Trang 1/4 - Mã đề thi 012
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
ƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM 2019
i thi: KHXH; Môn thành phần:Lịch sử
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm có 04 trang
Mã đề thi 012
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...........................Phòng:..........................................
Câu 1: Trong cải cách ruộng đất (1954 - 1956) ở miền Bắc đã thực hiện triệt để khẩu hiệuo?
A. “Tấc đất tấc vàng”.
B. “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày” .
C. “Tăng gia sản xuất nhanh, tăng gia sản xuất na”.
D. “Ngưi càyruộng”.
Câu 2: Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nht đnh không chịu mất nước, nhất đnh không chịu làm nô lệ”.
Câu văn trên tch trong văn kiện nào?
A. Đề cươngn hóa Việt Nam của Tổng Bí thư Trường Chinh.
B. Tuyên ngôn độc lập ca Ch tịch Hồ Chí Minh
C. Lời kêu gi toàn quốc kháng chiến của Ch tịch Hồ Chí Minh.
D. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến của Ban Chấp hành Trung ương Đảng
Câu 3: Khởi nghĩa Yên Thế thhin sức mạnh to ln của lực lượng xã hội nào sau đây trong đấu tranh chống
Pháp xâm lược?
A. Đông đảo nhân dân, gồm: nông dân, th thủ công, dân nghèo.
B. Giai cấp công nhân.
C. Giai cấp nông dân.
D. Tầng lp sĩ phu yêu nước tiến bộ.
Câu 4: Những thành tựu của nước ta đạt đưc trong 15 năm đầu tiến hành đổi mới (1986-2000), đã khng định
A. đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hp.
B. vị thế và vai trò của Việt Nam trên trường quốc tế.
C. nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.
D. tầm quan trng của sự nghiệp ng nghiệp hóa-hiện đại hóa.
Câu 5: Sau thất bại của chiến c “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Mĩ chuyn sang thực hiện chiến lược
A. “Việt Nam hoá chiến tranh”. B. Bình đnh và lấn chiếm.
C. Phòng ngự “quét” và “giữ”. D. “Chiến tranh cục bộ”.
Câu 6: Tác phẩm “Đường Kách mệnh” xut bản năm 1927 là
A. cuốn sách tập hợp những bài ging của Nguyn Ái Quốc ở các lớp huấn luyện tại Quảng Châu (Trung
Quốc).
B. cuốn sách tập hợp nhng bài báo ca Nguyễn Ái Quốc khi hoạt động Pháp.
C. cuốn sách viết về tội ác của thực dân Pháp đối với nhân dân Việt Nam.
D. cuốn sách viết về kinh nghiệm chiến tranh du kích của nước Nga Xô viết.
Câu 7: y dựng nền dân chủ hi ch nghĩa, bo đảm quyn lực thuộc về nhân n được thể hin trong
lĩnh vc nào của đường lối đổi mới của Đảng?
A. Xã hội.. B. Chính trị. C. n hóa. D. Kinh tế.
Câu 8: Nội dung nào sau đây không phải ca Chính sách kinh tế mới (NEP) được đề ra ở Liên Xô năm 1921?
A. Nhà nưc kiểm soát toàn bnền công nghiệp
B. Nhà nước tập trung khôi phục công nghiệp nặng .
C. Nhà nưc nắm các mạch máu kinh tế.
D. Thay chế đtrưng thu lương thực tha bằng thuế lương thực cố đnh.
Câu 9: Trong thời 1954 1975, phong trào đấu tranh nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền
Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A. Phong trào “Phá ấp chiến c”. B. Phong trào “Đồng khởi”.
C. Phong trào “Vì hòa bình”. D. Phong trào “Phá thế kìm kẹp” của Mĩ.
Trang 2/4 - Mã đề thi 012
Câu 10: Sau cách mạng tháng Hai (1917), cc diện hai chính quyn song song tồn tại ở Nga, đó là chính
quyền o?
A. Chính phủ Cộng hòa của giai cấp tư sản và chính ph công nông của giai cấp vô sản.
B. Chính phủ lập hiến của giai cấp tư sản và chính phchuyên chế của Nga hoàng.
C. Chính phủ dân chủ tư sản và chính ph vô sản.
D. Chính phủ m thời của giai cấp tư sản và các Xô viết của giai cấp vô sản.
Câu 11: Khối liên minh công- nông lần đầu tiên được hình tnh trong phong trào nào?
A. Phong trào dân tc dân chủ 1919-1930. B. Phong trào dân ch 1936-1939..
C. Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945.. D. Phong trào cách mạng 1930-1931..
Câu 12: Trong các yếu tđảm bảo kháng chiến chống Pháp thắng li, yếu tố nào có ý nghĩa quyết định nhất?
A. ng yêu nước của nhân dân.
B. Tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân Việt- Miên-Lào
C. Đường lối kháng chiến của Đảng.
D. Sự ủng hộ của các nưc XHCN và nhân dân thế gii.
Câu 13: Kết quả lớn nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954
A. đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava, làm xoay chuyn cục diện chiến tranh, tạo điều kin thuận li cho
cuộc đấu tranh ngoại giao.
