Trang 1/5 - Mã đề thi 209
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
-----------
KỲ THI THỬ THPTQG LẦN 3 NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ THI MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài 50 phút, không k thời gian giao đề.
Đề thi gồm 05 trang.
———————
Mã đề thi 209
Họ và tên:..................................................................... Số báo danh: ....................
Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hai cuộc chiến tranh thế giới trong thế kỉ XX là do:
A. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc xung quanh về vấn đề thuộc địa.
B. Âm mưu muốn làm bá chủ thế giới của Đức và Nhật Bản.
C. Cuc khng hoảng kinh tế thế giới diễn ra trầm trọng.
D. Các nước Anh, Pháp, Mĩ dung dưỡng, nhượng bộ với phát xít.
Câu 2: Các nước Anh, Pháp, Mĩ tìm kiếm lối thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 bằng biện
pháp nào?
A. Tiếnnh cải cách kinh tế, xã hội để duy trì nền dân ch đại nghị
B. Hạ giá sản phẩm ế thừa để bán cho nhân dân lao động.
C. Phát xít hóa bộ máy nhà nước, thủ tiêu các quyền tự do dân chủ.
D. Tăng cường y chiến tranh để xâm chiếm thuộc địa, thị trường
Câu 3: Điểm mới của Hội nghị lần thứ 8 (5/1941) so với Hội ngh tháng 11/1939 Ban chấp hành Trung
ương Đảng cộng sản Đông Dương là:
A. Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
B. Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từngc ở Đông Dương.
C. Tạm gác khẩu hiệu “ cách mạng ruộng đất”, thực hiện giảm tô, giảm tức.
D. Thành lập mặt trận dân tc thng nht rộng rãi chng đế quốc.
Câu 4: Khuynh hưng cách mạng dân chsản ở Việt Nam (1919 - 1930) thất bại vì:
A. Nặng nề chủ trương đấu tranh bạo lực và ám sát cá nhân.
B. Không đáp ứng được yêu cầu thực tiễn của cách mạng Việt Nam.
C. Lực lượng và giai cấp nh đạo còn non yếu.
D. Không lôi cuốn được đông đảo các tầng lớp nhân dân tham gia.
Câu 5: Thắng li nào của quân dân miền Nam buộc Mĩ phải tuyên b phi hóa” chiến tranh xâm
lược?
A. Cuc tiếnng chiến lược năm 1972.
B. Cuộc Tổng tiếnng và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968.
C. Cuc Tổng tiến công và nổi dậya Xuân năm 1975.
D. Trận “Đin Biên Phủ trên không” năm 1972.
Câu 6: Một trong những i học kinh nghiệm của Cách mạng tháng Tám năm 1945 vẫn n nguyên giá
trị trongng cuộc xây dựng đất nước hiện nay là:
A. Củng cố và phát huy truyn thng yêu nước, Kiên quyết chống giặc ngoại xâm của dân tộc.
B. Luôn đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu trong chiến lược đấu tranh.
C. Đảng tập hợp các lực lượng yêu nước rộng rãi trong mặt trận dân tộc thống nhất.
D. Kết hợp linh hoạt các hình thức đấu tranh.
Câu 7: Hậu quả tiêu cực nhất cuộc cách mạng khoa học - công nghệ gây ra cho con người và môi
trường trái đất là:
A. Xuất hiện vũ khí hy hoại môi trường.
B. Tai nạn lao động và dịch bệnh mới.
C. Tình trạng đất bị nhiễm mặn do nước thủy triều xâm lấn.
D. Tình trạng ô nhiễm i trường và hiện tượng Trái Đất nóng lên.
Trang 2/5 - Mã đề thi 209
Câu 8: Nguyên nhân ch yếu dẫn đến thng li ca cuộc kháng chiến chống thc dân Pháp (1945-1954)
ở Đông Dương là:
A. Sự lãnh đạo sáng suốt ca Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo.
B. Sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quc và các nước xã hi ch nghĩa.
C. Tình đoàn kết chiến đấu giữa nhân dân ba nước Đông Dương.
D. Toàn dân đoàn kết, chiến đấu dũng cảm.
Câu 9: Biểu hiện không đúng của xu thế toàn cầu hóa là:
A. Sự phát triển mạnh mẽ của các quan hệ thương mại quốc tế.
B. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
C. Sự ra đời của các t chc liên kết khu vc.
D. Sự ra đời của t chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
Câu 10: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc hiệp định b6/3/1946 hiệp định
Giơnevơ 21/7/1954 là:
A. Phân hóa và cô lập cao đổ kẻ thù. B. Giữ vng vai trò lãnh đạo của Đảng.
C. Không vi phạm chủ quyền dân tộc. D. Đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
Câu 11: Thực tiễn xây dựng hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) đã đ
lại cho Đảng ta bài học về:
A. Xây dựng nền kinh tế thị trường. B. Tăng cường hợp c quốc tế.
C. Phát huy sức mạnh toàn dân. D. Xây dựng nền văn hóa xã hội ch nghĩa.
Câu 12: Ý nghĩa lớn nhất của cuộc chiến đấu các đô thị phía Bắc tuyến 16 ( từ tháng 9/1945 đến
tháng 2/1947) là:
A. Giam chân địch ở các đô th.
B. Thành lập Trung đoàn Thủ Đô.
C. Tiêu hao được nhiều sinh lực địch.
D. Bảo vệ Trung ương Đảng và Chính phủ về căn cứ lãnh đạo kháng chiến.
Câu 13: Từ sau 2/9/1945, Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa thực hiện sách lược nhân nhượng với
quân Trung Hoa Dân Quốc vì:
A. Quân Trung Hoa Dân Quc mạnh.
B. Ta cần có hòa bình miền Bắc, quân Trung Hoa Dân Quốc là quân Đồng minh, chưa ra tay trực
tiếp chống phá cách mng mà sử dụng tay sai.
C. Ta phải đánh Pháp tại Nam Bộ.
D. Quân Trung Hoa Dân Quc đã bắt tay với Pháp.
Câu 14: Thủ đoạn mới đưc đế quốc Mĩ thực hiện trong chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” là gì?
A. Tăng số lượng ngụy quân. B. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
C. Cô lập cách mạng Việt Nam. D. Rút dần quân Mĩ về nưc.
Câu 15: Ý nào không đúng khi giải thích cho luận điểm: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã tạo ra bước
ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam?
A. Từ đây, Cách mạng Việt Nam có đường li đúng đắn, khoa hc, sáng tạo.
B. Là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên, quyết định những bước phát triển nhảy vọt mới của cách mạng.
C. Cách mng Việt Nam trở thành bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới.
D. Đảng Cộng sản Việt Nam trở thành chính Đảng mạnh nhất, givai trò lãnh đạo cách mạng Việt
Nam.
Câu 16: Sự sát nhập và hp nhất các công ty thành những tập đoàn ln nhằm mục đích gì?
A. Đẩy mạnh xu hướng toàn cầu hóa.
B. Thắt cht quan hệ thương mại quốc tế.
C. Tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường trong và ngoài nước.
D. Hình thành các công ty xuyên quc gia.
Trang 3/5 - Mã đề thi 209
Câu 17: Trong bối cảnh thế giới bị phân chia làm hai cực” hai phe”, nguyên tắc hoạt động được xem
là có ý nghĩa thc tin nhất của Liên hợp quốc là:
A. Bình đng chủ quyn giữa các quc gia và quyền tự quyết dân tc.
B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình .
C. Không can thiệpo công vic ni bộ của bất kớc nào.
D. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước ln trong Hội đồng Bảo an.
Câu 18: Vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với Cách mạng Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925 là:
A. Thành lập 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam.
B. Trực tiếp lãnh đạo cách mạng.
C. Chuẩn bị ch trương “ vô sản hóa” để truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
D. Trực tiếp chuẩn bị về tư tưởng, chính trị và tổ chc cho sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.
Câu 19: Kẻ thù ch yếu của nhân dân Mĩ Latinh trong phong trào giải phóng dân tộc từ sau chiến tranh
thế giới thứ hai là:
A. Ch nghĩa thc dân cũ. B. Chế độ phân biệt chng tộc.
C. Chế độ tay sai của chủ nghĩa thực dân mới. D. Chủ nghĩa Phát xít.
Câu 20: Thời ngàn năm mộtcho nhân dân Việt Nam tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong
Cách mạng Tháng Tám năm 1945 là:
A. Sự thất bại của phe phát xít ở Châu Âu.
B. Nht Bản tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
C. Phát xít Đức, Italia tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
D. Sự thất bại của phe phát xít ở Châu Phi.
Câu 21: Ý nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của chiến dịch Biên giới Thu - Đông năm 1950?
A. Tạo điều kiện cho cả nước bước vào cuc kháng chiến lâu dài.
B. Con đường liên lạc của ta với các nước XHCN được khai thông.
C. Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến.
D. Quân đội ta giành được thế ch động trên chiến trường chính ở Bắc Bộ.
Câu 22: Hình thức đấu tranh chủ yếu đchống - Diệm của quân dân miền Nam trong phong trào
Đồng khởi ( 1959- 1960) là:
A. đấu tranh vũ trang. B. Đấu tranh nghị trường.
C. Đấu tranh chính tr, hòa bình . D. Khởi nghĩa giành chính quyn.
Câu 23: Trong những năm 1961- 1965, thực hiện thủ đoạn ng người Việt đánh người Việt”,
nhằm:
A. Tăng cường khả năng chiến đấu ca quân Sài n.
B. Giảmơng máu người Mĩ trên chiến trường.
C. Rút dần quân Mĩ và quân đồng minh.
D. Tận dụng xương máu ngưi Vit Nam.
Câu 24: Thắng lợi trong chiến dịch nào có tính chất quyết định buộc Pháp phải kí Hiệp định Giơnevơ?
A. Chiến dịch Biên Giới 1950. B. Chiến dịch Thượng Lào 1954.
C. Chiến dịch Trung Lào 1953. D. Chiến dịch Điện Biên Ph 1954.
Câu 25: Điểm khác biệt và cũng là nét độc đáo nhất trong cuộc hành trình tìm đường cứu nước của
Nguyn Tất Thành (1911 - 1917) so với những người đi trước là ở:
A. Mục đích ra đim con đường cứu nước. B. Thời điểm xuất phát và bản lĩnhnhân.
C. Hành trình đi tìm chân lý cứu nước. D. Hướng đi và cách tiếp cận chân lý cứu nước.
Câu 26: Đhạn chế sự giúp đỡ của Liên và Trung Quốc đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta,
Mĩ đã dùng thủ đoạn nào?
A. Ngoại giao. B. Văn hóa. C. Kinh tế. D. Chính trị.
Câu 27: Quân dân miền Nam chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bằng ba mũi giáp công là:
A. Kinh tế, chính trị, ngoại giao B. Chính trị. quân sự, binh vận.
Trang 4/5 - Mã đề thi 209
C. Chính trị, quân sự, văn hóa. D. Kinh tế, chính trị, binh vn.
Câu 28: Điểm giống nhau bản giữa chiến lược chiến tranh đặc biệt” chiến lược Việt Nam hóa
chiến tranh” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là:
A. Đều mở rng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc.
B. Được tiến hành bằng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.
C. Đều mở rng chiến tranh xâm lược Lào và Cam pu chia.
D. Đều có quân Mĩ vừa trực tiếp chiến đấu, vừa cố vn chỉ huy.
Câu 29: Tổ chức cách mạng nào dưới đây Việt Nam theo khuynh hướng dân ch tư sản?
A. Đông Dương Cộng Sản Đảng. B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Việt Nam Quốc dân Đảng. D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Câu 30: Năm 1957, nhân n Liên đã đt được thành tựu ý nghĩa quan trọng nào về khoa học
thuật?
A. Phóng thành công tàu vũ trụ cùng nhà du hành bay vào không gian.
B. Chế tạo thànhng bom nguyên tử, Phá vỡ thế độc quyn nguyên tử của Mĩ.
C. Trở thành nước đu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
D. Vươn lên thành cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới ( sau Mĩ).
Câu 31: Sự kiện nào dưới đây được coi là một bước phát triển nhy vọt của Cách mạng miền Nam (1954-
1975)?
A. Phong trào “Đng Khởi”. B. Chiến Thng Bình Giã.
C. Chiến thắng Vạn Tường. D. Chiến thắng Ấp Bắc.
Câu 32: Thắng lợi quân snào tác đng trực tiếp buộc phải ngồi o bàn đàm phán hiệp định
Paris năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?
A. Thắng lợi của cuộc Tng tiến công và nổi dy tết Mậu Thân ( 1968), trận “Đin Biên Phủ trên
không” (1972).
B. Thắng lợi Vạn Tường ( 1965) ở miền Nam, trận “Điện Biên Ph trên không” (1972) ở miền Bắc.
C. Thắng lợi của cuộc tiến ng chiến lược ( 1972) của quân dân min Nam và trận “Điện Biên Phủ
trên không” ( 1972).
D. Thắng lợi của nhân dân miền Bắc chống chiến tranh phá hoại ln thứ nhất (1969) và lần thứ hai
(1972) của Mĩ.
Câu 33: Hình thái khi nghĩa trongch mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là:
A. Khởi nghĩa từng phn các địa phương.
B. Tổng khởi nghĩa trên quy mô cả nước.
C. Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
D. Khởi nghĩa từng phn với chiến tranh du kích.
Câu 34: Điểm mới và cũng là tiến b nhất trong phong trào yêu nước cách mng ở Việt Nam những năm
đầu thế kỉ XX là gì?
A. Quan niệm muốn giành được độc lập dân tc thì không chỉ có khởi nghĩa vũ trang.
B. Quan niệm về tập hợp lực lượng đã thay đổi: gắn với thành lập hội, tổ chức chính trị.
C. Quan niệm cứu nước phải gắn với duyn đất nước, xây dựng xã hội tiến bộ hơn.
D. Quan niệm về cuộc vận đng cứu nước đã thay đổi: cầu điện bên ngoài giúp đỡ.
Câu 35: Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của Mĩ trong “ chiến lược toàn cầu”?
A. Đàn áp phong trào đấu tranh gii phóng dân tộc trên thế giới.
B. Khng chế, chi phối các nước Đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.
C. Ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới.
D. Giúp Tây Âu, Nhật Bản trở thành trung tâm kinh tế - tài chính thế giới.
Câu 36: Skiện chính trthể hiện tình đoàn kết chiến đấu giữa nhân dân ba nước Đông Dương trong
cuộc kháng chiến chng thực dân Pháp (1945-1954) là:
A. Sự thành lập Liên minh nhân dân Việt- Miên- Lào.
Trang 5/5 - Mã đề thi 209
B. Sự ra đời và lãnh đạo của Đảng cộng sản Đông Dương.
C. Họp hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam- Lào- Campuchia.
D. Thắng lợi của liên quân Lào - Việt ở Trung Lào và thưng Lào.
Câu 37: Công lao to lớn nhất của Nguyn Ái Quc đối với Cách mng Việt Nam từ năm 1920 đến năm
1930 là:
A. Chuẩn bị về tư tưởng, tổ chức cho sự ra đời của Đảng.
B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Đề ra đường li đúng đắn cho cách mạng Việt Nam.
D. Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.
Câu 38: Ni dung nào dưới đây nhận xét đúng về cách xác định nhiệm vụ cách mạng trong cương lĩnh
chính trị đầu tiên ca Đảng?
A. Cách xác định nhiệm vụ nêu trong cương lĩnh bao hàm cả nhiệm vụ dân tc và dân chủ, trong đó
nhiệm v dân tộc được đặt lên hàng đu.
B. ch xác định nhiệm v của cương lĩnh bao hàm cả nhim v dân tộc và nhim vụ dân chủ, hai
nhiệm v này có quan hkhăng khít với nhau.
C. Cách xác định nhiệm vụ của cương lĩnh baom cả nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai
cấp.
D. Cách xác định nhiệm vụ của cương lĩnh thhiện sự vận dụng nguyên lý của chủ nghĩa Mác - Lenin
trong việc giải quyết vấn đề dân tộc và giai cấp của Nguyễn Ái Quốc.
Câu 39: Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh lạnh là:
A. Tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.
B. Hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.
C. Chng lại các tổ chức khủng bố, cực đoan.
D. Cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.
Câu 40: Việt Nam đã đang vn dụng nguyên tắc nào dưới đây của Liên Hợp Quốc đgiải quyết vn
đề phức tạp ở biển Đông?
A. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
B. Giải quyết các tranh chp quốc tế bằng biện pháp hòa bình .
C. Không can thiệpo công vic ni bộ của bất kớc nào.
D. Bình đng chủ quyn và quyn tự quyết của các dân tộc.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------