SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA BÀI THI KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn: Lịch sử Mã đề 002
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Một trong nhng h qu ch cc của tn cu hóa là
A. giải quyết trit đ những bt công xã hội. B. thúc đy s phát triển ca lc lượng sản xuất.
C. giải quyết căn bn s phân hóa giàu nghèo. D. giúp các nước giữ nguyên cu kinh tế.
Câu 2: Giai cp công nhân Việt Nam có mối quan hgắn bó mật thiết nhất với lc lượng xã hội nào?
A. Th thủ công. B. Nông dân. C. Tiểu thương. D. Tiểu tư sản.
Câu 3:m 1953, thực dân Pháp gặp khó kn nào trong cuộc chiến tranh xâm lưc ở Vit Nam?
A. Bưc đầu để mất quyền ch động. B. M ct giảm nguồn viện tr.
C. Vùng chiếm đóng b thu hp. D. Bị Mỹ ép kết thúc chiến tranh.
Câu 4: Nhiệm v cơ bản cach mng miền Nam đưc Hội nghị ln th 21 Ban Chấp hành Trung ương
Đng Lao động Việt Nam (tháng 7 - 1973) xác định là gì?
A. Giải phóng miền Nam trong năm 1975. B. Ch đấu tranh cnh trị đ thống nhất đt nước.
C. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nn dân. D. Tiến hành cuộc cách mạng ruộng đt.
Câu 5:Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nưc Việt Nam, thành lp nước Cộng hòan quốc Việt Nam” là
A. mục đích của phong trào Đông du. B. mục đích ca phong trào Duy tân.
C. chtrương ca Hội Duyn. D. chtrương ca Việt Nam Quang phc hội.
Câu 6:m 1949, Liên Xô đt đưc thành tựu khoa học - k thut nào dưi đây?
A. Phóngu vũ trụ Phương Đông. B. Phóng thành công vtinh nhân tạo.
C. Chế tạo thành công bom nguyên tử. D. Đưa con ni lên thám hiểm Mặt Tng.
Câu 7: T năm 1952 đến năm 1960, nh hình kinh tế Nht Bản như thế nào?
A. Phát trin xen lẫn suy thoái. B. Có bước phát triển nhanh.
C. Bưc đầu suy thoái. D. Cơ bản đưc phục hồi.
Câu 8: Cuộc khởi nghĩa nào dưi đây thuộc phong trào Cần vương ở Việt Nam cuối thế k XIX?
A. Hương Khê. B. n Thế. C. Yên Bái. D. Thái Nguyên.
Câu 9: Tháng 3 - 1921, Đng Bônsêvích quyết định thc hiện Chính sách kinh tế mới (NEP) ở nưc Nga
trong bối cảnh
A. đã hoàn thành nhiệm vụ công nghiệp hóa. B. quan hsản xuất phong kiến vn thống tr.
C. đã hoàn thành tập th hóa nông nghip. D. nn kinh tế quốc dân bn phá nghiêm trọng.
Câu 10: Ny 8 - 9 - 1945, Chủ tịch Hồ C Minh Sắc lệnh thành lp Nhanh dân học vụ để thực hiện
nhiệm vgì?
A. Khai giảng các bc học. B. Cich giáo dc. C. Bc văn hóa. D. Chống giặc dốt.
Câu 11: Nhiệm vụ cấp thiết ca cách mạng Việt Nam sau Đi thng mùa Xuân 1975 là gì?
