Trang 1/4 - Mã đề thi 016
S GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM 2019
Bài thi: KHXH; Môn thành phần:Lịch sử
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm có 04 trang
Mã đề thi 016
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...................................Phòng:.................................
u 1: Khối liên minh công nông ln đầu tiên được hình thành trong phong trào nào?
A. Phong trào cách mạng 1930-1931.. B. Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945..
C. Phong trào dân tộc dân chủ 1919-1930. D. Phong trào dân ch 1936-1939..
u 2: Ý nào sau đây không phản ánh đúng sự đổi mới đường lối đối ngoại của Trung Quốc trong thời kì cải
cách – mở cửa?
A. năm 1979 thiết lập quan hệ ngoại giao với Mĩ.
B. tìm cách vươn lên đứng đầu phe XHCN.
C. từ những năm 80 của thế kỉ XX, bình thường hóa quan hệ với Liên Xô, Mông C, Inđônêxia.
D. Thiết lập quan hvi nhiều nước khác, hợp tác trong giải quyết tranh chấp quốc tế.
u 3: Sau thất bại của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Mĩ chuyển sang thc hiện chiến lược
A. “Việt Nam hoá chiến tranh”. B. Bình định và lấn chiếm.
C. Phòng ng“quét” và “giữ”. D. “Chiến tranh cục bộ”.
u 4: Ngay sau ch mạng tháng Tám m 1945 Việt Nam thành ng, để gii quyết nạn chữ, Chủ
tịch Hồ Chí Minh phát động phong trào nào?
A. Cải cách giáo dục B. Bình dân hc vụ.
C. Thi đua “Dạy tốt, học tốt” D. Bổ túc văn hóa.
u 5: Khẩu hiệu “Đánh đuổi Nhật-Pháp” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được nêu ra
trongn kiện nào dưi đây?
A. Văn kin Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng
B. Văn kin Hội nghị toàn quốc của Đảng
C. Văn kin Đại hội Quốc dân Tân Trào
D. Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhauhành động của chúng ta”
u 6: Sau cách mạng tháng Hai (1917), cục diện hai chính quyn song song tồn tại ở Nga, đó là chính
quyn nào?
A. Chính ph lâm thi của giai cấp tư sản và các Xô viết của giai cấp vô sản.
B. Chính phủ Cộng hòa của giai cấp tư sản và chính phủ công nông của giai cấp vô sản.
C. Chính ph dân chủ tư sản và chính phủ sản.
D. Chính ph lập hiến của giai cấp tư sản và chính phủ chuyên chế của Nga hoàng.
u 7: Đảng Cộng sản Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới từ năm 1986 do
A. sai lầm về chỉ đạo chiến lược và tổ chức thực hiện. B. sự gp đỡ của Liên.
C. nhân dân không đồng tình. D. đất nước đang phát triển
u 8: Chính sách thâm độc nhất của thực dân Pháp trên lĩnh vc nông nghiệp Việt Nam trong quá trình
khai thác thuộc địa là chính sách nào dưi đây?
A. Đẩy mạnh việc cướp đoạt ruộng đất của nông dân.
B. Thu mua lương thực với giá rẻ.
C. Tăng các loại thuế đối vi sản xuất nông nghiệp
D. Lập các đồn điền để trồng các loại câyng nghiệp.
u 9: Đầu thế kỉ XX, nước Nga đứng trước tình thế gì?
A. Chính phsản sắp bị sụp đổ.
B. Các nước đế quốc lần t thôn tính Nga.
C. Bùng nổ cuộc cách mạng để xóa bỏ chế độ Nga hoàng.
D. Kinh tế bị khng hoảng trầm trọng.
u 10: Tác phm “Đường Kách mnh” xuất bản năm 1927 là
Trang 2/4 - Mã đ thi 016
A. cuốn sách tập hợp những bài giảng của Nguyn Ái Quốc ở các lớp huấn luyện tại Quảng Châu (Trung
Quốc).
B. cuốn sách tập hợp những bài báo của Nguyễn Ái Quốc khi hoạt động ở Pháp.
C. cuốn sách viết về kinh nghiệm chiến tranh du kích của nước Nga Xô viết.
D. cuốn sách viết về tội ác của thực dân Pháp đối với nhân dân Việt Nam.
u 11: Trong các yếu tố đảm bảo kháng chiến chng Pp thng lợi, yếu tố o ý nghĩa quyết định
nhất?
A. Đường lối kháng chiến của Đảng.
B. nh đoàn kết chiến đấu của nhân dân Việt- Miên-Lào
C. ng u nước của nhân dân.
D. Sự ủng h của các nước XHCN và nhân dân thế giới.
u 12: Trong cải cách ruộng đt (1954 - 1956) ở miền Bắc đã thực hiện triệt để khẩu hiệu nào?
A. “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày .
B. “Người cày ruộng”.
C. “Tấc đất tấc vàng”.
D. “Tăng gia sn xuất nhanh, tăng gia sản xuất nữa”.
u 13: Nội dung nào sau đây không phải của Chính ch kinh tế mới (NEP) được đra Liên năm
1921?
