Trang 1/4 - Mã đề thi 005
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019, LẦN 1
Bài thi: KHXH; môn: Lịch sử
(Thời gian:50 phút không kể thời gian phát đề)
đề : 005
Họ, tên thí sinh:................................................................Số báo danh……………..
u 1: Nguyên nhân nào quyết định dẫn đến sự thất bại của phái ch chiến trong cuộc phản ng quân
Pháp ở Kinh thành Huế (7/1885)?
A. Công tác chuẩn bị chưa tốt, cuộc phảnng diễn ra trong bối cảnh bị động.
B. Không nhận được sự ng hộ của phái chủ hòa trong triều đình Huế.
C. Chênh lệch về lực lượng vàng tác tuyên truyền chưa tốt.
D. Quân Pháp rất mạnh, có nhiều kinh nghiệm trong chiến tranh xâm lược.
u 2: Trong giai đoạn 1897 – 1914, thực dân Pháp tiến hành
A. cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất. B. cuộc khai tc thuộc địa lần thứ hai.
C. xâm lược Việt Nam. D. bình định Việt Nam.
u 3: Cuộc tập dượt lớn nhất, tác dụng chuẩn bị trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
Việt Nam giành thắng lợi là
A. phong trào cách mạng 1930 – 1931. B. phong trào dân chủ 1936 – 1939.
C. cao trào kháng Nhật cứu nước. D. phá kho thóc của Nhật để giải quyết nạn đói.
u 4: Điểm tương đng về phát triển kinh tế giữa Liên Xô và Mĩ sau Chiến tranh thế giới thhai
A. nhờ sự phát triển kinh tế, cả hai nước đều đi tiên phong trong chinh phục vũ trụ.
B. hoàn cảnh khác nhau nhưng cả hai đều trở thành cường quốc kinh tế thế giới.
C. cả hai c đều là trụ cột của Trật tự thế giới “hai cực” Ianta, chi phi các mối quan hệ quốc tế.
D. cả hai c đều tốn kém, chi nhiều tiền trong việc chạy đua vũ trang.
u 5: Nhiệm vụ hàng đầu đặt ra cho nhân dân Việt Nam từ khi thực dân Pháp đặt ách cai trị, bóc lột là
A. thực hiện nhiệm vụ đánh đuổi thực dân Pháp để dành độc lập dân tộc.
B. thực hiện nhiệm vụ đánh đổ phong kiến, tay sai để đem lại quyn tự do, dân chủ.
C. đánh đuổi thực dân Pháp và tay sai, xây dng chế độ tự do, dân chủ, bình đẳng, bác ái.
D. thực hiện đồng thời cả hai nhiệm vụ, trong đó đưa nhiệm vụ dân chủ lên hàng đầu.
u 6: Con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quc (hình thành trong những năm 20 của thế kỉ
XX) khác biệt hoàn toàn với các con đường cứu nước trước đó về
A. lực lưng cách mạng. B. đối tượng cách mạng.
C. mục tiêu trước mắt. D. khuynh hướng chính trị.
u 7: Trong ng hoàn cảnh thuận lợi vào năm 1945 nhưng các nước Đông Nam Á chỉ ba nước
tuyên b độc lập, n các quốc gia khác không giành được thắng lợi hoặc giành thắng lợi ở mức độ thấp,
A. không có đường li đấu tranh rõ ràng, hoặc chưa có sự chuẩn bị chu đáo.
B. không biết tin Nhật Bản đầu hàng qn Đng minh vô điều kiện.
C. các nước không đi theo con đường cách mạng vô sản.
D. quân Đồng minh do điều khiển ngăn cản.
u 8: Sự kin nào đánh dấu sự chấm dứt của chế đphân biệt chủng tộc dã man, đầy bất ng Nam
Phi?
A. Tháng 3/1990, chính quyn Nam Phi đã tuyên bố xóa bỏ chế độ phân biệt chng tộc (A pác thai)
B. Phong trào gii phóng dân tộc ở châu Phi hoàn toàn thắng lợi, chế độ thực dân kiểu củ kết thúc.
C. Tháng 3/1990, nước Cộng hòa Namibia tuyên bố độc lập.
D. Tháng 4/1994, NenxơManđêla trở thành Tổng thống da đen đầu tiên của Cộng hòa Nam Phi.
u 9: Cuộc khởi nghĩan Bái (2/1930) ở Việt Nam do tổ chức nào lãnh đạo?
A. Đảng lập hiến. B. Việt Nam nghĩa đoàn.
C. Đảng thanh niên. D. Việt Nam Quốc dân đảng.
u 10: Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, thực n Pháp thi hành chính sách kinh tế nào Đông
Dương?