A. Thc hiện ngay công cuộc đổi mới đất nưc.
B. Hn thành thống nhất đt nước v mặt n nước.
C. Hoàn thành thống nhất đt nước về mặt lãnh th.
D. Hoàn thành cảich ruộng đt và trit đ giảm.
Câu 12: Căn cđịa cách mạng đu tiên ca Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945 là
A. Bc Kn. B. Bắc n - Võ Nhai. C.n To - Tuyên Quang. D. Thái Nguyên.
Câu 13: Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam tổng khởi nga giành chính quyền năm 1945
kết thúc khi
A. quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.
B. thc dân Pháp bt đu nổ súng xâm lưc trở lại Vit Nam.
C. Nhật cùng thực n Anh chống phá chính quyền cách mạng.
D. Nhật giao Đôngơng cho quân Trung Hoan quốc.
Câu 14: Chính phủ nưc Vit Nam Dân chủ Cộng hòa với Chính phủ Pháp bản Hiệp định bộ (6 - 3 -
1946) nhằm
A. buộc Pháp phải thừa nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.
B. tạo điều kiện để qn Đồng minh vào giải giáp quân đội Nhật.
C. tránh việcng lúc phải chống lại nhiều thế lực ngoại xâm.
D. buộc Pháp phải thừa nhận Việt Nam là một quốc gia dân chủ.
Câu 15: Một trong những nguyên nhân tht bại ca phong to yêu nưc theo khuynh hướng dân chsản
Việt Nam những năm đu thế kỷ XX là
A. phong to còn mang nặng tính tự phát. B. chưa s dụng nhiều phương pp đấu tranh.
C. thiếu slãnh đạo của một giai cp tiên tiến. D. không gắn cu nưc với canh tân đt nước.
Câu 16: Biu hiện nào dưi đây phn ánh đúng xu thế phát triển ca thế giới từ khi Chiến tranh không lạnh
chấm dt đến năm 2000?
A. Hòanh, hp c và phát triển là xu thế chủ đo của thế giới.
B. Các quốc gia đều tập trung lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm.
C. Trật t thế giới đơn cc đưc xác lập trong quan hệ quốc tế.
D. Các nưc ln điều chỉnh quan hệ theo hưng đối thoại, thỏa hiệp.
Câu 17: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến cuộc Chiến tranh thế giới thhai (1939 - 1945) là gì?
A. Quy luật phát triển không đồng đều ca chủ nghĩa bản.
B. Các thế lực phát xít lên cầm quyền một snước Âu - M.
C. Mâu thuẫn gay gắt giữa phe Đồng minh với phe phát xít.
D. Chính sách theochnghĩa biệt lập” của M và Anh.
Câu 18: Nội dung nào phn ánh không đúng âm mưu ca M Đông Dương trong nhng năm 1951 - 1954?
A. Ngăn chặnnh hưởng ca chnghĩa xã hội. B. Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.
C. Từng bưc thay chân quân Pháp. D. Quốc tế hóa cuộc chiến tranh Đông ơng.
Câu 19: Xuớng bạo động và xu hưng cải ch trong phong trào yêu nước và cách mạng ở Vit Nam
những năm đầu thế k XX đu
A. không bị động trông ch vào s giúp đ từ bên ngoài.
B. xuất phát từ truyền thống yêu nước ca dân tộc.
C. có s kết hp nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến.
D. do giai cp sn khởi xướng và lãnh đo.
Câu 20: Trong chiến dịch Hồ Chí Minh (1975), đa bàn tác chiến của các lc lượng vũ trang nhân dân Việt
Nam là
A. rừng núi. B. đô th. C. nông thôn. D. trung du.
Câu 21: Nét nổi bật về nghệ thuật ch đo chiến tranh cách mạng của Đảng Lao động Việt Nam trong cuc
Tổng tiến công và nổi dy Xn 1975 là
A. lựa chọn đúng địa bàn và chđộng tạo thời tiến công.
B. đi từ khi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh cách mạng.
C. kết hợp tiến công và khởi nghĩa của lực lượng vũ trang.
D. kết hợp đánh thắng nhanh và đánh chc, tiến chắc.
Câu 22: Trong quá trình thực hiện chiến lưc toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới th hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưi đây?
A. Duy trì vị trí cưng quc số một thế giới trên tất cảc lĩnh vc.
B. Trc tiếp xóa bỏ hoàn tn chế đphân biệt chng tộc.
C. Duy trì sự tồn ti và hoạt động ca tất c các tchức quân s.
D. Làm chậm quá trình giành thắng lợi ca phong to giải phóng dân tộc.
Câu 23: Hip ưc Patơnt (1884) đưc kết gia triu đình nhà Nguyn với thc dân Pháp là mốc đánh du
A. các vua nhà Nguyễn hoàn toàn đầu hàng thc dân Pháp.
B. thc dân Phápn bn hn thành công cuộc bình đnh Việt Nam.
C. thc dân Pháp thiết lp xong bộ máy cai trị Vit Nam.
D. thc dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam.
Câu 24: Nội dung nào i đây là điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng
Cộng sản Đông Dương vi Cương lĩnh chính trị đu tiên ca Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Chtrương tập hợp lực lượng cách mạng. B. Đ ra phương hướng chiến lược.
C. Xác đnh phương pháp đu tranh. D. Xác đnh giai cấp lãnh đo.
Câu 25: Nội dung đổi mới v kinh tế Việt Nam (từ tháng 12 - 1986) và Chính sách kinh tế mới (NEP,
1921) ở nưc Nga có điểm tương đồng là
A. ưu tiên phát trin công nghiệp nặng và giao thông vn tải.
B. xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần có sự qun lý của nhà nước.
C. xây dng kinh tế th trường xã hội chủ nghĩa, kiểm st bằng pháp luật.
D. thay chế đtng thu lương thc thừa bng thuế lương thực.
Câu 26: Trong bối cảnh Hiệp ưc Hoa - Pháp được ký kết (tháng 2 - 1946), Chính phnước Vit Nam Dân
chủ Cộng hòa thực hiện chtrương gì?
A. Hòa với thực dân Pháp để đánh quân Trung Hoa Dân quốc.
B. Hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pp.
C. Phát động toàn quc kháng chiến chống thực dân Pháp.
D. Chiến đấu chống thực dân Pháp và qn Trung Hoa Dân quốc.
Câu 27: Những chuyển biến v kinh tế, xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc đa lần th nhất
(1897 - 1914) của thựcn Pháp đã
A. tạo điều kiện cho s hình thành khuynh hướng cu nước mới.
B. thúc đy phong trào công nhân bước đầu chuyển sang tự giác.
C. làm cho tầng lp sn Việt Nam tr thành mt giai cp.
D. giúp các sĩ phu phong kiến chuyn hẳn sang lập trưng sản.
Câu 28: Một trong những c động của phong trào giải phóng n tộc đối với quan hquc tế sau Chiến
tranh thế giới thhai là
A. làm xuất hiện xu thế hòa hn Đông - Tây châu Âu.
B. buộc M phải chấm dứt Chiến tranh lạnh với Liên Xô.
C. góp phn làm đảo lộn chiến lược toàn cu ca M.
D. tạo cơ sở hình thànhc liên minh kinh tế - quân s.
Câu 29: Trong giai đon sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế gii
đều tập trung vào
A. phát triển kinh tế. B. hội nhập quốc tế. C. phát triển quốc phòng. D. ổn đnh chính tr.
Câu 30: Trong thời kỳ 1954 - 1975, đâu là một trong những nguyên nhân trực tiếp làm cho Việt Nam trở
thành nơi diễn rasự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đi sâu sắc?
A. Phe xã hội chnghĩa ủng hộ Việt Nam chống M.
B. Hiệp đnh Giơnevơ chia cắt Việt Nam thành hai miền.
C. Việt Nam chu sự chi phối ca cục diện hai cc, hai phe.
D. M chuyn trọngm chiến lược toàn cu sang Việt Nam.
Câu 31: S kin có nh đột phá làm xói mòn trật t hai cc Ianta là
A. thng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp Việt Nam (1954).
B. cách mạng Cuba lt đđược chế đđộci Batixta (1959).
C. ba nước Inđônêxia, Việt Nam, Lào tuyên bố độc lập (1945).
D. cách mạng n tc n chTrung Quốc thành công (1949).
Câu 32: Một trong những điểm chung của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hai cuộc kháng chiến chống
đế quốc xâm lược (1945 - 1975) Việt Nam là có s kết hợp
A. đu tranh đồng thi trên ba mặt trn: quân s, chính tr và ngoại giao.
B. phong trào đu tranh nông thôn vi phong trào đu tranhthành th.
C. tác chiến trên c ba vùng rng núi, nông thôn đồng bằng và đô th.
D. hoạt động của bộ đội chlc, bộ đội đa phương và n qn du kích.
Câu 33: Căn c địa cách mạng là nơi cn có những điều kiện thun lợi, trong đó “nhân hòa” là yếu tố quan
trọng nht. Đâu là yếu tnhân hòa” đ Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng làm nơi xây dựng căn c đa vào
năm 1941?
A. Mọi nời đu tham gia Việt Minh. B. Có lực lượng du kích phát triển sớm.
C. Smnh thànhc Hội Cu quốc. D. Có phong to qun chúng tốt t trước.
Câu 34: Trong hai cuộc kháng chiến chống đế quốc xâm lưc (1945 - 1975), nhân dân Việt Nam đã giành
thắng lợi bằng việc
A. dùng sức mạnh ca nhiều nhân tố thng sức mạnh quân s và kinh tế.
B. ng sức mạnh ca vật cht đánh thắng sức mạnh ca ý chí và tinh thần.
C. lấy số lượng qn đông thng vũ khí chất lượng cao.
D. lấy lực thng thế, lấy ít thắng nhiều v qn số.
Câu 35: Sự ra đời tổ chức Hiệp ước Bc Đi y ơng (NATO, 1949) và tổ chức Hiệp ước Vácsava
(1955) là h qu trc tiếp của
A. các cuộc chiến tranh cục bộ tn thế giới. B. xung đt vũ trang giữay Âu và Đông Âu.
C. cuộc Chiến tranh lnh do M phát động. D. chiến lược Nn đe thc tế của M.
Câu 36: Tính cht triệt để ca phong to cách mng Việt Nam 1930 - 1931 đưc biu hiện ch
A. diễn ra tn quy mô rộng lớn chưa từng thy.
B. hình thức đấu tranh phong phú và quyết lit.
C. lần đầu tiên có s lãnh đạo của một chính đảng.
D. khôngo tưởng vào k thù của dân tộc và giai cấp.
Câu 37: Nội dung nào ới đây phản ánh đúng giá tr của chiến thắng Đường số 14 - Phưc Long (tháng 1
- 1975) đối với việc cng cquyết tâm và hn thành kế hoạch giải phóng miền Nam của Đng Lao động
Vit Nam?
A. Trận mở màn chiến lược. B. Trận trinh sát chiến lược.
C. Trận nghi binh chiến lưc. D. Trận tập kích chiến lưc.
Câu 38: Cách mạng tháng Tám năm 1945 Việt Nam là một cuộc cách mạng
A. không mang tính bạo lực. B. có nhn chđiển hình.
C. không mang tính cải lương. D. ch mang nh chất dân tộc.
Câu 39: Trong cuộc Tiến công chiến lưc Đông - Xn 1953 - 1954, quân đội nhân dân Việt Nam thực
hiện kế sách đ đối phó với kế hoạch Nava?
A. Lừa đch để đánh đch. B. Đánh điểm, diệt viện.
C. Đánh vận động và công kiên. D. Điu đch đ đánh địch.
Câu 40: Mt trong những yếu t c động đến s hình thành trt tự thế gii giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là
A. bảni chính xut hiện và chi phối nền kinh tế thế giới.
B. các trung tâm kinh tế - tài cnhy Âu và Nhật Bản ra đi.
C. s phát triển của các ng quốc và Liên minh châu Âu (EU).
D. s xuất hiện và ngày càng mrộng ca các công ty độc quyền.
------------------------ HẾT -----------------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA BÀI THI KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn: Lịch sử Mã đề 002
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Một trong nhng h qu ch cc của tn cu hóa là
A. giải quyết triệt đ những bất công xã hội. B. thúc đẩy s phát triển của lc lượng sản xuất.
C. giải quyết căn bn s phân hóa giàu nghèo. D. giúp các nước giữ nguyên cu kinh tế.
Câu 2: Giai cp công nhân Việt Nam có mối quan hgắn bó mật thiết nhất với lc lượng xã hội nào?
A. Th thủ công. B. Nông dân. C. Tiểu thương. D. Tiểu tư sản.
Câu 3:m 1953, thực dân Pháp gặp khó kn nào trong cuộc chiến tranh xâm lưc ở Vit Nam?
A. Bưc đầu để mất quyền ch động. B. M ct giảm nguồn viện tr.
C. Vùng chiếm đóng b thu hp. D. Bị Mỹ ép kết thúc chiến tranh.
Câu 4: Nhiệm v cơ bản cach mng miền Nam đưc Hội nghị ln th 21 Ban Chấp hành Trung ương
Đng Lao động Việt Nam (tháng 7 - 1973) xác định là gì?
A. Giải phóng miền Nam trong năm 1975. B. Ch đấu tranh cnh trị đ thống nhất đt nước.
C. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nn dân. D. Tiến hành cuộc cách mạng ruộng đt.
Câu 5:Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nưc Việt Nam, thành lp nước Cộng hòan quốc Việt Nam” là
A. mục đích của phong trào Đông du. B. mục đích ca phong trào Duy tân.
C. chtrương ca Hội Duyn. D. chtrương ca Việt Nam Quang phc hội.
Câu 6:m 1949, Liên Xô đt đưc thành tựu khoa học - k thut nào dưi đây?
A. Phóngu vũ trụ Phương Đông. B. Phóng thành công vtinh nhân tạo.
C. Chế tạo thành công bom nguyên tử. D. Đưa con ni lên thám hiểm Mặt Tng.
Câu 7: T năm 1952 đến năm 1960, nh hình kinh tế Nht Bản như thế nào?
A. Phát trin xen lẫn suy thoái. B. Có bước phát triển nhanh.
C. Bưc đầu suy thoái. D. Cơ bản đưc phục hồi.
Câu 8: Cuộc khởi nghĩa nào dưi đây thuộc phong trào Cần vương ở Việt Nam cuối thế k XIX?
A. Hương Khê. B. n Thế. C. Yên Bái. D. Thái Nguyên.
Câu 9: Tháng 3 - 1921, Đng Bônsêvích quyết định thc hiện Chính sách kinh tế mới (NEP) ở nưc Nga
trong bối cảnh
A. đã hoàn thành nhiệm vụ công nghiệp hóa. B. quan hsản xuất phong kiến vn thống tr.
C. đã hoàn thành tập th hóa nông nghip. D. nn kinh tế quốc dân bn phá nghiêm trọng.
Câu 10: Ny 8 - 9 - 1945, Chủ tịch Hồ C Minh Sắc lệnh thành lp Nhanh dân học vụ để thực hiện
nhiệm vgì?
A. Khai giảng các bc học. B. Cich giáo dc. C. Bc văn hóa. D. Chống giặc dốt.
Câu 11: Nhiệm vụ cấp thiết ca cách mạng Việt Nam sau Đi thng mùa Xuân 1975 là gì?
A. Thc hiện ngay công cuộc đổi mới đất nưc.
B. Hn thành thống nhất đt nước v mặt n nước.
C. Hoàn thành thống nhất đt nước về mặt lãnh th.
D. Hoàn thành cảich ruộng đt và trit đ giảm.
Câu 12: Căn cđịa cách mạng đu tiên ca Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945 là
A. Bc Kn. B. Bắc n - Võ Nhai. C.n To - Tuyên Quang. D. Thái Nguyên.
Câu 13: Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam tổng khởi nga giành chính quyền năm 1945
kết thúc khi
A. quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.
B. thc dân Pháp bt đu nổ súng xâm lưc tr lại Việt Nam.
C. Nhật cùng thực n Anh chống phá chính quyền cách mạng.
D. Nhật giao Đôngơng cho quân Trung Hoan quốc.