
TR NG THPT TR N PHÚƯỜ Ầ
Đ THI TH L N 1 – K THI THPT QU C GIA NĂM 2015Ề Ử Ầ Ỳ Ố
Môn thi: HÓA H CỌ
Th i gian làm bài: 90 phút; không k th i gian phát đờ ể ờ ề
H , tên thí sinh:..........................................................................ọ
S báo danh:...............................................................................ố
Cho bi t nguyên t kh i (theo đvC)ế ử ố c a các ngủuyên t :ố
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133.
Câu 1: Cho h n h p Y g m ba kim lo i K, Zn, Fe vào n c d thu đc 6,72 lít khí (đktc) và còn l i ch t r n Bỗ ợ ồ ạ ướ ư ượ ạ ấ ắ
không tan có kh i l ng 14,45 gam. Cho B vào 100 ml CuSOố ượ 4 3M, thu đc ch t r n C có kh i l ng 16,00ượ ấ ắ ố ượ
gam. Thành ph n % kh i l ng c a Fe trong Y g n nh t v i giá tr nào sau đây?ầ ố ượ ủ ầ ấ ớ ị
A. 40% B. 50% C. 30% D. 20%
Câu 2: Đt 1 amino axit no m ch h ch a 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl b ng 1 l ng không khí v a đố ạ ở ứ ằ ượ ừ ủ
(80% N2 và 20% O2 v th tích) thu đc h n h p khí và h i có t kh i so v i Hề ể ượ ỗ ợ ơ ỉ ố ớ 2 là 14,317. Công th c c aứ ủ
aminoaxit là
A. C3H7NO2B. C4H9NO2C. C2H5NO2D. C5H11NO2
Câu 3: Khi b “c m” ng i ta th ng dùng s i dây chuy n b c đ đánh “c m”. Sau khi đánh “c m” v t b ngị ả ườ ườ ợ ề ạ ể ả ả ậ ằ
b c th ng b đen là do:ạ ườ ị
A. B c ti p xúc v i oxi và h i n c trong c th ng i b nhạ ế ớ ơ ướ ơ ể ườ ệ nên b x n đen.ị ỉ
B. B c b oxi hóa b i oxi không khí khi ti p xúc v i c th ng i b nh t o Agạ ị ở ế ớ ơ ể ườ ệ ạ 2O màu đen.
C. B c không nguyên ch t b ăn mòn đi n hóa t o Agạ ấ ị ệ ạ 2O màu đen.
D. B c ti p xúc v i hiđrosunfua trong c th ng i b nh và Oạ ế ớ ơ ể ườ ệ 2 trong không khí t o ạAg2S màu đen.
Câu 4: Xenluloz điaxetat đc dùng đ s n xu t phim nh ho c t axetat. Công th c đn gi n nh t c aơ ượ ể ả ấ ả ặ ơ ứ ơ ả ấ ủ
xenluloz điaxetat làơ
A. C10H13O5.B. C12H14O7.C. C10H14O7.D. C12H14O5.
Câu 5: Nh n xét nào d i đây đúng?ậ ướ
A. Các v t d ng b ng Al không b oxi hóa ti p và không tan trong n c do đc b o v b i l p màng ậ ụ ằ ị ế ướ ượ ả ệ ở ớ
Al(OH)3.
