
S GD&ĐT B C NINHỞ Ắ
PHÒNG KH O THÍ VÀ KI M ĐNHẢ Ể Ị
Đ T P HU N THI THPT QU C GIA NĂM 2018Ề Ậ Ấ Ố
Bài thi: KHTN - Môn: Sinh h cọ
Th i gian làm bài: ờ50 phút, không k th i gian phát để ờ ề
(Đ thi g m 40 câu tr c nghi m)ề ồ ắ ệ
MÃ Đ S : 213Ề Ố
Câu 81: N c và các ion khoáng xâm nh p t đt vào m ch g c a r theo nh ng con đngướ ậ ừ ấ ạ ỗ ủ ễ ữ ườ
A. gian bào và t bào ch tế ấ B. gian bào và t bào bi u bìế ể
C. gian bào và màng t bàoếD. gian bào và t bào n i bìế ộ
Câu 82: C th có ki u gen AaBb gi m phân bình th ng sinh ra giao t AB chi m t l làơ ể ể ả ườ ử ế ỉ ệ
A. 50% B. 20% C. 10% D. 25%
Câu 83: Quá trình d ch mã d ng l iị ừ ạ
A. khi ribôxôm ti p xúc v i vùng k t thúc n m đu 5' trên mARNế ớ ế ằ ở ầ
B. khi ribôxôm ti p xúc v i b ba k t thúc trên mARNế ớ ộ ế
C. khi ribôxôm ti p xúc v i vùng k t thúc n m đu 3' c a m ch mã g cế ớ ế ằ ở ầ ủ ạ ố
D. khi ribôxôm ti p xúc v i vùng k t thúc n m đu 5' c a m ch mã g cế ớ ế ằ ở ầ ủ ạ ố
Câu 84: Sinh tr ng th c p làưở ứ ấ
A. s gia tăng chi u dài c a cây do s phân chia t bào mô phân sinh đnhự ề ủ ự ế ỉ
B. s tăng v chi u cao và đng kính c a câyự ề ề ườ ủ
C. hình th c sinh tr ng làm cho thân cây to ra do s phân chia t bào c a mô phân sinh bênứ ưở ự ế ủ
D. s gia tăng b ngang c a cây do s phân chia t bào mô phân sinh đnhự ề ủ ự ế ỉ
Câu 85: C quan t ng đng là nh ng c quan ơ ươ ồ ữ ơ
A. b t ngu n t m t c quan t tiên, đm nhi m nh ng ch c ph n gi ng nhauắ ồ ừ ộ ơ ổ ả ệ ữ ứ ậ ố
B. b t ngu n t m t c quan loài t tiên m c dù hi n t i, các c quan này có th th c hi n cácắ ồ ừ ộ ơ ở ổ ặ ệ ạ ơ ể ự ệ
ch c năng r t khác nhauứ ấ
C. có ngu n g c khác nhau, n m nh ng v trí t ng ng trên c th , có ki u c u t o gi ng nhauồ ố ằ ở ữ ị ươ ứ ơ ể ể ấ ạ ố
D. b t ngu n t m t c quan loài t tiên m c dù hi n t i, các c quan này không còn ch c năng ắ ồ ừ ộ ơ ở ổ ặ ệ ạ ơ ứ
ho c ch c năng b tiêu gi mặ ứ ị ả
Câu 86: Gi i thích m i quan h gi a các loài, Đacuyn cho r ng các loàiả ố ệ ữ ằ
A. đc bi n đi theo h ng ngày càng hoàn thi n nh ng có ngu n g c khác nhauượ ế ổ ướ ệ ư ồ ố
B. là k t qu c a quá trình ti n hoá t r t nhi u ngu n g c khác nhauế ả ủ ế ừ ấ ề ồ ố
C. là k t qu c a quá trình ti n hoá t m t ngu n g c chungế ả ủ ế ừ ộ ồ ố
D. đu đc sinh ra cùng m t th i đi m và đu ch u s chi ph i c a ch n l c t nhiênề ượ ộ ờ ể ề ị ự ố ủ ọ ọ ự
Câu 87: Khi nói v quy trình nuôi c y h t ph n, phát bi u nào sau đây ề ấ ạ ấ ể không đúng ?
