Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
Đề thi có 40 câu
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
LỚP 12
M HỌC 2019-2020
N GDCD
Thời gian làm bài: 50 phút;
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Câu 1: Anh H là nhân viên giữ xe cho siêu thị, sáng hôm đó phát hiện tên X đang phá khóa đ trộm chiếc
xe máy đắc tiền, anh H đã bắt và giải về trụ sở công an phường, trên đường đi tên X đã chống đối nên bị
anh H chưi, sỉ nhục và đánh tên X gãy tay. Anh H không vi phạm quyền nào sau đây?
A. Quyền bất khả xâm phạm thân thể. B. Quyn bảo hộ danh dự, nhân phẩm.
C. Quyền bảo hộ tính mạng sức khỏe. D. Quyn bảo vệ an toàn cho công dân.
Câu 2: Anh T và chị P kết hôn đã lâu nhưng không có con, mẹ anh T khuyên con mình nên tìm người
phụ nữ khác đyêu và kím con. Nể lời mẹ anh T đã tìm đến chị O là gái đã vừa li hôn chng, hai người
đã sống chung với nhau. Biết chuyn chị O và mẹ của mình đã kéo đến xông vô nhà chị O chưi bới, sỉ
nhục và đập phá đồ đạc , đánh chi O phải đi nhập viện. Những ai sau đây vi phạm luật Hôn nhân và Gia
đình?
A. Anh T, chị P, chị O. B. Anh T, mẹ anh T, mẹ chị O.
C. Mẹ con anh T, chị O. D. mẹ con anh T và mẹ con chị P.
Câu 3: nh đẳng trong quan hệ nhân thân giữa vợ và chng được thể hiện nội dung nào dưới đây?
A. Vợ chngn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau.
B. Vợ cồng có quyền cùng nhau quyết đnh về kinh tế gia đình.
C. Ngưi vợ có quyn quyết định về việc nuôi dạy con.
D. Ngưi vợ làm công việc gia đình đngười chồng làm tốt công việc xã hi.
Câu 4: Vợ chồng ông H bán hoa tươi dưới lòng lề đường nên anh P đến nhắc nh, không những chấp
hành quy định mà ông H đã chưi anh P, dung gậy tấn ng đánh bị thương anh P thương tích 10% và
đập phá chiếc xe máy của anh P. Bất bình trước việc làm của ông H anh Y đã lao vào u đả đánh ông H
ngã xuống đường thị bị bà vợ ông H dùng gậy tấn công m anh Y bị thương nhẹ và hư hại chiếc đồng h
của Y. Những ai dưới đây vừa vi phạm hành chính vừa vi phạm dân sự ?
A. Anh Y, ông H vợ ông ta. B. Vợ ông H, anh P và anh Y.
C. Vợ chng ông H. D. Ông H, anh P và anh Y.
Câu 5: Anh M là cán bộ có trình độ chuyênn cao hơn anh N nên được sắp xếp vào làmng việc
được nhn lương cao hơn N. Mặc dù vậy hai anh vẫn bình đẳng vi nhau. Vậy đó là bình đẳng trong lĩnh
vc nào dưới đây ?
A. Trong thực hiện quyn lao động. B. Trong nhn tiền lương.
C. Trong tìm kiếm việc làm. D. Trong lao động.
Câu 6: Nam thanh niên đủ điều kiện theo quy định của pháp luật mà trốn nghĩa v quân sự là không thc
hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ nội quy. C. Thi hành pháp luật. D. Thực hiện quy chế.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, ni dung nào dưới đây không thuộc quyn bình đẳng gia lao động
nam và lao động nữ?
A. Tham gia bảo hiểm xã hội. B. Cơ hội tìm kiếm và tiếp cận việc làm.
C. Ủy quyền giao kết hp đồng lao động. D. Phải đủ độ tuổi tuyển dụng.
Câu 8: Người trong độ tuổi nào dưới đây khi tham gia các giao dịch dân sự phải có người đại diện ?
A. Đủ 6 tuổi đến chưa đủ 17. B. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi.
C. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đ16 tuổi D. Đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
đề 123
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 9: UBND xã Y khuyến khích nông dân trông dưa hấu để xuất khẩu nhưng ông T không trồng dưa vì
cho rằng dưa là mặt hàng giá trị không ổn định nên quyết định trồng khoaiy. Việc trông khoaiy
của ông T là hình thức thực hiện hiện.
A. thi hành pháp luật. B. áp dng pháp luật. C. sử dụng pháp luật. D. tuân thủ pháp luật.
Câu 10: Bắt người trong trường hợp khn cấp được tiến hành khi có căn cứ cho rằng người đó
A. đang có ý định phạm tội.
B. đang chuẩn b thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng.
C. sẽ xúi giục người khác phạm tội.
D. đang họp bàn thực hiện tội phạm.
Câu 11: Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đưng sữa, bánh kẹo. Nhn thấy nhu cầu về thức
ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đăng kí n thêm mặt hàng này. Anh A đã thực hin ni
dung nào dưới đây của quyn bình đẳng trong kinh doanh?