B. Al có th ph n ng v i HNOể ả ứ ớ 3 đc trong m i đi u ki n.ặ ọ ề ệ
C. Nhôm kim lo i không tan trong n c do nhôm có tính kh y u h n Hạ ướ ử ế ơ + trong H2O.
D. Trong ph n ng c a nhôm v i dung d ch NaOH, ch t oxi hóa là Hả ứ ủ ớ ị ấ 2O.
Câu 6: Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng s nguyên t H trong phân t và đu no, đn ch c, m chố ử ử ề ơ ứ ạ
h . Đt hoàn toàn h n h p 3 ch t trên (có s mol b ng nhau) thu đc t l mol gi a COở ố ỗ ợ ấ ố ằ ượ ỉ ệ ữ 2 và H2O là 11:12. Công
th c phân t c a X, Y, Z làứ ử ủ
A. CH4O, C2H4O, C2H4O2B. C4H10O, C5H10O, C5H10O2
C. C2H6O, C3H6O, C3H6O2D. C3H8O, C4H8O, C4H8O2
Câu 7: Dãy g m các ch t ồ ấ không tác d ng v i dung d ch NaOH:ụ ớ ị
A. Al2O3, Na2CO3, AlCl3B. Al, NaHCO3, Al(OH)3
C. NaAlO2, Na2CO3, NaCl D. Al, FeCl2, FeCl3
Câu 8: M t lo i qu ng s t (sau khi lo i b t p ch t) cho tác d ng v i HNOộ ạ ặ ắ ạ ỏ ạ ấ ụ ớ 3 không có khí thoát ra. Tên c aủ
qu ng là:ặ
A. hematit B. manhetit C. pirit D. xiđerit
Câu 9: A la h p chât đc tao ra t 3 ion co câu hinh electron gi ng khí hi m Neon. ơ! ươ! ! ư ố ế H p chât A la thanh phân ơ!
chinh cua quăng nao sau đây: " !
A. Photphorit B. Đôlômit C. Criolit D. Xiđerit
Câu 10: T ng s liên k t pi và liên k t xichma trong phân t vinyl axetilen?ổ ố ế ế ử
A. 7B. 9C. 8D. 10
Trang 1/5 - Mã đ thi 135ề
Mã đ thi: 135ề

Câu 11: Ba ch t h u c X, Y, Z (50 < Mấ ữ ơ X < MY < MZ) đu có thành ph n nguyên t C, H, O. H n h p T g m X,ề ầ ố ỗ ợ ồ
Y, Z, trong đó nX = 4(nY + nZ). Đt cháy hoàn toàn m gam T, thu đc 13,2 gam COố ượ 2. M t khác m gam T ph nặ ả
ng v a đ v i 0,4 lít dung d ch KHCOứ ừ ủ ớ ị 3 0,1M. Cho m gam T ph n ng hoàn toàn v i l ng d dung d chả ứ ớ ượ ư ị
AgNO3 trong NH3, thu đc 56,16 gam Ag. Ph n trăm kh i l ng c a Y trong h n h p T là:ượ ầ ố ượ ủ ỗ ợ
A. 74,52%. B. 15,85%. C. 67,90%. D. 22,26 %.
Câu 12: Cho các phát bi u sau :ể
(1) Dung d ch NaF loãng đc dùng làm thu c ch ng sâu răng.ị ượ ố ố
(2) FeCl3 ch có tính oxi hóa. ỉ
(3) Ch t tan trong n c t o thành dung d ch d n đc đi n là ch t đi n li.ấ ướ ạ ị ẫ ượ ệ ấ ệ
(4) Silic đc dùng trong k thu t vô tuy n và pin m t tr i.ượ ỹ ậ ế ặ ờ
(5) Đi u ch phân ure b ng cách cho CO tác d ng v i NHề ế ằ ụ ớ 3 (trong đi u ki n thích h p)ề ệ ợ
