1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT THÀNH PHƯƠNG
ĐỀ MINH HỌA
(Đề gồm có 04 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
n thi thành phn: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:..........................................................................................
Số báo danh: ..............................................................................................
Câu 1: Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo
A. y dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
B. y dựng tiềm lực Khoa học và công nghệ.
C. nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài.
D. nâng cao chất lượng cuộc sng của nhân dân.
Câu 2: Trong tình hình hiện nay, một đòi hỏi khách quan ớc ta xây dựng Quân đội
nhân dân và Công an nhân dân trở thành lực lượng:
A. hiện đại, chính quy, từng bước tinh nhuệ. B. chính quy, hiện đại, tinh nhuệ.
C. chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại. D. tinh nhuệ, chính quy, từng bước hiện đại.
Câu 3: Nền văn hchứa đựng những yếu tố tạo ra sức sống, bn lĩnh dân tộc nền n
hoá
A. tiên tiến. B. mang giá trị bền vững, hiện đại.
C. truyền thống yêuc nồng nàn. D. đậm đà bản sắc dân tộc.
Câu 4: Yếu tố có ý nghĩa quyết định sức mạnh tổng hợp của khối đại đoàn kết dân tộc là
A. Sức mạnh dân tộc. B. Sức mạnh của quốc phòng, an ninh.
C. Sức mạnh thời đại. D. Sức mạnh của Đảng và Nhà nước.
Câu 5: Nhà nước ta coi trọng chính sách nào dưới đây là quốc sách hàng đầu?
A. Tài nguyên và bo vệ môi trường; quốc phòng và an ninh.
B. Giáo dc và đào tạo; văn hóa.
C. Khoa học và công nghệ; quốc phòng và an ninh.
D. Giáo dục và đào tạo; khoa học và công nghệ.
Câu 6. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người đưc vận dụng vào quá trình
sản xuất là
A. lao động. B. người lao động. C. hoạt động sản xuất. D. sức lao động.
Câu 7. nền kinh tế ớc ta hiện nay đi đôi với chuyển dịch cấu kinh tế phải chuyển
dịch cấu lao động theo hướng công nghiệp a - hiện đại hóa gắn với sự phát triển của
yếu t nào sau đây?
A. Kinh tế tri thức. B. Kinh tế nông nghiệp.
C. Kinh tế công nghiệp. D. Kinh tế thị trường.
Câu 8. Trong nền sản xuất hàng hoá cung là khối lượng hàng hóa, dịch v
A. hiện trên thị trường và chun bị đưa ra thị trường.
B. đang lưu thông trên thị trường; C. đã có mặt trên thị trường.
D. do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường để tiêu thụ.
2
Câu 9. Chị B giám đốc doanh nghiệp X quyết định cho toàn thnhân viên dưới quyền đi
du lịch ớc ngoài khi nhận thấy các công ty lữ nh đồng loạt giảm giá. Chị B đã vn
dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung - cầu?
A. Giá cả giảm thì cầu tăng. B. Giá cả tăng thì cầu giảm.
C. Giá cả độc lập với cầu. D. Giá cả ngang bng giá trị.
Câu 10. Thời gian lao động hao phí để sn xuất ra hàng hóa của từng ni được gọi là
A. thời gian lao động xã hội. B. thời gian lao động xã hội cần thiết.
C. thời gian lao động cá biệt. D. thời gian lao động tập thể.
Câu 11. c A trồng rau khu vực ngoại thành Nội. c mang rau vào khu vực nội
thành để bán giá cnội thành cao hơn. Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của
quy luật giá trị?
A. Điều tiết sn xuất. B. T suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
C. Tự phát từ quy luật giá trị. D. Điều tiết trong lưu thông.
Câu 12. Sản xuất lưu thông hàng hóa phải dựa trên sở thời gian lao động hội cần
thiết để sản xuất ra hàng hóa là nội dung của
A. quy luật giá trị. B. quy luật giá cả. C. quy luật cạnh tranh. D. quy lut cung cu.
Câu 13. Đ xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào đâu?