Trang 2/4 - Mã đề thi 005
A. Kinh tế mới. B. Kinh tế chỉ huy.
C. Kinh tế thời chiến. D. Kinh tế thuộc địa.
u 11: Mục đích ca thực dân Pháp khi dựng lên “vụ Đuy- puy” (1872) ở Bắc Kì nhằm
A. phản đi chính sách của triều đình Huế nhờ nhà Thanh đưa quân sang giúp đỡ.
B. gây ri trật tự, sau đó lấy cớ giúp triều đình Huế ra Bắc dp loạn ri xâm lược.
C. ép triều đình cho thương nhân người Pháp được tự do đi lại, buôn bán.
D. gây mất đoàn kết ni bộ trong nhân dân để chuẩn bị chiến tranh xâm lược.
u 12: Sự kin nào được xem sự chuẩn bị tất yếu đu tiên, tính quyết định cho bước phát triển
nhảy vt mới trong lịch sử n tộc Việt Nam?
A. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
C. Hội nghln thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
D. Cách mạng tháng Tám thành công.
u 13: Sự kin ảnh hưởng lớn nhất đến tâm lí của người dân Mĩ trong nữa sau thế kỉ XX là
A. sự sa lầy của quân đội Mĩ trên chiến trường Irắc.
B. vụ khủng bố ngày 11/9/2001 tại Trung tâm Thương mại Thế gii.
C. sự thất bại, di chng trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
D. sự lớn mạnh của Liên và các nước xã hội chủ nghĩa.
u 14: Trong những năm 20 của thế kỉ XX, Việt Nam tổ chức nào dưới đây ra đời muộn nhất?
A. An Nam Cộng sản đảng. B. Đông Dương Cộng sn liên đn.
C. Việt Nam Quốc dân đảng. D. Đông Dương Cộng sản đảng.
u 15: Việc Liên Xô trở thành mt trong năm nước y viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp
quốc có ý nghĩa như thế nào trong quan h quốc tế?
A. Thể hiện đây là một tổ chức có vai trò trong việc duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
B. Khẳng định vị thế của Liên Xô trong tổ chức Liên hợp quốc.
C. Khẳng định đây là tổ chức quốc tế lớn nhất được thành lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
D. Góp phần hạn chế sự thao túng của chủ nghĩa tư bản đối với Liên hợp quốc.
u 16: Thực tin cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2/9/1945 đến ngày 19/12/1946 phản ánh quy luật
nào của lịch sử n tộc Việt Nam?
A. Mềm do trong quan hệ đối ngoại. B. Kiên quyết chng ngoại xâm.
C. Luôn giữ vững chủ quyn dân tộc. D. Dựng nước đi đôi với giữ nước.
u 17: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu và Nhật Bản có gì khác biệt trong quan hệ với
Mĩ?
A. Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ, bên cạnh đó mở rộng quan hvới Liên, còn Tây Âu ch
liên minh với Mĩ.
B. y Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ, Nhật Bản tìm cách thoát dần ảnh hưởng của Mĩ.
C. Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ, nhiều nước Tây Âu tìm cách thoát dần ảnh hưởng của Mĩ.
D. Nhật Bản và Tây Âu luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ, là đồng minh tin cậy của Mĩ.
u 18: Từ năm 1930, kinh tế Việt Nam bước vào thi kì suy thoái, khủng hoảng bắt đầu từ lĩnh vực
A. thương nghiệp. B. thủ công nghiệp.
C. công nghiệp. D. nông nghiệp.
u 19: Trong những năm 1936 – 1939, nhìn chung nền kinh tế Việt Nam
A. phát triển nhanh. B. phát triển xen ln vi khủng hoảng.
C. khng hoảng, suy thoái. D. phục hồi và phát triển.
u 20: Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1936 - 1939 là
A. nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.
B. chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.
C. hệ thng tổ chức Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.
D. Chính ph Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.
u 21: Luận cương chính trị (10/1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương có hạn chế trong việc xác định
A. quan hệ giữa cách mạng Đông Dương vi cách mạng thế giới.
B. phương pháp và hình thức đấu tranh cách mạng.
C. vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản.
Trang 3/4 - Mã đề thi 005
D. nhiệm v hàng đầu của cách mạng.
u 22: Phương pháp cách mạng được Lê-nin đề ra trong bản “Luận cương tháng Tư” là
A. kết hp đấu tranh chính trị với đấu tranh ngoại giao.
B. đấu tranh hòa bình nhằm tập hợp lực ợng cách mạng.
C. chuyển từ đấu tranh hòa bình sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.
D. tuyên truyn, thuyết phc và nêu gương.
u 23: sao Hi nghị Trung ương Đảng ln thứ 8 có tầm quan trọng đặc biệt đối vi Cách mạng
tháng Tám năm 1945?
A. Cũng cố được khối đoàn kết toàn dân tộc trong mặt trận Việt Minh.
B. Chủ trương dương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
C. Hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.
D. Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
u 24: Năm 1858, tại mặt trận Đà Nẵng quân dân Việt Nam đã sử dụng chiến thuật chống lại liên
quân Pháp –y Ban Nha?