B. giải phóng một vùng đất đai rộng lớn với 40000 dân.
C. tiêu diệt và bắt sống 16200 tên đch, hạ 62 máy bay, phương tiện chiến tranh hiện đại của Pháp – Mĩ.
D. làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiến tranh của Pháp – Mĩ.
Câu 14: Chiến thắng nào của quân và dân ta đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán vi ta ở Pari?
A. Cuc Tổng tiến ng và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.
B. Điện Biên Phủ trên không cui năm 1972.
C. Cuc tiến công chiến lưc năm 1972.
D. Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965.
Câu 15: Sau chiến tranh thế giới thứ hai khu vực Đông Nam Á có biến đổi nào lớn nhất?
A. Các nưc đều tham gia tổ chức ASEAN.
B. Các nước Đông Nam Á giành được độc lập.
C. Các nưc Đông Nam Á gia nhập tổ chức Liên Hợp Quốc
D. Kinh tế Đông Nam Á đều phát triển.
Câu 16: Điểm sáng tạo của Hội nghlần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5/1941) trong việc gii
quyết vấn đề dân tộc là
A. giải phóng dân tộc Việt Nam gắn liền với giải phóng các dân tộc Đông Dương.
B. giải quyết vn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nưc Đôngơng.
C. đề cao hơn nữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc.
D. giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.
Câu 17: Cuộc hành quân “tìm diệt” đu tiên đánh vào căn cứ Quân giải phóng của quân Mĩ khi vừa đổ bộ vào
miền Nam là
A. ở Chu Lai B. ở Núi Thành. C. ở Vạn Tường. D. ở Tây Ninh.
Câu 18: Đảng Cộng sản Việt Nam thực hiện đường lối đổi mi từ năm 1986 do
A. nhân dân không đồng tình.
B. sai lầm về chỉ đạo chiến lược và tổ chức thực hiện.
C. đất nước đang phát triển
D. sự giúp đỡ của Liên Xô.
Câu 19: Chính sách thâm đc nhất của thực dân Pháp trên lĩnh vc nông nghiệp Việt Nam trong quá trình
khai thác thuộc địa là chính sách nào dưới đây?
A. Tăng các loại thuế đối với sản xuất nông nghiệp
B. Đẩy mạnh việc cướp đoạt ruộng đất của nông dân.
C. Thu mua lương thực với giá rẻ.
D. Lập các đn điền để trồng các loại câyng nghiệp.
Câu 20: Các tỉnh giành được chính quyền sớm nhất trong Cách mạng tháng Tám là
A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
Trang 3/4 - Mã đề thi 012
B. Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam, Ni.
C. Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nội, Quảng Nam.
D. Bắc Giang, Hải Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa.
Câu 21: Đại hội đại biểu toàn quốc lần th hai của Đảng Cộng sản Đông Dương din ra trong hoàn cảnh lịch
sử nào?
A. Ta vừa giành được thắng lợi cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
B. Ta vừa giành được thắng lợi chiến dịch Biên giới Thu - Đông 1950.
C. Ta vừa giành được thắng lợi chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông 1947.
D. Ta vừa kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp.
Câu 22: Ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 Việt Nam thành ng, đgiải quyết nạn chữ, Chủ
tịch Hồ Chí Minh phát động phong trào nào?
A. Bình dân học vụ. B. Bổ túc văn hóa.
C. Cải cách giáo dục D. Thi đua “Dạy tốt, học tốt”
Câu 23: Thách thức lớn nhất của thế gii hiện nay
A. Chiến tranh và xung đột ở nhiều khu vực trên thế giới.
B. tình trạng ô nhiễm i trường ngày ng trầm trọng.
C. nguy cạn kiệt tài nguyên.
D. chủ nghĩa khủng bố hoành nh.
Câu 24: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước ở Việt Nam (1976) đã
A. đánh dấu việc hoàn thành khắc phc hậu quả chiến tranh.
B. tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân n.
C. tạo khả ng to lớn để xây dựng bảo vệ Tổ quốc
D. đánh dấu sự hoàn thành thống nhất đất nước về hệ thống chính trị.
Câu 25: Chủ trương chiến lược lâu dài của Đảng trong công cuc đổi mới là xây dựng
A. nhà nước pháp quyn XHCN, nhà nước của dân, do dân và vì dân.
B. khi đại đoàn kết dân tộc, kết hợp sc mạnh dân tộc với sức mạnh của thời đại.
C. nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
D. nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo địnhớng XHCN.
Câu 26: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 1939 đã quyết định
thành lập Mặt trận nhân ở Đông Dương có tên gi là gì?
A. Mặt trận dân tộc thng nhất phản đế Đông Dương.
B. Mặt trận dân ch Đông Dương.
C. Mặt trận nhân dân phản đế.
D. Mặt trận phản đế Đôngơng.
Câu 27: Ý nào sau đây không phản ánh đúng sự đổi mới đường lối đối ngoại của Trung Quốc trong thời kì cải
cách – mở cửa?