A. Nội dung của từng thành phần kinh tế. B. Hình thức sở hữu tư liệu sản xuất.
C. Vai trò của các thành phần kinh tế. D. Biểu hin của từng thành phần kinh tế.
Câu 14. Nghĩa vụ c nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ nh vi vi
phạm pháp luật của mình là trách nhiệm
A. pháp lí. B. đạo đức. C. xã hội. D. tp thể.
Câu 15. Theo quy định của pháp luật, một trong những nguyên tắc khi giao kết hợp đồng
lao động
A. ủy quyền. B. đại diện. C. bình đẳng. D. công bằng.
Câu 16. Vi phạm nh chính hành vi vi phạm pháp lut mức độ nguy hiểm cho xã
hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm tới các
A. quy chế đơn vị sn xuất. B. quy tắc quản lí nhà nước.
C. quy chuẩn sử dụng chuyên gia. D. quy ước trong các doanh nghiệp.
Câu 17. Chị M chủ động làm thủ tục sang tên khi mua lại xe ô đã qua sử dụng của
người khác là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ quy định.
C. Thi hành pháp luật. D. Áp dụng Nghị định.
Câu 18. Anh T vay của anh B 30 triệu đồng viết giấy biên nhận hẹn 6 tháng sau sẽ tr.
Đến hẹn, anh B gặp anh T đòi tiền nhưng anh T mới trả được 15 triệu đồng hẹn thêm
một tuần nữa. Anh B kng đồng ý và đã nhờ bạn mình anh K giải quyết. Anh K gọi
thêm anh X, anh N cùng đến nhà T và đã bắt trói T nhốt trong phòng giao hẹn có tiền mới
thả người. Trong trường hợp trên, ai đã vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể
của công dân?
A. Anh B, anh K, anh X và anh N. B. Anh K, anh X và anh N.
C. Anh K, anh X và anh B. D. Anh B, anh T và anh K.
3
Câu 19: Ông A đã đưa hối lộ cho anh B là n bộ hải quan đng hóa của mình nhp
khẩu nhanhkhông cần làm thủ tục hải quan. Phát hiện hành vi đưa và nhận hối lộ của
ông A anh B, anh K đã yêu cầu ông A phải đưa cho mình một khoản tiền nếu không sẽ
đi tố cáo cả hai. Ông A đã đưa một khoản tiền cho anh K để mọi chuyện được yên. Y là
bạn của anh K biết chuyện anh K nhận tiền của ông A đã đi k lại với vợ của anh K.
Trong tình huống này những ai có hành vi vi phạm pháp luật?
A. Ông A, anh B và Y. B. Anh K, ông A và anh B.
C. Anh K, ông A và Y D. Anh B, anh K và vợ anh K.
Câu 20. Trong hội nghị tổng kết cuối năm, một số nời dân X đã yêu cầu kế toán
giải trình về khoản thu, chi quỹ ”Đền ơn đáp nghĩa”. Người dân X đã thực hiện quyền
tham gia quản lí nhà nước và hội theo cơ chế nào dưới đây?
A. Dân giám sát và kiểm tra. B. Dân bàn và quyết định.
C. Dân thảo luận và góp ý kiến. D. n hiểu và đồng tình.
Câu 21. Pháp luật là hệ thống các quy tác xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo
đảm thực hiện bằng
A. quy ước cộng đồng. B. quyền lực nhà nước.
C. thể chế chính trị. D. sức mạnh tập thể.
Câu 22. ng dân tham gia quản lí nhà nước hội thực hiện hình thức
dân chủ
A. trực tiếp. B. gián tiếp. C. chuyên chế. D. đại diện.
Câu 23. Việc khám xét chỗ của công dân phải tuân theo đúng
A. qui định của nhà chức trách. B. tính chất, mức độ của vi phạm.
C. khả năng của người quản lí. D. trình tự, thủ tục của pháp luật.
Câu 24. Nam thanh niên đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trốn nghĩa vquân
sự là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào ới đây?
