
S GD&ĐT B C NINHỞ Ắ
PHÒNG KH O THÍ VÀ KI M ĐNHẢ Ể Ị
Đ T P HU N THI THPT QU C GIA NĂM 2018Ề Ậ Ấ Ố
Bài thi: KHTN - Môn: Sinh h cọ
Th i gian làm bài: ờ50 phút, không k th i gian phát để ờ ề
(Đ thi g m 40 câu tr c nghi m)ề ồ ắ ệ
MÃ Đ S : 206Ề Ố
Câu 81: Sinh tr ng s c p làưở ơ ấ
A. s tăng b dày c a cây do s phân chia t bào c a mô phân sinh bênự ề ủ ự ế ủ
B. s tăng v chi u cao và đng kính c a câyự ề ề ườ ủ
C. s gia tăng chi u dài c a cây do s phân chia t bào mô phân sinh đnhự ề ủ ự ế ỉ
D. s gia tăng b ngang c a cây do s phân chia t bào mô phân sinh đnhự ề ủ ự ế ỉ
Câu 82: Hình thành loài b ng con đng sinh thái là ph ng th c th ng g p ằ ườ ươ ứ ườ ặ ở
A. đng v t b c cao và vi sinh v tộ ậ ậ ậ B. vi sinh v t và th c v tậ ự ậ
C. th c v t và đng v t ít di đng xaự ậ ộ ậ ộ D. vi sinh v tậ
Câu 83: S xâm nh p c a n c vào t bào lông hút theo c chự ậ ủ ướ ế ơ ế
A. nh các b m ionờ ơ B. ch đngủ ộ
C. th m th uẩ ấ D. c n tiêu t n năng l ngầ ố ượ
Câu 84: B ng ch ng ti n hoá nào sau đây ằ ứ ế không ph i là b ng ch ng sinh h c phân t ? ả ằ ứ ọ ử
A. ADN c a t t c các loài sinh v t hi n nay đu đc c u t o t 4 lo i nuclêôtitủ ấ ả ậ ệ ề ượ ấ ạ ừ ạ
B. Prôtêin c a các loài sinh v t hi n nay đu đc c u t o t kho ng 20 lo i axit aminủ ậ ệ ề ượ ấ ạ ừ ả ạ
C. T t c các c th sinh v t hi n nay đu đc c u t o t t bàoấ ả ơ ể ậ ệ ề ượ ấ ạ ừ ế
D. T bào c a t t c các loài sinh v t hi n nay đu s d ng chung m t b mã di truy nế ủ ấ ả ậ ệ ề ử ụ ộ ộ ề
Câu 85: C u Đôly có ki u gen gi ng v i con c u nào nh t ?ừ ể ố ớ ừ ấ
A. c u cho t bào tr ngừ ế ứ
B. c u cho t bào tuy n vúừ ế ế
C. c u cho t bào tr ng và c u mang thaiừ ế ứ ừ
D. c u mang thaiừ
Câu 86: Đi n th ho t đng g m 3 giai đo n theo th t làệ ế ạ ộ ồ ạ ứ ự
A. tái phân c c đo c c m t phân c c→ →ự ả ự ấ ự
B. đo c c m t phân c c tái phân c c→ →ả ự ấ ự ự
C. m t phân c c tái phân c c đo c c→ →ấ ự ự ả ự
D. m t phân c c đo c c tái phân c c→ →ấ ự ả ự ự
Câu 87: Phát bi u nào sau đây ểkhông đúng khi nói v h t ?ề ạ
A. H t là noãn đã đc th tinh phát tri n thànhạ ượ ụ ể
B. T bào tam b i trong h t phát tri n thành n i nhũế ộ ạ ể ộ
C. H p t trong h t phát tri n thành phôiợ ử ạ ể
D. M i h t c a th c v t có hoa đu có n i nhũọ ạ ủ ự ậ ề ộ
Câu 88: Trong quá trình sinh t ng h p prôtêin, giai đo n ho t hóa axit amin, ATP có vai trò cung c pổ ợ ở ạ ạ ấ
năng l ngượ
A. đ các ribôxôm d ch chuy n trên mARNể ị ể
B. đ g n b ba đi mã c a tARN v i b ba trên mARNể ắ ộ ố ủ ớ ộ
C. đ axit amin đc ho t hóa và g n v i tARNể ượ ạ ắ ớ
D. đ c t b axit amin m đu ra kh i chu i pôlipeptitể ắ ỏ ở ầ ỏ ỗ
Câu 89: C th có ki u gen AaBb gi m phân bình th ng sinh ra giao t ab chi m t l làơ ể ể ả ườ ử ế ỉ ệ
A. 10% B. 25% C. 30% D. 20%
Câu 90: Tr ng h p gen c u trúc b đt bi n thay th 1 c p A-T b ng 1 c p G-X thì s liên k t hiđrô ườ ợ ấ ị ộ ế ế ặ ằ ặ ố ế
Mã đ 206 trang ề1/6

sẽ
A. gi m 1ảB. gi m 2ảC. tăng 2 D. tăng 1
Câu 91: Ý nghĩa th c ti n c a quy lu t phân li làự ễ ủ ậ
A. cho th y s phân li c a tính tr ng các th h laiấ ự ủ ạ ở ế ệ
B. xác đnh đc các dòng thu nị ượ ầ
C. xác đnh đc ph ng th c di truy n c a các tính tr ngị ượ ươ ứ ề ủ ạ
D. xác đnh đc tính tr ng tr i và tính tr ng l n trong ch n gi ngị ượ ạ ộ ạ ặ ọ ố
Câu 92: Gi i thích m i quan h gi a các loài, Đacuyn cho r ng các loàiả ố ệ ữ ằ
A. là k t qu c a quá trình ti n hoá t m t ngu n g c chungế ả ủ ế ừ ộ ồ ố
B. là k t qu c a quá trình ti n hoá t r t nhi u ngu n g c khác nhauế ả ủ ế ừ ấ ề ồ ố
C. đc bi n đi theo h ng ngày càng hoàn thi n nh ng có ngu n g c khác nhauượ ế ổ ướ ệ ư ồ ố
D. đu đc sinh ra cùng m t th i đi m và đu ch u s chi ph i c a ch n l c t nhiênề ượ ộ ờ ể ề ị ự ố ủ ọ ọ ự
Câu 93: Nh ng tr ng h p di n ra quá trình phân gi i k khí (đng phân và lên men) c th th c v tữ ườ ợ ễ ả ị ườ ở ơ ể ự ậ
là
A. th a Oừ2 r hô h p bão hòaễ ấ
B. thi u COế2, đt b dính b t nên không hô h p hi u khí đcấ ị ế ấ ế ượ
C. thi u n c, r v n chuy n kém nên lông hút ch tế ướ ễ ậ ể ế
D. thi u Oế2, r không hô h p đc nên không cung c p đ năng l ng cho quá trình sinh tr ngễ ấ ượ ấ ủ ượ ưở
c a r d n đn lông hút ch tủ ễ ẫ ế ế
Câu 94: Ph ng pháp nào sau đây ươ không t o ra đc ngu n bi n d di truy n ?ạ ượ ồ ế ị ề
A. C y truy n phôiấ ề
B. Chuy n gen t loài này sang sang loài khácể ừ
C. Cho các cá th cùng loài có ki u gen khác nhau lai v i nhauể ể ớ
D. Dung h p t bào tr n khác loàiợ ế ầ
Câu 95: Thoát h i n c có nh ng vai trò nào trong các vai trò sau đây ?ơ ướ ữ
(1) T o l c hút đu trên.ạ ự ầ
(2) Giúp h nhi t đ c a lá cây vào nh ng ngày n ng nóng.ạ ệ ộ ủ ữ ắ
(3) Khí kh ng m cho COổ ở 2 khu ch tán vào lá cung c p cho quá trình quang h p.ế ấ ợ
(4) Gi i phóng Oả2 giúp đi u hòa không khí.ề
Ph ng án tr l i đúng là :ươ ả ờ
A.(1), (2) và (3) B.(2), (3) và (4) C.(1), (3) và (4) D. (1), (2) và (4)
