Trang 1/4 - Mã đề thi 008
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019, LẦN 1
i thi: KHXH; môn: Lịch sử
(Thời gian: 50 phút không kể thi gian phát đề)
đề : 008
Họ, tên thí sinh:................................................................Số báo danh……………..
u 1: Nguyên nhân sâu xa thúc đẩy thực dân Pháp xâm lược Bắc Kì lần hai (1882 -1883) là gì?
A. Nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhânng. B. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.
C. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp. D. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.
u 2: Điểm chung trong cách giải quyết khó khăn sau Cách mạng tháng Mười năm 1917 (Nga) và Cách
mạng tháng Tám năm 1945 (Việt Nam) là
A. dân tc và dân ch là hai nhiệm vụ chiến lược cách mạng.
B. giành chính quyềnvấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng.
C. giành và giữ chính quyền là sự nghiệp ca giai cấp vô sản.
D. chấp nhận bắt tay với kẻ thù để loi bớt kẻ thù.
u 3: Nguyn Ái Quốc bước đầu đặt sở cho mối quan hệ giữa ch mạng Việt Nam với phong trào
giải phóng dân tộc trên thế giới khi Ngưi
A. tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
B. dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.
C. gửi bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hi nghị Vécxai.
D. dự Đại hội lần thV ca Quốc tế Cộng sản.
u 4: Theo lịch Quc tế, ny thng lợi của cuc Cách mng tháng Mười ở Nga là
A. 25/10/1917. B. 20/10/1917. C. 7/11/1917. D. 24/10/1917.
u 5: Chiến dịch nào dưới đây chiến dịch chủ động phản công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt
Nam trong cuộc kháng chiến chng thực dân Pháp (1945 -1954)?
A. Việt Bắc thu – đông năm 1947. B. Biên giới thu – đông năm 1950.
C. Điện Biên Ph năm 1954. D. Thượng Lào năm 1954.
u 6: Để tập hợp lực lượng chính trị chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa Mặt trận Việt Minh đã thành lập
A. Hội cứu quốc. B. Hội thanh niên phản đế.
C. Hội phản đế Đông Dương. D. Hội phụ nữ phản đế.
u 7: Những giai cấp, tầng lớp nào givai trò động lực ca phong trào cách mạng 1930 1931
Việt Nam?
A. Công nhân và trí thức. B. ng nhân, nông dân và trí thức.
C. Công nhân và tiểu tư sản. D. Công nhân và nông dân.
u 8: Cuộc mít tinh của hơn 2,5 vạn người tại khu Đấu Xảo - Hà Nội năm 1938 diễn ra vào dịp
A. kỉ niệm Xô viết Nghệ - Tĩnh. B. kỉ niệm ngày thành lập Đảng.
C. kỉ niệm ngày Quốc tế lao động. D. kỉ niệm Cách mạng tháng Mười Nga.
u 9: Cho các dữ liệu sau:
1. V.I. Lê-nin bí mật rời Phần Lan về Pê-tơ-rô-grat, trực tiếp chỉ đạo cách mạng.
2. Trung ương Đảng Bôn sê vích thông qua bản “Luận cương tháng Tư” do V.I. Lê-nin soạn thảo.
3. Các đội Cận vệ đỏ bao vây và tn công nhng vị trí then chốt tại th đô Pê-tơ-rô-grat.
4. Cách mạng giành thắng lợi hoàn toàn trên đất nước Nga rộng lớn.
5. Quân khởi nghĩa đánh chiếm Cung điện Mùa Đông, Chính phủ tư sản lâm thời bị bắt.
Hãy sắp xếp sự kiện theo đúng trình tự thời gian.
A. 1,3,4,2,5. B. 3,5,4,2,1. C. 1,2,3,4,5. D. 2,1,3,5,4.
u 10: Công lao to lớn đầu tiên ca Nguyễn Ái Quốc đối với lịch sử dân tộc Việt Nam là gì?
A. Chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Chuẩn bị điều kiện về tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Khẳng định con đường cứu nước mới theo khuynh hướng vô sản.
D. Thống nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam.
Trang 2/4 - Mã đề thi 008
u 11: Việc ba tổ chức cộng sản sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
ầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A. y dựng khối liên minhng nông vững chắc.
B. Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vn đề giai cấp.
C. y dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
D. Luôn chú trọng đấu tranh chng tư tưởng cục bộ.
u 12: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX thất bại chủ yếu
do
A. thực dân Pháp được sự giúp đỡ của nhiều nước tư bản.
B. triều đình nhà Nguyn thiếu quyết tâm kháng chiến.
C. nhân dân không đoàn kết với triều đình nhà Nguyễn.
D. triều đình nhà Nguyễn không đứng lên kháng chiến.
u 13: Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A pác thai) ở Nam Phi (1993 – 1994) chứng tỏ
A. một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.
B. chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu.
C. hệ thng thuộc địa của ch nghĩa thực dân cơ bản bị tan rã.
D. cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.
u 14: Tên viết tắt của Cộng đồng kinh tế châu Âu là
A. EURO. B. EC. C. EEC. D. EU.
u 15: Nhiệm vụ chiến ợc của Đảng để giữ vững thành quả Cách mạng tng Tám năm 1945 là
A. thực hiện nền giáo dục mới và giải quyết nạn đói.
B. củng cố, bảo vệ chính quyn cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới.
C. quyết tâm kháng chiến chng Pháp xâm lược và trừng trị bọn nội phản.
D. thành lập chính phủ chính thức của nước Việt Nam dân ch Cộng hòa.
u 16: do cơ bản nhất khiến Mĩ bình thưng a quan h ngoại giao với Việt Nam là
A. đáp ứng nguyện vọng của nhân dân.
B. do cuộc đu tranh của nhân dân tiến bộ trên thế giới.
C. nhằm phợp với xu thế hòa bình, hợp tác trên thế giới.
D. phù hợp với với chiến lược “Cam kết mở rộng” của Tổng thống B. Clintơn.
u 17: sao Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) bước ngoặt tất yếu đại của lịch sử cách
mạng Việt Nam?
A. Đưa giai cấp công nhân và nông dân lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng.
B. Kết thúc thời kì pt triển của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
C. Chấm dứt tình trạng chia rẽ giữa các tổ chức chính trị ở Việt Nam.
D. Chấm dứt tình trạng khng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
u 18: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, ng với thực dân Pháp lực lượng hội nào dưới đây trở
thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?
A. Trung, tiểu địa chủ và tư sản mại bản. B. Đại địa chủ và tư sản mại bản.
C. Trung địa chủ và tư sản mại bản. D. Tiểu địa ch tư sản mại bản.
u 19: Yếu tnào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ (1936 – 1939) ở Việt Nam?
A. Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít nguy cơ chiến tranh thế giới mới.
B. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7/1936).
C. Nghị quyết Đại hi lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935).
D. Chính ph Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền Pháp (6/1936).
u 20: Đặc điểm nổi bật của phong trào yêu nước ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thnhất là gì?
A. Hai khuynh hướng chính trị - tư sản và vô sản cùng hoạt động để giành quyền lãnh đạo cách mạng.
B. Nguyễn Ái Quốc lựa chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản, truyền bá o Việt
Nam.
C. Diễn ra trong bối cảnh tình hình trong nước thế giới có nhiều biến động to lớn.
D. Cách mạng tháng Mười Nga thành công, khuynh hướng vô sản trên thế giới phát triển mạnh.
u 21: Nguyên tắc quan trọng nào của tổ chức Liên hợp quốc cũng điều khoản trong Hiệp định
Giơnevơ (1954) về Việt Nam và Hiệp ước Bali (1976) của ASEAN ?
A. Giải quyết tranh chấp bằng phương pháp hòa bình.
Trang 3/4 - Mã đề thi 008
B. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.
C. Sự nhất trí của năm nước ln (Liên Xô, Mĩ, Anh, Trung Quốc, Pháp).
D. Tăng cưng hợp tác toàn diện về kinh tế, chính trị, xã hội.
u 22: sao Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939) quyết định
đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu?
A. Nước Pháp bị Đức chiếm đóng làm cho quân Pháp ở Đông Dương suy yếu.
B. Quân phiệt Nhật hoàn thành xâm lược và thống trị nhân dân Đông Dương.
C. Nhân dân Việt Nam phải chịu hai tầng áp bức, bóc lột ca Pháp và Nhật.
D. Mẫu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc và tay sai phát triển gay gắt.
u 23: Hội nghị Bali (2/1976 - In đônêxia) đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN vì
A. ASEAN chủ trương mở rộng kết nạp thêm các nước thành viên.
B. quan hgiữa các nước Đông DươngASEAN có sự thay đổi.
C. các nước hợp tác có hiệu quả về kinh tế, chính trị, văn hóa và xã hội.
D. các nước kí hiệp ước thân thin và hợp tác.
u 24: Bài học kinh nghiệm lớn nhất được rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự thất bại của phong trào
yêu nước cuối thế kỉ XIX – những năm đầu thế kỉ XX là gì?
A. Sử dụng sc mạnh của cả dân tộc đ giải quyết vấn đề dân tộc và giai cấp.
B. Xác định đúng giai cấp lãnh đạo và đưa ra đường lối đấu tranh đúng đắn.
C. y dựng được một mặt trận thng nhất dân tộc để đoàn kết toàn dân.
D. Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa hai nhim v dân tc và giai cấp.
u 25: Tờ báo nào dưới đây do Nguyễn Ái Quc làm chnhiệm, kiêm ch bút trong thời gian hoạt
động ở nước ngoài?
A. Sự thật. B. Nhân đạo.
C. Người cùng kh. D. Đời sốngng nhân.
u 26: Những lực lượng xã hi mới xuất hin ở Việt Nam đu thế kỉ XX gồm:
A. công nhân và tư sản. B. tư sản, nông dân, tiểu tư sản.
C. công nhân và tiểu tư sản. D. công nhân, tiểusản và tư sản.
u 27: Đặc điểm ni bật ca lực lượng sản dân tộc Việt Nam trong phong trào dân tộc dân ch 1919
– 1925 là
A. đu tranh vì quyền li dân tộc, giương cao chủ nghĩa “Tam dân” của Tôn Trung Sơn.
B. chống Pháp độc quyn cảngi Gòn, kêu gi nhân dân dùng hàng nội, bài trừ hàng ngoại.
C. đứng trên lập trường giai cấp đấu tranh kiên định để giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.
D. nặng về quyền lợi giai cấp, coi trọng quyn tự do dân chủ, có tư tưởng thỏa hiệp.
u 28: Ý nghĩa quan trọng nhất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Vit Nam là
A. người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước.
B. chấm dứt sự thống trị của thực dân Pháp phát xít Nhật trên đất nước ta.
C. lật đổ ngai vàng phong kiến đã ng trị ngót nghìn năm trên đất nước ta.
D. đem lại độc lập, tự do cho dân tc và cổ vũ cho phong trào cách mạng thế giới.
u 29: Chỉ huy quân đội triều đình kháng chiến chống thực dân Pháp đánh chiếm thành Nội lần thứ
hai (1882) là
A. Tổng đốc Nguyn Tri Phương. B. Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.
C. Tổng đốc Hoàng Diệu. D. Danh tướng Trương Quc Dụng.
u 30: Khẩu hiệu: “Đ đảo chủ nghĩa đế quốc! Đả đo phong kiến” của nhân dân Việt Nam trong
phong trào cách mạng 1930 - 1931 thể hiện mục tiêu đu tranh về lĩnh vực
A. văn hóa. B. kinh tế. C. chính tr. D. xã hội.
u 31: Sự kin nào được lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đánh g như “Chim én nhỏ báo hiệu màu xuân”?
A. Thành lập Tâm tâm xã.
B. Phong trào đòi thả tự do cho Phan Bội Châu.
C. Tiếng bom của Phạm Hồng Thái (6/1924).
D. Phong trào để tang Phan Châu Trinh.
u 32: Nguyên nhân quyết định thắng lợi của nhân n Việt Nam và Lào trong cuộc đấu tranh giành
độc lập năm 1945 là
A. vai trò lãnh đạo ca Đảng Cộng sản Đông Dương.
Trang 4/4 - Mã đề thi 008
B. truyền thống yêu nước, đấu tranh bất khuất của dân tộc.
C. tình đoàn kết của nhân dân hai nước (Việt Nam, Lào).
D. thời cơ thuận lợi – Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện.
u 33: Giữa những năm 70 ca thế kỉ XX, cuộc cách mạng công nghệ đã trở thành cốt lõi của
A. cách mạng thông tin. B. cách mạng khoa học – kĩ thuật hin đại.
C. cách mạng ng nghiệp. D. cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ nhất.
u 34: Mối lo ngại ln nhất của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Chủ nghĩa xã hội mở rộng, trải dài từ châu Âu tới phía Đông châu Á.
B. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá thế độc quyền của Mĩ.
C. Nội chiến Quốc – Cộng. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
D. Nhật Bản và Tây Âu vươn lên thành trung tâm kinh tế, tài chính của thế giới.
u 35: Thành công của cuộc Tổng tuyn cử bầu Quốc hi (1946) Việt Nam chứng t
A. quyền lực nhà nưc chính thức thuộc về cơ quan hành pháp.
B. nhân dân có tinh thn đoàn kết và có ý thức làm ch đất nước.
C. sự ủng hộ to lớn của cộng đồng quốc tế đối với Việt Nam.
D. nhân dân bước đầu giành chính quyn, làm chđất nước.
u 36: Khối quân sự NATO tên viết tắt của
A. Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương.
B. Khối quân sự ở Trung Cận Đông.
C. Hiệp ước phòng thủ tập thể Đông Nam Á.
D. Khối quân sự ở Nam Thái Bình Dương.
u 37: Đông Dương Cộng sản đảng ra đời từ sự phân hóa của t chức
A. Việt Nam Quốc dân đảng. B. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
C. Tân Việt Cách mạng đảng. D. Đảng lập hiến.
u 38: Luận cương chính tr(10/1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương không đưa ngn cờ dân tộc
lên hàng đầu mà nng về đấu tranh giai cấp do
A. chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong hi Đông Dương thuộc địa.
B. chưa xác định được u thuẫn cơ bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
C. đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
D. chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các Đảng Cộng sản trên thế giới.
u 39: Lực ợng chính trị vai t như thế nào đối với thành ng trong tổng khởi nghĩa tháng Tám
năm 1945 ở Việt Nam?
A. Lực lượng nòng cốt trong Tổng khi nghĩa.
B. Lực lưng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.
C. Quyết định thắng lợi của Tổng khi nghĩa.
D. Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyn.
u 40: Điểm khác biệt trongng cuộc cải cách – mở cửa ở Liên Xô so với Trung Quc là
A. lấy phát trin kinh tế làm trọng tâm, mở rộng hội nhập quốc tế.
B. tiến hành cải tổ về chính trị, cho phép đa nguyên đa đảng.
C. tiến hành khi đất nước lâm vào tình trạng không ổn định, khng hoảng kéo dài.
D. Đảng Cộng sản nắm quyền lãnh đạo, kiên trì con đường xã hi ch nghĩa.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------