A. Sử dụng pháp luật B. Tuân thủ nội quy.
C. Thực hiện quy chế. D. Thi hành pháp luật.
Câu 25. Cho rằng trong quá trình y nhà, ông B đã lấn chiếm một phần lối đi chung của
m nên bà D bực tức ng vào nông B chửi mng bị con ông B bắt ri nhốt trong
nhà kho hai ngày. Con ông B đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
A. Bất khả xâm phm về nhân phm; danh dự. B. Bất khả xâm phạm v thân thể.
C. Được pháp luật bảo vệ tài sản cá nhân. D. Được pháp luật bo vệ bí mật đời tư.
Câu 26. Trên đường chở bạn gái đi chơi bằng xe SH, do phóng nhanh vượt ẩu anh K đã va
chạm vào xe của anh B đang đi ngược đường một chiều nên hai bên to tiếng với nhau.
Thấy người đi đưng dừng lại dùng điện thoại di động quay video, anh K và bạn i vội
bỏ đi. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính?
A. Anh K và anh B. B. Anh K và bạn gái.
C. Anh K, bạn gái và người quay video. D. Anh B, K và bạn gái.
Câu 27. Chị K đã giúp anh T b phiếu bầu cử theo đề xuất của anh. Tại điểm bầu cử, phát
hiện cụ M không biết chữ, nhân viên S của tổ bầu cử đã nhờ chK viết phiếu bầu theo
đúng ý crồi đưa phiếu cho cụ M bỏ vào thùng. Những ai dưới đây đã vi phạm nguyên
tắc bầu cử?
A. Anh T và chị K. B. Chị K và nhân viên S.
4
C. Anh T, chị K và nhân viên S. D. ChK, cụ M và nhân viên S.
Câu 28. Mọi thí sinh người dân tộc thiểu sổ đều được hưởng chế độ ưu tiên trong tuyển
sinh đại học là thể hiện bình đẳng về
A. nghĩa vụ. B. bổn phận. C. trách nhiệm. D. quyền.
Câu 29. ng dân tham gia quản nhà nước và hội theo chế “Dân biết, n bàn,
n làm, dân kiểm tra” là thực hiện dân chủ trực tiếp ở phạm vi
A. cả nước. B. quốc gia. C. cơ sở. D. địa phương.
Câu 30. Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thuộc quyền được
phát triển của công dân?
A. Tham gia hoạt động văn hóa. B. Đăng kí chuyển giao công nghệ.
C. Bồi dưỡng để phát triển tài năng. D. Tiếp cận thông tin đại chúng.
Câu 31. Công ty L thường xuyên mời chuyên gia vấn cách lựa chọn thực phẩm an toàn
cho nhân viên là thực hiện quyền được phát triển của công dân ở nội dung nào dưới đây?
A. Tự do phát triển tài năng. B. Quảng bá chất lượng sản phẩm.
C. Sử dụng dịch vụ truyền thông. D. Được chăm sóc sức khỏe.
Câu 32. Sau khi cha mẹ qua đời đã để lại số tài sn trị giá 500 triệu đồng. Anh X vợ đã
n bạc và thống nhất chia cho em gái là K sối sản trị g 100 triệu đồng. Không đồng ý
với việc phân chia đó chị K đã kể với chng anh H. Anh H đã thuê M N đến đánh X
trọng thương. Trong tình huống trên những ai đã vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ
về tính mng, sức khỏe của công dân?
A. Anh X, vợ anh X và chị K. B. Anh H, anh X và vợ.
C. Anh H, M và N. D. Anh X, chị K và anh H.
Câu 33. Anh M chồng chị X ép buộc vợ mình phải nghỉ việc ở nhà để chăm sóc gia đình dù
chị không muốn. Cho rằng chị X dựa dẫm chồng, bà B mchồng chị khó chịu nên thường
xuyên bịa đặt i xấu con dâu. Thấy con gái phải nhập viện điều trị dài ngày quá căng