A. Thay đổi loại hình doanh nghiệp. B. Tự do tuyển dụng chuyên gia.
C. Tích cực nhập khẩu nguyên liệu. D. Chủ động mở rộng quy mô.
Câu 12: Là học sinh lớ 12, em có thể thực hiện quyn tham gia quản lí nhà nước và xã hội bằng cách nào
dưới đây ?
A. Tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.
B. Tham gia các hoạt động từ thiện do nhà trường tổ chức.
C. Góp ý xây dựng các dự thảo luật liên quan đến hc sinh.
D. Tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa.
Câu 13: Cá nn, tổ chức thực hiện đúngc quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm
là thực hiện pháp luật theo hình thức
A. sử dụng pháp luật. B. áp dng pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. thi hành pháp luật
Câu 14: H và C là hai chị em ruột, vì muốn biết tình cảm của H và anh Q nên có lần C trộm nhìn vào tin
nhắn của anh Q gửi cho H. Hành vi này của C đã vi phạm quyn nào dưới đây của công dân ?
A. Quyền bí mật về thông tin cá nhân. B. Quyn bình đẳng giữa chị em.
C. Quyền bí mật đời tư. D. Quyn bảo đảm an toàn, bí mật điện thoại.
Câu 15: Một trong nhng nội dung của quyền bình đẳng kinh doanh:
A. doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước.
B. các doanh nghiệp được hưởng miễn thuế như nhau.
C. mi doanh nghiệp đu được kinh doanh tất cả các mặt hàng.
D. doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên hơn các doanh nghiệp kc.
Câu 16: Khi bán một chiếc điện thoại ng minh ra thị trường thì nhà sản xuất căn cứ vào.
A. giá trị. B. thương hiệu. C. tính năng. D. cấu hình.
Câu 17: Trong cuộc họp tng kết của xã V, kế toán H từ chốing khai việc thu chi ngân sách nên b
ngưi dân phản đối. Ông P yêu cầu được chất vấn trực tiếp kế toán nhưng bị Chtịch xã ngăn cản. Chủ
thể nào dưới đây đã vận dụng đúng quyn tham gia quản lí nhà nưc và xã hội?
A. Kế toán H, ông P và người dân xã V. B. Người dân xã V và ông P.
C. Ch tịch và người dân xã V. D. Chủ tịch xã và ông P.
Câu 18: A cý không vận chuyn hàng đến cho B đúng hạn theo hợp đồng nên đã gây thiệt hại cho
A. nh vi A là hành vi vi phạm nào dưới đây ?
B. Dân sự.
C. Thỏa thuận
D. nh chính.B. Kỉ luật.
Câu 19: Nếu là người sn xuất thì em sẽ chọn phương án nào sau đây để có lợi nhuận cao nhất ?
A. Cầu nh hơn cung hoặc bằng cung. B. Cung nhỏ hơn hoặc bằng cầu.
C. Cung lớn hơn cầu. D. Cầu lớn hơn cung.
Câu 20: Một trong nhng nội dung cơ bản của pháp luật về phát triểnc lĩnh vực hội là
A. i trừ tệ nạn xã hội. B. hạn chế cung cấp thông tin.
C. thúc đẩy phân hóa giàu - nghèo. D. duy trì tỉ lệ lạm phát.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 21: Cơ sở sản xuất kinh doanh M áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường đã thực hiện pháp luật
theo hình thức nàoới đây ?
A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. D. Thi hành pháp luật.
Câu 22: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quy tắc nào dưới đây ?
A. Công vụ nnước. B. Quản lí nhà nước. C. An toàn lao động. D. Kí kết hợp đồng.
Câu 23: Giám đc Công ty S đã quyết định chuyển chị H sang làm công việc nặng nhọc thuộc danh mục
công việc mà pháp luật quy đnh » không s dụng lao động n» trong khi công ty vẫn có lao động nam
làm việc này. Quyết định của giám đốc công ty đã xâm phạm tới
A. quyn ưu tiên lao động nữ.
B. uyền bình đẳng gia lao động nam với lao động nữ.
C. quyn lựa chn việc làm của lao động nữ.
D. quyn bình đẳng giữa người lao động và ngưi sử dụng lao động.
Câu 24: Khoản 1 điều 70 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về quyền và nghĩa vụ của con »
Có bổn phn yêu quí, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo , phng dưỡng cha mẹ, gi gìn danh dự, truyn thống
tốt đẹp của gia đình ». Qui đnh này thể hin mối quan hệ giữa pháp luật với
A. kinh tế. B. đạo đức. C. chính trị. D. văn hóa.
Câu 25: Pháp luật do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện, bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức là
thể hiện
A. tính phổ biến. B. tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. tính hiệu lực khả thi. D. tính hiệu lực rộng rãi.
