S GD&ĐT B C NINH
PHÒNG KH O THÍ VÀ KI M ĐNH
Đ T P HU N THI THPT QU C GIA NĂM 2018
Bài thi: KHTN - Môn: Sinh h c
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ
(Đ thi g m 40 câu tr c nghi m)
MÃ Đ S : 204
Câu 81: R cây trên c n h p th n c và ion mu i khoáng ch y u qua ướ ế
A. mi n lông hútB. mi n sinh tr ng ưở
C. mi n chóp r D. mi n tr ng thành ưở
Câu 82: Th ph n chéo là s th ph n gi a
A. h t ph n c a cây này v i nh y c a cây khác cùng loài
B. h t ph n và tr ng c a cùng hoa
C. h t ph n c a cây này v i nh y c a cây khác loài
D. h t ph n v i nh y c a cùng m t hoa hay khác hoa c a cùng m t cây
Câu 83: Tr ng h p gen c u trúc b đt bi n m t 1 c p A-T thì s liên k t hiđrô sườ ế ế
A. tăng 2 B. tăng 1 C. gi m 2D. gi m 1
Câu 84: C th có ki u gen AaBb gi m phân bình th ng sinh ra giao t aB chi m t l làơ ườ ế
A. 50% B. 40% C. 20% D. 25%
Câu 85: M t trong c a màng t bào th n kinh tr ng thái ngh ng i (không h ng ph n) tích đi n ế ơ ư
A. d ngươ B. trung tính C. ho t đng D. âm
Câu 86: Quá trình d ch mã d ng l i
A. khi ribôxôm ti p xúc v i vùng k t thúc n m đu 5' trên mARNế ế
B. khi ribôxôm ti p xúc v i vùng k t thúc n m đu 3' c a m ch mã g cế ế
C. khi ribôxôm ti p xúc v i b ba k t thúc trên mARNế ế
D. khi ribôxôm ti p xúc v i vùng k t thúc n m đu 5' c a m ch mã g cế ế
Câu 87: Hình thành loài b ng con đng sinh thái là ph ng th c th ng g p ườ ươ ườ
A. vi sinh v t và th c v t B. đng v t b c cao và vi sinh v t
C. vi sinh v tD. th c v t và đng v t ít di đng xa
Câu 88: C u Đôly có ki u gen gi ng v i con c u nào nh t ?
A. c u cho t bào tr ng và c u mang thai ế
B. c u cho t bào tr ng ế
C. c u mang thai
D. c u cho t bào tuy n vú ế ế
Câu 89: C quan thoái hóa là ơ
A. nh ng c quan có ngu n g c khác nhau nh ng đm nhi m nh ng ch c năng gi ng nhau, có ơ ư
hình thái t ng tươ
B. c quan t ng đng vì chúng đc b t ngu n t m t c quan m t loài t tiên nh ng nayơ ươ ượ ơ ư
không còn ch c năng ho c ch c năng b tiêu gi m
C. nh ng c quan có ngu n g c khác nhau, n m nh ng v trí t ng ng trên c th , có ki u c u ơ ươ ơ
t o gi ng nhau
D. nh ng c quan cùng ngu n g c, đm nhi m nh ng ch c ph n gi ng nhau ơ
Câu 90: Đc đi m không có sinh tr ng s c p là ưở ơ
A. di n ra ho t đng c a t ng sinh b n
B. di n ra c cây M t lá m m và cây Hai lá m m
C. di n ra ho t đng c a mô phân sinh đnh
Mã đ 204 trang 1/6
D. làm tăng kích th c chi u dài c a câyướ
Câu 91: Theo Đacuyn, nguyên li u ch y u cho ch n gi ng và ti n hoá là ế ế
A. nh ng bi n đi đng lo t theo h ng xác đnh, t ng ng v i đi u ki n ngo i c nh ế ướ ươ
B. các bi n d phát sinh trong quá trình sinh s n theo nh ng h ng không xác đnh t ng cá thế ướ
riêng l
C. nh ng đt bi n phát sinh do nh h ng c a ngo i c nh ế ưở
D. tác đng tr c ti p c a ngo i c nh và c a t p quán ho t đng đng v t ế
Câu 92: B n ch t c a quy lu t phân li là
A. s phân li c a c p alen trong gi m phân B. F2 có t l phân li ki u gen 1 : 2 : 1
C. tính tr ng tr i át ch tính tr ng l n ế D. F2 có t l phân li ki u hình 3 tr i : 1 l n