(6) Nitrophotka là h n h p c a (NHỗ ợ ủ 4)2HPO4 và KNO3
S phát bi u đúng làố ể
A. 2B. 3C. 5D. 4
Câu 13: Hình bên minh h a cho thí nghi m xác đnh s có m t ọ ệ ị ự ặ
c a C và H trong h p ch t h u c . Ch t X và dung d ch Y ủ ợ ấ ữ ơ ấ ị
(theo th t ) là:ứ ự
A. CaO, H2SO4 đc.ặB. CuSO4 khan, Ca(OH)2.C. Ca(OH)2, H2SO4 đc.ặD. CuSO4.5H2O, Ca(OH)2.
Câu 14: Peptit X và peptit Y có t ng liên k t peptit b ng 8. Th y phân hoàn toàn X cũng nh Y đu thu đcổ ế ằ ủ ư ề ượ
Gly và Val. Đt cháy hoàn toàn h n h p E ch a X và Y có t l mol t ng ng 1:3 c n dùng 44,352 lit Oố ỗ ợ ứ ỉ ệ ươ ứ ầ 2. S nả
ph m cháy g m ẩ ồ CO2, H2O và N2. D n toàn b s n ph m cháy qua bình đng dung d ch Ca(OH)ẫ ộ ả ẩ ự ị 2 d th y kh iư ấ ố
l ng bình tăng 92,96 gam, khí thoát ra kh i bình có th tích 4,928 lit (đktc). Th y phân hoàn toàn Y thu đc aượ ỏ ể ủ ượ
mol Gly và b mol Val. T l a : b làỉ ệ
A. 1:1 B. 1:2 C. 2:1 D. 2:3
Câu 15: Hòa tan h t m gam h n h p A g m Al và Feế ỗ ợ ồ xOy b ng dung d ch HNOằ ị 3, thu đc s n ph m kh ch làượ ả ẩ ử ỉ
khí g m 0,05 mol NO và 0,025 mol Nồ2 và dung d ch D . Cô c n dung d ch D, thu đc 35,24 gam h n h p mu iị ạ ị ượ ỗ ợ ố
khan. N u hòa tan l ng mu i này trong dung d ch xút d thì thu đc 4,28 gam kêt t a màu nâu đ. Tr s c aế ượ ố ị ư ượ ủ ỏ ị ố ủ
m và FexOy là:
A. m = 7,29 gam; Fe3O4.B. m = 6,12gam; Fe3O4C. m = 6,12 gam; FeO. D. m = 7,29 gam; FeO
Câu 16: H n h p X g m Na và Al. Cho m gam h n h p X tác d ng v i n c d thu đc 8,064 lít Hỗ ợ ồ ỗ ợ ụ ớ ướ ư ượ 2 (đktc),
dung d ch Y và ch t r n không tan Z. Ch t r n Z tác d ng v a đ v i 892,5 ml dung d ch HNOị ấ ắ ấ ắ ụ ừ ủ ớ ị 3 1M thu đcượ
h n h p khí g m NO và Nỗ ợ ồ 2O có t kh i so v i hiđro là 16,4 và dung d ch T ch a 49,89 gam mu i. Giá tr c a mỉ ố ớ ị ứ ố ị ủ
là
A. 14,94 B. 15,21 C. 15,48 D. 14,67
Câu 17: Hoà tan 5,64 gam Cu(NO3)2 và 1,70 gam AgNO3 vào n c đc 101,43 gam dung d ch A. Cho 1,57 gamướ ượ ị
b t kim lo i g m Zn và Al vào dung d ch A r i khu y đu. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đcộ ạ ồ ị ồ ấ ề ả ứ ả ượ
ph n ch t r n B và dung d ch D ch ch a 2 mu i. Ngâm B trong dung d ch Hầ ấ ắ ị ỉ ứ ố ị 2SO4 loãng không th y có khí thoátấ
ra. N ng đ % c a ồ ộ ủ Al3+ trong dung d ch D làị
A. 2,13% B. 5,35% C. 3,78%. D. 3,24%
Câu 18: Y là dung d ch AlClị3. Cho t t đn d các dung d ch sau đây vào dung d ch Y: ừ ừ ế ư ị ị Na2CO3, NaAlO2, NH3,
NaOH, HCl, Ba(OH)2, Na2S. S tr ng h p thu đc k t t a sau ph n ng làố ườ ợ ượ ế ủ ả ứ
A. 2B. 5C. 3D. 4
Câu 19: Ch n câu ọđúng:
A. HClO2: axit cloric B. NaClO3: natri clorat
C. CaOCl2: canxi hipoclorit D. NaClO4: natri pecloric
Câu 20: L y m t l ng Feấ ộ ượ xOy chia làm 2 ph n b ng nhau. Ph n I tác d ng v a đ v i a mol Hầ ằ ầ ụ ừ ủ ớ 2SO4 trong dung
d ch Hị2SO4 loãng. Ph n II tác d ng v a đ v i b mol Hầ ụ ừ ủ ớ 2SO4 trong dung d ch Hị2SO4 đc nóng t o SOặ ạ 2 (s n ph mả ẩ
kh duy nh t). Bi t b = 1,25a, công th c c a Feử ấ ế ứ ủ xOy là
A. Fe2O3B. FeO C. FeO ho c Feặ3O4D. Fe3O4
Câu 21: X là axit xitric có trong qu chanh có ảcông th c phân t ứ ử là C6H8O7. Cho s đ ph n ng sau: ơ ồ ả ứ
Trang 2/5 - Mã đ thi 135ề

X
3
NaHCO
C6H5O7Na3
duNa
C6H4O7Na4 .
