh trọng thương giám đc .
Trong trường hp trên nhng ai dưới đây đã vi phạm pháp luật?
A.
Ông M, anh T, X và chị L.
B. Ông M và X.
C.
Ông M, anh T và X.
D. Anh T và X.
u 82 :
Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chc chủ động làm nhng gì mà pháp luật
A.
cho phép làm.
B. khuyến khích.
C.
ep buộc tuân th.
D. qui định phi làm.
u 83 :
Anh T đặt bốn vé xe giường nằm nhưng khi lên xe chỉ còn lại hai giường trống. Bức xúc, anh
T đã lăng nhục, chửi bới nhân viên nhà xe và yêu cầu gặp chủ xe để giải quyết. Thấy anh T b
anh G lái xe nhổ bã kẹo cao su vào mặt, anh M một hành khách trong xe lên tiếng can ngăn
thì bị anh N ph xe ngắt lời rồi yêu cầu ra khỏi xe. Nhng ai dưới đây vi phạm quyền được
pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân?
A.
Anh T và anh G.
B. Anh T, anh G và anh M.
C.
Anh T, anh G và anh N.
D. Anh G và anh N.
u 84 :
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo ở Việt Nam?
A.
c tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật.
B.
c tôn giáo được pháp luật bo hộ nơi th tự.
C.
c tôn giáo được hoạt động trong khuôn kh pháp luật.
D.
c tôn giáo lớn có nhiều quyền hơn tôn giáo nhỏ.
u 85 :
c n giáo được Nhà nước ng nhận đều bình đẳng trước pháp luật, quyền hoạt động
tôn giáo theo qui định ca
A.
giáo hi. B. tchức tôn giáo.
C. pháp luật. D. chính quyn đa phương.
u 86 :
Nhà báo G đã viết bài đăng báo sai lệch về ng ty Y. Biết tin, anh K, giám đốc công ty ch
đạo hai nhân viên T H đột nhập vào nhà riêng ca anh G nh hung nhà báo G. Những
ai dưới đây đã vi phạm quyn bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
A.
Anh G,T, K
B. Anh K, G, H
C. Anh H, T, K
D. Anh G, H, K
u 87 :
c yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất bao gồm
A.
sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.
B.
sức lao động, đối tượng lao động, liệu lao động.
C.
sức lao động, công c lao động,tư liệu lao động.
D.
sức lao động,đối tượng lao đng, công cụ lao động.
u 88 :
Ông D chủ cửa hàng kinh doanh, ông đã ch động nộp thuế theo qui định của pháp luật.
Hành động ca ông D thhiện hình thức thực hin pháp luật nào dưới đây?
A.
Tuân thủ pháp luật.
B. Sử dụng pháp luật.
C.
Thi hành pháp luật.
D. Áp dụng pháp lut.
u 89 :
Hai s chế biến thc phẩm của ông T ông Q ng xchất thải chưa qua xử làm ô
nhiễm môi trường. đã nhận tiền của ông T từ trước n khi đoàn cán b chức năng đến
kiểm tra, ông X trưởng đoàn chlập biên bản x phạt đình chhoạt động sở chế biến
của ông Q. Bức xúc, ông Q thuê anh G lao động tự do tung tin bịa đặt sở của ông T
thường xuyên sử dụng hóa chất độc hại khiến lượng khách hàng của ông T giảm t. Những
ai dưới đây vi phạm nội dung quyn bình đẳng trong kinh doanh?
A.
Ông T và ông G.
B. Ông X và ông G.
C.
Ông T, ông Q và ông X.
D. Ông T, ông Q và anh G.
Trang 2/5 - Mã đề thi 324
u 90 :
Do hoàn cảnh gia đình khó khăn nên D đã trả chậm tiền thuê nhà của bà T một tuần. T
bực mình đuổi D ra khỏi phòng trọ, nhưng do D không biết đi đâu nên cứ trong phòng.
Tức thì bà T khóa trái cửa lại nhốt không cho D ra khỏi phòng. T đã vi phạm quyn o
dưới đây củang dân ?
A.
Quyền cất khả xâm phạm về thân thể và chỗ ở của công dân
B.
Không vi phạm quyn gì cà vì đây là nhà ca bà T.
C.
Quyền bất khả xâm phạm về thân thể củang dân.
D.
Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
u 91 :
Hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân do cá nhân hoặc tchức thực
hiện là vi phạm
A.
hành chính.