Câu 93: Gi ng th Himalaya có b lông tr ng mu t trên toàn thân, ngo i tr các đu mút c a c th ơ
nh tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. T i sao các t bào c a cùng m t c th , có cùngư ế ơ
m t ki u gen nh ng l i bi u hi n màu lông khác nhau các b ph n khác nhau c a c th ? ư ơ
Đ lí gi i hi n t ng này, các nhà khoa h c đã ti n hành thí nghi m: c o ph n lông tr ng trên ượ ế
l ng th và bu c vào đó c c n c đá; t i v trí này lông m c lên l i có màu đen. T k t quư ướ ế
c a thí nghi m trên, có bao nhiêu k t lu n đúng trong các k t lu n sau đây ? ế ế
(1) Các t bào vùng thân có nhi t đ cao h n các t bào các đu mút c th nên các genế ơ ế ơ
quy đnh t ng h p s c t mêlanin không đc bi u hi n, do đó lông có màu tr ng. ượ
(2) Gen quy đnh t ng h p s c t mêlanin bi u hi n đi u ki n nhi t đ th p nên các vùng
đu mút c a c th lông có màu đen. ơ
(3) Nhi t đ không nh h ng đn s bi u hi n c a gen quy đnh t ng h p s c t mêlanin ưở ế
(4) Khi bu c c c n c đá vào t ng lông b c o, nhi t đ gi m đt ng t làm phát sinh đt bi n ướ ế
gen vùng này làm cho lông m c lên có màu đen.
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 94: Trong tr ng h p không x y ra đt bi n m i, các th ườ ế t b i gi m phân ch sinh ra lo i giao t
2n có kh năng th tinh bình th ng. Xét các t h p lai: ườ
(1) AAAa x AAAa. (2) Aaaa x Aaaa.
(3) AAaa x AAAa. (4) AAaa x Aaaa.
Theo lý thuy t, nh ng t h p lai s cho đi con có ki u gen phân li theo t l 1 : 2 : 1 làế
A. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (3) D. (1), (2)
Câu 95: m t loài đng v t, c p gen Aa n m trên c p NST s 1 và Bb n m trên c p NST s 4. M t
t bào sinh tinh trùng có ki u gen AaBb th c hi n quá trình gi m phân t o giao t . Bi t r ngế ế
c p NST s 1 không phân li kì sau I trong gi m phân, gi m phân II di n ra bình th ng; c p ườ
nhi m s c th s 4 gi m phân bình th ng. Tính theo lí thuy t, các lo i giao t đc t o ra là ườ ế ượ
A. AaB, b ho c Aab, BB. AaBb, O
C. AaB, Aab, O D. AaB, Aab, B, b
Câu 96: Con đng thoát h i n c qua khí kh ng có đc đi m làườ ơ ướ
A. v n t c nh , không đc đi u ch nh ượ
B. v n t c l n, đc đi u ch nh b ng vi c đóng m khí kh ng ượ
C. v n t c nh , đc đi u ch nh b ng vi c đóng m khí kh ng ượ
D. v n t c l n, không đc đi u ch nh b ng vi c đóng m khí kh ng ượ
Câu 97: Trong các nhân t ti n hóa d i đây, có bao nhiêu nhân t ti n hoá có th làm xu t hi n các ế ướ ế
alen m i trong qu n th sinh v t ?
(1) Ch n l c t nhiên. (2) Đt bi n. ế
(3) Giao ph i không ng u nhiên. (4) Các y u t ng u nhiên. (5) Di-nh p gen. ế
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 98: Vòng đi c a b m l n ướ l t tr i qua các ượ giai đo n
A. b m tr ng thành, tr ng, nh ng, sâu b mướ ưở ướ
Mã đ 204 trang 2/6
B. tr ng, nh ng, sâu b m, b m tr ng thành ướ ướ ưở
C. b m tr ng thành, tr ng, sâu b m, nh ngướ ưở ư
D. tr ng, sâu b m, nh ng, b m tr ng thành ướ ướ ưở
Câu 99:
Vì
sao
trên
m i
chc
ch
Y
ch
có
m t m ch
ca
phân
t ADN
được
t ng
hp
liên
tc
còn
m t
mch
được
t ng
hp
gián
đon ?
