
S GĐ & ĐT H I PHÒNGỞ Ả
TR NG THPT THÁI PHIÊNƯỜ
Đ THI L N Ề Ầ 1
Đ THI TH THPT QU C GIA NĂM 2019Ề Ử Ố
Môn thi: L CH SỊ Ử
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đờ ể ờ ề
H , tên thí sinh:ọ......................................................................
S báo danh:ố...........................................................................
Câu 1: Trong cu c khai thác thu c đa l n th hai c a th c dân Pháp Đông D ng (1919 – 1929),ộ ộ ị ầ ứ ủ ự ở ươ
th c dân Pháp đã th c hi n bi n pháp gì đ n m quy n ch huy n n kinh t Đông D ng?ự ự ệ ệ ể ắ ề ỉ ề ế ươ
A. Nâng m c thu quan v i hàng n c ngoài. ứ ế ớ ướ B. Thành l p ngân hàng Đông D ng.ậ ươ
C. Tăng c ng thu thu .ườ ế D. Tăng c ng nh p kh u hàng hóa Pháp.ườ ậ ẩ
Câu 2: S ki n nào đánh d u phong trào công nhân Vi t Nam b c đu chuy n t đu tranh t phátự ệ ấ ệ ướ ầ ể ừ ấ ự
sang đu tranh t giác?ấ ự
A. Năm 1922, công nhân viên ch c B c k đu tranh đòi ngh ngày ch nh t có l ng. ứ ở ắ ỳ ấ ỉ ủ ậ ươ
B. Năm 1920, thành l p công h i.ậ ộ
C. Năm 1925, th máy x ng Ba Son Sài Gòn bãi công.ợ ưở
D. Năm 1930, Đng C ng s n Vi t Nam ra đi.ả ộ ả ệ ờ
Câu 3: Bài h c quan tr ng nh t rút ra cho Vi t Nam trong công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i t sọ ọ ấ ệ ộ ự ủ ộ ừ ự
s p đ c a Liên Xô và các n c Đông Âu làụ ổ ủ ướ
A. Nhìn nh n khách quan nh ng sai l m và h n ch trong quá trình xây d ng đt n c. ậ ữ ầ ạ ế ự ấ ướ
B. Ph i b t k p s phát tri n c a khoa h c - k thu t.ả ắ ị ự ể ủ ọ ỹ ậ
C. Kiên quy t đu tranh v i các th l c thù đch.ế ấ ớ ế ự ị
D. Ph i có s bi n đi linh ho t phù h p v i th c t , không xa r i nguyên t c xã h i ch nghĩa.ả ự ế ổ ạ ợ ớ ự ế ờ ắ ộ ủ
Câu 4: Nhi m v chi n l c c a Cách m ng t s n dân quy n Đông D ng đc Đng C ng s nệ ụ ế ượ ủ ạ ư ả ề ươ ượ ả ộ ả
Đông D ng xác đnh trong giai đo n 1936 - 1939 làươ ị ạ
A. “Ch ng đ qu c”, “ch ng phong ki n”. ố ế ố ố ế
B. “Đánh đ phong ki n đ ng i cày có ru ng”.ổ ế ể ườ ộ
C. “Đánh đ đ qu c Pháp”, “giành đc l p dân t c”.ổ ế ố ộ ậ ộ
D. “Ch ng phát xít”, “ch ng chi n tranh”, “ch ng b n ph n đng thu c đa”.ố ố ế ố ọ ả ộ ộ ị
Câu 5: Đi m gi ng nhau v xu h ng phát tri n c a phong trào dân t c dân ch (1919 – 1925) Vi tể ố ề ướ ể ủ ộ ủ ở ệ
Nam do t s n dân t c và ti u t s n lãnh đo làư ả ộ ể ư ả ạ
A. Theo con đng cách m ng t s n ườ ạ ư ả
B. Theo con đng cách m ng vô s n.ườ ạ ả
C. Theo con đng cách m ng t s n dân quy n.ườ ạ ư ả ề
Trang 1

D. Theo con đng cách m ng dân ch t s n ki u m i.ườ ạ ủ ư ả ể ớ
Câu 6: Vô s n hóa là ch tr ng c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên đa h i viênả ủ ươ ủ ộ ệ ạ ư ộ
A. Vào nhà máy, đn đi n, h m m đ th c hi n cùng ăn, cùng cùng làm v i công nhân. ồ ề ầ ỏ ể ự ệ ở ớ
B. V n c đ truy n bá ch nghĩa Mác - Lênin.ề ướ ể ề ủ
C. Vào nhà máy, đn đi n, h m m cùng sinh ho t, lao đng đ tuyên truy n v n đng cách m ng.ồ ề ầ ỏ ạ ộ ể ề ậ ộ ạ
D. V nông thôn làm vi c trong các đn đi n đ nh m tuyên truy n v n đng cách m ng.ề ệ ồ ề ể ằ ề ậ ộ ạ
Câu 7: Ý nghĩa quan tr ng nh t c a cách m ng tháng Tám năm 1945 Vi t Nam làọ ấ ủ ạ ở ệ
A. L t đ ngai vàng phong ki n. ậ ổ ế
B. Ch m d t s th ng tr c a th c dân Pháp và phát xít Nh t trên đt n c ta.ấ ứ ự ố ị ủ ự ậ ấ ướ
C. Đem l i đc l p t do cho dân t c Vi t Nam.ạ ộ ậ ự ộ ệ
D. Đa ng i dân Vi t Nam t thân ph n nô l tr thành ng i làm ch đt n c.ư ườ ệ ừ ậ ệ ở ườ ủ ấ ướ
Câu 8: H i ngh nào c a Ban Ch p hành Trung ng Đng c ng s n Đông D ng đã kh c ph c tri tộ ị ủ ấ ươ ả ộ ả ươ ắ ụ ệ
đ nh ng h n ch c a Lu n c ng chính tr đc thông qua trong H i ngh Ban Ch p hành Trungể ữ ạ ế ủ ậ ươ ị ượ ộ ị ấ
ng lâm th i Đng c ng s n Vi t Nam (tháng 10 – 1930) và kh ng đnh tr l i tính đúng đn c aươ ờ ả ộ ả ệ ẳ ị ở ạ ắ ủ
C ng lĩnh chính tr đc thông qua trong H i ngh thành l p Đng c ng s n Vi t Nam đu nămươ ị ượ ộ ị ậ ả ộ ả ệ ầ
1930?
A. H i ngh Ban Ch p hành Trung ng Đng tháng 11 – 1940. ộ ị ấ ươ ả
B. H i ngh Ban Ch p hành Trung ng Đng tháng 5 – 1941.ộ ị ấ ươ ả
C. H i ngh toàn qu c c a Đng tháng 8 - 1945.ộ ị ố ủ ả
D. H i ngh Ban Ch p hành Trung ng Đng tháng 11 - 1939.ộ ị ấ ươ ả
Câu 9: C s nào đ Đng c ng s n Đông D ng quy t đnh s d ng hình th c đu tranh công khaiơ ở ể ả ộ ả ươ ế ị ử ụ ứ ấ
h p pháp trong phong trào dân ch Vi t Nam giai đo n 1936 - 1939?ợ ủ ở ệ ạ
A. Ngh quy t c a đi h i qu c t C ng S n tháng 7 năm 1935. ị ế ủ ạ ộ ố ế ộ ả
B. Ch nghĩa Phát xít xu t hi n đe d a hòa bình an ninh th gi i.ủ ấ ệ ọ ế ớ
C. Chính ph m t tr n nhân dân pháp ban hành m t s chính sách ti n b v i thu c đa.ủ ặ ậ ộ ố ế ộ ớ ộ ị
D. Đi s ng c a các t ng l p nhân dân ta c c kh .ờ ố ủ ầ ớ ự ổ
Câu 10: Đi m khác nhau c b n gi a cu c cách m ng công nghi p th k XVIII - XIX v i cu cể ơ ả ữ ộ ạ ệ ở ế ỉ ớ ộ
cách m ng khoa h c - kĩ thu t hi n đi làạ ọ ậ ệ ạ
A. M i phát minh k thu t đu b t ngu n t đòi h i cu c s ng. ọ ỹ ậ ề ắ ồ ừ ỏ ộ ố
B. M i phát minh k thu t đu b t ngu n t nghiên c u khoa h c.ọ ỹ ậ ề ắ ồ ừ ứ ọ
C. Khoa h c tr thành l c l ng s n xu t tr c ti p.ọ ở ự ượ ả ấ ự ế
D. M i phát minh k thu t đu b t ngu n t th c ti n s n xu t.ọ ỹ ậ ề ắ ồ ừ ự ễ ả ấ
Trang 2

Câu 11: Sau chi n tranh th gi i th hai 1939 - 1945 quan h gi a M và Liên Xô thay đi nh thế ế ớ ứ ệ ữ ỹ ổ ư ế
nào?
A. T quan h đng minh trong chi n tranh chuy n sang đi đu và đi t i tình tr ng chi n tranhừ ệ ồ ế ể ố ầ ớ ạ ế
l nh. ạ
B. Mâu thu n gay g t v quy n l i.ẫ ắ ề ề ợ
C. H p tác v i nhau trong vi c gi i quy t nhi u v n đ qu c t .ợ ớ ệ ả ế ề ấ ề ố ế
D. Chuy n t đi đu sang đi tho i.ể ừ ố ầ ố ạ
Câu 12: T sau Hi p c Nhâm Tu t (1862), phong trào kháng chi n c a nhân dân Vi t Nam có đi mừ ệ ướ ấ ế ủ ệ ể
gì m i?ớ
A. Do b ph n sĩ phu ti n b lãnh đo. ộ ậ ế ộ ạ
B. Th c dân Pháp đánh đn đâu, nhân dân ta kháng chi n đn đó.ự ế ế ế
C. Di n ra trên quy mô r ng l n.ễ ộ ớ
D. K t h p thêm nhi m v ch ng phong ki n đu hàng.ế ợ ệ ụ ố ế ầ
Câu 13: S ki n nào đánh d u s s p đ v c b n ch nghĩa th c dân cũ Châu Phi?ự ệ ấ ự ụ ổ ề ơ ả ủ ự ở
A. Angiêri giành đc đc l p năm 1962. ượ ộ ậ
B. Namibia tuyên b đc l p năm 1990.ố ộ ậ
C. Môdămbích và Ănggôla giành đc đc l p năm 1975.ượ ộ ậ
D. Năm 1960, 17 n c Châu Phi giành đc đc l p.ướ ở ượ ộ ậ
Câu 14: Trong cu c chi n tranh xâm l c Vi t Nam giai đo n 1945 - 1954 k ho ch “ộ ế ượ ệ ạ ế ạ đánh nhanh
th ng nhanh”ắ c a th c dân Pháp đã b phá s n hoàn toàn sau th ng l i nào c a quân dân ta?ủ ự ị ả ắ ợ ủ
A. Chi n d ch Vi t B c - Thu Đông năm 1947. ế ị ệ ắ
B. Cu c chi n đu t i các đô th phía b c vĩ tuy n 16.ộ ế ấ ạ ị ắ ế
C. Chi n d ch Biên gi i Thu - Đông năm 1950.ế ị ớ
D. Chi n d ch Hòa Bình đông - xuân 1951 - 1952.ế ị
Câu 15: S ra đi c a ba t ch c c ng s n Vi t Nam cu i năm 1929 có ý nghĩa nh th nào đi v iự ờ ủ ổ ứ ộ ả ở ệ ố ư ế ố ớ
s thành l p Đng C ng s n Vi t Nam?ự ậ ả ộ ả ệ
A. Là b c chu n b tr c ti p cho s thành l p Đng c ng s n Vi t Nam. ướ ẩ ị ự ế ự ậ ả ộ ả ệ
B. Ch ng t ch nghĩa Mác Lênin đã xâm nh p m nh m vào phong trào công nhân.ứ ỏ ủ ậ ạ ẽ
C. Th hi n s phát tri n m nh m c a phong trào dân t c dân ch Vi t Nam.ể ệ ự ể ạ ẽ ủ ộ ủ ở ệ
D. Ch ng t giai c p công nhân Vi t Nam hoàn toàn đu tranh t giác.ứ ỏ ấ ệ ấ ự
Câu 16: Quy t đnh nào c a h i ngh Ianta (tháng 2 – 1945) đã bu c nhân dân các n c Đông Nam Áế ị ủ ộ ị ộ ướ
ph i ti p t c đng lên đu tranh b o v n n đc l p c a mình?ả ế ụ ứ ấ ả ệ ề ộ ậ ủ
Trang 3

A. Th ng nh t m c tiêu chung là tiêu di t t n g c ch nghĩa quân phi t Nh t B n. ố ấ ụ ệ ậ ố ủ ệ ậ ả
B. Quân đi M chi m đóng Nh t B n và Nam Tri u Tiên.ộ ỹ ế ậ ả ề
C. Các vùng còn l i c a châu Á v n thu c ph m vi nh h ng c a các n c ph ng Tây.ạ ủ ẫ ộ ạ ả ưở ủ ướ ươ
D. Vi c gi i giáp Quân Nh t Đông D ng đc giao cho quân đi Anh và quân đi Trung Hoaệ ả ậ ở ươ ượ ộ ộ
Dân Qu c.ố
Câu 17: M c đích chung c a cu c khai thác thu c đa l n th nh t (1897 – 1914) và cu c khai thácụ ủ ộ ộ ị ầ ứ ấ ộ
thu c đa l n th 2 (1919 – 1929) c a th c dân Pháp th c hi n Đông D ng làộ ị ầ ứ ủ ự ự ệ ở ươ
A. Thúc đy kinh t thu c đa phát tri n. ẩ ế ộ ị ể
B. Bù đp thi t h i do chi n tranh gây ra và làm giàu cho chính qu c.ắ ệ ạ ế ố
C. Bù đp thi t h i chi n tranh.ắ ệ ạ ế
D. Phát tri n kinh t chính qu c.ể ế ố
Câu 18: Nguyên nhân sâu xa d n đn s th t b i c a phong trào yêu n c theo khuynh h ng dân chẫ ế ự ấ ạ ủ ướ ướ ủ
t s n Vi t Nam nh ng năm 20 c a th k XX làư ả ở ệ ữ ủ ế ỷ
A. Nh ng h n ch v c s kinh t - xã h i c a Vi t Nam ữ ạ ế ề ơ ở ế ộ ủ ệ
B. Nh ng h n ch c a con đng cách m ng t s n.ữ ạ ế ủ ườ ạ ư ả
C. H n ch v t ch c lãnh đo và đng l i đu tranh.ạ ế ề ổ ứ ạ ườ ố ấ
D. Th c dân Pháp còn m nh v i vũ khí hi n đi.ự ạ ớ ệ ạ
Câu 19: M i quan h gi a các thành viên c a Liên H p Qu c đc xây d ng d a trên c số ệ ữ ủ ợ ố ượ ự ự ơ ở
A. Tôn tr ng đc l p và quy n t quy t c a các dân t c. ọ ộ ậ ề ự ế ủ ộ
B. Tôn tr ng quy n bình đng và quy n t quy t c a các dân t c.ọ ề ẳ ề ự ế ủ ộ
C. Tôn tr ng quy n bình đng và t ch c a các dân t c.ọ ề ẳ ự ủ ủ ộ
D. Tôn tr ng quy n t quy t và toàn v n lãnh th c a các dân t c.ọ ề ự ế ẹ ổ ủ ộ
Câu 20: Anh ch hãy ch ra m i quan h gi a hai s ki n sauị ỉ ố ệ ữ ự ệ
1. Tháng 7 - 1920 Nguy n Ái Qu c đc b n S th o l n th nh t nh ng lu n c ng v v n đ dânễ ố ọ ả ơ ả ầ ứ ấ ữ ậ ươ ề ấ ề
t c và thu c đa c a Lênin.ộ ộ ị ủ
2. Tháng 12 - 1920 Nguy n Ái Qu c b phi u tán thành vi c gia nh p qu c t c ng s n và tham giaễ ố ỏ ế ệ ậ ố ế ộ ả
sáng l p đng c ng s n Pháp.ậ ả ộ ả
A. M i quan h gi a lý lu n và th c ti n. ố ệ ữ ậ ự ễ
B. M i quan h gi a chuy n bi n trong hành đng và nh n th c.ố ệ ữ ể ế ộ ậ ứ
C. M i quan h gi a th c ti n v i lý lu n.ố ệ ữ ự ễ ớ ậ
D. M i quan h gi a chuy n bi n trong nh n th c và hành đng.ố ệ ữ ể ế ậ ứ ộ
Trang 4

Câu 21: Căn c đa cách m ng là n i c n có nh ng đi u ki n thu n l i trong đó “ứ ị ạ ơ ầ ữ ề ệ ậ ợ nhân hòa” là y u tế ố
quan tr ng nh t. Đâu là y u t “ọ ấ ế ố nhân hòa” đ Nguy n Ái Qu c ch n Cao B ng làm n i xây d ng cănể ễ ố ọ ằ ơ ự
c đa vào năm 1941?ứ ị
A. Có l c l ng du kích phát tri n s m. ự ượ ể ớ B. M i ng i đu tham gia m t tr n Vi t Minh.ọ ườ ề ặ ậ ệ
C. S m thành l p các h i c u qu c. ớ ậ ộ ứ ố D. Có phong trào qu n chúng t t t tr c.ầ ố ừ ướ
Câu 22: Phong trào C n V ng Vi t Nam cu i th k XIX ch m d t v i s th t b i c a cu c kh iầ ươ ở ệ ố ế ỷ ấ ứ ớ ự ấ ạ ủ ộ ở
nghĩa nào?
A. Kh i nghĩa Ba Đình. ởB. Kh i nghĩa Bãi S y.ở ậ
C. Kh i nghĩa Hùng Lĩnh. ởD. Kh i nghĩa H ng Khê.ở ươ
Câu 23: S ki n nào đánh d u ch m d t vai trò l ch s c a Vi t Nam Qu c dân Đng v i t cách làự ệ ấ ấ ứ ị ử ủ ệ ố ả ớ ư
m t chính Đng trong phong trào Dân t c dân ch Vi t Nam đu th k XX?ộ ả ộ ủ ở ệ ầ ế ỷ
A. Đng C ng s n Vi t Nam đc thành l p 1930. ả ộ ả ệ ượ ậ
B. S th t b i c a cu c kh i nghĩa Yên Bái 1930.ự ấ ạ ủ ộ ở
C. Cu c ám sát trùm m phu ng i Pháp 1929.ộ ộ ườ
D. S xu t hi n c a ba t ch c c ng s n Vi t Nam 1929.ự ấ ệ ủ ổ ứ ộ ả ở ệ
Câu 24: Đi m m i gi a H i ngh Ban Ch p hành Trung ng Đng c ng s n Đông D ng tháng 5 -ể ớ ữ ộ ị ấ ươ ả ộ ả ươ
1941 so v i H i ngh Ban Ch p hành Trung ng Đng c ng s n Đông D ng tháng 11 - 1939 làớ ộ ị ấ ươ ả ộ ả ươ
A. T m gác kh u hi u cách m ng ru ng đt, th c hi n gi m tô, gi m t c. ạ ẩ ệ ạ ộ ấ ự ệ ả ả ứ
B. Đ cao nhi m v gi i phóng dân t c, ch ng đ qu c.ề ệ ụ ả ộ ố ế ố
C. Gi i quy t v n đ dân t c trong khuôn kh t ng n c Đông D ng.ả ế ấ ề ộ ổ ừ ướ ươ
D. Thành l p M t tr n th ng nh t dân t c r ng rãi đ ch ng đ qu c.ậ ặ ậ ố ấ ộ ộ ể ố ế ố
Câu 25: Quân Nh t Đông D ng r u rã, Chính ph thân nh t Tr n Tr ng Kim hoang mang t t đ,ậ ở ươ ệ ủ ậ ầ ọ ộ ộ
đi u ki n khách quan thu n l i cho t ng kh i nghĩa đã đn (ề ệ ậ ợ ổ ở ế SGK L ch s 12, trang 115ị ử ). Đi u ki nề ệ
khách quan thu n l i đc đ c p trong đo n trích là:ậ ợ ượ ề ậ ạ
A. Các l c l ng chính tr và vũ trang đã s n sàng. ự ượ ị ẵ
B. S ng h tuy t đi c a quân đng minh.ự ủ ộ ệ ố ủ ồ
C. Qu n chúng nhân dân đã s n sàng đng lên giành chính quy n.ầ ẵ ứ ề
D. K thù duy nh t c a chúng ta đã g c ngã hoàn toàn.ẻ ấ ủ ụ
Câu 26: Đc đi m chung c a khu v c Đông B c Á n a sau th k XX làặ ể ủ ự ắ ở ử ế ỉ
A. Các qu c gia đu ti n hành cu c đu tranh ch ng ch nghĩa th c dân ph ng tây và giành đcố ề ế ộ ấ ố ủ ự ươ ượ
đc l p. ộ ậ
B. Tr Nh t B n các qu c gia và vùng lãnh th còn l i trong khu v c đu trong tình tr ng kém phátừ ậ ả ố ổ ạ ự ề ạ
tri n.ể
Trang 5

