Đại hc edX “LÀM TRƯỚC HỌC SAU”
edx.edu.vn
1
ĐẠI HC EDX
ĐỀ THI TH THPTQG 2021 LN 2
n thi:a hc
Thi gian làm bài: 60 phút
H và tên:………………………………………………………………………….
H=1, C=12, N=14, O=16, Cl=35,5, Br=80, Cr=52, S=32, P=31, Na=23, K=39,
Ca=40, Mg=24, Ba=137, Fe=56, Al=27, Li=9, Rb=88, Pb=207, Ag=108, Cu=64
Câu 1: Công thc ca phèn nhôm kali
A. K2SO4.Al2(SO4)3.nH2O B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C. K2SO4.2Al2(SO4)3.24H2O D. K2SO4.nAl2(SO4)3.24H2O
Câu 2: Phn ng nào sau đây giải thích s to thành thạch nhũ trong hang động
A. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2. B. CaCO3 CaO + CO2.
C. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O. D. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2.
Câu 3: Loại đá và khoáng chất nào sau đây không cha caxi cacbonat
A. Đá vôi B. Thch cao C. Đá phn D. Đá hoa cương
Câu 4: Cho 200 ml dung dch AlCl3 1,5M tác dng vi V lít dung dch NaOH 0,5M,
ng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá tr ln nht ca V là:
A. 2. B. 1,8. C. 1,2. D. 2,4.
Câu 5: Rb là kim loi thuc nhóm
A. IIIA. B. IIA. C. IVA. D. IA.
Câu 6: Nh t t cho đến dư dung dch NaOH vào dung dch AlCl3. Hiện tượng xy
ra là
A.kết ta keo trng, sau đó kết ta tan. B. ch có kết ta keo trng.
C. không kết ta, có khí bay lên. D. kết ta keo trng khí bay lên.
Câu 7:bn cht: Na, Mg, Al, Al2O3. th phân bit bn cht trên ch bng
mt thuc th là chất nào sau đây?
A. c B. dd CuSO4 C. dd NaOH D. dung dch HCl
Câu 8: Al không tác dng vi dung dịch nào sau đây
A. NaOH B. H2SO4 đặc ngui C. Cu(NO3)2 D. HCl
Câu 9: X là kim loi nh, màu trng bc, rt do, nóng chy nhiệt độ không cao
lm. X là :
Đại hc edX “LÀM TRƯỚC HỌC SAU”
edx.edu.vn
2
A. Ca B. Fe C. Al . D. Na
Câu 10: Trong quá trình điện phân dung dch KBr, phn ứng nào sau đây xảy ra
cực dương?
A. ion Br- b kh. B. Ion K+ b oxi hoá.
C. Ion Br- b oxi hoá. D. Ion K+ b kh.
Câu 11: Sc 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch cha 0,25 mol Ca(OH)2. S
gam kết tủa thu được là
A. 40gam B. 12gam. C. 25gam. D. 10gam.
Câu 12: Ðun nóng hoàn toàn hn hp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, NaHCO3 đến
khối lượng không đổi, thu được sn phm cht rn gm
A. Ca, BaO, Mg, Na2O B. CaO, BaO, MgO, Na2CO3
C. CaO, BaCO3, Na2O, MgCO3 D. CaCO3, BaCO3, MgCO3, Na2CO3
Câu 13: Cho 200 ml dung dch X gm NaAlO2 0,1M Ba(OH)2 0,1M tác dng
vi V ml dung dịch HCl 2M thu được 0,78 gam kết ta. Giá tr ln nht ca V là
A. 45. B. 35. C. 55. D. 25 hoc 45
Câu 14: Nguyên tc làm mềm nưc cng là:
A. Loi b ion Ca2+ Mg2+ trong nước B. Loi b ion SO42- trong nước
C. Loi b ion HCO3- trong nước D. Kh ion Ca2+ion Mg2+ trong nước
Câu 15: Cho dây Pt sch nhúng vào hp cht ca natri rồi đốt trên ngn lửa đèn cồn,
ngn la có màu
A. xanh. B. tím. C. đỏ. D. vàng.
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam mui cacbonat ca kim loi M (MCO3)2 bng
dung dch H2SO4loãng va đ, thu được mt cht khí và dung dch G1. cn G1,
đưc 12,0 gam mui sunfat trung hoà, khan. Công thc hoá hc ca mui cacbonat
là:
A. FeCO3. B. BaCO3. C. CaCO3. D. MgCO3.
Câu 17: Cho m gam hn hp Na2CO3NaHCO3s mol bng nhau tác dng
vi dung dch H2SO4 loãng, dư. Khí sinh ra đưc dn vào dung dch Ba(OH)2 thu
đưc 39,4 gam kết ta.. Giá tr ca m
A. 21 gam B. 22 gam C. 20 gam D. 23 gam
Câu 18: Dung dch Ca(OH)2 tác dụng được vi:
A. NH4Cl, MgCO3, SO2. B. Cl2, Na2CO3, CO2.
C. K2CO3, HCl, NaOH. D. H2SO4 loãng, CO2, NaCl.
Đại hc edX “LÀM TRƯỚC HỌC SAU”
edx.edu.vn
3
Câu 19: Cho phn ng aAl + b H2SO4 → c Al2(SO4)3 + d SO2 + eH2O
H s a,b,c,d,e là các s nguyên ti gin. tng a+b
A. 5 B. 8 C. 6 D. 7
Câu 20: Kim loi phn ng với nước nhiệt độ thưng to ra dung dch môi
trường kim là
A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Na.
Câu 21: Cho 0,5 gam hn hp X gồm Li, Na, K vào nước được 2 lít dd có pH = 12.