A. Các h t ph n có th m c trên môi tr ng nuôi c y nhân t o đ t o thành các dòng t bào đnạ ấ ể ọ ườ ấ ạ ể ạ ế ơ
b iộ
B. Gi ng đc t o ra t ph ng pháp này có ki u gen d h p, th hi n u th lai cao nh tố ượ ạ ừ ươ ể ị ợ ể ệ ư ế ấ
C. S l ng b i hoá các dòng t bào đn b i s t o ra đc các dòng l ng b i thu n ch ngự ưỡ ộ ế ơ ộ ẽ ạ ượ ưỡ ộ ầ ủ
D. Dòng t bào đn b i đc x lí hoá ch t (cônsixin) gây l ng b i hoá t o nên dòng t bào ế ơ ộ ượ ử ấ ưỡ ộ ạ ế
l ng b iưỡ ộ
Câu 88: C ch cách li đánh d u s hình thành loài m i làơ ế ấ ự ớ
A. cách li c h cơ ọ B. cách li t p tínhậ
C. cách li sinh s nảD. cách li n i ơ ở
Câu 89: Đ cho các alen c a m t gen phân li đng đu v các giao t , 50% giao t ch a alen này, 50% ể ủ ộ ồ ề ề ử ử ứ
giao t ch a alen kia thì c n có đi u ki n gì ? ử ứ ầ ề ệ
A. B m ph i thu n ch ngố ẹ ả ầ ủ
B. S l ng cá th con lai ph i l nố ượ ể ả ớ
Mã đ 213 trang ề1/6

C. Quá trình gi m phân ph i x y ra bình th ngả ả ả ườ
D. Alen tr i ph i tr i hoàn toàn so v i alen l nộ ả ộ ớ ặ
Câu 90: Tr ng h p gen c u trúc b đt bi n thay th 1 c p A-T b ng 1 c p G-X thì s liên k t hiđrôườ ợ ấ ị ộ ế ế ặ ằ ặ ố ế
sẽ
A. tăng 1 B. gi m 1ảC. tăng 2 D. gi m 2ả
Câu 91: M t ngoài c a màng t bào th n kinh tr ng thái ngh ng i (không h ng ph n) tích đi nặ ủ ế ầ ở ạ ỉ ơ ư ấ ệ
A. d ngươ B. ho t đngạ ộ C. trung tính D. âm
Câu 92: Phát bi u nào sau đây ểkhông đúng khi nói v qu ?ề ả
A. Qu không h t đu là qu đn tínhả ạ ề ả ơ
B. Qu do b u nh y sinh tr ng dày lên chuy n hóa thànhả ầ ụ ưở ể
C. Qu có vai trò b o v h tả ả ệ ạ
D. Qu có th là ph ng ti n phát tán h tả ể ươ ệ ạ
Câu 93: V n đng n hoa thu c lo iậ ộ ở ộ ạ
A. h ng đng âmướ ộ B. ng đng không sinh tr ngứ ộ ưở
C. h ng đng d ngướ ộ ươ D. ng đng sinh tr ngứ ộ ưở
Câu 94: m t loài th c v t, khi Ở ộ ự ậ lai cây qu đ thu n ch ng v i cây qu vàng thu n ch ng thu đc Fả ỏ ầ ủ ớ ả ầ ủ ượ 1
100% cây qu đ. Cho Fả ỏ 1 t th ph n, Fự ụ ấ 2 thu đc 405 cây qu đ và 315 cây qu vàng. Choượ ả ỏ ả
bi t không có đt bi n m i x y ra. Tính tr ng trên ch u s chi ph i c a quy lu t di truy nế ộ ế ớ ả ạ ị ự ố ủ ậ ề
nào ?
A. T ng tác c ng g pươ ộ ộ B. T ng tác b sungươ ổ
C. Quy lu t hoán v genậ ị D. Quy lu t phân liậ
Câu 95:
Đặc
điểm
nào
kh
ô
n
g
đúng
điố
với
quá
trình
nhân
đôi
ADN
ở
tế
bào
nhân
thực ?
A. Trên m i phân t ADNỗ ử
có nhiều
đơn
vị
tái
bản
B.
Quá
trình
nhân
đôi
ADN
xảy
ra
ở
kì
trung
gian
gi aữ
hai
lần
phân
bào
C.