B. kỷ luật.
C. hình sự.
D. dân sự.
u 92 :
Thanh niên A tham gia giao thông đã vưt đèn đ và b CSGT yêu cu dng xe lp biên bn vi phm, A
đã không chp hành còn lao xe vào cnh sát nhm b chy dẫn tới mt cnh sát bị thương nặng. Trong
trưng hp này, thanh niên A phải chu trách nhim pháp lý nào i đây?
A.
Dân shình sự.
B. Hình sự và k luật.
C.
Hành chínhhình sự.
D. Hành chính và dân sự.
u 93 :
Chỉ khám xét ch ở củang dân trong trường hợp nào sau đây?
A.
Cần bắt người truy nã đang lẩn trốn.
B.
Lấy lại đồ đã cho mượn nhưng người đó đi vắng.
C.
Nghi ng nhà đó lấy trộm đồ của mình.
D.
Bắt người không có lý do.
u 94 :
Do va chạm giao thông trên đường đi làm nên M đuổi đánh H làm H bthương. tình biết
được nơi của M, H rủ T mua vũ khí đtrả thù M. Nhưng vì việc bận n T không đến
địa điểm đã hn. Một mình H vẫn đến nhà đánh M y thương tích nặng. Trong trường hợp
trên, những ai dưới đây vi phạm quyền được pháp luật bảo h về tính mạng sức khỏe của
công dân?
A.
T và M.
B. H và M.
C. H, T và M.
D. H và T.
u 95 :
c s H được tha kế riêng một mảnh đất kế bên ngôi nhà chị đang ở. Khi em trai kết hôn,
bác sỹ H tặng lại vợ chng người em mảnh đất đó chng chị không đng ý. Bác s H
không vi phạm quyn bình đẳng giữa v và chồng trong quan hệ nào dưới đây?
A.
Tài sản.
B. Đối lp
C. Nhân thân.
D. Tham vấn.
u 96 :
Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó ca con người thông qua trao đổi
mua bán là
A.
thị trường.
B. lao động.
C. tin tệ.
D. hàng hóa.
u 97 :
Do mâu thuẫn với Giám đốc B, nên chT H đã ng điện thoại chụp trộm nội dung
công văn mật của Giám đốc B, rồi anh H đăng lên Facebook và được anh K chia sẻ. Những
ai dưới đây vi phạm quyền được bo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín?
A.
Giám đốc B, anh H. B. Chị T, anh H.
C.
Chị T, anh H, anh K. D. Giám đốc B, chị T, anh K.
u 98 :
Trong buổi sinh hoạt lớp, giáo viên ch nhiệm lấy ý kiến của học sinh về việc thi đua khen
thưởng. Học sinh A không đồng ý với quy định đó nên đã nhờ tổ trưng của tổ mình lấy danh
nghĩa cá nhân đnêu lên quan điểm cho mình. Học sinh C, D không đồng ý với ý kiến của tổ
trưởng nên đã nói lên quan điểm của mình. Tập hợp ý kiến của học sinh, giáo viên chủ nhiệm
đã xây dựng kế hoạch thi đua khen thưởng cho lớp. nh vi của người nào dưới đây không
thực hin đúng quyền tự do ngôn luận?
A.
Học sinh A, tổ trưởng.
B. Học sinh C, D và giáo viên chủ nhiệm
C.
Học sinh C, D.
D. Giáo viên ch nhiệm.
u 99 :
H lấn chiếm vỉa để bán hàng gây cản trở cho người đi bộ, khi b nhắc nhở xử phạt,
đã không chấp hành hành vi chống đối làm một chiến s công an bthương nặng.
Hành vi của bà H sẽ bị x phạt vi phạm
A.
Dân shình sự.
B. Kỷ luật và hành chính.
C.
Hành chínhhình sự.
D. Dân sự hành chính.
Trang 3/5 - Mã đề thi 324
Câu 100 :
Sau khi bị bn gái là chị L chia tay và nhiều lần níu kéo không thành, anh K đã rủ bn thân là
anh S đột nhập vào nhà chị L để cướp tài sản. Do lối vào nhà chị L rất kiên c nên kế hoạch
của anh K, anh S không thực hin được. Ngày hôm sau, anh K tiếp tục rủ anh S đi ng
nhưng anh S nói dối bị m không đi được. Sau đó, anh K một người bạn khác anh T đi
cùng, anh T đng ý với điều kiện chỉ cướp tài sản ch không giết người. Khi đt nhập được
vào chị L và lấy đi một s tài sản giá trị thì bị bố, mẹ ch L phát hin, anh K đã ra tay giết
bố, mẹ chị L. Mặc dù anh T can ngăn nhưng anh K vn tiếp tục ra tay sát hại chị L em gái
chị L rồi mới tẩu thoát. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự?