Câu 96: m t qu n th th c v t l ng b i, xét hai c p gen Aa và Bb n m trên hai c p NST t ngỞ ộ ầ ể ự ậ ưỡ ộ ặ ằ ặ ươ
đng khác nhau. Bi t r ng qu n th sinh s n h u tính theo ki u ng u ph i và cân b ng diồ ế ằ ầ ể ả ữ ể ẫ ố ằ
truy n, có t n s alen A b ng 0,8; t n s alen B b ng 0,5. T l ki u gen AaBb trong qu n thề ầ ố ằ ầ ố ằ ỉ ệ ể ầ ể
là
A. 50% B. 16% C. 32% D. 48%
Câu 97: S n hoa c a cây tulip thu c ki u ng đng nào ?ự ở ủ ộ ể ứ ộ
A. Th y ng đngủ ứ ộ B. Hóa ng đngứ ộ
C. ng đng không sinh tr ngỨ ộ ưở D. Nhi t ng đngệ ứ ộ
Câu 98: Gi ng th Himalaya có b lông tr ng mu t trên toàn thân, ngo i tr các đu mút c a c thố ỏ ộ ắ ố ạ ừ ầ ủ ơ ể
nh tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. T i sao các t bào c a cùng m t c th , có cùngư ạ ế ủ ộ ơ ể
m t ki u gen nh ng l i bi u hi n màu lông khác nhau các b ph n khác nhau c a c th ?ộ ể ư ạ ể ệ ở ộ ậ ủ ơ ể
Đ lí gi i hi n t ng này, các nhà khoa h c đã ti n hành thí nghi m: c o ph n lông tr ng trênể ả ệ ượ ọ ế ệ ạ ầ ắ
l ng th và bu c vào đó c c n c đá; t i v trí này lông m c lên l i có màu đen. T k t quư ỏ ộ ụ ướ ạ ị ọ ạ ừ ế ả
c a thí nghi m trên, có bao nhiêu k t lu n đúng trong các k t lu n sau đây ? ủ ệ ế ậ ế ậ
(1) Các t bào vùng thân có nhi t đ ế ở ệ ộ th pấ h n các t bào các đu mút c th nên các genơ ế ở ầ ơ ể
quy đnh t ng h p s c t mêlanin đc bi u hi n, do đó lông có màu tr ng.ị ổ ợ ắ ố ượ ể ệ ắ
(2) Gen quy đnh t ng h p s c t mêlanin bi u hi n đi u ki n nhi t đ th p nên các vùngị ổ ợ ắ ố ể ệ ở ề ệ ệ ộ ấ
đu mút c a c th lông có màu đen.ầ ủ ơ ể
(3) Nhi t đ ệ ộ không nh h ng đn s bi u hi n c a gen quy đnh t ng h p s c t mêlaninả ưở ế ự ể ệ ủ ị ổ ợ ắ ố
Mã đ 206 trang ề2/6

(4) Khi bu c c c n c đá vào t ng lông b c o, nhi t đ gi m đt ng t làm phát sinh đt bi nộ ụ ướ ừ ị ạ ệ ộ ả ộ ộ ộ ế
gen vùng này làm cho lông m c lên có màu đen.ở ọ
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 99:
Vì
sao
trên
m iỗ
chạc
chữ
Y
chỉ
có
m t ộm cạh
của
phân
t ửADN
được
t ngổ
hợp
liên
tục
còn
m tộ
mạch
được
t ngổ
hợp
gián
đoạn ?
A.
Do
hai
m cạh
khuôn
có
cấu
trúc
ngược
chiều
nhưng
enzim
ADN pôlimeraza
chỉ
xúc
tác
t nổg
hợp
m ch m i ạ ớ
theo chiều
3’
→
5’
B.
Do
gi aữ
hai
mạch
có
nhiều
liên
kết
bổ
sung
khác
nhau
C.
Do
hai
mạch
khuôn
có
cấu
trúc
ngược
chiều
nhưng
enzim
ADN pôlimeraza
chỉ
xúc
tác
tổng
hợp
m ch m i ạ ớ
theo chiều
5’
3’→
D.