Trn 8 gam hn hp X và 5,4 gam Al rồi cho vào nước đến phn ng hoàn toàn có
V lít khí (đktc). Giá trị ca V là
A. 8,160 B. 11,648 C. 10,304 D. 8,064
Câu 22: Trong các kim loi sau: Na, Mg, Al, Fe. Kim loi tính kh mnh nht
là:
A. Al B. Fe C. Mg D. Na
Câu 23: Hiện tượng xy ra khi th mu Na và dung dch CuSO4
A. Xut hiện ↓ Cu màu đỏ. B. Xut hiện Cu màu đ và có khí thoát ra.
C. Không hiện tượng. D. Có khí thoát ra và màu xanh
Câu 24: Ion Na+ b kh khi người ta thc hin phn ng:
A. Đin phân dung dch NaCl B. Đin phân NaOH nóng chy
C. Dung dch NaOH tác dng dung dch HCl D. Đin phân dung dch NaOH
Câu 25: Cho phn ng Al +H2O +NaOH → NaAlO2 +3/2H2
Cht tham gia phn ng đóng vai trò chất oxi hóa là cht nào?
A. NaOH B. NaAlO2. C. H2O D. Al
Câu 26: Cho 31,2 gam hn hp bt Al và Al2O3 tác dng vi dung dịch NaOH dư
thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mi cht trong hn hợp đu là
A. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3 B. 16,2 gam Al 15,0 gam Al2O3
C. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 D. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3
Câu 27: Ch dùng mt kim loi hãy phân bit các dung dch mui sau NaCl, NH4Cl,
FeCl3, (NH4)2CO3, AlCl3
A. Ba B. Na C. Mg D. K
Câu 28: Cu hình electron lp ngoài cùng ca kim loi kim th là:
A. ns2 B. ns1 C. ns2np1 D. (n-1) dxnsy
Đại hc edX “LÀM TRƯỚC HỌC SAU”
edx.edu.vn
4
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít
khí H2 (đktc). Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dng vi dung dch
NaOH dư, thu đưc 6,72 lít khí H2 (đktc). Thành phn phần trăm theo khối lượng
ca Al trong hp kim là:
A. 75,4%. B. 80,2%. C. 65,4%. D. 69,2%
Câu 30: Cho Ba tác dụng vi dung dch chứa x mol HCl, thu được a1 mol H2.
Cho Fe tác dụng vi dung dch cha x mol HCl, thu được a2 mol H2. Quan h
gia a1a2
A. a1 > a2. B. a1 < a2 C. a1 a2 D. a1 = a2
Câu 31: Hòa tan 5,4 gam Al bng một lượng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản
ng thu đưc dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị ca V là:
A. 3,36. B. 6,72. C. 2,24. D. 4,48.
Câu 32: Cho 6 gam amino axit X (công thc có dng H2NCnH2nCOOH) tác dng
hết vi dung dịch HCl dư, thu được 8,92 gam mui. S nguyên t cacbon trong phân
t X là:
A. 4. B. 1. C. 5. D. 2.
Câu 33: Cho 16,8 gam Fe tác dng hết vi dung dch CuSO4 dư, thu đưc m gam
Cu. Giá tr ca m
A. 12,8. B. 16,0. C. 9,6. D. 19,2.
Câu 34 : Kh m gam gluco bng hiđro vi hiu suất 80% thì thu được 3,64 gam
sobitol. Giá tr ca m là
A. 2,88. B. 4,50. C. 3,64. D. 3,60.
Câu 35 : Khi đt cháy mt polime X thu được khí CO2 hơi nước theo t l s mol
tương ứng là 1:1. Vy X là
A. polipropilen. B. xenlulozơ. C. polistiren. D. poli(vinyl clorua).
Câu 36: Cho các phát biu sau:
(a) M ln hoc du da có th dùng làm nguyên liệu để sn xut xà phòng.
(b) Nước ép ca qu nho chín có kh năng tham gia phản ng tráng bc.
(c) Trong tơ tằm có các gốc α - amino axit.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn so với cao su thường.
Đại hc edX “LÀM TRƯỚC HỌC SAU”
edx.edu.vn
5
(e) Mt s este mùi thơm được dùng làm cht tạo hương cho thc phm m
phm.
S phát biểu đúng là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 37: Tiến hành thí nghiệm theo các bưc sau:
c 1: Cho vào hai ng nghim mi ng 2 ml etyl axetat.
c 2: Thêm 2 ml dung dch H2SO4 20% vào ng th nht; 4 ml dung dch NaOH
30% vào ng th hai.
c 3: Lắc đều c hai ng nghim, lp ống sinh hàn, đun sôi nh trong khong 5
phút, để ngui.
Cho các phát biu sau:
(a) Sau bước 2, cht lng trong c hai ng nghiệm đều phân thành hai lp.
(b) Sau bước 3, cht lng trong c hai ng nghim đu đng nht.
(c) Sau bước 3, hai ng nghiệm đều thu đưc sn phm ging nhau.
(d) c 3, có th thay việc đun sôi nh bng đun sôi cách thủy (ngâm trong nước
nóng).
(e) ng sinh hàn tác dng hn chế s tht thoát ca các cht lng trong ng
nghim.
S phát biểu đúng là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 38: Cho các phát biu sau:
(a) Glucozơ có trong hu hết các b phn của cây như lá, hoa, r...và nht trong
qu chín.
(b) Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, thu được glucozơ
và fructozơ.
(c) Tinh bt là cht rn, dng bột vô định hình, màu trng, tan tốt trong nước lnh.
(d) Dung dch lysin (Lys) làm qu tím chuyn sang màu xanh.