Trang 1/4 - Mã đề thi 020
S GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM 2019
Bài thi: KHXH; Môn thành phần:Lịch sử
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm có 04 trang)
Mã đề thi 020
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...................................Phòng:...............................
u 1: Ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945Việt Nam thành công, để gii quyết nạn mù chữ, Chủ
tịch Hồ Chí Minh phát động phong trào nào?
A. Cải cách giáo dục B. Bình dân hc vụ.
C. Bổ túc văn hóa. D. Thi đua “Dạy tốt, học tốt”
u 2: Đầu thế kỉ XX, nước Nga đứng trước tình thế gì?
A. Kinh tế bị khng hoảng trầm trọng.
B. ng nổ cuộc cách mạng để xóa bỏ chế độ Nga hoàng.
C. Chính phsản sắp bị sụp đổ.
D. Các nước đế quốc lần lượt thôn tính Nga.
u 3: Nhân tố hàng đầu chi phối quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến đầu thập niên 90
của thế kỉ XX là gì?
A. Sự ra đời và hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc.
B. Sự ra đời ca hai nhà nước Đức.
C. Trật t thế giới hai cực Ianta.
D. Hệ thốnghi ch nghĩa mở rộng.
u 4: Khẩu hiệu “Đánh đui Nhật-Phápđược thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được nêu
ra trong văn kiện nào dưới đây?
A. Văn kin Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng
B. Văn kin Hội nghị toàn quốc của Đảng
C. Văn kin Đại hội Quốc dân Tân Trào
D. Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhauhành động của chúng ta”
u 5: Sau cách mạng tháng Hai (1917), cục diện hai chính quyền song song tồn tại ở Nga, đó là chính
quyn nào?
A. Chính ph lâm thi của giai cấp tư sản và các Xô viết của giai cấp vô sản.
B. Chính phủ Cộng hòa của giai cấp tư sản và chính phủ công nông của giai cấp sản.
C. Chính ph dân chủ tư sản và chính phủ sản.
D. Chính ph lập hiến của giai cấp tư sản và chính phủ chuyên chế của Nga hoàng.
u 6: Sau chiến tranh thế gii thứ hai khu vực Đông Nam Á có biến đổi nào lớn nhất?
A. Các nước đều tham gia tổ chức ASEAN.
B. Các nước Đông Nam Á giành được độc lập.
C. Các nước Đông Nam Á gia nhập tổ chức Liên Hợp Quốc
D. Kinh tế Đông Nam Á đều phát triển.
u 7: Đảng Cộng sản Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới từ năm 1986 do
A. nhân dân không đồng tình.
B. sai lầm về chỉ đạo chiến lược và t chức thực hiện.
C. đất nước đang phát triển
D. sự gp đỡ của Liên Xô.
u 8: Tác phẩm “Đường Kách mệnh” xuất bản năm 1927 là
A. cuốn sách tập hợp những bài giảng của Nguyn Ái Quốc ở các lớp huấn luyện tại Quảng Châu
(Trung Quốc).
B. cuốn sách tập hợp những bài báo của Nguyễn Ái Quốc khi hoạt động ở Pháp.
C. cuốn sách viết về kinh nghiệm chiến tranh du kích của nước Nga viết.
D. cuốn sách viết về tội ác của thực dân Pháp đối với nhân dân Việt Nam.
Trang 2/4 - Mã đề thi 020
u 9: Mĩ có hành đng gì ở Việt Nam ngay sau khi Pháp thất bại trong chiến tranh Đông Dương?
A. Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp.
B. Đề ra chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
C. Ủng hộ Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyn ở miền Nam Việt Nam.
D. Đưa lực lưng cố Mĩ vào miền Nam Việt Nam
u 10: Cuộc hành quân “tìm diệt” đầu tiên đánh vào căn cứ Quân gii phóng của quân Mĩ khi vừa đổ bộ
vào miền Nam là
A. ở Chu Lai B. ở Núi Thành. C. ở Vạn Tường. D. ở Tây Ninh.
u 11: Các tỉnh giành được chính quyn sớm nhất trong Cách mạng tháng Tám là
A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
B. Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam, Hà Nội.
C. Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nội, Quảng Nam.
D. Bắc Giang, Hải Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa.
u 12: Nội dung nào sau đây không phải của Chính sách kinh tế mới (NEP) được đề ra Liên Xô năm
1921?
A. Nhà nưc nắm các mạch máu kinh tế.
B. Nhà nước tập trung khôi phc công nghiệp nặng .
C. Nhà nưc kiểm soát toàn bnền ng nghiệp
D. Thay chế đtrưng thu lương thực thừa bằng thuế lương thực cố định.
u 13: Điểm sáng tạo của Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5/1941) trong việc gii
quyết vấn đề dân tc là
A. giải quyết vn đề dân tộc trong khuôn kh từng nước Đông Dương.
B. gii phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.
C. giải phóng dân tộc Việt Nam gn liền với giải phóng các dân tc Đông Dương.
D. đề cao hơn nữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc.
u 14: Điểm giống nhau trong quá trình hoạt động cách mạng của Phan Bội châu và Phan Châu Trinh ?