Bi t r ng axit Xitric có c u trúc đi x ng. Khi cho X tác d ng v i CHế ằ ấ ố ứ ụ ớ 3OH (H2SO4 đc, tặo) thì thu đc t i đaượ ố
bao nhiêu este ?
A. 6B. 4C. 5D. 3
Câu 22: Ph n ng nào sau đây vi t sai?ả ứ ế
A. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO→3 + Na2CO3 + 2H2O
B. 2NaHCO3 + 2KOH Na→2CO3 + K2CO3 + 2H2O
C. Mg(HCO3)2 + Ca(OH)2 CaCO→3 + MgCO3 + 2H2O
D. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 CaCO→3 + 2H2O
Câu 23: Trong x ng đng v t, nguyên t canxi và photpho t n t i ch y u d i d ng Caươ ộ ậ ố ồ ạ ủ ế ướ ạ 3(PO4)2. Khi h mầ
x ng, mu n n c x ng thu đc giàu canxi và photpho ta nên:ươ ố ướ ươ ượ
A. Cho thêm vào n c ninh x ng m t ít vôi tôi.ướ ươ ộ
B. Cho thêm vào n c ninh x ng m t ít qu chua (me, s u, kh …)ướ ươ ộ ả ấ ế
C. Cho thêm vào n c ninh x ng m t ít đng.ướ ươ ộ ườ
D. Ch ninh x ng v i n c.ỉ ươ ớ ướ
Câu 24: M t anion Xộ2- đc c u t o b i 50 h t các lo i (p, e, n), trong đó t ng s h t mang đi n âm ít h n t ngượ ấ ạ ở ạ ạ ổ ố ạ ệ ơ ổ
s h t c u t o lên h t nhân là 14. Hãy xác đnh c u hình electron c a ion Xố ạ ấ ạ ạ ị ấ ủ 2-?
A. 1s22s22p63s23p5B. 1s22s22p63s23p63d4C. 1s22s22p63s23p6D. 2s22s22p63s23p4
Câu 25: H n h p X g m Mg, Cu và Al. Cho 19,92 gam h n h p X tác d ng v i dung d ch HCl d thu đcỗ ợ ồ ỗ ợ ụ ớ ị ư ượ
9,856 lít H2 (đktc) và còn m1 gam ch t r n không tan. Cho ấ ắ 19,92 gam h n h p X tác d ng v i dung d ch HNOỗ ợ ụ ớ ị 3
loãng d thu đc V lít NO (đktc) và dung d ch Y. Cô c n dung d ch Y thu đc 97,95 gam mu i khan. Cho mư ượ ị ạ ị ượ ố 1
gam ch t r n không tan tác d ng v i dung d ch HNOấ ắ ụ ớ ị 3 loãng d thu đc 0,32V lít NO (đktc, s n ph m kh duyư ượ ả ẩ ử
nh t). Ph n trăm kh i l ng Mg trong h n h p X làấ ầ ố ượ ỗ ợ
A. 9,64% B. 12,04% C. 10,28% D. 8,98%
Câu 26: HNO3 tinh khi t là ch t l ng không màu, nh ng dung d ch HNOế ấ ỏ ư ị 3 đ lâu th ng ng sang màu vàng làể ườ ả
do:
A. dung d ch HNOị3 có tính oxi hóa m nh.ạ
B. HNO3 tan nhi u trong n c.ề ướ
C. khi đ lâu thì HNOể3 b kh b i các ch t c a môi tr ngị ử ở ấ ủ ườ
D. dung d ch HNOị3 có hoà tan m t l ng nh NOộ ượ ỏ 2.
Câu 27: H n h p X g m M và Rỗ ợ ồ 2O trong đó M là kim lo i ki m th và R là kim lo i ki m. Cho m gam h n h pạ ề ổ ạ ề ỗ ợ
X tan h t vào 58,4 gam dung d ch HCl 12% thu đc dung d ch Y ch a 15,312 gam các ch t tan có cùng n ng đế ị ượ ị ứ ấ ồ ộ
mol. Giá tr c a m làị ủ
A. 8,832 B. 3,408 C. 4,032 D. 8,064
Câu 28: BK.OZONE-M.05 - Máy t o ozon có kh năng kh đc, kh khu n trong n c, th c ph m…là s nạ ả ử ộ ử ẩ ướ ự ẩ ả
ph m nghiên c u c a vi n V t lý k thu t – Đi h c Bách khoa Hà N i. D a trên tính ch t nào mà ng i ta sẩ ứ ủ ệ ậ ỹ ậ ạ ọ ộ ự ấ ườ ử
d ng ozon đ kh đc, kh khu n?ụ ể ử ộ ử ẩ
A. tính kh m nh.ử ạ B. tính oxi hóa m nh.ạ
C. ozon đc, có kh năng di t khu n.ộ ả ệ ẩ D. ozon có mùi khó ch u, có kh năng di t khu n.ị ả ệ ẩ
Câu 29: Ti n hành đi n phân V lít dung d ch NaCl 1M và CuSOế ệ ị 4 1,8M b ng đi n c c tr t i khi n c b t đuằ ệ ự ơ ớ ướ ắ ầ
đi n phân c 2 c c thì d ng đi n phân, th y kh i l ng dung d ch gi m m gam. Dung d ch sau ph n ng hòaệ ở ả ự ừ ệ ấ ố ượ ị ả ị ả ứ
tan t i đa 8,84 gam Alố2O3. Giá tr c a m là:ị ủ
A. 34,8 B. 34,5 C. 34,6 D. 34,3
Câu 30: Ma túy đá hay còn g i là ọhàng đá, ch m đáấ là tên g i ch chung cho các lo i ma túy t ng h p có ch aọ ỉ ạ ổ ợ ứ
ch t methamphetamine (Meth). Đt cháy 14,9 gam Meth thu đc 22,4 lit COấ ố ượ 2, 13,5 gam H2O và 1,12 lit N2
(đktc). T kh i h i c a Meth so v i Hỷ ố ơ ủ ớ 2 < 75. Công th c phân t c a Meth làứ ử ủ
A. C20H30N2.B. C8H11N3C. C9H13N2.D. C10H15N
Câu 31: Dung d ch nào sau đây không có kh năng hòa tan đc Cu(OH)ị ả ượ 2 nhi t đ th ng?ở ệ ộ ườ
A. Fomalin B. Etilen glicol C. Glixerol D. Gi m ănấ
Câu 32: Trong s đ : ơ ồ
Cu + X A + B Fe + A B + Cu Fe + X B B + Cl2 X
X, A, B l n l t làầ ượ
Trang 3/5 - Mã đ thi 135ề

A. FeCl3; CuCl2; FeCl2B. AgNO3 ; Fe(NO3)2 ; HNO3
C. FeCl3; FeCl2 ; CuCl2D. HNO3; Fe(NO3)2 ; Fe(NO3)3
Câu 33: Dãy g m các ch t đu tác d ng v i ancol etylic là:ồ ấ ề ụ ớ
A. HBr (t0), CuO (t0), CH3COOH (xúc tác) B. Ca, CuO (t0), phenol, etilenglycol
C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác) D. MgO (t0), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O
Câu 34: Cho h n h p A g m 3 hiđrocacbon X, Y, Z thu c 3 dãy đng đng khác nhau, h n h p B g m Oỗ ợ ồ ộ ồ ẳ ỗ ợ ồ 2 và O3.