A.
Do
hai
mch
khuôn
có
cu
trúc
ngược
chiu
nhưng
enzim
ADN pôlimeraza
ch
xúc
tác
tng
hp
m ch m i
theo chiu
5’
3’
B.
Do
gi a
hai
mch
có
nhiu
liên
kết
b
sung
khác
nhau
C.
Do
hai
m ch
khuôn
có
cu
trúc
ngược
chiu
nhưng
enzim
ADN pôlimeraza
ch
xúc
tác
t ng
hp
m ch m i
theo chiu
3’
5
D.
S
liên
kết
các
nuclêôtit
trên
hai
mch
din
ra
không
đng
thi
Câu 100: V n đng t v c a cây trinh n thu c lo i
A. h ng đng d ngướ ươ B. ng đng không sinh tr ng ưở
C. ng đng sinh tr ng ưở D. h ng đng âmướ
Câu 101: Hô h p sáng x y ra v i s tham gia c a nh ng bào quan nào d i đây ? ướ
(1) Lizôxôm. (2) Ribôxôm. (3) L c l p
(4) Perôxixôm. (5) Ti th .(6) B máy Gôngi.
Ph ng án tr l i đúng là:ươ
A. (1), (4) và (5) B. (2), (3) và (6) C. (1),(4) và (6) D. (3), (4) và (5)
Câu 102: Cho lai hai cây bí qu tròn v i nhau, đi con thu đc 279 cây bí qu tròn, 186 cây bí qu ượ b u
d c và 31 cây bí qu dài. S di truy n tính tr ng hình d ng qu bí tuân theo quy lu t
A. t ng tác b sungươ B. di truy n liên k t v i gi i tính ế
C. liên k t gen hoàn toànếD. phân li đc l p c a Menđen
Câu 103: Thành t u nào sau đây là ng d ng c a công ngh t bào ? ế
A. T o ra gi ng c u s n sinh prôtêin huy t thanh c a ng i trong s a ế ườ
B. T o ra gi ng cây tr ng l ng b i có ki u gen đng h p t v t t c các gen ưỡ
C. T o ra gi ng lúa “g o vàng” có kh năng t ng h p β–carôten (ti n ch t t o vitamin A) trong
h t
D. T o ra gi ng cà chua có gen làm chín qu b b t ho t
Câu 104: m t qu n th th c v t l ng b i, xét hai c p gen Aa và Bb n m trên hai c p NST t ng ưỡ ươ
đng khác nhau. Bi t r ng qu n th sinh s n h u tính theo ki u ng u ph i và cân b ng di ế
truy n, có t n s alen A b ng 0,8; t n s alen B b ng 0,5. T l ki u gen AaBb trong qu n th
là
A. 16% B. 50% C. 48% D. 32%
Câu 105: ru i gi m, alen A quy đnh thân xám tr i hoàn toàn so v i alen a quy đnh thân đen; alen B
quy đnh cánh dài tr i hoàn toàn so v i alen b quy đnh cánh c t. Các gen quy đnh màu thân và
hình d ng cánh đu n m trên m t nhi m s c th th ng. Alen D quy đnh m t đ tr i hoàn ườ
toàn so v i alen d quy đnh m t tr ng n m trên đo n không t ng đng c a nhi m s c th gi i ươ
tính X. Cho giao ph i ru i cái thân xám, cánh dài, m t đ v i ru i đc thân xám, cánh dài, m t
đ (P), trong t ng s các ru i thu đc F ượ 1, ru i có ki u hình thân đen, cánh c t, m t tr ng
chi m t l 5%. Bi t r ng không x y ra đt bi n, tính theo lí thuy t, t l ki u hình thân xám,ế ế ế ế
cánh dài, m t đ F 1 là
A. 17,5% B. 75% C. 52,5% D. 20 %
Câu 106: ru i gi m, gen quy đnh màu m t n m trên vùng không t ng đng c a nhi m s c th gi i ươ
tính X có 2 alen, alen A quy đnh m t đ hoàn toàn so v i alen a quy đnh m t tr ng. Lai ru i cái
m t đ v i ru i đc m t tr ng (P) thu đc F ượ 1 g m 50% ru i m t đ, 50% ru i m t tr ng.