Quá
trình
nhân
đôi
ADN
diễn
ra
theo
nguyên
tắc
bán
bảo
toàn
và
nguyên
tắc
bổ
sung
D.
M iỗ
đơn
vị
nhân
đôi
có
m tộ
chạc
tái
bản
hình
chữ
Y
Câu 96: Trong các nhân t ti n hóa d i đây, có bao nhiêu nhân t ti n hoá có th làm xu t hi n cácố ế ướ ố ế ể ấ ệ
alen m i trong qu n th sinh v t ? ớ ầ ể ậ
(1) Ch n l c t nhiên. (2) Đt bi n. ọ ọ ự ộ ế
(3) Giao ph i không ng u nhiên. (4) Các y u t ng u nhiên. (5) Di-nh p gen.ố ẫ ế ố ẫ ậ
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 97: m t loài đng v t, c p gen Aa n m trên c p NST s 3 và Bb n m trên c p NST s 5. M tỞ ộ ộ ậ ặ ằ ặ ố ằ ặ ố ộ
t bào sinh tinh trùng có ki u gen AaBb th c hi n quá trình gi m phân t o giao t . Bi t r ngế ể ự ệ ả ạ ử ế ằ
c p NST s 3 không phân li kì sau II trong gi m phân x y ra c hai t bào, gi m phân Iặ ố ở ả ả ở ả ế ả
di n ra bình th ng; c p nhi m s c th s 5 gi m phân bình th ng. Tính theo lí thuy t, cácễ ườ ặ ễ ắ ể ố ả ườ ế
lo i giao t đc t o ra làạ ử ượ ạ
A. AAB, aab, B, b ho c AAb, aaB, B, bặB. AAB, B ho c aab, bặ
C. Aab, B ho c AaB, bặD. AaBb, O
Câu 98: m t qu n th th c v t l ng b i, xét hai c p gen Aa và Bb n m trên hai c p NST t ngỞ ộ ầ ể ự ậ ưỡ ộ ặ ằ ặ ươ
đng khác nhau. Bi t r ng qu n th sinh s n h u tính theo ki u ng u ph i và cân b ng diồ ế ằ ầ ể ả ữ ể ẫ ố ằ
truy n, có t n s alen A b ng 0,8; t n s alen B b ng 0,5. T l ki u gen AaBb trong qu n thề ầ ố ằ ầ ố ằ ỉ ệ ể ầ ể
là
A. 32% B. 50% C. 48% D. 16%
Câu 99: Cho các thành t u sau: ự
(1) T o gi ng dâu t m t b i. ạ ố ằ ứ ộ
(2) T o gi ng d a h u đa b i. ạ ố ư ấ ộ
(3) T o ra gi ng lúa “g o vàng” có kh năng t ng h p ạ ố ạ ả ổ ợ β–carôten (ti n ch t t o vitamin A) trongề ấ ạ
h t. ạ
(4) T o gi ng cà chua có gen làm chín qu b b t ho t. ạ ố ả ị ấ ạ
Mã đ 213 trang ề2/6

Các thành t u đc t o ra b ng ph ng pháp gây đt bi n là ự ượ ạ ằ ươ ộ ế
A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (3) và (4) D. (2) và (4)
Câu 100: Cho các đc đi m sau:ặ ể
(1) Đc đi u ch nh b ng vi c đóng m khí kh ng.ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
(2) V n t c l n.ậ ố ớ
(3) Không đc đi u ch nh b ng vi c đóng m khí kh ng.ượ ề ỉ ằ ệ ở ổ
(4) V n t c nh .ậ ố ỏ
Con đng thoát h i n c qua cutin có bao nhiêu đc đi m trên ?ườ ơ ướ ặ ể
A. 4B. 2C. 1D. 3
Câu 101: Quá trình lên men và hô h p hi u khí có giai đo n chung làấ ế ạ
A. chu trình Crep B. chu i chuy n êlectronỗ ề
C. t ng h p Axetyl - CoAổ ợ D. đng phânườ
Câu 102: cà chua, gen A quy đnh qu đ là tr i hoàn toàn so v i gen a quy đnh qu vàng, cây t b iỞ ị ả ỏ ộ ớ ị ả ứ ộ
gi m phân ch sinh ra lo i giao t 2n có kh năng th tinh bình th ng. Xét các t h p lai:ả ỉ ạ ử ả ụ ườ ổ ợ
(1) AAaa x AAaa.