Sự
liên
kết
các
nuclêôtit
trên
hai
mạch
diễn
ra
không
đngồ
thời
Câu 100: m t loài đng v t, c p gen Aa n m trên c p NST s 1 và Bb n m trên c p NST s 4. M tỞ ộ ộ ậ ặ ằ ặ ố ằ ặ ố ộ
t bào sinh tinh trùng có ki u gen AaBb th c hi n quá trình gi m phân t o giao t . Bi t r ngế ể ự ệ ả ạ ử ế ằ
c p NST s 1 không phân li kì sau I trong gi m phân, gi m phân II di n ra bình th ng; c pặ ố ở ả ả ễ ườ ặ
nhi m s c th s 4 gi m phân bình th ng. Tính theo lí thuy t, các lo i giao t đc t o ra làễ ắ ể ố ả ườ ế ạ ử ượ ạ
A. AaB, b ho c Aab, BặB. AaB, Aab, O
C. AaB, Aab, B, b D. AaBb, O
Câu 101: m t loài th c v t, khi Ở ộ ự ậ lai cây qu đ thu n ch ng v i cây qu vàng thu n ch ng thu đc Fả ỏ ầ ủ ớ ả ầ ủ ượ 1
100% cây qu đ. Cho Fả ỏ 1 t th ph n, Fự ụ ấ 2 thu đc 271 cây qu đ và 209 cây qu vàng. Choượ ả ỏ ả
bi t không có đt bi n m i x y ra. Tính tr ng trên ch u s chi ph i c a quy lu t di truy nế ộ ế ớ ả ạ ị ự ố ủ ậ ề
nào ?
A. Quy lu t phân liậB. T ng tác b sungươ ổ
C. T ng tác c ng g pươ ộ ộ D. Quy lu t liên k t genậ ế
Câu 102: cà chua, gen A quy đnh qu đ là tr i hoàn toàn so v i gen a quy đnh qu vàng, cây t b iỞ ị ả ỏ ộ ớ ị ả ứ ộ
gi m phân ch sinh ra lo i giao t 2n có kh năng th tinh bình th ng. Xét các t h p lai:ả ỉ ạ ử ả ụ ườ ổ ợ
(1) AAaa x AAaa. (2) AAaa x Aaaa. (3) AAaa x Aa.
(4) Aaaa x Aaaa. (5) AAAa x aaaa. (6) Aaaa x Aa.
Theo lý thuy t, nh ng t h p lai s cho t l ki u hình đi con 11 qu đ : 1 qu vàng làế ữ ổ ợ ẽ ỉ ệ ể ở ờ ả ỏ ả
A. (3), (5) B. (1), (6) C. (4), (5) D. (2), (3)
Câu 103: Theo thuy t ti n hóa hi n đi, nhân t nào sau đây có th làm thay đi đt ng t t n s alen và ế ế ệ ạ ố ể ổ ộ ộ ầ ố
thành ph n ki u gen c a qu n th ? ầ ể ủ ầ ể
A. Các y u t ng u nhiênế ố ẫ B. Giao ph i ng u nhiênố ẫ
C. Giao ph i không ng u nhiênố ẫ D. Đt bi nộ ế
Câu 104: Nh ng đng v t nào sau đây phát tri n qua bi n thái hoàn toàn ?ữ ộ ậ ể ế
A. B m, ong, cào càoướ B. B m, ru i, ongướ ồ
C. Cua, ve s u, chầ ế D. Ru i, tôm, cuaồ
Câu 105: m t loài th c v t, xét hai c p gen Aa và Bb l n l t quy đnh hai c p tính tr ng màu s c hoaỞ ộ ự ậ ặ ầ ượ ị ặ ạ ắ
và hình d ng qu . Cho cây thu n ch ng hoa đ, qu tròn lai v i cây thu n ch ng hoa vàng, quạ ả ầ ủ ỏ ả ớ ầ ủ ả
b u d c thu đc Fầ ụ ượ 1 có 100% cây hoa đ, qu tròn. Cho Fỏ ả 1 lai v i nhau, Fớ2 thu đc 4500 câyượ
thu c 4 lo i ki u hình khác nhau, trong đó có 720 cây hoa đ, qu b u d c. Cho các nh n xétộ ạ ể ỏ ả ầ ụ ậ
sau:
(1) F2 có 10 ki u gen.ể
(2) FỞ2 có 5 lo i ki u gen quy đnh ki u hình hoa đ, qu tròn.ạ ể ị ể ỏ ả
(3) F2 có 16 ki u t h p giao t .ể ổ ợ ử
(4) Hai bên F1 đu x y ra hoán v gen v i t n s b ng 40%.ề ả ị ớ ầ ố ằ
Có bao nhiêu nh n xét đúng ?ậ
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 106: Gen S có 186 xitôzin và t ng s liên k t hiđrô là 1068. Gen b đt bi n thay th m t c pổ ố ế ị ộ ế ế ộ ặ
nuclêôtit thành gen l n s, nh ng nhi u h n gen S m t liên k t hiđrô. S nuclêôtit t ng lo i c aặ ư ề ơ ộ ế ố ừ ạ ủ
gen s là
A. A = T = 256; G = X = 185 B. A = T = 257; G = X = 184
Mã đ 206 trang ề3/6

C. A = T = 255; G = X = 186 D. A = T = 254; G = X = 187
Câu 107: ru i gi m, alen A quy đnh thân xám tr i hoàn toàn so v i alen a quy đnh thân đen; alen BỞ ồ ấ ị ộ ớ ị
quy đnh cánh dài tr i hoàn toàn so v i alen b quy đnh cánh c t. Các gen quy đnh màu thân vàị ộ ớ ị ụ ị
hình d ng cánh đu n m trên m t nhi m s c th th ng. Alen D quy đnh m t đ tr i hoànạ ề ằ ộ ễ ắ ể ườ ị ắ ỏ ộ
toàn so v i alen d quy đnh m t tr ng n m trên đo n không t ng đng c a nhi m s c th gi iớ ị ắ ắ ằ ạ ươ ồ ủ ễ ắ ể ớ
tính X. Cho giao ph i ru i cái thân xám, cánh dài, m t đ v i ru i đc thân xám, cánh dài, m tố ồ ắ ỏ ớ ồ ự ắ
đ (P), trong t ng s các ru i thu đc Fỏ ổ ố ồ ượ ở 1, ru i có ki u hình thân đen, cánh c t, m t tr ngồ ể ụ ắ ắ
chi m t l 5%. Bi t r ng không x y ra đt bi n, tính theo lí thuy t, t l ki u hình thân xám,ế ỉ ệ ế ằ ả ộ ế ế ỉ ệ ể
cánh c t, m t tr ng Fụ ắ ắ ở 1 là
A. 1,25% B. 17,5% C. 52,5% D. 3,75 %
Câu 108: Cà đc d c có 2n = 24. Có m t th đt bi n, trong đó c p NST s 1 có 1 chi c b m tộ ượ ộ ể ộ ế ở ặ ố ế ị ấ
đo n, m t chi c c a c p NST s 3 b đo 1 đo n. Khi gi m phân n u các NST phân li bìnhạ ở ộ ế ủ ặ ố ị ả ạ ả ế
th ng thì trong s các lo i giao t đc t o ra, giao t không mang NST đt bi n có t lườ ố ạ ử ượ ạ ử ộ ế ỉ ệ
A. 12,5% B. 75% C. 25% D. 50%
Câu 109: M t t bào ộ ế E. coli có m t phân t ADN vùng nhân đc đánh d u b ng Nộ ử ở ượ ấ ằ 15 c hai m chở ả ạ
đn. Chuy n t bào ơ ể ế E. coli này sang môi tr ng ch có Nườ ỉ 14, quá trình phân chia c a vi khu n t oủ ẩ ạ
ra 4 t bào con. S phân t ADN vùng nhân c a các t bào ế ố ử ở ủ ế E. coli có ch a Nứ15 đc t o raượ ạ
trong quá trình trên là
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 110: Cho các phát bi u v phitohoocmôn:ể ề
(1) Auxin đc sinh ra ch y u đnh c a thân và cành.ượ ủ ế ở ỉ ủ
(2) Axit abxixic liên quan đn s đóng m khí kh ng.ế ự ở ổ
(3) Êtilen có vai trò thúc qu chóng chín, r ng lá.ả ụ
(4) Nhóm phitohoocmôn có vai trò kích thích g m: auxin, gibêrelin và axit abxixic.ồ
(5) Đ t o r t mô s o, ng i ta ch n t l auxin : xitokinin = 1.ể ạ ễ ừ ẹ ườ ọ ỉ ệ
Có bao nhiêu phát bi u đúng ?ể
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 111: m t loài đng v t giao ph i, xét phép lai P: AaBb x AaBb. Trong quá trình gi m phânỞ ộ ộ ậ ố ♂ ♀ ả
c a c th đc, m t s t bào, c p nhi m s c th mang c p gen Aa không phân li trongủ ơ ể ự ở ộ ố ế ặ ễ ắ ể ặ
gi m phân I, các s ki n khác di n ra bình th ng; c th cái gi m phân bình th ng. Theo líả ự ệ ễ ườ ơ ể ả ườ
thuy t, s k t h p ng u nhiên gi a các lo i giao t đc và cái trong th tinh có th t o ra t iế ự ế ợ ẫ ữ ạ ử ự ụ ể ạ ố
đa s lo i h p t d ng 2n -1, d ng 2n+1 l n l t là ố ạ ợ ử ạ ạ ầ ượ
A. 2, 2 B. 6, 6 C. 5, 5 D. 3, 3
Câu 112: Cho các b nh, t t và h i ch ng ng i:ệ ậ ộ ứ ở ườ
(1). B nh b ch t ng.ệ ạ ạ (7). H i ch ng Claiphentộ ứ ơ
(2). B nh phêninkêtô ni u.ệ ệ (8). H i ch ng 3X.ộ ứ
(3). B nh h ng c u hình l i li m.ệ ồ ầ ưỡ ề (9). H i ch ng T cn .ộ ứ ơ ơ
(4). B nh mù màu.ệ(10). B nh đng kinh.ệ ộ
(5). B nh máu khó đông.ệ(11). H i ch ng Đao.ộ ứ
(6). B nh ung th máu ác tính.ệ ư (12). T t có túm lông vành tai.ậ ở
Cho các phát bi u v các tr ng h p trên, có bao nhiêu phát bi u đúng ?ể ề ườ ợ ể
(1) Có 8 tr ng h p bi u hi n c nam và n .ườ ợ ể ệ ở ả ữ
(2) Có 5 tr ng h p có th phát hi n b ng ph ng pháp t bào h c.ườ ợ ể ệ ằ ươ ế ọ
(3) Có 7 tr ng h p do đt bi n gen gây nên.ườ ợ ộ ế
(4) Có 1 tr ng h p là đt bi n th m t.ườ ợ ộ ế ể ộ
(5) Có 3 tr ng h p là đt bi n th ba.ườ ợ ộ ế ể
A. 5 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 113: ru i gi m, gen quy đnh màu m t n m trên vùng không t ng đng c a nhi m s c th gi iỞ ồ ấ ị ắ ằ ươ ồ ủ ễ ắ ể ớ
tính X có 2 alen, alen A quy đnh m t đ hoàn toàn so v i alen a quy đnh m t tr ng. Lai ru i cáiị ắ ỏ ớ ị ắ ắ ồ
m t đ v i ru i đc m t tr ng (P) thu đc Fắ ỏ ớ ồ ự ắ ắ ượ 1 g m 50% ru i m t đ, 50% ru i m t tr ng.ồ ồ ắ ỏ ồ ắ ắ
Cho F1 giao ph i t do v i nhau thu đc Fố ự ớ ượ 2. Cho các phát bi u sau v các con ru i th h Fể ề ồ ở ế ệ 2,
Mã đ 206 trang ề4/6

có bao nhiêu phát bi u đúng ?ể
(1) Trong t ng s ru i Fổ ố ồ 2, ru i cái m t đ chi m t l 31,25%.ồ ắ ỏ ế ỉ ệ
(2) T l ru i đc m t đ và ru i đc m t tr ng b ng nhau.ỉ ệ ồ ự ắ ỏ ồ ự ắ ắ ằ
(3) S ru i cái m t tr ng b ng 50% s ru i đc m t tr ng.ố ồ ắ ắ ằ ố ồ ự ắ ắ
(4) Không có ru i cái m t đ thu n ch ng.ồ ắ ỏ ầ ủ