Câu 26: Pháp luật được bo đảm thực hiện bằng
A. quyn lực kinh tế. B. quyn lực xã hội. C. quyền lực chính trị. D. quyền lực nhà nước.
Câu 27: Quá trình hoạt động mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, tr
thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chc là
A. tuân th pháp luật. B. áp dng pháp luật. C. đề cao pháp luật. D. thực hiện pháp luật.
Câu 28: Vi phạm pháp luật là hành vi không có dấu hiệu nào dưới đây ?
A. Có lỗi.
B. Trái pháp luật.
C. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thc hin.
D. Tự tiện.
Câu 29: Để nâng cao lợi nhuận của quá trình sản xuất và kinh doanh thì người sản xuất chọn phương án
nào sau đây?
A. Hạ hao phí lao động xuất mức thấp nhất có thể.
B. Hạ giá trị sản phẩm tới mức thất nhất có thể.
C. Tăng hao phí lao động mức cao nhất có thể.
D. Tăng giá trị sản phẩm mức cao nhất có thể.
Câu 30: Khi bán sản phẩm hàng hóa ra thị trường thì ngưi sản xuất căn cvào thuộc tính.
A. giá trị sử dụng. B. giá trị.
C. khả năng thõa mãn của người tiêu dùng. D. thương hiệu của công ty.
Câu 31: Hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm đến các quan hệ lao động, quan hệ công vụ nhà nước là
A. vi phạm dân sự. B. vi phạm hành chính.
C. vi phạm nội quyquan. D. vi phạm kỉ luật.
Câu 32: Công dân kinh doanh đúng ngành, nghề đã được cơ quan có thẩm quyn cấp phép là thực hiện
ni dung cơ bản của pháp luật về
A. hoàn trả tài sản. B. phát triển kinh tế. C. thu hút chuyên gia. D. quy trình họp tác.
Câu 33: Là công nhân, dù được nhắc nh nhiều lần nhưng M vẫn thường xuyên vi phạm các quy định về
an toàn lao động. Hành vi của M là hành vi
A. vi phạm kỉ luật. B. vi phạm hành chính.
C. vi phạm nội quyquan. D. vi phạm tổ chức.
Câu 34: Công dân khi vi phạm pháp luật hình sự phi chấp hành hình phạt theo quyết định của
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
A. đại biểu nhân dân. B. Hi đồng nhân dân. C. a án nhân dân. D. Ủy ban nhân dân.
Câu 35: Khi bầu cử, mỗi cử tri đều có một lá phiếu với giá trị ngang nhau là thể hiện nguyên tắc bu cử
A. phổ thông. B. bình đẳng. C. dân ch. D. công bằng.
Câu 36: Người có hành vi vi phạm hành chính phải chịu trách nhiệm
A. kluật. B. bồi thường. C. hành chính. D. buộc thôi việc.
Câu 37: Một trong nhng nội dung cơ bản của pháp luật về phát triểnc lĩnh vực xã hội là
A. i trừ tệ nạn xã hội. B. hạn chế cung cấp thông tin.
C. thúc đẩy phân hóa giàu - nghèo. D. duy trì tỉ lệ lạm phát.
Câu 38: Nhân lúc siêu thị đông người, N móc túi ly trộm điện thoại của Q, nhưng b anh S là bảo vệ bắt
quả tang. Trong trường hợp này, anh S cần x sự như thế nào theo các giải pháp dưới đây cho đúng pháp
luật ?
A. Đánh cho N một trận. B. Giam N lại trong phòng kín ca siêu thị.
C. Giải ngay đến cơ quan công an. D. Đánh N xong gii tới cơ quan công an.
Câu 39: N lái xe máy đi vào đường ngược chiều, đam vào xe M đang đi đúng hướng làm xe M hng phải
đi sửa chữa. N đã bị cảnh sát giao thông xử phạt và còn phải bồi thưng cho xe M. Vậy N phải chịu trách
nhiệm pháp lí nào dưới đây ?
A. nh chính và dân sự. B. Hành chính và kỉ luật.
C. Hình sự. D. Hành chính.
Câu 40: Hai sinh viên L và M cùng thuê chung nhà ở của ông N. Do chậm trả tiền thuê nhà nên ông N
đã yêu cầu hai bạn ra khỏi nhà, nhưng L và M không đồng ý. Thy vậy ông N khóa trái cữa và nhốt hai
bạn lại. Hành vi của ông N đã xâm phạm quyn nào của công dân ?
A. Bất khả xâm phạm chỗ ở. B. Được bảo hộ về sức khỏe.
C. Bất khả xâm phạm về thân thể. D. Được bảo đảm an toàn về thân thể.
----------- HẾT ----------
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
MÔN thi gdcd
phần đáp án là phần bôi đen
Mã đề: 123
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21
22 23 24
25
26
27 28 29
30
31 32 33
34
35
36 37 38
39
40
A
B
C
D