A. năm 1979 thiết lập quan hệ ngoại giao với Mĩ.
B. tìm cách vươnn đứng đầu phe XHCN.
C. từ những năm 80 ca thế kỉ XX, bình thường a quan hệ với Liên Xô, Mông Cổ, Inđônêxia.
D. Thiết lập quan hệ với nhiều nước khác, hợp tác trong giải quyết tranh chấp quốc tế.
Câu 28: Mục đích cơ bản của tổ chức Liên hợp quốc là
A. ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trưng. B. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
C. thúc đẩy quan hệ thương mại tự do. D. trừng trị các hoạt động gây chiến tranh.
Câu 29: Chiến thắng nào ca quân dân ta đã đánh bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” của
thực dân Pháp?
A. Chiến dịch Biên Giới. B. Chiến dịch Hà Nam Ninh .
C. Chiến dịch Trung Du. D. Chiến dịch Việt Bắc.
Câu 30: Đầu thế kỉ XX, nước Nga đứng trước tình thế gì?
A. Chính phủ tư sản sắp bị sụp đổ.
B. Các nước đế quốc lần lượt thôn tính Nga.
C. Bùng n cuộc cách mạng để xóa bỏ chế độ Nga hoàng.
D. Kinh tế bị khng hoảng trầm trọng.
Trang 4/4 - Mã đề thi 012
Câu 31: Mĩ có hành động gì ở Việt Nam ngay sau khi Pháp thất bại trong chiến tranh Đông Dương?
A. Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp.
B. Đề ra chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
C. Ủng hộ Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền ở miền Nam Việt Nam.
D. Đưa lực lượng cố Mĩ vào miền Nam Việt Nam
Câu 32: Đại hội Đảng toàn quốc lần thIII (9/1960) đã xác định vai trò ca các mạng dân tộc dân ch nhân
dân ở miền Nam là
A. quyết định trực tiếp với sự nghiệp gii phóng miền Nam.
B. trực tiếp chống Mĩ, hoàn thành cách mạng n tộc dân ch nhân dân.
C. thực hiện thống nhất nưc nhà.
D. bảo vệ miền Bắc XHCN.
Câu 33: Những nước nào ở Đông Nam Á bị thực dân Pháp xâm lược và trở thành thuộc địa từ cuối thế kỉ XIX?
A. Việt Nam, Cam-pu-chia, Thái Lan. B. Việt Nam, Phi-lip-pin, Lào.
C. Việt Nam, Lào, Miến Điện. D. Việt Nam, Lào ,Cam-pu-chia.
Câu 34: Nhân tố hàng đầu chi phối quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến đầu thập niên 90
của thế kỉ XX gì?
A. Sự ra đời và hoạt động của t chức Liên hợp quốc.
B. Sự ra đời của hai nhà nước Đức.
C. Trật tự thế giới hai cực Ianta.
D. Hệ thống xã hội ch nghĩa mrộng.
Câu 35: Khẩu hiệu “Đánh đuổi Nhật-Pháp” được thay bng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được nêu ra
trong văn kiện nào dưới đây?
A. Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
B. Văn kiện Hội nghị toàn quc ca Đảng
C. n kiện Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng
D. n kiện Đại hội Quốc dân Tân Trào
Câu 36: Cuộc đu tranh chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ có s tham gia của đông đảo các tín đồ Phật
giáo?
A. “Việt Nam hóa chiến tranh” B. “Chiến tranh cục bộ
C. “Chiến tranh đặc biệt”. D. “ Chiến tranh một phía”.
Câu 37: Vì sao toàn cầu hóa là một xu thế khách quan, một thực tế không thể đảo ngược?
A. Kết quả của việc mở rộng tổ chức liên kết quốc tế.
B. Hệ quả của việc mở rộng quan hệ thương mi giữa các cường quốc.
C. Kết qủa của việc thống nhất thị trường giữa các nước đang phát triển.
D. Hệ quca cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại.
Câu 38: Điểm giống nhau trong quá trình hoạt động cách mạng của Phan Bội châu và Phan Châu Trinh ?
A. Đều noi gương Nhật Bản để tự cường.
B. Đều chủ trương giương cao ngn cờ giải phóng dân tộc
C. Đều ch trương thực hiện cải cách dân chủ.
D. Đều ch trương dùng bạo lực cách mạng để đánh đuổi thực dân Pháp.
Câu 39: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ trở thành
A. trung tâm công nghiệp – quốc phòng duy nhất của thế gii.
B. cường quốc kinh tế tư bản, đứng thứ hai thế giới .
C. trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế gii.
D. trung tâm kinh tế ln nhất thế giới.
Câu 40: Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ngày Cách mạng
tháng Tám (1945) thành công là
A. Trung Hoa Dân Quốc. B. Đế quốc Anh.
C. Phát xít Nhật. D. Thực dân Pháp.
- -……….Hết………
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm