S GD & ĐT T NH QU NG NGÃI
TR NG THPT NGUY N CÔNG TRƯỜ
Đ THI TH THPT QU C GIA - NĂM H C 2017 -
2018
MÔN L CH S – 12
Th i gian làm bài : 50 Phút
H tên :............................................................... S báo danh : ...................
Câu 1: Cu c kh i nghĩa vũ trang l n và kéo dài nh t trong phong trào ch ng Pháp cu i th k ế
XIX – đu th k XX là ế
A. kh i nghĩa H ng Khê. ươ B. kh i nghĩa Yên Th . ế
C. kh i nghĩa Bãi S y. D. kh i nghĩa Ba Đình.
Câu 2: H i ngh l n th 24 Ban Ch p hành Trung ng Đng (9 1975) đã đ ra nhi m v ươ
gì ?
A. Xây d ng CNXH hai mi n B c – Nam.
B. Hi p th ng chính tr th ng nh t đt n c. ươ ướ
C. Hoàn thành th ng nh t đt n c v m t nhà n c. ướ ướ
D. Hoàn thành công cu c khôi ph c và phát tri n kinh t ế - xã h i sau chi n tranh. ế
Câu 3: Nguyên nhân chính d n đn s th t b i cu c kháng chi n ch ng Pháp xâm l c c a ế ế ượ
quân và dân ta (1858 – 1884) ?
A. Thái đ nhu nh c c a tri u đình. ượ
B. Thi u kiên quy t đánh gi c và th ng gi c.ế ế
C. Thi u đng l i, giai c p lãnh đo đúng đn.ế ườ
D. S so sánh l c l ng quá chênh l ch. ượ
Câu 4: Phong trào nông dân đc đánh giá là l n nh t trong l ch s Trung Qu c làượ
A. phong trào Duy tân. B. cách m ng Tân H i.
C. Thái bình Thiên qu c. D. Nghĩa Hoà đoàn.
Câu 5: Ý nghĩa quan tr ng nh t c a Chi n d ch Đi n Biên Ph năm 1954 là ế
A. Khai thông đng sang Trung Qu c và th gi i.ườ ế
B. chi n th ng l n nh t c a ta trong cu c kháng chi n ch ng Pháp.ế ế
C. Bu c th c dân Pháp ph i chuy n t đánh nhanh th ng nhanh sang đánh lâu dài v i ta.
D. đp tan hoàn toàn k ho ch Nava, giáng m t đòn quy t đnh vào ý chí xâm l c c a th c ế ế ượ
dân Pháp
.
Câu 6: M t trong nh ng bài h c kinh nghi m quan tr ng c a Đng t trong phong trào Dân
ch 1936 – 1939 là
A. xây d ng kh i liên minh công – nông.
Môn Lịch sử - Mã đề 290 1
Mã đ 290
B. công tác t t ng.ư ưở
C. xây d ng m t tr n dân t c th ng nh t.
D. t ch c và lãnh đo qu n chúng đu tranh.
Câu 7: Đi u đáng chú ý trong đi s ng văn hóa c a Nh t B n là
A. v n l u gi đc nh ng giá tr truy n th ng và b n s c văn hóa c a dân t c. ư ượ
B. s hòa nh p vào văn hóa th gi i. ế
C. văn, th , nh c, h a, ki n trúc Nh t B n có đc ch đng x ng đáng trên th gi i.ơ ế ượ ế
D. s k t h p hài hòa gi a truy n th ng và hi n đi. ế
Câu 8: C ng lĩnh chính tr đu tiên c a Đng C ng s n Vi t Nam do Nguy n Ái Qu c so nươ
th o đã xác đnh đng l i chi n l c c a cách m ng Vi t Nam là ườ ế ượ
A. ti n hành t s n dân quy n cách m ng và th đa cách m ng đ đi t i xã h i c ng s n.ế ư
B. t ch thu h t s n nghi p c a b n đ qu c. ế ế
C. th c hi n cách m ng ru ng đt cho tri t đ.
D. đánh đ b n đa ch phong ki n, làm cách m ng th đa sau đó làm cách m ng dân t c. ế
Câu 9: Mĩ là n c kh i đu cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t hi n đi là nhướ
A. có trình đ t p trung s n xu t và t p trung t b n cao. ư
B. có đi u ki n tài chính đ mua l i nh ng phát minh, sáng ch c a th gi i. ế ế
C. có nhi u nhà khoa h c l i l c, có đi u ki n đ ph c v vi c nghiên c u khoa h c.
D. có ngu n tài chính l n đ đu t nghiên c u. ư
Câu 10: Chính sách “v n không nhà tr ng” đc nhân dân ta th c hi n trongườ ượ
A. kháng chi n Đà N ng.ế B. kháng chi n mi n Tây Nam K .ế
C. kháng chi n mi n Đông Nam K .ế D. kháng chi n Gia Đnh.ế
Câu 11: Đi h i đi bi u toàn qu c l n th III c a Đng (9 1960) đã xác đnh cách m ng
dân t c dân ch mi n Nam có vai trò nh th nào ? ư ế
A. Có vai trò quy t đnh đi v i s nghi p th ng nh t đt n c.ế ướ
B. Có vai trò ch ch t đ hoàn thành cu c cách m ng dân ch nhân dân.
C. Có vai trò quy t đnh nh t đi v i s phát tri n c a cách m ng c n c.ế ướ
D. Có vai trò quy t đnh tr c ti p đi v i s nghi p gi i phóng mi n Nam.ế ế
Câu 12: Đi h i nào d i đây c a Đng đc xem làĐi h i kháng chi n th ng l i” ? ướ ượ ế
A. Đi h i đai biêu toan quôc l n th IV (12 ) * - 1976).
B. Đi h i đai biêu toan quôc l n th III (9 ) * - 1960).
C. Đi h i đai biêu toan quôc l n th II (2 ) * - 1951).
Môn Lịch sử - Mã đề 290 2
D. Đi h i đai biêu toan quôc l n th I (3 ) * - 1935).
Câu 13: Ch t ch H Chí Minh đã kêu g i nhân dân làm gì đ gi i quy t n n đói tr c m t ế ướ
trong nh ng năm 1945 - 1946 ?
A. T ch c h g o c u đói. B. Th c hành ti t ki m. ế
C. Nh ng c m s áo.ườ ơ D. Tăng gia s n xu t.
Câu 14: Thách th c l n nh t mà Vi t Nam ph i đi m t trong xu th toàn c u hóa là ế
A. qu n lí, s d ng ch a có hi u qu các ngu n v n t bên ngoài. ư
B. s chênh l ch v trình đ dân trí khi tham gia h i nh p
.
C. s c nh tranh kh c li t trong th tr ng th gi i ườ ế .
D. s b t bình đng trong quan h qu c t . ế
Câu 15: Cu c T ng ti n công và n i d y Xuân M u Thân (1968) có tác đng nh th nào đn ế ư ế ế
H i ngh Pari v Vi t Nam ?
A. Bu c Mĩ ph i thay đi l p tr ng chi n tranh Vi t Nam. ư ế
B. Mĩ c b n ch p nh n nh ng đi u kho n c a Hi p đnh Pari.ơ
C. Mĩ ch p nh n đn đàm phán Pari đ bàn v ch m d t chi n tranh Vi t Nam. ế ế
D. Mĩ bu c ph i đàm phán chính th c b n bên H i ngh Pari.
Câu 16: Phong trào nào sau đây đc xem là tiêu bi u nh t trong phong trào C n v ng ?ượ ươ
A. Kh i nghĩa Bãi S y. B. Kh i nghĩa Ba Đình.
C. Kh i nghĩa H ng Khê. ươ D. Kh i nghĩa Yên Th . ế
Câu 17: Sau T m c (14 ướ - 9 1946), mi n B c th c dân Pháp khiêu khích, ti n công quân ế
ta
A. L ng S n – Thái Nguyên ơ
.
B. Hà N i – B c Ninh
.
C. H i Phòng – Qu ng Ninh. D. H i Phòng – L ng S n. ơ
Câu 18: Ph ng châm tác chi n c a quân dân ta trong chi n d ch H Chí Minh (4/1975) làươ ế ế
A. “c đng, linh ho t, ch c th ng”.ơ B. đánh nhanh, gi i quy t nhanh”. ế
C. “th n t c, táo b o, b t ng , ch c th ng”. D. “ti n ăn ch c, đánh ăn ch c”.ế
Câu 19: Đng l i kháng chi n ch ng Pháp c a Đng ta là gì ?ườ ế
A. Tr ng kì, t l c cánh sinh và tranh th s ng h qu c tườ ế
.
B. Toàn dân, t l c cánh sinh và tranh th s ng h qu c t . ế
C. Toàn dân, toàn di n, tr ng kì, t l c cánh sinh và tranh th s ng h qu c t . ườ ế
D. Toàn di n, t l c cánh sinh và tranh th s ng h qu c t ế
.
Câu 20: T i sao nói Liên minh châu Âu (EU) là t ch c liên k t chính tr ế - kinh t l n nh tế
hành tinh hi n nay ?
A. Là t ch c có dân s đông nh t th gi i và có l c l ng lao đng có trình đ cao. ế ượ
Môn Lịch sử - Mã đề 290 3
B. Chi m h n 1/4 GDP c a th gi i.ế ơ ế
C. Thành l p đc Ngh vi n châu Âu v i s tham gia c a các n c thành viên. ượ ướ
D. S d ng đng ti n chung châu Âu (đng EURO) nhi u n c thành viên. ướ
Câu 21: N i dung nào sau đây không thu c đng l i c i cách c a Trung Qu c t năm 1978 ? ườ
A. L y phát tri n kinh t làm trung tâm. ế
B. Ti n hành c i cách và m c a.ế
C. Chuy n sang n n kinh t th tr ế ng XHCN.ườ
D. Th c hi n đng l i “ba ng n c h ng”. ườ
Câu 22: S ki n đu hàng hoàn toàn c a tri u đình Hu v i th c dân Pháp là ế
A. s th t b i c a phong trào C n V ng (1896). ươ
B. Hi p c Hácmăng (1883) và Hi p c Pat n t (1884). ướ ướ ơ
C. Pháp t n công xâm chi m thành Hà N i (1882). ế
D. Pháp t n công và xâm chi m c a bi n Thu n An (1883). ế
Câu 23: N i dung nào d i đây ph n ánh đúng quy t đnh c a H i ngh Ianta (2 - 1945) ? ướ ế
A. Các n c Đng minh đàm phán, ký k t các hi p c v i các n c b i tr n.ướ ế ướ ư
B. Các n c phát xít Đc, Italia ký văn ki n đu hàng Đng minh vô đi u ki n.ướ
C. Các n c Đng minh th a thu n khu v c đóng quân và phân chia ph m vi nh h ng.ướ ưở
D. Các n c Đng minh th a thu n chia Đc thành hai n c Đông Đc và Tây Đc.ướ ướ
Câu 24: Ph ng phap đâu tranh c a cach mang th i ki 1936 – 1939 là s k t h p gi a ươ ) ơ ế
A. công khai và bí m t, h p phap và b t h p phap. ơ) ơ)
B. đâu tranh chinh tri và đâu tranh vu trang, b t h p phap. ) ơ)
C. h p phap, b t h p phap, đâu tranh chính tr . ơ) ơ)
D. công khai, bí m t va đâu tranh vu trang.
Câu 25: N i dung nào sau đây không ph i c a Hi p đnh S b 6 – 3 – 1946 ? ơ
A. Pháp công nh n Vi t Nam là m t qu c gia đc l p, có chính ph , ngh vi n, quân đi
riêng n m trong kh i Liên hi p Pháp.
B. Hai bên ng ng m i cu c xung đt phía Nam đ đi đn cu c đàm phán chính th c. ế
C. Ta đng ý đ 15000 quân Pháp ra mi n B c thay th quân Trung Hoa Dân qu c. ế
D. Pháp đc đa quân ra mi n B c thay quân Trung Hoa Dân qu c làm nhi m v gi i giápượ ư
quân đi Nh t.
Câu 26: S ki n th c dân Pháp m đu cu c chi n tranh xâm l c n c ta l n th hai là ế ượ ướ
A. x súng vào nhân dân Sài Gòn – Ch L n đang d mít tinh chào m ng “Ngày đc l p”.
Môn Lịch sử - Mã đề 290 4
B. câu k t v i th c dân Anh ngay khi đt chân xâm l c n c ta.ế ượ ướ
C. qu y nhi u nhân ngày t ng tuy n c b u Qu c h i (6 – 1 – 1946).
D. đánh úp tr s UBND Nam B và c quan t v thành ph Sài Gòn (23 – 9 – 1945). ơ
Câu 27: M t trong nh ng ch tr ng c a Đng ta v đng l i đi m i chính tr là ươ ườ
A. đi m i kinh t g n li n v i đi m i v chính tr , pháy huy quy n làm ch c a nhân dân. ế
B. xây d ng nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa, Nhà n c c a dân, do dân, vì dân. ướ ướ
C. đi m i ph i toàn di n, đng b , t kinh t - chính tr đn t ch c. ế ế
D. phát huy quy n làm ch t p th c a nhân dân lao đng, xây d ng con ng i m i. ườ
Câu 28: Ý nào d i đây là đc đi m c a ch nghĩa đ qu c Nh t ?ướ ế
A. Ch nghĩa đ qu c th c dân. ế
B. Ch nghĩa đ qu c phong ki n quân phi t. ế ế
C. Ch nghĩa đ qu c cho vay n ng lãi. ế
D. Ch nghĩa đ qu c quân phi t hi u chi n. ế ế ế
Câu 29: T năm 2000, tình hình Liên bang Nga là
A. kinh t ph c h i và phát tri n, chính tr ế - xã h i t ng đi n đnh. ươ
B. tăng c ng th c hi n ch y đua vũ trang.ườ
C. kinh t , chính tr , xã h i r i ren.ế
D. v n ph i đng đu v i n n kh ng b . ươ
Câu 30: H u qu l n nh t mà cu c kh ng ho ng kinh t Vi t Nam trong nh ng năm 1929 – ế
1933 gây ra đi v i xã h i là gì ?
A. Làm tr m tr ng thêm tình tr ng đói kh c a các t ng l p nhân dân lao đng.
B. Xã h i phân hóa sâu s c thành các t ng l p giàu nghèo khác nhau.
C. Giai c p công nhân th t nghi p, đi s ng m t b ph n đói kh .
D. Giai c p t s n b phá s n, đi s ng c a h khó khăn. ư
Câu 31: Bi n pháp ch y u nào d i đây đc đ ra trong k ho ch Đ Lát đ Tátxinhi ế ướ ư ế ơ
(1950)?
A. Thi t l p h th ng giao thông hào trung du và đng b ng B c B .ế
B. Tăng c ng l c l ng quân vi n chinh trung du và đng b ng B c B .ườ ượ
C. Thi t l p vành đai tr ng bao quanh trung du và đng b ng B c B .ế
D. Xây d ng thêm h th ng đn b t trung du và đng b ng B c B .
Câu 32: Trong T ng kh i nghĩa tháng Tám năm 1945, b n t nh giành chính quy n t nh l s m
nh t c n c là ướ
Môn Lịch sử - Mã đề 290 5