A. Đánh nhanh thắng nhanh. B. ờn không nhà trống.
C. Thủ hiểm. D. Chinh phục từng gói nhỏ.
u 25: Đóng góp ni bật của Nguyn Ái Quốc đối vi cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925
1930
A. tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
B. viết sách, báo, tp chí để tuyên truyền vận động nhân dân làm cách mạng vô sản.
C. quá trình khảo nghiệm để tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
D. chuẩn b về chính trị, tư tưởng, tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
u 26: Cuộc biểu tình của nôngn Nghệ - Tĩnh, ngày 12/9/1930 ở huyện
A. Hưng Nguyên. B. Anh Sơn. C. Thanh Chương. D. Nam Đàn.
u 27: Từ tình hình nước Nga sau Cách mạng tháng ời năm 1917 nh hình Việt Nam sau Cách
mạng tháng Tám năm 1945 chứng t
A. dân tc và dân ch là hai nhiệm vụ chiến lược cách mạng.
B. giành chính quyềnvấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng.
C. giành chính quyn đã khó nhưng giữ chính quyền còn khó hơn.
D. giành và giữ chính quyền là sự nghiệp ca giai cấp vô sản.
u 28: Việt Nam đầu thế kỉ XX, tầng lớp hội nhạy cảm với thời cuộc tha thiết canh tân đất
nước là
A. sản dân tộc. B. tiểu địa chủ.
C. học sinh, sinh viên, trí thức. D. tiểu tư sản.
u 29: Những c không phải ở châu Âu tham gia kí kết Định ước Hen xin ki là
A. M và Canađa. B. Anh và Mỹ. C. M và Nga. D. Canađa và Nhật.
u 30: Trên tbáo Sự thật, s ra ngày 27/1/1924, Nguyễn Ái Quốc viết: “Khi còn sống, Người là
cha, thầy hc, đồng chí và cố vấn của chúng ta. Ngày nay, Người ngôi sáng chỉ đường cho chúng ta đi
tới cuộc cách mạnghội ch nghĩa”. Nguyễn Ái Quốc đang nói về ai?
A. Ph. Ăng-ghen. B. C. Mác.
C. V.I. Lê-nin. D. Mao Trạch Đông.
u 31: Tên viết tắt của Cộng đồng châu Âu là
A. EEC. B. EC. C. EU. D. EURO.
u 32: Điểm mới tiến bnhất trong phong trào yêu nước, cách mạng Việt Nam từ đầu thế kỉ XX
đến trước Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
A. Quan niệm muốn giành được độc lập dân tộc thì không chỉ có khi nghĩa vũ trang.
B. Quan niệm về tập hợp lực lượng gắn với thành lập hội, tchức chính trị.
C. Quan niệm cứu nước phải gắn với duy tân đất nước, xây dựng hội tiến bộ hơn.
D. Quan niệm về cuộc vận động cứu nước gắn với cầu vin bên ngoài.
u 33: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam vì
A. chấm dứt thời kì khủng hoảng về vai trò lãnh đạo và đường li trong phong trào cách mạng Việt
Nam.
Trang 4/4 - Mã đề thi 005
B. chứng tỏ sức mạnh của liên minh công – nông là 2 lực lượng nòng cốt của cách mạng để giành
thắng li.
C. đây là kết quả tất yếu của quá trình đấu tranh giai cấp trong thời đại mới.
D. đã tập hợp được tất cả lực lượng cách mạng của cả nước dưới sự lãnh đo của Đảng tạo ra sức
mạnh tổng hp.
u 34: Trong giai đoạn thứ hai, cốt lõi của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại là
A. công nghệ. B. khoa học. C. kĩ thuật. D. sản xuất.
u 35: Chiến dịch nào ới đây chiến dịch chủ động tiến ng ln đầu tiên của bộ đội ch lực Việt
Nam trong cuộc kháng chiến chng thực dân Pháp (1945 - 1954)?
A. Thượng Lào năm 1954. B. Việt Bắc thu – đông năm 1947.
C. Biên giới thu – đông năm 1950. D. Điện Biên Phủ năm 1954.
u 36: Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945
A. nạn dốt. B. tài chính trống rỗng.
C. nạn đói. D. giặc ngoại xâm.
u 37: Việt Nam và ASEAN bắt đầu quá trình đối thoại và hòa dịu sau
A. Hiệp ước Bali được kí kết. B. Hiệp định Pari vViệt Nam được kí kết.
C. vấn đề Campuchia được giải quyết. D. kết thúc kháng chiến chng Mĩ ca Việt Nam.
u 38: Lực lượng trang vai trò như thế nào trong tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 Việt
Nam?
A. Quan trọng nhất đưa đến thắng li. B. Nòng cốt, quyết định thắng lợi.
C. Xung kích, hổ trợ lực lượng chính trị. D. Đông đảo, quyết định thắng lợi.
u 39: Tờ báo nào dưới đây là của tiểu sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1925?
A. Tin tức. B. Người nhà quê. C. Dân chúng. D. Tiền phong.
u 40: Đặc điểm mang nh khách quan nào đưa giai cấp công nhân lên nắm vai trò lãnh đạo cách
mạng?
A. Sống tập trung ở các nhà y, xí nghiệp, hầm mỏ, đồn điền.
B. Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.
C. Có ý thức tổ chức kỉ luật cao.
D. Có quan hệ gn bó tự nhiên với giai cấp nông dân.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------