(2) AAaa x Aaaa.
(3) AAaa x Aa.
(4) Aaaa x Aaaa. (5) AAAa x aaaa. (6) Aaaa x Aa.
Theo lý thuy t, nh ng t h p lai s cho t l ki u hình đi con 11 qu đ : 1 qu vàng làế ữ ổ ợ ẽ ỉ ệ ể ở ờ ả ỏ ả
A. (2), (3) B. (1), (6) C. (4), (5) D. (3), (5)
Câu 103: Gi ng th Himalaya có b lông tr ng mu t trên toàn thân, ngo i tr các đu mút c a c thố ỏ ộ ắ ố ạ ừ ầ ủ ơ ể
nh tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. T i sao các t bào c a cùng m t c th , có cùngư ạ ế ủ ộ ơ ể
m t ki u gen nh ng l i bi u hi n màu lông khác nhau các b ph n khác nhau c a c th ?ộ ể ư ạ ể ệ ở ộ ậ ủ ơ ể
Đ lí gi i hi n t ng này, các nhà khoa h c đã ti n hành thí nghi m: c o ph n lông tr ng trênể ả ệ ượ ọ ế ệ ạ ầ ắ
l ng th và bu c vào đó c c n c đá; t i v trí này lông m c lên l i có màu đen. T k t quư ỏ ộ ụ ướ ạ ị ọ ạ ừ ế ả
c a thí nghi m trên, có bao nhiêu k t lu n đúng trong các k t lu n sau đây ? ủ ệ ế ậ ế ậ
(1) Các t bào vùng thân có nhi t đ cao h n các t bào các đu mút c th nên các genế ở ệ ộ ơ ế ở ầ ơ ể
quy đnh t ng h p s c t mêlanin không đc bi u hi n, do đó lông có màu tr ng.ị ổ ợ ắ ố ượ ể ệ ắ
(2) Gen quy đnh t ng h p s c t mêlanin bi u hi n đi u ki n nhi t đ th p nên các vùngị ổ ợ ắ ố ể ệ ở ề ệ ệ ộ ấ
đu mút c a c th lông có màu đen.ầ ủ ơ ể
(3) Nhi t đ ệ ộ không nh h ng đn s bi u hi n c a gen quy đnh t ng h p s c t mêlaninả ưở ế ự ể ệ ủ ị ổ ợ ắ ố
(4) Khi bu c c c n c đá vào t ng lông b c o, nhi t đ gi m đt ng t làm phát sinh đt bi nộ ụ ướ ừ ị ạ ệ ộ ả ộ ộ ộ ế
gen vùng này làm cho lông m c lên có màu đen.ở ọ
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 104: Nh ng đng v t phát tri n qua bi n thái không hoàn toàn có đc đi m làữ ộ ậ ể ế ặ ể
A. ph i qua nhi u l n l t xácả ề ầ ộ
B. con non m i đ ra đã có c u t o gi ng con tr ng thànhớ ẻ ấ ạ ố ưở
C. ch qua m t l n l t xácỉ ộ ầ ộ
D. không qua l t xácộ
Câu 105: m t loài đng v t giao ph i, xét phép lai P: AaBb x aaBb. Trong quá trình gi m phân c aỞ ộ ộ ậ ố ♂ ♀ ả ủ
c th đc, m t s t bào, c p nhi m s c th mang c p gen Aa không phân li trong gi mơ ể ự ở ộ ố ế ặ ễ ắ ể ặ ả
phân I, các s ki n khác di n ra bình th ng; c th cái gi m phân bình th ng. Theo lí thuy t,ự ệ ễ ườ ơ ể ả ườ ế