A. Đều chủ trương giương cao ngn cờ giải phóng dân tộc.--------------------------------------------
B. Đều ch trương thc hiện cải cách dân ch.
C. Đều noi gương Nhật Bản để tự cường.
D. Đều chủ trương ng bạo lực cách mạng để đánh đuổi thực dân Pháp.
u 15: Vì sao toàn cầu hóa là một xu thế khách quan, mt thực tế không thể đảo ngược?
A. Kết quả của việc mở rộng tổ chức liên kết quốc tế.
B. Hệ quả của việc mrộng quan hệ thương mại giữa các cường quốc.
C. Kết qủa của việc thng nhất thị trường giữa các nước đang phát trin.
D. Hệ quả của cuộcch mạng khoa học kĩ thuật hiện đại.
u 16: Thách thức lớn nhất của thế gii hiện nay là
A. nguy cạn kiệt tài nguyên..
B. tình trạng ô nhiễm i trường ngàyng trầm trọng.
C. chủ nghĩa khủng bố hoành hành.
D. Chiến tranh và xung đột ở nhiều khu vực trên thế giới.
u 17: Khởi nghĩa Yên Thế thể hiện sức mạnh to lớn của lực lượng xã hội nào sau đây trong đấu tranh
chống Pháp xâm lược?
A. Giai cấp công nhân.
B. Tầng lớp sĩ phu yêu nước tiến bộ.
C. Giai cấp nông dân.
D. Đông đảo nhân dân, gồm: nông dân, thợ thủ công, dân nghèo.
u 18: Trong các yếu tố đảm bảo kháng chiến chng Pháp thng lợi, yếu tố nào ý nghĩa quyết định
nhất?
A. ng u nước của nhân dân. B. Sự ủng hộ của các nước XHCN và nhân dân thế giới.
C. Đường lối kháng chiến của Đảng. D. Tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân Việt- Miên -Lào
u 19: Kết quả lớn nhất của chiến thng lịch sử Điện Biên Ph 1954
A. tiêu diệt và bắt sống 16200 tên địch, hạ 62 máy bay, phương tin chiến tranh hiện đại của Pháp -.
Trang 3/4 - Mã đề thi 020
B. làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiến tranh của Pháp – Mĩ.
C. đp tan hoàn toàn kế hoạch Nava, làm xoay chuyn cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi cho
cuộc đấu tranh ngoại giao.
D. giải phóng một vùng đất đai rộng lớn với 40000 dân.
u 20: Xây dựng nền dân chủ hi chủ nghĩa, bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân được thể hin
trongnh vc nào của đưng lối đổi mới của Đảng?
A. Văn hóa. B. Chính trị. C. Kinh tế. D. Xã hội..
u 21: Hi nghị Ban Chấp nh Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 – 1939 đã quyết định
thành lập Mặt trận nhân ở Đông Dương có tên gọi gì?
A. Mặt trận dân tộc thng nhất phản đế Đông Dương. B. Mặt trận nhân dân phản đế.
C. Mặt trận dân ch Đông Dương. D. Mặt trận phản đế Đôngơng.
u 22: Kẻ thù nguy hiểm nhất của c Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ngày Cách
mạng tháng Tám (1945) thành công là
A. Đế quốc Anh. B. Thực dân Pháp.
C. Trung Hoa Dân Quốc. D. Phát xít Nhật.
u 23: Mục đích cơ bản của tổ chức Liên hợp quốc là
A. trừng trị các hoạt độngy chiến tranh. B. ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường.
C. thúc đẩy quan hệ thương mại tự do. D. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
u 24: Trong thi kì 1954 1975, phong trào đấu tranh nào đánh dấu bưc phát triển ca cách mạng
miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A. Phong trào “Phá ấp chiến lược”. B. Phong trào “Vì hòa bình”.
C. Phong trào “Phá thế kìm kẹpcủa Mĩ. D. Phong trào “Đồng khởi”.
Câu 25: “ Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mt nước, nhất định không chịu làm
lệ”. u văn trên trích trong văn kiện nào?
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến ca Ch tịch Hồ Chí Minh.
B. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến của Ban Chấp nh Trung ương Đảng
C. Đề cương văn hóa Việt Nam của Tổng Bí thư Trường Chinh.
D. Tuyên ngôn độc lập ca Ch tịch Hồ Chí Minh
u 26: Sau chiến tranh thế gii thứ hai, Mĩ trở thành
A. trung tâm công nghiệp – quốc phòng duy nhất của thế giới.
B. trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
C. cường quốc kinh tế tư bản, đứng thứ hai thế giới .
D. trung tâm kinh tế lớn nhất thế giới.
u 27: Ý nào sau đây không phản ánh đúng sự đổi mới đường lối đối ngoại của Trung Quốc trong thời kì
cải cách – mở cửa?
A. năm 1979 thiết lập quan hệ ngoại giao với Mĩ.
B. Thiết lập quan hệ vi nhiều nước khác, hợp tác trong giải quyết tranh chấp quốc tế.
C. từ những năm 80 của thế kỉ XX, bình thường hóa quan hệ với Liên Xô, Mông Cổ, Inđônêxia.
D. tìm cách vươn lên đứng đầu phe XHCN.
u 28: Trong cải cách ruộng đất (1954 - 1956) miền Bắc đã thực hiện triệt để khẩu hiệu nào?
A. “Tăng gia sn xuất nhanh, tăng gia sản xuất nữa”.
B. “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày .
C. “Tấc đất tấc vàng”.
D. “Ngườiy có ruộng”.
u 29: Chủ trương chiến c lâu dài của Đảng trong công cuc đổi mới là xây dựng
A. nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN.
B. nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
C. khi đại đoàn kết dân tộc, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh của thời đại.
D. nhà nước pháp quyền XHCN, nhà nước của dân, do dânvì dân.
u 30: Chính sách thâm độc nhất của thc dân Pháp trên lĩnh vực nông nghiệp Việt Nam trong quá
trình khai thác thuộc địa là chính sách nào dưới đây?
A. Đẩy mnh việc cướp đoạt ruộng đất của nông dân.
Trang 4/4 - Mã đề thi 020
B. Lập các đồn điền để trồngc loại cây công nghiệp.
C. Tăng các loại thuế đối với sản xuất nông nghiệp
D. Thu mua lương thực với giá rẻ.
u 31: Những nước nào Đông Nam Á bị thực dân Pháp xâm lược và tr thành thuộc địa từ cui thế kỉ
XIX?
A. Việt Nam, Lào, Miến Điện. B. Việt Nam, Lào ,Cam-pu-chia.
C. Việt Nam, Cam-pu-chia, Thái Lan. D. Việt Nam, Phi-lip-pin, Lào.
u 32: Sau thất bại của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Mĩ chuyn sang thực hiện chiến lược
A. Phòng ng“quét” và “giữ”. B. “Việt Nam hoá chiến tranh”.
C. “Chiến tranh cục bộ”. D. Bình định và lấn chiếm.
u 33: Cuộc đu tranh chng chiến lược chiến tranh nào của Mĩ sự tham gia của đông đảo các tín đồ
Phật giáo?
A. “ Chiến tranh một phía”. B. “Việt Nam hóa chiến tranh
C. “Chiến tranh cục bộ” D. “Chiến tranh đặc biệt”.
u 34: Những thành tựu của nước ta đạt được trong 15 năm đầu tiến hành đổi mới (1986-2000), đã khng
định
A. vị thế và vai trò của Việt Nam trên trường quốc tế.
B. đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp.
C. tầm quan trọng của sự nghiệpng nghiệp hóa-hiện đại hóa.
D. nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.
u 35: Chiến thắng nào của quân dân ta đã đánh bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh của
thực dân Pháp?
A. Chiến dch Việt Bắc. B. Chiến dịch Trung Du.
C. Chiến dch Hà Nam Ninh . D. Chiến dịch Biên Giới.
u 36: Chiến thắng nào của quân và dân ta đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán với ta ở Pari?
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965.
B. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
C. Điện Biên Phủ trên không cuối năm 1972.
D. Cuộc Tổng tiến công ni dậy xuân Mậu Thân 1968.
u 37: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai của Đảng Cộng sản Đông Dương diễn ra trong hoàn cảnh
lịch sử nào?
A. Ta vừa kết thúc cuộc kháng chiến chng Pháp.
B. Ta vừa giành được thắng lợi chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông 1947.
C. Ta vừa giành được thắng lợi cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
D. Ta vừa giành được thắng lợi chiến dịch Biên giới Thu - Đông 1950.
u 38: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước Việt Nam (1976) đã
A. tạo điều kiện hoàn tnh cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
B. đánh dấu việc hoàn thành khắc phục hậu quả chiến tranh.
C. tạo khả năng to lớn để xây dựng bảo vệ Tổ quốc
D. đánh dấu sự hoàn thành thống nhất đất nước về hệ thống chính trị.
u 39: Đại hi Đảng toàn quốc lần thIII (9/1960) đã xác định vai trò của các mạng n tộc dân chủ
nhân dân ở miền Nam là
A. trực tiếp chống Mĩ, hoàn thành cách mạng dân tộc dân ch nhân n.
B. quyết định trực tiếp với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
C. bo vệ miền Bắc XHCN.
D. thực hiện thống nhất nước nhà.
u 40: Khối liên minh ng- nông ln đầu tiên được hình thành trong phong trào nào?
A. Phong trào cách mạng 1930-1931.. B. Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945..
C. Phong trào dân tc dân chủ 1919-1930. D. Phong trào dân ch 1936-1939..
-
- ……….Hết………
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không gii thích gì thêm.