thẳng, C mẹ ruột chị X đã i nhọ danh dự B trên mạng hội. Những ai i đây
vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
A. Anh M, bà B và bà C. B. Anh M và bà B.
C. Anh M và bà C. D. Vợ chồng chị X và bà B.
Câu 34. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí
A. công dân ở bất kì độ tui nào vi phạm pháp luật cũng đu bị xử lí như nhau.
B. công dân nào vi phm quy định của cơ quan, đơn vị, đều chịu trách nhiệm kỉ luật.
C. công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lí theo quy định của pháp luật.
D. công dân vi phạm pháp luật do thiếu hiểu biết về pháp luật thì không bị pháp luật xử lí.
Câu 35. Trường hợp nào dưới đây thể hiện quyền tự do ngôn luận của công dân?
A. Biểu quyết công khai trong hội nghị. B. Đóng góp ý kiến trong cuộc họp.
C. Bài xích mọi ý tưởng sáng tạo. D. Áp đặt quan điểm của cá nhân.
Câu 36. Giám đốc P điều động toàn bộ nhân viên đến ng ty X để chuẩn b tổ chức hội
nghị kch hàng. Cuối buổi một nhân viên phát hiện mất điện thoi, giám đốc P yêu cầu
bảo vệ khóa cửa ra vào rồi cùng trưởng phòng S kiểm tra trang của mọi người. Chồng
nhân viên B đến đón vnhưng bbảo vệ ngăn cản. Lời qua tiếng lại, hai bên quát nạt,
mắng chửi nhau thậm tệ. Những ai ới đây đã vi phm quyền được pháp luật bo hộ về
danh dự, nhân phẩm của công dân?
5
A. Giám đốc P, trưởng phòng S, chồng cô B và bảo vệ. B. Chồng cô B và bảo vệ.
C. Giám đốc P, trưởng phòng S, chồng cô B. D. Giám đốc P và trưởng phòng S.
Câu 37. Khi nộp hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp, ông Q được người cán bộ nhận hồ
giải thích rằng nhân không có quyền lựa chọn ngành nghề kinh doanh. Để bảo vệ
quyền lợi của mình, ông Q cần căn cứ vào nội dung nào dưới đây về bình đẳng trong kinh
doanh?
A. Công dân được pháp luật cho phép kinh doanh bất cứ ngành, nghề nào mình thích.
B. Công dân có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm.
C. Công dân có quyền tự do tuyệt đối về lựa chọn ngành, nghề để mà kinh doanh.
D. Công dân có quyền chủ động mở rộng quy , ngành, nghề sản xuất, kinh doanh.
Câu 38. Thấy B đi chơi với người yêu của mình tên S, V cho rằng B n tỉnh S nên đã
bắt và nhốt B tại phòng trọ của mình. Mặc cho S khuyên can nhưng V vẫn không thả B
mà còn gọi thêm bạn là M và N đến. Cả V, M và N cùng đánh B rồi thả cho B về. Những ai
dưới đây đã vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ v tính mạng, sức khỏe của công dân?
A. Anh V, anh M và anh N. B. Anh V, chị S, anh M và anh N.
C. Anh V, chị S và anh B. D. Anh M và anh N và anh B.
Câu 39. Nghi ngờ em Q lấy trộm điện thoại trong cửa hàng ca mình, anh K đã bắt Q
đứng im một chỗ trong suốt 3 tiếng n giấy nội dung “Tôi kẻ trộm” lên người Q.
Chị C nhân viên cửa ng đã mượn điện thoại của bảo vệ A quay lại, sau đó chị C
bạn chị H đã đưa clip đó n mạng hội Facebook. Trong trường hợp trên, ai đã vi
phạm quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm và danh dự?
A. Chị C và bảo vệ A. B. Anh K, chị C và chị H.
C. Anh K, chị C và bảo vệ A. D. Chị C và chị H.
Câu 40. Quá trình hoạt động mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào
cuộc sống trở thành những hành vi hợp pháp của cá nhân, tổ chức
A. vận dụng pháp luật. B. thực hiện pháp luật.
C. bo đảm pháp luật. D. tôn trọng pháp luật.
------Hết------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không gii thích gì thêm.