S GDĐT QU NG NGÃI
Tr ng THPT s 1 T Nghĩaườ ư
K THI THPT QU C GIA NĂM 2018
Đ ÔN THI MÔN : NG VĂN
I. ĐC HI U (3.0 đi m)
Đc đo n th sau và th c hi n các yêu c u: ơ
Cách m ng bùng lên
R i kháng chi n tr ng kì ế ườ
Quê tôi đy bóng gi c
T bi t m tôi đi
Cô bé nhà bên – (có ai ng )
Cũng vào du kích
Hôm g p tôi v n c i khúc khích ườ
M t đen tròn (th ng th ng quá đi thôi!) ươ ươ
Gi a cu c hành quân không nói đc m t l i ượ
Đn v đi qua, tôi ngoái đu nhìn l i...ơ
M a đy tr i nh ng lòng tôi m mãi...ư ư
(Quê h ng ươ - Giang Nam - Tuy n ch n th Vi t Nam 1945-1985) ơ
Câu 1. Xác đnh th th và phong cách ngôn ng văn b n. ơ
Câu 2. đo n th trên, tác gi đã s d ng nh ng ph ng th c bi u đt nào? ơ ươ
Câu 3. Nh ng t ng đc đt trong d u ngo c đn đm nhi m vai trò ng pháp gì ư ơ
trong câu? Nhi m v c th c a nó câu th là gì? ơ
Câu 4. Khái quát n i dung c m xúc đc th hi n trong đo n th . ượ ơ
II. LÀM VĂN (7.0 đi m)
Câu 1 (2.0 đi m)
Nhà văn Nga L.Tôn-xtôi cho r ng: B n đng nên ch đi nh ng quà t ng b t ng
c a cu c s ng mà hãy t mình làm nên cu c s ng ”.
Trình bày suy nghĩ c a anh/ch v câu nói trên b ng m t đo n văn ngh lu n kho ng
200 ch .
Câu 2 (5.0 đi m)
Phân tích di n bi n tâm lí c a nhân v t M trong đêm tình mùa xuân” ( ế V ch ng A
Ph -Tô Hoài, Ng văn 12, T p hai, NXB Giáo d c Vi t Nam). T đó, Liên h v i
“tâm tr ng đi tàu” c a ch em Liên ( Hai đa tr - Th ch Lam, Ng văn 11, T p m t,
NXB Giáo d c Vi t Nam) đ th y đi m g p g trong t t ng nhân đo c a Tô Hoài ư ưở
và Th ch Lam.
-----------------------H T----------------------
TR NG THPT S 1 T NGHĨAƯỜ Ư TI P C N K THI THPT QU C GIA NĂM
2018
T NG VĂN Bài thi: NG VĂN
Th i gian làm bài: 120 phút (không k phát đ)
H NG D N CH M BÀI THIƯỚ TI P C N K THI THPT QU C GIA NĂM 2018
I. ĐC HI U (3.0 đi m)
Câu 1. Xác đnh th th và phong cách ngôn ng văn b n (0,5 đi m) ơ
- Th th : t do ơ
- Phong cách ngôn ng : ngh thu t.
Câu 2. Ch ra các ph ng th c bi u đt đc s d ng (0,5 đi m) ươ ượ
Các ph ng th c bi u đt đc s d ng: bi u c m, t s , miêu tươ ượ
Câu 3. Xác đnh vai trò ng pháp và nhi m v c th c a các t ng đc đt trong d u ượ
ngo c đn (1,0 đi m): ơ
- Vai trò ng pháp: ph n chêm xen
- Nhi m v c th :
+ “có ai ng ”: b sung thái đ ng c nhiên c a nhân v t tr tình khi th y cô gái nhà bên cũng
vào du kích.
+ “th ng th ng quá đi thôi!”: chêm xen làm rõ h n tình c m c a chàng trai (ng i lính)ươ ươ ơ ườ
đi v i cô gái.
Câu 4. Khái quát n i dung c m xúc đc th hi n trong đo n th (1,0 đi m) ượ ơ
- Dòng h i c chân thành c a ng i lính tr v k ni m kháng chi n: t bi t gia đình, quê ườ ế
h ng ra tr n; trên đng hành quân g p ng i con gái nhà bên cũng hành quân chi n đu,ươ ườ ườ ế
lòng tràn ng p ni m vui, ni m h nh phúc.