A.
Anh K và anh S.
B. Anh K và anh T.
C.
Anh K, anh S và chị L
D. Anh K, anh S và anh T
Câu 101 :
Hình thức thực hin pháp luật nào dưới đây sự tham gia của quan, công chức nhà nước
có thẩm quyn
A.
sử dụng pp luật.
B. áp dụng pháp luật.
C.
tuân thủ pháp luật.
D. thi hành pháp luật.
Câu 102 :
Chị H nhân viên kinh doanh và ông K n bhuyn X bcảnh sát giao thông phạt hành
chính đi xe y không đội bo hiểm. Trong trường hợp y, cảnh sát giao thông đã
thực hin bình đẳng về trách nhiệm
A.
dân sự.
B. hình sự.
C. kỷ luật.
D. pháp lý.
Câu 103 :
Trong lúc H đang bận vic riêng thì điện thoại tin nhắn, T đã tự ý mđin thoại đc tin
nhắn. Hành vi của T đã xâm phạm đến quyn nào dưới đây?
A.
Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dca công dân.
B.
Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật v điện thoại của của công dân.
C.
Quyền tự do dân ch của công dân.
D.
Quyền tự do ngôn luận ca công dân.
Câu 104 :
Bất k công n nào vi phạm pháp luật đu phải chịu trách nhiệm về nh vi vi phạm của
mình và phi bị xử lý theo qui định của pháp luật là bình đng v
A.
quyn. B. trách nhiệm pháp lý.
C. nghĩa vụ. D. chính trị.
Câu 105 :
Công dân không tuân thủ pháp luật khi tự ý thực hin hành vi nào dưới đây?
A.
Khiếu ni tập thể.
B. Kinh doanh ngoại tệ.
C.
Giải cứu con tin
D. Tố cáo công khai.
Câu 106 :
Vi phạm nh chính nh vi vi phạm pháp luật mức độ nguy hiểm cho hội thấp n
tội phạm, xâm phạm các
A.
thỏa ước lao động tập thể.
B. quan hệ giao dịch dân sự.
C.
qui tắc quản lý nhà nước.
D. kỹ năng giao lưu trực tuyến.
Câu 107 :
Chị A ép buộc chồng mình là anh X không được theo Thiên chúa giáo. Chị A vi phạm quyền
bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan h
A.
nhân thân
B. cá nhân
C. gia đình
D. việc m.
Câu 108 :
Do mâu thuẫn với nhau, trên đường đi học về K rủ H đánh L nhưng H từ chi. Nhìn thấy L, K
đã đuổi theo đánh L bị thương tích. Trong lúc tự vệ, không may L vung tay đạp phi mặt
K. Lúc đó, H chứng kiến toàn bsự việc và đe dọa giết L nếu tố cáo sự việc này với gia đình,
nhà trường hoặc cơ quan công an. Trong trưng hợp này, những ai dưới đây đã vi phạm pháp
luật?
A.
Chỉ có K.
B. Chỉ L.
C. K và H.
D. K, H và L.
Câu 109 :
Bình đẳng trong kinh doanh không thể hiện hành vi nào dưới đây?
A.
Lựa chn hình thc, t chức kinh doanh.
B.
Lựa chn ngành nghề, địa điểm kinh doanh.
C.
Thc hiện quyn và nghĩa vụ trong kinh doanh.
D.
Tìm mọi cách để thu lợi nhuận trong kinh doanh.
Câu 110 :
Công ty X quyết định sa thi yêu cầu anh T phải nộp bồi thường anh T tự ý nghỉ việc
không lý do khi chưa hết hạn hợp đồng. Quyết định của ng ty X kng vi phạm quyền
bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?
A.
Bình đẳng trong thc hiện quyn lao động. C. Bình đẳng trong tìm kiếm việc làm.
Trang 4/5 - Mã đề thi 324
B.
Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động. D. Bình đẳng trong vic tổ chức lao động.
Câu 111 :
Sự tha thuận giữa người lao đng người s dụng lao đng về việc làm trả ng, điều
kiện lao đng, quyền nghĩa vụ của mỗi n trong quan hệ lao động thuộc khái niệm nào
dưới đây?
A.
Nguyên tắc lao động.
B. Quan hệ lao động.
C.
Quyền lao động.
D. Hợp đồng lao động.
Câu 112 :
Trường hợp nào dưới đây thể hiện hình thức áp dụng pháp luật?
A.
Cảnh t giao thông xử phạt ngưi vi phạm pháp luật.
B.
Công dân tham gia bu cử đại biểu Quốc hội.
C.
Ngưi điều khiển xe máy phải đi mũ bảo hiểm theo qui đnh của pháp luật.
D.
Ngưi kinh doanh nộp thuế theo qui định của pháp lut.
Câu 113 :
Biết chị H thường xuyên bị chồng là anh K đánh đập, nên bà M mẹ chị H đã thuê anh B đánh
anh K gãy tay. Bức xúc, ông T là bố anh K đến nhà bà M lớn tiếng lăng nhục mẹ con bà trước
mặt nhiều người khiến uy n của chị H bgiảm sút. Những ai ới đây vi phạm nội dung
quyn bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
A.
Anh K, bà M và ông T.
B. Anh k, chị H và bà M
C.
Anh K, bà M và anh B.
D. Chị H, bà M và ông T.
Câu 114 :
Vợ chồng ông B 500 triệu đồng n đã quyết đnh đổi toàn bộ số tiền y ra đô la M.
Trong trường hp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?
A.
Phương tiện lưu thông.
B. Phương tiện cất trữ.
C.
Phương tiện thanh toán.
D. Thước đo giá trị.
Câu 115 :
Bắt qu tang anh M vận chuyn trái phép động vt quý hiếm, anh B là n bchc năng đã lp biên bản
tch thu tang vật. Anh M đã quyết liệt chống đối nên anh B đẩy anh M ngã gãy tay. Đ trả thù, ông T b
anh M th anh K bt cóc cháu N con gái anh B. Vì b nhốt và bỏ đói trong kho cha đca anh K suốt
hai ngày, cháu N kit sức phải nhp viện điu tr. Những ai dưới đây vi phm quyn được pháp luật bo
hv tính mạng, sc khe của công dân?
A.
Ồng T anh M và anh B
B. Anh M và anh B.
C.
Anh M và ông T.
D. Anh B, ông T và anh K.
Câu 116 :
Khi thực hiện quyn bình đẳng trong kinh doanh mọi công dân đều có quyn nào dưới đây?
A.
Lựa chn hình thc tổ chức kinh doanh. C. Thay đi địa chỉ đăng ký kinh doanh.
B.
Tự do kinh doanh mọi mặt hàng. D. Mở rộng sn xuất kinh doanh theo ý mình.
Câu 117 :
Thy ng việc ông H giám đốc công ty giao cho mình dấu hiệu vi phạm pháp luật
nên anh T từ chối không làm theo yêu cầu của ông H. Sau đó, anh T bị ông H cho thôi việc.
Việc làm của ông H đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
A.
Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
B. Quyền bình đẳng trong lao động.
C.
Quyền dân ch trong lao động.
D. Quyền tự do trong lao động.
Câu 118 :
Nhn định nào dưới đây là đúng khi nói về quyn bất khả xâm phạm về thân thể của ng
dân?
A.
Đánh người gây thương tích là vi phạm pháp luật.
B.
Không ai được giết ngưi, làm chết người.
C.
Tự ý bắt, giam, gi người là vi phạm pháp lut.
D.
Không ai được xúc phạm nhân phẩm người khác.
Câu 119 :
Ông L mất xe y khẩn cấp trình báo với công an xã. Trong việc y ông L khẳng đnh
anh T ngưi lấy cắp. Dựa vào lời khai ông L, ng an ngay lập tức bắt anh T. Việc m
của công an xã là vi phạm đến quyn nào dưới đây của công n?
A.
Quyền bất khả xâm phm về thân thể của công dân.
B.
Quyền tự do đi lại của công dân.
C.
Quyền bất khả xâm phm về chỗ ở của công dân.
D.
Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng của công dân.
Câu 120 :
Tòa án xét xử các vụ án tham nhũng, lợi dụng chức vụ quyền hạn không phụ thuc vào địa vị,
thành phn xã hội. Điều này thể hiện quyn bình đẳng nào dưới đây của công dân?
A.
Bình đẳng về quyền lao động C. Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.
Trang 5/5 - Mã đề thi 324
B.
Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý. D. Bình đẳng về vai t xã hi.
--- Hết ---