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 114: Vì sao lá cây có màu xanh l c ?ụ
A. Vì di p l c a h p th ánh sáng màu xanh l cệ ụ ấ ụ ụ
B. Vì h s c t không h p th ánh sáng màu xanh l cệ ắ ố ấ ụ ụ
C. Vì nhóm s c t ph (carôtenôit) h p th ánh sáng màu xanhắ ố ụ ấ ụ
D. Vì di p l c b h p th ánh sáng màu xanh l cệ ụ ấ ụ ụ
Câu 115: Ý nào d i đây ướ không ph i là ngu n chính cung c p d ng nit nitrat và nit amôn ?ả ồ ấ ạ ơ ơ
A. Ngu n nit do con ng i tr l i cho đt sau m i v thu ho ch b ng phân bónồ ơ ườ ả ạ ấ ỗ ụ ạ ằ
B. Ngu n nit trong nham th ch do núi l a phunồ ơ ạ ử
C. Quá trình c đnh nit b i các nhóm vi khu n t do và c ng sinh, cùng v i quá trình phân gi i ố ị ơ ở ẩ ự ộ ớ ả
các ngu n nit h u c trong đt đc th c hi n b i các vi khu n trong đtồ ơ ữ ơ ấ ượ ự ệ ở ẩ ấ
D. S phóng đi n trong c n giông đã ôxi hoá Nự ệ ơ 2 thành nit d ng nitrat: Nơ ạ 2 + O2 + H2O NO→3- +
H+
Câu 116: m t loài th c v t, gen A quy đnh cây thân cao tr i hoàn toàn so v i gen a quy đnh cây thânỞ ộ ự ậ ị ộ ớ ị
th p, gen B quy đnh hoa đ tr i hoàn toàn so v i gen b quy đnh hoa tr ng. Hai c p gen nàyấ ị ỏ ộ ớ ị ắ ặ
n m trên hai c p NST t ng đng khác nhau. Cho hai cây đu d h p t hai c p gen lai v iằ ặ ươ ồ ề ị ợ ử ặ ớ
nhau thu đc Fượ 1. FỞ1, l y ng u nhiên m t cây thân th p, hoa đ cho lai v i m t cây thân cao,ấ ẫ ộ ấ ỏ ớ ộ
hoa đ thì Fỏ ở 2 xu t hi n cây thân th p, hoa tr ng v i t l làấ ệ ấ ắ ớ ỉ ệ
A.
2.
3
B.
8
27
C.
1
27
D.
4.
9
Câu 117: T m t t bào xôma có b nhi m s c th l ng b i 2n, qua m t s l n nguyên phân liên ti pừ ộ ế ộ ễ ắ ể ưỡ ộ ộ ố ầ ế
t o ra các t bào con. Tuy nhiên, trong m t l n phân bào, hai t bào con có hi n t ng t t cạ ế ộ ầ ở ế ệ ượ ấ ả
các nhi m s c th không phân li nên đã t o ra hai t bào có b nhi m s c th 4n; các t bào 4nễ ắ ể ạ ế ộ ễ ắ ể ế
này và các t bào con khác ti p t c nguyên phân bình th ng v i chu kì t bào nh nhau. K tế ế ụ ườ ớ ế ư ế
thúc quá trình nguyên phân trên t o ra 448 t bào con. Theo lí thuy t, trong s các t bào conạ ế ế ố ế
t o thành, có bao nhiêu t bào có b nhi m s c th 4n ?ạ ế ộ ễ ắ ể
A. 224 B. 384 C. 320 D. 64
Câu 118: ng i, gen a gây b nh mù màu, gen b gây b nh máu khó đông đu n m trên vùng khôngỞ ườ ệ ệ ề ằ
t ng đng c a NST gi i tính X, các gen tr i t ng ng quy đnh các tính tr ng bình th ng.ươ ồ ủ ớ ộ ươ ứ ị ạ ườ
Nghiên c u s di truy n c a hai b nh này trong m t gia đình thu đc k t qu nh sau:ứ ự ề ủ ệ ộ ượ ế ả ư
Mã đ 206 trang ề5/6