- V đp tâm h n, tình c m c a nh ng ng i chi n sĩ trên nh ng n o đng hành quân ườ ế ườ
chi n đu.ế
II. LÀM VĂN (7.0 đi m)
Câu 1 (2.0 đi m)
1. V kĩ năng:
- Bi t cách vi t m t đo n văn ngh lu n xã h i theo yêu c u cho s n (kho ng 200 ch )ế ế
- Di n đt rõ ràng, trong sáng, súc tích.
2. V ki n th c ế : H c sinh trình bày theo nhi u cách khác nhau song nên có nh ng n i dung
sau:
* Gi i thích:
- Quà t ng b t ng cu cu c s ng : nh ng giá tr v t ch t, tinh th n mà ng i khác trao cho ườ
mình; nh ng c h i, may m n b t ng do khách quan đem l i. ơ
- N i dung c a câu nói: khuyên con ng i c n có thái đ s ng ch đng, không nên trông ườ
ch vào ng i khác. Cu c s ng c a m i ng i do chính m i chúng ta t o nên. ườ ườ
* Bàn lu n:
- Trong cu c đi c a m i ng i đôi khi s nh n đc quà t ng b t ng t cu c s ng. Khi ư ượ
đó ta s có may m n đc h ng ni m vui, h nh phúc trong cu c đi. Không th ph nh n ượ ưở
ý nghĩa và giá tr c a quà t ng b t ng mà cu c s ng đem l i cho con ng i, v n đ là bi t ườ ế
t n d ng, trân tr ng quà t ng y nh th nào. ư ế
- Tuy nhiên, cu c s ng không ph i lúc nào cũng là th m đ tr i đy hoa h ng, cu c s ng là
m t tr ng tranh đu, cu c s ng luôn ti m n nh ng khó khăn, ph c t p. Mu n cu c s ng ườ
c a chính mình t t đp thì hãy t mình làm nên cu c s ng.
- Nhi u ng i khi nh n đc quà t ng b t ng : có tâm lý ch đi, l i, th m chí phung ư ượ
phí nh ng quà t ng y.
* Bài h c nh n th c, hành đng:
- Ph i ch đng trang b ki n th c, rèn luy n cách s ng b n lĩnh, có lí t ng, có c m đ ế ưở ướ ơ
làm nên nh ng đi u k di u cho cu c s ng c a chính mình.
- Ph i th y r ng, cu c s ng là nguyên li u thô, chúng ta là nh ng ngh nhân. Nhào n n nên
m t tác ph m tuy t đp hay m t v t th x u xí t t c đu n m trong tay chúng ta.
Câu 2 (5.0 đi m)
ĐÁP ÁN VÀ H NG D N CH MƯỚ
1. Yêu c u chung:
Thí sinh bi t k t h p ki n th c và kĩ năng v d ng bài ngh lu n văn h c đ t o l p vănế ế ế
b n. Bài vi t ph i có b c c đy đ, rõ ràng; văn vi t có c m xúc; th hi n kh năng c m ế ế
th văn h c t t; di n đt trôi ch y, b o đm tính liên k t; không m c l i chính t , t ng , ế
ng pháp.
2. Yêu c u c th và cách cho đi m:
2.1. Đm b o c u trúc bài ngh lu n (0,5 đi m):
- Đi m 0,5: Trình bày đy đ các ph n M bài, Thân bài, K t lu n ế . Ph n M bài bi t d nế
d t h p lí và nêu đc v n đ; ph n ượ Thân bài bi t t ch c thành nhi u đo n văn liên k tế ế
ch t ch v i nhau cùng làm sáng t v n đ; ph n K t bàiế khái quát đc v n đ và th hi nượ
đc n t ng, c m xúc sâu đm c a cá nhân. ượ ượ
- Đi m 0,25: Trình bày đy đ ba ph n M bài, Thân bài, K t lu n ế , nh ng các ph n ch aư ư
th hi n đc đy đ yêu c u trên; ph n ượ Thân bài ch có m t đo n văn.
- Đi m 0: Thi u ếM bài ho c K t lu nế ; Thân bài ch có m t đo n văn ho c c bài vi t ch ế
có m t đo n văn.
2.2. Xác đnh đúng v n đ c n ngh lu n (0,5 đi m):
- Đi m 0,5: Xác đnh đúng v n đ c n ngh lu n : Phân tích di n bi n tâm lí c a nhân v t ế
M trong đêm tình mùa xuân” (V ch ng A Ph -Tô Hoài, Ng văn 12, T p hai, NXB Giáo
d c Vi t Nam). T đó, Liên h v i “tâm tr ng đi tàu” c a ch em Liên ( Hai đa tr - Th ch
Lam, Ng văn 11, T p m t, NXB Giáo d c Vi t Nam) đ th y đi m g p g trong t t ng ư ưở
nhân đo c a Tô Hoài và Th ch Lam.