s k t h p ng u nhiên gi a các lo i giao t đc và cái trong th tinh có th t o ra t i đa sự ế ợ ẫ ữ ạ ử ự ụ ể ạ ố ố
lo i h p t d ng 2n -1, d ng 2n+1 l n l t là ạ ợ ử ạ ạ ầ ượ
A. 3, 3 B. 6, 6 C. 5, 5 D. 2, 2
Câu 106: Cà đc d c có 2n = 24. Có m t th đt bi n, trong đó c p NST s 1 có 1 chi c b m tộ ượ ộ ể ộ ế ở ặ ố ế ị ấ
đo n, m t chi c c a c p NST s 3 b đo 1 đo n. Khi gi m phân n u các NST phân li bìnhạ ở ộ ế ủ ặ ố ị ả ạ ả ế
th ng thì trong s các lo i giao t đc t o ra, giao t mang 1 NST đt bi n có t lườ ố ạ ử ượ ạ ử ộ ế ỉ ệ
A. 50% B. 25% C. 75% D. 12,5%
Câu 107: Cho các phát bi u v phitohoocmôn:ể ề
(1) Auxin đc sinh ra ch y u đnh c a thân và cành.ượ ủ ế ở ỉ ủ
(2) Axit abxixic liên quan đn s đóng m khí kh ng.ế ự ở ổ
Mã đ 213 trang ề3/6

(3) Êtilen có vai trò thúc qu chóng chín, r ng lá.ả ụ
(4) Nhóm phitohoocmôn có vai trò kích thích g m: auxin, gibêrelin và axit abxixic.ồ
(5) Đ t o r t mô s o, ng i ta ch n t l auxin : xitokinin = 1.ể ạ ễ ừ ẹ ườ ọ ỉ ệ
Có bao nhiêu phát bi u đúng ?ể
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 108: M t gen c u trúc dài 4080 Aộ ấ 0, có t l A/G = 3/2, gen này b đt bi n thay th m t c p A-Tỉ ệ ị ộ ế ế ộ ặ
b ng m t c p G-X. S nuclêôtit t ng lo i c a gen sau đt bi n là:ằ ộ ặ ố ừ ạ ủ ộ ế
A. A = T = 719; G = X = 481 B. A = T = 419; G = X = 721
C. A = T = 720; G = X = 480 D. A = T = 721; G = X = 479
Câu 109: Phân t ADN vùng nhân vi khu n ử ở ẩ E. coli đc đánh d u b ng Nượ ấ ằ 15 c hai m ch đn. N uở ả ạ ơ ế
chuy n ểE. coli này sang nuôi c y trong môi tr ng ch có Nấ ườ ỉ 14 thì sau 4 l n nhân đôi, trong s cácầ ố
phân t ADN có bao nhiêu phân t ADN ch a hoàn toàn Nử ử ứ 14 ?
A. 16 B. 10 C. 12 D. 14
Câu 110: m t loài th c v t, gen A quy đnh cây thân cao tr i hoàn toàn so v i gen a quy đnh cây thânỞ ộ ự ậ ị ộ ớ ị
th p, gen B quy đnh hoa đ tr i hoàn toàn so v i gen b quy đnh hoa tr ng. Hai c p gen nàyấ ị ỏ ộ ớ ị ắ ặ
n m trên hai c p NST t ng đng khác nhau. Cho hai cây đu d h p t hai c p gen lai v iằ ặ ươ ồ ề ị ợ ử ặ ớ
nhau thu đc Fượ 1. FỞ1, l y ng u nhiên m t cây thân cao, hoa đ cho lai v i m t cây thân cao,ấ ẫ ộ ỏ ớ ộ
hoa tr ng thì Fắ ở 2 xu t hi n cây thân th p, hoa tr ng v i t l làấ ệ ấ ắ ớ ỉ ệ
A.
8
27
B.
1
81
C.
4.
9
D.