A. Nhà nưc nắm các mạch máu kinh tế.
B. Nhà nước tập trung khôi phc công nghiệp nặng .
C. Nhà nưc kiểm soát toàn bnền công nghiệp
D. Thay chế độ trưng thu lương thực thừa bằng thuế lương thực cố định.
u 14: Mĩ có hành đng gì ở Việt Nam ngay sau khi Pháp thất bại trong chiến tranh Đông Dương?
A. Đưa lực lưng cố Mĩ vào miền Nam Việt Nam
B. Đề ra chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
C. Ủng hộ Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyn ở miền Nam Việt Nam.
D. Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp.
u 15: Điểm sáng tạo của Hội nghị lần th 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5/1941) trong việc giải
quyết vấn đề dân tc là
A. giải phóng dân tộc Việt Nam gn liền với giải phóng các dân tộc Đông Dương.
B. gii quyết vấn đề dân tộc trong khuôn kh từng nước Đông Dương.
C. đề cao hơn nữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc.
D. giải phóng dân tộc gắn liền vi giải phóng giai cấp.
u 16: Cuộc hành qn “tìm diệt” đầu tiên đánh vào căn cứ Quân giải phóng của quân khi vừa đbộ
vào miền Nam là
A. ở Chu Lai B. ở Núi Thành. C. ở Vạn Tường. D. ở Tây Ninh.
u 17: Những nước nào ở Đông Nam Á bị thực dân Pháp xâm lược và trở thành thuộc địa từ cuối thế kỉ XIX?
A. Việt Nam, Lào ,Cam-pu-chia. B. Việt Nam, Cam-pu-chia, Thái Lan.
C. Việt Nam, Lào, Miến Điện. D. Việt Nam, Phi-lip-pin, Lào.
u 18: Mục đích cơ bản của tổ chức Liên hợp quốc là
A. trừng trị các hoạt động gây chiến tranh. B. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
C. ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường. D. thúc đẩy quan hệ thương mại tự do.
u 19: Các tỉnh giành được chính quyền sớm nhất trong Cách mạng tháng Tám là
A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
B. Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam, Hà Nội.
C. Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nội, Quảng Nam.
D. Bắc Giang, Hải Dương, Hi Phòng, Thanh Hóa.
u 20: Chủ trương chiến lược lâu dài của Đảng trong công cuộc đổi mới là xây dựng
A. nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN.
B. nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tc.
C. nhà ớc pháp quyền XHCN, nhà nước của dân, do dânvì dân.
D. khi đại đoàn kết n tộc, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh của thời đại.
Trang 3/4 - Mã đ thi 016
u 21: Sau chiến tranh thế gii thứ hai khu vực Đông Nam Á có biến đổi nào lớn nhất?
A. Kinh tế Đông Nam Á đều phát triển.
B. Các nước Đông Nam Á gia nhập tổ chức Liên Hợp Quốc
C. Các nước Đông Nam Á giành được đc lập.
D. Các nước đều tham gia tổ chức ASEAN.
u 22: Thách thức lớn nhất của thế gii hiện nay là
A. Chiến tranh và xung đột ở nhiu khu vực trên thế giới.
B. tình trạng ô nhiễm i trường ngàyng trầm trọng.
C. nguy cạn kiệt tài nguyên..
D. chủ nghĩa khủng bố hoành hành.
u 23: Vì sao toàn cầu hóa là một xu thế khách quan, mt thực tế không thể đảo ngược?
A. Kết quả của việc mở rộng tổ chức liên kết quốc tế.
B. Hệ quả của việc mrộng quan hệ thương mại giữa các cường quốc.
C. Kết qủa của việc thng nhất th trường giữa các nước đang phát triển.
D. Hệ quả của cuộcch mạng khoa học kĩ thuật hiện đại.
u 24: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9/1960) đã xác định vai trò của các mạng dân tộc dân chủ nhân
dân miền Nam là
A. trực tiếp chống Mĩ, hoàn thành cách mạng dân tộc dân ch nhân n.
B. quyết định trực tiếp với sự nghiệp giải phóng min Nam.
C. bo vệ miền Bắc XHCN.
D. thực hiện thống nhất nước nhà.
u 25: Sau chiến tranh thế gii thứ hai, Mĩ trở thành
A. trung tâm kinh tế lớn nhất thế giới.
B. trung tâm công nghiệp – quốc phòng duy nhất của thế giới.
C. cường quốc kinh tế tư bản, đứng th hai thế giới .
D. trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
Câu 26: “ Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả ch nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm
lệ”. u văn trên trích trong văn kin nào?
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Ch tịch Hồ Chí Minh.
B. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến của Ban Chấp nh Trung ương Đảng
C. Đề cương văn hóa Việt Nam của Tng Bí thư Trường Chinh.
D. Tuyên ngôn độc lập ca Ch tịch Hồ Chí Minh
u 27: Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ny Cách mạng
tháng Tám (1945) thành ng
A. Trung Hoa Dân Quốc. B. Đế quốc Anh.
C. Phát xít Nhật. D. Thực dân Pháp.
u 28: Khởi nghĩa Yên Thế thể hiện sức mạnh to lớn của lực ng xã hội nào sau đây trong đấu tranh
chống Pháp xâm lược?
A. Tầng lớp sĩ phu yêu nước tiến bộ.
B. Giai cấp công nhân.
C. Đông đảo nhân dân, gồm: nông dân, thợ thủ công, dân nghèo.
D. Giai cấp nông dân.
u 29: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước ở Việt Nam (1976) đã
A. tạo khả năng to lớn để xây dựng bảo vệ Tổ quốc
B. đánh dấu sự hoàn thành thống nhất đất nưc về hệ thống chính trị.
C. tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
D. đánh dấu việc hoàn thành khắc phục hậu qu chiến tranh.
u 30: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 – 1939 đã quyết định
thành lập Mặt trận nhân ở Đông Dương có tên gọi gì?
A. Mặt trận dân ch Đông Dương.
B. Mặt trận nhân dân phản đế.
C. Mặt trận dân tộc thng nhất phản đế Đông Dương.
Trang 4/4 - Mã đ thi 016
D. Mặt trận phản đế Đông Dương.
u 31: Trong thời kì 19541975, phong trào đu tranh nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền
Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lưng sang thế tiến công?
A. Phong trào “Vì hòa bình”. B. Phong trào “Phá thế kìm kẹp” ca Mĩ.
C. Phong trào “Phá ấp chiến lược”. D. Phong trào “Đồng khởi”.
u 32: y dựng nền dân chủ hi ch nghĩa, bảo đảm quyn lực thuộc về nhân dân được thể hiện trong
lĩnh vực nào của đường lối đổi mới ca Đảng?
A. Văn hóa. B. Chính trị. C. Kinh tế. D. hi..
u 33: Nhân tố hàng đầu chi phối quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới th hai đến đầu thập niên 90
của thế kỉ XX là gì?
A. Sự ra đời và hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc. B. Sự ra đời của hai nhà nưc Đức.
C. Trật t thế giới hai cực Ianta. D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa mở rộng.
u 34: Kết quả lớn nhất của chiến thng lịch sử Điện Biên Phủ 1954
A. tiêu diệt và bắt sống 16200 tên địch, hạ 62 máy bay, phương tin chiến tranh hiện đại của Pháp – Mĩ.
B. làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiến tranh của Pháp – Mĩ.
C. đp tan hoàn toàn kế hoạch Nava, làm xoay chuyn cục diện chiến tranh, tạo điều kin thuận lợi cho
cuộc đấu tranh ngoại giao.
D. giải phóng một vùng đất đai rộng lớn với 40000 dân.
u 35: Cuộc đấu tranh chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ sự tham gia của đông đảo các tín đ
Phật giáo?
A. “Việt Nam hóa chiến tranh” B. “Chiến tranh cục bộ”
C. “Chiến tranh đặc biệt”. D. “ Chiến tranh một phía”.
u 36: Chiến thắng nào của quân dân ta đã đánh bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” của
thực dân Pháp?
A. Chiến dch Việt Bắc. B. Chiến dịch Trung Du.
C. Chiến dch Hà Nam Ninh . D. Chiến dịch Biên Giới.
u 37: Chiến thắng nào của quân và dân ta đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán với ta ở Pari?
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965.
B. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
C. Điện Biên Ph trên không cuối năm 1972.
D. Cuộc Tổng tiến công nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.
u 38: Đại hi đại biểu toàn quốc lần thứ hai của Đảng Cộng sản Đông Dương diễn ra trong hoàn cảnh
lịch sử nào?
A. Ta vừa kết thúc cuộc kháng chiến chng Pháp.
B. Ta vừa giành được thắng lợi chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông 1947.
C. Ta vừa giành được thắng lợi cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
D. Ta vừa giành được thắng lợi chiến dch Biên giới Thu - Đông 1950.
u 39: Điểm giống nhau trong quá trình hoạt động cách mạng của Phan Bội châu và Phan Châu Trinh ?
A. Đều noi gương Nhật Bản để tự cường.
B. Đều ch trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
C. Đều chủ trương thc hin cải cách dân ch.
D. Đều chủ trương dùng bạo lực cách mạng để đánh đuổi thực dân Pháp.
u 40: Những thành tựu của nước ta đạt được trong 15 năm đầu tiến hành đổi mới (1986-2000), đã khẳng
định
A. vị thế và vai trò của Việt Nam trên trường quốc tế.
B. đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp.
C. tầm quan trọng của sự nghiệp công nghiệp hóa-hiện đại hóa.
D. nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.
- -
- ……….Hết………
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thcoi thi không giải thích gì thêm