- Đi m 0,25: Xác đnh ch a rõ v n đ c n ngh lu n, ch nêu chung chung. ư
- Đi m 0: Xác đnh sai v n đ c n ngh lu n, trình bày l c sang v n đ khác.
2.3. Chia v n đ c n ngh lu n thành các lu n đi m phù h p; các lu n đi m đc ượ
tri n khai theo trình t h p lí, có s liên k t ch t ch ; s d ng t t các thao tác l p ế
lu n đ tri n khai các lu n đi m (trong đó ph i có thao tác gi i thích, phân tích, ch ng
minh, so sánh, bình lu n); bi t k t h p gi a nêu lí l và đa d n ch ng (3,0 đi m): ế ế ư
- Đi m 3,0: Đm b o các yêu c u trên; có th trình bày theo đnh h ng sau: ướ
* Gi i thi u đôi nét v tác gi Tô Hoài, truy n ng n “V ch ng A Ph
*Nh n m nh v n đ: Thành công n i b t v m t ngh thu t c a truy n ng n “V ch ng
A Ph là phân tích và di n t sâu s c tâm lí nhân v t (nh t là tâm lí nhân v t M trong đêm
tình mùa xuân)
* Phân tích nh ng di n bi n tâm lí c a M trong đêm tình mùa xuân: ế
- Quá trình tâm lí, s giao tranh gi a hai con ng i trong M ườ
- Khát v ng s ng, s c s ng ti m tàng trong M .
- Nh n xét ngh thu t miêu t tâm lí nhân v t M c a Tô Hoài, t t ng nhân đo c a nhà ư ưở
văn
* Liên h v i “tâm tr ng đi tàu” c a ch em Liên (Hai đa tr - Th ch Lam): Kh c ho i,
c mong...ướ
* Nh n xét đi m g p g trong t t ng nhân đo c a Tô Hoài và Th ch Lam: ư ưở
- C m thông v i hoàn c nh, s ph n nh ng con ng i s ng trong b t h nh. ườ
- Trân tr ng khát v ng s ng, khát v ng h nh phúc c a con ng i. ườ
- Ni m mong m i s đi thay s ph n...
H c sinh có th có nh ng c m nh n và di n đt khác nh ng ph i h p lí, có s c thuy t ư ế
ph c.
- Đi m 2,5 2,75: C b n đáp ng đc các yêu c u trên, song m t trong các lu n đi mơ ượ
(gi i thích, phân tích, ch ng minh) còn ch a đc trình bày đy đ ho c liên k t ch a th c ư ượ ế ư
s ch t ch .
- Đi m 2,0 – 2,25: Đáp ng đc kho ng 1/2 đn 2/3 các yêu c u trên. ượ ế
- Đi m 1,5 – 1,75: Đáp ng đc kho ng 1/3 các yêu c u trên. ượ
- Đi m 1,0 – 1,25: Đáp ng đc kho ng 1/4 các yêu c u trên. ượ
- Đi m 0,5 – 0,75: Đáp ng đc kho ng 1/5 các yêu c u trên. ượ
- Đi m 0,25: H u nh không đáp ng đc yêu c u nào trong các yêu c u trên. ư ượ
- Đi m 0: Không đáp ng đc b t kì yêu c u nào trong các yêu c u trên. ượ
2.4. Sáng t o (0,5 đi m)
- Đi m 0,5: Có nhi u cách di n đt đc đáo và sáng t o (vi t câu, s d ng t ng , hình nh ế
và các y u t bi u c m,…) ; văn vi t giàu c m xúc; th hi n kh năng c m th văn h c t t;ế ế
có quan đi m và thái đ riêng sâu s c nh ng không trái v i chu n m c đo đc và pháp lu t. ư
- Đi m 0,25: Có m t s cách di n đt đc đáo và sáng t o; th hi n đc m t s suy nghĩ ượ
riêng sâu s c nh ng không trái v i chu n m c đo đc và pháp lu t. ư
- Đi m 0: Không có cách di n đt đc đáo và sáng t o; không có quan đi m và thái đ riêng
ho c quan đi m, thái đ trái v i chu n m c đo đc và pháp lu t.
2.5. Chính t , dùng t , đt câu (0,5 đi m):
- Đi m 0,5: Không m c l i chính t , dùng t , đt câu.
- Đi m 0,25: M c m t s l i chính t , dùng t , đt câu.
- Đi m 0: M c nhi u l i chính t , dùng t , đt câu.