Cho F1 giao ph i t do v i nhau thu đc F ượ 2. Cho các phát bi u sau v các con ru i th h F ế 2,
có bao nhiêu phát bi u đúng ?
(1) Trong t ng s ru i F 2, ru i cái m t đ chi m t l 31,25%. ế
Mã đ 204 trang 3/6
(2) T l ru i đc m t đ và ru i đc m t tr ng b ng nhau.
(3) S ru i cái m t tr ng b ng 50% s ru i đc m t tr ng.
(4) Ru i cái m t đ thu n ch ng b ng 25% ru i cái m t đ không thu n ch ng.
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 107: Phân t ADN vùng nhân vi khu n E. coli đc đánh d u b ng Nượ 15 c hai m ch đn. N u ơ ế
chuy n E. coli này sang nuôi c y trong môi tr ng ch có N ườ 14 thì sau 4 l n nhân đôi, trong s các
phân t ADN có bao nhiêu phân t ADN ch a hoàn toàn N 14 ?
A. 14 B. 12 C. 10 D. 16
Câu 108: Nh n đnh nào sau đây không đúng khi nói v kh năng h p th nit c a th c v t ? ơ
A. Nit trong NO và NOơ2 trong khí quy n là đc h i đi v i c th th c v t ơ
B. Cây không th tr c ti p h p th đc nit h u c trong xác sinh v t ế ượ ơ ơ
C. R cây ch h p th nit khoáng t đt d i d ng NO ơ ướ 3và NH4+
D. Th c v t có kh năng h p th nit phân t ơ
Câu 109: Cho các phát bi u v phitohoocmôn:
(1) Auxin đc sinh ra ch y u đnh c a thân và cành.ượ ế
(2) Axit abxixic liên quan đn s đóng m khí kh ng.ế
(3) Êtilen có vai trò thúc qu chóng chín, r ng lá.
(4) Nhóm phitohoocmôn có vai trò kích thích g m: auxin, gibêrelin và axit abxixic.
(5) Đ t o r t mô s o, ng i ta ch n t l auxin : xitokinin > 1. ườ
Có bao nhiêu phát bi u đúng ?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 110: Cà đc d c có 2n = 24. Có m t th đt bi n, trong đó c p NST s 1 có 1 chi c b m t ượ ế ế
đo n, m t chi c c a c p NST s 3 b đo 1 đo n. Khi gi m phân n u các NST phân li bình ế ế
th ng thì trong s các lo i giao t đc t o ra, giao t không mang NST đt bi n có t lườ ượ ế
A. 25% B. 12,5% C. 75% D. 50%
Câu 111: Cho các b nh, t t và h i ch ng ng i: ườ
(1). B nh b ch t ng. (7). H i ch ng Claiphent ơ
(2). B nh phêninkêtô ni u. (8). H i ch ng 3X.
(3). B nh h ng c u hình l i li m. ưỡ (9). H i ch ng T cn . ơ ơ
(4). B nh mù màu.(10). B nh đng kinh.
(5). B nh máu khó đông.(11). H i ch ng Đao.
(6). B nh ung th máu ác tính. ư (12). T t có túm lông vành tai.
Cho các phát bi u v các tr ng h p trên, có bao nhiêu phát bi u đúng ? ườ
(1) Có 6 tr ng h p bi u hi n c nam và n .ườ
(2) Có 5 tr ng h p có th phát hi n b ng ph ng pháp t bào h c.ườ ươ ế
(3) Có 5 tr ng h p do đt bi n gen gây nên.ườ ế
(4) Có 1 tr ng h p là đt bi n th m t.ườ ế
(5) Có 3 tr ng h p là đt bi n th ba.ườ ế
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 112: Gen S có 186 xitôzin và t ng s liên k t hiđrô là 1068. Gen b đt bi n thay th m t c p ế ế ế
nuclêôtit thành gen l n s, nh ng nhi u h n gen S m t liên k t hiđrô. S nuclêôtit t ng lo i c a ư ơ ế
gen s là
A. A = T = 255; G = X = 186 B. A = T = 254; G = X = 187
C. A = T = 257; G = X = 184 D. A = T = 256; G = X = 185
Câu 113: m t loài th c v t, gen A quy đnh cây thân cao tr i hoàn toàn so v i gen a quy đnh cây thân
th p, gen B quy đnh hoa đ tr i hoàn toàn so v i gen b quy đnh hoa tr ng. Hai c p gen này
n m trên hai c p NST t ng đng khác nhau. Cho hai cây đu d h p t hai c p gen lai v i ươ
nhau thu đc Fượ 1. F1, l y ng u nhiên m t cây thân th p, hoa đ cho lai v i m t cây thân cao,
hoa đ thì F 2 xu t hi n cây thân th p, hoa tr ng v i t l là
Mã đ 204 trang 4/6
A.
4.
9
B.
2.
3
C.
8
27
D.
1
27
Câu 114: Nh ng h p ch t mang năng l ng ánh sáng vào pha t i đ đng hóa CO ượ 2 thành cacbonhiđrat là
A. NADPH, O2
B. H2O, ATP
C. ATP và NADPH
D. ATP và ADP và ánh sáng m t tr i
Câu 115: m t loài th c v t, xét hai c p gen Aa và Bb l n l t quy đnh hai c p tính tr ng màu s c hoa ượ
và hình d ng qu . Cho cây thu n ch ng hoa đ, qu tròn lai v i cây thu n ch ng hoa vàng, qu
b u d c thu đc F ượ 1 có 100% cây hoa đ, qu tròn. Cho F 1 lai v i nhau, F2 thu đc 2400 câyượ
thu c 4 lo i ki u hình khác nhau, trong đó có 216 cây hoa đ, qu b u d c. Cho các nh n xét
sau:
(1) N u hoán v gen x y ra m t bên Fế 1 thì F2 có 7 ki u gen.
(2) F2 luôn có 4 lo i ki u gen quy đnh ki u hình hoa đ, qu tròn.
(3) F2 luôn có 16 ki u t h p giao t .
(4) th h F ế 1, n u hoán v gen ch x y c th đc thì t n s hoán v gen c th đc làế ơ ơ
18%.
Có bao nhiêu nh n xét đúng ?
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 116: m t loài đng v t giao ph i, xét phép lai P: AaBb x AaBb. Trong quá trình gi m phân
c a c th đc, m t s t bào, c p nhi m s c th mang c p gen Aa không phân li trong ơ ế
gi m phân I, các s ki n khác di n ra bình th ng; c th cái gi m phân bình th ng. Theo lí ườ ơ ườ
thuy t, s k t h p ng u nhiên gi a các lo i giao t đc và cái trong th tinh có th t o ra t iế ế
đa s lo i h p t d ng 2n -1, d ng 2n+1 l n l t là ượ
A. 2, 2 B. 3, 3 C. 5, 5 D. 6, 6
Câu 117: ng i, gen a gây b nh mù màu, gen b gây b nh máu khó đông đu n m trên vùng không ườ
t ng đng c a NST gi i tính X, các gen tr i t ng ng quy đnh các tính tr ng bình th ng.ươ ươ ườ
Nghiên c u s di truy n c a hai b nh này trong m t gia đình thu đc k t qu nh sau: ượ ế ư
Trong s các phát bi u sau đây, có bao nhiêu phát bi u đúng ?
(1) N u x y ra hoán v gen v i t n s b ng 24% thì xác su t đ c p v ch ng IIIế 1 x III2 sinh
đc con gái có ki u gen d h p t hai c p gen là 6%.ượ
(2) Bi t đc chính xác ki u gen c a 10 ng i trong ph h .ế ượ ườ
Mã đ 204 trang 5/6
1 2
N mang hai tính tr ng bình th ng ườ
Nam mang hai tính tr ng bình th ng ườ
Nam m t bình th ng, máu khó đông ườ
Nam mù màu, máu bình th ngườ
Nam mù màu và máu khó đông
1 2
1 2 3 4
1 2
I
II
III
IV