1
27
Câu 111: Nh ng h p ch t mang năng l ng ánh sáng vào pha t i đ đng hóa COữ ợ ấ ượ ố ể ồ 2 thành cacbonhiđrat là
A. H2O, ATP
B. NADPH, O2
C. ATP và ADP và ánh sáng m t tr iặ ờ
D. ATP và NADPH
Câu 112: ru i gi m, alen A quy đnh thân xám tr i hoàn toàn so v i alen a quy đnh thân đen; alen BỞ ồ ấ ị ộ ớ ị
quy đnh cánh dài tr i hoàn toàn so v i alen b quy đnh cánh c t. Các gen quy đnh màu thân vàị ộ ớ ị ụ ị
hình d ng cánh đu n m trên m t nhi m s c th th ng. Alen D quy đnh m t đ tr i hoànạ ề ằ ộ ễ ắ ể ườ ị ắ ỏ ộ
toàn so v i alen d quy đnh m t tr ng n m trên đo n không t ng đng c a nhi m s c th gi iớ ị ắ ắ ằ ạ ươ ồ ủ ễ ắ ể ớ
tính X. Cho giao ph i ru i cái thân xám, cánh dài, m t đ v i ru i đc thân xám, cánh dài, m tố ồ ắ ỏ ớ ồ ự ắ
đ (P), trong t ng s các ru i thu đc Fỏ ổ ố ồ ượ ở 1, ru i có ki u hình thân đen, cánh c t, m t tr ngồ ể ụ ắ ắ
chi m t l 5%. Bi t r ng không x y ra đt bi n, tính theo lí thuy t, t l ki u hình thân xám,ế ỉ ệ ế ằ ả ộ ế ế ỉ ệ ể
cánh dài, m t đ Fắ ỏ ở 1 là
A. 75% B. 52,5% C. 17,5% D. 20 %
Câu 113: Cho các b nh, t t và h i ch ng ng i:ệ ậ ộ ứ ở ườ
(1). B nh b ch t ng.ệ ạ ạ (7). H i ch ng Claiphentộ ứ ơ
(2). B nh phêninkêtô ni u.ệ ệ (8). H i ch ng 3X.ộ ứ
(3). B nh h ng c u hình l i li m.ệ ồ ầ ưỡ ề (9). H i ch ng T cn .ộ ứ ơ ơ
(4). B nh mù màu.ệ(10). B nh đng kinh.ệ ộ
(5). B nh máu khó đông.ệ(11). H i ch ng Đao.ộ ứ
(6). B nh ung th máu ác tính.ệ ư (12). T t có túm lông vành tai.ậ ở
Cho các phát bi u v các tr ng h p trên, có bao nhiêu phát bi u đúng ?ể ề ườ ợ ể
(1) Có 6 tr ng h p bi u hi n c nam và n .ườ ợ ể ệ ở ả ữ
(2) Có 5 tr ng h p có th phát hi n b ng ph ng pháp t bào h c.ườ ợ ể ệ ằ ươ ế ọ
(3) Có 5 tr ng h p do đt bi n gen gây nên.ườ ợ ộ ế
(4) Có 1 tr ng h p là đt bi n th m t.ườ ợ ộ ế ể ộ
(5) Có 3 tr ng h p là đt bi n th ba.ườ ợ ộ ế ể
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 114: m t loài th c v t, xét hai c p gen Aa và Bb l n l t quy đnh hai c p tính tr ng màu s c hoaỞ ộ ự ậ ặ ầ ượ ị ặ ạ ắ
và hình d ng qu . Cho cây thu n ch ng hoa đ, qu tròn lai v i cây thu n ch ng hoa vàng, quạ ả ầ ủ ỏ ả ớ ầ ủ ả
b u d c thu đc Fầ ụ ượ 1 có 100% cây hoa đ, qu tròn. Cho Fỏ ả 1 lai v i nhau, Fớ2 thu đc 2400 câyượ
Mã đ 213 trang ề4/6

thu c 4 lo i ki u hình khác nhau, trong đó có 216 cây hoa đ, qu b u d c. Cho các nh n xétộ ạ ể ỏ ả ầ ụ ậ
sau:
(1) N u hoán v gen x y ra m t bên Fế ị ả ở ộ 1 thì F2 có 7 ki u gen.ể
(2) FỞ2 luôn có 4 lo i ki u gen quy đnh ki u hình hoa đ, qu tròn.ạ ể ị ể ỏ ả
(3) F2 luôn có 16 ki u t h p giao t .ể ổ ợ ử
(4) th h FỞ ế ệ 1, n u hoán v gen ch x y c th đc thì t n s hoán v gen c th đc là ế ị ỉ ả ở ơ ể ự ầ ố ị ở ơ ể ự
18%.