Tr n A và B theo t l th tích t ng ng là 1,5 : 3,2 r i đt cháy hoàn toàn thu đc h n h p ch g m COộ ỉ ệ ể ươ ứ ồ ố ượ ỗ ợ ỉ ồ 2 và h iơ
H2O theo t l th tích là 1,3 : 1,2. Bi t t kh i c a khí B đi v i hiđro là 19. T kh i c a khí A đi v i hiđro làỉ ệ ể ế ỉ ố ủ ố ớ ỉ ố ủ ố ớ
A. 12 B. 10 C. 11 D. 13
Câu 35: Cho ph ng trinh phan ng: Fe(NO ươ " ư 3)2 + NaHSO4 Fe(NO→3)3 + Fe2(SO4)3 + Na2SO4 + NO + H2O
Tông hê sô cân băng cua cac chât tham gia phan ng trong ph ng trinh trên la: " ! " " ư ươ
A. 27 B. 21 C. 9D. 43
Câu 36: S este có công th c phân t Cố ứ ử 4H8O2 mà khi th y phân thu đc s n ph m có kh năng tráng b c làủ ượ ả ẩ ả ạ
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 37: H n h p X g m axit oxalic, axit ađipic, glucoz , saccaroz trong đó s mol axit ađipic b ng 3 l n sỗ ợ ồ ơ ơ ố ằ ầ ố
mol axit oxalic. Đt m gam h n h p X thu đc h n h p Y g m khí và h i trong đó có 16,56 gam Hố ỗ ợ ượ ỗ ợ ồ ơ 2O. H p thấ ụ
h n h p Y vào dung d ch Ba(OH)ỗ ợ ị 2 d thu đc m+168,44 gam k t t a. Giá tr c a m làư ượ ế ủ ị ủ
A. 29,68 B. 30,16 C. 28,56 D. 31,20
Câu 38: Ch t h u c X (ch ch a C, H, O và có công th c phân t trùng v i công th c đn gi n nh t). Cho 2,76ấ ữ ơ ỉ ứ ứ ử ớ ứ ơ ả ấ
gam X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ, sau đó ch ng khô thì thu đc h i n c, ph n ch t r n ch a haiụ ớ ị ừ ủ ư ượ ơ ướ ầ ấ ắ ứ
mu i c a natri có kh i l ng 4,44 gam. Đt cháy hoàn toàn 4,44 gam h n h p hai mu i này trong oxi thì thuố ủ ố ượ ố ỗ ợ ố
đc 3,18 gam Naượ 2CO3; 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam n c. Ph n trăm kh i l ng c a nguyên t O trong Xướ ầ ố ượ ủ ố
g n nh t v i giá tr nào sau đây?ầ ấ ớ ị
A. 45%. B. 30%. C. 40%. D. 35%.
Câu 39: Trong các nh n xét d i đây, nh n xét nào đúng:ậ ướ ậ
A. Dung d ch các amino axit có th làm đi màu qu tím sang đ ho c sang xanh ho c không làm đi màu.ị ể ổ ỳ ỏ ặ ặ ổ
B. Dung d ch các amino axit đu làm đi màu qu tím sang xanh.ị ề ổ ỳ
C. Dung d ch các amino axit đu không làm đi màu qu tím.ị ề ổ ỳ
D. T t c các peptit đu tác d ng v i Cu(OH)ấ ả ề ụ ớ 2 trong môi tr ng ki m t o ra h p ch t có màu tím.ườ ề ạ ợ ấ
Câu 40: M t lo i cao su Buna–S có ph n trăm kh i l ng cacbon là 90,225%; m gam cao su này c ng t i đa v iộ ạ ầ ố ượ ộ ố ớ
9,6 gam brom. Giá tr c a m làị ủ
A. 5,32 B. 6,36 C. 4,80 D. 5,74
Câu 41: Mang tinh thê kim loai gôm co: ! " !