Có bao nhiêu nh n xét đúng ?ậ
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 115: ru i gi m, gen quy đnh màu m t n m trên vùng không t ng đng c a nhi m s c th gi iỞ ồ ấ ị ắ ằ ươ ồ ủ ễ ắ ể ớ
tính X có 2 alen, alen A quy đnh m t đ hoàn toàn so v i alen a quy đnh m t tr ng. Lai ru i cáiị ắ ỏ ớ ị ắ ắ ồ
m t đ v i ru i đc m t tr ng (P) thu đc Fắ ỏ ớ ồ ự ắ ắ ượ 1 g m 50% ru i m t đ, 50% ru i m t tr ng.ồ ồ ắ ỏ ồ ắ ắ
Cho F1 giao ph i t do v i nhau thu đc Fố ự ớ ượ 2. Cho các phát bi u sau v các con ru i th h Fể ề ồ ở ế ệ 2,
có bao nhiêu phát bi u đúng ?ể
(1) Trong t ng s ru i Fổ ố ồ 2, ru i cái m t đ chi m t l 31,25%.ồ ắ ỏ ế ỉ ệ
(2) T l ru i đc m t đ và ru i đc m t tr ng b ng nhau.ỉ ệ ồ ự ắ ỏ ồ ự ắ ắ ằ
(3) S ru i cái m t tr ng b ng 50% s ru i đc m t tr ng.ố ồ ắ ắ ằ ố ồ ự ắ ắ
(4) Ru i cái m t đ thu n ch ng b ng 25% ru i cái m t đ không thu n ch ng.ồ ắ ỏ ầ ủ ằ ồ ắ ỏ ầ ủ
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 116: Nh n đnh nào d i đây ậ ị ướ không đúng khi nói v vai trò c a nit đi v i cây xanh ?ề ủ ơ ố ớ
A. Thi u nit cây sinh tr ng còi c c, lá có màu vàng nh tế ơ ưở ọ ạ
B. Thi u nit lá non có màu l c đm không bình th ngế ơ ụ ậ ườ
C. Nit tham gia đi u ti t các quá trình trao đi ch t trong c th th c v tơ ề ế ổ ấ ơ ể ự ậ
D. Nit tham gia c u t o nên các phân t prôtêin, enzim, côenzim, axit nuclêic, di p l c, ATP,ơ ấ ạ ử ệ ụ
Câu 117: ng i, gen a gây b nh mù màu, gen b gây b nh máu khó đông đu n m trên vùng khôngỞ ườ ệ ệ ề ằ
t ng đng c a NST gi i tính X, các gen tr i t ng ng quy đnh các tính tr ng bình th ng.ươ ồ ủ ớ ộ ươ ứ ị ạ ườ
Nghiên c u s di truy n c a hai b nh này trong m t gia đình thu đc k t qu nh sau:ứ ự ề ủ ệ ộ ượ ế ả ư
Trong s các phát bi u sau đây, có bao nhiêu phát bi u đúng ?ố ể ể
(1) N u x y ra hoán v gen v i t n s b ng 40% thì xác su t đ c p v ch ng IIIế ả ị ớ ầ ố ằ ấ ể ặ ợ ồ 1 x III2 sinh
đc con gái có ki u gen d h p t hai c p gen là 5%.ượ ể ị ợ ử ặ
(2) Bi t đc chính xác ki u gen c a 9 ng i trong ph h .ế ượ ể ủ ườ ả ệ
(3) Ng i s IIườ ố 2 và IV3 có ki u gen gi ng nhau.ể ố
(4) C p v ch ng IIIặ ợ ồ 1 x III2 sinh đc m t ng i con gái bình th ng v hai tính tr ng v i t lượ ộ ườ ườ ề ạ ớ ỉ ệ
50%.
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 118: Theo dõi chu k ho t đng c a tim m t đng v t th y t l th i gian c a 3 pha : tâm nhĩ co :ỳ ạ ộ ủ ở ộ ộ ậ ấ ỉ ệ ờ ủ
Mã đ 213 trang ề5/6
1 2
N mang hai tính tr ng bình th ngữ ạ ườ
Nam mang hai tính tr ng bình th ngạ ườ
Nam m t bình th ng, máu khó đôngắ ườ
Nam mù màu, máu bình th ngườ
Nam mù màu và máu khó đông
1 2
1 2 3 4
1 2
I
II
III
IV