A. Nguyên t , ion kim loai va cac electron đôc thân. ư" ! ! B. ion kim loai va cac electron t do. ! ự
C. Nguyên t kim loai va cac electron t do. ư" ! ự D. Nguyên t , ion kim loai va cac electron t do. ư" ! ư!
Câu 42: Este E đc t o b i ancol metylic và ượ ạ ở
- amino axit X. T kh i h i c a E so v i Hỉ ố ơ ủ ớ 2 là 51,5. Amino axit
X là:
A. Axit
- aminocaproic B. Alanin
C. Glyxin D. Axit glutamic
Câu 43: H n h p X g m Ba, BaO, Na, Naỗ ợ ồ 2O và K. Cho m gam h n h p X vào n c d thu đc 3,136 lít Hỗ ợ ướ ư ượ 2
(đktc), dung d ch Y ch a 7,2 gam NaOH, 0,93m gam Ba(OH)ị ứ 2 và 0,044m gam KOH. H p th 7,7952 lít COấ ụ 2
(đktc) vào dung d ch Y thu đc bao nhiêu gam k t t a?ị ượ ế ủ
A. 25,5 B. 24,7 C. 26,2 D. 27,9
Câu 44: Chia h n h p g m hai ancol đn ch c X và Y (Mỗ ợ ồ ơ ứ X < MY) là đng đng k ti p thành hai ph n b ngồ ẳ ế ế ầ ằ
nhau. Đt cháy hoàn toàn ph n 1 thu đc 5,6 lít COố ầ ượ 2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Đun nóng ph n 2 v i Hầ ớ 2SO4 đc ặ ở
140oC t o thành 1,25 gam h n h p ba ete. Hóa h i hoàntoàn h n h p ba ete trên thu đc th tích h i b ng thạ ỗ ợ ơ ỗ ợ ượ ể ơ ằ ể
tích c a 0,42 gam Nủ2 (trong cùng đi u ki n nhi t đ, áp su t). Hi u su t ph n ng t o ete c a X và Y l n l tề ệ ệ ộ ấ ệ ấ ả ứ ạ ủ ầ ượ
là
A. 30% và 30% B. 40% và 20% C. 25% và 35% D. 20% và 40%
Câu 45: Công th c c a m t anđehit no m ch h A là (Cứ ủ ộ ạ ở 4H5O2)n. Công th c có mang nhóm ch c c a A là:ứ ứ ủ
A. C2H3(CHO)2B. C6H9(CHO)6C. C4H6(CHO)4D. C2nH3n(CHO)2n
Trang 4/5 - Mã đ thi 135ề

Câu 46: Z là este t o b i ancol metylic và axit cacboxylic Y đn ch c, m ch h , có m ch cacbon phân nhánh.ạ ở ơ ứ ạ ở ạ
Xà phòng hoá hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung d ch KOH 2,5M đun nóng, đc dung d ch E. Cô c n dungị ượ ị ạ
d ch E đc ch t r n khan F. Đt cháy hoàn toàn F b ng oxi d , thu đc 45,36 lít khí COị ượ ấ ắ ố ằ ư ượ 2 (đktc), 28,35 gam
H2O và m gam K2CO3. Công th c c u t o c a Y và giá tr c a m là:ứ ấ ạ ủ ị ủ
A. CH3CH(CH3)COOH ; m = 51,75g B. CH3CH(CH3)COOH ; m = 41,40g
C. CH2=C(CH3)COOH ; m = 51,75g. D. CH2=C(CH3)COOH ; m = 41,40g.
Câu 47: Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat. S esteố
có th ể đi u ch tr c ti p b ng ph n ng c a axit và ancol t ng ng (có Hề ế ự ế ằ ả ứ ủ ươ ứ 2SO4 đc làm xúc tác) làặ
A. 5B. 3C. 4D. 2
Câu 48: Ch n câu ọđúng trong các câu sau:
A. Gang là h p kim c a s t và cacbon trong đó cacbon chi m 5-10% kh i l ngợ ủ ắ ế ố ượ
B. Nguyên t c s n xu t gang là kh qu ng s t b ng ch t kh nh : Hắ ả ấ ử ặ ắ ằ ấ ử ư 2, Al
C. Nguyên t c s n xu t thép là oxi hoá các t p ch t (C,Si,Mn,S,P..) thành oxit nh m gi m hàm l ng c a ắ ả ấ ạ ấ ằ ả ượ ủ
chúng.
D. Thép là h p kim c a s t và cacbon trong đó cacbon chi m 2-5% kh i l ngợ ủ ắ ế ố ượ
Câu 49: X là h n h p r n g m: Naỗ ợ ắ ồ 2O, Fe2O3, Al2O3 và CuO.Cho X vào dung d ch NaOH d đc dung d ch Yị ư ượ ị
và ch t r n Z. S c khí COấ ắ ụ 2 d vào dung d ch Y th y có k t t a D . Thành ph n c a D và Z g m:ư ị ấ ế ủ ầ ủ ồ
A. D ch a Al(OH)ứ3 ; Z ch a Feứ2O3 và Al2O3
B. D ch a Al(OH)ứ3 ; Z ch a Feứ2O3 và CuO
C. D ch a Fe(OH)ứ3 và Cu(OH)2; Z ch a Alứ2O3
D. D ch a Al(OH)ứ3 và Fe(OH)3; Z ch a Feứ2O3 và Al2O3
Câu 50: Amin CH3-NH-C2H5 có tên g i g c - ch c làọ ố ứ
A. propan-2-amin B. N-metyletanamin C. metyletylamin D. Etylmetylamin
----------- H T ----------Ế
Trang 5/5 - Mã đ thi 135ề

